MỤC LỤC
Đề số 01 : THPT Quốc Gia – 2015 – Bộ Giáo Dục và Đào Tạo
Đề số 02 : Chuyên Đại Học Vinh – Lần 1 – 2015
Đề số 03 : Chuyên Đại Học Vinh – Lần 2 – 2015
Đề số 04 : Chuyên Đại Học Vinh – Lần 3 – 2015
Đề số 05 : Chuyên Đại Học Vinh – Lần 4 – 2015
Đề số 06 : Chuyên Đại Học Vinh – Lần 1 – 2014
Đề số 07 : Chuyên Đại Học Vinh – Lần 2 – 2014
Đề số 08 : Chuyên Đại Học Vinh – Lần 3 – 2014
Đề số 09 : Chuyên Đại Học Vinh – Lần 4 – 2014
Đề số 10 : Chuyên Đại Học Sư Phạm – Lần 1 – 2014
Đề số 11 : Chuyên Đại Học Sư Phạm – Lần 2 – 2014
Đề số 12 : Chuyên Đại Học Sư Phạm – Lần 3 – 2014
Đề số 13 : Chuyên Đại Học Sư Phạm – Lần 4 – 2014
Đề số 14 : Chuyên Đại Học Sư Phạm – Lần 5 – 2014
Đề số 15 : Chuyên Đại Học Sư Phạm – Lần 6 – 2014
Đề số 16 : Chuyên Đại Học Sư Phạm – Lần 7 – 2014
Đề số 17 : Chuyên Đại Học Sư Phạm – Lần 8 – 2014
Đề số 18 : Chuyên Đại Học Sư Phạm – Lần 1 – 2015
Đề số 19 : Chuyên Đại Học Sư Phạm – Lần 2 – 2015
Đề số 20 : Chuyên Đại Học Sư Phạm – Lần 3 – 2015
Đề số 21 : Chuyên Đại Học Sư Phạm – Lần 4 – 2015
Đề số 22 : Chuyên Đại Học Sư Phạm – Lần 6 – 2015
Đề số 23 : Chuyên Đại Học Sư Phạm – Lần 7 – 2015
Đề số 24 : Chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định – 2015
Đề số 25 : Chuyên Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Lần 1 – 2014
Đề số 26 : Chuyên Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Lần 2 – 2014
Đề số 27 : Chuyên Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Lần 3 – 2014
Đề số 28 : Chuyên Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Lần 4 – 2014
Đề số 29 : Chuyên Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Lần 5 – 2014
Đề số 30 : Chuyên Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Lần 6 – 2014
Đề số 57 : Chuyên Bắc Giang – Lần 4 – 2014
Đề số 58 : Chuyên Quốc Học Huế – Lần 1 – 2014
Đề số 59 : Chuyên Quốc Học Huế – Lần 1 – 2015
Đề số 60 : Chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ – Lần 1 – 2014
Đề số 61 : Chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ – Lần 2 – 2014
Đề số 62 : Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ – Lần 1 – 2014
Đề số 63 : Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ – Lần 2 – 2014
Đề số 64 : Chuyên Chu Văn An – Hà Nội – Lần 1 – 2014
Đề số 65 : Chuyên Chu Văn An – Hà Nội – Lần 3 – 2014
Đề số 66 : Chọn Học Sinh Giỏi tỉnh Thái Bình – 2015
Đề số 67 : Chọn Học Sinh Giỏi tỉnh Thái Bình – 2014
Đề số 68 : Chọn Học Sinh Giỏi tỉnh Thái Bình – 2013
Đề số 69 : Chuyên Lương Văn Chánh – Lần 1 – 2014
Đề số 70 : Chuyên Điện Biên – Lần 1 – 2014
Đề số 71 : Chuyên Tuyên Quang – Lần 1 – 2014
Đề số 72 : Chuyên Tuyên Quang – Lần 2 – 2014
Đề số 73 : Chuyên Vĩnh Phúc – Lần 1 – 2014
Đề số 74 : Chuyên Vĩnh Phúc – Lần 2 – 2014
Đề số 75 : Chuyên Vĩnh Phúc – Lần 3 – 2014
Đề số 76 : Chuyên Vĩnh Phúc – Lần 4 – 2015
Đề số 77 : Chuyên Bảo Lộc – Lâm Đồng – 2015
Đề số 78 : Chuyên Thăng Long – 2015
Đề số 79 : Chuyên Bạc Liêu – 2015
Đề số 80 : Chuyên Lê Khiết – 2015
Đề số 81 : Chuyên Bắc Ninh – Lần 3 – 2014
Đề số 82 : Chuyên Hà Giang – Lần 1 – 2015
Đề số 83 : Chuyên Hà Giang – Lần 2 – 2015
Đề số 84 : Chuyên Lê Quý Đôn – Đà Nẵng – 2015
Đề số 85 : Chuyên Phan Bội Châu – Nghệ An – 2015
Qúy thầy (cô) cần cuốn sách trên (bản word chỉnh sửa được) xin vui lòng liên hệ với
A. 20
B. 9
C. 10
D. 18
Câu 4: Cho các phản ứng hóa học
1. (NH 4 ) 2 CO 3 + CaCl 2 →
2. NaCO3 + CaCl2 →
3. (NH 4 ) 2 CO3 + Ca(OH) 2 →
→
4. K 2 CO3 + Ca(NO3 ) 2
5. H 2 CO3 + CaCl 2 →
6. CO 2 + Ca(OH) 2 →
2−
2+
Số phản ứng có cùng một phương trình ion rút gọn: CO3 + Ca → CaCO3 ↓
là
A. 4
B. 3
C. 5
D. 6
Câu 5: Hóa hơi hoàn toàn một hỗn hợp X gồm hai rượu no A và B thu được 1,568 lít hơi
ở 81,90C và 1,3 atm. Nếu cho hỗn hợp rượu này tác dụng với Na dư thì giải phóng được
D.
C2H4O2
Câu 9: hóa hơi 15,52 gam hỗn hợp gồm một axit no, đơn chức X và một axit no, đa chức
Y (số mol X lớn hơn số mol Y), thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 5,6 gam N 2
( đo trong cùng điều kiện nhiệt độ áp suất). Nếu đốt cháy toàn bộ hỗn hợp hai axit trên thì
thu được 10,752 lít CO2 (đktc). Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là
A. CH3-CH2-COOH và HOOC-COOH B.CH3-COOH và HOOC- CH2CH2COOH
C. HCOOH và HOOC-COOH
D. CH3-COOH và HOOC- CH2- COOH
Câu 10: Nguyên tố R có cấu hình electron nguyên tử 1s 22s22p63s23p3. Công thức hợp chất
với hidro và công thức oxit cao nhất của R là
A. RH2 và RO3 B. RH3 và R2O5 C. RH và R2O7 D. RH4 và RO2
Câu 11: Sắp xếp các loại phân đạm sau theo trình tự độ dinh dưỡng tăng dần
A. (NH2)2CO , NaNO3, NH4NO3 và (NH4)2SO4
B. NaNO3, (NH4)2SO4, NH4NO3 và (NH2)2CO
C. (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3 và (NH2)2CO
D. NH4NO3, NaNO3, (NH4)2SO4 và (NH2)2CO
Câu 12: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat:
(a). Glucozo và saccarozo đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b). Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit
(c). Trong dung dịch, glucozo và saccarozo đều hòa tan Cu(OH) 2, tạo phức màu
xanh lam
(d). Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozo trong môi
trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e). khi đun nóng glucozo (hoặc fructozo) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu
được Ag
(g). Glucozo và saccarozo đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là:
A. 4
B. 3
C. ankol o-hidroxibenzylic
D. axit salixylic
Câu 17: Hợp chất hữu cơ X phân tử vòng benzen, công thức phân tử là C 7H8O2. Để phản
ứng với 3,1 gam chất X cần dùng vừa đủ 250 ml dung dịch NaOH 0,2M. Số công thức
cấu tạo phù hợp với X là
A. 6
B. 12
C. 3
D. 9
Câu 18: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A. Tơ lapsan
B. Tơ nilon-7
C. Tơ nilon-6,6 D. Tơ nitron
Câu 19: Để tách hỗn hợp Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư
dung dịch
A. HCl
B. NaOH
C. HNO3
D.
Fe2(SO4)3
Câu 20: Tinh bột, xenlulozo, saccarozo đều có khả năng tham gia phản ứng
A. thủy phân
B. trùng ngưng C. tráng gương D. hoàn tan Cu(OH)2
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X. Nếu cho 110 ml
dung dịch KOH 2M vào X thì thu được 3a gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 140ml dung
dịch KOH 2M vào X thì thu được 2a gam kết tủa. giá trị của m là
A. 24,15
B. 16,10
C. 32,20
Câu 26: Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch:
metylamin, anilin, axit axetic là
A. Natri clorua B. phenolphtalein
C. natri hidroxitD. quỳ tím
Câu 27: Chất hữu cơ X là một muối axit, công thức phân tử C4H11O3N có khả năng phản
ứng với cả dung dịch axit và dung dịch kiềm. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH
dư rồi cô cạn thì phần rắn thu được chỉ chứa chất vô cơ. Số công thức cấu tạo phù hợp với
tính chất trên là
A. 4
B. 8
C. 2
D. 3
5 Trích sách tuyển chọn và giải chi tiết 85 đề chuyên – nguyễn anh phong
Câu 28: Hỗn hợp X gồm Metan, axetilen và propen có tỉ khối so với H2 là 13,1. Đốt cháy
hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X sau đó dẫn sản phẩm cháy vào bình chứa dung dịch
Ca(OH)2 dư thì thu được 38 gam kết tủa trắng và khối lượng bình tăng thêm m gam. Giá
trị của m là
A. 21,72 gam
B. 22,84 gam
C. 16,72 gam
D.
16,88 gam
Câu 29: Một chất béo là trieste của một axit và axit tự do cũng có cùng công thức với
axit chứa trong chất béo. Chỉ số xà phòng hóa của mỗi chất béo này là 208,77 và chỉ số
axit tự do bằng 7. Axit chưa trong chất béo trên là
A. Axit stearic
B. axit linoleic
C. 0,1
D. 0,2
Câu 34: Cho phương trình phản ứng aFe3O4+ bHNO3 → cFe(NO3)3+dNO+eH2O.
Tỷ lệ a:b là
A. 3:10
B. 1:3
C. 3:28
D. 1:14
Câu 35: Cho các dãy chất sau: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH. Số chất
trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là:
A. 3
B. 4
C. 1
D. 2
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ vào 200 ml
dung dich HCl 1,25M thu được dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ mol/l bằng
nhau. Hai kim loại trong hỗn hợp X là
A. Mg và Ca
B. Be và Mg
C. Be và Ca
D. Mg
và Sr
Câu 37: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a). Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b). Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng
(c). Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư
(d). Cho Na vào dung dịch MgSO4
Câu 40: Khi cho kalidicromat vào dung dịch HCl dư, đun nóng xảy ra phản ứng:
K2Cr2O7 +HCl → KCl+CrCl3+Cl2+H2O
Nếu dùng 5,88 gam K2Cr2O7 thì số mol HCl bị Oxi hóa là
A.0,14 mol
B. 0,28 mol
C. 0,12 mol
D. 0,06
mol
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hơi rượu X thu được ba thể tích CO 2 thể tích oxi
cần dùng để đốt cháy bằng 1,5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện). Công
thức của rượu X là
A. C3H5(OH)3
B. C3H7OH
C. C3H5OH
D.
C3H6(OH)2
Câu 42: Cho m1 gam Al vào 100ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M. Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m2 gam chất rắn X, Nếu cho m2 gam X tác
dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thu được 0,336 lít khí (ở đktc). Giá trị của m 1 và m2
là
A. 8,10 và 5,43 B. 1,08 và 5,43 C. 0,54 và 5,16 D. 1,08 và 5,16
Câu 43: Thực hiện phản ứng tráng gương 36 gam dung dịch Fructozo 10% với lượng
dung dịch AgNO3 trong NH3, nếu hiệu suất phản ứng 40% thì khối lượng bạc kim loại thu
được là
A. 2,16 gam
B. 2,592 gam
C. 1,728 gam
D.
4,32gam
Câu 44: Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung
A. 2,016 lít
B. 1,008 lít
C. 0,672 lít
D.
1,344 lít
Câu 48: Với công thức phân tử C5H12O có bao nhiêu đồng phân rượu no, đơn chức, bậc
2?
A. 1
B. 4
C. 8
D. 3
Câu 49: Một este đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với oxi là 2,6875. Khi thủy phân este
trên thì sản phẩm sinh ra có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Số đồng phân cấu
tạo thỏa mãn các tính chất trên là
A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
Câu 50: Tổng số hạt proton, notron và electron trong hai nguyên tử M và X tương ứng là
58 và 52. Hợp chất MXn chứa liên kết
A. ion
B. cộng hóa trị không phân cực
C. cho nhận
D. cộng hóa trị phân cực
================HẾT==================
8 Trích sách tuyển chọn và giải chi tiết 85 đề chuyên – nguyễn anh phong
PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT
3. 2NH 4 + CO3 + Ca + 2OH → CaCO 3 ↓ +2NH 3 ↑ +2H 2O
2−
2+
4. CO3 + Ca → CaCO3 ↓
5. Không phản ứng.
2+
−
6. CO 2 + Ca + 2OH → CaCO 3 ↓ + H 2O
Câu 5: Chọn đáp án C
1,3.1,568
n X = 0, 082.(273 + 81,9) = 0, 07(mol)
BTNT
A+B
→ n Trong
= 0,11(mol)
Ta có : n H 2 = 0, 055(mol)
OH
n CO2 = 0,17(mol)
9 Trích sách tuyển chọn và giải chi tiết 85 đề chuyên – nguyễn anh phong
n = a a + b = 0, 07
m hh = 15,52(gam)
Ta có : n hh = 0, 2(mol)
tới đây có thể loại ngay C vì khi cháy không thể cho 0,48
n = 0, 48(mol)
CO2
mol CO2.
Có thể có nhiều cách để biện luận ra đáp án nhưng thử đáp án có lẽ là cách đỡ mệt nhất.
n X = 0, 08(mol)
→ loại
n Y = 0,12(mol)
Với phương án A :
n X = 0,16(mol)
→ m hh = 14,32 → loại
n Y = 0, 04(mol)
Với phương án B :
n X = 0,12(mol)
→ m hh = 15,52 → Hợp lý
n Y = 0, 08(mol)
Với phương án D :
Câu 10: Chọn đáp án B
Dễ thấy R là P → PH3 và P2O5.
Câu 14: Chọn đáp án D
Để ý : Nhìn thấy B và D ngược nhau nên đáp án chắc chắn nằm trong hai thằng này.
Câu 15: Chọn đáp án D
3CH 2 = CH 2 + 2KMnO 4 + 4H 2O → 3CH 2 ( OH ) − CH 2 ( OH ) + 2MnO 2 ↓ +2KOH
Câu 16: Chọn đáp án D
A. HO − CH 2 − CH 2 − COOH loại vì n X : n NaOH = 1:1
B. HOOC − [ CH 2 ] 4 − COOH loại vì n X : n CO2 = 1: 2
C. HO − C6 H 4 − CH 2 − OH loại vì n X : n NaOH = 1:1
D. HO − C6 H 4 − COOH (thỏa mãn)
Câu 17: Chọn đáp án A
n X = 0, 025
→ X là phenol hai chức.
n NaOH = 0,05
Ta có :
CH3
CH3
OH
CH3
OH
OH
®ång trïng ngng
HOOC − [ CH 2 ] 4 − COOH + H 2 N − [ CH 2 ] 6 − NH 2 →
nilon − 6,6
11 Trích sách tuyển chọn và giải chi tiết 85 đề chuyên – nguyễn anh phong
OH
trung hop
→ −CH 2 − CH ( CN ) − n
Tơ nitron hay olon: nCH 2 = CH − CN
Câu 19: Chọn đáp án D
Câu 20: Chọn đáp án A
Câu 21: Chọn đáp án B
x = 0,1
0, 22 = 2 x + 2 ( x − 3a )
1
nOH
TH1 :
→
= 0, 22
2
a = 0, 03
0, 28 = 2 x + 2 ( x − 2a )
Ta có : nOH = 0, 28 →
0, 22 = 2.3a
n = x
→ m = 7,8 + 0,8.35,5 = 36, 2(gam)
Ta có : n H2 = 0, 4 → n Cl− = 0,8
Câu 25: Chọn đáp án B
Xenlulo
trinitrat + 3H 2O
3 + 3HNO3 → Xenlulozo
1 4 44 2 4 4 43
Nhớ : 14 2 4
M =162
→ m Xenlulozo trinitrat
M = 297
1
=
.297.60% = 1,1 (tấn)
162
Câu 26: Chọn đáp án D
Câu 27: Chọn đáp án A
X là muối của amin và axit H2CO3.Vậy X có thể là :
+ CH 3CH 2 CH 2 NH 3HCO 3 amin bậc 1
+ CH 3CH(NH 3HCO 3 )CH 3 amin bậc 1
+ CH 3CH 2 NH 2 (HCO3 )CH 3 amin bậc 2
+ CH 3 ( CH 3 ) NH(HCO3 )CH 3 amin bậc 3
Câu 28: Chọn đáp án B
∑ n KOH = 56 = 3, 728 → n = 3, 728 − 0,125 = 1, 201
este
3
BTKL
→ R.0,125 + (3R − 3 + 41).1, 201 = 1000 → R = 256 C15H 31COOH
Câu 30: Chọn đáp án D
Câu 31: Chọn đáp án A
n + = 0, 4
H
→ Số mol e nhường nhận phải tính theo H+
Ta có : n NO− = 0, 2
3
+
−
4H + NO3 + 3e → NO + 2H 2O
BTE
→ n e = 0,3
→ n Cu = 0,15(mol)
Cu 2+ : 0,15(mol)
BTKL
→ m = 25, 4 SO 24− : 0,1(mol)
−
NO3 : 0,1(mol)
Câu 32: Chọn đáp án C
Chú ý : Đánh số từ đầu gần có nối đôi và gọi tên theo bảng chữ cái.
(9 + R) = 2, 45 → R = 30, 2 (loại)
2
13 Trích sách tuyển chọn và giải chi tiết 85 đề chuyên – nguyễn anh phong
ACl2 : 0, 05
Be
+ Vậy Y chứa HCl dư và Y BCl 2 : 0, 05 → 0, 05(A + B) = 2, 45 → A + B = 49
Ca
HCl : 0, 05
Câu 37: Chọn đáp án A
Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là : (a), (b), (d)
(a). Mg + 2Fe3+ → Mg 2+ + 2Fe 2+
(b). Không phản ứng.
(c). Fe2 + + Ag + → Fe3 + + Ag
2+
H2O
Mg
(d). Na
→ NaOH
→ Mg(OH) 2
0
t
(e). Hg(NO3 ) 2
→ Hg + 2NO 2 + O 2
Câu 41: Chọn đáp án B
Lấy 1 mol ancol đem đốt thu được 3 mol CO2 → X có 3C trong phân tử.
n CO2 = 3 BTNT.O
→ n OTrong X = 3.2 + 4 − 1,5.3.2 = 1 → C3H 7 OH
n H2O = 4
Ta có : n X = 1 →
Câu 42: Chọn đáp án B
Có khí H2 bay ra chứng tỏ có Al dư.
Cu 2+ : 0, 03 BTDT
→ n Al3+ = 0, 03(mol)
Ta có : +
Ag : 0, 03
BTE
BTNT.Al
→ n Al = 0, 01(mol)
→ m1 = 0, 04.27 = 1, 08(gam)
Và n H2 = 0, 015(mol)
BTKL
→ m 2 = 0, 03.64 + 0, 03.108 + 0, 01.27 = 5, 43(gam)
Câu 43: Chọn đáp án C
14 Trích sách tuyển chọn và giải chi tiết 85 đề chuyên – nguyễn anh phong
BTNT.O
n Cr2O3 = 0,1(mol)
→ n Al2O3 = 0,1 → ∑ n Al = 0,3
BTNT.Al
BTNT.Na
→ n NaAlO2 = 0,3
→ V = 300(ml)
Câu 47: Chọn đáp án B
Ta có :
Zn : a
BTKL
→ 8,98 = a(65 + 52 + 119) + 35,5(2a + 2a + 2a) → a = 0, 02(mol)
Cr : a
Sn : a
BTE
→ n e = 2a + 3a + 4a = 0,18 → n O2 = 0, 045 → V = 1, 008(lit)
Câu 48: Chọn đáp án D
Các đồng phân ancol bậc 2 là :
+ CH 3CH 2 CH 2 CH(OH)CH 3
+ CH 3CH 2 CH(OH)CH 2CH 3
+ CH 3CH(OH)CH(CH 3 )CH 3
Câu 49: Chọn đáp án C
Ta có : M = 2, 6875.32 = 86 → C 4 H 6O 2
A. Đơn chất của X tác dụng được với đơn chất của Y.
B. Độ âm điện của Y lớn hơn độ âm điện của X.
C. Hợp chất của X với hiđro là phân tử phân cực.
D. Công thức oxit cao nhất của Y là YO3.
Câu 2: Khi nước thải các nhà máy có chứa nhiều các ion: Cu 2+ , Fe3+, Pb2+ thì có thể
xử lí bằng chất nào trong các chất sau?
A. Giấm ăn.
B. Muối ăn.
C. Vôi tôi.
D. Phèn chua.
Câu 3: Phát biểu sai là
A. Đốt than, lò than trong phòng kín có thể sinh ra khí CO độc, nguy hiểm.
B. Rau quả được rửa bằng nước muối ăn vì nước muối có tính oxi hóa tiêu diệt vi
khuẩn.
C. Tầng ozon có tác dụng ngăn tia cực tím chiếu vào trái đất.
D. Để khử mùi tanh của cá tươi (do amin gây ra) người ta rửa bằng giấm ăn.
Câu 4: Ancol khi đun với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp tạo ra một anken duy nhất là
A. ancol metylic.
B. ancol tert-butylic.
C. 2,2-đimetylpropan-1-ol.
D. ancol sec-butylic.
Câu 5: Dãy các chất, ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
kim loại) cần cho vào Y lượng Na2CO3.10H2O gần nhất với khối lượng là
A. 2,574 gam. B. 0,229 gam. C. 0,085 gam. D. 0,286 gam.
Câu 8: Các hình vẽ sau mô tả một số phương pháp thu khí thường tiến hành ở phòng
thí nghiệm. Cho biết từng phương pháp (1), (2), (3) có thể áp dụng để thu được khí
nào trong các khí sau: O2, N2, Cl2, HCl, NH3, SO2?
A. (1) thu O2, N2; (2) thu SO2 Cl2; (3) thu NH3, HCl.
B. (1) thu O2, HCl; (2) thu SO2, NH3; (3) thu N2 Cl2.
C. (1) thu NH3; (2) thu HCl, SO2, Cl2; (3) thu O2, N2.
D. (1) thu NH3, N2, Cl2; (2) thu SO2; (3) thu O2, HCl.
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn cùng khối lượng các đơn chất sau: S, C, Al, P rồi cho sản
phẩm cháy của mỗi chất tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thì sản phẩm cháy của
chất tạo ra được khối lượng muối lớn nhất là
A. S.
B. C
C. P.
D. Al.
Câu 10: Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit oxalic và axit ađipic. Lấy m gam X tác dụng
với dung dịch NaHCO3 dư thu được 0,7 mol CO2. Nếu lấy m gam X tác dụng vừa đủ
với etylen glicol (giả sử hiệu suất phản ứng 100%, sản phẩm chỉ có chức este) thì khối
lượng este thu được là
A. (m + 30,8) gam.
B. (m + 9,1) gam.
C. (m + 15,4) gam.
B. 6.
C. 4.
D. 3.
Câu 13: Cho 4,32 gam Mg vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4, đun nhẹ đến
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X; 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí Y
có khối lượng 0,92 gam gồm 2 khí không màu có một khí hóa nâu trong không khí và
còn lại 2,04 gam chất rắn không tan. Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được m gam
muối khan. Giá trị của m là
A. 18,27.
B. 14,90.
C. 14,86.
D. 15,75.
Câu 14: Hợp chất X no, mạch hở, chứa 2 loại nhóm chức đều có khả năng tác dụng với
Na giải phóng H2, X có công thức phân tử là (C2H3O3)n (n nguyên dương). Phát biểu
không đúng về X là
A. Trong X có 3 nhóm hiđroxyl.
B. n = 2.
C. Có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện của X.
D. Khi cho Na2CO3 vào dung dịch X dư thì phản ứng xảy ra theo tỉ lệ mol là 1 : 1.
Câu 15: Hấp thụ hết 0,2 mol khí CO2 vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH
1,5M và Na2CO3 1M thu được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl2 dư vào X thu được
a gam kết tủa. Cho rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là
D. Nước muối.
Câu 19: Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe vào 200 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một
thời gian thu được 4,16 gam chất rắn X và dung dịch Y. Cho 5,2 gam Zn vào dung
dịch Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,82 gam chất rắn Z và dung
dịch chỉ chứa một muối duy nhất. Giá trị m gần nhất với
A. 1,75.
B. 2,25.C. 2,00.
D. 1,50.
Câu 20: Với dung môi là H2O thì chất nào sau đây không phải là chất điện li ?
A. CH3COONa. B. Na2SO4.
C. HCl. D. C6H12O6 (glucozơ).
Câu 21: Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Trừ axetilen, các ankin khác khi cộng hợp với nước (xúc tác: HgSO4, H+) đều cho
sản phẩm chính là xeton.
B. Axeton cộng hợp với hiđro tạo ra ancol bậc II.
C. Hiđro hóa hoàn toàn các anđehit đều sinh ra ancol bậc I.
D. Dung dịch saccarozơ làm nhạt màu nước brom.
Câu 22: Hỗn hợp X gồm peptit A mạch hở có công thức CxHyN5O6 và hợp chất B có
công thức phân tử là C4H9NO2. Lấy 0,09 mol X tác dụng vừa đủ với 0,21 mol NaOH
chỉ thu được sản phẩm là dung dịch gồm ancol etylic và a mol muối của glyxin, b mol
muối của alanin. Nếu đốt cháy hoàn toàn 41,325 gam hỗn hợp X bằng lượng oxi vừa
đủ thì thu được N2 và 96,975 gam hỗn hợp CO2 và H2O. Giá trị a : b gần nhất với
A. 0,50.
Câu 25: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức A và B (chứa C, H, O và đều có
phân tử khối lớn hơn 50). Lấy m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau
phản ứng hoàn toàn thu được sản phẩm là dung dịch Y chỉ chứa hai muối, trong đó có
một muối chứa 19,83% natri về khối lượng. Chia dung dịch Y thành 2 phần bằng
nhau. Phần 1 đem thực hiện phản ứng tráng bạc, thu được tối đa 16,2 gam Ag. Phần 2
đem cô cạn rồi đốt cháy hoàn toàn thu được CO2, H2O và 10,6 gam Na2CO3. Giá trị m
là
A. 13,85.
B. 30,40.
C. 41,80.
D. 27,70.
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp FeS2, Fe, ZnS và S (đều có cùng số mol)
trong H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 0,8 mol một chất khí duy nhất là SO2. Giá trị của
m là
A. 23,33.
B. 15,25.
C. 61,00.
D. 18,30.
Câu 27: Hóa chất không sử dụng làm phân bón hóa học là
A. Ca(H2PO4)2. B. (NH4)2HPO4. C. NaCl.
sinh ra chất Y có công thức phân tử C3H3O2Na. Chất X có tên gọi là
A. metyl acrylat.
B. metyl metacrylat.
C. metyl axetat.D. etyl acrylat.
Câu 32: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố phi kim có 1 electron độc thân là
A. oxi. B. kali. C. clo. D. nhôm.
Câu 33: Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở, điều kiện thường ở thể khí, trong
phân tử hơn kém nhau một liên kết π. Lấy 0,56 lít X (đktc) tác dụng với brom dư
(trong CCl4) thì có 14,4 gam brom phản ứng. Nếu lấ y 2,54 gam X tác dụng hết với
lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được khối lượng kết tủa là
A. 7,14 gam.
B. 5,55 gam.
C. 7,665 gam. D. 11,1 gam.
Câu 34: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch axit fomic vào dung dịch đimetylamin.
(2) Cho dung dịch axit axetic vào dung dịch natri phenolat.
(3) Cho phenol vào nước brom.
(4) Cho anđehit axetic vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.
(5) Sục axetilen vào dung dịch HgSO4 trong H2SO 4 đun nóng.
Số thí nghiệm trong đó có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là
A. 4.
B. 3.
C. trimetylmetanol.
D. butan-2-ol.
Câu 38: Phát biểu đúng là
A. Phenol có lực axit yếu hơn ancol.
B. Axit axetic có tính axit mạnh hơn tính axit của axit fomic.
C. Axit picric (2,4,6-trinitrophenol) được sử dụng làm chất nổ và một lượng nhỏ được
dùng làm thuốc chữa bỏng.
D. C4H11N có 5 chất khi tác dụng với dung dịch HNO2 thì giải phóng N2.
Câu 39: Hợp chất hữu cơ không làm mất màu brom trong CCl4 là
A. isobutilen.
B. ancol anlylic.
C. anđehit acrylic.
D. anđehit ađipic.
Câu 40: Hợp chất X có công thức phân tử C3H2O3 và hợp chất Y có công thức phân
tử C3H4O2. Biết khi đun nóng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì 1 mol X
hoặc 1 mol Y đều tạo ra 4 mol Ag. Tổng số công thức cấu tạo của X và Y thỏa mãn
điều kiện bài toán là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 5.
D. 2,94.
Câu 44: Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì
chính)?
A. Lysin.
B. Alanin.
C. Axit glutamic.
D. Axit amino axetic.
Câu 45: Cho sơ đồ phản ứng:
+ CH3 -C ≡ CH
+ NaOH
+ CO, xt, t
+ CO, xt, t
H2
T
→ Z →
→ propan-2→ X
→ Y
0
0
ol.
Biết X, Y, Z, T đều là sản phẩm chính. Công thức cấu tạo thu gọn của X và Z lần lượt
là
A. CH3OH và CH3COOC(CH3)=CH2.
Câu 48: Để làm khô, sạch khí NH3 có lẫn hơi nước người ta dùng
A. Na. B. P2O5.
C. CaO.
D. H2SO4 đặc.
Câu 49: Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
A. Zn. B. Al. C. Cu. D. Mg.
Câu 50: Chất X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức đơn giản nhất của
glucozơ và phân tử khối bằng ½ phân tử khối của glucozơ. Lấy 9 gam X tác dụng vừa
23 Trích sách tuyển chọn và giải chi tiết 85 đề chuyên – nguyễn anh phong
đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch Y chỉ có 2 chất tan đều có khả năng tham
gia phản ứng tráng bạc. Tổng khối lượng chất tan có trong Y là
A. 11,2 gam.
B. 6,8 gam.
C. 9,9 gam.
D. 13,0 gam.
----------- HẾT ----------
24 Trích sách tuyển chọn và giải chi tiết 85 đề chuyên – nguyễn anh phong