Bộ Công Thương
Số.
Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Chương trình Nghiên cứu Tổng thể
về
Sử dụng Năng lượng Tiết kiệm và Hiệu Quả
ở
nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Báo cáo Cuối cùng
(Báo cáo chính)
Tháng 12 năm 2009
CƠ QUAN HỢP TÁC QUỐC TẾ NHẬT BẢN
CÔNG TY PHÁT TRIỂN ĐIỆN LỰC
IDD
JR
09-076
LỜI MỞ ĐẦU
Đáp ứng yêu cầu của Chính phủ Cộng Hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam, Chính phủ Nhật Bản
quyết định thực hiện Nghiên cứu Kế hoạch Tổng thể về Tiết kiệm và Sử dụng Năng lượng Hiệu
quả ở nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và giao cho cho Cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật
bản (JICA) thực hiện nghiên cứu này.
JICA đã lựa chọn và cử một nhóm nghiên cứu do Ông Kimio Yoshida, Công ty Phát triển Điện
lực (J-POWER) dẫn đầu và bao gồm các thành viên từ J-POWER thực hiện nghiên cứu này trong
Năng lượng Hiệu quả.
Trong quá trình nghiên cứu, chúng tôi đã cố gắng hết sức để lập ra lộ trình tối ưu và các kế
hoạch hành động theo quan điểm kỹ thuật, kinh tế và xã hội. Chúng tôi thành thật hy vọng rằng kết
quả của nghiên cứu này sẽ đóng góp vào việc thúc đẩy tiết kiệm và sử dụng năng lượng hiệu quả ở
Việt Nam.
Nhân dịp này chúng tôi xin bày tỏ sự cám ơn chân thành tới JICA, Bộ Ngoại giao, Bộ Kinh tế,
Thương mại và Công nghiệp. Chúng tôi cũng bày tỏ sự cám ơn sâu sắc tới Bộ Công Thương, Đại
sứ quán Nhật Bản ở Việt Nam, Văn phòng JICA ở Việt Nam và các cơ quan liên quan khác ở Việt
Nam về sự hợp tác chặt chẽ và giúp đỡ trong thời gian chúng tôi nghiên cứu ở Việt Nam.
Trân trọng,
Kimio Yoshida
Trưởng nhóm nghiên cứu
Nghiên cứu Kế hoạch Tổng thể về Tiết kiệm và Sử dụng Năng lượng
Hiệu quả ở nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Thành viên Nhóm Nghiên cứu
Họ và tên
Chức vụ / Lĩnh vực phụ trách
Kimio Yoshida
Trưởng nhóm / Chính sách tiết kiệm năng lượng
Takashi Mimura
Trưởng tiểu nhóm / Hệ thống quản lý năng lượng
Công nghệ EE&C (Xử lý nhiệt cho ngành công nghiệp)
Hiasshi Amano
Công nghệ EE&C (Xử lý điện cho ngành công nghiệp)
Yoichi Isobe
Công nghệ EE&C (Xử lý điện cho tòa nhà thương mại)
Hidetoshi Nakagami
ESCO / Chính sách tiết kiệm năng lượng
Kazumoto Onodera
Điều phối viên (Đoàn công tác thứ nhất)
Takayuki Niimura
Điều phối viên (Các đoàn công tác thứ hai, thứ ba và thứ tư)
Nirou Okamoto
Điều phối viên(Các đoàn công tác thứ năm và thứ bảy)
Masahiro Tanimoto
Điều phối viên (Đoàn công tác thứ sáu)
Nguyễn Thanh Hương
Phó Trưởng Ban Điện Khí, Petro-Việt Nam
Thành viên
Nguyễn Tiến Chính
Trưởng Ban KHCN và CL, Vinacomin
Thành viên
Đặng Hải Dũng
Văn phòng TKNL, Bộ CT
Thành viên
(Thư ký)
Thành viên
Thành viên
Thành Viên Nhóm công tác
Name
Office
Position
Chuyên viên, ERAV, MOIT
Thành viên
Phi Thị Hương Nga
GSO, MPI
Thành viên
Lê Đức Quang
Chuyên viên, Ban điện khí, PVN.
Thành viên
Vũ Thế Nam
Phòng tiết kiệm và sử dụng năng lượng hiệu quả, Viện
khoa học mỏ và công nghệ, Vinacomin
Thành viên
Bùi Thị Như Trang
Chuyên viên, Vụ KH&CN, MOIT
Thành viên
Nguyễn Văn Long
Chuyên viên, Vụ KH&CN, MOIT
Thành viên
Nghiên cứu Kế hoạch Tổng thể về Tiết kiệm và Sử dụng Năng lượng Hiệu quả ở nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Mục lục
Tóm tắt báo cáo
(Đề xuất thực hiện chương trình tối ưu để thúc đẩy sử dụng năng lượng
tiết kiệm và hiệu quả ở Việt Nam)
1. Đề cương nghiên cứu cơ bản ....................................................................................... S - 1
2. Đề xuất lộ trình (Tổng sơ đồ) và các kế hoạch hành động .......................................... S - 4
Chương 1
Giới thiệu
1.1
Bối cảnh của Nghiên cứu ........................................................................................ 1 - 1
1.2
Các mục tiêu của Nghiên cứu ................................................................................. 1 - 1
1.3
....................................................................... 2 - 1
2.1.2
Vai trò của Kế hoạch Phát triển Kinh tế-Xã hội và Năng lượng ............... 2 - 2
Tình trạng Năng lượng Hiện nay ............................................................................ 2 - 4
2.2.1
Nhu cầu Năng lượng ................................................................................. 2 - 4
2.2.2
Cung cấp Năng lượng ............................................................................... 2 - 5
2.2.3
Giá Năng lượng ......................................................................................... 2 - 5
2.2.4
Tiềm năng của Tiết kiệm & Hiệu quả Năng lượng ................................... 2 - 6
2.2.5
Dự đoán Nhu cầu Năng lượng .................................................................. 2 - 7
Các chính sách và Luật Hiện tại Liên quan đến Tiết kiệm Năng lượng .................. 2 - 9
2.3.1
2.5.2
Tình trạng Hiện tại của các Trung tâm Tiết kiệm Năng lượng
ở Việt Nam ................................................................................................ 2 - 24
2.5.3
2.6
2.7
Vấn đề Chuẩn bị Thể chế Để Khuyến khích EE&C ................................. 2 - 25
Hệ thống Giáo dục và Đào tạo EE&C .................................................................... 2 - 31
2.6.1
Hệ thống Giáo dục ở Việt Nam ................................................................. 2 - 31
2.6.2
Tình trạng của Giáo dục Đại học .............................................................. 2 - 31
2.6.3
Các vấn đề của Giáo dục Đại học ............................................................. 2 - 33
2.6.4
Tình trạng Giáo dục và Đào tạo EE&C ở Việt Nam ................................. 2 - 34
Khảo sát hiện trường ................................................................................. 2 - 52
2.8.3
Báo cáo Khảo sát Hiện trường (Nhà máy thép A) .................................... 2 - 65
2.8.4
Báo cáo khảo sát hiện trường (Nhà máy gốm B) ...................................... 2 - 69
2.8.5
Báo cáo khảo sát tại hiện trường (Nhà máy xi măng C) ........................... 2 - 73
2.8.6
Báo cáo khảo sát tại hiện trường (Nhà máy sứ D) .................................... 2 - 78
2.8.7
Báo cáo khảo sát tại hiện trường (Nhà máy dệt E) ................................... 2 - 83
2.8.8
Báo cáo khảo sát tại hiện trường (Nhà máy chế biến thực phẩm F) ......... 2 - 88
2.8.9
Báo cáo điều tra tại chỗ (Tòa nhà A) ........................................................ 2 - 94
2.10.3
Chiến lược Cơ bản để Khuyến khích EE&C ở Việt Nam ......................... 2 - 131
Báo cáo Cuối cùng
- ii -
Nghiên cứu Kế hoạch Tổng thể về Tiết kiệm và Sử dụng Năng lượng Hiệu quả ở nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Chương 3
3.1
Sơ đồ Chỉ dẫn, Kế hoạch Tổng thể và các Kế hoạch Hành động
Toàn bộ Bức tranh về Sơ đồ Chỉ dẫn, Kế hoạch Tổng thể
và các Kế hoạch Hành động .................................................................................... 3 - 1
3.2
3.1.1
Sơ đồ Chỉ dẫn và Kế hoạch Tổng thể ....................................................... 3 - 1
3.1.2
Các kế hoạch Hành động .......................................................................... 3 - 1
Chương trình số 7:
Lập mô hình quản lý năng lượng cho ngành công nghiệp chế tạo ............ 3 - 28
3.2.8
Chương trình số 8: Hỗ trợ cải thiện hiệu suất của dây chuyền sản xuất ... 3 - 33
3.2.9
Chương trình số 9:
Xây dựng năng lực cho thiết kế và quản lý TKNL trong các tòa nhà ....... 3 - 41
3.3
3.2.10
Chương trình số 10: Lập và thúc đẩy mô hình tòa nhà TKNL .................. 3 - 41
3.2.11
Chương trình số 11: Thúc đẩy tiết kiệm năng lượng trong ngành GTVT . 3 - 61
Hiệu quả của SDNLTK&HQ về mặt kinh tế, tài chính và giảm phát thải CO2 ...... 3 - 69
3.3.1
Phân tích hiệu quả của SDNLTK&HQ
về mặt kinh tế, tài chính và giảm phát thải CO2 ........................................ 3 - 69
3.3.2
Báo cáo Cuối cùng
- iii -
Nghiên cứu Kế hoạch Tổng thể về Tiết kiệm và Sử dụng Năng lượng Hiệu quả ở nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Các bản vẽ
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Hình 5
Hình 6
Hình 7
Hình 8
Hình 9
Hình 10
Hình 11
Hình 1.3.2-1
Hình 2.1.1-1
Hình 2.2.1-1
Hình 2.2.2-1
Hình 2.2.4-1
Hình 2.2.5-1
Hình 2.3-1
Hình 2.3.2-1
Hình 2.4.2-1
Hình 2.4.2-2
Mạng lưới của cơ chế thu thập số liệu năng lượng (dự thảo) .......................
Sơ đồ cơ chế thu thập số liệu năng lượng .....................................................
Khung hoạt động của chương trình cấp
chứng nhận cho người quản lý năng lượng ...............................................
Hai biện pháp giải quyết thiếu điện ..............................................................
Đề xuất thành lập trung tâm TKNL Việt Nam để hỗ trợ
và tăng cường cho BCT ............................................................................
Cơ chế vốn vay của JICA cho SDNLTK&HQ .............................................
Sơ đồ công việc của nghiên cứu .................................................................
Những thay đổi Cấu trúc Kinh tế (1990-2008) .............................................
Xu hướng Phát triển Kinh tế và Nhu cầu Năng lượng ..................................
Xu hướng của Cung cấp Năng lượng Cơ bản ...............................................
Mức Sử dụng Năng lượng Cơ bản theo GDP (2005) ...................................
Dự báo Nhu cầu Năng lượng theo ngành ở Việt Nam ..................................
Mối quan hệ giữa các Luật liên quan đến Tiết kiệm Năng lượng .................
Bộ máy để xúc tiến EE&C ở Việt Nam ........................................................
Sơ đồ Tổ chức của GSO ...............................................................................
Cơ cấu thu thập số liệu hiện nay của GSO ...................................................
Cơ cấu hành chính hiện nay để thực hiện chính sách EE&C
ở cấp trung ương và địa phương ...............................................................
Cấu trúc Hệ thống Giáo dục ở Việt Nam ......................................................
Số lượng các chương trình SDNLTK&HQ theo nội dung ............................
Biểu thời gian của các chương trình SDNLTK&HQ ....................................
Phân bố Nhà máy theo số lượng lao động ....................................................
Phân bổ tòa nhà theo số lượng nhân viên .....................................................
Phân bổ tòa nhà theo tổng diện tích sàn .......................................................
Tiêu thụ nhiên liệu của các nhà máy năm 2007 (không bao gồm điện) .......
Tiêu thụ năng lượng của các tòa nhà năm 2007 (bao gồm điện) ..................
Cường độ điện trung bình của tòa nhà ..........................................................
Hoạt động bảo tồn năng lượng .....................................................................
2-8
2 - 10
2 - 11
2 - 22
2 - 23
2 - 25
2 - 31
2 - 38
2 - 38
2 - 45
2 - 45
2 - 46
2 - 46
2 - 47
2 - 48
2 - 49
2 - 49
2 - 50
2 - 51
2 - 53
2 - 54
2 - 66
2 - 67
2 - 70
2 - 74
2 - 75
2 - 79
2 - 85
2 - 89
Hình 3.2.8-2
Hình 3.2.8-3
Hình 3.2.8-4
Hình 3.2.9-1
Hình 3.2.9-2
Hình 3.2.9-3
Hình 3.2.9-4
Hình 3.2.9-5
Hình 3.2.9-6
Hình 3.2.9-7
Hình 3.3.2-1
Hình 3.3.2-2
Hình 3.3.2-3
Hình 3.3.2-4
Hình 3.3.2-5
Hình 3.3.2-6
Hình 3.3.2-7
Hình 3.4.1-1
Hình 3.4.1-2
Hình 3.4.2-1
Hình 3.4.2-2
Hình 3.4.2-3
Hình 3.4.3-1
Hình 3.4.3-2
Hình 3.4.3-3
Hình 3.4.3-4
Đánh giá hoạt động quản lý năng lượng .......................................................
Sơ đồ lò hơi ..................................................................................................
Kế hoạch cải thiện hệ thống bơm .................................................................
Đề xuất kế hoạch thúc đẩy theo phân loại các tòa nhà .................................
Tiêu thụ năng lượng theo ngành côngnghiệp (1995) ....................................
Ước tính công suất của các lò xi măng .........................................................
Xu hướng sản xuất và khối lượng tiêu thụ sắt thép ......................................
Sơ đồ dòng vật liệu của công nghiệp sắt thép năm 2005 ..............................
Giả định về mức độ thâm nhập của mỗi loại thiết bị ....................................
Lượng điện tiêu thụ trong khu vực dân cư ...................................................
Khí thải CO2 từ tiêu thụ điện của khu vực dân cư ........................................
Báo cáo Bắt buộc Hàng năm ở Việt Nam (Soạn thảo) .................................
Sơ đồ Thi và Đào tạo Chứng chỉ Quản lý Năng lượng .................................
Các tuyến thu thập số liệu (báo cáo định kỳ
và kế hoạch 5 năm về TKNL) ...................................................................
Hệ thống mạng lưới tổng hợp do Nhóm nghiên cứu đề xuất ........................
Toàn bộ cấu trúc của cơ sở dữ liệu cho TKNL .............................................
Hình ảnh của EPP .........................................................................................
Hiệu quả của CFL EPP .................................................................................
Chu kỳ thay thế ĐHKK ................................................................................
Hình ảnh các Khu vực Mục tiêu và Kế hoạch Tài chính ..............................
2 - 90
2 - 91
2 - 92
2 - 93
2 - 96
2 - 98
2 - 100
2 - 100
2 - 100
2 - 104
2 - 105
3 - 99
3 - 108
3 - 115
3 - 117
3 - 133
3 - 133
3 - 134
3 - 135
Báo cáo Cuối cùng
-v-
Nghiên cứu Kế hoạch Tổng thể về Tiết kiệm và Sử dụng Năng lượng Hiệu quả ở nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Hình 3.4.3-5
Hình 3.4.3-6
Hình 3.4.3-7
Hình 3.4.3-8
Hình 3.4.4-1
Hình 3.4.5-1
Giá điện và chi phí phát điện ở Nhật Bản .....................................................
Tiền điện theo lượng điện tiêu thụ (Tháng 10 – tháng 6) .............................
Tiền điện theo lượng điện tiêu thụ (Tháng7 – tháng 9) ................................
Chương trình CDM .......................................................................................
Kế hoạch Tương lai của các ECC và Thể chế ..............................................
Cơ chế khoản vay của JICA cho EE&C .......................................................
Bảng 2.8.3-1
Bảng 2.8.3-2
Bảng 2.8.4-1
Bảng 2.8.4-2
Bảng 2.8.5-1
Bảng 2.8.5-2
Bảng 2.8.6-1
Bảng 2.8.6-2
Bảng 2.8.7-1
Bảng 2.8.8-1
Bảng 2.8.8-2
Tóm tắt lộ trình TKNL và tổng sơ đồ TKNL (Dự thảo) ...............................
Tiến độ thực hiện chương trình tiêu chuẩn và dán nhãn ...............................
Mục tiêu Kế hoạch Phát triển Kinh tế-Xã hội 5 năm: 2006-2010 ................
Giá Năng Lượng ở Việt Nam (2006) ............................................................
Dự đoán Nhu cầu Năng lượng cho đến năm 2025 ........................................
Luật, Nghị định, Quyết định và Thông tư liên quan đến
Tiết kiệm Năng lượng ...............................................................................
Định nghĩa mới của Luật Tiết kiệm Năng lượng sửa đổi
(nhà máy/cơ sở kinh doanh và giao thông) ...............................................
Định nghĩa mới của Luật Tiết kiệm Năng lượng sửa đổi (nhà/toà nhà) .......
Danh sách các Trung tâm Tiết kiệm Năng lượng Dự kiến (ECC)
ở Việt Nam ................................................................................................
Hiện trạng năng lực của các TTTKNL về KTNL trong các nhà máy ...........
Số lượng các Tổ chức Giáo dục Đại học ở Việt Nam ...................................
Tên nước của sinh viên nước ngoài ở Nhật (1 tháng 5, 2007) ......................
Phân phối Giáo viên và Giảng viên ở Giáo dục Đại học ở Việt Nam ...........
Yên cầu Tối thiểu để cấp Bằng ở EPU .........................................................
Các chương trình SDNLTK&HQ ở Việt Nam ..............................................
2 - 30
2 - 32
2 - 32
2 - 33
2 - 35
2 - 39
2 - 41
2 - 44
2 - 44
2 - 44
2 - 52
2 - 56
2 - 56
2 - 68
2 - 68
2 - 71
2 - 72
2 - 76
2 - 76
2 - 81
2 - 82
2 - 87
2 - 90
2 - 96
Báo cáo Cuối cùng
- vi -
Bảng 3.4.2-1
Bảng 3.4.2-2
Bảng 3.4.2-3
Bảng 3.4.2-4
Bảng 3.4.2-5
Bảng 3.4.2-6
Bảng 3.4.2-7
Bảng 3.4.2-8
Bảng 3.4.2-9
Bảng 3.4.2-10
Bảng 3.4.2-11
Bảng 3.4.2-12
Tổng quan về Chương trình Chiến lược Quốc gia
về Sử dụng Năng lượng Tiết kiệm và Hiệu quả ........................................
Tóm tắt lộ trình TKNL và tổng sơ đồ TKNL (Dự thảo) ...............................
Những công nghệ và thiết bị TKNL
có thể áp dụng để cải thiện hiệu suất của dây chuyền sản xuất .................
Hiện trạng các chương trình SDNLTK&HQ đối với các tòa nhà .................
Chi phí và lợi ích do ĐHKK và chiếu sáng hiệu suất có cao ballast điện tử
trong các tòa nhà HSNL của bốn ngành ....................................................
Tiêu chí đánh giá phân loại các tòa nhà ........................................................
Hiệu quả kinh tế của TKNL ..........................................................................
Hiệu quả giảm CO2 .......................................................................................
So sánh kinh phí dành cho TKNL giữa Việt Nam và Nhật Bản ...................
So sánh giữa lợi ích TKNL quốc gia mong muốn
và kinh phí quốc gia giành cho TKNL (Việt Nam) ...................................
So sánh giữa lợi ích TKNL quốc gia mong muốn
và kinh phí quốc gia giành cho TKNL (Nhạt Bản) ...................................
Ước tính tiêu thụ năng lượng của ngành công nghiệp ..................................
Ví dụ về thông tin đầu ta của các doanh nghiệp (Tiêu thụ năng lượng) .......
Ví dụ về thông tin đầu ra của các doanh nghiệp (Cường độ năng lượng) ....
Ví dụ số liệu đầu ra của tổng tiêu thụ năng lượng ........................................
Ví dụ số liệu đầu ra của tổng tiêu thụ năng lượng
trong ngành công nghiệp ...........................................................................
2 - 118
3-5
3 - 35
3 - 43
3 - 47
3 - 48
3 - 71
3 - 72
3 - 73
3 - 73
3 - 73
3 - 74
3 - 75
3 - 77
3 - 78
3 - 81
3 - 81
3 - 82
3 - 82
3 - 84
3 - 85
3 - 86
3 - 89
3 - 89
Bảng 3.4.2-19
Bảng 3.4.3-1
Bảng 3.4.3-2
Bảng 3.4.3-3
Bảng 3.4.3-4
Bảng 3.4.3-5
Bảng 3.4.3-6
Bảng 3.4.3-7
Bảng 3.4.3-8
Bảng 3.4.3-9
Bảnh 3.4.3-10
Bảng 3.4.4-1
Bảng 3.4.4-2
Bảng 3.4.4-3
Bảng 3.4.5-1
Ví dụ số liệu đầu ra của tiểu ngành
của công nghiệp tiêu thụ năng lượng ........................................................
Ví dụ số liệu đầu ra của tiểu ngành
lượng của công nghiệp cung cấp năng lượng ............................................
Ví dụ số liệu đầu ra của toàn bộ ngành xây dựng .........................................
Ví dụ số liệu đầu ra của tiểu ngành của ngành xây dựng .............................
Ví dụ số liệu đầu ra của ngành giao thông vận tải ........................................
Ví dụ số liệu đầu ra của các tiểu ngành
lượng của ngành GTVT chia theo phương thức vận tải ............................
Lựa chọn tỉnh trên màn hình .........................................................................
Chi phí Cần thiết ...........................................................................................
Kế hoạch Thực hiện ......................................................................................
Kế hoạch Tiêu chuẩn Sử dụng Năng lượng và Chương trình Dán nhãn ......
So sánh Cơ chế Biểu giá giữa Nhật Bản và Việt Nam ..................................
3 - 144
3 - 146
3 - 148
3 - 154
Báo cáo Cuối cùng
- viii -
Nghiên cứu Kế hoạch Tổng thể về Tiết kiệm và Sử dụng Năng lượng Hiệu quả ở nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Abbreviations / Acronyms
AC
AC
AFD
AHU
APEC
DB
DC
DOC
DOE
DOI
DOIT
DOST
DSM
DSO
DUT
DWL
Chief Green Officer
Compressed Natural Gas
Carbon Dioxide
Calendar year
Danish International Development
Assistance
Database
Direct current
Department of Construction
Department of Education
Department of Industry
Department of Industry and Trade
Department of Science and Technology
Demand Side Management
District Statistical Office
Da Nang University of Technology
Down Light
Energy Audit
Energy Conservation
Energy Conservation and Efficient Use
ECC
ECCJ
Energy Conservation Center
The Energy Conservation Center, Japan
APLAC
ASEAN
ASHRAE
Loại bỏ rào cản đối với phát triển hiệu
quả chi phí và thực hiện các tiêu chuấn
HSNL và dự án dán nhãn
Đơn vị nhiệt của Anh
Máy đúc liên tục
Cơ chế phát triển sạch
Chương trình thí điểm hiệu suất năng
lượng thương mại
Đèn huỳng quang compact
Giám đốc xanh
Khí nén thiên nhiên
Carbon Dioxide
Năm dương lịch
Cơ quan hỗ trợ phát triển quốc tế Đan
Mạch
Sơ sở dữ liệu
Dòng điện một chiều
Sở xây dựng
Sở giáo dục
Sở công nghiệp
Sở công thương
Sở khoa học và công nghệ
Quản lý phía nhu cầu
Phòng thống kê huyện
Trường đại học công nghệ Đà Nẵng
Ánh sáng từ hốc
Kiểm toán năng lượng
Tiết kiệm năng lượng
Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu
quả
Energy Management
EMS
Energy Management System
ENERTEAM Energy Conservation Research and
Development Center
EPP
Efficiency Power Plant
EPU
Electric Power University
ESCO
Energy Service Company
EU
Europe Union
EVN
Electricity of Vietnam
EWH
Electric Water Heater
FAU
Fun Air-supply Unit
FCU
Fun-Coil Unit
FDI
Foreign Direct Investment
FRG
Refrigerator
FTL
Fluorescent Thin Tube Lamp
G
Generator
GDP
IPP
Independent Power Producer
ISO
International Organization for
Standardization
IT
Information Technology
JBIC
Japan Bank for International Cooperation
JICA
Japan International Cooperation Agency
JMF
The Japan Machinery Federation
LAN
Local Area Network
LED
Light Emitting Diode
LMP
Lamp
Trung tâm tiết kiệm năng lượng, Việt
Nam (Tên dự kiến)
Văn phòng tiết kiệm năng lượng
Hiệu quả năng lượng
Tiết kiệm và hiệu quả năng lượng
Văn phòng tiết kiệm và hiệu quả năng
lượng
Dự án hiệu suất năng lượng và năng
lượng tái tạo
Tỷ lệ hoàn vốn kinh tế nội tại
Hợp tác cấp chứng nhận phòng thí
nghiệm quốc tế
Bộ biến tần
Nhà sản xuất điện độc lập
Cơ quan quốc tế về tiêu chuẩn hóa
Công nghệ thông tin
Ngân hàng hợp tác quốc tế Nhật Bản
Cơ quan hợp tác quốc tế Nhật Bản
Hiệp hội máy Nhật Bản
Mạng lưới khu vực cục bộ
Đi ốt phát sáng
Đèn
Báo cáo Cuối cùng
-x-
Nghiên cứu Kế hoạch Tổng thể về Tiết kiệm và Sử dụng Năng lượng Hiệu quả ở nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
MEPS
Minimum Energy Performance Standard
METI
MMU
MOC
MOCST
MOET
MOI
MOIC
PA
PC
PC
PC50
PCB 30
PCM
PDCA
PDF
PDP
PECSME
PIR
PM
PS
PSO
PV
R&D
RAC
RET
S&L
SEA
SEAISI
SEDP
SIDA
SP
Non-Governmental Organizations
New Suspension Pre-heater
National Target Program to respond to
Climate Change
Official Development Assistance
Bộ kinh tế, thương mại và công nghiệp
Đồng hồ đo đa thông số
Bộ Xây dựng
Bộ văn hóa, thể thao và du lịch
Bộ giáo dục và đào tạo
Bộ công nghiệp
Bộ thông tin và tuyên truyền
Bộ công thương
Bộ tư pháp
Bộ khoa học và công nghệ
Bộ giao thông vận tải
Bộ kế hoạch và đầu tư
Cơ quan phát triển công nghệ công
nghiệp và năng lượng mới
Chương trình hiệu suất năng lượng
quốc gia
Các tổ chức phi chính phủ
Bộ gia nhiệt sơ bộ treo
Chương trình mục tiêu quốc gia ứng
phó biến đổi khí hậu
Hỗ trợ phát triển chính thức
Đào tạo tại chỗ
Hoạt động chính sách
Xi măng portland
Công ty điện lực
Xi măng portland 50
Xi măng portland 30 trộn
Quản lý chu trình dự án
Kế hoạch, thực hiện, kiểm tra và hành
động
TOE
TOR
TOT
TOU
TSL
U.K.
U.S.
UBP
UNDP
UNEP
UNIDO
UPS
US-EPA
UVAST
VAST
VAV
VDB
VEEPL
VILAS
VND
VNEEP
VRV
VSD
WB
WG
WH
Support Program to Respond to Climate
Change
Solar Water Heater
Variable Refrigerant Volume
Variable speed drive
World Bank
Working Group
Water Heater
Chương trình hỗ trợ ứng phó biến đổi
khí hậu
Bộ đun nước mặt trời
Máy biến thế
Tấn các bon tương đương của CO2
Tấn dầu tương đương
Nội dung tham chiếu
Đào tạo giảng viên
Thời gian sử dụng
Vốn vay hai bước
Vương quốc Anh và Bắc Ireland
Hợp chủng quốc Hoa Kỳ
Hoàn trả hóa đơn công ty
Chương trình phát triển Liên hợp quốc
Chương trrình môi trường Liên hợp
quốc
Tổ chức phát triển công nghiệp Liên
hợp quốc
Cung cấp điện liên tục
Coe quan bảo vệ môi trường Hoa Kỳ
Hiệp hội KHKT Việt Nam
Cơ quan KHKT Việt Nam
Lượng không khí thay đổi
Ngân hàng phát triển Việt Nam
Nghiên cứu cơ bản đã được thực hiện tập trung vào 9 vấn đề sau:
(1)
Thu thập và phân tích số liệu về tình hình kinh tế và cung cầu năng lượng của Việt Nam.
(2)
Khung pháp lý và cơ cấu tổ chức của Việt Nam đã được hoạch định và thực hiện trong quá
khứ
(3)
Đánh giá giữa kỳ về tiến triển của Chương trình mục tiêu quốc gia về sử dụng năng lượng
tiết kiệm và hiệu quả (Gồm cả một số chương trình khác)
(4)
Hiện trạng về cơ chế thu thập số liệu tiêu thụ năng lượng
(5)
Hiện trạng thúc đẩy sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả ở cấp quốc gia và địa phương
(6)
Kế hoạch giáo dục và đào tạo về SDNLTK&HQ
(7)
Báo cáo Cuối cùng
S-1
Nghiên cứu Kế hoạch Tổng thể về Tiết kiệm và Sử dụng Năng lượng Hiệu quả ở nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
nên sự không khuyến khích nhân dân giảm chi tiêu năng lượng và khó khuyến khích sử
dụng năng lượng TK&HQ.
→ Vấn đề lớn nhất là đề ra biện pháp đối phó với sự chuyển dịch này
Hình 1
(4)
Biểu đồ phụ tải ngày đêm của EVN
Sự chuyển sử dụng nhiên liệu từ dầu sang than có giá rẻ hơn hiện đang thực hiện trong các
nhà máy điện, nhưng tiến độ xây dựng các nhà máy điện đang bị chậm. Để hoàn thành một
nhà máy điện cần 4-5 năm, nên sự thiếu điện sau năm 2013 sẽ là vấn đề lớn.
(5)
Trong khung pháp lý thuộc Luật TKNL dự kiến có hiệu lực vào tháng 7 năm 2010, chính
phủ Việt Nam chủ yếu tập trung vào các nhà máy, các tòa nhà được chỉ định và chương trình
các xí nghiệp vận tải, chương trình cấp chứng nhận cho các nhà quản lý năng lượng và
chương trình dán nhãn.
→ Tuy nhiên cơ cấu tổ chức chưa được quyết định, công cụ và vật chất để thực hiện
chương trình chưa được chuẩn bị nên đây là vấn đề cấp bách.
Năng suất
thấp
Ảnh hưởng của biến
động giá đối với các
nguồn tài nguyên
Chuyển đổi nhanh
các điều kiện kinh
tế
Tính cạnh
tranh công
nghiệp yếu
SDNLTK&
HQ chưa đi
vào thực tế
Quyền/
chính
quyền thể
chế yếu
Cải tổ thể chế
và pháp lý
chưa hoàn
thành
Công nghệ
Hình 2 Phân tích cấu trúc của vấn đề
(Phân tích những ràng buộc của việc thúc đẩy SDNLTK&HQ ở Việt Nam)
1)
Thiếu (về mặt định lượng ) sự quản lý thực chứng
2)
Thiếu nhiệt tình và sự quan tâm về SDNLTK&HQ (đặc biệt ở cấp quản lý cao nhất)
3)
Giá điện thấp hơn giá thị trường quốc tế
4)
Thiếu quy định cho thúc đẩy SDNLTK&HQ
5)
Khó tiếp cận các thông tin kỹ thuật hữu ích
6)
Thiết kế cơ sở và thiết bị không đúng
Báo cáo Cuối cùng
S-3
mại
→ Thúc đẩy sử dụng điều hòa không khí và máy làm lạnh hiệu suất cao cũng
hứa hẹn. Vấn đề chính cần được làm rõ là tốc độ phổ biến (kịch bản) của loại
biến tần.
3)
Lập các chương trình để thúc đẩy các chương trình áp dụng các thiết bị
SDNLTK&HQ và dán nhãn đối với TV và tủ lạnh trước khi nhân rộng là một
biện pháp hiệu quả để giảm sự tăng tiêu thụ điện trong tương lai.
4)
2.
Tiềm năng SDNLTK&HQ của việc sử dụng các động cơ hiệu suất cao là rất lớn.
Đề xuất lộ trình (Tổng sơ đồ) và các kế hoạch hành động
Dựa trên các kết quả của nghiên cứu này, “Chiến lược cơ bản cho thúc đẩy SDNLTK&HQ” được thể
hiện trong Hình 3.
Trong chiến lược này, tập trung vào ba lĩnh vực chiến lược là “Nâng cao nhận thức và hiểu biết về
SDNLTK&HQ”, “Tăng cường hỗ trợ từ Chính phủ”, và “Thực thi các quy tắc và các quy định”. Mục
tiêu cuối cùng không phải là “quy định” và “hỗ trợ” mà là người sử dụng hiểu và có hành động
tự giác về SDNLTK&HQ.
Báo cáo Cuối cùng
S-4
Enforce rules and
regulations
Strengthen
support from the
government
Output
Roadmap/Master plan
for National Strategic
Program
Effectiveness
Present
condition
on EE&C
Limited budget
International
supports
Action plan for specific
priority issues
Enhance awareness
and consciousness
Hình 4
Cho đến năm 2015 để sử dụng sự trợ giúp kỹ thuật và tài chính từ các nhà tài trợ khác nhau, chính
phủ cần tập trung vào 1) lập chương trình cấp chứng nhận nhà quản lý năng lượng quốc gia và đưa
ra mục tiêu của chương trình đối với các nhà máy, tòa nhà, các xí nghiệp vận tải được chỉ định, 2)
nhân rộng chương trình dán nhãn các thiết bị điện được lựa chọn và 3) tăng cường các biện pháp
DSM về điện. Khi thực hiện các biện pháp ưu tiên này, có thể đạt được 10% SDNLTK&HQ trong
khi các chương trình này không cần nhiều kinh phí.
DSM điện là một biện pháp hiệu quả và nhanh để thúc đẩy SDNLTK&HQ và là một biện pháp
hiệu quả để giảm phụ tải điện giờ cao điểm khi áp dụng cơ chế giá điện phù hợp (như tăng giá than
và khí sử dụng cho phát điện). Lợi ích dự kiến không những SDNLTK&HQ, mà còn giảm phụ tải
đỉnh.
9 Để thúc đẩy SDNLTK&HQ trong các tòa nhà và giao thông vận tải, không chỉ tăng cường luật
TKNL mà còn cần phải làm cho các biện pháp này có hiệu quả;
1) Kiểm soát nhu cầu đang tăng nhanh do xây dựng mới (đặc biệt là áp dụng quy chuẩn xây
dựng).
2) Sớm thành lập tổng sơ đồ về giao thông vận tải quốc gia. Và trong tổng sơ đồ này, đặc biệt
đưa vào vận tải công cộng và xem xét chuyển đổi phương thức vận tải có hiệu quả.
Tổng quan về lộ trình và tổng sơ đồ trong Chương trình chiến lược quốc gia phản ảnh các chương
Báo cáo Cuối cùng
S-6
Nghiên cứu Kế hoạch Tổng thể về Tiết kiệm và Sử dụng Năng lượng Hiệu quả ở nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
trình ưu tiên đề xuất được tổng kết trong Bảng 1.
Theo phân tích các ngành của Nghiên cứu này, SDNLTK&HQ có thể đạt được nhiều hơn bằng đầu tư
quy mô lớn hơn để thay thế các thiết bị hiện có bằng các thiết bị có hiệu suất cao hơn. SDNLTK&HQ
của các ngành có thể đạt được bằng các cách sau:
chính quốc tế như JICA, ADB và NHTG nhưng ở giai đoạn tiếp theo cơ chế tài chính tự chủ
của Việt Nam sẽ được hoạch định.
Để thực hiện đầu tư SDNLTK&HQ, không chỉ 1) lập cơ chế vốn vay lãi suất thấp, mà còn 2) phổ biến
các công nghệ hiệu quả và kế hoạch vốn vay và 3) tăng cường kỹ năng cho các kỹ sư đề xuất và thiết
kế các dự án SDNLTK&HQ.
Đặc biệt về kỹ thuật SDNLTK&HQ, rất đáng tiếc là có rất ít các công ty kỹ thuật hợp lệ ở Việt Nam.
Chương trình phát triển năng lực cho các kỹ sư SDNLTK&HQ phải được chuẩn bị song song như một
vấn đề trung hạn.
Báo cáo Cuối cùng
S-7
Nghiên cứu Kế hoạch Tổng thể về Tiết kiệm và Sử dụng Năng lượng Hiệu quả ở nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Bảng 1
Nhóm
Nhóm 1
Khung
quản lý
Chương
trình
Chương
trình 1
Tóm tắt lộ trình TKNL và tổng sơ đồ TKNL (Dự thảo) (1)
Nội dung
bị có
HSNL cao
Chương
trình 5
Nâng cao nhận
thức về sử dụng
NLTK&HQ
(MOIT)
Giáo dục quốc gia
(MOET)
Chiến dịch thí điểm
đối với hộ gia đình
(MOIT)
Tiêu chuẩn hoạt
động năng lượng
và hệ thống dán
nhãn TKNL
(MOST/MOIT)
Hỗ trợ kỹ thuật cho
các nhà chế tạo sản
phẩm TKNL
(MOST)
Theo giá
thị trường
- CFL nông thôn
- Thiết bị gia đình
(ĐHKK, tủ lạnh, bình
đun nước) (MOIT)
- Cơ chế tài chính
(MOF)
- Liên quan đến DSM
Tăng cường
Tăng
- UNDP/BRESL
- METI/phương pháp
luận (11/2008-)
Hiệu chỉnh
Chương
trình 6
Trung tâm
đào tạo quốc
gia
Chuyên gia
JICA
Tài liệu đào
tạo DANIDA
- Phê duyệt hoặc so
sánh
cường
Thiết kế
chương trình
Các dự án thí
điểm
UNDP
Hỗ trợ kỹ
thuật cho mô
hình thử
nghiệm
Hiệu chỉnh
Tự nguyện
Phê duyệt
Thực hiện 5
trường hợp
Thực hiện
Thực hiện
Có hiệu
lực thực
hiện
UNDP
Có hiệu lực