TRẮC NGHIỆM TOÁN 6.
Bài 1. TẬP HP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HP.
Câu 1. Viết tập hợp X là các số tự nhiên lớn hơn 9 nhỏ hơn 15 là:
A. X ={10,11,12,13,14} B. X =
}159\{ <<∈ xNx
C. X ={9,10,11,12,13,14,15} D. X =
}159\{ <≤∈ xNx
Câu 2. Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4 là:
A. M ={4,1,0,2,3} B. M ={3,0,2,1}
C. M ={0,1,2,3,4} D. M ={1,2,3,4}
Câu 3. K=
}14043\{ <<∈ aNa
cách ghi nào đúng:
A. 145
K∉
B. 139
K∉
C. 43
K∈
D. 140
K∈
Câu 4. Cho E =
}345123\{ <<∈ mNm
cách ghi nào đúng:
A. 243
E∈
B. 124
E∉
C. 345
E∈
D. 340
Câu 5. Cho hai số tự nhiên 2003 và 2005. Số tự nhiên x để có được ba số tạo thành
là ba số tự nhiên lẻ liên tiếp là:
1
A. x = 2002 B. x= 2004 C. x= 2001 D. x=2006
Câu 6. Liệt kê tập hợp G={
3127\
<≤∈
xNx
} ta được:
A. G={28,29,30} B. G={27,28,29,30}
C. G={27,28,29,30,31} D. G={28,29,30,31}
Câu 7. Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số
A. 8999 số B. 9000 số C. 9800 số D. 1000 số
Câu 8. Điền vào chỗ trống để ba số ở dòng sau là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:
…;2003;…
A. 2004; 2003; 2002 B. 2001; 2003; 2005
C. 2002; 2003; 2004 D. 2002; 2003; 2040
Câu 9. Điền vào chỗ trống để ba số ở dòng sau là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần:
…;1975;…
A. 1976; 1975; 1974 B. 1974; 1975; 1976
C. 1975; 1976; 1947 D. 1967; 1975; 1974
Câu 10. Chọn câu trả lời sai.
Tập hợp các số tự nhiên khác 0 là:
A. {1;2;3;….} B. {
0\
>∈
xNx
} C.
*
N
A. 1002 B. 1003 C. 1004 D. 1001
Câu 5. Số phần tử của tập hợp L={103,105,107,…,2001,2003} là:
2
A. 995 B. 951 C. 997 D. 1002
Câu 6. Số phần tử của tập hợp G={0,5,10,…,1000} là:
A. 200 B. 210 C. 201 D. 120
Câu 7. Nếu H={3,5,7,9} và K={3,7,9} thì ta có:
A. H
⊂
K B. H
∈
K C. K
∈
Hs D. K
⊂
Hs
Câu 8. Chọn câu trả lời sai. Cho C là tập hợp các số chẵn; L là tập hợp các số lẻ, ta
có:
A. N
⊂
L B. L
⊂
N C. C
⊂
N D. N
⊂
N
Câu 9. Cho K là tập hợp các số tự nhiên từ 29 đến 33, ta có:
A. K={29,30,31,32,33} B. K={30,31,32}
C. K={x
∈
N) C. 5k+3 (k
∈
N) D. 3q+5 (q
∈
N)
Câu 4. Tìm x
∈
N biết 3x – x =30, ta được:
A. x=0 B. x=15 C. x=3 D. x=5
Câu 5. Số chữ số cần dùng để đánh số trang của quyển sách Toán 6 tập từ 1 đến 132
là:
A. 288 B. 291 C. 396 D. 285
3
Bài 7. LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
Câu 1. Viết gọn tích sau bằng cách dùng luỹ thừa: 5.5.5.5.5.5
A. 5
5
B. 6
5
C. 5
6
D. 65
Câu 2. Tích của 5
7
.5
3
bằng:
A. 5
B. 3
6
C. 72
3
D. 3
72
Câu 5. Để tính 1
5
+0
3
+4
0
ta làm như sau:
A. 1
5
+0
3
+4
0
=5+3+4=12 B. 1
5
+0
3
+4
0
=1+0+4=5
C. 1
5
+0
3
2004
+7
2003
):7
2003
là:
A. 7
2004
B. 8 C. 7
2003
D. 7
Câu 3. Kết quả của phép tính (3
36
.3
18
):3
53
là:
A. 3 B. 3
107
C. 1 D. 107
3
Câu 4. Viết kết quả của phép tính (7
29
.7
150
):(7
149
.7
20
n
=32 thì:
A. n=16 B. n=64 C. n=5 D. n=8
Câu 8. Cho n
∈
N và 4
n
=64 thì:
A. n=5 B. n=4 C. n=3 D. n=16
Bài 9. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Câu 1. Kết quả phép tính 15+5.2 là:
A. 25 B. 40 C. 105 D. 150
Câu 2. Kết quả phép tính 54:3.2 là:
A. 36 B. 9 C. 6 D. 27
Câu 3. Kết quả phép tính: 2
4
+3.5 là:
A. 23 B. 95 C. 31 D. 47
4
Câu 4. Tìm số tự nhiên x biết: 23.(x – 1)+19 = 65
A. x=5 B. x=4 C. x=1 D. x= 3
Câu 5. Kết quả phép tính: (5
2004
-5
2003
):5
2002
là:
A. 10 B. 15 C. 25 D. 20
Câu 6. Kết quả phép tính: 2
C. Chia hết cho 3 D. Không chia hết cho 3
Câu 8. Chọn câu sai. Trong ba số tư nhiên liên tiếp
A. Có một số chẵn B. Có một số chia hết cho 4
C. Có một số chia hết cho 2 D. Có một số chia hết cho 3
Câu 9. Cho x,y,z
∈
N,Nếu x chia cho 5 dư 3, y chia cho 5 dư 2, z chia hết cho 5 thì:
A. x+y+z chia cho 5 dư 3 B. x+y+z chia cho 5 dư 2
C. x+y+z chia hết cho 5 D. x+y+z chia cho 5 dư 1
5
Bài 11. DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
Câu 1. Trong các số sau 6874, 2003, 51687, 2036, 2842, 84231.
A. Các số chia hết cho 2 là 6874, 51687, 2036, 84231
B. Các số chia hết cho 2 là 6874, 2036, 2842, 84231
C. Các số chia hết cho 2 là 6874, 2036, 2842
D. Các số chia hết cho 2 là 6874, 2036, 84231
Câu 2. Trong các số sau 2055, 6430, 5041, 2341, 5641, 23015
A. Các số chia hết cho 5 là 2055, 6430, 5041, 2341
B. Các số chia hết cho 5 là 5041, 2341, 5641
C. Các số chia hết cho 5 là 2055, 6430, 5641, 23015
D. Các số chia hết cho 5 là 2055, 6430, 23015
Câu 3. Số 134825
A. Chia hết cho 5 và chia hết cho 2
B. Chia hết cho 2 và không chia hết cho 2
C. Không chia hết cho 2 và chia hết cho 5
D. Chia hết cho 5 và là số chẵn
Câu 4. Chọn câu sai. Số
*4582
chia hết cho 2 khi:
A. *
C. Các số chia hết cho 3 là 423693, 924529, 101019
D. Các số chia hết cho 3 là 423693, 23149, 522333
Câu 3. Số
35*23
thì:
A. *
∈
{2,5} B. *
∈
{2,5,9} C. *
∈
{2,5,8} D. *
∈
{3,6,9}
Câu 4. Số
9 435*91
thì:
6
A. * =7 B. *=6 C. *=4 D. * =5
Câu 5. Chọn câu trả lời sai.
A. Số 245718 chia hết cho cả 2, 3, 9
B. Số 51750 chia hết cho cả 2, 3, 5
C. Số 12350 chia hết cho cả 2, 5, 3
D. Số 324000 chia hết cho cả 2, 3, 5, 9
Câu 6. Tổng 10
2004
+8
A. Chia cho 9 dư 1 B. Chia hết cho 9
C. Chia cho 9 dư 8 D. Chia cho 9 dư 4
Câu 7. Tổng 10
∈
{15, 45} B. m
∈
{15, 75} C. m
∈
{15} D. m
∈
{15, 45, 75}
Câu 5. Tất cả số có hai chữ số là bội của 31 là:
A. 31, 62, 93 B. 62, 93
C. 31, 62, 26, 13, 39, 93 D. 92, 62, 31
Câu 6. Các số tự nhiên x sao cho 10
(x – 1) là:
A. x= 2, 6,11, 5 B. x= 2, 3, 6, 11
C. x= 11, 5, 6 D. x= 3, 9, 11
Câu 7. Chọn câu sai. 25
(x+1) thì x có thể là:
A. 4 B. 24 C. 0 D. 9
Bài 14. SỐ NGUYÊN TỐ. HP SỐ
Câu 1.
A. Các số 19, 31, 1 là số nguyên tố
B. Các số 3, 31, 37 là số nguyên tố
C. Các số 235, 777 là số nguyên tố
D. Các số 3333, 249 là số nguyên tố
Câu 2. Gọi P là tập hợp các số nguyên tố, ta có:
A. 827
∈
P B. 707
Câu 2. Phân tích số 341 ra thừa số nguyên tố.
A. 17.21 B. 33.19 C. 11.31 D. 3.7.11
Câu 3. Một hình vuông có diện tích là 576 cm
2
. cạnh của hình vuông đó là:
A. 24 cm B. 144 cm C. 72 cm D. 288 cm.
Câu 4. Các ước của 11.31 là:
A. 1, 11, 31 B. 1, 11, 31, 3 C. 1, 11, 31, 341 D. 1, 11, 31, 431
Câu 5. Tích 2
3
.3
2
.5
3
bằng:
A. 9000 B. 1080 C. 810 D. 8680
Câu 6. Các ước của số m=2
2
.3
2
là:
A. 1,2,3,4,6,9,12,18,36 B. 1,2,3,4,6,9,12,18,21
C. 1,2,3,9,12,21,27 D. 1,2,3,4,21,27
Câu 7. Ước của 34 là:
A. 3,9,27,81 B. 1,3,9,27,81 C. 1,3,9,81 D. 3,9,27
Bài 16. ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG.
Câu 1.
A. 80 là bội chung của 16 và 15 B. 80 là bội chung của 16 và 20
C. 80 là bội chung của 20 và 50 D. 80 là bội chung của 40 và 45
Câu 2.
C. {18, 19} D.
∅
8
Câu 7. Gọi L là tập hợp các số lẻ, C là tập hợp các số chẵn:
A.
CL
∩
=N B.
CL
∩
=
*
N
C.
CL
∩
=L D.
CL
∩
=
∅
Bài 17. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
Câu 1. ƯCLN(24, 36)=
A. 24 B. 36 C. 12 D. 6
Câu 2. ƯCLN(336, 337, 338)=
A. 1 B. 27 C. 13 D. 103
Câu 3. ƯCLN(120, 240, 600)=
A. 600 B. 60 C. 240 D. 120
Câu 4. Cho a=24.33.62 và b=22.3.52.7 thì ƯCLN(a,b)=
A. 100 B. 900 C. 300 D. 350
Câu 3. BCNN(11, 12)=
A. 12 B. 1 C. 132 D. 11
Câu 4. BCNN(48, 240, 960)=
A. 48 B. 1920 C. 960 D. 480
Câu 5. Cho x=2
4
.3
2
.5
3
và y=2
3
.3.5
4
.7. BCNN(x, y)=
A. 3150000 B. 210000 C. 630000 D. 480000
Câu 6. Cho a, b
∈
N và a
b thì BCNN(a, b)=
A. 1 B. a C. b D. a.b
Câu 7. Cho x,y,z
∈
N thoã mãn x
y, x
z thì BCNN(x ;y ;z)=
A. x B. x.y C. x.y.z D. 1
+5
3
).(4
2
– 2
4
) là :
A. 84954 B. 46287 C. 26873 D. 62837
Câu 6. Nếu m=BCNN(72, 90) . ƯCLN(72, 90) và t=72.90 thì khi so sánh m và t ta
thấy :
A. m =t B. m>t C. m<t D. m=t+5
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Số 126 có đúng :
A. 8 ước B. 10 ước C. 12 ước D. 6 ước
Câu 2. ƯCLN(152, 126)=
A. 2 B. 4 C. 6 D. 8
Câu 3. ƯCLN(462, 165)=
A. 21 B. 3 C. 11 D. 33
Câu 4. BCNN(154, 220)=
A. 770 B. 440 C. 1540 D. 616
Câu 5. Tổng : 1+2+3+ …+100 =
A. 5055 B. 5505 C. 5500 D. 5050
Câu 6. Tổng các số tự nhiên chẵn từ 1 đến 100 bằng :
A. 2550 B. 2540 C. 2340 D. 2525
Câu 7. Tổng các số tự nhiên lẻ từ 1 đến 100 bằng :
A. 2500 B. 2270 C. 2250 D. 2265
Câu 8. Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số được ghép bởi bốn chữ số 0, 2,
4, 6
A. 24 B. 16 C. 18 D. 20
10