Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luyện Thi Đại Học Đề 8 - Pdf 45

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Đề 8
Câu 1: Một nguyên tố có Z = 37. Vò trí của nguyên tố đó trong BTH là:
A: chu kỳ 5, nhóm IA B:chu kỳ 4 nhóm IA
C: chu kỳ 5 , nhóm IIA D:chu kỳ 4 nhóm IIA
Câu 2: Xét các nguyên tố:
11
Na
7
N
8
O
9
F
2
He
10
Ne. Nguyên tố nào có số electron độc thân bằng 0
A: Na, He B:F , Ne C : N , O D : He, Ne
Câu 3: Cho phương trình : C
6
H
5
NO
2
+ Fe + H
2
O -----> C
6
H
5
NH

3+
, Na
+

C: Fe
3+
, HSO
4
-
, Cl
-
D: Fe
2+
, H
2
SO
4
-
, PO
4
3-
Câu 6: Cho phương trình phản ứng dạng ion: X + NO
3
-
+ H
+
----> NH
4
+
+ X

O
C: 5X + 15 HNO
3
----> 5X (NO
3
)
3
+ 2 NH
4
NO
3
+ 6H
2
O
D: 9X + 32 HNO
3
----> 9X (NO
3
)
3
+ 4 NH
4
NO
3
+ 10H
2
O
Câu 7: Độ mạnh của các axit tương ứng của các halozen được xếp theochiều tăng dần
A: HI < HCl < HBr < HF B: HF < HCl < HBr < HI
C: HF < HBr < HCl < HI D : HCl < HF < HI < HBr

C : Tính khử của kim loại tăng dần : Ag < Cu < Fe < Al
D : Tính oxi hoá của các ion giảm dần : Al
3+
< Cu
2+
< Fe
2+
< Ag
+
Câu 11 : Hoà tan 0,575 gam một kim loại kiềm vào nước. Để trung hoà dung dòch thu được cần 25 gam dd
HCl 3,65 % . Đây là kim loại :
A : Li B : Na C : K D : Rb
Câu 12 : Một dd có chứa a mol NaHCO
3
& b mol Na
2
CO
3
, khi thêm ( a + b) mol Ca(OH)
2
vào dd trên thì
khối lượng kết tủa sẽ thu được là :
A : 100 a gam B : 100 b gam C : 100(a+b) gam C : 200 (a+b) gam
Câu 13 : Hoà tan một ít phèn chua ( K
2
SO
4
. Al2(SO
4
)

A : Cu(NO
3
)
2
, AgNO
3
B : Al(NO
3
)
3
, Cu(NO
3
)
2
, AgNO
3
C : Al(NO
3
)
3
, AgNO
3
D : Al(NO
3
)
3
, Cu(NO
3
)
2

2
O , dd HCl & phương pháp nhiệt luyện
C : Dùng H
2
O , dd HCl & phương phương pháp điện phân dd muối
D : Dùng H
2
O , dd HCl & phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy
Câu 17 : C
3
H
6
-----------> B ------------> C -----------> D ------------> E
Br
2
+ NaOH CuO , t
0
+ O
2
, xt
Biết E tác dụng với Ba(OH)
2
tỷ lệ 1:1 . B , C , D có CTCT lần lượt là
A : CH
2
OH - CH
2
- CH
2
OH , CH

2
Br , CH
2
OH - CH
2
- CH
2
OH
D : CH
2
Br - CHBr - CH
3
, CH
2
OH - CHOH - CH
3
, OHC - CO - CH
3
Câu 18 : Đốt cháy 0,2 mol một hro các bon A thu được 1 mol CO
2
. Biết 0,02 mol A tác dụng vừa đủ
với 200 ml dd Brôm 0,2 M . Số đồng phân mạch hở của A & số đồng phân tác dụng được với Ag
2
O / NH
3

tạo kết tủa là :
A : 9 & 2 B : 8 & 3 C : 9 & 2 D : 8 & 1
Câu 19 : Số đồng phân của các rượu đơn chức từ C
2

A : 100 lít B : 107,52 lít C : 123,43 lít D : 132,52 lít
Câu 23 : Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần tính axít :
A : Axit cacbonic < axit fomic < axit phenic < axit axetic
B : Axit fomic < axit cacbonic < axit phenic < axit axetic
C : axit phenic < axit cacbonic < axit axetic < axit fomic
D :Axit cacbonic < axit fomic < axit axetic < axit phenic
Câu 24 : Số đồng phân của axit đơn chức no A có dA/O
2
= 2,6875 là :
A : 1 B : 2 C : 3 B : 4
Câu 25 : Đun nóng hỗn hợp 2 đồng phân A & có CTPT C
5
H
8
O
2
với dd NaOH được hỗn hợp 2 muối Na có
3 nguyên tử C trong phân tử , tên của A & B là:
A : Vinylpropionat & etylacrilat B : vinylaxetat & etylacrilat
C : etylaxetat & vinylfomiat D : etylmetylacrilat & alylaxetat
Câu 26: Tristearat glyxerin là :
A : Mỡ động vật B : Chất rắn C : tan tốt trong nước
D : Sản phẩm dehydro hoá tripanmitat glyxerin :
Câu 27 : Chất hữu cơ X mạch hở có CTPT C
4
H
8
O
2
:

A : 1 B : 2 C : 3 D : 4
Câu 29 : C
3
H
9
O
2
N + NaOH ----> CH
3
NH
2
+ D + H
2
O CTCT của D là:
A : CH
3
COONa B : CH
3
CH
2
COONH
2
C : H
2
NCH
2
COONa D : HCOONa
Câu 30 : Các chất có thể cho phản ứng tráng gương là :
A : Fructozơ , axit fomic , mantozơ B : Anđehyt axetic , fructozơ , saccarozơ
C : glucozơ , fructozơ , saccarozơ D : fomandehyt , tinh bột , glucozơ

A : Quỳ tím B : Phenolphtalein C : CuSO
4
D : HNO
3
đ đ
Câu 36 : Hidro hoá 10,5 gam một anken A cần 3,36 lít H
2
( đktc). Số đồng phân của anken Alà:
A : 4 B : 5 C : 6 D : 8
Câu 37 : để đốt cháy hết 10 ml thể tích hơi một hợp chất hữu cơ A cần dùng 30 ml O
2
, sản phẩm thu được
chỉ gồm CO
2
& hơi H
2
O có thể tích bằng nhau & đều bằng thể tích O
2
đã PƯ .
CTPT của A là :
A : C
3
H
6
O
2
B : C
4
H
8

D : CH
3
COOC
2
H
5
Câu 39 : Cho dd metylamin dư lần lượt vào từng dd sau :FeCl
3
, AgNO
3 ,
Cu(NO
3
)
2
, Zn(NO
3
)
2
, HCl. Số
chất kết tủa còn lại là :
A : ø 1 B : 2 C : 3 D : 4
Câu 40 : Cho các hợp chất của nitơ : 1 . NH
3
2 . N
2
3 . N
2
O 4 . NO
5 . N
2

PO
4
H
2
O O
2
H
2
O
A : 1,2 B : 5,2 C : 4,2 D : 4,5
Câu 42 : Một dd chứa a mol NaAlO
2
tác dụng với một dd chứa b mol HCl . ĐK để thu được kết tủa sau
phản ứng là:
A : a ≥ b B : a = 2b C : b < 4a D : b ≥ a
Câu 43 : Một dd chứa a mol NaOH tác dụng với một dd chứa b mol AlCl
3
. ĐK để thu được kết tủa sau
phản ứng là :
A : a > 4b B :b ≤ a < 4b C : 0 ≤ a < 4b D : 0 < a ≤ 5b
Câu 44 : Trong một cốc nước có chứa 0,01 mol Na
+
, 0,02 mol Ca
2+
, 0,01 mol Mg
2+
, 0,05 mol HCO
3
-
, 0,01

3
)
2
,
AgNO
3
. Phản ứng xảy ra trước tiên là phản ứng giữa các chất nào sau đây :
A : Mg , Fe(NO
3
)
2
B : Mg , Cu(NO
3
)
2
C : Fe , AgNO
3
D : Mg , AgNO
3

Câu 48 : Hai hydro cac bon X & Y đồng phân , ở thể khí thuộc các dãy đồng đẳng khác nhau đã học : X
tác dụng với dd Ag
2
O/NH
3
tạo kết tủa vàng nhạt . Y tác dụng với dd Brôm ( tỉ lệ số mol 1:1) chỉ thu được
một sản phẩm duy nhất . X & Y có tên gọi là:
A : Propin & Propadien B : Butin & Butadien C : Pentin & Petadien D : Axetylen & etylen
Câu 49 : Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít một anken , sản phẩm cháy cho hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status