200 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ DAO
ĐỘNG CƠ
I. MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT VÀ HIỂU
Dao động cơ ( 50 Câu, từ 01 đến 50)
Vật lí 12.1 – Dao động cơ (50)
1<
A
11=
C
21=
A
31=
C
41+
C
2= A 12> B 22= A 32> D 42+ D
3< D 13= C 23> C 33= A 43= C
4= C 14= B 24> B 34< C 44= B
5= D 15> D 25> C 35< D 45= A
6= D 16> B 26= D 36= A 46+ C
7= D 17= B 27< C 37= A 47+ B
8< D 18> B 28< B 38= A 48> B
9= B 19= D 29< D 39= B 49= A
10= B 20< B 30< A 40> A 50< B
01. Dao động cưỡng bức có
06. Nếu tăng độ cứng của lò xo lên 2 lần và tăng khối lượng của vật nặng lên 4 lần thì
chu kì của con lắc lò xo sẽ
A. Tăng gấp 2 lần
B. Giảm đi 2 lần
C. Không thay đổi
D. Kết quả khác
07. Dao động của con lắc đồng hồ là
A. Dao động tự do
B. Dao động cưỡng bức
C. Dao động tắt dần
D. Hệ tự dao động
08. Chu kỳ của con lắc đơn
A. phụ thuộc vào biên độ
B. phụ thuộc và khối lượng con lắc
C. không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
D. phụ thuộc độ dài dây treo
09. Một con lắc đơn có chu kì là 1s khi ở nơi có g= p
2
m/s
2
thìchiều dài con lắc là
A. 50cm
B. 25cm
C. 100cm
D. 60cm
o
=0,15 rad. Vào thời điểm động
năng gấp 3 lần thế năng thì giá trị tuyệt đối của li độ là
A. 0,01 rad
B. 0,05 rad
C. 0,075 rad
D. 0,035 rad
14. Khi qua vị trí cân bằng, con lắc đơn có vận tốc 100cm/s. Lấy g=10m/s
2
thì độ cao cực
đại là
A. 2 cm
B. 5 cm
C. 4 cm
D. 2,5 cm
15. Một con lắc đơn có trọng lượng 1,5N biên độ góc là 60
0
thì lực căng dây ở vị trí cân
bằng là
A. 2 N
B. 4 N
C. 5 N
D. 3 N
16. Nếu khi qua vị trí cân bằng dây treo của con lắc đơn bị đứt thì vật nặng sẽ chuyển
động theo quỹ đạo là đường
A. hyperbol
B. parabol
=Asinwt và x
2
=Asin(wt + p/2) là
A. Đồng pha
B. Lệch pha
C. Ngược pha
D. Cả A,B,C đều sai
21. Dao động tổng hợp của hai dao động x
1
=Asin(wt + p/2) và x
2
=Asin(wt - p/2) sẽ có
biên độ y là
A. 0
B. 2A
C. 0 < y < A
D. A < y < 2A
22. Một vật dao động theo phương trình x=5sin(wt + p/2) (cm,s) sẽ qua vị trí cân bằng
lần thứ ba vào thời điểm t là
A. 2,5 s
B. 2 s
C. 6 s
D. 2,4 s
23. Nếu treo vật m vào đầu một lò xo làm cho lo xo bị dãn thêm 10cm, với g=10m/s
2
thì
chu kì dao động của nó sẽ là
C. dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin (hoặc cosin)
D. dao dộng có tần số riêng của hệ dao động.
28. Trong các loại dao động thì
A. Dao động tuần hoàn là một dao động điều hòa
B. Dao động điều hòa là một dao động tuần hoàn
C. Dao dộng của con lắc lò xo luôn là dao dộng điều hòa
D. Dao dộng của con lắc đơn luôn là dao dộng điều hòa
29. Chu kì của một dao động là
A. khoảng thời gian mà sau đó dao động lặp lại như cũ
B. khoảng thời gian mà hệ dao động điều hòa
C. số lần dao động thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định
D. khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ.
30. Tần số của một dao động điều hòa
A. là số dao động trong một đơn vị thời gian
B. là số dao động trong một chu kì
C. luôn tỉ lệ thuận với chu kì dao động
D. luôn phụ thuộc vào biên độ dao dộng.
31. Một con lắc dao động điều hòa có tần số là 2Hz có nghĩa là
A. trong 2s thực hiện được một dao động
B. dao động trong 2s
C. trong 1s thực hiện 2 dao động
D. tyực hiện 2 dao động trong 2s
32. Hai con lắc lò xo dao động điều hòa vơi biên độ là A1 và A2. Nếu biên độ A1>A2 thì
cơ năng E1 và E2 của chúng sẽ là
A. pha của dao động
B. tần số góc của dao động
C. chu kì của dao động
D. vị trí của điểm dao động tại thời điểm t 38. Tần số và tần số góc là 2 đại lượng
A. có đơn vị đo giống nhau
B. có đơn vị đo khác nhau
C. cùng có đơn vị đo là Hz
D. nghịch biến
39. Khi đưa con lắc đơn lên núi cao thì chu kì của nó
A. tăng vì T tỉ lệ nghịch với g
B. tăng vì g giảm
C. Giảm vì g tăng
D. Không đổi
40. Nhiễm điện âm cho quả cầu của một con lắc đơn và đưa vào một điện trường đều thì
thấy chu kì của nó giảm. Điện trường đó có hướng
A. Thẳng đứng xuống dưới
B. Thẳng đứng lên trên
C. Nằm ngang hướng sang phải
D. Nằm ngang hướng sang trái
41. Một con lắc đơn khối lượng 200g dao động ở nơi có gia tốc trọng trường là 10 m/s
2
.
Nếu tại thời điểm con lắc ở vị trí cao nhất lực căng của dây treo là 1N thì biên độ góc của
dao động sẽ là
44. Chất điểm M chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính 0,2m , vân tốc 80cm/s
thì hình chiếu của M lên đường kính của đường tròn là
A. Một dao động điều hòa với biên độ 40cm, tần số góc 4rad/s
B. Một dao động điều hòa với biên độ 20cm, tần số góc 4rad/s
C. Một dao động có li độ lớn nhất là 20cm
D. Một chuyển động nhanh dần đều
45. Con lắc lò xo thẳng đứng có độ cứng lò xo là k, khối lượng vật nặng m và độ biến
dạng lò xo khi qua vị trí cân bằng là Dl thì chu kì của nó là
A.
g
l
T
D
=
p
2
B.
gk
l
T
D
=
p
2
C.
m
l
C. 4,8 km/h
D. 4,2 km/h
48. Tại một nơi có g=9,8 m/s
2
người ta treo lên trần thang máy một con lắc đơn có T
o
=2,5
s. Trong khi thang đang đi lên với gia tốc 4,9 m/s
2 thì
chu kì của con lắc sẽ là
A. 1,77 s
B. 2,04 s
C. 2,45 s
D. 3,54 s
49. Dao động tắt dần là dao động
A. có biên độ giảm dần theo thời gian
B. có tần số giảm dần theo thời gian
C. có biên độ và chu kì giảm dần theo thời gian
D. có chu kì tăng dần theo thời gian.
50. Khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra thì
A. Tần số của dao động tăng vọt
B. Tần số của ngoại lực bằng tần số riêng
C. Biên độ của dao động tăng đều theo thời gian
D. Hệ dao động không có ma sát = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =
D. 30 Hz
Đáp án: C
5. Lực tổng hợp F, tác dụng lên một vật chuyển động trên một đoạn đường
thẳng, biến thiên theo li độ x của vật khỏi vị trí cân bằng được biểu diễn trên
hình bên. Đồ thị biểu diễn đúng sự biến thiên của thế năng E
t
của vật theo li
độ x là
F
x
E
t
x
A B
x
E
t
x
E
t
C
x
E
t
D
Đáp án: D
8. Kí hiệu F là lực tổng hợp tác dụng lên một vật dao động điều hòa. Đồ thị nào sau đây
biểu diễn sự biến đổi của F theo li độ x của vật. Đáp án: C.
9. Một chuyển động dao động điều hòa và thực hiện được n dao động toàn phần trong
một giây. Tần số góc của nó bằng bao nhiêu?
A. n rad/s
B. 1/n rad/s
C. 2pn rad/s
D. 2p/n rad/s
Đáp án: C
10. Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng sự thay đổi của gia tốc a theo li độ x của một vật
dao động điều hòa? t
t
E
d
0
A.
B.
C.
D.
A
B
C
F
x
0
F
x
0
D
Đáp án: B
11. Một vật, được treo vào đầu một lò xo, dao động điều hòa. Nếu tần số góc của nó bằng
2,0rad s
-1
thì chu kỳ dao động bằng bao nhiêu?
A. 0,080 s
B. 0,32 s
C. 0,50 s
D. 3,1 s
Đáp án: D
12. Tập hợp ba đại lượng nào sau đây đều có giá trị không thay đổi trong quá trình một
vật dao động điều hòa?
A. gia tốc; lực; cơ năng
B. biên độ; tần số góc; gia tốc
C. tần số góc; gia tốc; lực
D. cơ năng; biên độ; tần số góc
Đáp án: D
13. Khi một cái loa phát ra một âm có tần số f thì màng loa thực hiện một dao động điều
hòa với biên độ a. Gia tốc cực đại của màng loa sẽ bằng bao nhiêu?
A. fa
B. 2pfa
C. (fa)
2
D. (2pf)
2
a.
Đáp án: D
14. Một con lắc đơn khi treo trên mặt đất có chu kỳ bằng 1 s. Hỏi khi treo trên Mặt Trăng
chu kỳ của nó sẽ bằng bao nhiêu giấy, biết gia tốc rơi tự do trên Mặt Trăng khoảng bằng
Au
t
B
0
D
Đáp án: C
17. Một vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 6 m/s và gia tốc cực đại bằng 18
m/s
2
. Chu kỳ dao động của vật bằng bao nhiêu?
A. p/9 s
B. 2p/9 s
C. p/3 s
D. 2p/3 s
Đáp án: D
18. Một vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 6 m/s và gia tốc cực đại bằng 18
m/s
2
. Tần số dao động của vật bằng bao nhiêu?
A. 2,86 Hz
B. 1,43 Hz
C. 0,95 Hz
D. 0,48 Hz
Đáp án: D
-2
m/s
D. 1,3.10
-1
m/s
Đáp án: D
22. Đối với một vật dao động điều hòa thì độ lệch pha giữa vận tốc và li độ bằng bao
nhiêu?
A.
p
/4 rad
B.
p
/2 rad
C. 3
p
/4 rad
D.
p
rad
Đáp án: B
23. Đối với một vật dao động điều hòa thì độ lệch pha giữa gia tốc và li độ bằng bao
nhiêu?
A.
p
/4 rad
B.
p
/2 rad
C. 3
27. Đối với dao động cơ điều hòa của một chất điểm thì:
A. khi chất điểm đi qua vị trí biên nó có vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.
B. khi chất điểm đi qua vị trí biên nó có vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.
C. khi chất điểm đi qua vị trí biên nó có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.
D. khi chất điểm đi qua vị trí biên nó có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.
Đáp án: D
28. Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kỳ T thì phát biểu nào sau đây
đúng:
A. Cả động năng và thế năng nói chung là biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng
không điều hòa.
B. Cả động năng và thế năng đều biến thiên điều hòa điều hòa theo thời gian với chu kỳ
bằng T.
C. Cả động năng và thế năng đều biến thiên điều hòa điều hòa theo thời gian với chu kỳ
bằng 2T.
D. Cả động năng và thế năng đều biến thiên điều hòa điều hòa theo thời gian với chu kỳ
bằng T/2.
Đáp án: D
29. Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với phương trình
)
2
sin(
p
w
+= tAx
thì
vận tốc của nó:
A. biến thiên điều hòa với phương trình
)
2
sin(
B. chuyển động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số.
C. chuyển động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số và có biên độ phụ
thuộc vào hiệu pha của hai dao động thành phần.
D. chuyển động của vật là dao động điều hòa nếu hai dao động thành phần cùng phương.
Đáp án: D
31. Một vật dao động điều hòa với biểu thức ly độ
)
3
5,0sin(4
p
p
-= tx
trong đó x tính
bằng cm và t giây (s). Vào thời điểm nào sau đây vật sẽ đi qua vị trí
cmx 32=
theo
chiều âm của trục tọa độ:
A. t=4(s).
B. t=2(s).
C. t=4/3(s).
D. t=1/3(s).
Đáp án: B
32. Một vật dao động điều hoà với biên độ 0,020m. Vận tốc cực đại của vật bằng 31,4
cm/s. Tần số dao động bằng:
A. 2,5Hz
B. 5Hz
C. 1,25Hz
D. 0,25Hz
Đáp án A
33. Một con lắc đơn thực hiện dao động điều hoà xung quanh vị trí có toạ độ x = 0 với
D. bình phương biên độ
ĐA: D
35. Đối với vật dao động điều hoà động năng của nó được cho bởi công thức
tEE
d
w
2
0
cos=
. Giá trị cực đại của thế năng là
A.
0
2E
B. 0
C. 2/
0
E
D.
0
E
ĐA: D
36. Động năng và thế năng của một vật dao động điều hoà với biên độ A sẽ bằng nhau
khi li độ của nó bằng
A. 2A
B. A
C.
2A
D.
2/A
(tính bằng cm/s) là
A.
p
B.
p
2
C.
p
3
D.
p
4
ĐA: A
41. Quả nặng của một con lắc đơn dao động điều hoà có khối lượng m và năng lượng E.
Động lượng của nó bằng
A.
mE2
B.
2
mE
C.
mE2
D.
D. 2s
ĐA: C
44. Một dao động điều hoà có chu kì là 0,01s và biên độ là 0,2m. Độ lớn vận tốc (tính ra
m/s) tại vị trí cân bằng là
A.
p
20
B.
p
30
C.
p
40
D.
p
60
ĐA: C
45. Một vật dao động điều hoà với biên độ A. Khi thế năng của vật bằng một phần tư giá
trị cực đại của nó thì độ lớn li độ của vật bằng
A. 2A/3
B. A/2
C. A/3
D. A/4
ĐA: B
46. Một vật dao động điều hoà với chu kì 2s. Thời gian vật đi từ vị trí cân bằng đến điểm
có toạ độ bằng nửa biên độ là
A. 1/4s
C. 1rad/s
D. 2rad/s
ĐA: D
49. Nếu chiều dài con lắc đơn tăng 300% thì chu kì của nó tăng
A. 400%
B. 300%
C. 200%
D. 100%
ĐA: D
50. Năng lượng toàn phần của một vật dao động điều hoà là 80J. Thế năng của vật tại
điểm cách vị trí cân bằng một khoảng bằng 3/4 biên độ là
A. 60J
B. 10J
C. 40J
D. 45J
ĐA: D
51. Một vật dao động điều hoà có biên độ 4cm và chu kì l à 12s. Tỉ số thời gian để vật đi
từ vị trí cân bằng tới điểm có toạ độ 2cm và từ điểm này tới điểm xa vị trí cân bằng nhất
là
A. 1
B. 1/3
C. 1/4
D. 1/2
ĐA: D
52. Một vật dao động điều hoà theo phương trình
)cos(
j
w
+
=
D.
K
Mg
2
ĐA: B
54. Một vật treo vào một lò xo và kích thích cho dao động. Biết rằng vận tốc cực đại của
vật là 15cm/s và chu kì dao động là 0,628s. Biên độ dao động tính bằng cm là
A. 3
B. 2
C. 1,5
D. 1
ĐA: C
55. Một vật dao động điều hoà với biên độ 0,1m. Tại một thời điểm nào đó, khi li độ của
nó bằng 0,02m, thì gia tốc của vật bằng 0,5m/s
2
. Vận tốc cực đại của vật tính bằng m/s là
A. 0,01
B. 0,05
C. 0,5
D. 0,25
ĐA: C
56. Một vật dao động điều hoà theo phương trình
)sin(cos4 ttx
p
p
+
=
. Biên độ dao đông
60. Một vật có khối lượng 1kg dao động điều hoà với tần số 60Hz và biên độ 2cm. Lực
cực đại tác dụng lên vật là
A.
2
188
p
B. 144
2
p
C.
2
288
p
D. 244
2
p
ĐA: C
61. Trong các câu dưới đây nói về đồng hồ quả lắc, hãy chọn câu đúng.
A. Đồng hồ khi được đưa lên đỉnh núi có thể làm cho chạy đúng bằng cách tăng độ dài
của con lắc một cách thích hợp.
B. Sự tăng giá trị của g làm cho đồng hồ chạy chậm lại.
C. Nếu tăng chiều dài của con lắc thì đồng hồ sẽ chạy nhanh lên.
D. Đồng hồ được đưa xuống hầm mỏ sâu hay lên đỉnh núi đều chạy chậm lại.
ĐA: D
62. Một vật khối lượng M được treo trên lò xo nhẹ. Kích thích cho vật dao động điều hoà
với chu kì T. Nếu tăng thêm khối lượng của vật một lượng m thì thấy chu kì dao động là
A. tăng
B. giảm
C. không thay đổi
D. lớn vô hạn
ĐA: A
66. Chu kì của một vật dao động điều hoà là 16s. Biết rằng vật bắt đầu chuyển động từ vị
trí cân bằng và sau 2s vận tốc của nó là
)/( scm
p
. Biên độ của dao động này là
A.
cm2
B.
cm22
C.
cm24
D.
cm28
ĐA: D
67. Một vật có khối lượng m được treo trên một lò xo nhẹ. Lò xo bị giãn một đoạn bằng
y. Nếu kéo vật theo phương thẳng đứng xuống dưới rồi buông nhẹ ra, vật sẽ dao động với
chu kì T bằng
A.
ygT /2
p
=
p
C. 5cm và
2/
p
D. 5cm và
p
ĐA: B
69. Một vật dao động điều hoà theo phương trình
)sin(
j
w
+
=
tAx
. Tại vị trí biên, pha
dao động có giá trị bằng
A.
)(2/ rad
p
±
B.
)(3/ rad
p
±
C.
B. 7T/12
C. 3T/7
D. 5T/7
ĐA: A
72. Trong dao động điều hoà, gia tốc của vật
A. đạt cực đại tại vị trí cân bằng
B. đạt cực đại tại vị trí có li độ bằng nửa biên độ
C. đạt cực đại tại điểm biên
D. đạt cực đại tại vị trí có li độ bằng 3/4 biên độ
ĐA: C
73. Một vật dao động điều hoà với biên độ a và năng lượng E, bắt đầu từ vị trí cân bằng.
Động năng của vật bằng 3E/4 khi nó có li độ bằng
A.
2a
B. a/2
C. a/4
D.
2/a
ĐA: B
74. Trong một dao động điều hoà, thế năng bằng động năng
A. một lần trong một chu kì
B. hai lần trong một chu kì
C. bốn lần trong một chu kì
D. tám lần trong một chu kì
ĐA: C
75. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Vật có khối lượng m = 400g, lò xo có độ cứng k =
250N/m và khối lượng không đáng kể. Kéo vật theo phương thẳng đứng xuống dưới cách
vị trí cân bằng một đoạn 1cm rồi truyền cho nó một vận tốc bằng 25cm/s theo phương
0
= . Đầu phía dưới lò xo một vật M thì thấy lò xo giãn một đoạn 10cm. Bỏ
qua lực cản và lấy g = 10m/s
2
. Nâng vật M đến vị trí cách P 38cm rồi truyền cho vật một
vận tốc ban đầu hướng xuống dưới và có độ lớn bằng 20cm/s. Chọn trục toạ độ thẳng
đứng hướng xuống dưới, gốc O trùng với vị trí cân bằng, gốc thời gian chọn lúc truyền
vận tốc cho vật. Biên độ và pha ban đầu của dao động là
A.
2
cm và
4/
p
B.
22
cm và
4/
p
-
C.
2
cm và
4/3
p
-
D.
22
B.
24
cm và
4/5
p
(rad)
C.
24
cm và
4/
p
(rad)
D. 4cm và
4/3
p
(rad)
ĐA: B
79. Vật có khối lượng m = 1kg treo vào lò xo có độ cứng k = 100N/m. Hệ dao động với
biên độ A = 10cm. Vị trí của vật tại đó động năng bằng thế năng có toạ độ là
A.
5
±
cm
B. 25+ cm
C.
5
-
cm
D.
25±
83. Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của dao động điều hoà của con
lắc lò xo:
A. Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
B. Cơ năng được biểu diễn bởi một hàm sin của thời gian với tần số bằng tần số dao động
của con lắc.
C. Trong quá trình dao động của con lắc, động năng và thế năng chuyển hoá lẫn nhau.
D. Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương tần số của dao động.
ĐA: B
84. Một quả cầu khối lượng m được treo vào một lò xo nhẹ thẳng đứng có độ cứng k. Tại
vị trí cân bằng người ta truyền cho quả cầu vận tốc 40cm/s dọc theo trục lò xo hướng lên
trên. Tại vị trí động năng bằng ba lần thế năng quả cầu có vận tốc là
A. 320± cm/s
B. 310± cm/s
C. 3/20± cm/s
D. 315± cm/s
ĐA: A
85. Dao động của một con lắc đơn được coi là dao động điều hoà khi
A. Biên độ nhỏ
B. Không có ma sát
C. Chu kì không đổi
D. Cả A và B
ĐA: D
86. Phương trình dao động của một chất điểm có dạng
)sin(
p
w
+
=
tAx
. Gốc thời gian
so với li độ
ĐA: C
89. Trong dao động điều hoà
A. gia tốc biến thiên điều hoà cùng pha so với li độ
B. gia tốc biến thiên điều hoà ngược pha so với li độ
C. gia tốc biến thiên điều hoà sớm pha
2/
p
so với li độ
D. gia tốc biến thiên điều hoà chậm pha
2/
p
so với li độ
ĐA: B
90. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chu kì dao động T của con lắc đơn với biên độ
nhỏ?
A. T tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài dây treo
B. T tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường
C. T không phụ thuộc vào khối lượng của con lắc
D. T phụ thuộc vào biên độ dao động
ĐA: D
91. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là 98cm. Lấy g = 9,8m/s
2
. Kéo con lắc ra khỏi
vị trí cân bằng một góc 60
0
rồi buông nhẹ ra. Độ lớn vận tốc của con lắc khi qua vị trí cân
bằng là
A.
1098,0
C. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là biên độ của lực cưỡng bức bằng biên độ
của dao động riêng.
D. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là chu kì của lực cưỡng bức bằng chu kì
của dao động riêng.
ĐA: C.
95. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương:
)3sin(4
1
ap
+= tx
(cm) và
)3cos(32
2
tx
p
=
(cm). Biên độ dao động hợp đạt giá trị lớn
nhất khi
A.
)(0 rad
=
a
B.
)(rad
p
a
=
C.