Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luyện Thi Đại Học Đề 9 - Pdf 45

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỀ 9
Câu 1 : Ion X
2-
có 18 electron . Số electron hoá trò của X là :
A : 4 B : 6 C : 5 D : 2
Câu 2 : 2 nguyên tố A & B đứng kế tiếp nhau trong 1 chu kỳ của bảng HTTH có tổng số điện tích hạt nhân
là 15 . Liên kết hoá học giữa A & B là :
A : CHT có cực B : CHT không cực C : Liên kết ion D : Liên kết kim loại
Câu 3 : Hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng trong PT sau & vai trò của H
2
SO
4
đối với PƯ là
:FéSO
4
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4
--------> Fe
2
(SO
4
)
3
+ MnSO
4
+ K
2

2+
, Na
+
, SO
4
2-
, CO
3
2-
, NO
3
-
. Mỗi dd chỉ chứa một loại
cation & 1 loại anion . DD axit nào sau đây dùng để phân biệt 3 loại dd trên :
A : HCl B : HNO
3
C : H
2
SO
4
D : CH
3
COOH
Câu 6 : Đổ 160 ml dd NaOH vào 100 ml dd H
2
SO
4
0,2 M , dd trở thành dư bazơ . Cô cạn dd thu được 3,24
gam chất rắn . C
M

)
2
C : CaSùO
4
D : B & D
Câu 9 : Ngâm Cu dư vào dd AgNO
3
thu được dd A . Sau đó ngâm Fe dư vào dd A thu được dd B . Dung dòch
B gồm : A : Fe(NO
3
)
2
B : Fe(NO
3
)
3
C : Fe(NO
3
)
2
& Cu(NO
3
)
2

D : Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO

ở 25
0
C & 1,25 atm .
KLKT đó là : A : Ca B : Ba C : Mg D : Sr
Câu 13 : Trong phòng thí nghiệm thường điều chế CO
2
từ CaCO
3
& dd HCl , do đó CO
2
bò lẫn một ít HCl &
hơi nước . Để có CO
2
hoàn toàn tinh khiết người ta cho hỗn hợp khí lần lượt đi qua các bình đựng: A :
NaNO
3
& H
2
SO
4
đ đ B : NaCl & P
2
O
5
C : NaHCO
3
& H
2
SO
4

2
CO
3
, HNO
3
, H
2
SO
4
loãng
C : Dầu TV , H
2
SO
4
đ đ nguội, KNO
3
C : NaHCO
3
, HNO
3
loãng , HCl
Câu 16 : Dãy các kim loại nào sau đây được dùng làm thuốc thử để nhận biết các dd HCl , HNO
3
đ đ ,
AgNO
3
, KCl , KOH
A : Cu , Fe , Al B : Ag , Na , Mg C : Zn , Fe , Pb D : Ba , K , Cu
Câu 17 : Trong một bình kín ở 150
0

H
5
OH B : C
2
H
5
OH & C
3
H
7
OH C : C
3
H
7
OH & C
4
H
9
OH D : C
4
H
9
OH & C
5
H
11
OH
Câu 22 :Hỗn hợp A nặng 1,9 gam gồm propin & andehyt fomic tác dụng vừa đủ với Ag
2
O/NH

D : Br
2
, CH
3
OH , K
2
CO
3
, H
2
, Ca
Câu 24
: 3,15 gam hỗn hợp gồm axit acrylic , axit axetic , axit propionic làm mất màu hoàn toàn 100 ml dd
brôm 0,2 M . Để trung hoà hết 3,15 gam hỗn hợp trên cần 90 ml dd NaOH 0,5 M . Khối lượng của từng axit
có trong hỗn hợp là ;
A : 1,44 g , 1,2 g , 0,51 g B : 1,44 g , 0,6 g , 1,11 g C : 1,44 g , 0,9 g , 0,81 g
D : 1,44 g , 0,97 g , 0,74 g
Câu 25 : Chọn sơ đồ chuyển hoá hợp lý nhất để điều chế rượu etylic & andehyt axetic trong CN :
1 . CH
2
= CH
2
---> CH
3
- CH
2
Cl---> CH
3
- CH
2

& Cu(OH)
2
D : Ag
2
O/NH
3
& Cu
Câu 27 : Chọn câu sai :
A : Lipit động vật chứa chủ yếu các gốc axit béo no
B : Lipit thực vật chứa chủ yếu các gốc axit béo không no
C : Dầu cá có thành phần gốc axit béo no tăng
D : Các lipít tan nhiều trong bezen , xăng
Câu 28 : Khi làm thi nghiệm với anilin xong , trước khi tráng lại bằng nước , nên rử ống nghiệm bằng dd
loãng nào sau đây : A : dd HCl B : dd NH
3
C : dd Ca(OH)
2
D : đ NaCl
Câu 29 : Một chất X có CTPT C
4
H
8
O . X làm mất màu nước brôm , tác dụng với Na . Sản phẩm oxi hoá X
bởi CuO không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương . Xlà:
A :CH
3
-CH
2
-CHOH-CH
3

Hexametylendiamin & Axit adipic
C : Tơnilon - 6,6 cấu tạo có liên kết peptit - NH - CO - . Trong môi trường axit & kiềm liên kết peptit bò đứt
do phản ứng thuỷ phân
D : Tơ nilon - 6,6 là tơ tổng hợp
Câu 33 : C
9
H
8
O
2
là dẫn xuất của benzen . C
9
H
8
O
2
PƯ với Brôm theo tỷ lệ mol 1:1 ; tác dụng với NaOH
cho một muối & một andehyt . CTCT của A là :
A : C
6
H
5
COOCH = CH
2
B : C
6
H
5
- CH = CH - COOH
C : HO - C

CH
3
C : HCOONH
3
CH
2
CH
3
D : CH
3
CH
2
NO
2
Câu 35 : đốt cháy 0,2 mol anken A thu được 1 mol CO
2
. Số đồng phân mạch nhánh của A là :
A : 1 B : 2 C : 3 D : 4
Câu 36 : Thuỷ phân hoàn toàn 17,4 gam một hợp chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm đònh chức bằng dd
xút thì sinh ra được muối Na của axit hữu cơ đơn chức B & 0,1 mol rượu C , dC/H2 = 31 . Lấy toàn bộ lượng
rượu B tạo thành cho tác dụng hết với Na thì thu được 2,24 lít khí đo ở đktc . CTCT của A là :
A : C
3
H
5
(ÔCOCH
3
)
3
B : C

Cl , CH
3
OH
C : CH
3
OH , HCHO , CH
3
Cl D : CH
3
OH , C
2
H
5
OH , HCHO
Câu 38 : Khả năng linh động của nguyên tử H trong nhóm - OH của các chất sau được sắp xếp theo chiều
giảm dần là :
A : C
6
H
5
OH > CH
3
COOH .> C
3
H
5
(OH)
3
> C
2

3
> C
2
H
5
OH D : C
2
H
5
OH > C
6
H
5
OH > CH
3
COOH > C
3
H
5
(OH)
3
Câu 39 : Nguyên liệu chính để sản xuất gang là :
A : Quặng sắt , than cốc , chất chảy , không khí B : Quặng sắt , CaO , than cốc , không khí C :
Quặng sắt , than cốc , benzen , O
2
D : Quặng sắt , SiO
2
, than cốc , dầu hoả
Câu 40 : Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt Fe
2

2+
,
Ag
+
/Ag . Trong các kim loại trên , KL phản ứng được với muối Fe(III) & KL đẩy được Fe ra khỏi dd muối
Fe(III) là : A : Fe & C B : Zn & Cu C : Zn , Fe , Cu & Zn D : Zn , Cu & Zn
Câu 43 : Từ Na
2
SO
3
, NH
4
HCO
3
, Al , MnO
2
& các dung dòch Ba(OH)
2
, HCl có thể điều chế được các khí :
A : CO
2
, NH
3
, H
2
S , H
2
, CO B : SO
2
, N

A : Fe(OH)
2
B : Cu(OH)
2
C : A & B D : Không có kết tủa
Câu 45 : PƯ nào sau đây không thể xảy ra ;
A : 3H
2
SO
4
+ Fe
2
O
3
---> Fe
2
(SO4)
3
+ 3 H
2
O B : Na
2
CO
3
+ 2HCl ---> 2 NaCl + CO
2
+ H
2
O
C : Fe

3
O
4
, Al
2
O
3
C : Fe , Al , Fe
3
O
4
D : Fe , Al, Al
2
O
3
Câu 47 :Hiện tượng không xảy ra khi thực hiện thí nghiệm cho Fe tác dụng với dd CuSO
4

A : Khối lượng Cu màu đỏ được giải phóng B : Lượng mạt sắt giảm
C : Dd trong cốc có màu xanh lục D : Có bọt khí nổi lên
Câu 48 : Cho các chất sau : 1. rượu etylic ; 2.metan ; 3.n-butan ; 4. etin ; 5. iso butan ; 6. vinylaxetylen. Chỉ
bằng 1 phản ứng duy nhất, các chất có thể điều chế đivinyl là : A : 1,3,5. B : 2,4,6. C : 1,3,6. D : 2,3,5.
Câu 49 : Phản ứng cộng hợp H
2
vào phân tử hợp chất hữu cơ chưa bão hoà được gọi là :
A : Phản ứng hidrat hoá B : Phản ứng ankin hoá C : Phản ứng khử hoá D : Phản ứng hiđrô hoá
Câu 50 : Clo hoá một ankan được một mônôclo trong đó clo chiếm 55% về khối lượng. Ankan đó có công
thức phân tử là: A : CH
4
B : C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status