Câu hỏi trắc nghiệm chương 2 đến chương 6 quản trị tài chính - Pdf 27

nguyễn trọng nghĩa k24daklak đã đăng nhập (Đăng xuất)
Bạn đang ở đây
• Elearning System
• / ► FM 24DN
• / ► Các đề thi
• / ► BÀI SÔ 4
• / ► Lần thử nghiệm 1
CHƯƠNG 2 ĐẾN 6

BÀI SÔ 4
Question 1
Điểm : 1
Công ty TTT xem xét mua một máy mới trị giá $475,00. Chi phí lắp đặt và vận chuyển là
$5000. Máy mới không làm thay đổi vốn luân chuyển ròng. Máy mới sẽ tiết kiệm $45,000 mỗi
năm do giảm sản phẩm hư hỏng và $65,000 do giảm chi phí lao động. Máy có thời gian sử dụng
là 4 năm và có tỷ lệ khấu hao lần lượt qua mỗi năm là 33.33%, 44.45%, 14.81%, 7.41%. Giá trị
thanh lý của máy này là $120,000. Tỷ suất thuế là 34%. Dòng ngân quỹ năm 0 của dự án gần
nhất với số:
Chọn một câu trả lời
a. $580,000
b. $280,000.
c. $480,000.
d. $380,000.
Question 2
Điểm : 1
Một công ty có thể đưa ra một lề an toàn như thế nào nếu không thể mượn trong ngắn hạn để đáp
ứng nhu cầu
Chọn một câu trả lời
a. Duy trì mức tài sản lưu động thấp (đặc biệt là tiền mặt và các khoản tương đương)
b. Kéo dài kỳ đáo hạn của các công cụ tài trợ
c. Tăng mức tài sản cố định (đặc biệt là nhà xưởng và thiết bị)

Điểm : 1
Dự đoán doanh thu theo__________là khi các nhà phân tích dự đoán về nền kinh tế và về doanh
thu của ngành trong các năm đến. , sau đó dự đoán thị phần của từng sản phẩm, mức giá, mức độ
chấp nhận dự kiến của thị trường về sản phẩm
Chọn một câu trả lời
a. Dự đoán điều chỉnh
b. Cách tiếp cận bên trong
c. Tổng hợp cả bên trong và bên ngoài
d. Cách tiếp cận bên ngoài
e. Dự đoán cơ sở
Question 7
Điểm : 1
Hợp đồng vay ngân hàng kỳ hạn 6 /tháng, lãi suất 1.90%/tháng, thanh toán lãi trước, phí tổn thủ
tục là 5%, số dư bù trừ 9%, có phí tổn thực là:
Chọn một câu trả lời
A. 2.68%/tháng
B. 2.55%/tháng
C. 2.48%/tháng
D. 2.43%/tháng
Question 8
Điểm : 1
Vì một lý do nào đó, công ty bỏ qua thời hạn được nhận chiết khấu, khi đó nên thanh toán tiền :
Chọn một câu trả lời
a. Không sớm hơn 6 tháng để tối đa hóa thời gian chiếm dụng vốn
b. Không có câu trả lời đúng
c. Càng sớm càng tốt để không làm nhà cung cấp thất vọng
d. Vào ngày cuối cùng phải trả nợ
Question 9
Điểm : 1
Thứ tự ưu tiên của các nguồn vốn như sau:

án có thể được chấp nhận nếu phí tổn vốn của doanh nghiệp:
Chọn một câu trả lời
A. Nhỏ hơn 2.06%/tháng
B. Lớn hơn 2.8%/tháng
C. Không lớn hơn 1.84%/tháng
D. Không nhỏ hơn 1.87%/tháng
Question 13
Điểm : 1
Các chi phí cho mở rộng tiêu chuẩn tín dụng không phải là :
Chọn một câu trả lời
a. Chi phí cơ hội để có được vốn đầu tư vào khoản phải thu tăng thêm
b. Giảm độ tín nhiệm tín dụng
c. Mất mát do nợ xấu
d. Chi phí do việc mở rộng bộ phận tín dụng
Question 14
Điểm : 1
Khoản tiền nào có giá trị hơn: 1 triệu đồng hiện tại hay 2 triệu đồng sẽ nhận được sau 6 năm nữa,
biết rằng lãi suất là 14%/năm ghép lãi hằng năm
Chọn một câu trả lời
a. Khoản 2 triệu sau 6 năm lớn hơn vì giá trị hiện tại của khoản này là 1.1 triệu
b. Khoản 2 triệu sau 6 năm nhỏ hơn vì giá trị hiện tại của khoản này là 0.91 triệu
c. Khoản 1 triệu hiện tại lớn hơn vì giá trị tương lai của khoản này sau 2 năm là 2.8 triệu
Question 15
Điểm : 1
Một dự án nếu NPV >0 thì sẽ có IRR______và PI___________
Chọn một câu trả lời (tr.431)
a. >Rq, >1
b. <="" label="">
c. =Rq, <1
d. 1

d. A B C
Question 19
Điểm : 1
Khi di chuyển từ trên xuống dưới trên bảng cân đối tài sản, các khoản mục tài sản sẽ có khả năng
chuyển hóa thành tiền______dần, tính sinh lợi_________dần.
Chọn một câu trả lời
a. Cao, thấp
b. Thấp, cao
c. Thấp, thấp
d. Cao, cao
Question 20
Điểm : 1
Thời hạn bán hàng đang áp dụng là 20 ngày, công ty có tổng doanh số là 4.2 tỷ đồng, kỳ thu tiền
bình quân 24 ngày, tỷ lệ mất mát 0.40% doanh số. Tỷ lệ chi phí cố định biên là 18%, tỷ lệ chi phí
biến đổi 85.0% . Nếu kéo dài thời hạn bán hàng lên 25 ngày, doanh số dự kiến tăng 8% , tỷ lệ
mất mát là 0.60% . Phí tổn cơ hội vốn trước thuế là 30% /năm. Thuế thu nhập 25% . Để phương
án được chấp nhận, kỳ thu tiền bình quân tối đa của phương án là:
Chọn một câu trả lời
A. 37.8 ngày
B. 35.87 ngày
C. 35.47 ngày
D. 40.33 ngày
Question 21
Điểm : 1
Hợp đồng vay ngân hàng kỳ hạn 6 /tháng, lãi suất 1.75%/tháng, thanh toán lãi trước, phí tổn thủ
tục là 7%. Công ty có nhu cầu 165trđ , Cần hợp đồng vay tối thiểu là:
Chọn một câu trả lời
A. 196.05trđ
B. 200.00trđ
C. 195.91trđ

Điểm : 1
Công ty trả $800,000 cổ tức trong kỳ vừa rồi. Thu nhập giữ lại của đầu kỳ và cuối kỳ lần lượt là
$10,100,000 và $12,500,000. Giả sử tỷ suất thuế là 40%, lợi nhuận ròng sau thuế của công ty là:
Chọn một câu trả lời
a. $3,200,000
b. $1,600,000
c. $5,333,333
d. $2,400,000
Question 26
Điểm : 1
Phát biểu nào sau đây là sai:
Chọn một câu trả lời
a. Đối với các doanh nghiệp có rủi ro cao thì P/E sẽ lớn hơn nếu các yếu tố khác không đổi
b. Đối với các doanh nghiệp có tăng trưởng cao thì P/E sẽ lớn hơn nếu các yếu tố khác
không đổi
c. P/E không có ý nghĩa nếu lợi nhuận quá nhỏ mà lại có giá thị trường lớn.
d. Một công ty đang thua lỗ sẽ không có một thông số P/E có ý nghĩa
Question 27
Điểm : 1
Nhược điểm của doanh nghiệp tư nhân là:
Chọn một câu trả lời
a. Thủ tục thành lập đơn giản phức tạp và chi phí cao
b. Bị đóng thuế 2 lần
c. Chịu trách nhiệm vô hạn
d. Phức tạp trong góp vốn
Question 28
Điểm : 1
Công ty vay 100 triệu tại ngân hàng trong 1 năm với lãi suất danh nghĩa là 12%, cả số tiền gốc
lẫn lãi 112 triệu phải trả đều hằng tháng, Lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực tế của món vay là:
Chọn một câu trả lời

d. Lãi vay, khấu hao
Question 32
Điểm : 1
Dun & Bradstreet Credit Service, Standard& Poor’s và Moody’s là các __________uy tín ở Hoa
Kỳ
Chọn một câu trả lời
a. Ngân hàng
b. Công ty chứng khoán
c. Tổ chức đánh giá tín dụng
d. Công ty mua nợ
Question 33
Điểm : 1
Thặng dư vốn cổ phần là
Chọn một câu trả lời
a. Một khoản mục ở phần Nợ phải trả của Bản cân đối kế toán
b. Một khoản mục ở phần Tài sản của Bản cân đối kế toán
c. Một khoản mục ở phần Vốn chủ sở hữu sản của Bản cân đối kế toán
d. Một khoản mục ở Bản báo cáo thu nhập
Question 34
Điểm : 1
Bạn muốn có một số tiền là 150 triệu sau vài năm nữa và gửi vào ngân hàng( vào cuối năm) 20
triệu trong vòng vài năm tới với lãi suất 6%/năm. Biết rằng năm cuối cùng khoản góp nhiều hơn
20 triệu, vậy khoản góp này sẽ là:
Chọn một câu trả lời
a. 20.49 triệu
b. 13.49 triệu
c. 25.49 triệu
d. 30.49 triệu
Question 35
Điểm : 1

nhập 25% . Lợi nhuận tăng thêm ròng tính được là:
Chọn một câu trả lời
A. 21.83 trđ
B. 18.77 trđ
C. 14.87 trđ
D. 19.83 trđ
Question 39
Điểm : 1
Biết rằng trong kỳ công ty sản xuất 2 nghìn sản phẩm, và tiêu thụ được 2200 sản phẩm. Biết rằng
1 sản phẩm cần cần 10 đơn vị nguyên vật liệu với đơn giá là 30 nghìn. Chi phí sản xuất trực tiếp(
chưa kể nguyên vật liệu) là 10 nghìn/sản phẩm. Tồn kho NVL đầu kỳ là 5 nghìn đơn vị, cuối kỳ
dự tính là 6 nghìn đơn vị. hãy tính giá vốn hàng bán trong kỳ
Chọn một câu trả lời
a. 660 triệu
b. 600 triệu
c. 630 triệu
d. 360 triệu
Question 40
Điểm : 1
Bạn vừa tốt nghiệp và quyết định mua một chiếc xe. Ngân hàng quyết định cho bạn vay 60 tháng
với lãi suất hằng năm là 9%. bạn sẽ trả 15% giá trị chiếc xe 26,000$ ngay bây giờ và vay 85%
còn lại với khoản trả đầu tiên sau 1 tháng kể từ hôm này. Vậy khoản trả hàng tháng của bạn sẽ là:
Chọn một câu trả lời
a. $458.76
b. $433.33
c. $368.33
d. $539.71
Question 41
Điểm : 1
Công ty XYZ đang xem xét thay thế một máy hiện tại bằng máy mới có thời gian sử dụng 4 năm.

Chọn một câu trả lời
a. 11.6%
b. 10.04%
c. 12.2%
d. 20.4%
Question 44
Điểm : 1
Ngân sách ngân quỹ sẽ giúp phân tích xem công ty có tốc độ phát triển có quá nhanh hay không
và công ty có chịu áp lực nào không trong vấn đề tài trợ
Đáp án :
Đúng Sai
Question 45
Điểm : 1
Công ty dự kiến doanh số 4.5 tỷ đồng trên cơ sở bán tín dụng thời hạn 30 ngày cho khách hàng
truyền thống, kỳ thu tiền 33 ngày tỷ lệ mất mát 0%. Tỷ lệ chi phí cố định biên là 15%, tỷ lệ chi
phí biến đổi 90%, Nếu mở rộng tiêu chuẩn tín dụng khách hàng mới làm tăng 3% doanh số. Với
các khách hàng mới kỳ thu tiền bình quân 43 ngày, tỷ lệ mất mát là 2.5% và chi phí thu nợ tăng
thêm 3.0% doanh số. Phí tổn cơ hội trước thuế của công ty là 32%/năm. Thuế thu nhập 25%. Lợi
nhuận tăng thêm ròng nếu mở rộng tiêu chuẩn tín dụng:
Chọn một câu trả lời
A. 8.18 trđ
B. 6.14 trđ
C. 7.67 trđ
D. 6.95 trđ
Question 46
Điểm : 1
Hợp đồng vay ngân hàng kỳ hạn 3 /tháng, lãi suất 1.50%/tháng, thanh toán lãi trước, phí tổn thủ
tục là 6%. Công ty có nhu cầu 350trđ , Cần hợp đồng vay tối thiểu là:
Chọn một câu trả lời
A. 391.06trđ

a. Nhà cung cấp, công nhân viên, chủ nợ ngắn hạn, chủ nợ dài hạn
b. Nhà cung cấp, công nhân viên, ban giám đốc, chủ nợ dài hạn
c. Nhà cung cấp, nhà đầu tư, chủ nợ ngắn hạn, chủ nợ dài hạn
d. Nhà cung cấp, cơ quan công quyền, ban giám đốc, chủ nợ dài hạn
Question 50
Điểm : 1
Với các khoản phải trả có thời hạn '2/10Net 30', việc từ chối chiết khấu có thể xảy ra khi phí tổn
cơ hội vốn của người mua là:
Chọn một câu trả lời
A. Lớn hơn 3.06%/tháng
B. Lớn hơn 3.37%/tháng
C. Nhỏ hơn 2.91%/tháng
D. Nhỏ hơn 3.21%/tháng
Question 51
Điểm : 1
Với thời hạn bán hàng 25 ngày, công ty có tổng doanh số là 3.5 tỷ đồng, kỳ thu tiền bình quân 28
ngày, tỷ lệ mất mát 0.50% doanh số. Phí tổn cơ hội vốn trước thuế là 32% /năm. Tỷ lệ chi phí cố
định biên là 16%,tỷ lệ chi phí biến đổi 88.0% .Nếu kéo dài thời hạn bán hàng lên 30 ngày thì
doanh số dự kiến tăng 7% kỳ thu tiền bình quân lên đến 34.5 ngày. Phương án có thể chấp nhận
khi tỷ lệ mất mát tối đa là:
Chọn một câu trả lời
A. 0.77%
B. 0.86%
C. 0.80%
D. 0.95%
Question 52
Điểm : 1
Thời hạn bán hàng đang áp dụng là 25 ngày, công ty có tổng doanh số là 4.5 tỷ đồng, kỳ thu tiền
bình quân 26 ngày, tỷ lệ mất mát 0.4% doanh số. Tỷ lệ chi phí cố định biên là 14%, tỷ lệ chi phí
biến đổi 88.0% . Nếu kéo dài thời hạn bán hàng lên 32 ngày, doanh số dự kiến tăng 10% , tỷ lệ

A. 3.05%/tháng
B. 2.86%/tháng
C. 2.3%/tháng
D. 2.26%/tháng
Question 56
Điểm : 1
Để đáp ứng 180 triệu đồng vốn luân chuyển tăng thêm doanh nghiệp có thể chuyển nhượng các
khoản phải thu thời hạn 75 ngày với phí tổn hoa hồng 1.40% doanh số để được vay 72% doanh
số lãi suất 1.80%/tháng, nếu chấp nhận có thể tiết kiệm chi phí thu nợ 0.50% doanh số. Phương
án có thể được chấp nhận nếu phí tổn vốn của doanh nghiệp:
Chọn một câu trả lời
A. Không nhỏ hơn 2.3%/tháng
B. Nhỏ hơn 3.05%/tháng
C. Không lớn hơn 2.26%/tháng
D. Lớn hơn 2.86%/tháng
Question 57
Điểm : 1
Biết rằng lãi suất ngân hàng là 12%/năm, ghép lãi hằng năm, hiện bạn đã có 100 triệu. Để
có được số tiền 300 triệu sau 5 năm nữa vậy số tiền mà bạn phải gửi tiết kiệm vào cuối mỗi
năm trong vòng 5 năm tối hiện tại là:
Chọn một câu trả lời
a. 47.50 triệu
b. 19.48 triệu
c. 19.76 triệu
d. 47.76 triệu
Question 58
Điểm : 1
__________biểu diễn cách tiếp cận định lượng trong đó đánh giá khả năng các doanh nghiệp (và
các cá nhân) đáp ứng các khoản tín dụng đã được cấp cho họ
Chọn một câu trả lời

a. Chỉ I, II và III
b. Chỉ I, III và IV
c. Chỉ II và IV
d. Chỉ I và III
Question 62
Điểm : 1
Bạn gửi số tiền 50 triệu với lãi suất 11.%/năm, ghép lãi hằng năm. Vậy sau 6 năm số tiền
này sẽ là:
Chọn một câu trả lời
a. 83.00 triệu
b. 84.52 triêu
c. 94.52 triêu
d. 93.52 triệu
Question 63
Điểm : 1
Dự đoán doanh thu là trách nhiệm của bộ phận sản xuất
Đáp án :
Đúng Sai
Question 64
Điểm : 1
Hợp đồng vay ngân hàng kỳ hạn 3 /tháng, lãi suất 1.70%/tháng, phí tổn thủ tục là 8%, có phí tổn
thực là:
Chọn một câu trả lời
A. 1.57%/tháng
B. 1.85%/tháng
C. 1.91%/tháng
D. 1.62%/tháng
Question 65
Điểm : 1
Các nhược điểm của công thức tính thời gian hoàn vốn thông thường không phải là

Chọn một câu trả lời
a. 12. 07 triệu
b. 15.13 triệu
c. 15.07 triệu
d. 15.65 triệu
Question 69
Điểm : 1
Ưu điểm chính của nguồn tài trợ từ nợ tích lũy là
Chọn một câu trả lời
a. Có quy mô lớn
b. Chi phí thấp
c. Linh hoạt về thời gian
d. Miễn phí
Question 70
Điểm : 1
Thông số P/E thuộc về nhóm thông số:
Chọn một câu trả lời
a. Thông số khả năng sinh lợi
b. Thông số nợ
c. Thông số tài sản
d. Thông số thị trường
Question 71
Điểm : 1
Thời hạn bán hàng đang áp dụng là 25 ngày, công ty có tổng doanh số là 3.5 tỷ đồng, kỳ thu tiền
bình quân 28 ngày, tỷ lệ mất mát 0.50% doanh số. Tỷ lệ chi phí cố định biên là 16%,tỷ lệ chi phí
biến đổi 88.0% . Nếukéo dài thời hạn bán hàng lên 30 ngày, doanh số dự kiến tăng 7%, tỷ lệ mất
mát là 0.7% .Phí tổn cơ hội vốn trước thuế là 32% /năm.Thuế thu nhập 25% . Để phươngán được
chấp nhận, kỳ thu tiền bình quân tối đa của phương án là:
Chọn một câu trả lời
A. 36.17 ngày

bình là 150 triệu mỗi tháng với kỳ thu tiền là 60 ngày. Giá trị chuyển nhượng là 95% giá trị
khoản phải thu và lãi suất là 12%/năm. Nếu công ty không muốn nhận tiền ngay khi mà đợi đến
khi thu tiền thì chi phí của phương án tài trợ này là (biết 1 năm có 365 ngày):
Chọn một câu trả lời
a. 36,62%
b. 38,96%
c. 35,96%
d. 33,66%
Question 75
Điểm : 1
Hai phương án loại trừ lẫn nhau trong đó phương án A có số tiền đầu tư ban đầu là 150 triệu và
ngân quỹ ròng mỗi năm trong 5 năm là 45 triệu, dự án B có số tiền đầu tư ban đầu là 375 triệu và
ngân quỹ ròng mỗi năm trong 5 năm là 111 triệu. k=14%, phát biểu nào sau đây là sai
Chọn một câu trả lời
a. Theo tiêu chuẩn NPV, nên chọn dự án A
b. Theo tiêu chuẩn NPV, nên chọn dự án B
c. Theo tiêu chuẩn IRR, nên chọn dự án A
d. Theo tiêu chuẩn MIRR, nên chọn dự án A
Question 76
Điểm : 1
Dự đoán doanh thu là cơ sở quan trọng nhất để lập kế hoạch tài chính
Đáp án :
Đúng Sai
Question 77
Điểm : 1
Công ty có nhu cầu 125trđ, với hợp đồng vay ngân hàng kỳ hạn 5 /tháng,lãi suất
1.80%/tháng, thanh toán lãi trước, số dư bù trừ 8%. Cần hợp đồng vay tối thiểu là:
Chọn một câu trả lời
A. 148.35trđ
B. 147.15trđ

Trần Đặng Tiến.k24.qtr.dl đã đăng nhập (Đăng xuất)
Bạn đang ở đây
• Elearning System
• / ► QTTC CD
• / ► Các đề thi
• / ► Bai test số 3
• / ►Lần thử nghiệm 1
Công ty có nhu cầu 215trđ, với hợp đồng vay ngân hàng kỳ hạn 3 /tháng, lãi suất 1.85%/tháng, phí tổn thủ
tục là 7%, số dư bù trừ 9%. Cần hợp đồng vay tối thiểu là:
Chọn một câu trả lời
A. 249.40trđ
B. 252.80trđ
C. 274.06trđ
D. 255.95trđ
Question 4
Điểm : 1
Hợp đồng vay ngân hàng lãi suất 1.20%/tháng, kỳ hạn 6 /tháng, trả lãi trước có phí tổn thực là:
Chọn một câu trả lời
A. 1.29%/tháng
B. 1.42%/tháng
C. 1.19%/tháng
D. 1.13%/tháng
Question 5
Điểm : 1
Công ty dự kiến doanh số 4.5 tỷ đồng trên cơ sở bán tín dụng thời hạn 30 ngày cho khách hàng
truyền thống, kỳ thu tiền 33 ngày tỷ lệ mất mát 0%. Tỷ lệ chi phí cố định biên là 15%, tỷ lệ chi
phí biến đổi 90%, Nếu mở rộng tiêu chuẩn tín dụng khách hàng mới làm tăng 3% doanh số. Với
các khách hàng mới kỳ thu tiền bình quân 43 ngày, tỷ lệ mất mát là 2.5% và chi phí thu nợ tăng
thêm 3.0% doanh số. Phí tổn cơ hội trước thuế của công ty là 32%/năm. Thuế thu nhập 25%. Lợi
nhuận tăng thêm ròng nếu mở rộng tiêu chuẩn tín dụng:

Chọn một câu trả lời
a. $1,600,000
b. $3,200,000
c. $5,333,333
d. $2,400,000
Question 17
Biết rằng đầu kỳ giá trị tồn kho nguyên vật liệu là 250 triệu, trong kỳ công ty sản xuất 2 nghìn
sản phẩm, và tiêu thụ được 2200 sản phẩm, mua sắm 130 triệu tiền nguyên vật liệu. Biết rằng chi
phí nguyên vật liệu trực tiếp cho 1 sản phẩm là 30 nghìn. Giá trị nguyên vật liệu tồn kho cuối kỳ
sẽ là
Chọn một câu trả lời
a. 250 triệu
b. 344 triệu
c. 380 triệu
d. 320 triệu
Question 22
Question 23
Điểm : 1


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status