Bài tập trắc nghiệm môn toán Giải tich lớp 12, luyện thi THPT quốc gia P1 có đáp án - Pdf 39

Chương 1 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
1 3
Câu 1: Số điểm cực trị của hàm số y = − x − x + 7 là:
3

A. 1.

B. 0.

C. 3.

D. 2.

Câu 2: Số điểm cực đại của hàm số y = x 4 + 100
A. 0.

B. 1.

C. 2.

D. 3.

Câu 3: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y =

1− x
1+ x

A. 1.

D. 0.


Sách Bài Tập 12 cơ bản:
Câu 1: Hàm số y = −

x4
+ 1 đồng biến trên khoảng:
2

A. (−∞;0) .

B. (1; +∞) .

C. (−3; 4) .

Câu 2: Với giá trị nào của m, hàm số y =
A. m = −1 .

x 2 + (m + 1) x − 1
nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó?
2− x

C. m ∈ (−1;1) .

B. m > 1 .

D. (−∞; −1) .

5
D. m ≤ − .
2


C. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −∞; +∞) .
Câu 6: Tọa độ giao điểm của đồ thị các hàm số y =
A. (2; 2) .

B. (2; −3) .

C. (−1; 0) .

x2 − 2x − 3
và y = x + 1 là:
x−2
D. (3;1) .


Câu 7: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = ( x − 3)( x 2 + x + 4) với trục hoành là :
A. 2.

B. 3.

C. 0.

D. 1.

Chương 2 Hàm lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit
Câu 1: Tập xác định của hàm số y = log
A. ( −∞;1) ∪ (−2; +∞) .

x−2
là :

C. f '(5) = 1, 2 .

D. f '(−1) = 1, 2 .

2
Câu 4: Cho hàm số g ( x) = log 1 ( x − 5 x + 7) . Nghiệm của bất phương trình g ( x) > 0 là:
2

A. x > 3 .

B. x < 2 hoặc x > 3 .

Câu 5: Trong các hàm số f ( x) = ln
A. f ( x) .

C. h( x) .

Câu 6: Số nghiệm của phương trình 22 x
B. 1.

D. x < 2 .

1
1 + s inx
1
1
, h( x) = ln
, g ( x ) = ln
,hàm số nào có đạo hàm là
s inx


C.

5
.
8

D.

7
.
4

Sách Bài Tập 12 cơ bản:
Câu 1: Nếu a

3
3

>a

2
2

và log b

A. 0 < a < 1, b > 1 .

3
4


C.

1
−1 .
x

Câu 5: Nghiệm của phương trình log 2 (log 4 x) = 1 là:
A. 2.

B. 4.

C. 8.

D. 16.

x
Câu 6: Nghiệm của bất phương trình log 2 (3 − 2) < 0 là:

D. 1.

D. −2 < m < 2 .


A. x > 1 .

B. x < 1 .

D. log 3 2 < x < 1 .





C
.
1− x

A.

B. C 1 − x − 2 .

Câu 2: Tính ∫ 2
A. 2

x +1

x

C. 1 − x + C .

D.

2
+C .
1− x

ln 2
dx , kết quả sai là
x


B.

2
.
3

C.

3
.
2

D. 0 .

π
2

π
2

0

0

Câu 4: Cho hai tích phân sin 2 xdx và cos 2 xdx , hãy chỉ ra khẳng định đúng :


π
2


0

0

B. sin 2 xdx < cos 2 xdx .


D. Không so sánh được.

Câu 5: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y = x 3 và y = x 5 bằng :
A. 0.

B. -4.

C.

1
.
6

D. 2.

Câu 5: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y = x + s inx và y = x (0 ≤ x ≤ 2π ) bằng :
A. -4.

B. 4.

C.0.

D. 1.

Câu 2: Nếu


a

B.

x2 − x −1
.
x +1

C.

x2 + x + 1
.
x +1

d

f ( x)dx = 5 , ∫ f ( x)dx = 2 với a < d < b thì
b

A. -2.

B. 8.

C. 0.

D.


B. s in x dx = 2 s inxdx .
∫0 2
∫0

1

1

C. ∫ (1- x) dx = 0 .
x

∫x

D.

2007

(1+x)dx =

−1

0

2
.
2009

Câu 4: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau
π


π

π
4

π

∫ s in(x+ 4 ) dx = 2 ∫ s in(x+ 4 )dx .
0

4
1

π

π
π
B. ∫ s in(x+ ) dx = ∫ cos(x+ ) dx .
4
4
0
0

A. s in(x+ π ) dx = s in(x- π ) dx .
∫0
∫0
4
4

0


0

B. s in 2 xdx < s in2xdx .



2

1

π
4

1

 1− x 
−x
C. ∫ e dx > ∫ 
÷ dx .
1
+
x


0
0

1



D. 2π .

Chương 4 số phức
Câu 1: Số nào trong các số sau là số thực ?
A. ( 3 + 2i ) + ( 2 − 2i) .

B. (2 + i 5) + (2 − i 5) .

C. (1 + i 3) 2 .

D.

2 +i
.
2 −i

Câu 2: Số nào trong các số sau là số thuần ảo :
A. ( 2 + 3i ) + ( 2 − 3i ) .

B. ( 2 + 3i).( 2 − 3i) .


C. (2 + 2i ) 2 .

D.

2 + 3i
.
2 − 3i

A. Môđun của số phức z là một số thực.
B. Môđun của số phức z là một số phức.
C. Môđun của số phức z là một số thực dương.
D. Môđun của số phức z là một số thực không âm.
25 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12

Câu 1. Cho hàm số: y =

( C ) tại 2 điểm phân biệt.
A. 1 < m < 5

2x + 1
  ( C ) . Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng ( d ) : y = x + m cắt đồ thị hàm số
x+1

B. 1 ≤ m ≤ 5

m < 1
D. 
m > 5

C. m > 5

Câu 2. Cho hàm số y = 2 x 3 + x 2 − 1 ( C ) . Phương trình đường thẳng qua hai cực trị của ( C ) là:
Điền vào chỗ trống:
1
3

Câu 3. Tìm m để hàm số y = x 3 − mx 2 + (m 2 − 4)x + 5 đạt cực tiểu tại điểm x = −1.
A. m = −3

4
4

C.  m ≤

3
4

D.   m ≥ −

13
4

1
3

Câu 6. Hàm số y   = x 3 − 3x 2 + 8 x  +4 nghịch biến trên các khoảng:
A.

( −4; 2 )

B.

( 2; 4 )

C.

( −∞; −2 ) và ( 4; +∞)

Câu 7. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =

  y = 2 x
D.    
  y = 2 x + 3

  y = 2 x + 2
C.   
  y = 2 x + 3

mx 3
− 3x 2 + 8mx − 2 nghịch biến trên R
3

B. m ≤

3 8
8

C. m ≤ −


3 8
m ≥
8
D. 

3 8
m ≤ −
8



D.   1

−1 3
x − x + 7 là:
3

B. 0

C. 3

D. 2

Câu 11. Số điểm cực đại của hàm số y= x 4 + 100 là
A. 0

B.1

C. 2

D.3

Câu 12. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=
A. 1

B.

Câu 13. Hàm số y=

1
2

B. m > 0

C.

m
B.



5
< m ≤1
27

C.



5
< m
3

B. d : y = x +

1
3

1
C. d : y = − x + 1
3

D. y =

1
1
x+
3
3

1 4
x − x 3 + x 2 + 1 có bao nhiêu cực trị:
4

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 26. Cho hàm số

(A)(-1;1)

f ( x) = x3 − x 2 + 2

C. : y=2x-2

. Khoảng nghịch biến của hàm số là:

−2
(C)( 3 ;0)

2
(B)(0; 3 )

D. : y=2x+4

(D)(1;

+∞

)

Câu 27. . Hàm số nào dưới đây thì đồng biến trên toàn trục số:

(A) y = x 3 − 3x 2 + 1
(C)

y = x3 + x + 1


C. ( 0;1)

D. ( 0; 2 )
1
3

30.Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = x 3 − 2 x 2 + 3 x − 5
A. song song với đường thẳng x = 1

B. song song với trục hoành

C. Có hệ số góc dương

D. Có hệ số góc bằng -1

31. Hàm số y = sin x − x
B. Đồng biến trên ( −∞; 0 )

A. Đồng biến trên ¡

D. NB trên ( −∞;0 ) va ĐB trên ( 0; +∞ )

C. Nghịch biến trên ¡
32. Hàm số y = x − sin 2 x + 3
A. Nhận điểm x = −
B. Nhận điểm x =

π
làm điểm cực tiểu

2
2
34. Hàm số y = ( m − 1) x + ( m − 2m ) x + m có 3 cực trị khi m thỏa

A. m < −1 ∨ 1 < m < 0

B. − 1 < m < 1 ∨ m > 2

D. 0 < m < 1 ∨ m > 2

A. m < 0 ∨ 1 < m < 2

35. Cho hàm số y =

2x +1
( C ) . Tiếp tuyến của ( C ) vuông góc với đường thẳng x + 3 y + 2 = 0 tại tiếp điểm có
−x +1

hoảnh độ x0 thỏa
A. x0 = 0

B. x0 = −2 C. x0 = 0 ∨ x0 = −2 D. x0 = 0 ∨ x0 = 2

36. Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = − x 3 + 3mx 2 − 3m − 1 có cực đại, cực tiêu đối xứng nhau qua
đường thẳng x + 8 y − 74 = 0 ?
A. m = 2

B. m = −2

C. m = 4

Câu 4. Đồ thị hàm số y =
A. x = 2
3

C. 0

D. 2

2x − 1
có đường tiệm cận ngang là:
3x + 1
B. y = 2
3

C. x = − 1
3

D. y = − 1
3

Câu 5. Cho đồ thị hàm số như hình bên.

y
- 3

Hãy chọn khẳng định sai.

-1

O



Câu 1: Hàm số y =

A.

x +1
có tập xác định
1 − 3x

D = R \ { 3}

B.

 1
D = R \ − 
 3

C.

1 
D= R\ 
3

D.

D = R \ { −3}

C.


D = ( 1;3 )

Câu 3: Hàm số y = x3 + 5 x 2 + 3x + 1 đạt cực trị khi

A.

x = 3

x = 1

3

Câu 4: Hàm số y =

B.

x = 0

 x = − 10

3

2 − 3x
2− x

A.

luôn đồng biến trên 2 khoảng ( −∞; 2 ) và ( 2; +∞ )

B.


A.

đạt cực đại tại x = 0 và cực tiểu tại x = −2

B.

đạt cực đại tại x = 0 và cực tiểu tại x = 2

C.

đạt cực tiểu tại x = 0 và cực đại tại x = 2

D.

đạt cực tiểu tại x = 0 và cực đại tại x = −2

Câu 7: Hàm số y =

x4
3
− 2 x2 +
4
4

A.

đạt cực tiểu tại x = 0 và cực đại tại x = ± 2

B.


D.

y = x3 − 3x 2 + 2

y

A.

y = x4 + 4 x2 − 3

B.

y = − x4 + 2x2 − 3

y'

C.

y = − x4 + 4x2 + 3

D.

y = x4 − 4 x2 − 3

y

+

−∞

+

0



0

Câu 10: Bảng biến thiên ở hình bên là của hàm số:
2x + 1
1− x

y=

A.

1
x +1

y = 1+

C.

y=

B.

y = 2−

D.

B

y

C

y

y

-2

y

3

3

3

3

2

2

2

2



2

x

3

-3

-2

-1

1

2

x

3

-3

-2

-1

1

-1


B

y

-4

-3

-2

y

5

5

4

4

3

3

2

2

1

y

y

3

3

2

2

1

1
x

x
1

-1

-3

C

2

3



-3

-3

2

3


x +1
có dạng:
2x

Câu 13: Đồ thị hàm số y =

A

B

y

C

y

y

-2



-1

1

2

3

x
-3

-2

-1

1

2

1

3

1
x

x

-1


-4

-3

-2

-1

1

Câu 14: Đồ thị hình bên là của hàm số:
A.

x3
y = − + x2 + 4
3

B.

y = x − 3x + 4
3

y
4
3
2

2



B. y = x 4 − 2 x 2 + 3

3
2

C. y =

4

x
− 2 x2 + 3
4

D. y =

4

2

x
x
− +3
4 2

1
x
-3

-2

y = 5 x − 10

1
x

B.

-2

-1

1

2

3

4

-1
-2
-3

2x + 1
tại giao điểm của đồ thị với trục tung có phương trình:
1− x

y = −3x + 1

Câu 18: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =

C.

y = x+2

D.

y=

1
x+2
9

Câu 19: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3 − 2 x 2 + x − 3 tại điểm có hoành độ x0 thoả y ''( x0 ) = 8 có phương trình:

2


A.

y = 8 x − 10

B.

y = 8 x − 17

Câu 20: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =

C.

y = 8 x − 16


Câu 21: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =

A.

y = −x + 2

C.

y = x+2

y = 8 x + 15

2− x
vuông góc với đường thẳng y = x + 2016 có phương trình:
x −1

và y = − x − 2

và y = x − 2

B.

y = −x

D.

y = −x + 2

và y = − x − 2

y = −10 x − 10

và y = 10 x − 10

C.

y = 10 x + 10

và y = −10 x + 10

D.

y = −10 x − 10

và y = 10 x + 10

Câu 24: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3 − x 2 + 2 lập với trục hoành một góc 450 có phương trình:

A.

y = x +1

và y = x +

59
27

B.

y = x −3

C.

y = x +1

và y = x − 20

D.

y = x +1

và y = x + 20

D.

y = x +1

D.

y = 2x + 2

3x − 1
tại điểm có hoành độ x0 = −1 có phương trình:
1− x
1
3
x−
2
2

C.

A.

y = x +1

và y = x +

4
27

B.

y=x

và y = x −

4
27

C.

y = x−2

và y = x +

4
27

D.

y=x


y
3

Phương trình

1 3
9
x − 3x 2 + x − m = 0
2
2

2

có 3 nghiệm phân biệt khi:

1
x
-2

-1

1

2

3

2


−2 < m < 4

D.

−1 < m < 4

-2
-3

Câu 30: Đồ thị hình bên là của hàm số y = − x3 + 3x 2 − 1
y

Phương trình x 3 − 3x 2 + m = 0 có 2 nghiệm khi:

3
2
1
x

A.

m=0

∨ m=4

B.

-2

m = −1 ∨ m = 3

-3

A.

2
Câu 33: Đường thẳng y = m − 2 x cắt đồ thị hàm số y =
tại hai điểm khi:
x −1

A.

m < −1 ∨ m > 7

B.

m < −7

∨ m >1

C.

−1 < m < 7

D.

−7 < m < 1

D.

m ≠ ±4

2x + 4
Câu 34: Đường thẳng y = m − 2 x cắt đồ thị hàm số y =
tại hai điểm khi:
x +1

C.

24

và −3

D.

và −20

29

Câu 36: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số hàm số y = x 4 − 4 x 2 + 3 trên đoạn [ −1; 2] lần lượt là:

A.

3

và −1

B.

3

và 0

C.

Câu 37: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số hàm số y =



Câu 39: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số hàm số y =

A.

5
5
và −
4
4

B.

1 và −1

C.

11 và 2

x+3
trên đoạn [ −1; 0] lần lượt là:
1− x

và 1

2

Câu 38: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số hàm số y = x − 2 +

A.

4

D.

−3

và 1

Câu 40: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số hàm số y = x − 5 + 4 − x 2 lần lượt là:

A.

2 2 −5

và −7

B.

−5

và −7

C.

2 −5

và −7

và −7



c. (-  ;-1) (1;+  )

b. (-2;0)

c. m=2

d. m=3

2

y  x  3mx  3(m  6)x 1có hai cực trị. Khi đó đường thẳng qua hai điểm cực
trị có

y  2x  m  6m 1

2

2

b. y  2(m  m  6)x  m  6m 1


2

c. y  2x  m 
6m 1
c. (2;3) d.

d. Tất cả đều sai

1

b. m 

3

Câu 6: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số
a.

m
0

c. 0  m
1
4

2

d. Với mọi m

2

y  x  2m x 1 có ba cực trị tạo thành tam giác vuông cân

b. m 

c. m 

1


3

2

y  x  3x 1 là

c. 6

d. 8

4 4
; ) kẻ được mấy tiếp tuyến đến đồ thị

1 3
2
y  3xx3  2x 

hàm số
9 3
a. 3

b. 2

c. 1

Câu 10: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số

|xCĐ+xCT|=2
a.



b. x 

c. x 

d. x  1

2

2

4
2
x  5x  6
có tiệm cận đứng là

2

x 4

6

6

y  sin x  cos x là

1
b. 2

Câu 15. Cho hàm

số
a.

2

y  2x  3(m 1)x  6(m  2)x 1 có cực đại, cực tiểu thỏa
mãn

b. m 

Câu 11: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

a. y  3x
2

3

d. 0

3
c. 4

d. 1

5

f (x)  (2x  3) . Giá trị của f’’’(3) bằng
3

2

12c,13b, ,14a, 15d, ,16c, , 17a

ÔN TẬP KHẢO SÁT HÀM SỐ
Câu 1. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =
A. k = −2

B. k = 2

C. k = 1

Câu 2. Tiếp tuyến của đồ thi hàm số y =
a. 2 x − 2 y + 1 = 0

1
2x

x −1
x +1

tại điểm giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung bằng:

D. k = −1
tại điểm A(

b. 2 x − 2 y − 1 = 0

1
; 1) có phương trình là:
2


C. Đồng biến trên từng khoảng xác định

D. Nghịch biến trên từng khoảng xác định.

Câu 6. Trong các khẳng định sau về hàm số y = −

1 4 1 2
x + x − 3 , khẳng định nào là đúng?
4
2

A. Hàm số có điểm cực tiểu là x = 0

B. Hàm số có hai điểm cực đại là x = ±1

C. Cả A và B đều đúng;

D. Chỉ có A là đúng.

Câu 7. Trong các mệnh đề sau, hãy tìm mệnh đề sai:

1


A. Hàm số y = –x3 + 3x2 – 3 có cực đại và cực tiểu
C. Hàm số y = −2x + 1 +
Câu 8. Cho hàm số y =

B. Hàm số y = x3 + 3x + 1 có cực trị


D. Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.

Câu 10. Trên khoảng (0; +∞) thì hàm số y = − x3 + 3x + 1 :
A. Có giá trị nhỏ nhất là Min y = –1

B. Có giá trị lớn nhất là Max y = 3

C. Có giá trị nhỏ nhất là Min y = 3

D. Có giá trị lớn nhất là Max y = –1.

Câu 11. Hàm số: y = x 3 + 3 x 2 − 4 nghịch biến khi x thuộc khoảng nào sau đây:
A. ( −2;0)

B. ( −3;0)

C. ( −∞; −2)

D. (0; +∞)

Câu 12. Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó:

y=

2x +1
1
1
( I ) , y = − ( II ) , y = − 2
( III )
x +1

C. x = − 2

(

D. − 2; −2

)

D. x = 2

x2 + 2x + 2
có 2 điểm cực trị nằm trên đường thẳng y = ax + b với: a + b = ?
1− x
C. 2

D. - 2

Câu 16. Điểm uốn của đồ thị hàm số y = − x 3 + x 2 − 2 x − 1 là I ( a; b ) , với: a − b = ?
A.

52
27

B.

1
3

C.


A. y = x 2 − 1 − 3 x + 2

x

B. y =

C. y =

x +1
2

1
2







1
2

x2 − 4x + 1
.Hàm số có hai điểm cực trị x1, x2 .Tích x1.x2 bằng
x +1

Câu 20. Cho hàm số y =

-2

Câu 22. Cho hàm số y = − x 3 + 3 x 2 + 9 x + 2 . Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm
A. (1;12)

B. (-1;0)

C. (1;13)

D. (1;14)

Câu 23. Đồ thị của hàm số y = x 4 − 6 x 2 + 3 có số điểm uốn bằng

B.1

C.2

D.3

x3
2
− 2 x 2 + 3x + . Toạ độ điểm cực đại của hàm số là
3
3

Câu 24. Cho hàm số y =

A. (-1;2)

A.0

B. (1;2)

Câu 28. Hàm số y =

D.(-1;1)

x2
đồng biến trên các khoảng
1− x

A. ( −∞;1) và (1;2)
Câu 29. Cho hàm số y =

B. ( −∞;1) và (2; +∞ )

D. ( −∞;1) và (1; +∞)

C. (0;1) và (1;2)

3
.Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng A.0
x−2

B.1

C.2

D.3

3




B. 2

C. 3

D. 1

Số đường thẳng đi qua điểm A (0;3) và tiếp xúc với đồ thi hàm số y = x 4 − 2 x 2 + 3 bằng

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 34. Gọi M ,N là giao điểm của đường thẳng y = x + 1 và đường cong y =

thẳng MN bằng A. −

5
2

Câu 35. Cho hàm số y =

B. 1

C. 2


2

D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận

3x + 1
là: A. 3
x2 − 4

B. 2

C. 1

D. 4

1 3
x − 2 x 2 + 3 x + 1 .Tiếp tuyến tại điểm uốn của đồ thị hàm số ,có phương trình là
3
B. y = − x −

1
3

C. y = x +

11
3

D. y = x +

1

4
2

B. a = −

3
& b = −1
2

Câu 42. Số đường tiệm cân của đồ thi hàm số y =

C. a =

1
3
&b=
4
2

x2 − 3x + 2
là: A. 1
x2 − 2 x + 3

D. a = −

B. 2

C. 3

1


−∞

C.

2 x −5
2 x −3
B. y =
x −2
x −2
x +3
2x +3
y=
D. y =
x −2
x +2

y=

Câu 44. Đồ thi hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị:

A. y = x 4 − 2 x 2 − 1

B. y = x 4 + 2 x 2 − 1

Câu 45. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =

A.

y=

1
1
y = − x+
4
4

D.

1
1
y = − x+
4
3

2− x
vuông góc với đường thẳng y = x + 2016 có phương trình:
x −1

y = −x − 2

B.

y = −x

D.

y = − x + 2 và y = − x

và y = − x − 2


m≤3

B.

m

5

y=

2x −1
cách tiệm cận ngang một khoảng bằng ½. Độ dài AB bằng
x −1
D.17

17

Các đồ thị của hai hàm số y = 3 −

Câu 53.

1
2
và y = 4 x tiếp xúc với
x

nhau tại điểm M có hoành độ là.
A. x = −1

Câu 54. Hàm số

A.

x=


B. 1

C. 2

D. 3

Câu 57. Hàm số

y = x 2 − 4 + x có mấy điểm cực trị

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 58. Hàm số

y = − x3 + 3x 2

Câu 59. Hàm số

y = 2 m 2 − 3 sinx − 2m sin 2 x + 3m − 1 đạt cực đại tại x =

Câu 60. Hàm số

1
2

)

B. m = -3

x 2 + mx + m
y=
x+m

C. m= -3; m=1
đạt cực đại tại

x=−

π
+ kπ , k ∈ Z
3

D. Đáp án khác

π
3

thì m bằng

D. Đáp án khác

x = 2 thì m bằng A. -1 B. -3 C. 1

D. 3


C. Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; −1) và (−1; +∞)
D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; −1) và (−1; +∞ )
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................

Câu 4: Cho hàm số y = 4 x − x 2 , kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng:
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞; 2) và nghịch biến (2; +∞)
B. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2) và nghịch biến (2; 4)
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;0) và nghịch biến (4; +∞)
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2) và đồng biến (2; 4)
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................

Câu 5: Trên khoảng (0;1) hàm số y = x 2 + 2 x − 3 :
A. Đồng biến

B. Nghịch biến

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................

Câu 6: Cho hàm số y =
1
3

1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status