ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲI - MÔN : VẬT LÝ12 (ĐỀ CHÍNH THỨC)
Họ và tên học sinh :.............................................................lớp 12...........
Điền đáp án vào ô tương ứng với câu
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐA
Câu 1: Chọn câu sai trong các câu sau khi nói về chất điểm dao động điều hòa:
A. Chuyển động của chất điểm về vò trí cân bằng là chuyển động nhanh dần đều.
B. Khi qua vò trí cân bằng, vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại.
C. Khi qua vò trí cân bằng, gia tốc của chất điểm bằng không.
D. Khi ở vò trí biên, li độ của chất điểm có độ lớn cực đại.
Câu 2: Con lắc đơn dao động điều hoà, khi chiều dài con lắc tăng gấp 4 lần thì chu kỳ dao động
của nó biến đổi như thế nào?
A. Tăng gấp 2 lần. B. Tăng gấp 4 lần.
C. Giảm xuống 2 lần. D. Giảm xuống 4 lần.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng?
A. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn.
B. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
C. Biên độ của dao động cưỡng bức bằng biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.
Câu 4: Năng lượng của một dao động điều hoà biến đổi bao nhiêu lần nếu tần số tăng gấp 2 lần ?
A.Tăng 4 lần B.Tăng 2 lần C.Giảm 2 lần D.Giảm 4 lần
Câu 5: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6 sin(10
π
t -
6
π
) (cm). Lúc t = 0,2s vật có
li độ và vận tốc là:
A. x = -3 cm; v= 30
3
π
π
t +
π
) (cm)
Câu 7: Hai con lắc đơn có chu kỳ T
1
= 3 s và T
2
= 4 s .Tính chu kỳ con lắc đơn có độ dài bằng
tổng chiều dài hai con lắc nói trên .
A . 5s ; B . 3,6s ; C . 4s ; D . 2,5s ;
Câu 8: Một con lắc đơn có khối lượng m = 5kg và độ dài l =1m . góc lệch cực đại của con lắc so
với đường thẳng đứng là
α
=10
0
≈
0,175rad . Cho g = 10m/s
2
. Tính cơ năng của con lắc .
A . 0,765J; B . 2,14J ; C . 1,16J ; D .3,00 J ;
Câu 9: Tại điểm O trên mặt nước yên tónh, có một nguồn sóng dao động điều hoà theo phương
thẳng đứng với chu kì T = 0,5 s. Từ O có những gợn sóng tròn truyền ra xung quanh. Khoảng cách
giữa hai gợn sóng kế tiếp là 20 cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
A. v = 40 cm/s B. v = 80 cm/s
C. v = 160 cm/s D. v = 180 cm/s
Câu 10: Điều nào sau đây là đúng khi nói về phương dao động của sóng ngang ?
1
A. Vuông góc vối phương truyền sóng. B. Nằm theo phương ngang.
sức của điện trường biến thiên.
Câu 15: Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây có độ tự cảm L
không đổi và một tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biểu thức nào sau đây là biểu thức điện
dung của tụ điện để mạch có thể thu được sóng vô tuyến có tần số f :
A. C =
2 2
1
4 Lf
π
. B. C =
2
1
4 Lf
π
C. C =
2 2
1
2 Lf
π
. D. C =
2
2
1
Lf
π
Câu 16: Một dòng điện có cường độ: i = 3
2
sin (100
2
π
F
C. 0,01µF D. Không xác đònh được C vì không biết R.
Câu 20: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm 1 cuộn dây có điện trở thuần R =10
3
Ω và độ tự
cảm L =
π
1,0
H mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C =
π
2
1
.10
-3
F. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức: u=100
2
sin100πt(V). Biểu thức cường độ dòng
điện trong mạch là :
A. i =
)
6
100sin(25
π
π
+
t
(A) B. i = 5 sin(100πt
))(
6