Chương I:
SỐ HỮU TỶ – SỐ THỰC
Tiết 1
Tiết 1
Ngày dạy:
Bài 1:
TẬP HP Q CÁC SỐ HỮU TỶ
I>. Mục tiêu:
Hiểu được khái niệm số hữu tiû, cách biểu diễn số hữu tiû trên trục số và so
sánh các số hữu tỉ. Bước đầu nhận biết mối quan hệ giữa các tập số: N
⊂
Z
⊂
Q.
- Biết biểu diễn số hữu tỷ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỷ.
II>. Chuẩn bò:
HS ôn tập các kiến thức lớp 6: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân
số, qui đồng mẫu số các phân số, so sánh các phân số, so sánh số nguyên, biểu
diễn số nguyên trên trục số.
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu, thước thẳng chhia khoảng.
III>. Tiến trình lên lớp:
Hoạt động thầy Hoạt động trò
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
• GV: Nêu vấn đề KT:
a) Các số 3, -0,5 được biểu diễn bởi
các phân số nào?
b) Biểu diễn các số nguyên: -2, 2, 3
trên trục số?
- Gọi 2 em lên bảng trình bày
- Sau khi HS trình bày, GV hỏi
điểm A có biển diễn số nguyên
3 ...
1 2 3
1 1 2
0,5
2 2 4
= = =
−
− = = = −
−
Vậy các phân số bằng nhau là cac
cách viết khác nhau của cùng một số. Số
đó gọi là số hữu tỉ
Hỏi: Các số: 0,6; -1,25;
1
1
3
có phải là
các số hữu tỉ không?
GV: Ta có thể nói: Số hữu tỉ là số có
thể viết được dưới dạng phân số
a
b
với a, b
∈
Z; b
≠
0. Tập hợp các số
hữu tỉ kí hiệu là Q.
- Cho HS giải
5
4
biểu diễn như thế nào?
GV trình bày VD
1
SGK.
5
4
0 1 2
- Yêu cầu HS làm VD
2
(lưu ý: Viết
phân số
2
3−
dưới dạng phân số
mẫu dương)
- GV kiểm tra kết quả. Gọi 1 số HS
nêu cách biểu diễn.
- GV hoàn chỉnh các bước (sử dụng
bảng phụ vẽ sẳn H
22
3
−
HS lên biểu diễn
-1 0 1 2
−
biểu diễn bởi điểm N nằm
bên trái điểm 0 và cách 0 một
đoạn bằng 2 đơn vò mới
Hoạt động 4 (10
’
): 3) So sánh các số hữu tỉ
GV: Cho HS giải
? 4
(bảng con)
- GV kiểm tra kết quả
- Gọi 1 HS lên bảng trình bày
- Cho HS bên dưới nhận xét (GV
hoàn chỉnh)
- GV: muốn so sánh hai số hữu tỉ ta
chỉ cần viết chúng dưới dạng phân
số rồi so sánh hai phân số đó.
- GV nêu VD
1
: so sánh –0,6 và
1
2−
VD
2
: So sánh:
1
3
2
−
và 0
10 12
15 15
− > −
Nên:
2 4
3 5
− >
−
- hai HSD trình bày:
VD
1
:
6 1 5
0,6 ;
10 2 10
− −
− = =
−
Vì:
6 5 1
6 5 0,6
10 10 2
− −
− < − ⇒ < ⇒ − <
−
VD
2
:
1 7 0
3 ;0
sai nếu có)
3 HS điền vào bảng
Số hữu tỉ
dương
Số hữu tỉ
âm
Không là số
htỉ dương
cũng không
là số htỉ âm
2 3
;
3 5
−
−
7 1
; ; 4
3 5
−
−
−
0
2−
Hoạt động 5(8
’
): Củng cố
- HS giải 1 (P
7
) SGK
- Gọi 2 HS lên bảng điền
HS: ÔN lại các qui tắc cộng, trừ phân số, qui tắc chuyển vế và qui tắc dấu
ngoặc ở lớp 6, bảng con.
III>. Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 (8
’
): Kiểm tra bài cũ
GV nêu vấn đề KT
HS1: Nêu dạng tổng quát của số hữu
tỉ? Thế nào là số hữu tỉ dương, âm? Giải
bài 2 trang 7 SGK
HS2: Nêu cách so sánh hai số hữu tỉ.
Giải bài tập 3 trang 8 SGK.
2 HS lên bảng kiểm tra
HS1: số hữu tỉ có dạng
, , 0
a
a b Z b
b
∈ ≠
.
Số hữu tỉ >0 là số hữu tỉ dương, số hữu tỉ
<0 là số hữu tỉ âm
BT2: Các phân số biểu diễn số hữu tỉ
3
4−
là:
24 15
, , 27
32 2036
77 77 7 11
− − − −
− < − ⇒ < ⇒ <
Vậy: x<y
3
) 0,75
4
213 18 216
) ,
300 25 300
b x y
c x y
−
= − = =
− −
= = =
−
vì -213 > -216
213 216
300 300
x y
− −
⇒ > ⇒ >
Hoạt động 2 (13
’
): Cộng, trừ hai số hữu tỉ
GV: Mọi số hữu tỉ đều viết được dưới
dạng phân số
a
b
−
− = − =
- Chia lớp thành 2 dãy thực hiện
VD
a,b
vào bảng con.
- GV kiểm tra kết quả.
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện, cho
HS bên dưới nhận xét. GV hoàn
chỉnh
2 HS trình bày VD:
7 4 49 12 37
)
3 7 21 21 21
3 12 3 9
) 3
4 4 4 4
a
b
− − −
+ = + =
− −
− − = − + =
÷
Hoạt động 3 (15
’
): Qui tắc chuyển vế
- Cho HS nhắc lại qui tắc chuyển
21
x
x
x
x
− + =
= +
= +
=
2 HS trình bày
? 2
1 2
)
2 3
2 1
3 2
4 3
6 6
1
6
a x
x
x
x
−
− =
−
= +
−
= +
1 0 1
= + =
Hoạt động 4 (7
’
): Củng cố
- Cho HS giải bài 6 (P10 – SGK).
(chia lớp thành 2 dãy: dãy 1 làm
bài a, b; dãy 2 làm bài c, d).
- GV gọi 2 HS lên bảng trình bày
sau khi kiểm tra kết quả 1 số HS .
- Cho HS bên dưới nhận xét. (GV
hoàn chỉnh)
HS trình bày:
( )
4 3
1 1 1
)
21 28 84 12
8 15 4 5
) 1
18 27 9 9
5 5 9 4 1
) 0,75
12 12 12 12 3
2 7 2 53
)3,5
7 2 7 14
a
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 (7
’
): Kiểm tra bài cũ
GV nêu câu hỏi kiểm tra
HS 1: Làm thế nào cộng, trừ 2 số
hữu tỉ x và y? Giải bài 8 phần a, c tang
10 SGK
HS 2: Nêu qui tắc chuyển vế. Giải
bài 9 trang 10 SGK.
- Cho HS bên dưới nhận xét
- GV hoàn chỉnh, đánh giá, cho
2 HS lên bảng kiểm tra
HS 1: Nêu qui tắc
3 5 3 3 25 6
7 2 5 7 10 10
3 31 30 217 187
7 10 70 70 70
4 2 7 4 2 7
5 7 10 5 7 10
56 20 49 27
70 70 70 70
− − − −
+ + = + +
÷
− − −
= + = + =
−
x
x
x
c x
x
x
x
+ =
= −
= −
=
− − = −
− =
−
=
=
2 5
)
5 7
5 2
7 5
52 14
25
39
35
1 1
)
7 3
4 1
nhân, chia các số hữu tỉ ta có thể
làm thế nào?
- GV: Với:
,
a c
x y
b d
= =
ta có:
x.y=?
- GV: Ghi qui tắc:
- HS nhắc lại qui tắc
- HS: viết chúng dưới dạng phân số
rồi áp dụng qui tắc nhân, chia
phân số !
- HS:
.
. .
.
a c a c
x y
b d b d
= =
Với
,x y Q∀ ∈
ta có:
. .
a c ac
x y
b d bd
x y
b d bc
= =
Với
, , ( 0)x y Q y∀ ∈ ≠
ta có:
: :
a c ad
x y
b d bc
= =
- Cho HS thực hiện VD vào tập. 1
HS lên bảng trình bày.
- HS bên dưới nhận xét
HS trình bày:
- GV hoàn chỉnh
- Cho cả ớp giải
?
(chia lớp thành
2 dãy, mỗi dãy giải 1 bài)
- GV kiểm tra kết quả 1 vài HS
- Gọi 2 em lên bảng trình bày
- Cho HS bên dưới nhận xét
- GV hoàn chỉnh bài làm
- Nêu phần chú ý SGK
2 4 2
0,4 : :
3 10 3
4 3 3
.
( )
0y ≠
gọi là tỷ số của
hai số x và y. kí hiệu là
x
y
hay x:y
- Nêu VD minh họa: x=-5,12;
y=10,25 thì tỷ số hai số x và y là
5,12
10,25
x
y
−
=
hoặc x:y=-5,12:10,25.
- Lưu ý HS phân số
a
b
khác với tỷ
số
a
b
- Yêu cầu HS tìm VD khác
HS tìm 1 số VD
Hoạt động 4 (8
’
): Củng cố
- Cho HS giải bài 11 (P12 SGK).
(Chia lớp làm 4 dãy, mỗi dãy giải
Hoạt động 5 (2
’
): Hướng dẫn về nhà
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập: 12, 13, 14, 16 trang
12, 13 SGK
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I>. Mục tiêu:
HS hiểu khái niệm giá trò tuyệt đối của một số hữu tỉ. Xác đònh được giá trò
tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kó năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
Có ý thức vậnn dụng các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý.
II>. Chuẩn bò:
GV: SGK, bảng phụ, phấn màu.
HS: ôn lại giá trò tuyệt đối của 1 số nguyên, PSTP; qui tắc cộng, trừ, nhân,
chia số nguyên.
III>. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 (17
’
): Giá trò tuyệt đối của 1 số hữu tỉ
- Hỏi: nêu đònh nghóa giá trò tuyệt
đối của 1 số nguyên?
- GV: Đối với tg của 1 số hữu tỉ ta
có đònh nghóa tương tự:
HS: Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0
trên trục số (tính theo đơn vò dài để lập
trục số) là giá trò tuyệt đối số nguyên a.
Giá trò tuyệt đối của 1 số hữu tỉ x, kí hiệu
x
x<0
⇒
x
=-x
Ta có:
( )
( )
0
0
x x
x
x x
≥
=
− ≤
- GV nêu VD
- Gọi HS trả lời miệng
- Hỏi: So sánh
x
với 0
x
với
x−
tại sao có kết quả đó)
- Với điều kiện nào của x thì ta có:
x
= -x?
- Phân tích cho HS:
x x− ≠ −
3 HS trả lời:
1 1 1
)
7 7 7
1 1 1
)
7 7 7
1 1 1
) 3 3 3
5 5 5
) 0 0 0
a x x
b x x
c x x
d x x
− −
= ⇒ = =
= ⇒ = =
= ⇒ = − =
= ⇒ = =
Hoạt động 2 (18
’
): Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
GV: số thập phân là cách viết không
và
y
với dấu (+)
đằng trước nếu x,y cùng dâu và dấu (-) đằng trước nếu x, y khác dấu
- GV cho VD minh họa:
a) (-0,408) : (-0,34) = 1,2
b) –(0,048) : 0,34 = 1,2
- cho HS giải
?3
(chia lớp làm 2
dãy – sử dụng bảng con)
- gọi 2 HS lên trìng bày sau khi
kiểm tra kết quả 1 số HS
HS trình bày:
a) –3,116 + 0,263 = -2,853
b) (-3,7) . (-2,16) = 7,992
Hoạt động 3 (8
’
): Củng cố
- GV nêu bài tập 17 (bảng phụ)
- Gọi 3 HS trả lời miệng câu 1
Bài 17:
1. A và c đúng
- Chia lớp làm 2 dãy, giải 2 (bảng
con)
- Cho 2 HS lên bảng trìng bày 2
- GV hoàn chỉnh sau khi HS bên
dưới nhận xét
2.
1
GV: SGK, bảng phụ, phấn màu
HS: máy tính bỏ túi, bảng con
III>. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 (10
’
): Kiểm tra bài củ
GV nêu câu hỏi kiểm tra
a) Giá trò tuyệt đối của 1 số hữu tỉ x là
gì?
Tìm x biết:
x
= 2,3
2 HS lên bảng kiểm tra:
HS 1: đònh nghóa giá trò tuyệt đối của số
hữu tỉ x.
x
= 2,3
⇒
x=
±
2,3
Tuần 3
Tiết 5
Ngày dạy:
Ký duyệt của Tổ trưởng
1,7 2,3x − =
b) Giải bài 20 trang 15 SGK (sử dụng
tính chất nào giải bài tập 20)
phân số )
- Gọi 2 HS trả lời 21a,b
- Cho HS khác nhận xét – GV hoàn
chỉnh
2) Cho HS giải bài tập 22 vào tập.
- GV kiểm tra kết quả 1 số HS
- Gọi 1 HS lên bảng trìng bày sau
khi nêu cách làm.
- GV hoàn chỉnh bài làm của HS
sau khi cho HS bên dưới nhận xét
3) GV nêu bài tập 23 trang 16 SGK
- Yêu cầu HS giải vào bảng con
- GV kiểm tra kết quả
- Gọi 3 HS lên bảng trình bày
- HS bên dưới nhận xét – GV hoàn
chỉnh
4) Yêu cầu HS giải bài tập 24
- Để giải nhanh 24a ta sử dụng tính
chất nào?
- Cho HS giải vào tập. GV kiểm tra
HS trình bày:
14 2 27 3
;
35 5 63 7
26 2 36 3 34 2
; ;
65 5 84 7 85 5
− − − −
= =
− − − − −
4
1;1,1 1
5
< >
vậy
4
1,1
5
<
b) –500 < 0 và 0< 0,001
⇒
-500 < 0,001
c)
13 13
38 39
12 12 12 1 13
37 37 36 3 39
>
−
= < = =
−
Vậy:
12 13
37 38
−
<
−
HS sử dụng tính chất giao hoán và kết
hợp của phép nhân
HS trình bày 24a,b
4 9
12 12
5
12
13
12
x
x
x
x
x
x
+ − =
+ = ±
= ± −
= ± −
−
=
−
=
HS nêu kết quả :
a)–5,5497
c)–0,42
Nút ấn:
chia 2 lũy thừa cùng cơ số
III>. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1(8
’
): Lũy thừa với số mũ tự nhiên
- Hỏi: Nêu đònh nghóa lũy thừa với
số mũ tự nhiên?
- GV: Tương tự như đònh nghóa số
tự nhiên với số hữu tỉ x ta có đònh
nghóa :
HS: Lũy thừa bậc n của a là tích của n
thừa số giống nhau a
{
( )
. ... , , 1
n
x x x x Q n N n
x
= ∈ ∈ >
Lũy thừa bậc n của 1 số hữu tỉ x; kí hiệu: x
n
là tích của n thừa số x (n là số
tự nhiên >1)
{
( )
. ... , , 1
n
x x x x Q n N n
x
÷ ÷
- Hỏi: Khi viết số hữu tỉ x dưới
- Hai HS đọc đònh nghóa
- 2 HS trình bày:
3
2
1 1 1 1 1
. .
2 2 2 2 8
2 2 2 4
.
3 3 3 9
= =
÷
= =
÷
Tuần 3
Tiết 6
Ngày dạy:
n thừa số
n thừa số
dạng
( )
, , 0
a
14 2 43
Vậy:
n
n
n
a
a
b
b
=
÷
- cho HS cả lớp giải
?1
(chia lớp
thành 2 dãy giải)
- GV kiểm tra kết quả.
- Gọi 1 HS lên bảng trình bày.
- GV hoàn chỉnh.
HS tính:
2
2
2
3
3
3
.
. .
a a a a
3
0
3
3 9
4 16 16
5 8
; 0,5 0,25
2 125
0,5 0,125
9,7 1
−
−
= =
÷
−
− = − =
÷
− = −
=
Hoạt động 2 (15
’
): Tích, thương của 2 lũy thừa cùng cơ số
Hỏi: Nêu công thức nhân, chia 2 lũy
thừa cùng cơ số?
GV: Đối với số hữu tỉ ta cũng có công
thức:
- GV hoàn chỉnh
- Gọi 2 HS đọc lại qui tắc trong
SGK
- Cho HS giải
? 2
(gọi 2 HS lên
bảng trình bày ).
- HS bên dưới nhận xét
- GV sửa sai (nếu có)
- Cho HS tính
?3
(chia lớp thành 2
dãy giải)
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- Vậy: (x
m
)
n
? x
m.n
2 HS giải:
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
2 3 5
5 3 2
) 3 . 3 3 243
) 0, 25 : 0,25 0,25 0,0625
a
b
m n m
a a a≠
- HS trình bày:
( ) ( )
2
3 6
2
4 8
3 3
)
4 4
) 0,1 0,1
a
b
− −
=
÷ ÷
− =
- HS tính:
2
3
.2
( ) ( )
( ) ( )
4 3 3
2 0
8 16
4 12
1 1 1 9 729
; 2
3 81 4 4 64
0,2 0,04; 5,3 1
0,25 0,5
0,125 0,5
− −
= − = =
÷ ÷ ÷
− = − =
=
=
Hoạt động 5 (2
’
): Hướng dẫn về nhà
- HS học bài theo SGK
- Làm bài tập: 28, 29, 30 trang 19
SGK
Ký duyệt của Tổ trưởng
LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ
(tt)
I>. Mục tiêu: HS nắm vững hai qui tắc về lũy thừa của 1 tích và lũy thừa của 1
= x
m-n
(x
m
)
n
= x
m.n
2 3
4 5
1 1 1 1
;
2 4 2 8
1 1 1 1
;
2 16 2 32
− = − = −
÷ ÷
− = − = −
÷ ÷
Lũy thừa với số mũ chẵn của 1 số âm
là 1 số dương; lũy thừa với số mũ lẽ
của 1 số âm là 1 số âm.
HS 2:
3 4
= =
÷
Hoạt động 2 (14
’
): Lũy thừa 1 tích
- GV nêu vấn đề: Làm thế nào tính
nhanh
(0,125)
3
.8
3
= ?
⇒
Giới thiệu bài mới 2 HS trình bày:
Tuần 4
Tiết 7
Ngày dạy:
- GV cho HS làm
?1
(bảng con)
(chia lớp thành 2 dãy giải a – b)
- GV kiểm tra kết quả
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- Cho HS bên dưới nhận xét kết
quả
- GV hoàn chỉnh
- GV: Ta có công thức:
a) (2.5)
= =
÷ ÷
Vậy:
3 3 3
1 3 1 3
. .
2 4 2 4
=
÷ ÷ ÷
(x.y)
n
= x
n
.y
n
Lũy thừa 1 tích bằng tích các lũy thừa
- Cho HS giải
? 2
bảng con
- GV kiểm tra kết quả + gọi 2 HS
lên bảng trình bày
- GV hoàn chỉnh bài làm
- Lưu ý HS: Biến đổi cho số mũ
các thừa số bằng nhau
2 HS trình bày:
( )
5 5
5
2 2 2 2 8
) . .
3 3 3 3 27
10 10
) 5 3125
2 2
a
b
− = − − − = −
÷ ÷ ÷ ÷ ÷
= = =
÷
( )
0
n
n
n
x x
y
y y
= ≠
÷
Lũy thừa của 1 thương bằng thương các lũy thừa
3 9
24 24
7,5
7,5
3 27
2,5 2,5
15 15
5 125
27 3
= = =
÷
−
−
= = − = −
÷
= = =
÷
2 HS trình bày:
- Cách1:
( ) ( )
( ) ( )
3 3
3 3
4
8 8
39 :13 3.13 :13
3 .13
3 81
13
= = = =
÷
− = −
−
= = − =
Hoạt động 4 (2
’
): Hướng dẫn về nhà
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập: 34, 35, 36, 37 trang
22 SGK
LUYỆN TẬP
I>. Mục tiêu: Củng có, kkhắc sâu các công thức về lũy thừa .
Rèn kó năng vận dụng công thức giải được đúng các dạng bài tập trong SGK.
Rèn óc quan sát nhận xét để chọn phương pháp giải nhanh, chính xác, vận
dụng linh động các công thức
II>. Chuẩn bò:
GV: SGK, bản phụ, phấn màu
HS: Bảng con
III>. Tiến trình dạy học:
Hoạt động GV Hoạt động HS
Hoạt động 1 (8
’
Giải bài tập 34 SGK
HS 2: Giải bài tập 35 trang 22 SGK
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày.
Hỏi: để giải bài 36 ta đã sử dụng
các công thức nào?
- Cho HS nhận xét kết quả
- GV hoàn chỉnh + cho điểm
2 HS lên bảng kiểm tra:
HS 1:
( )
( )
( )
.
. ;
: ; .
; . .
n
n
m n m n
n
m
m n m n m m
n
n
m m n n n
a a
a a a
b b
a a a x y x y
a a a b a b
= = =
= =
÷
= =
÷
= =
Tuần 4
Tiết 8
Ngày dạy:
Hoạt động 2 (15
’
): Chữa bài tập về nhà
- Gọi 4 HS lên bảng giải 37 SGK
- GV kiểm tra vở bài tập 1 số HS
- Cho HS bên dưới nhận xét
- GV: để giải bài 37 ta cần sử dụng
công thức :
(x.y)
n
= x
n
.y
n
(x
m
)
5
10 5
2
5 5 5
5
6 6 6
5
3
7 2
7 3 7 6
2
5 2 5 5 6
5
3
4
3 2 3 3 3 3 2 3
3
4 .4 4 4
) 1
2 4
2
0,6 1, 2.3 0, 2 .3
)
0,2 0, 2 0,2
3 243
1215
0,2 0, 2
2 . 3
2 .9 2 .3
)
làm 2 dãy, mỗi dãy giải 1 câu – sử
dụng bảng con )
- GV kiểm tra kết quả
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày
- HS bên dưới nhận xét. GV sửa sai
(nếu có)
2. GV nêu bài tập 39 (bảng phụ)
- Gọi 3 HS trả lời miệng các câu a,
b, c
- GV hoàn chỉnh phần trả lời của
HS
3. Cho HS giải bài tập 40
- Gọi 4 HS lên bảng trình bày
- HS bên dưới giải vào tập
- GV kiểm tra vở 1 số HS
2 HS lên bảng trình bày:
a) 2
27
= (2
3
)
9
= 8
9
3
18
= (3
2
)
9
- Gọi HS bên dưới nhận xét kết
quả
- GV hoàn chỉnh bài làm
( )
( ) ( )
( ) ( )
2 2 2
2 2 2
4 4 4 4 4 8 4
5
5 5 10 5 2
2 5
5 4
5 4
5 4
5 4
5 4
5
3 1 6 7 13 169
)
7 2 14 14 196
3 5 9 10 1 1
)
4 6 12 12 12 144
5 .20 5 .5 .4 4 .4 1 1
)
25 .4 5 .4 5 .4 100
5 .4
10 . 6
10 6
2 .5
2560
5 3 3
−
= = −
Hoạt động 4 (2
’
): Hướng dẫn về nhà
- Xem trước bài tỷ lệ thức
- Làm bài tập: 41, 42, 43 trang 23
SGK
TỈ LỆ THỨC
Ngày …… tháng …… năm …………
Ký duyệt của tổ trưởng
Tuần 5
Tiết 9
Ngày dạy:
I>. Mục tiêu: HS hiểu rỏ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững 2 tính chất của tỉ lệ thức
Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức. Vận dụng thành thạo
các tính chất của tỉ lệ thức
II>. Chuẩn bò:
GV:Bảng phụ, phấn màu
HS: Bảng con, ôn lại tỉ số 2 số (đònh nghóa, kí hiệu)
III>. Tiến trình dạy học:
Hoạt động GV Hoạt động HS
Hoạt động 1 (18
’
): Đònh nghóa
GV nêu VD: so sánh hai tỉ số:
- cho HS giải
?1
vào tập. Gọi 2
HS lên bảng trình bày
- GV: Cho tỉ số: 1,2 : 2,5 hãy viết 1
tỉ số nửa để lập thành 1 tỉ lệ
thức ?
HS trình bày:
2 2 1
) : 4
5 20 10
4 4 1
: 8
5 40 10
a = =
= =
Vậy:
2 4
: 4 :8
5 5
=
1 1
) 3 : 7
2 2
5 1 12 5 1
2 : 7 .
nhiều tỉ số khác bằng tỉ số 1,2 :
2,5
Hoạt động 2 (25
’
): Tính chất
a) Tính chất 1:
- Cho HS nghiên cứu SGK. Phần
VD bằng số
- Yêu cầu HS trả lời
? 2
- GV hoàn chỉnh phần HS chứng
minh
- GV: Tích 2 ngoại tỉ bằng tích 2
trung tỉ:
HS trình bày:
Nhân 2 vế của tỉ lệ thức
a c
b d
=
với tích
bd ta được
. .
a c
bd bd
b d
=
hay ad = bc
Nếu:
a c
ad bc d c
hay
ab ab b a
= =
- Chia 2 vế cho ac ta có:
ad bc d b
hay
ac ac c a
= =
-
Nếu ad = bảng con và a, b, c, d
≠
0 thì ta có các tỉ lệ thức :
; ; ;
a c a b d c d b
b d c d b a c a
= = = =
- Cho HS giải 47a
- GV nêu sở đồ trong SGK (bảng
phụ) (chỉ vẽ các ô vuông còn các
mũi tên cho HS tự đánh vào sau
khi trả lời câu hỏi)
- Từ tỉ lệ thức
a c
b d
=
theo tính chất
1 ta
⇒
- Làm bài tập: 44, 45, 46, 47, 48
trang 26 SGK
LUYỆN TẬP
I>. Mục tiêu: Củng cố khắc sâu đònh nghóa tỉ lệ thức cùng hai tính chất
Vận dụng thành thạo các tính chất, giải được đúng các bài tập trong SGK
II>. Chuẩn bò:
GV: SGV, SGK, bảng phụ, phấn màu
HS: Bảng con, vở bài tập
III>. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 (10
’
): Kiểm tra bài củ
GV nêu câu hỏi kiểm tra (bảng phụ)
1. Nêu đònh nghóa tỉ lệ thức? Tìm các tỉ
số bằng nhau trong các tỉ số sau đây
rồi lập các tỉ lệ thức :
1 1 2
28 :14; 2 : 2;8 : 4; : ;3 :10; 2,1: 7;3: 0,3
2 2 3
2. Trình bày 2 tính chất của tỉ lệ thức?
Giải bài tập 47. Lập tất cả các tỉ lệ
thức có thể được từ các đẳng thức
sau:
b1) 6.63=9.42
b2) 0,24 . 1,61 = 0,84 . 0,64
2 HS lên bảng kiểm tra
HS 1:
28 8
;3 :10 2,1: 7