Flashcard từ vựng tiếng Nhật Speed Master Goi N3 Bài 1 - Pdf 39

現在

過去

未来

将来



早朝

昼間

暖かい

日中





夜中

電話

真夜中

深夜

時期

TẢO TRIỀU

MỘNG

Sáng sớm

Giấc mơ, ước mơ

あたたかい

ひるま

NOÃN

TRÚ GIAN

Ấm áp, nồng hậu

Ban ngày

れい

にっちゅう

LỆ

NHẬT TRUNG

Thí dụ, ví dụ


THỜI KÌ

THÂM DẠ

Thời điểm, thời kỳ

Đêm khuya


平日

休日

祝日

週末



月末

年末

年末年始

上旬

初旬

中旬


CHÚC NHẬT

Cuối tuần

Ngày lễ

げつまつ

たぐい

NGUYỆT MẠT

LOẠI

Cuối tháng

Loại, chủng loại

ねんまつねんし

ねんまつ

NIÊN MẠT NIÊN THỦY

NIÊN MẠT

Ngày nghỉ đầu năm và cuối năm

Cuối năm


LIÊN HƯU

Ngày lễ Bon

Kỳ nghỉ

そのた

ごーるでんうぃーく

THA

(GOLDEN WEEK)

Mặt khác, ngoài ra

Tuần lễ vàng


週明け

年明け

休み明け

年中無休


としあけ


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status