S GD&T NGH AN K THI CHN GIO VIấN DY GII TNH BC THPT
CHU K 2008 2011
thi lý thuyt mụn: Sinh hc
( gm 01 trang) Thi gian: 150 phỳt (Khụng k thi gian giao )
Câu 1:
a. Hãy giải thích tại sao ADN của các sinh vật có nhân thờng bền vững hơn nhiều so với ARN?
b. Nhiệt độ nóng chảy là nhiệt độ mà ở đó phân tử ADN mạch kép bị tách thành 2 mạch đơn.
Hãy cho biết cấu trúc phân tử ADN nh thế nào thì có nhiệt độ nóng chảy cao và ngợc lại?
Câu 2:
a. Từ một phân tử glucôzơ (C
6
H
12
0
6
), qua mỗi giai đoạn hô hấp hiếu khí ở tế bào sẽ tạo ra bao nhiêu
phân tử NADH và FADH
2
?
b. ở ngời, có những cơ quan nào tham gia vào quá trình chuyển hoá vật chất và năng lợng? Nêu
tóm tắt chức năng của các cơ quan đó trong quá trình chuyển hoá vật chất và năng lợng. Vẽ sơ đồ về mối
quan hệ giữa các cơ quan với tế bào trong quá trình chuyển hoá vật chất và năng lợng.
c. Sơ đồ dới đây phản ánh về nội dung chơng trình sinh học cơ thể lớp 11. Hãy điền vào ô trống
những nội dung thích hợp.
Câu 3:
a. Hãy nêu những dấu hiệu đặc trng của phơng pháp dạy học tích cực.
b. Hãy nêu một số đặc điểm của phơng pháp dạy học. Nêu các phơng pháp đặc thù của dạy học
sinh học.
c. Quá trình dạy học bao gồm những thành tố nào? Vẽ sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa các thành tố
đó.
Câu 4:
hoa màu hồng do gen lặn a quy định. Màu sắc của hoa chỉ biểu hiện khi không có gen trội B lấn át, gen lặn
b không có khả năng này. Trong kiểu gen có B thì hoa có màu trắng.
Khi lai dòng hoa màu trắng thuần chủng với dòng hoa màu hồng, ở F
1
thu đợc 100% hoa màu
trắng. Lấy F
1
lai phân tích, thu đợc kết quả (F
a
) với tỷ lệ:
4 cây hoa màu trắng: 3 cây hoa màu hồng: 1 cây hoa màu vàng.
Hãy giải thích kết quả trên. Viết sơ đồ lai minh họa.
Câu 7:
ở một loài thú, màu lông do một gen quy định. Cho con cái lông dài, đen thuần chủng giao phối
với con đực lông ngắn, trắng đợc F
1
toàn lông dài, đen. Cho đực F
1
lai phân tích đợc đời con (F
a
):
93 con cái lông ngắn, đen; 32 con cái lông dài, đen;
91 con đực lông ngắn, trắng; 29 con đực lông dài, trắng.
Biện luận và viết sơ đồ lai từ P đến F
a
.
= = = HếT = = =
THI CHNH THC
Hä vµ tªn thÝ sinh:…………………………………………………………………………….. SBD:………………….