Câu hỏi trắc nghiệm chương DAO ĐỘNG CƠ - Pdf 16

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV & V
Họ tên: ………………………………………… Lớp …… Điểm …….
Câu 1: Thí nghiệm Y-âng về hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm quan
trọng khẳng định ánh sáng có
A. tính chất sóng. B. tính chất hạt.
C. lưỡng tính sóng – hạt. D. nhiều màu sắc.
Câu 2: Tia hồng ngoại
A. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng. B. được ứng dụng để sưởi ấm.
C. không truyền được trong chân không. D. không phải là sóng điện từ.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong chân không, bước sóng của ánh sáng đỏ nhỏ hơn ánh sáng tím.
B. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng tốc độ.
C. Trong chân không, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.
D. Trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc.
Câu 4: Sóng điện từ
A. không mang năng lượng. B. là sóng ngang.
C. là sóng dọc. D. không truyền được trong chân không.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là sóng điện từ.
B. Sóng ánh sáng là sóng ngang.
C. Các chất rắn, lỏng và khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch.
D. Chiết suất của cùng một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì
khác nhau.
Câu 6: Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh
sáng
A. chàm. B. lam. C. tím. D. đỏ.
Câu 7: Trong chân không, bước sóng của ánh sáng màu lục là
A. 0,55 nm. B. 0,55 pm. C. 0,55 mm. D. 0,55
µ
m.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng?

C. Sóng điện từ là sóng ngang.
D. Khi sóng điện từ lan truyền, véctơ cường độ điện trường luôn cùng phương với véctơ cảm
ứng từ.
Câu 13: Mạch dao LC động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung
C. Giá trị cực đại của hiệu điện thế là U
0
. Giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là
A.
LCUI
00
=
. B.
L
C
UI
00
=
. C.
C
L
UI
00
=
. D.
LC
U
I
0
0
=

0
2
I
Q
f
π
=
. D.
0
0
2
Q
I
f
π
=
.
Câu 15: Công thức xác định khoảng vân giao thoa của thí nghiêm Y-âng là
A.
D
a
i
λ
=
. B.
a
D
i
λ
=

J. D. 4. 10
-5
J.
Câu 18: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH và tụ điện
có điện dung 0,1
F
µ
. Dao động điện từ tự do của mạch có tần số góc là
A. 3. 10
5
rad/s. B. 10
5
rad/s. C. 4.10
5
rad/s. D. 2.10
5
rad/s.
Câu 19: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5
µ
H và tụ điện
có điện dung 5
F
µ
. Chu kì của dao động điện từ tự do trong mạch là
A. 2,5
6
10.

π
s. B. 5

m. Hệ vân trên màn có khoảng vân giao thoa là
A. 1,3 mm. B. 1,2 mm. C. 1,0 mm. D. 1,1mm.
Câu 22: Trong một thí nghiệm về hiện tượng giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân
sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 6 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 3 mm. Khoảng vân
giao thoa có giá trị là
A. 0,5 mm. B. 0,6 mm. C. 0,75 mm. D. 1mm.
Câu 23: Trong một thí nghiệm về hiện tượng giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp
là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe hẹp đến màn quan sát là 1,5 m. các khe hẹp được chiếu bởi
một ánh sáng đơn sắc. Đo được khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 9 mm. Bước sóng của
ánh sáng dùng trong thí nghiệm có giá trị là
A. 0,5
µ
m. B. 500 nm. C. 600 nm. D. 0,6 mm.
Câu 24: Trong một thí nghiệm về hiện tượng giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp
là 1 mm, khoảng cách từ hai khe hẹp đến màn quan sát là 1,5 m. các khe hẹp được chiếu bởi
một ánh sáng đơn sắc. Đo được khoảng cách giữa hai vân sáng bậc hai ở về hai phía so với vân
sáng trung tâm là 4,2 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm có giá trị là
A. 0,7
µ
m. B. 0,7 nm. C. 560 mm. D. 0,56
µ
m.
Câu 25: Trong một thí nghiệm về hiện tượng giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp
là 1 mm, khoảng cách từ hai khe hẹp đến màn quan sát là 1,5 m. các khe hẹp được chiếu bởi
một ánh sáng đơn sắc. khoảng vân đo được là 0,99 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí
nghiệm là
A. 660
µ
m. B. 66,0 nm. C. 660 nm. D. 0,66 nm.
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV & V

trọng khẳng định ánh sáng có
A. tính chất sóng. B. tính chất hạt.
C. lưỡng tính sóng – hạt. D. nhiều màu sắc.
Câu 7: Tia hồng ngoại
A. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng. B. được ứng dụng để sưởi ấm.
C. không truyền được trong chân không. D. không phải là sóng điện từ.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong chân không, bước sóng của ánh sáng đỏ nhỏ hơn ánh sáng tím.
B. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng tốc độ.
C. Trong chân không, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.
D. Trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc.
Câu 9: Sóng điện từ
A. không mang năng lượng. B. là sóng ngang.
C. là sóng dọc. D. không truyền được trong chân không.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là sóng điện từ.
B. Sóng ánh sáng là sóng ngang.
C. Các chất rắn, lỏng và khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch.
D. Chiết suất của cùng một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì
khác nhau.
Câu 11: Trong thí nghiệm Y-âng về hiện tượng giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe
hẹp là 1 mm, khoảng cách từ hai khe hẹp đến màn quan sát là 2m, bước sóng của ánh sáng đơn
sắc chiếu vào hai khe hẹp là 0,55
µ
m. Hệ vân trên màn có khoảng vân giao thoa là
A. 1,3 mm. B. 1,2 mm. C. 1,0 mm. D. 1,1mm.
Câu 12: Trong một thí nghiệm về hiện tượng giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân
sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 6 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 3 mm. Khoảng vân
giao thoa có giá trị là
A. 0,5 mm. B. 0,6 mm. C. 0,75 mm. D. 1mm.

B. Khi sóng điện từ lan truyền, véctơ cường độ điện trường luôn vuông góc với véctơ cảm
ứng từ.
C. Sóng điện từ là sóng ngang.
D. Khi sóng điện từ lan truyền, véctơ cường độ điện trường luôn cùng phương vớivéc tơ cảm
ứng từ.
Câu 18: Mạch dao LC động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung
C. Giá trị cực đại của hiệu điện thế là U
0
. Giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là
A.
LCUI
00
=
. B.
L
C
UI
00
=
. C.
C
L
UI
00
=
. D.
LC
U
I
0

. C.
0
0
2
I
Q
f
π
=
. D.
0
0
2
Q
I
f
π
=
.
Câu 20: Công thức xác định khoảng vân giao thoa của thí nghiêm Y-âng là
A.
D
a
i
λ
=
. B.
a
D
i

J. C. 3. 10
-5
J. D. 4. 10
-5
J.
Câu 23: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH và tụ điện
có điện dung 0,1
F
µ
. Dao động điện từ tự do của mạch có tần số góc là
A. 3. 10
5
rad/s. B. 10
5
rad/s. C. 4.10
5
rad/s. D. 2.10
5
rad/s.
Câu 24: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5
µ
H và tụ điện
có điện dung 5
F
µ
. Chu kì của dao động điện từ tự do trong mạch là
A. 2,5
6
10.



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status