CHNG II: GII TCH 12
Câu 1: Tính: M =
A. 10
2 2 53.54
, ta được
0
103 :102 0,25
B. -10
C. 12
Câu 2: Cho a là một số dương, biểu thức a
7
6
A. a
Câu 3: Cho f(x) =
A. 0,1
5
6
3
2
3
D. 15
a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
Câu 5: Biểu thức K =
D. a
1 1
D. ;
2 2
232 2
viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:
3 3 3
5
1
1
1
2 18
A.
3
2 12
B.
3
2 8
D. 4
10
10
6
A. 1
Câu 8 : Cho a > 0 và a 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. log a x có nghĩa với x
B. loga1 = a và logaa = 0
D. log a x n n log a x (x > 0,n 0)
C. logaxy = logax.logay
Câu 9: 49 log 7 2 bằng:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 10: Rút gọn biểu thức x 4 x 2 : x 4 (x > 0), ta được:
B. 3 x
x
Câu 11: Rút gọn biểu thức K =
A.
C. x - x + 1
x 4 x 12 x 5 . Khi đó f(2,7) bằng:
B. 3,7
C. 4,7
D. 5,7
Cõu 13: Cho hn s y log 3 (2 x 1) . Chn phỏt biu ỳng:
A. Hm s ng bin vi mi x>0.
B. Hm s ng bin vi mi x > -1/2
C. Trc oy l tim cn ngang
D. Trc ox l tim cn ng
Câu 14: Nếu log 7 x 8 log 7 ab 2 2 log 7 a3 b (a, b > 0) thì x bằng:
D. x2 - 1
A. a4 b 6
B. a2 b14
C. a6 b12
D. a8 b14
Câu 15: log 4 4 8 bằng:
1
3
5
A.
B.
C.
D. 2
3
1
3
2
2 2
D.
3 3
e
Câu 18: Số nào dưới đây nhỏ hơn 1?
2
e
2
A.
B. 3
3
3 2 log a b
Câu 19: a
(a > 0, a 1, b > 0) bằng:
3 2
A. a b
C. x + 1
D. x - 1
Câu 21: Nếu log x 2 3 2 4 thì x bằng:
1
A. 3
B. 3 2
C. 4
D. 5
2
Câu 21: Hàm số y = ln 1 sin x có tập xác định là:
A. R \ k2 , k Z
2
3
Câu 23: Bất phương trình:
4
A. 1; 2
B. ; 2
B. R \ k2 , k Z
2 x
C. R \ k , k Z
3
C.
D.
13
3
3
3
2
Câu 25: Cho a > 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. log a x > 0 khi x > 1
B. log a x < 0 khi 0 < x < 1
C. Nếu x1 < x2 thì log a x 1 log a x 2
D. Đồ thị hàm số y = log a x có tiệm cận ngang là trục hoành
2
1
Câu 26: Tập nghiệm của phương trình: 2 x x 4
là:
16
A.
B. {2; 4}
C. 0; 1
D. 2; 2
D. R
Câu 27: Đồ thị (L) của hàm số f(x) = lnx cắt trục hoành tại điểm A, tiếp tuyến của (L) tại A có
phương trình là:
1 3x 3 x
C.
2x 3
Câu 30: Phương trình 4
6
2
A.
B.
7
3
8
4 x
có nghiệm là:
4
C.
D. 2
5
y 1
x
3 2 5
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
Câu 35: log 1 3 a7 (a > 0, a 1) bằng:
a
7
2
5
A. B.
C.
D. 4
3
3
3
Câu 36: Cho 3 27 . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. -3 < < 3
B. > 3
C. < 3
a2 3 a2 5 a 4
Câu 37: log a
15 a7
bằng:
A. 200
bằng:
B. 400
C. 1000
D. 1200
x y 6
Câu 42: Hệ phương trình:
có nghiệm là:
ln x ln y 3ln 6
D. R
A. 20; 14
B. 12; 6
C. 8; 2
D. 18; 12
1
2
= 1 có tập nghiệm là:
4 lg x 2 lg x
1
A. 10; 100
C. 4
D. 5
D. x = 2
Câu 47: Bất phương trình: 9 x 3x 6 0 có tập nghiệm là:
A. 1;
B. ;1
C. 1;1
D. Kết quả khác
Câu 48: Tập hợp các giá trị của x để biểu thức log 5 x 3 x 2 2x có nghĩa là:
A. (0; 1)
B. (1; +)
125
Câu 49: Cho lg2 = a. Tính lg
theo a?
4
A. 3 - 5a
B. 2(a + 5)
C. (-1; 0) (2; +) D. (0; 2) (4; +)
C. 4(1 + a)
3
ab
a b
C. log 2
2 log 2 a log 2 b
D. 4 log 2
log 2 a log 2 b
3
6
Câu 53: Phương trình: log 2 x x 6 có tập nghiệm là:
A. 2 log 2 a b log 2 a log 2 b
B. 2 log 2
A. 3
D.
B. 4
Câu 54: Hàm số y = ln
A. (-; -2)
C. 2; 5
Câu 57: Hệ bất phương trình: 4x 5
có tập nghiệm là:
271x
3
A. [2; +)
B. [-2; 2]
C. (-; 1]
D. [2; 5]
x 2y 1
Câu 58: Hệ phương trình: x y 2
có mấy nghiệm?
16
4
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 59: 3log 2 log 4 16 log 1 2 bằng:
2
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 60: Nếu log 2 x 5 log 2 a 4 log 2 b (a, b > 0) thì x bằng:
A. a5 b 4
B. a4 b5
C. 5a + 4b
D. 4a + 5b
4 2
, ta được:
C. 7
C. (-; 6)
D. R
D. 8
Cõu 64: Tp xỏc nh ca hm s y log 3 (2 x 1) l:
1
1
1
A. D ( ; ).
B. D (; ).
C . D ( ; ).
2
2
2
x
A. a > 1 khi x < 0
B. 0 < ax < 1 khi x > 0
C. Nếu x1 < x2 thì ax1 ax 2
D. Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = ax
Câu 65: Cho log 2 5 a; log 3 5 b . Khi đó log 6 5 tính theo a và b là:
1
D. a2 b 2
D. Kết quả khác
A. 3
12
5
B.
C.
9
5
1
Cõu 69: Cho biu thc A =
2
D. 2
2x
3. 2 4
x 1
3 2 3 2
C. 2 2 2 2
6
11 2 11 2
D. 4 2 4 2
A.
3
4
Câu 72: 102 2 lg 7 bằng:
A. 4900
B. 4200
B.
3
C. 4000
4
3
4
C. y = x4
D. y =
3
x
Câu 76: Với giá trị nào của x thì biểu thức log 6 2x x 2 có nghĩa?
A. 0 < x < 2
B. x > 2
C. -1 < x < 1
D. x < 3
2
Cõu 77: Tp xỏc nh ca hm s y 7 x x 2 l:
Câu 80: Rút gọn biểu thức b
A. b
B. b2
Câu 81: Rút gọn biểu thức:
4
6
A. x
B. x
Câu 82: log 0,5 0,125 bằng:
A. 4
B. 3
3 1
2
: b 2 3 (b > 0), ta được:
C. b3
D. b4
11
16
x x x x : x , ta được:
C.
Câu 84: Cho hàm số y = 2x x . Đạo hàm f (x) có tập xác định là:
A. R
B. (0; 2)
C. (-;0) (2; +)
D. R\{0; 2}
1
Câu 85: Nếu log a x log a 9 log a 5 log a 2 (a > 0, a 1) thì x bằng:
2
2
3
6
A.
B.
C.
D. 3
5
5
5
Cõu 86: Cho biu thc B 3log
A.B log 3 (3x )
x
. Biu thc B c rỳt gn thnh:
9
3
x
C .B log 3 ( ) D. ỏp ỏn khỏc
3
1
).
2e
x 4 x 1
2
x 4 x 1 x x 1 ta c:
2
B. x + x + 1
1
D.D ( ; )
2
C. x - x + 1
D. x2 - 1
Câu 90: Cho a > 0 và a 1, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
D. R\{-1; 1}
Cõu 93: o hm cp 1 ca hm s y ln(2 x 2 e2 ) l:
4 x 2e
4x
C.
2
2 2
2
(2 x e )
(2 x e 2 )
Cõu 94: Cho hm s y log 3 (2 x 1) . Chn phỏt biu sai:
A.
A.
B.
C.
D.
4x
(2 x e 2 )2
2
B.
D
x
(2 x e 2 ) 2
D.x 1
Cõu 96: Hm s y = ln 1 sin x cú tp xỏc nh l:
2
A. R \ k2, k Z
B. R \ k 2, k Z
x 2 2x
3
C. R \ k , k Z
D. R
3
Câu 97: Bất phương trình: 2
2 có tập nghiệm là:
A. 2;5
B. 2;1
C. 1; 3
D. Kết quả khác
Câu 98: Phương trình: ln x 1 ln x 3 ln x 7
D. (y )2 - 4y =
1
thì giá trị của A
là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Cõu 101: o hm cp 1 ca hm s y log 3 (2 x 1) l:
A.
2
(2 x 1) ln x
B.
Cõu 102: Biu thc K =
3
2 12
B.
3
2 8
C.
3
2 6
D.
3
8
5
4
5
A.
B.
C. D. 3
4
5
12
Câu 104: Tập nghiệm của phương trình: 5x 1 53x 26 là:
A. 2; 4
B. 3; 5
C. 1; 3
D.
Câu 105: Cho log 2 5 a . Khi đó log 4 500 tính theo a là:
A.
4
9e
B.
4
9e 2
C.
biu thc 2017t l:
A.2017
B. 2017
C.4034
D. 4034
Câu 109: Giá trị của e y 2 x 2 là: biết y ln(2 x 2 e2 )
B.e 2
A.e
C .e3
.D.e 4
D. x < 3
1
C©ub114: 4 2
A. 25
log 2 3 3log8 5
b»ng:
B. 45
C. 50
Câu 115: Xác định m để y / (e) 3m
A.m 3
D. 75
4
, biết y ln(2 x 2 e2 )
3
9e
C.m 1
B.m 2
x 1
2x
1
Câu 116: Cho biểu thức A = x 1 3. 2 4 2 . Tìm x biết
2
x
1
Câu 120: Cho biểu thức A = x 1 3. 2 4 2 . Nếu đặt 2 x 1 t (t 0) . Thì A trở thành
2
9
9
A. t
B. t
C. 9t
D.9t
2
2
Câu 121: Cho hàm số y x(e x ln x) . Chọn phát biểu đúng:
A. Hàm số đồng biến với mọi x>0.
B. Hàm số đồng biến với mọi x 0.
Câu 121: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 7 x x 2 trên [0;1] là:
2
A.0
B.1
C.2
C©u 122: NÕu log x 243 5 th× x b»ng:
A. 2
B. 3
C. 4
2
x 2
x2 x 2
( x 1) ln 7.
(7 x 1) ln 7.
B. y / 7 x
/
D. y 7
2
x 2
(2 x 1) ln 7.
x2 x 2
(2 x 7) ln 7.
2
Câu 127: Đạo hàm cấp 1 của hàm số y 7 x x 2 tại x = 1 là:
A.0
4
x 2 x 2
Câu 130:Cho hàm số y 7
. Xác định m để y / (1) 3m ln 7
A.m 3
m 3
B.
m2
m 3
C.
m 2
B.m 2
C.m 1
D.m 0
2
Câu 131: Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số y 7 x x 2 :
A.(1;1)
B.(2;1)
C.(0;
1
A.x 1/ 2
C.0 x 1/ 2
D.x 0
Câu 135: Đạo hàm cấp 1 của hàm số y log 3 (2 x 1) tại x = 0 là:
A.0
B.1
B.x 1/ 2
C.2
.D 3
Câu 136: Đạo hàm của hàm số y x(e x ln x) tại x = 1là:
A.2e 1
B.2e 1
C.2e 2
D.2e 2
x
Câu 137: Cho hàm số y x(e ln x) . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. y (1) 1 2e
B. y / (1) 1 2e
C. y (0) 0
D. y / (e) ee (1 e) 2
C©u 138: Gi¶ sö ta cã hÖ thøc a2 + b2 = 7ab (a, b > 0). HÖ thøc nµo sau ®©y lµ ®óng?
a b
D. 6(a - 1)
Câu 141: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-∞: +∞)
B. Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-∞: +∞)
C. Đồ thị hàm số y = ax (0 < a ạ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)
x
1
D. Đồ thị các hàm số y = ax và y = (0 < a ạ 1) thì đối xứng với nhau qua trục
a
tung
Câu 142: Cho a > 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. ax > 1 khi x > 0
B. 0 < ax < 1 khi x < 0
C. Nếu x1 < x2 thì ax ax
D. Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = ax
Câu 143: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số y = log a x với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +∞)
B. Hàm số y = log a x với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +∞)
C. Hàm số y = log a x (0 < a ạ 1) có tập xác định là R
D. Đồ thị các hàm số y = log a x và y = log 1 x (0 < a ạ 1) thì đối xứng với nhau qua
1
2
a
C. Tập xác định của hàm số y = ax là khoảng (0; +∞)
D. Tập xác định của hàm số y = log a x là tập R
C©u 147: Cho log 2 6 a . Khi ®ã log318 tÝnh theo a lµ:
2a 1
a
A.
B.
C. 2a + 3
a 1
a 1
D. 2 - 3a
Câu 148: Hàm số y = ln x 2 5x 6 có tập xác định là:
A. (0; +∞)
B. (-∞; 0)
C. (2; 3)
/
Câu 149: Xác định m để y (e) 2m 1 biết y log 3 (2 x 1)
A.m
1 2e
4e 2
B.m
Câu 150: Hàm số y = ln
Câu 152: Hàm số y =
D. (-2; 2)
1
có tập xác định là:
1 ln x
A. (0; +∞)\ {e}
B. (0; +∞)
C. R
D. (0; e)
C©u 153: log 3 8.log 4 81 b»ng:
A. 8
B. 9
C. 7
D. 12
Câu 154: Hàm số y = log 5 4x x 2 có tập xác định là:
A. (2; 6)
B. (0; 4)
C. (0; +∞)
D. R
Câu 157: Số nào dưới đây nhỏ hơn 1?
2
A.
3
2
B.
e
D. e
C. e
3
Câu 158: Số nào dưới đây thì nhỏ hơn 1?
A. log 0, 7
B. log 3 5
C. log e
D. log e 9
. Tìm x biết A 9.3x 1
ex ex
. o hm f(0) bng:
2
Cõu 162: Cho f(x) =
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
2
Cõu 163: Cho f(x) = ln x. o hm f(e) bng:
A.
1
e
B.
2
e
3
e
C.
có tập xác định là:
1 ln x
A. (0; +)\ {e}
B. (0; +)
C. R
D. (0; e)
1 ln x
cú o hm l:
x
x
ln x
ln x
ln x
A. 2
B.
C. 4
D. Kt qu khỏc
x
x
x
Cõu 167: Cho f(x) = ln t anx . o hm f ' bng:
4
Cõu 166: Hm s f(x) =
A. 1
. Giỏ tr ln nht ca biu thc L = 5+A vi
C.9
D.8
x 1
Cõu 170: Cho f(x) = 2 x 1 . o hm f(0) bng:
A. 2
B. ln2
C. 2ln2
3
Cõu 171: Tớnh: K =
A. 10
1
3
2 .2 5 .5
103 :10 2 0, 25
B. -10
D. Kt qu khỏc
2
cos 2x
C. 2
D. 3
cos x sin x
cú o hm bng:
cos x sin x
2
B.
C. cos2x
sin 2x
D. sin2x
2
Cõu 175: Cho f(x) = ex . o hm cp hai f(0) bng:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Cõu 176: Trc cn thc mu biu thc
3
A. (0; 1)
B. (1; +)
C. (-1; 0) (2; +)
D. (0; 2) (4; +)
Cõu 180: Hm s f(x) = x 2 ln x t cc tr ti im:
A. x = e
B. x = e
Cõu 181: Cho biu thc A =
2x
2
l:
9
A.6
C. x =
1
2
2x
3. 2 4
n 1 !
x
C. y n
n
1
xn
D. y n
n!
x n 1
3
31
2 : 4 2 3 2
9 , ta c
Cõu 183: Tớnh: K =
3
0 1
3
2
5 .25 0, 7 .
2
33
8
2
A. 9.2 x 1
. Biu thc A c rỳt gn thnh:
B.9.2 x 1
C.9.2 x 1
Cõu 186: Cho f(x) = x .x . o hm f(1) bng:
A. (1 + ln2)
B. (1 + ln)
D.9.2 x
C. ln
D. 2ln
Câu 187: Cho x thỏa mãn (2 x 6)(2 x 6) 0 . Khi đó giá trị của A =
A.25
B.26
C.27
cos2 x
Câu 188: Cho f(x) = e . Đạo hàm f’(0) bằng:
A. 0
3. 2 4
x 1
x 1
2
. Tìm x biết A > 18.
A.x 2
A.x 2
B.x 2
C. x 2
D.x 2
B.x 1
C .x 2
D.x 1
2
Câu 190: Cho f(x) = lg x . Đạo hàm f’(10) bằng:
1
A. ln10
B.
C. 10
D. 2 + ln10
5 ln10
1
Câu 191: Cho biểu thức A =
2x
B.x 1
C. x 3
1
Câu 194: Cho biểu thức A =
x 1
D.x 0
2x
3. 2 4
x 1
2
. Biết rằng x nguyên dương và A là ước của
2
2
18. Khi đó giá trị của x 3x 2 là:
A.6
B.7
C.8
D.9
x 1
2x
1
1
2
x 1
C. 2
2x
3. 2 4
x 1
2
D. 4ln2
. Với x thỏa mãn 2 x 4 m . Xác định m biết
A = 9.
A.m
3
2
B.m 2
C .m
1
2
D.m 0
Câu 200: Cho f(x) = x 2 ln x . Đạo hàm cấp hai f”(e) bằng:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 201: Cho biểu thức A =
1
2
2x
3. 2 4
x 1
x 1
2
. Xác định giá trị của m để giá trị của biểu
thức B m2 x A 2017 không phụ thuộc vào giá trị của x.
A.m 3
B.m 2
Câu 202: Cho biểu thức A =
A.t 3
Câu 203: Cho f(x) = ln sin 2x . Đạo hàm f’ bằng:
8
A. 1
B. 2
C. 3
Câu 204: Cho biểu thức A =
1
D. 4
2x
2 x 1
3. 2 4
x 1
2
. Với t là số tự nhiên, đặt x t 2 với
A
C. 18
Câu 209: Tính: K = 0, 04
A. 90
B. 121
1
2
2
7
D. 24
2x
x 1
3. 2 4
9
C . .2 x 1
4
1,5
x 1
2
1 3
, ta được:
8
D. A, B, C đều đúng
2
0,125 3 , ta đợc
C. 120
6
5
4
5
Câu 210: Tính: K = 8 :8 3 .3 , ta đợc
A. 2
B. 3
C. -1
D. 4
D. 125
Câu 211 : Cho biểu thức B 3log
x 6 log9 (3x ) log 1
3
3
11
6
7
3
5
2
2
3
5
3
A. a
B. a
C. a
D. a
6
5
3
Câu 213: Biểu thức x . x . x (x > 0) viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A. x
B. x
C. x
D. x
3
6
Câu 214: Cho f(x) = x . x . Khi đó f(0,09) bằng:
B. 2
C. 1
D. 0
Câu 217: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
4
3 2 3 2
C. 2 2 2 2
A.
3
6
11 2 11 2
D. 4 2 4 2
B.
4
3
4
2
1
3
2
2
2
D.
3 3
D. . = 1
1
y y
. biểu thức rút gọn của K là:
1 2
x x
A. x
C. < 3
Câu 225: Cho biểu thức B 3log
log3 x 2;3
3
D. x x 1
D. ẻ R
x
x 6 log9 (3x ) log 1 . Giá trị lớn nhất của B với
3 9
e
A.B 1
B.B 2
C. B 1
D.B 2
2
3 1
Câu 226: Rút gọn biểu thức b : b 2
A. b
C.
3
2
5 3x 3 x
có giá trị bằng:
1 3x 3 x
D. 2
Câu 229: Cho f(x) = 3 x 4 x 12 x 5 . Khi đó f(2,7) bằng:
A. 2,7
B. 3,7
C. 4,7
D. 5,7
1
1
Câu 230: Cho biểu thức A = a 1 b 1 . Nếu a = 2 3 và b = 2 3 thì giá trị
1
của A là:
A. 1
B. 2
1
10
11
10
C.
13
10
D. 4
x 6 log9 (3x ) log 1
3
3
2
x
. Đặt log 3 x t Thì B trở thành:
9
C .B t 1
D. đán án khác
x
x 6 log9 (3x ) log 1 . Cho x thỏa mãn
3 9
Câu 236: Cho biểu thức B 3log
A.x
1
27
B.x
1
27
3
C. 2(1 - a)
D.B 2
D. 3(5 - 2a)
x
. Xác định x biết B = 2
3 9
2
2
C. x
D.x
27
27
x 6 log9 (3x ) log 1
x 3
D.
x 0
C.0 x
Câu 239: Cho biểu thức B 3log
3
x 6 log9 (3x ) log 1
3
x
. Đặt x 2t 1 . Xác định t biết rằng
9
B +1=0.
At. 1
B.t 2
Câu 240: Cho biểu thức B 3log
C.t 1
3
D.t 2
x 6 log9 (3x ) log 1
y
A. log a
log a x
log a y
1
x
B. log a
C. log a x y log a x log a y
Câu 244: Cho biểu thức B 3log
A.B log3 (3 x)
3
1
log a x
D. log b x log b a.log a x
x
. Biểu thức B được rút gọn thành:
3 9
C.B log3 (3x )
D.B log3 (3 x)
x 6 log9 (3x ) log 1
phụ thuộc vào giá trị của x với
K = B+ (2m 2 1) log 3 x
A.m 2
B.m 1
C.m 0
D.m 1
Câu 247: Nếu log 2 x 5 log 2 a 4 log 2 b (a, b > 0) thì x bằng:
A. a5 b 4
B. a4 b5
C. 5a + 4b D. 4a + 5b
Câu 247: log 1 3 a7 (a > 0, a ạ 1) bằng:
a
7
2
B.
3
3
4
Câu 248: log 1 32 bằng:
A. -
C.
A. a
B. 2a
(a > 0), ta được:
C. 3a
Câu 250: Cho biểu thức B 3log
3
D. 4a
x 6 log9 (3x ) log 1
3
x
. Giá trị bé nhất của M với
9
M 5 2 B với log 3 x 2;1
A.B 3
B.B 3
Câu 251: log 0,5 0,125 bằng:
A. 4
B. 3
1
2
B. 3 2
3
x
. Khi x 3
9
C.B 3 2 2
Câu 254: 10 22 lg 7 bằng:
A. 4900
B. 4200
C. 4000
3
Câu 255: Nếu log x 2 2 4 thì x bằng:
A.
D. 1200
2
thì giá trị của B2 là:
D.B 3 2 2
D. 3800
1
theo a?
64
B. 1 - 6a
C. 4 - 3a
D. 6(a - 1)
1
log 2 3 3log8 5
2
Câu 259: 4
A. 25
bằng:
B. 45
Câu 260: Cho lg2 = a. Tính lg
C. 50
D. 75
125
theo a?
4
B. 4
2x 3
C. 2(5a + 4)
2
8
D. 6a - 2
x
C. 5
có nghiệm là:
D. 6
Câu 264: Cho log 2 6 a . Khi đó log318 tính theo a là:
2a 1
a 1
A.
a
a1
D. a2 b 2
2
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 268: log 3 8.log 4 81 bằng:
A. 8
B. 9
C. 7
D. 12
x
x
x
Câu 269: Phương trình: 3 4 5 có nghiệm là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 270: log 6 3. log 3 36 bằng:
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
đây
A.x 2 x 0
B.x 2 x 0
C.2 x
2
x
22 x 0
D. A, B, C
Câu 275: Với giá trị nào của m thì x = -2 là một nghiệm của phương trình
(2m 3)3x
2
3 x 4
A.m
3
2
(5 2m)9 x1
B.m 2
Câu 278: Phương trình 4
D.0
3x 2
16 có nghiệm là:
3
4
A. x =
B. x =
C. 3
D. 5
4
3
lg xy 5
Câu 279: Hệ phương trình:
với x ≥ y có nghiệm là?
lg x.lg y 6
A. 100; 10
B. 500; 4
C. 1000; 100
Câu 280: Tập nghiệm của phương trình: 2 x
2
C. 1
D. 0
A.
Câu 283: Phương trình: 2 x 2 x 1 2 x 2 3x 3x 1 3x 2 có nghiệm là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
C©u 284: Ph¬ng tr×nh 0,125.4
A. 3
B. 4
2x 3
2
8
C. 5
x
cã nghiÖm lµ:
D. 6
Câu 285: Phương trình: 22x 6 2 x 7 17 có nghiệm là:
A. -3
x
Câu 290: Phương trình: 2 x 6 có nghiệm là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
x
x
Câu 291: Cho phương trình 4 3.2 2 0 . Tập nghiệm của phương trình là:
A.S 1; 2
B.S 1; 2
C.S 1;0
Câu 292: Phương trình: ln x ln 3x 2 = 0 có mấy nghiệm?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
D.S 1;0
Cõu 293: Phng trỡnh: log 2 x log 4 x log 8 x 11 cú nghim l:
A. 24
B. 36
C. 45
D. 64
Câu 294: Bất phương trình: 4x 2 x 1 3 có tập nghiệm là:
C. (-2; 4]
D. Kết quả khác
x 2 2x
3
Cõu 299: Bt phng trỡnh: 2
2 cú tp nghim l:
A. 2;5
B. 2;1
C. 1;3
D. Kt qu khỏc
Câu 300: Hàm số f(x) = x 2 ln x đạt cực trị tại điểm:
1
e
Câu 301: Phương trình: log 2 x log 4 x 3 có tập nghiệm là:
A. x = e
A. 4
B. x =
B. 3
e
C. 2; 5
C. x =
A. 2; 8
B. 4; 3
C. 4; 16
D.
log 2 2x 4 log 2 x 1
Câu 305: Hệ bất phương trình:
có tập nghiệm là:
log 0,5 3x 2 log 0,5 2x 2
A. [4; 5]
B. [2; 4]
C. (4; +)
D.
1
2
= 1 cú tp nghim l:
4 lg x 2 lg x
1
A. 10; 100
B. 1; 20
C. ; 10
D.
10
Câu 307: Cho hàm số y = esin x . Biểu thức rút gọn của K = y cosx - yinx - y là:
C. 1; 2
D. 5; 5
C©u 309: Ph¬ng tr×nh: ln x ln 3x 2 = 0 cã mÊy nghiÖm?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 310: Phương trình: x 2 log x 1000 có tập nghiệm là:
A. 10; 100
B. 10; 20
1
C. ; 1000
10
D.
2 x .4 y 64
C©u 311: HÖ ph¬ng tr×nh:
cã nghiÖm lµ:
log 2 x log 2 y 2
A. 4; 4 , 1; 8
B. 2; 4 , 32; 64
3lg x 2 lg y 5
C©u 315: HÖ ph¬ng tr×nh:
cã nghiÖm lµ
4 lg x 3lg y 18
A. 100; 1000
B. 1000; 100
D. 5
C. 50; 40
D. KÕt qu¶ kh¸c
Câu 316: Phương trình: log 2 x x 6 có tập nghiệm là:
A. 3
B. 4
C. 2; 5
D.
x
y
2 2 6
Câu 317: Hệ phương trình: x y
với x ≥ y có mấy nghiệm?
2 8
A. 1
B. 2
C. 3
D. 0
B. 1; 3
C. 2; 1
D. 4; 4
Câu 321: Phương trình: ln x 1 ln x 3 ln x 7
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
x 2y 1
Câu 322: Hệ phương trình: x y
có mấy nghiệm?
2
4
16
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
3
Câu 323: Phương trình: lg 54 x = 3lgx có nghiệm là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
C©u 324: Ph¬ng tr×nh: x 2 log x 1000 cã tËp nghiÖm lµ:
1
C. m > 2
D. m
x 2 y 2 20
với x ≥ y có nghiệm là:
log 2 x log 2 y 3
Câu 327: Hệ phương trình:
A. 3; 2
C. 3 2; 2
B. 4; 2
D. Kết quả khác
Câu 328: Phương trình: lg x 2 6x 7 lg x 3 có tập nghiệm là:
A. 5
B. 3; 4
C. 4; 8
D.
Câu 329: Bất phương trình: log 2 3x 2 log 2 6 5x có tập nghiệm là:
6
A. (0; +∞) B. 1;
1
C. ;3
A. 0; 1
B. 1;
C. 2; D. ;0
4
3
Câu 332: Bất phương trình:
4
2 x
x
3
có tập nghiệm là:
4