Ngân hàng 10.000 câu hỏi Trắc
nghiệm Toán
TOẠ ĐỘ KHÔNG GIAN – ĐỀ 01
Câu 1: Cho 3 vecto u 1;3; 2 ;v 1; x; x ; w 0;1; 2 . Tìm x biết rằng u; v.w 2
A. x 1
B. x 1
C. x 2
D. x 2
Câu 2: Cho 3 vecto u 1; 2; 3;v x; x 1;5; w 0; 2; 4 . Tìm x biết rằng u; v w
A. x 1
B. x 1
C. x 2
D. x 0
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M 0; 2;5, N 3; 1;1. Gọi P là điểm đối xứng với M
qua N . Giá trị của MN.MP là:
A. 52 .
B. 42 .
C. 32 .
D. 22 .
MQ 1; 3; 2 . Tọa độ trọng tâm G của tứ diện MNPQ là:
1 1 3
A. G 4 ; 4 ; 4 .
5 5 3
C. G 4 ; 4 ; 4 .
1 1 3
B. G 4 ; 4 ; 4 .
5 7 3
D. G 4 ; 4 ; 4 .
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A1; 2;3 , B 7;10;3 và C 1;3;1 . ABC là:
A. Tam giác cân.
C. Tam giác tù.
B. Tam giác nhọn.
D. Tam giác vuông.
Câu 9: Cho 2 mặt phẳng P: x y z 3 0 và Q:3x y 5z 1 0 . Phương trình mặt phẳng vuông
góc với cả 2 mặt phẳng trên và đi qua gốc toạ độ là:
A. x 2y z 0
B. x 2y z 0
.
tọa độ Oxyz cho hình hộp ABCD.ABCD . Biết rằng
A1; 2; 1, B 1;1;3,C 1; 1; 2, D2; 2; 3. Thể tích tứ diện A.ABC là:
A.
3
.
2
B.
1
.
C. 3 .
D.
2
9
.
A. 2x y z 1 0
B. 2x y z 3 0
C. 2x y z 1 0
D. x 2y z 2 0
Câu 17: Điểm nào sau đây thuộc cả 2 mặt phẳng xOyvà mặt phẳng P : x y z 3 0
A. A2;1; 0
B. A0; 2;1
C. A2; 0;1
Câu 18: Cho 2 veto u 1; 1;0;v x; x 3; x 1 . Tìm x biết u; v 3
2
1
A. x 1; x
C. x 1; x
B. x 0; x 1
3
3
D. A1;1;1
D. x 1
Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho a 3; 2; 1; b ngược hướng với a và b 3 a . Tọa độ
của b là:
ềSố2
Câu 1: Gọi P là mặt phẳng trung trực của đoạn AB với
A. y 1 0
B. x y z 2 0
C. 2x y z 5 0
D. x z 3 0
Câu 2: Cho hai điểm A1; 1;5 và B 0; 0;1 . Gọi M Oy sao cho MAB cân tại M , phương trình mặt
phẳng chứa điểm M và song song với P : x y z 2 0 là :
A. x y z 0
B. x y z 13 0
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 3 véctơ
C. x y z 13 0
D. Đáp án khác.
a 2; 2;1,b 3; 1; 2 , c 2; 4; 1 . w thỏa
mãn a.w 1;b.w 8;c.w 5 . Tọa độ của w là:
A. w 3; 3;1 .
B. w 3;3;1 .
b 2a b 8 ?
A. 2 .
B.
C. m 2 .
2.
D. m 2
Câu 7: Cho các điểm A, B, C có tọa độ thỏa mãn OA i j k, OB 5i j k, BC 2i 8 j 3k .
Tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành là :
A. D 3;1;5
B. D 1;2;3
C. D 2;8; 6
D. D 3;9; 4
Câu 8: Giá trị của m để ba vecto a 1; m; 2 , b m 1; 2;1 và c 0; m 2; 2 đồng phằng là :
A. m
2
5
B. m
5
6
2
D.
11
2
Câu 11: Phương trình mặt phẳng P qua điểm D 1;1; 2 và có cặp vecto a 2; 1;1 , b 2; 1;3 là :
A. x y z 4 0
B. x 2y z 5 0
C. x 2y 3 0
D. Đáp án khác.
Câu 12: Phương trình mặt phẳng P thỏa mãn điều kiện :
(i) Đi qua điểm A với AB 2BC và B 2;1; 0, C 1;3; 2.
(ii) Vuông góc với hai mặt phẳng Q : 4x z 1 0 và R : 2x 3y z 5 0 .
A. x 2y 4z 26 0
B. 2x y z 1 0
C. x 2y 4z 14 0
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình lăng trụ đứng
D. Đáp án khác.
B. x 2y z 1 0
C. x 2y z 1 0
D. x 2y z 1 0
Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 4 điểm A1;0;0, B 0;1;0,C 0;0;1, D 2;1; 1 . Thể
tích của tứ diện ABCD là
1
A.
2
B.
4
3
C.
3
2
D.
2
3
Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 3 điểm A3; 4; 2 , B 5;6; 2 , C 4;7; 1 . Tìm tọa độ
điểm D thỏa mãn AD 2AB 3AC
A. D 10;17; 7
B. D 10;7; 5
Câu 20: Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng AB biết A1;0; 4 và B 2;1; 0 ?
x 2 3t
A. y t
.
z 4 4t
x 2 3t
B. y t
.
z 4 4t
x 2 3t
C. y t
.
z 4 4t
x 1 3t
D. y t
.
z 4
ĐềSố3
C. x 9
. Biết ABCD là hình bình hành. Toạ độ điểm D là:
C. D 4;3; 2 D. D 6;1;9
Câu 3: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A 1;0; 2 và B
x1
A.
1
y
1
x
z 2
2t
2;0;0 , B 0;3;1 , C 3;6;4 . Gọi M là điểm nằm trên
đoạn BC sao cho MC 2MB . Độ dài đoạn AM là:
A. 3 3 .
B. 2 7 .
Câu 5: Cho 3 vecto u 1; 1;2 ; v 0;2; 2
A. x 3; y 2
C. 29 .
,
yz50
x4 y3 z2
2
6
5
:
,
3 5t
Trong các phương trình trên, phương trình nào là phương trình của đường thẳng đi qua M 2;0; 3 và nhận
vecto a 2; 3;5 làm một vecto chỉ phương ?
A. Chỉ có
B. Chỉ có
C. và
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,
y2
3
z3
1
x2
C.
1
y1
3
z4
1
D. Đáp án khác
z 3 t
Câu 8: Cho 3 điểm A0;1; 2; B 3;0;0 và điểm C thuộc trục Oz. Biết ABC là tam giác cân tại C. Toạ độ
điểm C là:
C. m 3
D. Đáp án khác.
lần lượt có phương trình là m 2 m 1x 3 y m 3 z 1 0
Câu 10: Cho hai mặt phẳng P và Q
và x 3 y 3 z 5 0 . Giá trị của m để hai mặt phẳng vuông góc là :
A. m 0
B. m 1
C. m 2
D. Đáp án khác.
Câu 13: Cho 4 vecto a 1;0;2 ;b 0;1;1 ; c 2;1;0 ; d 3;0; 1 . Tìm các số thực x; y; z biết rằng
d xa yb zc
A. x y z 1
B. x y 1; z 1
C. x y 1; z 1
D. x 1; y z 1
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 3 véctơ a 1;3;4, b 2; 1; 1, c 4; 2;1. Đẳng
thức nào sau đây là đúng?
A. 2a b c
a b15 .
C. 2a c b 74 .
B. a , b c 13 .
mặt
phẳng cắt
M 3;0;0, N 0; 4;0, P 0;0; 2. Phương trình mặt phẳng là:
A. 4 x 3 y 6 z 9 0 .
B.
x y z 1 .
3 4 2
C. 4 x 3 y 6 z 12 0 .
D.
x y z 1.
3
42
3 trục tọa độ
tại
2 x
Câu 18: Cho đường thẳng d:
3
4
1
B. B( 3; 4;0).
D. ud
( 3; 2; 3).
(3; 2;3).
z 2 . Điểm không thuộc đường thẳng d là:
2
7;5; 2).
C. C(
D. D(
1;3;
2).
Câu 20: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 3), B(2; 3; 4). Tìm vector chỉ phương của
đường thẳng AB:
A. (1; 1; 1)
B. (2; 3; 1)
C. (4; 5; 2)
D. (5; 7; 3)
A. n
C. n
4;5; 1 .
10;9;5
.
D. Chéo nhau
5;1;3 , B 1;6;2 , C 5;0;4 , D 4;0;6
AB và song song với CD có VTPT là:
C. 1
2
1
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M
B. x 1 y 2 z 1
1
3
2
D. Cả A và B đều đúng.
2;3; 1 , N 1;1;1 ; P 0;1; m . Với giá trị nào của m
thì mặt phẳng MNP song song với mặt phẳng 2 x 2 y z 1 0 ?
A. m 1.
B. m 0 .
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,
C. m 1.
vị trí tương đối của đường thẳng d :
1
đường thẳng d
D. Chéo nhau
d : x 3 y 2 z 6 và
3
5
4
(t ) là:
z 5 2t
A. Trùng nhau
D. m 2 .
B. Song song
C. Cắt nhau
D. Chéo nhau
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai vecto a m;3;4, b 4; m; 7 . Với giá trị nào của
m thì a vuông góc với b
A. 4 B. 2
C. 1
D. 3
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M 3; 4;5 . Hình chiếu vuông góc của M trên
mặt phẳng Oxz có tọa độ là
2 1
1
2 1
1
và B 4;6; 2 . Điểm nào thuộc đoạn
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A 1;0;1
AB trong 4 điểm sau
A. M 2; 6; 5
Câu 11: Cho ba vecto
a
B. N 2; 6;4
3;1;1 , b
0; 2;1 và c
trong các giá trị bên dưới để
a 2b 3c 6 là :
2n; n 1; 2 . Giá trị của
0;1;3
2 2
2 2
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho a
A. c cùng phương với a .
M
3
2
95
4;
;
A, B có tọa độ là :
; 0; 0 .
1.
5
, b 2;3;1 . Nếu 2x 3a 4b thì x bằng:
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 2 điểm A 1; 3;5
A.
D. n
2 2
2 2
3; 2;2, b 4;3;5 và c a , b thì :
B. c cùng phương với b .
C. c vuông góc với hai vectơ a và b .
Ox cách đều hai điểm
gần giá trị nào nhất
3
2
C. M 3;0;0.
; 0; 0 .
D. M 3;0;0.
A2 C2 0 là phương
Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình Ax Cz D 0
trình mặt phẳng:
A. Song song với Ox hoặc chứa Ox .
B. Song song với Oy hoặc chứa Oy .
C. Song song với Oz hoặc chứa Oz .
Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 3 điểm A
D. Không phải là phương trình mặt phẳng.
3;0;0 , B 0;2;0 , C
0;0; 1 . Điều kiện cần
song song với nhau:
A. m 4; n 6 .
B. m 4; n 6 .
. m 2; n 3 .
D. m 2; n 3 .
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A
và 2 vectơ u 3;2;1 , v 3;0;1 . Mặt phẳng
Câu 20: Xác định m, n để hai mặt phẳng 3 x 5 y mz 3 0 và 2 x ny 3 z 1 0 song song với nhau:
10
, n 9 .
3
2
B. m 10, n 9 .
C. m 9, n 10 .
D. m 9; n 10 .
A. m
Đề 5
Câu 1: Phương trình mặt cầu có đường kính MN, với M (4;3;5), N(2;1;3) là
A. (x 3)2 ( y 2)2 (z 4)2 12.
B. (x 3)2 ( y 2)2 (z 4)2 12.
C. (x 3)2 ( y 2)2 (z 4)2 3.
D. (x 3)2 ( y 2)2 (z 4)2 3.
Câu 2: Cho A(5;1;3) , B(5;1;1) , C(1;3;0) , D(3;6;2) . Tọa độ của điểm A’ đối xứng với A qua mặt
phẳng (BCD) là :
A. (1;7;5)
B. (1;7;5)
D. (1;7; 5)
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
Câu 5: Giao tuyến của 2 mặt phẳng : 3x y 2z 7 0 và : x 3y 2z 3 0 là đường thẳng có
VTCP là:
A. u 4; 2;5
B. u 2; 4; 5 .
C. u 2;5; 4 .
D. u 5; 2; 4 .
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu S có tâm I 3; 2;1 và bán kính R
6. Phương
trình mặt cầu S là:
A. x 3 y 2 z 1 6.
B. x 3 y 2 z 1
6.
C. x 3 y 2 z 1 6.
D. x 3 y 2 z 1
A. x 1 y 1 z 3
2
2
2
.
C. x 1 y 1 z 3 41.
2
2
2
B. x 1 y 1 z 3 41.
2
2
2
D. Đáp án khác
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu S : x2 y2 z2 4x 4y 4z 20 có tâm I và
bán kính R. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. I 2; 2; 2, R 4 2.
vuông góc với mặt phẳng
và mặt phẳng R: x 3y 2z 1 0 đồng thời P tiếp xúc với mặt cầu S
có
phương trình x2 y2 z 2 2x 2y 2z 32 0. Khoảng cách từ điểm M 1;1;0 đến mặt phẳng P bằng:
32
30
hoặc
35
35
36
34
hoặc
C.
35
35
A.
32 hoặc 34
35
35
36 hoặc 38
D.
35
35
B.
A2;1; 1 và vuông góc với cả d1; d2 là:
2
2
2
x 2 y 1 z 1
x 2 y 1 z 1
B.
1
2
3
3
3
1
x 2 y 1 z 1
x 2 y 1 z 1
C.
D.
1
3
B. y 3 t
z 2t
Câu 16. Cho hai vectơ a
A.
m
n
6
.
6
Câu 17. Cho hai vectơ a
4
A. m 3 .
n 3
m
6
n
6
B.
(2;m;4),b
B.
x t
C. y 3 2t
z t
m
3
4.
3
C.
n
m
6
n
6
m
3
0.
C. m
2.
D. m
.
Câu 19: Mặt phẳng đi qua M 1;3; 2 và vuông góc với trục Ox có phương trình là:
A. x 1 0
B. x 1 0.
C. y 3 0 .
D. z 2 0 .
Câu 20: Mặt phẳng đi qua 2 điểm
A3;1; 1, B 2; 1; 4
và vuông góc với mặt phẳng
Q : 2x y 3z 4 0 có phương trình là:
A. x 13y 5z 5
0
vuông góc với n2 .
A. 3
B. 1
C. 2
D. 4.
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ u (2;5;8), v (3;1; 2) . Tìm tọa độ của vectơ
x , biết x u v .
A. x (1; 4;6)
B. x (1;5; 2)
C. x (2; 4;6)
D. x (3; 4;5)
Câu 4: Phương trình đường thẳng qua điểm A1; 0; 2 và nhận 2 vecto n1 1;1;1 và n2 3; 2;1 là các
vecto pháp tuyến là:
A.
x 1 y z 2
1
3
1
B.
x 1 y z 2
z 1 2m 1t
C.
(1) Với m 0 thì hai đường thẳng 1, 2 trùng nhau.
(2) Không tồn tại giá trị nào của để hai đường thẳng 1, 2 song song.
Nhận xét nào trong các nhận xét dưới đây là đúng :
A. (1) đúng, (2) sai.
B. (1) sai, (2) đúng.
C. (1) đúng, (2) đúng.
D. (1) sai, (2) sai.
Câu 6: Cho A(2; 1;6) , B(3; 1;4) , C(5; 1;0) , D(1; 2;1) . Thể tích của tiết diện ABCD bằng :
A. 30
B. 40
C. 50
D. 60
Câu 7: Cho A(0;0; 2) , B(3;0;5), C(1;1;0) , D(4;1; 2) . Độ dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh
xuống mặt phẳng (ABC) là :
A. 11
B.
11
11
C. 1
Câu 9: Cho 2 mặt phẳng P: x y z 3 0 và Q: x 2y z 0 . Phương trình đường thẳng qua gốc
toạ độ O và song song với cả 2 mặt phẳng trên là :
x
x
x y 1 z
x 1 y z
y z
y z
A.
B.
C.
D.
2
1 2
1
3 3
3 2 1
2 1 2
x 1 y 1 z
Câu 10: Cho mặt phẳng P: 4x y z 1 0 và đường thẳng d :
. Phương trình đường
2
2
1
x 1 y 2 z 3
2
1
1
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vectơ u (2;5;8), v (3;1; 2) , w (2;7; 5) . Tìm tọa
độ của vectơ x , biết x u v 3w .
A. x (5;20;9)
B. x (5; 25; 9)
C. x (2;5;15)
D. x (2;5; 15)
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng P đi qua điểm M 1; 1; 2 đồng thời P
vuông góc với mặt phẳng Q: x 2 y z 1 0 và R: x 3y z 2 0. Phương trình mặt phẳng P là:
A. 5x 2y z 5 0
B. 5x 2y z 1 0
C. 5x 2y z 9 0
D. 5x 2y z 5 0
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz, mặt phẳng P đi qua điểm M 1;0; 2 đồng thời P
D. x y 5z 24 0
Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ
m (x1; y1; z1) , n (x2 ; y2 ; z2 ) . Giá trị m.n
bằng:
A. x1 y1z1 x2 y2 z2
B. x1 y1z1 x2 y2 z2
C. x1x2 y1 y2 z1z2
D. 0
Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng P đi qua điểm M 2;1;0 và chứa đường
x 2 y 1 z 2
thẳng d :
. Phương trình mặt phẳng P là:
1
1
2
A. x 3y z 1 0
B. x 3y z 5 0
C. x 3y z 5 0
D. x 3y z 1 0
3
2
5
B.
x 1 y 2 z 3
1
2
5
x 1 y 2 z 3
x 1 y 2 z 3
D.
1
1
1
1
3
5
Câu 18: Cho A(0;0;1) , B(1; 2;0) , C(2;1; 1) . Đường thẳng đi qua trọng tâm G của tam giác ABC và
C.
vuông góc với (ABC) có phương trình là :
5t
31
C. y 4t
3
z 3t
Câu 19: Cho mặt phẳng (P) : 3x 4y 5z 8 0 và đường thẳng d là giao tuyến của
1
x 5t
31
D. y 4t
z 3t
hai mặt phẳng
() : x 2y 1 0 và ( ) : x 2z 3 0 gọi () là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P). Khi đó: