Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyễn Anh Phong 0975 509 422 NGUYỄN ANH PHONG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG HÀ NỘI
TỔ TRƯỞNG TỔ HÓA
Nguyễn Anh Phong – 0975 509 422
TUYỂN CHỌN VÀ GIẢI CHI TIẾT 55 ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA
CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN 2014
Đề 22: Chuyên Nguyễn Huệ Hà Nội – Lần 2 – 2014
Đề 23: Chuyên Bắc Ninh – Lần 3 – 2014
Đề 24: Chuyên Quốc Học Huế – Lần 1 – 2014
Đề 25: Chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai – Lần 1 – 2014
Đề 26: Chuyên KHTN Huế – Lần 1 – 2014
Đề 27: Chuyên KHTN Huế – Lần 2 – 2014
Đề 28: Chuyên Biên Hòa – Hà Nam – Lần 1 – 2014
Đề 29: THPT Đặng Thúc Hứa – Lần 1 – 2014
Đề 30: THPT Quỳnh Lưu 1 – Nghệ An Lần 1 – 2014
Đề 31: THPT Quỳnh Lưu 1 – Nghệ An Lần 2 – 2014
Đề 32: THPT Quỳnh Lưu 1 – Nghệ An Lần 3 – 2014
Đề 33: THPT Minh Khai – Hà Tĩnh – Lần 1 - 2014
Đề 34: THPT Đô Lương 1 – Nghệ An Lần 1 – 2014
Đề 35: THPT Lý Thường Kiệt – Lần 3 – 2014
Đề 36: THPT Lý Thường Kiệt – Lần 2 – 2014
Đề 37: CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Lần 1 – 2014
Đề 38: CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Lần 2 – 2014
Đề 39: Chuyên Đại Học Vinh Lần 2 – 2014
Đề 40: Chuyên Nguyễn Huệ Lần 3 – 2014
Đề 41: Chuyên Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Lần 2 – 2013
Đề 42: Chuyên Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Lần 3 – 2013
Đề 43: Chuyên Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Lần 4 – 2013
Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyễn Anh Phong 0975 509 422
Đề 44: Chuyên Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Lần 5– 2013
Đề 45: Chuyên Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Lần 6 – 2013
Đề 46: THPT Minh Khai – Hà Tĩnh – Lần 2 – 2014
Đề 47: THPT Cẩm Bình – Hà Tĩnh - Lần 1 – 2014
Đề 48: THPT Lục Ngạn Số 3 – Lần 1 – 2014
Đề 49: THPT Hồng Lĩnh – Lần 1 – 2014
Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyễn Anh Phong 0975 509 422
SỞ GD & ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN SỐ 3
Đề số 48
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2013 – 2014
MÔN HÓA HỌC LẦN THỨ 1
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 210
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh: Phòng thi
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1, Be =9, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Mg =
24, Al = 27, P = 31, S = 32, Cl = 35,5; K = 39, Ca = 40, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Br = 80, Ag
= 108, Ba = 137.Si=28
*. Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
Câu 1: Cho 5,6 gam một ancol đơn chức phản ứng với CuO dư đun nóng, thu được 7,2 gam hỗn
A. 0,04 mol. B. 0,02 mol C. 0,01 mol D. 0,03 mol
Câu 5: Một ion M
3+
có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 19. Cấu hình electron của ion M
3+
là
A. [Ar]3d
5
4s
1
. B. [Ar]3d
4
4s
2
. C. [Ar]3d
3
4s
2
. D. [Ar]3d
5
.
Câu 6: Cho biết polime sau: [-NH-(CH
2
)
5
-CO-]
n
được điều chế bằng phương pháp:
A. phản ứng trùng hợp B. đồng trùng ngưng
3
)
3
, FeSO
4
,
Fe
2
(SO
4
)
3
, FeCO
3
lần lượt phản ứng với dung dịch HNO
3
đặc, nóng và dung dịch HCl. Số phản ứng xảy ra
thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A. 9. B. 8. C. 10. D. 7.
Câu 9: Nung nóng từng cặp chất trong bnh kín:
Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyễn Anh Phong 0975 509 422
(1) Fe + S (r)
(2) Fe
2
O
3
+ CO (k)
(3) Au + O
2
3
, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 8,64 B. 4,32 C. 3,456 D. 6,912
Câu 12: Cho các chất HCHO,HCOOH, HCOOCH
3
, HCOOC
2
H
3
, CHCCHO, HCOONa số mol mỗi
chất là 0,01 tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư trong NH
3
tổng khối lượng kết tủa thu được là:
A. 17,28 B. 15,12 C. 19,22 D. 12,96
Câu 13: Số hợp chất đơn chức,mạch hở, đồng phân của nhau có cùng công thức phân tử C
4
H
6
O
2
,
đều tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 8. B. 10. C. 7. D. 9.
Câu 14: Chất nào dưới đây phản ứng với dung dịch Brom theo tỉ lệ mol 1:1 thu được 2 sản phẩm
A. Propen B. Etilen C. But-2-en D. Toluen
Câu 15: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp KNO
3
, Fe(NO
4
)
3
,ZnO ,Sn(OH)
2
, Zn(OH)
2
, NaHS, KHSO
3
, KHSO
4
,
Fe(NO
3
)
2
, (NH
4
)
2
CO
3
. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
A. 7. B. 9 C. 10 D. 8
Câu 18: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, propan-1,2-điol, etylen glicol, anbumin, Axit axetic,
Glucozo, Anđehit axetic, Gly-Ala. Số dung dịch hòa tan Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường là
A. 4. B. 6. C. 5. D. 7.
Câu 19: Cho các chất: Al, Cl
, H
2
S, Fe
2
(SO
4
)
3
, SO
3
. Số chất có thể tạo ra
H
2
SO
4
bằng một phản ứng là
A. 7. B. 5. C. 8. D. 6.
Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyễn Anh Phong 0975 509 422
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 4,02 gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, vinyl axetat và metyl metacrylat
rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bnh 1 đựng dung dịch H
2
SO
4
đặc, bnh 2 đựng dung dịch
Ba(OH)
2
dư thấy khối lượng bnh 1 tăng m gam, bnh 2 xuất hiện 35,46 gam kết tủa. Giá trị của m
là
A. 2,34. B. 2,70. C. 3,24. D. 3,65.
luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với:
A. O
2
, nước Br
2
, dung dịch KMnO
4
. B. dung dịch KOH, CaO, nước Br
2
.
C. dung dịch NaOH, O
2
, dung dịch KMnO
4
. D. H
2
S, O
2
, nước Br
2
.
Câu 25: Hòa tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS
2
, S bằng dung dịch HNO
3
đặc nóng dư thu
được 53,76 lít NO
2
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với
dung dịch Ba(OH)
2
0,3M BaCl
2
0,1 M; sau phản ứng, lọc,
thu được m gam kết tủa. Giá trị m là:
A. 7,88 gam B. 19,7 gam C. 9,85 gam D. 5,91gam
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS
2
chứa 20% tạp chất trơ bằng một lượng O
2
vừa đủ, thu
được khí X. Hấp thụ hết X vào 1 lít dung dịch gồm Ba(OH)
2
0,15M và KOH 0,1M, thu được dung
dịch Y và 21,7 gam kết tủa. Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa. Giá trị của m
là
A. 12,6. B. 24,0. C. 22,5. D. 23,2.
Câu 29: Cho 8,04 gam hỗn hợp hơi gồm anđehit axetic và axetilen tác dụng hoàn toàn với dung
dịch AgNO
3
trong môi trường NH
3
thu được 55,2 gam kết tủa. Cho kết tủa này vào dung dịch HCl
dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là:
A. 21,6 B. 80,36 C. 61,78 D. 55,2
Câu 30: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước dư thu đuợc dung dịch X và 3,36 lít
(đktc). Cho dung dịch X tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và AlCl
3
0,6 M. Khối
lượng kết tủa thu được là:
2
O
7
. Số oxit axit ở trên là:
A. 4 B. 7 C. 5 D. 6
Câu 33: Đốt cháy x mol andehit X tạo ra 2x mol CO
2
. Mặt khác x mol X tác dụng với lượng dư
dung dịch bạc nitrat trong amoniac dư tạo ra 4x mol Ag. Xác định X trong số các andehit sau:
A. (CHO)
2
B. HCHO C. CH
2
=CH-CHO D. CH
3
CHO
Câu 34: Cho 400 ml dung dịch Ba(OH)
2
1 M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al
2
(SO
4
)
3
, 0,05 mol HCl
và 0,025 mol H
2
SO
4
.
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
Câu 39: Số đồng phân este no,đơn chức mạch hở ứng với công thức C
5
H
10
O
2
là:
A. 9 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 40: Cho 8,0 gam Ca hoà tan hết vào 200 ml dung dịch chứa HCl 2M và H
2
SO
4
0,75M. Nếu cô
cạn dung dịch X sau phản ứng thì khối lượng chất rắn thu được là:
A. 32,5 gam. B. 36,6 gam. C. 25,95 gam. D. 22,5 gam.
Câu 41: Tổng số đồng phân thơm của C
6
H
6
,C
7
H
8
, C
8
H
10
là:
Câu 45: Để nhận biết Glucozơ và fructozơ ta dùng
A. Dung dịch AgNO
3
/NH
3
B. Dung dịch Br
2
C. Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường D. Cả A và C đều đúng
Câu 46: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?
Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyễn Anh Phong 0975 509 422
A. Al, NaHCO
3
, NaAlO
2
, ZnO, Be(OH)
2
.
B. H
2
O, Zn(OH)
2
, HOOC-COONa, H
2
NCH
2
COOH, NaHCO
Câu 48: Cho phương trnh: Fe(NO
3
)
2
+ NaHSO
4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ Fe(NO
3
)
3
+ Na
2
SO
4
+ NO + H
2
O
Sau khi cân bằng tổng các hệ số nguyên tối giản của phương trình là:
A. 42 B. 43 C. 50 D. 52
Câu 49: Cho các chất hoặc dung dịch sau đây
(1) dung dịch Al(NO
3
)
3
Số phản ứng tạo khí là:
A. 3 B. 5 C. 2 D. 4
Câu 50: Cho 15 gam hỗn hợp các amin gồm anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác
dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là :
A. 16,825 gam. B. 20,18 gam. C. 15,925 gam. D. 21,123 gam.
Phần đáp án và giải chi tiết
Câu 1:B
BTKL
O ancol ancol 2
4
7,2 5,6
n 0,1 n M 56 CH C CH OH
16
Ag : 0,2
m 41
CAg C COONH : 0,1
Câu 2:D
Do có 2 nhóm COOH nên (4) mạnh nhất (loại A,C)
Do có nhóm hút e nên (3) mạnh thứ 2
Câu 3:A
63
Câu 5:D
Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyễn Anh Phong 0975 509 422
6 2 3 5
26
p p 3 n 79 p 26
Fe : Ar 3d 4s Fe : Ar 3d
p p 3 n 19 n 30
Câu 6:D
[-NH-(CH
2
)
5
-CO-]
n
có : Fe, FeO, Fe(OH)
2
, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, Fe(NO
3
)
2
, FeSO
4
, FeCO
3
Với HCl có : Fe
Câu 9:D
Oxi hóa kim loại nghĩa là số oxh của kim loại phải tăng
(1) Fe + S (r) số oxh của Fe tăng
(2) Fe
2
O
3
+ CO (k) số oxh của Fe giảm
(3) Au + O
0,3
O : 0,06
O : b
n 0,42 n 0,28 m 7,56
Câu 11:D
Sac Ag Ag
6,84
n 0,02 n 4.0,02.0,8 0,064 m 6,912
342
Câu 12:C
2
CH CH CH COOH (2)
CH C COOH CH (1)
HCOOCH CH CH (2)
HCOOCH CH CH (1)
HCOOC CH CH (1)
CH COOCH CH (1)
CH CH COO CH (1)
Câu 14:D
A. Propen 1 sản phẩm
B. Etilen 1 sản phẩm
C. But-2-en 1 sản phẩm
D. Toluen 2 sản phẩm para – octho
Câu 15:B
Hỗn hợp khí sục vào H
2
O
không có khí bay ra chứng tỏ
22
NO ,O
phản ứng vừa đủ.
32
32
3
Fe(NO ) : 0,02
m 12,13 Cu(NO ) : 0,04
KNO : 0,01
Al, Cl
2
, NaOH, Na
2
S,
HCl, NH
3
, NaHSO
4
, Na
2
CO
3,
AgNO
3
.
Câu 20:A
Cl
2
+ SO
2
+H
2
O
CuSO
4
điện phân dung dịch
Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyễn Anh Phong 0975 509 422
S + HNO
m 4,02
C H O O nCO n 1 H O
X : C H O
14n 30 n
4,02 0,18
n 3,6 n 0,05 n 0,13 m 2,34
Câu 22:B
Chat beo
trung hoa trung hoa
KOH NaOH
phan ung
NaOH glixerol
BTKL
m 200
n n 0,025
chi so iot 7
n 0,025 3n 0,025 3.0,205 0,64 x 102,4
200 0,25.x y 18,86 0,025.18 y 206,29
(e) Hòa tan Si trong dung dịch NaOH Sinh ra H
2
(f) Cho Na
2
S vào dung dịch Fe(NO
3
)
3
Sinh ra S (chất rắn)
Câu 24:A
SO
2
luôn thể hiện tính khử nghĩa là số oxh của tăng từ S
+4
lên S
+6
A. O
2
, nước Br
2
, dung dịch KMnO
4
. Chuẩn
B. dung dịch KOH, CaO, nước Br
2
. Có KOH (loại ngay)
C. dung dịch NaOH, O
2
, dung dịch KMnO
Câu 26:C
NaHCO
3
, Al(OH)
3
, HF, Cl
2
, NH
4
Cl.
SiO
2
,Cr
2
O
3
(Chỉ tan trong NaOH đặc)
Câu 27:A
Chú ý :
3 3 2
2
3
BTNT
2
2
3
BaSO
Ba
BTDT BTNT.S
FeS
Ba K
K HSO
n n 0,1
n 0,05
n 0,15 0,1 Y n 0,1 S 0,3 n 0,15 m 22,5
n 0,1 n 0,2
2
eH
OH
n n 2n 0,3
2
eH
OH
3
n n 2n 0,3
H : 0,1
OH 0,1 0,06.3 (0,06 n ) 0,3 n 0,04 m 3,12
Al : 0,06
Câu 32:B
Tất cả đều chuẩn
Câu 33:A
Câu này cho điểm
Câu 34:C
3
2
3
Al(OH)
2
44
4
3
H : 0,1
Ba : 0,4
Al : 0,2 OH 0,1 0,2.3 (0,2 n ) 0,8
OH : 0,8
SO : 0,3 BaSO : 0,3
BaSO : 0,3
m 83,525
Al OH : 0,1
1024 2 2
m
TT
Câu 37:A
Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyễn Anh Phong 0975 509 422
Sử dụng
32
4H NO 3e NO H O
3
32
NO
3
e Cu
e
H
2
2
2
4
3
4H NO 3e NO H O
n 0,18
Câu 38:C
Gồm
1 5 1 10 1
K Ar 4s Cr Ar 3d 4s Cu Ar 3d 4s
Câu 39:A
Chú ý : Gốc C
2
H
5
– Có 1 đồng phân
Gốc C
3
H
7
– Có 2 đồng phân
Gốc C
4
H
9
– Có 4 đồng phân
49
3 3 7
2 5 2 5
Câu 41:C
C
6
H
6
Có 1
C
7
H
8
Có 1
C
8
H
10
Có 4
Câu 42:A
Câu này cho điểm :
4
Câu 44:A
Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyễn Anh Phong 0975 509 422
Chú ý : Rượu C
3
H
7
OH có hai chất
CH
3
OH và C
3
H
7
OH(bậc 1) Cho 3 ete
CH
3
OH và C
3
H
7
COOH, NaHCO
3
. chuẩn
C. AlCl
3
, H
2
O, NaHCO
3
, Zn(OH)
2
, ZnO. Thấy AlCl
3
loại ngay
D. ZnCl
2
, AlCl
3
, NaAlO
2
, NaHCO
3
, H
2
NCH
2
COOH. Thấy ZnCl
2
loại ngay
Câu 47:A
3
)
3
+ 2Fe
2
(SO
4
)
3
+ 6Na
2
SO
4
+ 3NO + 6H
2
O (1)
Câu 49:D
(1) dung dịch Al(NO
3
)
3
+ dung dịch Na
2
S Có H
2
S
Vì
2 3 2 2
CO
3
+ dung dịch FeCl
2
Có CO
2
Câu 50:A
BTKL
m 15 0,05.36,5 16,825
HẾT
Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyễn Anh Phong 0975 509 422
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BIÊN HÒA
HÀ NAM
ĐỀ SỐ 28
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1-2014
(Thời gian làm bài 90 phút)
Câu 1: X là một tripeptit,Y là một pentapeptit,đều mạch hở. Hỗn hợp Q gồm X;Y có t lệ mol
tương ứng là 2:3. Thủy phân hoàn toàn 149,7 gam hỗn hợp Q bằng H
3
-
C.Cu
2+
;Cl
-
;Mg
2+
;SO
4
2-
D. Ba
2+
;Cl
-
;Mg
2+
; HSO
4
-
Câu 5: Nhận xét nào sau đay không đúng:
A. HCl;KI;và CuSO
4
là các chất điện ly mạnh.
B. Ancol etylic nguyên chất không dẫn điện.
C. Trong dung dịch HF 0,01M có (H)
+
=10
Khi hệ số của các chất trong phương trnh là tối giản ,tổng hệ số của FeSO
4
và NaHSO
4
có giá trị là:
A.4 B.7 C.10 D.13
Câu 11: Cho 2 lít dung dịch KOH có pH=13 vào 3 lít dung dịch HCl có pH=2,đến phản ứng hoàn
toàn thu được dung dịch Y. Độ pH của dung dịch Y có giá trị là:
A.12,53 B.2,40 C.3,20 D.11,57.
Câu 12: Cho các chất: CaCO
3
;KOH;KI;KMnO
4
;Si;Na;FeSO
4
;MnO
2
;Mg;Cl
2
. Trong các chất trên
có bao nhiêu chất có khả năng phản ứng được với dung dịch HBr mà trong đó HBr đóng vai tr là
chất khử?
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 13: Cho các thí nghiệm sau:
Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyễn Anh Phong 0975 509 422
1)Cho Mg vào dd H
2
SO
4
vào dd H
2
SO
4
(loãng)
Trong các thí nghiêm trên số thí nghiệm xảy ra phản ứng mà H
2
SO
4
đóng vai tr là chất oxi
hóa là:
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 14: Hấp thụ hoàn toàn 0,4mol CO
2
vào dung dịch Ba(OH)
2
lấy dư. Khối lượng kết tủa tạo ra
sản phẩm có giá trị là:
A.39,4gam B.59,1 gam C.78,8 gam D.89,4 gam.
Câu 15: Nhận xét nào sau đây không đúng về SO
2
?
A. khí này làm mất màu dung dịch nước brom và dung dịch thuốc tím.
B. Phản ứng được với H
2
S tạo ra S.
C. Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị có cực.
D. Được tạo ra khi sục khí O
2
vào dung dịch H
3
được tạo ra khi cho hỗn hợp khí (NO
2
và O
2
) sục vào H
2
O.
4)Khi phản ứng với Fe
2
O
3
thì HNO
3
đóng vai trò là chất oxi hóa.
5)Khi sục khí NH
3
đến dư vào dung dịch CuSO
4
thì sau phản ứng hoàn toàn thu dược kết tủa màu
xanh.
6) Trong công nghiệp NH
3
được tạo ra khi cho N
2
phản ứng với H
2
.
Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:
A.2 B.3 C.4 D.5
Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyễn Anh Phong 0975 509 422
6;Đun nóng dung dịch Ba(HCO
3
)
2
.
Trong các thí nghiệm trên số thí nghiệm xảy ra phản ứng và tạo được khí O
2
là:
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 21: Hỗn hợp X gồm KCl và KClO
3
.Người ta cho thêm 10 gam MnO
2
vào 39,4 gam hỗn hợp
X thu được hỗn hợp Y. Nung y ở nhiệt độ cao được chất rắn Z và khí P. Cho Z vào dung dịch
AgNO
3
lấy dư thu được 67,4 gam chất rắn. Lấy 1/3 khí P sục vao dung dịch chứa 0,5mol FeSO
4
và
0,3mol H
2
SO
4
thu được dd Q. Cho dd Ba(OH)
2
láy dư vào dung dịch Q thu được X gam kết tủa.
Biết các phản ứng hoàn toàn, Giá trị của X là:
A.3 B.4 C.5 D.6
Câu 25: Số dẫn xuất là đồng phân cấu tạo của nhau,có cùng công thức phân tử C
4
H
9
Br là:
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 26: Cho hỗn hợp X gồm 0,5 mol C
2
H
2
;0,8mol C
3
H
6
;0,2 mol C
2
H
4
và 1,4 mol H
2
vào một bình
kín chứa Ni(xúc tác). Nung bnh đến nhiệt độ cao để phản ứng xảy ra. Sau phản ứng thu được hỗn
hợp khí Z cóa t khối so với H
2
bằng 14,474. Hỏi 1/10 hỗn hợp Z làm mất màu vừa đủ bao nhiêu lít
dd B
2
0,1M?
A.0,1 lít B.0,6 lít C.0,8 lít D. 1 lít
4
)
3
thu được y gam kết tủa. Biết các phản ứng hoàn toàn. Giá trị của y là
A. 41,19 B.52,30 C.37,58 D.58,22
Câu 30: Hỗn hợp X gồm Cu,Al,và Fe. Cho m gam X vào dung dịch KOH lấy dư thu được 13,44 lít
H
2
ở đktc,cn khi cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch HCl lấy dư,thu được 17,92 lít H
2
ở đktc và
6,4 gam chất rắn không tan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:
A.195 gam B.28,4 gam C.32,4 gam D. 41,3gam
Câu 31: Hỗn hợp X gồm Fe(NO
3
)
2
và KCl . Cho 80,7 gam X tan hết vào H
2
O thu được dd Y. Điện
phân dung dịch Y (có màng ngăn,điện cực trơ) đến khi H
2
O bắt đầu điện phân ở hai cực thì dừng
Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyễn Anh Phong 0975 509 422
điên phân. Thấy số mol khí thoát ra ở anot bằng 3 lần số mol khí thoát ra từ catot. Lấy ½ dung dịch
Y cho tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư thu được y gam kết tủa. Các phản ứng hoàn toàn. Giá trị
của y là:
C thu được 3 anken đồng phân.
Đốt cháy hoàn toàn 0,23 mol hỗn hợp Q gồm X và axit pentaonic cần x mol O
2
. Đem toàn bộ sản
phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)
2
lấy dư thu được 200,94 gam kết tủa và khối lượng
dd bazơ giảm y gam. Giá trị tương ứng của x,y lần lượt là:
A.1,11 và 125,61 B.1,43 và 140,22 C.1,71 và 98,23 D.1,43 và 135,36
Câu 35: X;Y là 2 hợp chất hữu cơ ,mạch hở có hơn nhau một nguyên tử cacbon,thành phần chỉ
gồm C,H,O. M
X
>M
Y
. Đốt cháy hoàn toàn 0,34 mol hỗn hợp Q gồm X và Y rồi cho sản phẩm cháy
hấp thụ hết vào một dung dịch chứa 0,3 mol Ba(OH)
2
;0,1 mol KOH sau hấp thụ thu được 39,4 gam
kết tủa. Khi cho 0,34 mol hỗn hợp Q vào một dung dịch chứa 0,35 mol KOH đến phản ứng hoàn
toàn,thu được dung dịch không cn bazơ. T khối của X so với Y nhận giá trị nào sau đây?
A.1,438 B.2,813 C.2,045 D.1,956
Câu 36: Chất hữu cơ X thành phần gồm (C;H;O) trong phân tử chứa vòng benzen. Khối lượng mol
của X bằng 124. X có khả năng phản ứng được với dung dịch Br
2
và dung dịch KOH. Khi cho 0,1
mol X phản ứng hoàn toàn với Na lấy dư th tạo ra 0,1mol H
2.
Có bao nhiêu chất hữu cơ có công
thức cấu tạo khác nhau thỏa mãn các tính chất trên của X?
A.7 B.9 C.11 D.12.
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 40: Cho các chất: etilen glycol;axit fomic ;ancol etylic;glixerol;axit oxalic ,ancol bezylic
;trisearin;etyl axetat và mantozơ. Trong các chất trên số chất có khả năng phản ứng được với
Cu(OH)
2
ở điều kiện thường là:
A.4 B.5 C.6 D.7
Câu 41: Cho 0,4 mol Fe tan hết vào dung dịch chứa 0,65 mol H
2
SO
4
long thu được dung dịch Y.
Sục tiếp vào dung dịch Y 0,08 mol O
2
thu được dung dịch Z. Cho ½ dung dịch Z tác dụng với dung
dịch Ba(OH)
2
lấy dư thu được x gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của x là:
A.76,55gam B.85,44gam C.96,445gam ` D.103,45gam
Câu 42: Nhận xét nào không đúng về Cr và hợp chất của Cr?
A. Cr(OH)
2
là hợp chất lưỡng tính.
B.Khi phản ứng với Cl
2
trong dung dịch KOH ion CrO
2
đóng vai tr là chất khử.
C.Màu dung dịch K
2
2
CO
3
thu được dung dịch Y .Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch BaCl
2
thu được
39,4gam kết tủa. Biết các phản ứng hoàn toàn. Giá trị của x là:
A.20,16 lít B.18,92 lít C.16,72 lít D.15,68 lít.
Câu 45: Có các nhận xét sau:
1; Các kim loại Na và Ba đều là kim loại nhẹ. 2;Độ cứng của Cr> Al
3;Cho K vào dung dịch CuSO
4
tạo được Cu. 4;Về độ dẫn điện: Ag>Cu>Al
5; Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử MgO ở nhiệt độ cao.
Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:
A.3 B.4 C.5 D.2
Câu 46: Có các thí nghiệm sau được thực hiện ở điều kiện thường
1; Sục khí O
2
vào dung dịch KI. 2;Cho Fe
3
O
4
vào dung dịch HI
3;Cho Ag và dung dịch FeCl
3
. 4;Để Fe(OH)
2
trong không khí ẩm một thời gian.
Trong các thí nghiệm trên,số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:
Câu 49: Chất nào sau không điều chế trực tiếp được ancol sec-butylic?
Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyễn Anh Phong 0975 509 422
A. But-1-en B.but-2-en C.1,2- điclobutan D.2-clobutan.
Câu 50: Chất hữu cơ X mạch hở có thành phần nguyên tố (C,H,O). T khối hơi của X so với H
2
bằng 49. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ là Y và Z . Chất tác dụng với
NaOH (CaO,t
o
)thu được hiđrocacbon E . Cho E tác dụng với O
2
(t
o
,xt) thu được chất Z. T khối hơi
của X so với Z có giá trị là:
A.1,633 B.1,690 C.2,130 ` D.2,227.
PHẦN ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: D
COOH OH
BTKL
2
X(tri) : 2a
2a.2 3a.4 1,6 a 0,1 n 2a.3 3a.5 21a 2,1 n
Y(penta) : 3a
178,5 1.56 1,5.40 m 2,1.18 m 256,7
178,5 149,7
H O : 1,6
18
SO
Câu 5: C
A. HCl;KI;và CuSO
4
là các chất điện ly mạnh.(Chuẩn)
B. Ancol etylic nguyên chất không dẫn điện.(Chuẩn)
C. Trong dung dịch HF 0,01M có (H)
+
=10
-2
M.(sai)
D. KOH(rắn ,khan)không dẫn điện.(Chuẩn)
Chú ý : các axit yếu thì không điện ly hoàn toàn.
Câu 6:C
Nguyên tắc rò : Nhìn thằng nào chu kì to nhất trước.Trong cùng chu kì thằng nào Z bé nhất thì bán
kính to nhất.
Câu 7:C
Câu 8:C
Câu 9:C
Câu 10:C
Đề bài cho M vào có thể sẽ làm 1 số bạn (bất ngờ) nhưng các bạn bnh tĩnh nhé.Phải ngay lập tức
suy ra nó Fe.Cho
3 4 4 2
M O NaHSO H O
3 4 4 4 4 2 4 3 2 4 2
n 1 n 4.2 8 (vi n 4)
M O 2FeSO 8NaHSO 3MSO Fe (SO ) 4Na SO 4H O
2
Cl
2
Câu 13:A
H
2
SO
4
đóng vai tr là chất oxi hóa khi có H
2
hoặc các sản phẩm chứa S sinh ra.Các TH thỏa mãn
1)Cho Mg vào dd H
2
SO
4
(loãng). → H
2
2)Cho Fe
3
O
4
vào dd H
2
SO
4
(loãng). (Không)
3)Cho FeSO
4
A. khí này làm mất màu dung dịch nước brom và dung dịch thuốc tím.(Chuẩn)
B. Phản ứng được với H
2
S tạo ra S.(Chuẩn)
C. Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị có cực.(Chuẩn)
D. Được tạo ra khi sục khí O
2
vào dung dịch H
2
S.(Sai )
Câu 16: B
1) Ở điều kiện thường không có ancol nò là chất khí.(Đúng)
2) Nhiệt độ sôi của ancol luôn nhỏ hơn nhiệt đọ sôi của axit cacboxylic có cùng số nguyên tử
cacbon.(Đúng)
3)khi đun nóng các ancol no,mạch hở,đơn chức có số nguyên tử C nhỏ hơn 4 với H
2
SO
4
đặc ở
180
o
C thì chỉ tạo được tối đa một anken.(Đúng)
4)Ở điều kiên thường .1lit dung dịch ancol etylic 45
o
có khối lượng 1,04kg. (Sai)
Câu 17:C
1) N
2
tương đói trơ về hoạt dộng hóa học ở điều kiện thường vì trong phân tử có một liên kết ba
bền.(Đúng)
2
phản ứng với H
2
.(Đúng)
Câu 18:C
2p 52 p 26
C
n p 4 n 30
Câu 19:D
Phản ứng là tỏa nhiệt
A. Tăng nhiệt độ của hệ.(Nghịch) B. Giảm áp suất của hệ (nghich)
C. Làm giảm nồng đọ của chất .(Nghịch) D. Cho thêm chất A vào hệ.(Đúng)
Câu 20:B
1;Sục khí F
2
vào H
2
O. (Có) 2;Nhiệt phân KNO
3
.(Có)
3;Nhiệt phân Cu(OH)
2
2
2
KCl : a
39,4 74,5a 122,5b 39,4
KClO : b
a 0,2
n 1,5b 0,3
b 0,2
AgCl : 0,4
67,4 a b 0,4
MnO :10
SO : 0,8
BaSO : 0,8
Q Fe : 0,4 X 238,2 Fe(OH) : 0,4
Fe(OH) : 0,1
Fe : 0,1
Chú ý : Tan chứ không phải phản ứng các bạn nhé !
KNO
3
Al
2
O
3
; Al; Na; KHCO
3
và KHS.
Câu 23:B
2 4 2
24
H SO : 0,8 Fe(OH) : 0,3
Al : 0,2
x 213,4
H : 0,6 Fe : 0,3 BaSO : 0,8
Câu 24:B
Các chất là : propen; xiclopropan; stiren; buta-1,3-đien.
Câu 25:C
Câu 26:D
22
2
Câu 27:D
2
3
H
CH CHO : a
44a 30b 10,4 a 0,1
n 0,3
2a 4b 1 b 0,2
HCHO : b
BaSO : 0,15
y 41,19
Al : 0,02 0,05.2 0,12
Al(OH) : 0,08
SO : 0,15 BaSO : 0,15
Câu 30:B
Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyễn Anh Phong 0975 509 422
2
b
b
b 0,6
KCl : b n
2a 2 b
6
6
Fe : 0,1 Ag : 0,1
y 53,85
Cl : 0,3 AgCl : 0,3
D. Khi đốt cháy X tạo số mol H
2
O < số mol CO
2
.
Câu 33:C
4 9 3
3 7 2 5
C H NHCH (4 dp)
C H NHC H (2 dp)
Câu 34:D
4 10
4 10
2
5 10 2
2
C
BTNT.oxi
BTKL
C H O : a
X : C H O 0,23Q
CO :1,02
1,02 4a 5b a 0,13
C H O : b
a b 0,23 b 0,1 H O :1,15
n 1,02 n 4a 5b
a 2b 2x 1,02.2 1,15 x 1, 43
m 200,94 (1,02.44 1,15.18) 135,36
OH : 0,7
Y(1C) : a a b 0,34 a 0,18 Y : HCOOH
C 1,47
X(2C) : b a 2b 0,5 b 0,16 X : HOOC COOH
90
dD
46
C H COOH
0,4.0,6(88 46) m 0,4.0,6.18 m 27,84
C H OH
Câu 39:A
1; Sai v 1 lít nước mới được 1 kg mà este nhẹ hơn nước)
2;Sai mắt xích
3;Sai – không tráng Ag được
4 Chuẩn (xúc tác ở đây là enzim có cách gọi khác là men rượu)
Câu 40:B
Cho các chất: etilenglycol; axit fomic glixerol; axit oxalic , mantozơ.
Câu 41:C
2
44
1
2
3
2
2
2
SO : 0,65 BaSO : 0,65
x 96,445
0,32 : Fe(OH)
0,4Fe 0,08O
O
7
bị biến đổi khi cho thêm dung dịch KOH vào.
D. Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO
3
ở điều kiên thường.
Câu 43: D
A. X có độ dẫn điện lớn hơn so với Cu. (Sai)
B. X là kim loại nhẹ hơn so với H
2
O
.
(Sai)
C. X tan trong cả dung dịch HCl và dung dịch NH
3
. (Sai)
D. Fe được tạo ra khi nung hỗn hợp gồm Fe
2
O
3
với X ở nhiệt độ cao. (Chuẩn)
Dễ dàng mò ra X là Al
Câu 44:A
3
BTDT
3
2
3 BaCO
BTNT.cacbon
Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyễn Anh Phong 0975 509 422
5; Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử Mg ở nhiệt độ cao.(Sai)
Câu 46:B
1; Sục khí O
2
vào dung dịch KI.(Không – nếu O
3
thì mới có )
2;Cho Fe
3
O
4
vào dung dịch HI.(Có – Nhớ là không có muối FeI
3
)
3;Cho Ag và dung dịch FeCl
3
.(Không)
4;Để Fe(OH)
2
trong không khí ẩm một thời gian.(Có tạo ra Fe(OH)
3
)
Câu 47:D
22
3
32
22
X : CH CH
X 2 2 3
X
M 98 CH CH COOCH CH Z : CH CHO
M
D
44