báo cáo môn học ứng dụng mô hình trong quản lý xây dựng - Pdf 39

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
KHOA SAU ĐẠI HỌC

C
on

fid

en

tia

l

_______________

ny

BÁO CÁO MÔN HỌC
ỨNG DỤNG CÁC MÔ HÌNH TOÁN
TRONG QUẢN LÝ XÂY DỰNG
: TS. NGUYỄN QUANG PHÚC

HỌC VIÊN THỰC HIỆN

: VŨ THỊ THÙY DUNG

MÃ SỐ HỌC VIÊN

: 4151331


C
om

pa

ny

C
on

CHƯƠNG IV: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG BẰNG HỆ THỐNG 6 SIGMA ......................... 14


Học viên: Vũ Thị Thùy Dung

Lớp: Cao học Quản lý xây dựng K23.1

CHƯƠNG I
MÔ HÌNH TƯƠNG QUAN, HỒI QUY VÀ DỰ BÁO
I. ĐẶT VẤN ĐỀ:

1

2

3

4


6,5

7,2

7,9

8,9

3,3

4,5

5,3

6,5

en

Năm

tia

l

Nhu cầu và sản lượng bán ra thị trường của một Nhà máy ximăng (lượng tiêu thụ)
qua các năm kế tiếp nhau được thể hiện qua các số liệu trong bảng:

fid

1. Hãy phân tích mối tương quan giữa Nhu cầu thị trường và lượng tiêu thụ qua các


Tiêu thụ
(triệu tấn)
1
1


Học viên: Vũ Thị Thùy Dung

Lớp: Cao học Quản lý xây dựng K23.1

Nhận xét: r = 0, 975 nên có thể kết luận mối phụ thuộc giữa Nhu cầu thị trường
và lượng tiêu thụ là mối phụ thuộc thống kê (mối liên hệ tương quan) thuận và chặt. Điều
này có nghĩa là, khi nhu cầu thị trường tăng lên thì lượng tiêu thụ cũng tăng lên tương ứng.
b) Sử dụng phần mềm MiniTab:

tia

l

Thực hiện các bước theo hình vẽ:
- Bước 2: Nhập dữ liệu

pa

- Kết quả:

ny

C

Học viên: Vũ Thị Thùy Dung

Lớp: Cao học Quản lý xây dựng K23.1

tia

l

a) Sử dụng phần mềm Excel:

C
om

pa

ny

C
on

fid

en

Chọn Tools\ Data Analysis\ Regression, OK . Bảng hộp thoại được xuất hiện và điền dữ liệu như sau:

Môn học: Ứng dụng các mô hình toán trong QLXD

3


7

SS
MS
F
22,66444552 22,66445 115,6787
1,175554484 0,195926
23,84

Coefficients
1,979
0,90919

Standard Error
t Stat
P-value
0,384498746 6,170612 0,000832
0,097220802 10,75541 3,82E-05

Regression
Residual
Total

Significance
F
3,82E-05

Upper
Lower 95%
95%


Môn học: Ứng dụng các mô hình toán trong QLXD

4


Học viên: Vũ Thị Thùy Dung

Lớp: Cao học Quản lý xây dựng K23.1

b) Sử dụng phần mềm MiniTab:

C
om

pa

ny

C
on

fid

en

tia

l



1
-1,0

-0,5

0,0
Residual

0,5

1,0

2

5

6

Versus Order

3

0,50

2

0,25
0,00


-0,4

-0,2 0,0
0,2
Residual

0,4

0,6

1

2

C
on

0

- Kết quả:

3
4
5
6
Observation Order

7

8

P
0,011
0,000

R-Sq(adj) = 94,2%

C
om

Analysis of Variance
Source
Regression
Residual Error
Total

DF
1
6
7

SS
19,707
1,022
20,729

MS
19,707
0,170

F


-0,25
-0,50

1
-1,0

-0,5

0,0
Residual

0,5

1,0

2

5

6

Versus Order

3

0,50

2



-0,6

-0,4

-0,2 0,0
0,2
Residual

0,4

0,6

1

2

C
on

0

3
4
5
6
Observation Order

7


P
0,011
0,000

R-Sq(adj) = 94,2%

Analysis of Variance

C
om

Source
Regression
Residual Error
Total

DF
1
6
7

SS
19,707
1,022
20,729

MS
19,707
0,170


50

-0,25
-0,50

1
-1,0

-0,5

0,0
Residual

0,5

1,0

2

5

6

Versus Order

3

0,50

2

-0,50

-0,6

-0,4

-0,2 0,0
0,2
Residual

0,4

0,6

1

2

C
on

0

3
4
5
6
Observation Order

7


P
0,011
0,000

R-Sq(adj) = 94,2%

Analysis of Variance

C
om

Source
Regression
Residual Error
Total

DF
1
6
7

SS
19,707
1,022
20,729

MS
19,707
0,170

với cước phí vận tải theo bảng số liệu:

DỰ
TRỮ

CÔNG TRÌNH
4

A

6

9

13

19

B

10

25

11

20

C


30

15

18

18

30

26

19

25

20

35

14

23

15

19

19


(1000 m3)

180

pa

NHU CẦU SỬ
DỤNG
(1000 m3)

5

fid

3

C
on

2

ny

HẦM MỎ

1

en

BẢNG PHÍ VẬN TẢI (1000 Đồng/m3)


l

xC1 + xC2 + xC3 + xC4 + xC5 + xC6+ xC7 ≤ 35

tia

xD1 + xD2 + xD3 + xD4 + xD5 + xD6+ xD7 ≤ 40
xE1 + xE2 + xE3 + xE4 + xE5 + xE6 + xE7 ≤ 45

en

Tổng lượng vật liệu vận chuyển đến 1 công trình phải bằng nhu cầu sử dụng của
công trình đó:
xA1+ xB1 + xC1 + xD1 + xE1 = 15

fid

xA2 + xB2 + xC2 + xD2 + xE2 = 15
xA3 + xB3 + xC3 + xD3 + xE3 = 35

C
on

xA4 + xB4+ xC4 + xD4 + xE4 = 30
xA5 + xB5 + xC5 + xD5 + xE5 = 20
xA6 + xB6 + xC6 + xD6 + xE6 = 25
xA7 + xB7 + xC7 + xD7 + xE7 = 25

Sử dụng hàm Solver để tìm phương án tối ưu để vận chuyển vật liệu với chi phí


9

13

19

10

15

12

0

30

B

10

25

11

20

15

18


19

14

23

15

19

19

0

40

E

5

16

25

21

17

20

om

1

HẦM MỎ

Môn học: Ứng dụng các mô hình toán trong QLXD

TỔNG

(1000 m3)

180

10


Học viên: Vũ Thị Thùy Dung

Lớp: Cao học Quản lý xây dựng K23.1

pa

3. Kết quả

ny

C
on



0

15

0

30

20

25

32

1

30

B

0

0

35

0

0


0

0

0

0

0

0

0

2

40

E
NHU CẦU SỬ
DỤNG
(1000 m3)

15

0

0


C
om

1

HẦM MỎ

TỔNG

(1000 m3)

180

Kết luận: Phương án tối ưu của bài toán là khối lượng vật liệu được chuyển từ các
hầm mỏ đến công trình được thể hiện số liệu như bảng trên với chi phí là 2.124 triệu đồng.
Môn học: Ứng dụng các mô hình toán trong QLXD

11


Học viên: Vũ Thị Thùy Dung

Lớp: Cao học Quản lý xây dựng K23.1

CHƯƠNG III
KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH BẰNG BIỂU ĐỒ KIỂM TRA

l

I. ĐẶT VẤN ĐỀ:

50,05
50,03

4

5

50,02
50,04
49,97
49,98
49,92

14

6

7

50,03
49,95
49,99
50,00
49,96
50,13
49,97
49,93
49,93
49,97
Mẫu

C
on

1
49,98
49,92
49,94
49,98
50,01

en

Trọng lượng của các bao (kg)

tia

Để giám sát quá trình đổ đầy bao của một Nhà máy ximăng, cứ mỗi 15 phút, người
vận hành chọn ngẫu nhiên một mẫu gồm 5 bao. Trọng lượng của 20 mẫu được thể hiện
trong bảng dưới đây:

15

50,03
50,06
50,07
50,00
50,01

16


49,89
50,00
50,01
50,07
49,96

10
50,02
49,94
50,03
50,07
49,93

20
49,95
50,03
49,99
49,99
49,97

ny

Sử dụng phần mềm phân tích các dữ liệu nêu trên để kiểm soát quá trình bằng biểu đồ
kiểm tra

pa

II. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ:

Sử dụng phần mềm MiniTab để theo trình tự như sau:

C
on

99

80
70
60
50
40
30
20
5

pa

1

49,8

49,9

50,0
Số liệu kiểm tra

50,1

50,2

C


Môn học: Ứng dụng các mô hình toán trong QLXD

13


Lớp: Cao học Quản lý xây dựng K23.1

C
om

pa

ny

C
on

fid

en

tia

l

Học viên: Vũ Thị Thùy Dung

Môn học: Ứng dụng các mô hình toán trong QLXD


Lớp: Cao học Quản lý xây dựng K23.1

C
on

fid

en

tia

l

Học viên: Vũ Thị Thùy Dung

ny

Xbar-R Chart of Số liệu kiểm tra

50,04
50,01
49,98
49,95

pa

Sample M ean

50,07


17

19

+3S L=0,2454

Sample Range

0,24

+2S L=0,2023

0,18

+1S L=0,1592
_
R=0,1161

0,12

-1S L=0,0730

0,06

-2S L=0,0298
-3S L=0

0,00
1



fid

en

tia

l

2.2. Đồ thị kiểm soát giá trị trung bình và độ lệch chuẩn S:

Xbar-S Chart of Số liệu kiểm tra

50,04
50,01

+2S L=50,0440
+1S L=50,0217
_
_
X=49,9994
-1S L=49,9771

49,95

0,100
0,075

C
om

+3S L=50,0664

49,98

ny

Sample M ean

50,07

+3S L=0,0980
+2S L=0,0810
+1S L=0,0639
_
S =0,0469
-1S L=0,0299

0,025

-2S L=0,0129

0,000

1

-3S L=0
3

5


KẾT LUẬN:

en

tia

l

Không có nguyên nhân đặc biệt nào của sự thay đổi trong các đồ thị, quá trình không
nằm ngoài sự kiểm soát. Các giới hạn kiểm soát có thể được dùng để giám sát đầu ra tiếp
theo của sản phẩm.

CHƯƠNG IV

fid

QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG BẰNG HỆ THỐNG 6 SIGMA

C
on

I. ĐẶT VẤN ĐỀ:

Doanh nghiệp vừa mới sáp nhập cơ sở sản xuất ống nhựa, dùng phương pháp quản
lý chất lượng DMAIC để đánh giá, cải tiến quy trình sản xuất với các dữ kiện sau:
- Khoảng chấp nhận chiều dài ống nhựa USL=410 cm và LSL=390 cm
- Tiến hành lấy 20 mẫu, mỗi mẫu 5 ống nhựa, với số liệu:

2


390

398

409

395

404

405

410

399

388

389

416

402

391

406

401


409

402

409

400

414

403

397

418

405

406

417

415

409

404

403



394

397

397

394

386

385

422

388

404

390

392

397

398

379

399

397

401

397

395

383

412

408

402

380

386

393

415

381

381

387


fid

2.1. Kiểm tra số liệu có thuộc phân phối chuẩn:

en

Mục tiêu là đánh giá, cải tiến quy trình, tăng hệ số Cp và Cpk để nâng cao chất lượng
và độ ổn định của sản phẩm.

C
om

pa

ny

C
on

Nhập số liệu vào MiniTab ở cột C1 (Trước cải tiến) theo chiều dọc tất cả 100 số liệu.
Lần lượt thực hiện theo các bước sau:

Môn học: Ứng dụng các mô hình toán trong QLXD

19


Lớp: Cao học Quản lý xây dựng K23.1

C


Lớp: Cao học Quản lý xây dựng K23.1

C
om

pa

ny

C
on

fid

en

tia

l

Học viên: Vũ Thị Thùy Dung

Môn học: Ứng dụng các mô hình toán trong QLXD

21


Lớp: Cao học Quản lý xây dựng K23.1




Lớp: Cao học Quản lý xây dựng K23.1

C
om

pa

ny

C
on

fid

en

tia

l

Học viên: Vũ Thị Thùy Dung

Môn học: Ứng dụng các mô hình toán trong QLXD

23




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status