ĐA: ÔN THI THPT QUỐC GIA_ĐỀ 3
Câu 1: Đặt điện áp u = 120cos(100πt + π/6 ) V vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện
qua mạch là i = cos(100πt- π/6)A, Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng
A. 60 3 W
B. 120 W
C. 60 W
D. 30 W
π −π
.cos −
÷÷ = 30W
2 2
6 6
Câu 2: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s. Quãng đường vật đi được trong 4s là
A. 16 cm
B. 64 cm
C. 8 cm
D. 32 cm
P = UI cos ϕ =
120
.
1
∆t = 2T → s = 2.4 A = 32 ( cm )
Câu 3: Tại O có các nguồn âm giống nhau. Nếu tại O có 4 nguồn thì tại điểm A thu được âm có mức cường độ âm là
50dB, nếu tại M là trung điểm của OA thu được âm có mức cường độ âm 60dB thì tại O có bao nhiêu nguồn âm?
A. 10 nguồn
B. 5 nguồn
÷ → n = 10
÷
Câu 4: Để khử trùng các dụng cụ y tế, người ta thường dùng loại tia nào sau đây
A. Tia X
B. Tia tử ngoại
C. Tia hồng ngoại
D. Tia Laze
Câu 5: Thực hiện giao thoa trên mặt chất lỏng với hai nguồn S 1, S2 giống nhau. Phương trình dao động tại S 1 và S2 đều
là: u=2cos(40πt)(cm). Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 8(m/s). Bước sóng có giá trị nào trong các giá trị sau
A. 12(cm)
B. 40(cm)
C. 16(cm)
D. 8(cm)
Câu 6: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
A. năng lượng liên kết càng lớn
B. năng lượng liên kết càng nhỏ
C. năng lượng liên kết riêng càng lớn
D. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ
Câu 7: Khi nói về âm thanh, điều nào sau đây không đúng?
A. Tốc độ âm thanh phụ thuộc vào khối lượng riêng và tính đàn hồi của môi trường
B. Tốc độ âm thanh không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường
C. Âm thanh truyền trong môi trường rắn, lỏng, khí
D. Âm thanh là sóng âm có tần số từ 16 Hz đến 20 000 Hz
Câu 8: Một con lắc lò xo có độ cứng k=2N/m, vật có khối lượng m=80g được đặt trên mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma
sát trượt giữa vật và mặt ngang là 0,1. Ban đầu kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn rồi thả nhẹ. Cho gia tốc trọng
trường g=10m/s2. Khi vật có tốc độ lớn nhất thì thế năng đàn hồi của lò xo bằng
A. 1,6 J
thì máy bắt được sóng có bước sóng λ/2. Nếu từ giá trị C1 tăng điện dung của tụ điện thêm 1 lượng 9∆C thì máy bắt
được sóng có bước sóng:
A. 40 m
B. 20 m
C. 4 m
D. 2 m
10 = 3.10 8 .2π
λ = 3.10 8 .2π
λ
= 3.10 8 .2π
2
λ ' = 3.10 8 .2π
LC1
( 1)
L ( C1 + ∆C )
C1
( 2 ) Lấy (1) : (3) rồi thay (2) vào được : λ’ = 20(m)
→ ∆C =
3
1)
(
f
f'
l
1 g
= 0,81 = 0,9 Tần số tăng 11%.
→
f
'
2π l'
l − l'
l'
= 19% ↔ = 0,81
2)
(
l
l
Câu 14: Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền âm là v.
Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng âm dao động ngược pha nhau là d. Tần
v
2v
v
v
số của âm là: A.
q2
3
3
A. 8
B. 12,5
T1 < T3, T2 > T3 nên g1 > g ; g2 < g.
T3 = 2π
g+
q1 E
m
D. -8
l
g
T1 = 2π
→
C. -12,5
T
l
= 3 ; T2 = 2π
3
q1 E
λ1 cho vân sáng còn bức xạ λ 2 cho vân tối. Số vân sáng quan sát được trên đoạn AB là
A.22
B. 24
C. 26
D. 20
Hướng dẫn: + Số vân của i1 :
AB
= 14 ⇒ có 15 vân sáng của λ1 trên AB
i1
AB
= 10,5 ⇒ có 11 vân sáng của λ2 trên AB
i2
+ Số vân của i2 :
k = 4n
AB
= 3,5 ⇒ có 3 VT trùng vân trên AB
x A = k1i1 = k2i2 = 4ni1 = 1, 92n (mm) Vôùi 1
⇒
i
k
=
3
n
tr
2
+ Vì vân tối trùng vân sáng thì vân ta quan sát được trên màn vẫn là vân sáng nên sẽ không ảnh hưởng đến số lượng
3
Chọn đáp án D
Câu 17: Đặt điện áp u = U 0 cos(ωt +
Câu 18: Tại O có 1 nguồn phát âm thanh đẳng hướng với công suất không đổi. Một người đi bộ từ A đến C theo một
đường thẳng và lắng nghe âm thanh từ nguồn O thì nghe thấy cường độ âm tăng từ I đến 4I rồi lại giảm xuống I. Khoảng
cách AO bằng A.
AC
2
B.
AC 2
2
C.
AC 3
3
D.
AC
3
Gọi H là trung điểm AC, dễ thấy H có cường độ âm 4I.
IA =
thời điểm t1 + 3(s) có li độ là
A. + 3,2 cm
B. – 4 cm
C. – 4,8 cm
D. + 4cm
- Độ lệch pha dao động ở 2 thời điểm : ∆ϕ = ω∆t = π .
→ Hai dao động ngược pha → x2 = - x1 = - 4cm.
Câu 20: Cho mộtđoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường
độ dòng điện trong mạch có biểu thức: u=100 2 cos(100πt-π/2)V, i=10 2 cos(100πt-π/4)A, Hai phần tử đó là
A. R và C
B. R và L
C. L và C
D. Không xác định được
Câu 21: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng λ =
0,75µm, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m. Khoảng cách giữa
vân sáng bậc 1 và vân sáng bậc 3 ở cùng bên so với vân trung tâm là
A. 3mm
B. 2,5mm
C. 4,5mm
D. 2mm
Câu 22: Từ thông qua mỗi vòng dây dẫn của một máy phát điện xoay chiều một pha có biểu thức
Φ=
2 −2
.10 cos(100πt + 5π / 3) (Wb) . Với stato có 4 cuộn dây nối tiếp, mỗi cuộn có 25 vòng, biểu thức của suất
π
n
Câu 24: Đồ thị nào sau đây thể hiện đúng sự thay đổi của gia tốc a theo li độ x của một vật dao động điều hoà với biên
độ (A)
A.
B.
C.
D.
Câu 25: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 24 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình
là uA=uB=acos60 π t (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là v=45cm/s. Gọi MN=4cm là đoạn thẳng
trên mặt chất lỏng có chung trung trực với AB. Khoảng cách xa nhất giữa MN với AB là bao nhiêu để có ít nhất 5 điểm
dao động cực đại nằm trên MN?A. 12,7 cm
B. 10,5 cm
C. 14,2 cm
D. 6,4 cm
Giải 1: Bước sóng λ =
v 45
=
= 1,5cm
f 30
M
Muốn trên MN có ít nhất 5 điểm dao động với biên độ cực đại thì M và N phải
thuộc đường cực đại thứ 2 tính từ cực đại trung tâm.
Xét M ta có d 2 − d1 = kλ = 2λ (cực đại thứ 2 nên k=2)
A
Với: AC = 10 cm; BC = 14 cm
- Vận tốc khi vật qua VTCB : v = A.ω = 50
( 2)
Thay số và giải hệ (1) (2) được : A2 = 4(cm)
Câu 27: Đối với máy biến áp phát biểu nào sau đây là sai?
A. Lõi sắt chỉ có tác dụng cố định hai cuộn dây
B. Máy biến áp được sử dụng trong truyền tải điện
C. Có thể chỉ cần dùng một cuộn dây
D. Hiệu suất của máy biến áp thường rất cao
Câu 29: Một mũi nhọn S được gắn vào đầu A của một lá thép nằm ngang và chạm vào mặt nước; Khi lá thép nằm
ngang và chạm vào mặt nước; Lá thép dao động với tần số f=100(Hz), S tạo ra trên mặt nước những vòng tròn đồng
tâm, biết rằng khoảng cách giữa 11 gợn lồi liên tiếp là 10(cm). Vận tốc truyền sóng trên mặt nước nhận giá trị nào trong
các giá trị sau đây:A. v=100(cm/s)
B. 0,1(m/s)
C. v=50(cm/s) D. v=10(m/s)
11 gợn lồi liên tiếp ↔ 10λ = 10cm.v = λ.f = 1.100 = 100(cm/s)
Câu 30: Một vật dao động nằm ngang trên quỹ đạo dài 10(cm), tìm biên độ dao động
A. 5(cm)
B. 4(cm)
C. 8(cm)
D. 10(cm)
Câu 31: Một máy thu thanh vô tuyến đơn giản nhất cần các bộ phận: (1) anten thu; (2) Mạch tách sóng; (3) mạch
khuếch đại âm tần; (4) Mạch khuếch đại cao tần; (5) Loa. Thứ tự sắp xếp các bộ phận trên máy thu thanh là
A. 1-4-3-2-5
B. 1-4-2-3-5
C. 1-3-2-4-5
D. 1-3-4-2-5
B. Tia tử ngoại
C. Tia gamma
D. Tia X
Câu 35: Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ thành phần a và 2a được dao động
tổng hợp có biên độ là 3a . Hai dao động thành phần đó
A. vuông pha với nhau
B. cùng pha với nhau
C. lệch pha 5π/6
D. lệch pha 2π/3
1
A 2 = A12 + A22 + 2A1 A2 cos ( ϕ 2 − ϕ 1 ) → cos ( ϕ 2 − ϕ 1 ) = −
2
Câu 36: Đặc điểm của quang phổ liên tục là
A. nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía bước sóng lớn của quang phổ liên tục
B. không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
C. không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
D. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
Câu 37: Người ta dùng prôton bắn phá hạt nhân Bêri 94 Be đứng yên. Hai hạt sinh ra là Hêli ( 24 He ) và X. Biết prton có
động năng K= 5,45MeV, Hạt Hêli có vận tốc vuông góc với vận tốc của hạt prôton và có động năng K He = 4MeV. Cho
rằng độ lớn của khối lượng của một hạt nhân (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối A của nó. Động năng của hạt X
bằng:
A. 6,225MeV
B. 1,225MeV
C. 4,125MeV
D. 3,575MeV
1
1
p + 94 Be → 24 He + 63 X
C. 0,3 μm
D. 0,1 μm
-1
Câu 41: Một con lắc lò xo có độ cứng k=40N.m đầu trên được giữ cố định còn phia dưới gắn vật m. Nâng m lên đến vị
trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 2,5cm. Lấy
g=10m/s2.Trong quá trình dao động, vật m có công suất tức thời cực đại bằng
A. 0,41W
B. 0,32W
C. 0,5W
D. 0,64W
- CLLX thẳng đứng, nâng vật đến vị trí lò xo không biến dạng ↔ x = ∆l0 = mg/k
- Tại vị trí lò xo không biến dạng, thả nhẹ ↔ Biên.
- Do đó, A = ∆l0 = 2,5cm → m = 0,1(kg). công suất tức thời p=F.v= k.A.vmax=0,5 W
Câu 42: Biết bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m. Bán kính quỹ đạo dừng M trong nguyên tử hiđrô bằng
A. 84,8.10-11m
B. 21,2.10-11m
C. 132,5.10-11m
D. 47,7.10-11m
quy ñaïo M ↔ n=3
rn = n 2 .r0
→ r3 = 4,77.10 −10 ( m )
Câu 43: Đoạn mạch gồm điện trở R nối tiếp với tụ điện có điện dung C được mắc vào giữa hai cực của một máy phát
điện xoay chiều một pha. Khi rôto quay với tốc độ n (vòng/giây) thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 1mA;
khi rôto quay với tốc độ 2n (vòng/giây) thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 2 3 mA, Tìm (gần đúng)
cường độ hiệu dụng trong mạch khi rôto quay với tốc độ 3n (vòng/giây)
A. 5,6mA
B. 7,2mA
4
3E
3.3R
3n → I ' =
=
= 6,5 ( mA )
2
ZC
8R 2
2
2
R +
R +
9
9
Câu 44Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W. Mốc thế năng của vật ở vị trí cân bằng. Khi vật đi qua
2
5
4
A thì động năng của vật là A. W.
B. W.
3
9
9
2 2
2 2
Wt
mω A
4
Câu 45: Biết điện tích của êlectron là -1,6.10-19C, Điện tích của hạt nhân nguyên tử 2 He là
A. –3,2.10-19C
B. –6,4.10-19C
C. 6,4.10-19C
D. 3,2.10-19C
– 19
Điện tích hạt nhân nguyên tử He = 2.1,6.10 (C).
Câu 46: Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Năng lượng nghỉ của 2gam một chất bất kì bằng
A. 2.107kW.h
B. 3.107 kW.h
C. 5.107 kW.h
D. 4.107 kW.h
2
14
5
E0 = m0c = 1,8.10 (J) ; 1kWh = 36.10 (J).
Câu 47: Cho khối lượng các hạt
12
6
C , prôtôn và nơtron lần lượt là mC = 12,0000u; mp = 1,00728u; mn = 1,00866u;
12
1uc2=931,2 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 6 C bằng
A. 89,0887MeV
B. 8,90887MeV
thì hệ thức liên hệ điện tích cực đại trên bản tụ Q max và Imax là
A. Q max =
C
I max
πL
B. Q max =
LC
I max
π
C. Q max = LCI max
D. Q max =
1
I max
LC