337 CAU TRAC NGHIEM CHUONG 2 MÔN TOÁN - Pdf 39

CHNG II: GII TCH 12
Câu 1: Tính: M =
A. 10

2 2 53.54

, ta được
0
103 :102 0,25
B. -10
C. 12

Câu 2: Cho a là một số dương, biểu thức a
7
6

A. a
Câu 3: Cho f(x) =
A. 0,1

5
6

3

2
3

D. 15

a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:


Câu 5: Biểu thức K =

D. a

1 1
D. ;
2 2

232 2
viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:
3 3 3

5

1

1

1

2 18
A.
3

2 12
B.
3

2 8

D. 4
10
10

6

A. 1

Câu 8 : Cho a > 0 và a 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. log a x có nghĩa với x
B. loga1 = a và logaa = 0
D. log a x n n log a x (x > 0,n 0)

C. logaxy = logax.logay
Câu 9: 49 log 7 2 bằng:
A. 2
B. 3

C. 4

D. 5

Câu 10: Rút gọn biểu thức x 4 x 2 : x 4 (x > 0), ta được:


B. 3 x
x
Câu 11: Rút gọn biểu thức K =
A.



C. x - x + 1

x 4 x 12 x 5 . Khi đó f(2,7) bằng:
B. 3,7
C. 4,7
D. 5,7

Cõu 13: Cho hn s y log 3 (2 x 1) . Chn phỏt biu ỳng:
A. Hm s ng bin vi mi x>0.
B. Hm s ng bin vi mi x > -1/2
C. Trc oy l tim cn ngang
D. Trc ox l tim cn ng
Câu 14: Nếu log 7 x 8 log 7 ab 2 2 log 7 a3 b (a, b > 0) thì x bằng:

D. x2 - 1


A. a4 b 6
B. a2 b14
C. a6 b12
D. a8 b14
Câu 15: log 4 4 8 bằng:
1
3
5
A.
B.
C.
D. 2


3

1

3

2



2 2
D.
3 3

e

Câu 18: Số nào dưới đây nhỏ hơn 1?
2

e
2
A.
B. 3
3
3 2 log a b
Câu 19: a
(a > 0, a 1, b > 0) bằng:
3 2
A. a b

C. x + 1
D. x - 1

Câu 21: Nếu log x 2 3 2 4 thì x bằng:
1
A. 3
B. 3 2
C. 4
D. 5
2
Câu 21: Hàm số y = ln 1 sin x có tập xác định là:



A. R \ k2 , k Z
2

3
Câu 23: Bất phương trình:
4
A. 1; 2
B. ; 2

B. R \ k2 , k Z
2 x



C. R \ k , k Z
3

C.
D.
13
3
3
3
2



Câu 25: Cho a > 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. log a x > 0 khi x > 1
B. log a x < 0 khi 0 < x < 1
C. Nếu x1 < x2 thì log a x 1 log a x 2
D. Đồ thị hàm số y = log a x có tiệm cận ngang là trục hoành
2
1
Câu 26: Tập nghiệm của phương trình: 2 x x 4
là:
16
A.
B. {2; 4}
C. 0; 1
D. 2; 2

D. R


Câu 27: Đồ thị (L) của hàm số f(x) = lnx cắt trục hoành tại điểm A, tiếp tuyến của (L) tại A có
phương trình là:

1 3x 3 x

C.



2x 3

Câu 30: Phương trình 4
6
2
A.
B.
7
3

8



4 x

có nghiệm là:
4
C.
D. 2
5
y 1
x
3 2 5

A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
Câu 35: log 1 3 a7 (a > 0, a 1) bằng:
a

7
2
5
A. B.
C.
D. 4
3
3
3

Câu 36: Cho 3 27 . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. -3 < < 3
B. > 3
C. < 3

a2 3 a2 5 a 4
Câu 37: log a
15 a7



bằng:


A. 200

bằng:
B. 400
C. 1000
D. 1200
x y 6
Câu 42: Hệ phương trình:
có nghiệm là:
ln x ln y 3ln 6

D. R


A. 20; 14

B. 12; 6

C. 8; 2

D. 18; 12

1
2

= 1 có tập nghiệm là:
4 lg x 2 lg x
1

A. 10; 100

C. 4
D. 5

D. x = 2

Câu 47: Bất phương trình: 9 x 3x 6 0 có tập nghiệm là:
A. 1;
B. ;1
C. 1;1
D. Kết quả khác





Câu 48: Tập hợp các giá trị của x để biểu thức log 5 x 3 x 2 2x có nghĩa là:
A. (0; 1)

B. (1; +)
125
Câu 49: Cho lg2 = a. Tính lg
theo a?
4
A. 3 - 5a
B. 2(a + 5)

C. (-1; 0) (2; +) D. (0; 2) (4; +)

C. 4(1 + a)


3
ab
a b
C. log 2
2 log 2 a log 2 b
D. 4 log 2
log 2 a log 2 b
3
6
Câu 53: Phương trình: log 2 x x 6 có tập nghiệm là:

A. 2 log 2 a b log 2 a log 2 b

B. 2 log 2

A. 3

D.

B. 4

Câu 54: Hàm số y = ln
A. (-; -2)



C. 2; 5




Câu 57: Hệ bất phương trình: 4x 5
có tập nghiệm là:
271x
3
A. [2; +)
B. [-2; 2]
C. (-; 1]
D. [2; 5]
x 2y 1
Câu 58: Hệ phương trình: x y 2
có mấy nghiệm?
16
4
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 59: 3log 2 log 4 16 log 1 2 bằng:
2

A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 60: Nếu log 2 x 5 log 2 a 4 log 2 b (a, b > 0) thì x bằng:
A. a5 b 4

B. a4 b5
C. 5a + 4b
D. 4a + 5b


4 2

, ta được:
C. 7

C. (-; 6)

D. R

D. 8

Cõu 64: Tp xỏc nh ca hm s y log 3 (2 x 1) l:
1
1
1
A. D ( ; ).
B. D (; ).
C . D ( ; ).
2
2
2
x
A. a > 1 khi x < 0
B. 0 < ax < 1 khi x > 0
C. Nếu x1 < x2 thì ax1 ax 2
D. Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = ax

Câu 65: Cho log 2 5 a; log 3 5 b . Khi đó log 6 5 tính theo a và b là:
1


D. a2 b 2

D. Kết quả khác


A. 3

12
5

B.

C.

9
5

1

Cõu 69: Cho biu thc A =

2

D. 2
2x

3. 2 4
x 1



3 2 3 2
C. 2 2 2 2



6

11 2 11 2
D. 4 2 4 2

A.

3

4

Câu 72: 102 2 lg 7 bằng:
A. 4900
B. 4200



B.

3

C. 4000

4




3
4

C. y = x4

D. y =



3

x



Câu 76: Với giá trị nào của x thì biểu thức log 6 2x x 2 có nghĩa?
A. 0 < x < 2

B. x > 2

C. -1 < x < 1

D. x < 3

2

Cõu 77: Tp xỏc nh ca hm s y 7 x x 2 l:

Câu 80: Rút gọn biểu thức b
A. b
B. b2
Câu 81: Rút gọn biểu thức:
4

6

A. x
B. x
Câu 82: log 0,5 0,125 bằng:
A. 4
B. 3





3 1

2

: b 2 3 (b > 0), ta được:
C. b3
D. b4
11
16

x x x x : x , ta được:
C.


Câu 84: Cho hàm số y = 2x x . Đạo hàm f (x) có tập xác định là:
A. R
B. (0; 2)
C. (-;0) (2; +)
D. R\{0; 2}
1
Câu 85: Nếu log a x log a 9 log a 5 log a 2 (a > 0, a 1) thì x bằng:
2
2
3
6
A.
B.
C.
D. 3
5
5
5

Cõu 86: Cho biu thc B 3log
A.B log 3 (3x )

x
. Biu thc B c rỳt gn thnh:
9
3
x
C .B log 3 ( ) D. ỏp ỏn khỏc
3

1
).
2e



x 4 x 1

2







x 4 x 1 x x 1 ta c:
2

B. x + x + 1

1
D.D ( ; )
2

C. x - x + 1

D. x2 - 1

Câu 90: Cho a > 0 và a 1, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

D. R\{-1; 1}

Cõu 93: o hm cp 1 ca hm s y ln(2 x 2 e2 ) l:
4 x 2e
4x
C.
2
2 2
2
(2 x e )
(2 x e 2 )
Cõu 94: Cho hm s y log 3 (2 x 1) . Chn phỏt biu sai:
A.

A.
B.
C.
D.

4x
(2 x e 2 )2
2

B.

D

x
(2 x e 2 ) 2


D.x 1
Cõu 96: Hm s y = ln 1 sin x cú tp xỏc nh l:

2

A. R \ k2, k Z

B. R \ k 2, k Z



x 2 2x


3

C. R \ k , k Z


D. R

3

Câu 97: Bất phương trình: 2
2 có tập nghiệm là:
A. 2;5
B. 2;1
C. 1; 3
D. Kết quả khác
Câu 98: Phương trình: ln x 1 ln x 3 ln x 7




D. (y )2 - 4y =

1

thì giá trị của A

là:
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Cõu 101: o hm cp 1 ca hm s y log 3 (2 x 1) l:
A.

2
(2 x 1) ln x

B.

Cõu 102: Biu thc K =

3


2 12
B.
3

2 8
C.
3

2 6
D.
3

8

5
4
5
A.
B.
C. D. 3
4
5
12
Câu 104: Tập nghiệm của phương trình: 5x 1 53x 26 là:
A. 2; 4
B. 3; 5
C. 1; 3
D.

Câu 105: Cho log 2 5 a . Khi đó log 4 500 tính theo a là:

A.

4
9e

B.

4
9e 2

C.

biu thc 2017t l:
A.2017

B. 2017

C.4034

D. 4034


Câu 109: Giá trị của e y  2 x 2 là: biết y  ln(2 x 2  e2 )
B.e 2

A.e

C .e3

.D.e 4

D. x < 3
1

C©ub114: 4 2
A. 25

log 2 3 3log8 5

b»ng:
B. 45

C. 50

Câu 115: Xác định m để y / (e)  3m 
A.m  3

D. 75
4
, biết y  ln(2 x 2  e2 )
3
9e
C.m  1

B.m  2
x 1
2x
1
Câu 116: Cho biểu thức A =  x 1  3. 2  4 2 . Tìm x biết
2


x
1
Câu 120: Cho biểu thức A =  x 1  3. 2  4 2 . Nếu đặt 2 x 1  t (t  0) . Thì A trở thành
2
9
9
A.  t
B. t
C.  9t
D.9t
2
2

Câu 121: Cho hàm số y  x(e x  ln x) . Chọn phát biểu đúng:
A. Hàm số đồng biến với mọi x>0.
B. Hàm số đồng biến với mọi x 0.
Câu 121: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  7 x  x 2 trên [0;1] là:
2


A.0
B.1
C.2
C©u 122: NÕu log x 243  5 th× x b»ng:
A. 2
B. 3
C. 4



2

 x 2

x2  x  2

( x  1) ln 7.
(7 x  1) ln 7.

B. y /  7 x
/

D. y  7

2

 x 2

(2 x  1) ln 7.

x2  x  2

(2 x  7) ln 7.

2

Câu 127: Đạo hàm cấp 1 của hàm số y  7 x  x 2 tại x = 1 là:
A.0


4
x 2  x 2
Câu 130:Cho hàm số y  7
. Xác định m để y / (1)  3m ln 7

A.m  3

 m  3
B. 
 m2

 m  3
C. 
 m  2

B.m  2

C.m  1

D.m  0
2

Câu 131: Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số y  7 x  x 2 :
A.(1;1)

B.(2;1)

C.(0;

1


A.x  1/ 2

C.0  x  1/ 2
D.x  0
Câu 135: Đạo hàm cấp 1 của hàm số y  log 3 (2 x  1) tại x = 0 là:
A.0

B.1

B.x  1/ 2

C.2

.D  3
Câu 136: Đạo hàm của hàm số y  x(e x  ln x) tại x = 1là:
A.2e  1
B.2e  1
C.2e  2
D.2e  2
x
Câu 137: Cho hàm số y  x(e  ln x) . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. y (1)  1  2e
B. y / (1)  1  2e
C. y (0)  0
D. y / (e)  ee (1  e)  2
C©u 138: Gi¶ sö ta cã hÖ thøc a2 + b2 = 7ab (a, b > 0). HÖ thøc nµo sau ®©y lµ ®óng?


a b


D. 6(a - 1)

Câu 141: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-∞: +∞)
B. Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-∞: +∞)
C. Đồ thị hàm số y = ax (0 < a ạ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)
x

1
D. Đồ thị các hàm số y = ax và y =   (0 < a ạ 1) thì đối xứng với nhau qua trục
a
 

tung
Câu 142: Cho a > 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. ax > 1 khi x > 0
B. 0 < ax < 1 khi x < 0
C. Nếu x1 < x2 thì ax  ax
D. Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = ax
Câu 143: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số y = log a x với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +∞)
B. Hàm số y = log a x với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +∞)
C. Hàm số y = log a x (0 < a ạ 1) có tập xác định là R
D. Đồ thị các hàm số y = log a x và y = log 1 x (0 < a ạ 1) thì đối xứng với nhau qua
1

2

a

C. Tập xác định của hàm số y = ax là khoảng (0; +∞)


D. Tập xác định của hàm số y = log a x là tập R
C©u 147: Cho log 2 6  a . Khi ®ã log318 tÝnh theo a lµ:
2a  1
a
A.
B.
C. 2a + 3
a 1
a 1

D. 2 - 3a

Câu 148: Hàm số y = ln  x 2  5x  6  có tập xác định là:
A. (0; +∞)
B. (-∞; 0)
C. (2; 3)
/
Câu 149: Xác định m để y (e)  2m  1 biết y  log 3 (2 x  1)
A.m 

1  2e
4e  2

B.m 

Câu 150: Hàm số y = ln


Câu 152: Hàm số y =

D. (-2; 2)

1
có tập xác định là:
1  ln x

A. (0; +∞)\ {e}

B. (0; +∞)

C. R

D. (0; e)

C©u 153: log 3 8.log 4 81 b»ng:
A. 8

B. 9

C. 7

D. 12

Câu 154: Hàm số y = log 5  4x  x 2  có tập xác định là:
A. (2; 6)
B. (0; 4)
C. (0; +∞)
D. R



Câu 157: Số nào dưới đây nhỏ hơn 1?
2
A.  
3

2

B.

 

e

D. e

C.  e

3

Câu 158: Số nào dưới đây thì nhỏ hơn 1?
A. log   0, 7 
B. log 3 5

C. log  e



D. log e 9


. Tìm x biết A  9.3x 1


ex ex
. o hm f(0) bng:
2

Cõu 162: Cho f(x) =

A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
2
Cõu 163: Cho f(x) = ln x. o hm f(e) bng:
A.

1
e

B.

2
e

3
e

C.

có tập xác định là:
1 ln x
A. (0; +)\ {e}
B. (0; +)
C. R

D. (0; e)

1 ln x

cú o hm l:
x
x
ln x
ln x
ln x
A. 2
B.
C. 4
D. Kt qu khỏc
x
x
x

Cõu 167: Cho f(x) = ln t anx . o hm f ' bng:
4

Cõu 166: Hm s f(x) =

A. 1


. Giỏ tr ln nht ca biu thc L = 5+A vi

C.9

D.8

x 1

Cõu 170: Cho f(x) = 2 x 1 . o hm f(0) bng:
A. 2
B. ln2
C. 2ln2
3

Cõu 171: Tớnh: K =
A. 10

1

3

2 .2 5 .5

103 :10 2 0, 25

B. -10

D. Kt qu khỏc


2
cos 2x



C. 2

D. 3

cos x sin x
cú o hm bng:
cos x sin x
2
B.
C. cos2x
sin 2x

D. sin2x


2

Cõu 175: Cho f(x) = ex . o hm cp hai f(0) bng:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Cõu 176: Trc cn thc mu biu thc

3

A. (0; 1)

B. (1; +)

C. (-1; 0) (2; +)

D. (0; 2) (4; +)

Cõu 180: Hm s f(x) = x 2 ln x t cc tr ti im:
A. x = e

B. x = e

Cõu 181: Cho biu thc A =
2x

2
l:
9
A.6

C. x =

1

2

2x

3. 2 4


n 1 !
x

C. y n

n

1
xn

D. y n

n!
x n 1

3

31
2 : 4 2 3 2
9 , ta c
Cõu 183: Tớnh: K =
3
0 1
3
2
5 .25 0, 7 .
2
33
8

2

A. 9.2 x 1

. Biu thc A c rỳt gn thnh:

B.9.2 x 1
C.9.2 x 1
Cõu 186: Cho f(x) = x .x . o hm f(1) bng:

A. (1 + ln2)

B. (1 + ln)

D.9.2 x

C. ln

D. 2ln


Câu 187: Cho x thỏa mãn (2 x  6)(2 x  6)  0 . Khi đó giá trị của A =
A.25

B.26
C.27
cos2 x
Câu 188: Cho f(x) = e . Đạo hàm f’(0) bằng:

A. 0

 3. 2  4
 x 1

x 1
2

. Tìm x biết A > 18.

A.x  2
A.x  2

B.x  2
C. x  2
D.x  2
B.x  1
C .x  2
D.x  1
2
Câu 190: Cho f(x) = lg x . Đạo hàm f’(10) bằng:
1
A. ln10
B.
C. 10
D. 2 + ln10
5 ln10
1

Câu 191: Cho biểu thức A =

2x


B.x  1

C. x  3
1

Câu 194: Cho biểu thức A =

 x 1

D.x  0
2x

 3. 2  4

x 1
2

. Biết rằng x nguyên dương và A là ước của

2
2
18. Khi đó giá trị của x  3x  2 là:
A.6
B.7
C.8
D.9
x 1
2x
1


1
2

 x 1

C. 2
2x

 3. 2  4

x 1
2

D. 4ln2

. Với x thỏa mãn 2 x  4 m . Xác định m biết

A = 9.
A.m 

3
2

B.m  2

C .m 

1
2

D.m  0

Câu 200: Cho f(x) = x 2 ln x . Đạo hàm cấp hai f”(e) bằng:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 201: Cho biểu thức A =

1

2

2x

 3. 2  4
 x 1

x 1
2

. Xác định giá trị của m để giá trị của biểu

thức B  m2 x  A  2017 không phụ thuộc vào giá trị của x.
A.m  3

B.m  2

Câu 202: Cho biểu thức A =
A.t  3



Câu 203: Cho f(x) = ln sin 2x . Đạo hàm f’   bằng:
8

A. 1

B. 2

C. 3

Câu 204: Cho biểu thức A =

1

D. 4
2x

2 x 1

 3. 2  4

x 1
2

. Với t là số tự nhiên, đặt x  t  2 với

A
C. 18

Câu 209: Tính: K =  0, 04 
A. 90
B. 121

1
2

2
7

D. 24
2x

 x 1

 3. 2  4

9
C . .2 x 1
4
1,5

x 1
2

1 3
   , ta được:
8

D. A, B, C đều đúng

2

  0,125  3 , ta đợc

C. 120
6
5

4
5

Câu 210: Tính: K = 8 :8  3 .3 , ta đợc
A. 2
B. 3
C. -1

D. 4

D. 125


Câu 211 : Cho biểu thức B  3log

x  6 log9 (3x )  log 1

3

3

11
6

7
3

5
2

2
3

5
3

A. a
B. a
C. a
D. a
6
5
3
Câu 213: Biểu thức x . x . x (x > 0) viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A. x
B. x
C. x
D. x
3
6
Câu 214: Cho f(x) = x . x . Khi đó f(0,09) bằng:

B. 2

C. 1

D. 0

Câu 217: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
4

 3  2   3  2
C.  2  2    2  2 
A.

3



6

 11  2    11  2 
D.  4  2    4  2 
B.

4

3



4




2

1
 
3

2



2
2
D.     
3 3

D. . = 1

1


y y
  . biểu thức rút gọn của K là:
 1  2
x x 


A. x

C.  < 3
Câu 225: Cho biểu thức B  3log

 log3 x    2;3

3

D. x  x  1
D.  ẻ R

x
x  6 log9 (3x )  log 1 . Giá trị lớn nhất của B với
3 9

e


A.B  1

B.B  2

C. B  1

D.B  2

2

3 1
Câu 226: Rút gọn biểu thức b  : b 2
A. b


C.

3
2

5  3x  3 x
có giá trị bằng:
1  3x  3 x

D. 2

Câu 229: Cho f(x) = 3 x 4 x 12 x 5 . Khi đó f(2,7) bằng:
A. 2,7
B. 3,7
C. 4,7
D. 5,7
1

1

Câu 230: Cho biểu thức A =  a  1   b  1 . Nếu a =  2  3  và b =  2  3  thì giá trị
1

của A là:
A. 1

B. 2

1

 10 

11
10

C.

13
10

D. 4

x  6 log9 (3x )  log 1

3

3

2

x
. Đặt log 3 x  t Thì B trở thành:
9

C .B  t  1
D. đán án khác
x
x  6 log9 (3x )  log 1 . Cho x thỏa mãn
3 9


Câu 236: Cho biểu thức B  3log
A.x  

1
27

B.x 

1
27

3

C. 2(1 - a)

D.B  2

D. 3(5 - 2a)

x
. Xác định x biết B = 2
3 9
2
2
C. x  
D.x 
27
27

x  6 log9 (3x )  log 1

x  3
D. 
x  0

C.0  x

Câu 239: Cho biểu thức B  3log

3

x  6 log9 (3x )  log 1
3

x
. Đặt x  2t 1 . Xác định t biết rằng
9

B +1=0.
At.  1

B.t  2

Câu 240: Cho biểu thức B  3log

C.t  1
3

D.t  2

x  6 log9 (3x )  log 1

y

A. log a 

log a x
log a y

1
x

B. log a 

C. log a  x  y   log a x  log a y
Câu 244: Cho biểu thức B  3log
A.B  log3 (3 x)

3

1
log a x

D. log b x  log b a.log a x
x
. Biểu thức B được rút gọn thành:
3 9
C.B   log3 (3x )
D.B  log3 (3 x)

x  6 log9 (3x )  log 1



phụ thuộc vào giá trị của x với
K = B+ (2m 2  1) log 3 x
A.m  2

B.m  1

C.m  0

D.m  1

Câu 247: Nếu log 2 x  5 log 2 a  4 log 2 b (a, b > 0) thì x bằng:
A. a5 b 4
B. a4 b5
C. 5a + 4b D. 4a + 5b
Câu 247: log 1 3 a7 (a > 0, a ạ 1) bằng:
a


7
2
B.
3
3
4
Câu 248: log 1 32 bằng:

A. -

C.


A. a

B. 2a

(a > 0), ta được:

C. 3a

Câu 250: Cho biểu thức B  3log

3

D. 4a

x  6 log9 (3x )  log 1
3

x
. Giá trị bé nhất của M với
9

M  5  2 B với  log 3 x    2;1
A.B  3

B.B   3

Câu 251: log 0,5 0,125 bằng:
A. 4
B. 3

1
2

B. 3 2

3

x
. Khi x  3
9

C.B  3  2 2

Câu 254: 10 22 lg 7 bằng:
A. 4900
B. 4200
C. 4000
3
Câu 255: Nếu log x 2 2  4 thì x bằng:
A.

D. 1200
2

thì giá trị của B2 là:

D.B  3  2 2

D. 3800



1
theo a?
64

B. 1 - 6a

C. 4 - 3a

D. 6(a - 1)

1
log 2 3 3log8 5
2

Câu 259: 4
A. 25

bằng:
B. 45

Câu 260: Cho lg2 = a. Tính lg

C. 50

D. 75

125
theo a?
4


B. 4

2x  3

C. 2(5a + 4)

 2
 

 8 

D. 6a - 2

x

C. 5

có nghiệm là:
D. 6

Câu 264: Cho log 2 6  a . Khi đó log318 tính theo a là:
2a  1
a 1

A.

a
a1


D. a2  b 2

2

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 268: log 3 8.log 4 81 bằng:
A. 8
B. 9
C. 7
D. 12
x
x
x
Câu 269: Phương trình: 3  4  5 có nghiệm là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 270: log 6 3. log 3 36 bằng:
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1

đây
A.x 2  x  0

B.x 2  x  0

C.2 x

2

x

 22 x  0

D. A, B, C

Câu 275: Với giá trị nào của m thì x = -2 là một nghiệm của phương trình
(2m  3)3x

2

3 x  4

A.m 

3
2

 (5  2m)9 x1
B.m  2


Câu 278: Phương trình 4

D.0

3x  2

 16 có nghiệm là:
3
4
A. x =
B. x =
C. 3
D. 5
4
3
lg xy  5
Câu 279: Hệ phương trình: 
với x ≥ y có nghiệm là?
lg x.lg y  6

A. 100; 10 

B.  500; 4 

C. 1000; 100 

Câu 280: Tập nghiệm của phương trình: 2 x

2


C. 1
D. 0

A.

Câu 283: Phương trình: 2 x  2 x 1  2 x 2  3x  3x 1  3x 2 có nghiệm là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
C©u 284: Ph­¬ng tr×nh 0,125.4
A. 3

B. 4

2x 3

 2
 

 8 
C. 5

x

cã nghiÖm lµ:
D. 6

Câu 285: Phương trình: 22x  6  2 x  7  17 có nghiệm là:
A. -3

x
Câu 290: Phương trình: 2  x  6 có nghiệm là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
x
x
Câu 291: Cho phương trình 4  3.2  2  0 . Tập nghiệm của phương trình là:
A.S  1; 2

B.S  1; 2

C.S  1;0

Câu 292: Phương trình: ln x  ln  3x  2  = 0 có mấy nghiệm?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

D.S  1;0


Cõu 293: Phng trỡnh: log 2 x log 4 x log 8 x 11 cú nghim l:
A. 24
B. 36
C. 45
D. 64
Câu 294: Bất phương trình: 4x 2 x 1 3 có tập nghiệm là:

C. (-2; 4]
D. Kết quả khác
x 2 2x

3

Cõu 299: Bt phng trỡnh: 2
2 cú tp nghim l:
A. 2;5
B. 2;1
C. 1;3
D. Kt qu khỏc
Câu 300: Hàm số f(x) = x 2 ln x đạt cực trị tại điểm:
1
e
Câu 301: Phương trình: log 2 x log 4 x 3 có tập nghiệm là:

A. x = e

A. 4

B. x =

B. 3

e

C. 2; 5

C. x =

A. 2; 8

B. 4; 3

C. 4; 16

D.

log 2 2x 4 log 2 x 1
Câu 305: Hệ bất phương trình:
có tập nghiệm là:
log 0,5 3x 2 log 0,5 2x 2
A. [4; 5]
B. [2; 4]
C. (4; +)
D.

1
2

= 1 cú tp nghim l:
4 lg x 2 lg x
1
A. 10; 100
B. 1; 20
C. ; 10
D.
10

Câu 307: Cho hàm số y = esin x . Biểu thức rút gọn của K = y cosx - yinx - y là:


C. 1; 2 

D.  5;  5 

C©u 309: Ph­¬ng tr×nh: ln x  ln  3x  2  = 0 cã mÊy nghiÖm?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

Câu 310: Phương trình: x 2  log x  1000 có tập nghiệm là:
A. 10; 100

B. 10; 20

1
C.  ; 1000 
10

D. 



2 x .4 y  64
C©u 311: HÖ ph­¬ng tr×nh: 
cã nghiÖm lµ:
log 2 x  log 2 y  2
A.  4; 4  , 1; 8 
B.  2; 4  ,  32; 64 

3lg x  2 lg y  5
C©u 315: HÖ ph­¬ng tr×nh: 
cã nghiÖm lµ
4 lg x  3lg y  18
A. 100; 1000 

B. 1000; 100 

D. 5

C.  50; 40 

D. KÕt qu¶ kh¸c

Câu 316: Phương trình: log 2 x  x  6 có tập nghiệm là:
A. 3
B. 4
C. 2; 5
D. 
x
y
2  2  6
Câu 317: Hệ phương trình:  x  y
với x ≥ y có mấy nghiệm?
2  8

A. 1
B. 2
C. 3
D. 0

B. 1; 3 
C.  2; 1
D.  4; 4 
Câu 321: Phương trình: ln  x  1  ln  x  3   ln  x  7 
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
x  2y  1
Câu 322: Hệ phương trình:  x  y
có mấy nghiệm?
2

4

 16

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
3
Câu 323: Phương trình: lg  54  x  = 3lgx có nghiệm là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
C©u 324: Ph­¬ng tr×nh: x 2  log x  1000 cã tËp nghiÖm lµ:
1


C. m > 2
D. m  
x 2  y 2  20
với x ≥ y có nghiệm là:
log 2 x  log 2 y  3

Câu 327: Hệ phương trình: 
A.  3; 2 

C.  3 2; 2 

B.  4; 2 

D. Kết quả khác

Câu 328: Phương trình: lg  x 2  6x  7   lg  x  3  có tập nghiệm là:
A. 5

B. 3; 4

C. 4; 8

D. 

Câu 329: Bất phương trình: log 2  3x  2   log 2  6  5x  có tập nghiệm là:
6
A. (0; +∞) B.  1; 

1
C.  ;3 

A.  0; 1
B.  1; 
C.  2;  D.  ;0 
 4
3
Câu 332: Bất phương trình:  
4

2 x

x

3
   có tập nghiệm là:
4



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status