ga vat ly 6 - Pdf 39

Chương I : CƠ HỌC
Tiết 01 Bài 01 ĐO ĐỘ DÀI.
A . Mục tiêu :
1 . Kiến thức : - Kể tên môt số dụng cụ đo chiều dài .
- Biết xác đònh giới hạn đo (GHĐ) , độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo .
2 . Kỹ năng : - Biết ước lượng gần đúng một số độ dài cần đo .
- Biết đo độ dài của một số vật thông thường .
- Biết tính giá trò trung bình các kết quả đo .
- Biết sử dụng thước đo phù hợp với vật cần đo .
3 . Thái độ : - Rèn luyện tính cẩn thận , ý thức hợp tác trong hoạt động thông tin trong nhóm .
B . Chuẩn bò
 Các nhóm : + Mỗi nhóm một thước kẻ có ĐCNN 1mm .
+ Một thước dây có ĐCNN là 1mm .
+ Một thước cuộn có ĐCNN là 0.5cm .
+ Một tờ giấy kẻ bảng kết quả đo độ dài 1.1
 Cả lớp : + Tranh vẻ to thước kẻ có GHĐ 20 cm và ĐCNN là 2mm .
+Tranh vẻ to bảng kết quả 1.1
C. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH BỔ SUNG
I.Đơn vò đo độ
dài :
1Ôn lại một số đơn
vò đo độ dài :
C1:1m =(1)10dm
1m
=(2)100cm
1cm =(3)10mm
-Giới thiệu qua về chương cơ học để
cập đến những vấn đề gì ? Gọi HS đọc
mở đầu của chương trang 5 .
-Gọi 2 HS đọc chò – em HS cùng theo

1ft = 30,48cm
1năm ánh sáng =
9461 tỉ km
1dặm =
1 hải lý =
2Ước lượng độ dài:
C2:
C3:
*Đo độ dài ước
lượng và độ dài đo
bằng thước không
giống nhau .
II.Đo độ dài:
1Tìm hiểu dụng cụ
đo độ dài:
C4: a - thước cuộn
b - thước kẻ
c - thước mét
-Giới hạn
đo(GHĐ) độ dài
lớn nhất ghi trên
thước .
-Độ chia nhỏ nhất
(ĐCNN)độ dài
giữa 2vạch chia
liên tiếp trên thước
C5: GHĐ :30cm
ĐCNN:1mm
C6: 1> - c
2> - a

c - thước mét
- HS đọc số ghi trên thước mà
giáo viên đưa ra.
- HS trả lời : 1mm
-GHĐ : 30cm ĐCNN :
1mm
-1>Thước có GHĐ 1m và
ĐCNN 1cm .
c ) Chiều dài của bàn học .
-2>Thước có GHĐ 20cm và
ĐCNN 1mm .
a ) Chiều rộng của cuốn sách
vật lý 6.
-3> Thước có GHĐ 30cm và
ĐCNN 1mm .
b ) Chiều dài của cuốn sách
vật lý 6.
-Nếu dùng
thước kẻ đo
chiều dài
của bàn
phải mất
tgian đi
nhiều lần
và dễ cho
kết quả
sai .Ta thay
một thước
mét chẳng
hạn .

2
l

=
?

3
l

=
?
-Tính giá trò trung bình
l
?
3
321
=
++
lll

- +Thước mét để đo chiều dài
của mảnh vải .
+Thước dây để đo số đo cơ
thể của khách hàng .
-Vì cơ thể người có nhiều dạng
cong thước dây mềm mới đo
được .
-thước dây , thước kẻ HS ,
bảng kết quả đo độ dài vào vở
(bảng 1.1).

- Rèn luyện (đo) kỹ năng đo chính xác độ dài của vật và ghi kết quả .
- Biết tính giá trò trung bình của đo độ dài .
3 . Thái độ : Rèn luyện tính trung thực thông qua bảng báo cáo kết quả .
B . Chuẩn bò :
 Cả lớp :Hình vẽ phóng to 2.1 , 2.2 , 2.3
 Các nhóm : - Thước đo có ĐCNN : 0,5cm
- Thước đo có ĐCNN : mm
- Thước dây , thước cuộn , thước kẹp nếu có.
C. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH BỔ SUNG
I Cách đo độ dài :
C2: Chọn thước dây đo
chiều dài bàn học . Vì
chỉ phải đo1 or 2 lần.
Chọn thước kẻ đo bề
dày cuốn SGKVL6
C3:Đặt thước đo dọc
 Hoạt động 1 : Kiểm tra
-HS1 làm bài tập 1-2.3/4 SBT
-HS2 ĐCNN và GHĐ là gì ?
 Hoạt động 2:Cách đo độ dài
Dựa vào bài thực hành đo độ dài
, giáo viên yêu cầu HS thảo luận
nhóm trả lời C1C5
-Các bước mà đã tiến hành đo ?
-C2:Gợi ý:với từng vật chọn dụng
cụ đo nào ? vật :bàn học
độ dày cuốn sách VL6
-Vạch số 0 của thước thì sao ?

với vạch chia , thì đọc
và ghi kết quả đo theo
vạch chia gần nhất với
đầu kia của vật .
Rút ra kết luận:
C6: a .(1)độ dài
b .(2)GHĐ
(3)ĐCNN
c .(4)dọc theo
(5)ngang bằng
với
d .(6)vuông góc
e .(7)gần nhất
II Vận dụng:
C7:hình c
C8:hình c
C9:a,b,c l
=
7cm
*Giải bài tập SBT:
1-2.7 b .50dm
1.2.8c .24cm
1-2.9 a
1
l
=
20,1cm
 ĐCNN
=
0,1cm

GHĐ của thước có đơn vò là gì
nên chọn B.
-ĐCNN 2cm thì ta đo vật có
chiều dài 2 , 4 , 6 …số chẵn B loại
, A mm<cm loại , D không thể
viết như vậy còn C
-
1
l
=
20,1cm  0,1cm
=
1mm
 ĐCNN
2
l
=
21cm  1cm  ĐCNN
3
l
=
20,5cm  0,5cm
=>5mm ĐCNN
C3: - Đặt thước dọc theo chiều dài
vật cần đo
- Vạch số 0 ngang với một đầu
của vật .
-C4: Đặt mắt nhìn theo hướng
vuông góc với cạnh thước ở đầu
kia của vật .

-Chặn 2 vỏ bao diêm :đo đg’kính
Cuộn giấy bọc qủa bóng bàn đo
chu vi .
*Hướng dẫn tự học :
- Bài vừa học : + Trả lời C1C9 , học ghi nhớ , thuộc C6 .
+ HSG : 1-2.13 , 1-2.12 / 6SBT
- Bài sắp học : Đo thể tích chất lỏng
Soạn :C1 , C2 , C3 , C4 , C5 , C6 , C7 , C8 , C9 .
Kẻ bảng 3.1
Tiết 03 Bài 03 ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG .
A . Mục tiêu :
1 . Kiến thức : - Biết một số dụng cụ đo thể tích chất lỏng .
- Biết xác đònh thể tích của chất lỏng bằng dụng cụ đo thích hợp .
2 . Kỹ năng : - Biêt sử dụng dụng cụ đo thể tích chất lỏng .
3 . Thái độ : - Rèn luyện tính trung thực , tỉ mỉ , thận trọng khi đo thể tích .
- Chất lỏng và kết quả báo cáo đo thể tích chất lỏng .
B . Chuẩn bò :
 Một số vật đựng chất lỏng , một số ca có để sẵn chất lỏng (nước)
 Mỗi nhóm 2 đến 3 loại bình chia độ .
C. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH BSUNG
I Đơn vò đo thể tích :
C1:
ccml
lítm
cm
dmm
1000000
100000010001
100000010001

-Đợn vò thể tích thường dùng ?
Hãy đổi:

mlcclítm
cmdmm
???1
??1
3
333
===
==
-Đó là nội dung C1:
Hoạt động 3:Đo thể tích chất
lỏng:
-Yêu cầu HS cá nhân làm việc
trả lời C2;C3;C4;C5
-Hình3.1 có những dụng cụ đo
nào ,đọc GHĐ và ĐCNN?)(đơn
vò?)
-HS trả lời C6
ccmllítm
cmdmm
ccmlcmdmlít
mmcmdmmdamhmkm
lítm
1000000100000010001
100000010001
)1(11,11
1,1,1,1,1,1,1
1,1

C7:Chọn đặt mặt ngang
với vạch độ cao mực
clỏng
C8:Đọc kết quả đo theo
vạch chia gần nhất với
mực chất lỏng
*Rút ra kết luận :
C9:a)(1):thể tích
b)(2):GHĐ , ĐCNN
c)(3):thẳng đứng
d)(4):ngang
e)(5):gần nhất
-Từ C2C4 làm C5
Hoạt động 4 :Tìm hiều cách đo
thể tích chất lỏng
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm
trả lời C6 ,C7 ,C8 . Tại sao trả
lời như vậy
-Dựa vào C6C8.Làm C9
Đây cũng là thứ tự từng bước đo
thể tích chất lỏng
Hoạt động 5:thực hành đo thể
tích chất lỏng chúa trong bình
-Ycầu HS làm trình tự :
+Lấy một lượng nước
+Chọn dụng cuh phù hợp
+Ước lượng thể tích
+Đổ chất lỏng vào bình chia độ
đo ghi kết quả vào bảng 3.1
c) GHĐ:300ml ĐCNN:50ml

2 . Kỹ năng : - Biết đo thể tích vật rắn không thấm nước .
- Biết sử dụng các dụng cụ đo chất lỏng để đo thể tích vật rắn bất kỳ không thấm nước .
3 . Thái độ : - Tuân thủ các quy tắc đo và trung thực với các số liệu mà mình đo được , hợp tác trong
mọi công việc của nhóm học tập .
B . Chuẩn bò :
Các nhóm : - Vài vật rắn không thấm nước .
- Bình chia độ , 1 chai có ghi sẵn dung tích dây buộc .
- Bình tràn (or bát , đóa)
- Bình chứa .
- Kẻ sẵn bảng kết quả 4.1
C. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
BỔ SUNG
I Cách đo thể tích vật rắn không
thấm nước:
1.Dùng bình chia độ :
C1:-Cách đo thể tích hòn đá
bằng bình chia độ :
1
B
:Đổ nước vào bình chia độ :
1
V

=
150
3
cm
2
B

1.Ktra:
-Để đo thể tích chất lỏng ta
dùng dụng cụ nào .
-Nêu quy tắc đó .
2.Đặt vấn đề :
-Chúng ta đã biết cách đo thể
tích chất lỏng chỉ cần cho lượng
chất lỏng cần đo vào bình chia
độ rồi đọc kết quả .Nhưng đối
với những vật rắn thì sao ta đo
bằng cách nào?
Hoạt động 2: Cách đo thể tích
vật rắn không thấm nước:
-Ta có những cách nào để đo
thể tích vật rắn ?
-Dùng bình chia độ ta đo thể
tích vật rắn như thế nào ?
( Quan sát hình 4.2)

- Vật rắn như thế nào so với
bình chia độ thì ta dùng bình
-HS trả lời .
-Ta dùng bình chia độ , bình
tràn .
1
B
:Đổ nước vào bình chia
độ :
1
V

-Vật rắn to không bỏ lọt
bình chia độ .
-
1
B
:Đổ nước đầy bình tràn
VHậu :3
Nhiên :4
2
B
:Thả hòn đá vào bình tràn .
Hứng nước chảy từ bình tràn
sang bình chứa .
3
B
:Đổ nước từ bình chứa sang
bình chia độ .
Vnước
=
80
3
cm
Vậy Vđá
=

V nước
=
80
3
cm

:Thả hòn đá vào bình
tràn . Hứng nước chảy từ
bình tràn sang bình chứa .
3
B
:Đổ nước từ bình chứa
sang bình chia độ .
Vnước
=
80
3
cm
Vậy Vđá
=
V nước
=
80
3
cm
-Vật rắn nằm trong lòng
chất lỏng .
- HS tiến hành theo nhóm
-C4:-Lau khô bát to trước
khi dùng
-Khi nhấc ca ra không làm
đổ nước .
-Đổ hết nước từ bát vào bình
chia độ,không làm đổ ra
ngoài .
C5,C6:Mỗi nhóm làm một

lượng :
1Khối lương :
C1 :….. là lượng sữa chứa
trong hộp .
C2:…... chỉ lượng bột giặt
chứa trong túi .
C3:(1):500g
C4:(2):397g
C5:(3):khối lượng
C6:(4):lượng
2Đơn vò đo khối lượng :
Hoạt động 1:Tổ chức,kiểm tra ,
tạo tình huống .
1Kiểm tra:Đo thể tích vật rắn
không thấm nước bằng phương
pháp nào?Cho biết thế nào là
GHĐ vàĐCNN của bình chia độ
2Đặt vấn đề:
-Em có thể biết em nặng bao
nhiêu cân không ?Bằng cách
nào em biết được ?
Hoạt đông2: Khối lượng – đơn
vò khối lượng
-Cho HS hoạt động theo nhóm
giải quyết C1-C2 .
-Chọn các từ trong khung cho
phù hợp điền vào khoảng
trống . HS hoạt động cá nhân .
-Đơn vò đo khối lượng trong hệ
thống đo lường hợp pháp của

hình 5.6:cân đồng hồ
III Vận dung:
C13:Số 5T chỉ dẫn rằng xe
có khối lượng trên 5tấn
không được đi qua .
-Còn đơn vò đo khối tg lg nào?
Hoạt động 3:Đo khối lượng
-Cân Rôbécvan gồm những bộ
phận nào?
Trả lời C8 hạot động theo nhóm
(GHĐ :tổng klg các quả cân ,
ĐCNN :klg quả cân nhỏ nhất )
-GV hướng dẫn cách sử dụng
cân Rôbécvan yêu cầu HS hoàn
thành C9 .
-HS hoạt động theo nhóm hoàn
thành C10 .
-HS thảo luận nhóm trả lời C11
Hoạt động 4:Vận dụng
-Ycầu từng nhóm làm C12 theo
các bước :
B1:UL Vật
B2:Xđ GHĐ & ĐCNN
B3:Đo khối lượng của vật
B4:Ghi kết quả
-Tấn ,tạ ,yến ,kg ,hg ,dg ,g
1tấn
=
? tạ
1tạ

được phương và chiều của các lực đó .
- Nêu được thí dụ về hai lực cân bằng . Chỉ ra hai lực cân bằng .
- Nhận xét được trạng thái của vật khi chòu tác dụng lực .
2 . Kỹ năng : - Học sinh bắt đầu biết cách lắp các bộ phận thí nghiệm sau khi nghiên cứu kênh hình .
3 . Thái độ : - Nghiêm túc khi nghiên cứu hiện tượng , rút ra qui luật
B . CHUẨN BỊ :
Mỗi nhóm: + 1 chiếc xe lăn .
+ 1 lò xo lá tròn .
+ 1 thanh nam châm .
+ 1 quả gia trọng sắt .
+ 1 giá sắt .
C. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH BỔ SUNG
I Lực:
1Thí nghiệm:
C1: Tác dụng đẩy
C2:Tác dụng kéo
C3:Tác dụng hút
Hoạt động 1:Tổ chức , kiểm
tra , đặt vấn đề .
1Tổ chức :
2Kiểm tra :
HS1:Phát biểu ghi nhớ
HS2:Sử dụng cân Rôbécvan
để cân 1 vật .
3Đặt vấn đề :
Gọi HS đọc đvấn đề ở SGK
Tại sao ta gọi là lực đẩy và
lực kéo ?
Hoạt động 2:Hình thành thái

hơn dây cđ về bên trái
-Nếu đội bên phải mạnh
hơn dây cđ về bên phải
-Nếu hai đội mạnh (khoẻ)
ngang nhau thì sợi dây đứng
yên .
C7:-Cùng phương dọc theo
sợi dây
-Ngược chiều
C8: a) (1) cân bằng (2) đứng
yên
b) (3) chiều
c) (4) phương (5) chiều
IV Vận dụng :
C9
C10:
-Gọi HS đọc
Hoạt động 3: Nhận xét về
phương và chiều của lực :
-Qua làm thí No .Hãy xác
đònh về phương và chiều của
lực ở 6.2 , 6.1 .
Hoạt động 3:Nghiên cứu hai
lực cân bằng
Nêu ví dụ về hai lực cân bằng
-HS đọc .
-HS:
C6:Phương ngang.Chiều từ phải
sang trái(chiều từ trái sang
phải)

quan sát khi có lực tác dụng :
1 Những sự biến đổi của
chuyển động :
(Học SGK )
Hoạt động 1:Tổ chức tình huống
học tập :
-Ở nhà ai có đang gương cung ,ai
chưa gương cung?
-Dựa vào dấu hiệu nào để ta biết
ai gương cung , ai chưa gương
cung ?
Hoạt động 2:Tìm hiểu những
hiện tượng xảy ra khi có lực tác
dụng vào :
-Có những sự biến đổi chuyển
động nào?
-Tìm ví dụ cho mỗi biến đổi
chuyển động của vật ?
-Hình bên trái người đang
gương cung , hình bên phải
người chưa gương cung .
-…..
Vật đang chuyển động , bò
dừng lại .
Vật đang đứng yên , bắt đầu
chuyển động .
Vật chuyển động nhanh lên .
Vật chuyển động chậm lại .
Vật đang chuyển động theo
hướng này , bỗng chuyển

b.biến đổi chuyển động của
c.biến đổi chuyển động của
d.biến dạng
C8: (1):biến dạng
(2): .biến đổi chuyển
động của
III Vận dụng :
-GV nêu ví dụ về sự biến đổi của
vật :bẻ viên phấn
-Khi có lực đ tác dụng đặc điểm
của vật ?
Hoạt động 3:Nghiên cứu kết quả
tác dụng của lực :
-GV giới thiệu đồ dùng , hướng
dẫn ráp đồ theo kênh hình , tiến
hành thí nghiệm .
-Nhận xét trạng thái của xe lăn
khi buông tay ra .Tại sao ?
-Lò xo tác dụng lực đẩy lên xe
lăn làm cho(kết quả là) xe lăn từ
đứng yên trở nên chuyển động 
làm biến đổi chuyển động của xe
-Kết quả của lực mà tay ta tác
dụng lên xe là gì ?(thông qua sợi
dây)
-Khi va chạm lò xo 2vật tác
dụng lên nhau .Lò xo td lực lên
viên bi đã làm viên bi ntn?
-Qua C3 , C4 , C5 có nhận xét gì
về kết quả của lực

c.biến đổi chuyển động của
d.biến dạng
C8: (1):biến dạng
(2): .biến đổi chuyển
động của
-HS làm C9 , C10 , C11 vào
vở bài tập
ai gương
cung , ai
chưa gương
cung
C2:Người
gương cung
cong lại 
cung biến
dạng
tập
-GV gọi bất kỳ HS nào chỉnh
sửa lại .
2Củng cố :
-Phần “có thể em chưa biết” 
HS fân tích
*Hướng dẫn tự học :
-Bài vừa học : + Học C3C8
+ Làm bài tập 7.17.4/11 – 12 SBT
-Bài sắp học : + Trọng lực là gì ?
+ Phương và chiều của trọng lực
+ Đơn vò lực .
Tiết 08 TRỌNG LỰC - ĐƠN VỊ LỰC .


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status