Mã ký hiệu
HD04T-08-KTCNL10
Hớng dẫn chấm đề thi kiểm tra cả năm
lớp 10
Năm học: 2008-2009
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút
( Hớng dẫn này gồm 24 câu, 03 trang )
Phần I: Tự luận ( 7 điểm )
Câu 1: ( 2 điểm )
a/ ( 1 điểm )
A =
aa
aaa
4coscos
sin.4cos22sin
+
+
( 0,25 điểm )
=
aa
aaaa
4coscos
4cos.sin2cos.sin2
+
+
( 0,25 điểm )
=
aa
aaa
4coscos
cos
7
+ sin
7
cos
7
3
+sin
7
cos
7
5
=
2
1
sin
7
2
+
2
1
(sin
7
4
7
= sin
7
6
) ( 0,25 điểm )
Câu 2: ( 2 điểm )
a/ (1,5 điểm )
+ Số trung bình x =
31
1
(1.4 + 1.4,5 + 3.5 + 4.5,5 + 8.6 + 5.6,5 + 7.7,5 + 2.13 )= 6,6
( triệu đồng )
+ Số trung vị (0,5 điểm )
Me =
2
65,5
+
= 5,75 ( triệu đồng )
+ Mốt ( 0,5 điểm )
M
0
= 6 ( triệu đồng )
b/ ( 0,5 điểm )
Trong số liệu thống kê đã cho có sự chênh lệch nhau quá lớn nên ta không chọn số
trung bình cộng mà chọn số trung vị Me = 6 triệu đồng làm đại diện cho mức thu
nhập trong năm 2000 của mỗi gia đình trong 31 gia đình đợc khảo sát.
Câu 3: ( 2 điểm )
a/ ( 1 điểm )
Ta có: d
1
tiếp xúc với (c)
d (I, d
1
) = R ( 0,25 điểm )
22
11
23
+
++
m
=
26
m = - 2
13
+ 5 (0,25 điểm)
m = - 2
13
- 5
Vậy có hai tiếp tuyến là: x - y - 2
13
+ 5 = 0
và x - y - 2
AC
B
cos.sin
cos
( 0,5điểm )
= cotC -
AC
CA
cos.sin
)cos(
+
= cotC +
CosASinC
CosACosCSinASinC
=
CosASinC
CosACosCSinASinCCosACosC
+
= tan A (2)
Từ (1) và (2) vậy đẳng thức đợc chứng minh.
Phần II: Trắc nghiệm (3 điểm, 20 câu, mỗi câu 0,15 điểm)
Câu5: B Câu 11: B Câu 17: A Câu 23: B
C©u 6: B C©u 12: D C©u 18: D C©u 24: C
C©u 7: B C©u 13: D C©u 19: B
C©u 8: D C©u 14: A C©u 20: C
C©u 9: B C©u 15: C C©u 21: D
C©u 10: C C©u 16: D C©u 22: C
-----------------------------------------------HÕt-----------------------------------------------