Chương 1 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
1 3
Câu 1: Số điểm cực trị của hàm số y = − x − x + 7 là:
3
A. 1.
B. 0.
C. 3.
D. 2.
Câu 2: Số điểm cực đại của hàm số y = x 4 + 100
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 3: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y =
1− x
1+ x
A. 1.
D. 0.
Sách Bài Tập 12 cơ bản:
Câu 1: Hàm số y = −
x4
+ 1 đồng biến trên khoảng:
2
A. (−∞;0) .
B. (1; +∞) .
C. (−3; 4) .
Câu 2: Với giá trị nào của m, hàm số y =
A. m = −1 .
x 2 + (m + 1) x − 1
nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó?
2− x
C. m ∈ (−1;1) .
B. m > 1 .
D. (−∞; −1) .
5
D. m ≤ − .
2
C. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −∞; +∞) .
Câu 6: Tọa độ giao điểm của đồ thị các hàm số y =
A. (2; 2) .
B. (2; −3) .
C. (−1; 0) .
x2 − 2x − 3
và y = x + 1 là:
x−2
D. (3;1) .
Câu 7: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = ( x − 3)( x 2 + x + 4) với trục hoành là :
A. 2.
B. 3.
C. 0.
D. 1.
Chương 2 Hàm lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit
Câu 1: Tập xác định của hàm số y = log
A. ( −∞;1) ∪ (−2; +∞) .
x−2
là :
C. f '(5) = 1, 2 .
D. f '(−1) = 1, 2 .
2
Câu 4: Cho hàm số g ( x) = log 1 ( x − 5 x + 7) . Nghiệm của bất phương trình g ( x) > 0 là:
2
A. x > 3 .
B. x < 2 hoặc x > 3 .
Câu 5: Trong các hàm số f ( x) = ln
A. f ( x) .
C. h( x) .
Câu 6: Số nghiệm của phương trình 22 x
B. 1.
D. x < 2 .
1
1 + s inx
1
1
, h( x) = ln
, g ( x ) = ln
,hàm số nào có đạo hàm là
s inx
C.
5
.
8
D.
7
.
4
Sách Bài Tập 12 cơ bản:
Câu 1: Nếu a
3
3
>a
2
2
và log b
A. 0 < a < 1, b > 1 .
3
4
C.
1
−1 .
x
Câu 5: Nghiệm của phương trình log 2 (log 4 x) = 1 là:
A. 2.
B. 4.
C. 8.
D. 16.
x
Câu 6: Nghiệm của bất phương trình log 2 (3 − 2) < 0 là:
D. 1.
D. −2 < m < 2 .
A. x > 1 .
B. x < 1 .
D. log 3 2 < x < 1 .
∫
C
.
1− x
A.
B. C 1 − x − 2 .
Câu 2: Tính ∫ 2
A. 2
x +1
x
C. 1 − x + C .
D.
2
+C .
1− x
ln 2
dx , kết quả sai là
x
B.
2
.
3
C.
3
.
2
D. 0 .
π
2
π
2
0
0
Câu 4: Cho hai tích phân sin 2 xdx và cos 2 xdx , hãy chỉ ra khẳng định đúng :
∫
∫
π
2
0
0
B. sin 2 xdx < cos 2 xdx .
∫
∫
D. Không so sánh được.
Câu 5: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y = x 3 và y = x 5 bằng :
A. 0.
B. -4.
C.
1
.
6
D. 2.
Câu 5: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y = x + s inx và y = x (0 ≤ x ≤ 2π ) bằng :
A. -4.
B. 4.
C.0.
D. 1.
Câu 2: Nếu
∫
a
B.
x2 − x −1
.
x +1
C.
x2 + x + 1
.
x +1
d
f ( x)dx = 5 , ∫ f ( x)dx = 2 với a < d < b thì
b
A. -2.
B. 8.
C. 0.
D.
B. s in x dx = 2 s inxdx .
∫0 2
∫0
1
1
C. ∫ (1- x) dx = 0 .
x
∫x
D.
2007
(1+x)dx =
−1
0
2
.
2009
Câu 4: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau
π
π
π
4
π
∫ s in(x+ 4 ) dx = 2 ∫ s in(x+ 4 )dx .
0
4
1
π
π
π
B. ∫ s in(x+ ) dx = ∫ cos(x+ ) dx .
4
4
0
0
A. s in(x+ π ) dx = s in(x- π ) dx .
∫0
∫0
4
4
0
0
B. s in 2 xdx < s in2xdx .
∫
∫
2
1
π
4
1
1− x
−x
C. ∫ e dx > ∫
÷ dx .
1
+
x
0
0
1
D. 2π .
Chương 4 số phức
Câu 1: Số nào trong các số sau là số thực ?
A. ( 3 + 2i ) + ( 2 − 2i) .
B. (2 + i 5) + (2 − i 5) .
C. (1 + i 3) 2 .
D.
2 +i
.
2 −i
Câu 2: Số nào trong các số sau là số thuần ảo :
A. ( 2 + 3i ) + ( 2 − 3i ) .
B. ( 2 + 3i).( 2 − 3i) .
C. (2 + 2i ) 2 .
D.
2 + 3i
.
2 − 3i
A. Môđun của số phức z là một số thực.
B. Môđun của số phức z là một số phức.
C. Môđun của số phức z là một số thực dương.
D. Môđun của số phức z là một số thực không âm.
25 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12
Câu 1. Cho hàm số: y =
( C ) tại 2 điểm phân biệt.
A. 1 < m < 5
2x + 1
( C ) . Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng ( d ) : y = x + m cắt đồ thị hàm số
x+1
B. 1 ≤ m ≤ 5
m < 1
D.
m > 5
C. m > 5
Câu 2. Cho hàm số y = 2 x 3 + x 2 − 1 ( C ) . Phương trình đường thẳng qua hai cực trị của ( C ) là:
Điền vào chỗ trống:
1
3
Câu 3. Tìm m để hàm số y = x 3 − mx 2 + (m 2 − 4)x + 5 đạt cực tiểu tại điểm x = −1.
A. m = −3
4
4
C. m ≤
3
4
D. m ≥ −
13
4
1
3
Câu 6. Hàm số y = x 3 − 3x 2 + 8 x +4 nghịch biến trên các khoảng:
A.
( −4; 2 )
B.
( 2; 4 )
C.
( −∞; −2 ) và ( 4; +∞)
Câu 7. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =
y = 2 x
D.
y = 2 x + 3
y = 2 x + 2
C.
y = 2 x + 3
mx 3
− 3x 2 + 8mx − 2 nghịch biến trên R
3
B. m ≤
3 8
8
C. m ≤ −
3 8
m ≥
8
D.
3 8
m ≤ −
8
D. 1
−1 3
x − x + 7 là:
3
B. 0
C. 3
D. 2
Câu 11. Số điểm cực đại của hàm số y= x 4 + 100 là
A. 0
B.1
C. 2
D.3
Câu 12. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=
A. 1
B.
Câu 13. Hàm số y=
1
2
B. m > 0
C.
m
B.
−
5
< m ≤1
27
C.
−
5
< m
3
B. d : y = x +
1
3
1
C. d : y = − x + 1
3
D. y =
1
1
x+
3
3
1 4
x − x 3 + x 2 + 1 có bao nhiêu cực trị:
4
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 26. Cho hàm số
(A)(-1;1)
f ( x) = x3 − x 2 + 2
C. : y=2x-2
. Khoảng nghịch biến của hàm số là:
−2
(C)( 3 ;0)
2
(B)(0; 3 )
D. : y=2x+4
(D)(1;
+∞
)
Câu 27. . Hàm số nào dưới đây thì đồng biến trên toàn trục số:
(A) y = x 3 − 3x 2 + 1
(C)
y = x3 + x + 1
C. ( 0;1)
D. ( 0; 2 )
1
3
30.Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = x 3 − 2 x 2 + 3 x − 5
A. song song với đường thẳng x = 1
B. song song với trục hoành
C. Có hệ số góc dương
D. Có hệ số góc bằng -1
31. Hàm số y = sin x − x
B. Đồng biến trên ( −∞; 0 )
A. Đồng biến trên ¡
D. NB trên ( −∞;0 ) va ĐB trên ( 0; +∞ )
C. Nghịch biến trên ¡
32. Hàm số y = x − sin 2 x + 3
A. Nhận điểm x = −
B. Nhận điểm x =
π
làm điểm cực tiểu
2
2
34. Hàm số y = ( m − 1) x + ( m − 2m ) x + m có 3 cực trị khi m thỏa
A. m < −1 ∨ 1 < m < 0
B. − 1 < m < 1 ∨ m > 2
D. 0 < m < 1 ∨ m > 2
A. m < 0 ∨ 1 < m < 2
35. Cho hàm số y =
2x +1
( C ) . Tiếp tuyến của ( C ) vuông góc với đường thẳng x + 3 y + 2 = 0 tại tiếp điểm có
−x +1
hoảnh độ x0 thỏa
A. x0 = 0
B. x0 = −2 C. x0 = 0 ∨ x0 = −2 D. x0 = 0 ∨ x0 = 2
36. Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = − x 3 + 3mx 2 − 3m − 1 có cực đại, cực tiêu đối xứng nhau qua
đường thẳng x + 8 y − 74 = 0 ?
A. m = 2
B. m = −2
C. m = 4
Câu 4. Đồ thị hàm số y =
A. x = 2
3
C. 0
D. 2
2x − 1
có đường tiệm cận ngang là:
3x + 1
B. y = 2
3
C. x = − 1
3
D. y = − 1
3
Câu 5. Cho đồ thị hàm số như hình bên.
y
- 3
Hãy chọn khẳng định sai.
-1
O
Câu 1: Hàm số y =
A.
x +1
có tập xác định
1 − 3x
D = R \ { 3}
B.
1
D = R \ −
3
C.
1
D= R\
3
D.
D = R \ { −3}
C.
D = ( 1;3 )
Câu 3: Hàm số y = x3 + 5 x 2 + 3x + 1 đạt cực trị khi
A.
x = 3
x = 1
3
Câu 4: Hàm số y =
B.
x = 0
x = − 10
3
2 − 3x
2− x
A.
luôn đồng biến trên 2 khoảng ( −∞; 2 ) và ( 2; +∞ )
B.
A.
đạt cực đại tại x = 0 và cực tiểu tại x = −2
B.
đạt cực đại tại x = 0 và cực tiểu tại x = 2
C.
đạt cực tiểu tại x = 0 và cực đại tại x = 2
D.
đạt cực tiểu tại x = 0 và cực đại tại x = −2
Câu 7: Hàm số y =
x4
3
− 2 x2 +
4
4
A.
đạt cực tiểu tại x = 0 và cực đại tại x = ± 2
B.
D.
y = x3 − 3x 2 + 2
y
A.
y = x4 + 4 x2 − 3
B.
y = − x4 + 2x2 − 3
y'
C.
y = − x4 + 4x2 + 3
D.
y = x4 − 4 x2 − 3
y
+
−∞
+
0
−
0
Câu 10: Bảng biến thiên ở hình bên là của hàm số:
2x + 1
1− x
y=
A.
1
x +1
y = 1+
C.
y=
B.
y = 2−
D.
B
y
C
y
y
-2
y
3
3
3
3
2
2
2
2
2
x
3
-3
-2
-1
1
2
x
3
-3
-2
-1
1
-1
B
y
-4
-3
-2
y
5
5
4
4
3
3
2
2
1
y
y
3
3
2
2
1
1
x
x
1
-1
-3
C
2
3
-3
-3
2
3
x +1
có dạng:
2x
Câu 13: Đồ thị hàm số y =
A
B
y
C
y
y
-2
-1
1
2
3
x
-3
-2
-1
1
2
1
3
1
x
x
-1
-4
-3
-2
-1
1
Câu 14: Đồ thị hình bên là của hàm số:
A.
x3
y = − + x2 + 4
3
B.
y = x − 3x + 4
3
y
4
3
2
2
B. y = x 4 − 2 x 2 + 3
3
2
C. y =
4
x
− 2 x2 + 3
4
D. y =
4
2
x
x
− +3
4 2
1
x
-3
-2
y = 5 x − 10
1
x
B.
-2
-1
1
2
3
4
-1
-2
-3
2x + 1
tại giao điểm của đồ thị với trục tung có phương trình:
1− x
y = −3x + 1
Câu 18: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =
C.
y = x+2
D.
y=
1
x+2
9
Câu 19: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3 − 2 x 2 + x − 3 tại điểm có hoành độ x0 thoả y ''( x0 ) = 8 có phương trình:
2
A.
y = 8 x − 10
B.
y = 8 x − 17
Câu 20: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =
C.
y = 8 x − 16
Câu 21: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =
A.
y = −x + 2
C.
y = x+2
y = 8 x + 15
2− x
vuông góc với đường thẳng y = x + 2016 có phương trình:
x −1
và y = − x − 2
và y = x − 2
B.
y = −x
D.
y = −x + 2
và y = − x − 2
y = −10 x − 10
và y = 10 x − 10
C.
y = 10 x + 10
và y = −10 x + 10
D.
y = −10 x − 10
và y = 10 x + 10
Câu 24: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3 − x 2 + 2 lập với trục hoành một góc 450 có phương trình:
A.
y = x +1
và y = x +
59
27
B.
y = x −3
C.
y = x +1
và y = x − 20
D.
y = x +1
và y = x + 20
D.
y = x +1
D.
y = 2x + 2
3x − 1
tại điểm có hoành độ x0 = −1 có phương trình:
1− x
1
3
x−
2
2
C.
A.
y = x +1
và y = x +
4
27
B.
y=x
và y = x −
4
27
C.
y = x−2
và y = x +
4
27
D.
y=x
y
3
Phương trình
1 3
9
x − 3x 2 + x − m = 0
2
2
2
có 3 nghiệm phân biệt khi:
1
x
-2
-1
1
2
3
2
−2 < m < 4
D.
−1 < m < 4
-2
-3
Câu 30: Đồ thị hình bên là của hàm số y = − x3 + 3x 2 − 1
y
Phương trình x 3 − 3x 2 + m = 0 có 2 nghiệm khi:
3
2
1
x
A.
m=0
∨ m=4
B.
-2
m = −1 ∨ m = 3
-3
A.
2
Câu 33: Đường thẳng y = m − 2 x cắt đồ thị hàm số y =
tại hai điểm khi:
x −1
A.
m < −1 ∨ m > 7
B.
m < −7
∨ m >1
C.
−1 < m < 7
D.
−7 < m < 1
D.
m ≠ ±4
2x + 4
Câu 34: Đường thẳng y = m − 2 x cắt đồ thị hàm số y =
tại hai điểm khi:
x +1
C.
24
và −3
D.
và −20
29
Câu 36: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số hàm số y = x 4 − 4 x 2 + 3 trên đoạn [ −1; 2] lần lượt là:
A.
3
và −1
B.
3
và 0
C.
Câu 37: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số hàm số y =
Câu 39: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số hàm số y =
A.
5
5
và −
4
4
B.
1 và −1
C.
11 và 2
x+3
trên đoạn [ −1; 0] lần lượt là:
1− x
và 1
2
Câu 38: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số hàm số y = x − 2 +
A.
4
D.
−3
và 1
Câu 40: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số hàm số y = x − 5 + 4 − x 2 lần lượt là:
A.
2 2 −5
và −7
B.
−5
và −7
C.
2 −5
và −7
và −7
c. (- ;-1) (1;+ )
b. (-2;0)
c. m=2
d. m=3
2
y x 3mx 3(m 6)x 1có hai cực trị. Khi đó đường thẳng qua hai điểm cực
trị có
y 2x m 6m 1
2
2
b. y 2(m m 6)x m 6m 1
2
c. y 2x m
6m 1
c. (2;3) d.
d. Tất cả đều sai
1
b. m
3
Câu 6: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số
a.
m
0
c. 0 m
1
4
2
d. Với mọi m
2
y x 2m x 1 có ba cực trị tạo thành tam giác vuông cân
b. m
c. m
1
3
2
y x 3x 1 là
c. 6
d. 8
4 4
; ) kẻ được mấy tiếp tuyến đến đồ thị
1 3
2
y 3xx3 2x
hàm số
9 3
a. 3
b. 2
c. 1
Câu 10: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số
|xCĐ+xCT|=2
a.
b. x
c. x
d. x 1
2
2
4
2
x 5x 6
có tiệm cận đứng là
2
x 4
6
6
y sin x cos x là
1
b. 2
Câu 15. Cho hàm
số
a.
2
y 2x 3(m 1)x 6(m 2)x 1 có cực đại, cực tiểu thỏa
mãn
b. m
Câu 11: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
a. y 3x
2
3
d. 0
3
c. 4
d. 1
5
f (x) (2x 3) . Giá trị của f’’’(3) bằng
3
2
12c,13b, ,14a, 15d, ,16c, , 17a
ÔN TẬP KHẢO SÁT HÀM SỐ
Câu 1. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =
A. k = −2
B. k = 2
C. k = 1
Câu 2. Tiếp tuyến của đồ thi hàm số y =
a. 2 x − 2 y + 1 = 0
1
2x
x −1
x +1
tại điểm giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung bằng:
D. k = −1
tại điểm A(
b. 2 x − 2 y − 1 = 0
1
; 1) có phương trình là:
2
C. Đồng biến trên từng khoảng xác định
D. Nghịch biến trên từng khoảng xác định.
Câu 6. Trong các khẳng định sau về hàm số y = −
1 4 1 2
x + x − 3 , khẳng định nào là đúng?
4
2
A. Hàm số có điểm cực tiểu là x = 0
B. Hàm số có hai điểm cực đại là x = ±1
C. Cả A và B đều đúng;
D. Chỉ có A là đúng.
Câu 7. Trong các mệnh đề sau, hãy tìm mệnh đề sai:
1
A. Hàm số y = –x3 + 3x2 – 3 có cực đại và cực tiểu
C. Hàm số y = −2x + 1 +
Câu 8. Cho hàm số y =
B. Hàm số y = x3 + 3x + 1 có cực trị
D. Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.
Câu 10. Trên khoảng (0; +∞) thì hàm số y = − x3 + 3x + 1 :
A. Có giá trị nhỏ nhất là Min y = –1
B. Có giá trị lớn nhất là Max y = 3
C. Có giá trị nhỏ nhất là Min y = 3
D. Có giá trị lớn nhất là Max y = –1.
Câu 11. Hàm số: y = x 3 + 3 x 2 − 4 nghịch biến khi x thuộc khoảng nào sau đây:
A. ( −2;0)
B. ( −3;0)
C. ( −∞; −2)
D. (0; +∞)
Câu 12. Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó:
y=
2x +1
1
1
( I ) , y = − ( II ) , y = − 2
( III )
x +1
C. x = − 2
(
D. − 2; −2
)
D. x = 2
x2 + 2x + 2
có 2 điểm cực trị nằm trên đường thẳng y = ax + b với: a + b = ?
1− x
C. 2
D. - 2
Câu 16. Điểm uốn của đồ thị hàm số y = − x 3 + x 2 − 2 x − 1 là I ( a; b ) , với: a − b = ?
A.
52
27
B.
1
3
C.
A. y = x 2 − 1 − 3 x + 2
x
B. y =
C. y =
x +1
2
1
2
1
2
x2 − 4x + 1
.Hàm số có hai điểm cực trị x1, x2 .Tích x1.x2 bằng
x +1
Câu 20. Cho hàm số y =
-2
Câu 22. Cho hàm số y = − x 3 + 3 x 2 + 9 x + 2 . Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm
A. (1;12)
B. (-1;0)
C. (1;13)
D. (1;14)
Câu 23. Đồ thị của hàm số y = x 4 − 6 x 2 + 3 có số điểm uốn bằng
B.1
C.2
D.3
x3
2
− 2 x 2 + 3x + . Toạ độ điểm cực đại của hàm số là
3
3
Câu 24. Cho hàm số y =
A. (-1;2)
A.0
B. (1;2)
Câu 28. Hàm số y =
D.(-1;1)
x2
đồng biến trên các khoảng
1− x
A. ( −∞;1) và (1;2)
Câu 29. Cho hàm số y =
B. ( −∞;1) và (2; +∞ )
D. ( −∞;1) và (1; +∞)
C. (0;1) và (1;2)
3
.Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng A.0
x−2
B.1
C.2
D.3
3
B. 2
C. 3
D. 1
Số đường thẳng đi qua điểm A (0;3) và tiếp xúc với đồ thi hàm số y = x 4 − 2 x 2 + 3 bằng
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 34. Gọi M ,N là giao điểm của đường thẳng y = x + 1 và đường cong y =
thẳng MN bằng A. −
5
2
Câu 35. Cho hàm số y =
B. 1
C. 2
2
D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận
3x + 1
là: A. 3
x2 − 4
B. 2
C. 1
D. 4
1 3
x − 2 x 2 + 3 x + 1 .Tiếp tuyến tại điểm uốn của đồ thị hàm số ,có phương trình là
3
B. y = − x −
1
3
C. y = x +
11
3
D. y = x +
1
4
2
B. a = −
3
& b = −1
2
Câu 42. Số đường tiệm cân của đồ thi hàm số y =
C. a =
1
3
&b=
4
2
x2 − 3x + 2
là: A. 1
x2 − 2 x + 3
D. a = −
B. 2
C. 3
1
−∞
C.
2 x −5
2 x −3
B. y =
x −2
x −2
x +3
2x +3
y=
D. y =
x −2
x +2
y=
Câu 44. Đồ thi hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị:
A. y = x 4 − 2 x 2 − 1
B. y = x 4 + 2 x 2 − 1
Câu 45. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =
A.
y=
1
1
y = − x+
4
4
D.
1
1
y = − x+
4
3
2− x
vuông góc với đường thẳng y = x + 2016 có phương trình:
x −1
y = −x − 2
B.
y = −x
D.
y = − x + 2 và y = − x
và y = − x − 2
m≤3
B.
m
5
y=
2x −1
cách tiệm cận ngang một khoảng bằng ½. Độ dài AB bằng
x −1
D.17
17
Các đồ thị của hai hàm số y = 3 −
Câu 53.
1
2
và y = 4 x tiếp xúc với
x
nhau tại điểm M có hoành độ là.
A. x = −1
Câu 54. Hàm số
A.
x=
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 57. Hàm số
y = x 2 − 4 + x có mấy điểm cực trị
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 58. Hàm số
y = − x3 + 3x 2
Câu 59. Hàm số
y = 2 m 2 − 3 sinx − 2m sin 2 x + 3m − 1 đạt cực đại tại x =
Câu 60. Hàm số
1
2
)
B. m = -3
x 2 + mx + m
y=
x+m
C. m= -3; m=1
đạt cực đại tại
x=−
π
+ kπ , k ∈ Z
3
D. Đáp án khác
π
3
thì m bằng
D. Đáp án khác
x = 2 thì m bằng A. -1 B. -3 C. 1
D. 3
C. Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; −1) và (−1; +∞)
D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; −1) và (−1; +∞ )
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
Câu 4: Cho hàm số y = 4 x − x 2 , kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng:
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞; 2) và nghịch biến (2; +∞)
B. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2) và nghịch biến (2; 4)
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;0) và nghịch biến (4; +∞)
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2) và đồng biến (2; 4)
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
Câu 5: Trên khoảng (0;1) hàm số y = x 2 + 2 x − 3 :
A. Đồng biến
B. Nghịch biến
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
Câu 6: Cho hàm số y =
1
3
1