現在
過去
未来
将来
夢
早朝
昼間
暖かい
日中
例
雨
夜中
電話
真夜中
深夜
時期
TẢO TRIỀU
MỘNG
Sáng sớm
Giấc mơ, ước mơ
あたたかい
ひるま
NOÃN
TRÚ GIAN
Ấm áp, nồng hậu
Ban ngày
れい
にっちゅう
LỆ
NHẬT TRUNG
Thí dụ, ví dụ
THỜI KÌ
THÂM DẠ
Thời điểm, thời kỳ
Đêm khuya
平日
休日
祝日
週末
類
月末
年末
年末年始
上旬
初旬
中旬
CHÚC NHẬT
Cuối tuần
Ngày lễ
げつまつ
たぐい
NGUYỆT MẠT
LOẠI
Cuối tháng
Loại, chủng loại
ねんまつねんし
ねんまつ
NIÊN MẠT NIÊN THỦY
NIÊN MẠT
Ngày nghỉ đầu năm và cuối năm
Cuối năm
LIÊN HƯU
Ngày lễ Bon
Kỳ nghỉ
そのた
ごーるでんうぃーく
THA
(GOLDEN WEEK)
Mặt khác, ngoài ra
Tuần lễ vàng
週明け
年明け
休み明け
年中無休
としあけ