MAI §×NH Y£N, Vò V¡N Vô, L£ §×NH L¦¥NG
ThuËt ng÷ sinh häc
Anh - viÖt
Hµ néi - 2006
Edited by Foxit Reader
abortion 1. (sự) sẩy thai, truỵ thai 2. thui chột
abrin abrin
abscess (sự) áp xe
abscisic acid axit abscisic
abscission (sự) rụng
absolute configuration cấu hình tuyệt đối
absolute refractory period thời kỳ bất ứng tuyệt đối
absolute threshold ngỡng tuyệt đối
absorbance chất hấp thụ
absorbed dose liều lỡng hấp thụ
absorption (sự) hấp thu
absorption spectrum phổ hấp thụ
abundance độ phong phú
abyssal (thuộc) đáy biển sâu thẳm
abyssal zone vùng nớc sâu
abyssopelagic (thuộc) vùng sâu đại dơng
Edited by Foxit Reader
Copyright(C) by Foxit Software Company,2005-2007
For Evaluation Only.
3
abzymes abzym
Ac- CoA Ac- CoA
Acanthocephala ngành Giun đầu móc
acanthozooid thể gai
Acarina bộ Ve bét
acarophily thích ve rệp
acarophitisrn quan hệ cộng sinh ve-rệp
acaulescent (có) thân ngắn
adoral gần miệng, bên miệng
ADP viết tắt của Adenosine Diphosphate
adrectal gần ruột thẳng, bên ruột thẳng
adrenal gần thận, (thuộc) tuyến trên thận, tuyến thợng thận
adrenal cortex vỏ tuyến trên thận, vỏ tuyến thợng thận
4
adrenal gland tuyến thợng thận
adrenal medulla tuỷ tuyến trên thận, tuỷ tuyến thợng thận
adrenaline adrenalin
adrenergic gây tiết dạng adrenalin, giải phóng dạng adrenalin
adrenergic fibres sợi tác động kiểu adrenalin
adrenocortical function chức năng vỏ trên thận
adrenocorticotrophic hormone hormon vỏ trên thận
adrenogenital syndrome hội chứng sinh dục trên thận
adrenoreceptor thụ quan adrenalin
adult period of development giai đoạn trởng thành của sự phát triển
adult stem cell tế bào gốc trởng thành
adventitia 1. cấu trúc phụ, cấu trúc bất định 2. áo vỏ
adventitious 1. (thuộc) áo vỏ 2. lạc chỗ, bất định
adventive ngoại lai, mọc tự nhiên
advertisement (sự) quảng cáo, mời gọi, báo hiệu
aedeagus thể giao cấu, dơng cụ, dơng hành
aegithognathous (có) hàm-vòm miệng rời
aeration of soil (sự) thoáng khí của đất
aerenchyma mô khí
acervulate (có) bó cuống
acervulus bó cuống
acetabular bone xơng không ống
acetabulum 1. miệng giác 2. lỗ chân 3. ổ khớp 4. múi nhau
acidosis (sự) nhiễm axit, sinh axit
acidyty độ axit, tính axit, độ chua
acinar cells tế bào tuyến phế nang
aciniform (có) dạng chùm quả
acinostele bó mạch dạng chùm
acne mụn trứng cá
acoelomate không khoang, thiếu khoang
acoelomate triploblastica động vật ba lá phôi không thể khoang
acoelomatous không khoang, thiếu khoang
acoelous không khoang ruột, thiếu khoang ruột
acontia dây tơ vị
Ac-P Ac-P
ACP (acyl carrier protein) protein mang acyl
acquired behaviour tập tính thu đợc, tập tính mắc phải
acquired character tính trạng tập nhiễm
acquired immune deficiency syndrome (AIDS) hội chứng thiểu năng miễn dịch
tập nhiễm (AIDS)
acquired immunity miễn dịch tập nhiễm, miễn dịch thu đợc
acquired immunodeficiency syndrome hội chứng thiếu hụt miễn dịch tập
nhiễm
acquired mutation đột biến tập nhiễm
acquired variation biến dị tập nhiễm
acrania lớp không sọ
Acrasiomycetes lớp Acrasiomycetes, lớp Mốc nhầy tế bào
acriflavine acriflavin
acrocarp thể quả ngọn
acrocentric tâm ở đầu, tâm ở ngọn, nhiễm sắc thể tâm ngọn
acrodont (có) răng đỉnh
acromegaly bệnh to đầu ngón
acromial
phiên m
activation effects of hormones hiệu quả tác động của hormon
activation energy năng lợng hoạt hoá
activator 1. phần tử kích thích 2. chất kích thích
activator (of enzyme) chất hoạt hoá (enzym)
activator (of gene) nhân tố hoạt hoá (gen)
active chromatin chất nhiễm sắc hoạt động
active site vị trí hoạt động, điểm hoạt động
active space không gian hoạt động
active transport vận chuyển tích cực
activity hoạt độ, độ phóng xạ
Aculeata nhóm Có vòi
acuminate thuôn dài, nhọn mũi
active transport vận chuyển tích cực, vận chuyển chủ động
activity coefficient hệ số hoạt tính
activity-based screening sàng lọc dựa trên hoạt tính
acuminulate thuôn dài, nhọn mũi
acupuncture sự châm cứu
acuron
tm
gene gen acuron
acute 1. sắc nhọn 2. cấp tính
7
acute anterior poliomyelitis viêm tuỷ xám sừng trớc cấp tính
acute inflammatory recaction phản ứng viêm ác tính
acute phase substances (các) chất giai đoạn cấp
acute transfection lây truyền cấp
acylcarnitine transferase acylcarnitin transferaza
acyl-CoA axyl - CoA
adaptive enzymes enzym thích ứng
adaptive mutation đột biến thích ứng
adaptor adaptor, adaptơ
additive genes (các) gen cộng hợp
additive variance biến dị cộng hợp
adenilate cyclase cyclaza adenilat
8
adenine adenin
adenosine adenosin
adenosine diphosphate (ADP) diphosphat adenosin
adenosine monophosphate (AMP) monophosphat adenosin
adenosine triphosphate (ATP) triphosphat adenosin
adenovirus adenovirut
adequate intake (ai) hấp thu phù hợp
adhesion molecule phân tử bám
adhesion protein protein bám
adipocytes tế bào tạo mỡ
adipocytokines phân bào mỡ
adipokines adipokin (hormon do các tế bào adipoza tiết ra)
adiponectin tuyến mỡ
adipose béo, chứa mỡ, adipoza
adipose triglyceride lipase lipaza triglycerid béo
adjuvants chất bổ trợ, phụ gia, tá dợc
adlacrimal xơng lệ giả
ADME tests phép thử ADME
ADME/Tox phép thử ADME/Tox (Absorption, Distribution,
Metabolism, Elimination, and Toxicity, đối với một chất đa vào cơ thể)
adnate dính bên, gắn bên
adoptive cellular therapy phép trị liệu bằng tế bào mợn
affinity maturation chín ái lực
affinity tag thẻ ái lực
aflatoxin aflatoxin
AFLP viết tắt của Amplified Fragment Length Polymorphism
agamogenesis (sự) sinh sản vô tính, sinh sản vô giao, sinh sản đơn tính
agamogony (sự) sinh sản phân cắt, sinh sản vô tính
agamont thể phân cắt, thể vô tính
agamospermy (sự) sinh sản bằng hạt vô tính
agar aga
agaric nấm mũ
Agaricales bộ Nấm mũ
agarics bộ Nấm mũ
agarose agarose, thạch tinh
agarose gel electrophoresis (phép) điện di gel thạch tinh
age-classes lớp tuổi, trong các mô hình khai thác
age distribution phân bố (theo) tuổi
age structure cấu trúc tuổi
ageing hoá già
agenesis (sự) không phát triển, kém phát triển
ageotropic không hớng đất
agglutination 1. (sự) ngng kết 2. dính kết
agglutinin ngng kết tố, aglutinin
aggregate fruit (dạng) quả tụ, quả tụ
aggregate species loài tập hợp
aggregated distributions phân bố quần tụ
aggregation (sự) quần tụ, quần tập
aggregation-specific mARNs cụm mARN đặc hiệu
aggregative response trả lời, đáp ứng quần tụ
aggressive behaviour hành vi xâm chiếm, tập tính xâm chiếm
aggressive mimicry nguỵ trang tấn công
air temperature nhiệt độ không khí
airflow dòng khí
akaryote tế bào không nhân, tế bào thiếu nhân
akene quả đóng
akinete bào tử vỏ dày
Ala Ala
ala spuria cánh tạp
alanine (ala) alanin
alar (thuộc) cánh (xơng)
alar plate ống thần kinh dạng tấm
alary (thuộc) cánh (xơng)
alary muscles cơ cánh
alate 1. (có) cánh 2. (có) môi rộng 3. (có) gai ba tia
albinism bạch tạng
albino thể bạch tạng
albinotic (thuộc) thể bạch tạng
albumen lòng trắng trứng
albumin albumin
albuminous 1. (có) phôi nhũ 2. (thuộc) lòng trắng trứng
11
albumin albumin
albuminous cell tế bào albumin
alcohol rợu
alcoholic fermentation len men rợu
alcoholism (bệnh) nghiện rợu
aldehyde aldehyt
aldohexoses (các) aldohexoza
aldolase aldolaza
aldose aldoza
,
s rule định luật Allee
allergen dị nguyên
allergic (thuộc) dị ứng
allergic rhinitis viêm mũi dị ứng
allergies (airborne) dị ứng (do không khí)
12
allergies (foodborne) dị ứng (do thức ăn)
allicin allicin
alopecia rụng tóc, rụng lông
allogenic dị sinh
allosteric enzymes enzym dị lập thể
allosteric protein protein dị lập thể
allosteric site vị trí dị lập thể
allosterism dị lập thể
allotetraploid thể dị tứ bội, (thuộc) dị tứ bội
allotropous flower hoa a mọi côn trùng
allotype alotyp
allozymes alozym, dị enzym
allergy dị ứng
alliaceous hăng say
allo-antigeri kháng nguyên khác alen cùng loài
allochthonous material vật liệu ngoại lai
allogamy dị giao
allogenic succession diễn thế dị sinh
allograft dị ghép
allomeric đồng hình dị ghép
allometric growth (sự) sinh trởng so le, tơng quan sinh trởng
allometric relationships tơng quan sinh trởng