Trần trung Ninh - Phạm Ngọc Sơn-Phạm thị bình
3o đề thi trắc nghiệm hóa học
Luyện thi đại học cao đẳng
Nh xuất bản Đại học Quốc gia thnh phố Hồ Chí Minh 2007
VNMATHS.TK - Free Ebooks
3
Lời nói đầu
Kiểm tra, đánh giá có vai trò, chức năng rất quan trọng trong dạy học Hoá
học. Nó giúp thầy v trò điều chỉnh việc dạy v học nhằm đạt kết quả dạy học cao hơn,
đồng thời xác nhận thnh quả dạy học của thầy v trò. Có nhiều hình thức kiểm tra, đánh
giá kết quả dạy học, trong đó kiểm tra trắc nghiệm khách quan đang đợc quan tâm sử
dụng. Trắc nghiệm khách quan đợc quan tâm bởi một số lí do sau:
- Việc chấm v cho điểm tơng đối dễ dng v khách quan hơn so với bi luận đề.
Cho các chất sau: NH
3
, HCl, SO
3
, N
2
. Chúng có kiểu liên kết hoá học no sau
đây?
A. Liên kết cộng hoá trị phân cực.
B. Liên kết cộng hoá trị không phân cực.
C. Liên kết cộng hoá trị.
D. Liên kết cho nhận.
2.
Heli l một loại khí nhẹ thứ hai, chỉ sau khí hiđro. Tuy nhiên, loại khí ny không
gây cháy, nổ nh hiđro, do đó heli có rất nhiều ứng dụng, đặc biệt trong khí cầu,
nhằm tăng độ an ton. Vì sao heli lại bền? Lí do no sau đây l đúng nhất?
A. He có 8 electron ở lớp ngoi cùng.
B. He đợc tìm thấy đầu tiên trong quang phổ mặt trời.
C. He có 2 electron ngoi cùng.
D. He đã có lớp vỏ ngoi cùng bão hòa.
3.
Cặp phân tử no sau đây có hình dạng phân tử giống nhau nhiều nhất?
A. BeH
2
v H
2
O B. BF
3
v NH
3
VNMATHS.TK - Free Ebooks
5
gam muối khan?
A. 50g B. 55,5g C. 60g D. 60,5g.
7.
Cation X
+
có cấu hình electron lớp ngoi cùng l3p
6
. Nguyên tố X không có tính
chất no sau đây?
A. Nhuộm mu ngọn lửa xanh thnh tím nhạt.
B. Đơn chất X tác dụng với nớc tạo thnh dung dịch kiềm.
C. Đơn chất X tác dụng với clo tạo thnh muối tan trong nớc.
D. Nguyên tố X thể hiện nhiều trạng thái oxi hóa trong các hợp chất.
8.
Một nguyên tố Y thờng bị gán cho l nguyên nhân gây ra bệnh mất trí nhớ.
Trong các hợp chất, Y thể hiện số oxi hoá duy nhất l +3. Y l nguyên tố no
trong số các nguyên tố sau đây ?
A. Fe. B. Cr. C. Al. D. B.
9.
Khử hon ton 17,6g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
, cần 4,48 lít CO (đktc). Khối
lợng sắt thu đợc l:
A.14,5g B. 15,5g C. 14,4g D. 16,5g.
A. nhiệt độ nóng chảy khác nhau.
B. sự thay đổi độ tan trong nớc theo nhiệt độ.
C. tính chất hoá học khác nhau.
D. nhiệt độ sôi khác nhau.
14.
Dung dịch axit HCl đặc nhất ở 20
0
C có nồng độ l:
A. 27% B. 47%
C. 37% D. 33%
15.
Axit clohiđric có thể tham gia phản ứng oxi hoá- khử với vai trò:
A. l chất khử B. l chất oxi hoá
C. l môi trờng D. A, B, C đều đúng.
16.
Brom đơn chất không tồn tại trong tự nhiên, nó đợc điều chế nhân tạo. Hãy cho
biết trạng thái no l đúng đối với bom đơn chất ở điều kiện thờng?
A. Rắn B. Lỏng
C. Khí D. Tất cả đều sai.
17.
Cho dãy axit HF, HCl, HBr, HI. Theo chiều từ trái sang phải tính chất axit biến
đổi theo chiều no sau đây?
A. Tăng dần B. Giảm dần
C. Không thay đổi D. Vừa tăng vừa giảm
18.
Brom lỏng hay hơi đều rất độc. Để huỷ hết lợng brom lỏng chẳng may bị đổ với
mục đích bảo vệ môi trờng, có thể dùng một hoá chất thông thờng dễ kiếm no
sau?
A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch Ca(OH)
2
A. 40 v 60. B. 50 v 50.
C. 35 v 65. D. 45 v 55.
22.
Hấp thụ hon ton 1,12 lit khí SO
2
(đktc) vo 150 ml dung dịch NaOH 1M. Cô
cạn dung dịch ở áp suất v nhiệt độ thấp thì thu đợc:
A. Hỗn hợp hai muối NaHSO
3
, Na
2
SO
3
.
B. Hỗn hợp hai chất NaOH, Na
2
SO
3
.
C. Hỗn hợp hai muối NaHSO
3
, Na
2
SO
3
v NaOH d.
D. Các phơng án trên đều sai.
23.
SO
2
S + 4Cl
2
+ 4H
2
O H
2
SO
4
+ 8HCl
25.
Cho hỗn hợp FeS v FeCO
3
tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đậm đặc, d v đun
nóng, ngời ta thu đợc một hỗn hợp khí A. Hỗn hợp A gồm:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
H
2
O
8
A. H
2
S v CO
đặc, dùng đũa thủy tinh
trộn đều hỗn hợp. Hãy chọn phơng án sai trong số các miêu tả hiện tợng xảy ra
trong thí nghiệm:
A. Đờng saccarozơ chuyển từ mu trắng sang mu đen.
B. Có khí thoát ra lm tăng thể tích của khối chất rắn mu đen.
C. Sau 30 phút, khối chất rắn xốp mu đen trn ra ngoi miệng cốc.
D. Đờng saccarozơ tan vo dung dịch axit, thnh dung dịch không mu.
28.
Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H
2
SO
4
đặc
bao gồm:
A. H
2
S v CO
2
. B. H
2
S v SO
2
.
C. SO
3
v CO
2
. D. SO
2
v CO
học nghiên cứu:
A. các hợp chất của cacbon.
B. các hợp chất của cacbon, trừ CO, CO
2
.
C. các hợp chất của cacbon, trừ CO, CO
2
, muối cacbonat, các xianua.
D. các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống.
32.
Cho hỗn hợp hai chất l etanol (t
s
= 78,3
o
C) v axit axetic (t
s
= 118
o
C). Để tách
riêng từng chất, ngời ta sử dụng phơng pháp no sau đây:
A. Chiết.
B. Chng cất thờng.
C. Lọc v kết tinh lại.
D. Chng cất ở áp suất thấp.
33.
Để xác định thnh phần % của nitơ trong hợp chất hữu cơ ngời ta dẫn liên tục
một dòng khí CO
2
tinh khiết đi qua thiết bị nung chứa hỗn hợp nhỏ (vi miligam)
chất hữu cơ với CuO. Sau đó nung hỗn hợp v dẫn sản phẩm oxi hoá lần lợt đi
s 98
o
C),
octan (t
o
s 126
o
C), nonan (t
o
s 151
o
C). Có thể tách riêng từng chất trên bằng cách
no sau đây?
A. Chng cất lôi cuốn hơi nớc. B. Chng cất phân đoạn.
C. Chng cất áp suất thấp. D. Chng cất thờng.
35.
Sản phẩm chính của sự cộng hợp hiđroclorua vo propen l:
A. CH
3
CHClCH
3
. B. CH
3
CH
2
CH
2
Cl.
C. CH
2
thnh nhờ sự xen phủ bên p - p.
D. Có liên kết đôi giữa hai nguyên tử C, trong đó có một liên kết kém
bền v một liên kết bền.
37.
Đốt cháy hon ton một anken X ở thể khí trong những điều kiện bình thờng, có
tỷ khối so với hiđro l 28. Công thức cấu tạo no không phải của X?
A. CH
2
=CH-CH
2
CH
3
B. CH
2
=C(CH
3
)CH
3
C. CH
3
CH=CHCH
3
D. CH
3
CH=C(CH
3
)CH
D. lí do khác.
41.
Các amin đợc sắp xếp theo chiều tăng của tính bazơ l dãy:
A. C
6
H
5
NH
2
, CH
3
NH
2
, (CH
3
)
2
NH.
VNMATHS.TK - Free Ebooks
11
B. CH
3
NH
2
, (CH
3
)
2
NH, C
2
, (CH
3
)
2
NH.
42.
Tính chất axit của dãy đồng đẳng của axit fomic biến đổi theo chiều tăng của khối
lợng mol phân tử l:
A. tăng B. giảm
C. không thay đổi D. vừa giảm vừa tăng.
43.
Cho một dãy các axit: butanoic, propionic, acrylic. Từ trái sang phải tính chất axit
của chúng biến đổi theo chiều :
A. tăng
B. giảm
C. không thay đổi
D. vừa giảm vừa tăng.
44.
Chia hỗn hợ
p hai anđehit no đơn chức thnh hai phần bằng nhau:
- Đốt cháy hon ton phần 1 thu đợc 0,54g H
2
O
- Phần 2 cộng H
2
(Ni, t
0
) thu đợc hỗn hợp E.
Nếu đốt cháy hon ton E thì thể tích khí CO
12
47.
Cho 3,38g hỗn hợp Y gồm CH
3
OH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH tác dụng vừa đủ với Na
thấy thoát ra 672 ml khí (ở đktc) v dung dịch. Cô cạn dung dịch thu đợc hỗn
hợp rắn Y
1
. Khối lợng Y
1
l:
A. 3,61g B. 4,70g
C. 4,76g D. 4,04g.
48.
Khi lm khan rợu etylic có lẫn một ít nớc không thể sử dụng cách no sau đây:
A. Cho CaO mới nung vo rợu.
B. Cho CuSO
4
khan vo rợu.
C. Chng cất phân đoạn
D. Cho rợu đi qua tháp chứa zeolit (một chất hút nớc mạnh).
49.
Sự biến đổi tính chất axit của dãy CH
3
XY
l 42. Trong các hạt nhân X cũng nh
Y, số proton bằng số nơtron. X v Y lần lợt l các nguyên tố hóa học no sau
đây?
A. Oxi v lu huỳnh B. Lu huỳnh v oxi
C. Nhôm v flo D. Không xác định đợc.
2.
Hợp kim của magie v sắt đợc dùng để bảo vệ mặt trong của các tháp chng cất
v crackinh dầu mỏ. Vai trò của magie trong hợp kim ny l:
A. Mg l kim loại hoạt động yếu hơn Fe nên bảo vệ đợc Fe
B. tạo ra lớp kim loại Mg bền vững.
C. giảm giá thnh của hợp kim.
D. anot hy sinh để chống sự ăn mòn điện hóa học.
3.
Hấp thụ hon ton 2,24 lít khí SO
2
(đktc) vo bình đựng 300ml dung dịch NaOH
0,5M. Cô cạn dung dịch ở áp suất thấp thì thu đợc m gam chất rắn. Giá trị của m
l bao nhiêu gam?
A. 1,15 gam B. 11,5 gam C. 15,1 gam D. 1,51 gam
4.
Công thức hoá học no sau đây không phải l của thạch cao?
A. CaSO
4
. B. CaSO
4
.2H
2
O
C. CaCO
4
Cl, NaCl, H
2
SO
4
, Na
2
SO
4
, Ba(OH)
2
. Chỉ đợc
dùng thêm một dung dịch thì dùng dung dịch no sau đây có thể phân biệt đợc
14
các dung dịch trên?
A. Dung dịch phenolphtalein B. Dung dịch K
2
SO
4
C. Dung dịch quỳ tím D. Dung dịch BaCl
2
8.
Hãy lựa chọn phơng pháp điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm từ các hoá
chất đầu sau:
A. Thuỷ phân muối AlCl
3
B. Tổng hợp từ H
2
.
B. do HCl dễ bay hơi tạo thnh.
C. do HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit HCl.
D. do HCl phản ứng với NH
3
trong không khí tạo thnh NH
4
Cl.
12.
Kali clorat tan nhiều trong nớc nóng nhng tan ít trong nớc lạnh. Hiện tợng
no xảy ra khi cho khí clo đi qua nớc vôi d đun nóng, lấy dung dịch thu đợc
trộn với KCl v lm lạnh:
A. Không có hiện tợng gì xảy ra.
B. Có chất khí thoát ra mu vng lục.
C. Mu của dung dịch thay đổi,
VNMATHS.TK - Free Ebooks
15
D. Có chất kết tủa kali clorat.
13.
Đầu que diêm chứa S, P, C, KClO
3
. Vai trò của KClO
3
l:
A. chất cung cấp oxi để đốt cháy C, S, P.
B. lm chất độn để hạ giá thnh sản phẩm.
C. lm chất kết dính.
D. lm tăng ma sát giữa đầu que diêm với vỏ bao diêm.
14.
4
tác dụng hon ton với dung dịch HCl đậm đặc. Thể tích khí
clo thu đợc ở điều kiện tiêu chuẩn l:
A. 5,6 lit. B. 0,56 lit.
C. 0,28 lit. D. 2,8 lit.
18.
Hỗn hợp gồm NaCl v NaBr. Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch AgNO
3
d thì
tạo ra kết tủa có khối lợng bằng khối lợng của AgNO
3
đã tham gia phản ứng.
Thnh phần % theo khối lợng của NaCl trong hỗn hợp đầu l:
A. 25,84% B. 27,84% C. 40,45% D. 27,48%.
16
19.
Cho 200 g dung dịch HX (X: F, Cl, Br, I) nồng độ 14,6%. Để trung hòa dung dịch
trên cần 250ml dung dịch NaOH 3,2M. Dung dịch axit trên l:
A. HF B. HCl C. HBr D. HI.
20.
Hòa tan hon ton 7,8g hỗn hợp Mg v Al vo dung dịch HCl d. Sau phản ứng
thấy khối lợng dung dịch tăng thêm 7,0g. Số mol axit HCl đã tham gia phản ứng
trên l:
A. 0,8mol. B. 0,08mol C. 0,04mol. D. 0,4mol.
21.
Hòa tan hon ton 20g hỗn hợp Mg v Fe vo dung dịch axit HCl d thấy có 11,2
lít khí thoát ra ở đktc v dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu đợc bao nhiêu
gam muối khan?
A. 35,5g. B. 45,5g. C. 55,5g. D. 65,5g.
chính l electron (
0
-1
e
), số lần phân rã v l :
A. 6 lần phân rã v 8 lần phân rã .
B. 8 lần phân rã v 6 lần phân rã .
C. 8 lần phân rã v 8 lần phân rã .
VNMATHS.TK - Free Ebooks
17
D. 6 lần phân rã v 6 lần phân rã .
25.
ở vùng đồng bằng bắc bộ của Việt Nam, nguồn nớc ngầm bị ô nhiễm bởi Fe
2+
.
Hãy giới thiệu phơng pháp đơn giản, rẻ tiền để có thể loại Fe
2+
ra khỏi nớc sinh
hoạt trong số các cách sau :
A. Dùng gin ma để oxi hoá hợp chất Fe
2+
thnh hợp chất Fe
3+
ít tan hơn,
rồi lọc để tách bỏ kết tủa.
B. Dùng chất khí clo để oxi hoá hợp chất Fe
2+
thnh hợp chất Fe
3+
v ns
2
np
4
.
B. Có 4 nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoi cùng ns
2
v ns
2
np
2
.
C. Có 2 nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoi cùng 2s
2
2p
2
v 2s
2
2p
4
.
D. Có 2 nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoi cùng 3s
2
3p
2
v 3s
2
3p
4
.
D. Rợu thơm có nhóm OH liên kết với C lai hóa sp
3
ngoi nhân benzen.
33.
Phát biểu no sau đây về liên kết hiđro l không đúng ?
A. Liên kết hiđro l liên kết vật lí đợc hình thnh đo sự hút tĩnh điện giữa
nguyên tử H linh động tích điện dơng (+) với nguyên tử (của nguyên tố có độ
âm điện tơng đối lớn) tích điện âm (-).
B. Liên kết hiđro giữa các phân tử CH
3
COOH bền hơn liên kết hiđro giữa
các phân tử C
2
H
5
OH vì vậy có nhiệt độ sôi cao hơn.
C. Nớc (H
2
O ; M = 18) có nhiệt độ sôi ( t
0
s = 100
0
C) cao hơn rợu etylic
(C
2
H
5
OH ; M = 46) t
0
s = 78,3
-CH
2
-OH
OH
CH
3
O CH
3
VNMATHS.TK - Free Ebooks
19
(V) (VI)
(VII) (VIII)
Những chất no trong số các chất trên có chứa nhóm chức phenol?
A. Tất cả các cấu tạo trên B. (I), (II), (III) v (IV)
C. (V), (VI), (VII), (VIII) D. (II), (V), (VII), (VIII).
35.
Liên kết hiđro ảnh hởng nh thế no đến các tính chất vật lý của các chất? Hãy
chọn phơng án sai.
A. Liên kết hiđro giữa các phân tử lm tăng nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng
chảy của các chất so với các chất có khối lợng mol tơng tự nhng không có
loại liên kết ny.
B. Liên kết hiđro luôn lm tăng nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy của các
C
n
H
2n+2-z
(OH)
z
C. C
n
H
2n+2
O, C
n
H
2n+1
OH
B. C
n
H
2n+2-2a
O, R(OH)
z
D. C
n
H
2n+2-2a
O
z
, R(OH)
z
.
2
SO
2
B. C
6
H
5
NO
2
C. C
2
H
5
Cl D. C
2
H
5
HSO
4
41.
Cho các chất có cấu tạo sau :
(I) CH
3
- CH
2
- NH
2
(VI) C
6
- C - NH
2
(IX) CH
2
= CH - NH
2(V) NH
2
- CH
2
- COOH
Những chất no l amin?
A. (I); (II); (VI), (VII); (VIII) v (IX)
B. (I); (III); (IV), (V), (VI), (IX)
C. (III); (IV); (V); (VIII) v (IX)
D. (I), (II), (VI), (VIII) v (IX).
42.
Cho các chất sau:
(I) dd HCl; (II) dd H
2
SO
4
; (III) dd Brom; (IV) dd NaOH; (V) Na;
(VI) dd CH
3
OH; (VII) CH
3
COOH; (VIII) CH
E
C axit metacrylic F polimetyl metacrylat
Công thức cấu tạo của E l:
A. CH
2
= C COOC
2
H
5B. CH
2
= CH COOCH
3
C. CH
2
= CH COOC
2
H
5
D. CH
2
= CH COOC
3
H
7
45.
2
(n 6)
C. C
n
H
2n-8
O
2
(n 7) D. C
n
H
2n-8
O
2
(n 8).
Hãy chọn phơng án đúng.
48.
Cho công thức chung của các axit cacboxylic sau:
(I): Axit đơn chức C
x
H
y
COOH.
(II) Axit hai chức C
x
H
y
(COOH)
2
.
2
đi qua ống đựng bột Ni nung nóng. Dẫn ton bộ hỗn
hợp thu đợc sau phản ứng qua bình đựng nớc, thấy khối lợng bình tăng 23,6g.
Lấy dung dịch trong bình cho tác dụng hết với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
d
thu đợc 43,2g Ag kim loại. Khối lợng CH
3
OH tạo ra trong phản ứng cộng hợp
hiđro của HCHO l:
A. 16,6g B. 12,6g C. 20,6g D. 2,06g
50.
Cho các chất có công thức cấu tạo thu gọn sau:
(I) CH
3
COOH; (II) CH
3
OH; (III) CH
3
OCOCH
3
; (IV) CH
3
OCH
3
(V) CH
3
A. HF, HCl, HBr, HI
B. N
2
, Cl
2
, HI, H
2
, F
2
C. N
2
, Cl
2
, CO
2
, H
2
, F
2
D. N
2
, Cl
2
, I
2
, H
2
, F
2
24
6.
Chọn câu trả lời sai khi xét đến CaOCl
2
:
A. L chất bột trắng, luôn bôc mùi clo.
B. L muối kép của axit hipoclorơ v axit clohiđric.
C. L chất sát trùng, tẩy trắng vải sợi.
D. L muối hỗn tạp của axit hipoclorơ v axit clohiđric.
7.
Tính lợng vôi sống cần dùng để tăng pH của 100m
3
nớc thải từ 4,0 lên 7,0.
Hãy chọn phơng án đúng.
A. 280kg B. 560kg C.28kg D.56kg
8.
Cho Zn vo dung dịch HNO
3
thu đợc hỗn hợp khí E gồm N
2
O v N
2
. khi phản
ứng kết thúc, cho thêm NaOH vo lại thấy giải phóng hỗn hợp khí F, hỗn hợp khí
F đó l cặp chất no sau đây?
A. H
2
, NO
2
nguyên tử.
B Khối lợng electron bằng khối lợng của nơtron trong hạt nhân.
C Khối lợng electron bằng khối lợng của proton trong hạt nhân.
D Khối lợng của electron nhỏ hơn rất nhiều so với khối lợng của hạt
nhân nguyên tử, do đó có thể bỏ qua trong các phép tính gần đúng.
11.
Trong hạt nhân của các nguyên tử (trừ hiđro), các hạt cấu tạo nên hạt nhân
VNMATHS.TK - Free Ebooks
25
nguyên tử gồm:
A proton v nơtron.
B proton, nơtron v electron.
C proton.
D nơtron.
Hãy chọn phơng án đúng.
12.
Phản ứng hóa học no sau đây chứng tỏ HI có tính khử mạnh ?
A. 8HI + H
2
SO
4
4I
2
+ H
2
S + 4H
2
O
B. HI + NaOH NaI + H
C. 3Cl
2
+ 6KOH KClO
3
+ 5KCl + 3H
2
O
D. 3Cl
2
+ 6KOH
0
t
KClO
3
+ 5KCl + 3H
2
O
14.
Hòa tan clo vo nớc thu đợc nớc clo có mu vng nhạt. Khi đó một phần clo
tác dụng với nớc. Vậy nớc clo bao gồm những chất no?
A. Cl
2
, HCl, HClO, H
2
O.
B. HCl, HClO, H
2
O.
C. Cl
D. HCl + NH
3
NH
4
Cl
26
17.
Tại sao dung dịch H
2
S trong nớc để lâu ngy trở nên vẩn đục? Cách giải thích
no sau đây l đúng? Vì:
A. H
2
S tác dụng với N
2
không khí tạo ra S không tan.
B. H
2
S tác dụng với O
2
không khí tạo ra S không tan.
C. H
2
S tác dụng với H
2
O tạo ra S không tan.
D. Một nguyên nhân khác.
18.
Vì sao trong tự nhiên có nhiều nguồn sinh ra khí H
C. phản ứng tạo kết tủa mu nâu.
D. phản ứng tạo kết tủa mu xanh.
20.
Cho m gam hỗn hợp gồm Fe v FeS tác dụng với dd HCl( d) thu đợc 2,464 lít
hỗn hợp khí (đktc) . Cho hỗn hợp khí ny đi qua dd Pb(NO
3
)
2
d thu đợc 23,9 g
kết tủa mu đen. Giá trị của m l:
A. 6,39 B. 9,63 C. 9,36 D. 93,6
21.
Hấp thụ hon ton 12,8g SO
2
vo 250ml dd NaOH 2M. Khối lợng muối tạo
thnh sau phản ứng l:
A. 25,6 gam B. 25,2 gam C. 12,6 gam D. 26,1 gam.
22.
Trên một đĩa cân ở vị trí thăng bằng có hai cốc đựng cùng một lợng nh nhau
của dung dịch H
2
SO
4
đặc (cốc1) v dung dịch HCl đặc (cốc2). Thêm một lợng
nh nhau của sắt vo hai cốc, sau khi phản ứng kết thúc vị trí thăng bằng của cân
thay đổi nh thế no?
A. Lệch về phía cốc 1 B. Lệch về phía cốc 2
C. Cân ở vị trí cân bằng. C. Không xác định đợc.
23.
Axit sunfuric đặc không thể dùng để lm khô khí ẩm no sau đây?