Đại số 8 Kiều Ngoc Tú
Tiết 1 nhân đơn thức với đa thức
Ngày soạn: Ngày giảng:
I. Mục tiêu:
- Hệ thống lại các kiến thức cơ bản trong chơng.
- HS nắm vững quy tắc nhân đơn thức với đa thức theo công thức
A( B +C ) = AB +AC, trong đó A,B,C là các đơn thức
- Học sinh thực hiện đúng quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
- Hs đợc rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán
II.Chuẩn bị của GV và HS: Bảng phụ, bảng nhóm,phấn màu
III.Các hoạt động dạy và học:
1.Tổ chức :8A
1
8A
3
8A
4
8A
5
2. Kiểm tra :
Nêu quy tắc nhân một số với một tổng a.(b+c)
Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
Tính các tích sau :
a) (
2
2
1
x
) ( 3x
+(-2x
2
.5x)+(-
2x
2
).( -
2
1
) =-2x
4
-10x
3
+x
2
2x.( x+2y+z) = 2x.x +2x.2y+2x.z
= 2x
2
+4xy + 2xz
3xy
2
.( x
2
+3xz +y
2
)
= 3xy
2
.x
2
+ 3xy
Bài 75a : Làm tính nhân :
5x
2
(3x
2
-7x+2) = 15x
4
-35x
3
+10x
2
?2
(3x
3
y-
2
1
x
2
+
5
1
xy).6xy
2
= (3x
3
y ).6xy
2
+(-
1
(a+b).h
Biểu thức tính diện tích hình thang :
S =
2
1
( )
)3()35 yxx
+++
.2y = 8xy
+y
2
+3y
Với x = 3; y = 2 thì S = 58(cm
2
)
4.Củng cố :
Bài 1
Điền dấu thích hợp vào ô vuông
a) A.(B +C +D) =AB AC AD
b) (B- C+D).A = BA CA DA
c)(B-C-D+E).A=BA CA DA EA
d) x
2
.(3x
2
- 4x+5)= 3x
4
4x
Đa ?3 vào bảng phụ cả lớp hoạt động nhóm
Viết biểu thức tính diện tích của hình thang
Gọi đại diện 1nhóm lên bảng trình bày kết quả
của nhóm
-Tính diện tích hình thang có những cách nào ?
Khi cho x = 3m và y = 2m
Nên thay vào biểu thức đã thu gọn
Đa bài tập vào bảng phụ và phát phiếu học tập
cho học sinh
- Kiểm tra kết quả của các nhóm
- Một nhóm trình bày lên bảng
Có mấy hạng tử dấu dơng hay âm
Thu gọn biểu thức thực hiện các phép tính nhân
đơn thức với đa thức
Cả lớp làm bài tập vào vở
Gọi 2 học sinh lên bảng trình bày bài lên bảng
Nhận xét bài làm của các bạn trên bảng
GV nhận xét và sửa sai nếu có
2
A. (B + C) = AB +AC
§¹i sè 8 KiÒu Ngoc Tó
a)3x (12x 4) 9x (4x -3) = 30– –
36x
2
12x - 36x–
2
+27x = 30
15x = 30
x = 2
b) x(5 -2x)+2x(x- 1) = 15
Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Thực hiện phép tính:
x. (6x
2
5x + 1) 2.(6x
2
- 5x + 1) = 6x
3
- 5x
2
+ x 12x
2
+ 10x 2
= 6x
3
- 17x
2
+11x - 2
3.Bài mới:
Ghi bảng Hoạt động của GV và HS
I. Quy tắc:
a) Ví dụ
Làm phép tính sau :
(x- 2).(6x
2
- 5x +1)
= x.(6x
2
- 5x +1) - 2.(6x
2
5x + 1) 2.(6x
2
- 5x + 1)
Ta thấy biểu thức có gì đặc biệt?
Sử dụng tính chất phân phối ta có
? = x. (6x
2
5x + 1) 2.(6x
2
- 5x + 1)
Ta có quy tắc nhân đa thức với đa thức
Có nhận xét gì về tích của hai đa thức
Nêu quy tắc
Cả lớp làm ?1
Nhân hai số tự nhiên ta còn có cách nào khác
Ta có thể nhân hai đa thức theo cách thứ hai
4
Đại số 8 Kiều Ngoc Tú
(
2
1
xy -1 ) .( x
3
- 2x - 6 )
=
2
1
xy. ( x
3
- 2x - 6 ) -1.( x
a ) Làm tính nhân: Cách 1:
( x
2
+3x-5)( x+3)
= 3x
2
+9x -15 + x
3
+ 3x
2
-5x
= x
3
+6x
2
+4x 15
Cách 2:
x
2
+3x-5
x+3
3x
2
+9x -15
+
x
3
+ 3x
2
-5x
-1
2
=4.
4
25
-1 = 24(m
2
)
4.Củng cố: Hai cách nhân đa thức với đa
thức
Làm tính nhân:
(x
3
2x
2
+x -1 )(5 x)
= 5x
3
- 10x
2
+ 5x - 5 x
4
+2x
3
x
2
+x
Cả lớp xem phần chú ý
Khi nhân theo cột dọc cần chú ý: sắp xếp
3
2x
2
+x -1 )(x 5)
= - (x
3
2x
2
+x -1 )(5 x)
= x
4
- 7x
3
+11x
2
- 6x +5
5.Dặn dò:
+Làm bài7, 8,9 (SGKtrang 8)
+Bài luyện: tìm x biết (x +2)
2
(x-2 ) (x-2) = 0
IV.Tự rút kinh nghiệm
Tiết 3 Luyện tập
Ngày soạn: Ngày giảng:
I.Mục tiêu:
-HS hiểu khái niệm về phép nhân đơn thức đa thức.với đa thức
-HS hiểu và biết sử dụng các kiến thức vào làm bài tập
Nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức ,Biết nhân hai đa thức cùng biến
- HS thực hiện đúng phép nhân đa thức không có quá hai biến
- Rèn luyện kỹ năng tính toán ,trình bày
Học sinh chữa các bài cho về nhà
tính:
(x+1).(2x+3) = x. (2x+3) +1. (2x+3) = 2x
2
+3x +2x +3
= 2x
2
+5x +3
6