TR C NGHI M GI I TÍCH 12 CHƯƠNG 1
ĐỀ S
01
C©u 1 : Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y
x3
3x2
9x
35 trên đoạn
4; 4 lần lượt
là:
A.
20; 2
B. 10; 11
C.
40;
41
1;0 và
B.
B.
C.
1;
B.
m3
m
1;
D.
x
1 3
x mx 2 (4m 3) x 2016 đồng biến trên tập xác định của nó.
3
C©u 5 : Xác định m để phương trình x3
A.
lim f x va lim f x
1
2
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y 4 x 2 x .
A.
Maxf x f 4
1
ln 2
2
B.
Maxf x f 1
1
ln 2
2
C.
Maxf x f 2
193
100
4
4
2
2
2
2
4
A
B
6
2
4
2
2
4
B.
A 3;B 4;C 2;D 1
C.
A 1;B 3;C 2;D 4
D.
A 1;B 2;C 3;D 4
C©u 8 :
Tìm m để đường thẳng d : y
m
A.
m
3
3
m
3 2
3 2
tại hai điểm phân biệt.
2 3
2 3
D.
m
4
2 2
m
4
2 2
C©u 9 : Tìm GTLN của hàm số y 2 x 5 x 2
A.
C©u 10 :
5
B.
2 5
C.
m0
C.
m3
D.
m1
C©u 12 : Họ đường cong (Cm) : y = mx3 – 3mx2 + 2(m-1)x + 1 đi qua những điểm cố định nào?
A. A(0;1) ; B(1;-1) ; C(2;-3)
B. A(0;1) ; B(1;-1) ; C(-2;3)
C. A(-1;1) ; B(2;0) ; C(3;-2)
D. Đáp án khác
C©u 13 : Hàm số y ax3 bx2 cx d đạt cực trị tại
x1 , x2 nằm hai phía trục tung khi và chỉ khi:
A.
C©u 14 :
A.
C©u 15 :
A.
C©u 16 :
b2 12ac 0
D.
m 1
mx 1
đồng biến trên khoảng (1; ) khi:
xm
1 m 1
Hàm số y
B.
1 x
m
1
C.
m
7 nghịch biến trên
C.
m
C. -2; 4; -3
D. 2; -4; -3
C©u 18 : Cho đồ thị (C) : y = ax4 + bx2 + c . Xác định dấu của a ; b ; c biết hình dạng đồ thị như sau :
3
10
8
6
4
2
5
5
10
15
20
2
D.
k 3
Viết phương trình tiếp tuyến d của đồ thị hàm số f ( x) x3 2 x 2 x 4 tại giao điểm của đồ thị
hàm số với trục hoành.
A.
C©u 21 :
y 2x 1
B.
y 8x 8
C.
y 1
C.
yMin
D.
y x7
D.
B. R
Chọn đáp án đúng. Cho hàm số y
C.
;1 va 5;
D.
1;6
2x 1
, khi đó hàm số:
2x
A. Nghịch biến trên 2;
B. Đồng biến trên R \2
C. Đồng biến trên 2;
D. Nghịch biến trên R \2
C©u 24 : Cho hàm số f (x ) x3 3x2
, tiếp tuyến của đồ thị có hệ số góc k= -3 là
4
C.
y
3x
11; y
x2
2
y 2 3(x 1)
D.
y 2 3(x 1)
C.
y
D.
y
3
1
1; y
D.
y
3x
3x
11
11
2x 1
(C ) . Tìm các điểm M trên đồ thị (C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến hai
x 1
đường tiệm cận là nhỏ nhất
Cho hàm số y
A. M(0;1) ; M(-2;3)
B. Đáp án khác
C. M(3;2) ; M(1;-1)
D. M(0;1)
C©u 28 : Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của y x 4 2 x 2 3 trên 0; 2 :
A.
1
2
C.
3m2
D.
m1
C©u 30 : Cho hàm số y = 2x3 – 3x2 + 5 (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến qua
19
A( ; 4) và tiếp xúc với (C) tại điểm có hoành độ lớn hơn 1
12
A. y = 12x - 15
B. y = 4
21
645
C. y = x
32
128
D. Cả ba đáp án trên
C©u 31 : Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y x3 3x2 9x 1 là :
A.
B.
m2
C. Đáp án khác.
5
C©u 33 : Tìm số cực trị của hàm số sau: f (x ) x 4 2x2 1
A.
C©u 34 :
A.
C©u 35 :
A.
C©u 36 :
Cả ba đáp án A, B,
C
B.
Với giá trị nào của m thì hàm số y
m
5
B.
?
D.
5
D.
y2
D.
x 1; x 3
D.
m7
x 2 5x 2
x2 4 x 3
C. x=1; x= 3
C©u 37 : Điều kiện cần và đủ để y x 2 4 x m 3 xác định với mọi x
A.
3
2. Hàm số y f ( x) đạt cực trị tại x0 khi và chỉ khi x0 là nghiệm của đạo hàm.
3. Nếu f '( xo ) 0 và f '' x0 0 thì x0 không phải là cực trị của hàm số y f ( x) đã cho.
Nếu f '( xo ) 0 và f '' x0 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .
A. 1,3,4 .
C©u 39 :
Tìm số tiệm cận của hàm số sau: f ( x )
A. 4
C©u 40 :
B. 1, 2, 4
B. 2
C. 1
D. Tất cả đều đúng
x2 3x 1
x2 3x 4
C.
1
D. 3
4
2
k 2; ;7
4 4
B.
3 19
k 2; ;6
4 4
C.
3 19
k 5; ;6
4 4
D.
k 3; 1 1;2
C©u 42 : Hàm số y
x3
3mx
B. m > 2
Cho hàm số y
C. m = 2
D.
m 2
D.
2 m
mx 8
, hàm số đồng biến trên 3; khi:
x-2m
2 m 2
B.
2 m 2
C.
Tìm tất cả các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y
y 1
1
m có 3
nghiệm thực phân biệt.
A.
0
m
4
B. 1
C.
1
m
3
D.
1
m
B. Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x 1, giá trị cực tiểu của hàm số là y(1) 1.
C. Hàm số đạt cực đại tại các điểm x 1, giá trị cực đại của hàm số là y(1) 1
D.
C©u 49 :
A.
Hàm số đạt cực đại tại điểm x 0 , giá trị cực đại của hàm số là
1
2.
x2
có I là giao điểm của hai tiệm cận. Giả sử điểm M thuộc đồ thị sao cho tiếp
x2
tuyến tại M vuông góc với IM. Khi đó điểm M có tọa độ là:
Cho hàm số y
M(0; 1);M(4;3)
C©u 50 : Cho hàm số y
2x3
B.
M(1; 2);M(3;5)
3 m
m
3;4
C.
m
1;3
3;4
D.
m
1;4
……….HẾT………
8
TR C NGHI M GI I TÍCH 12 CHƯƠNG 1
ĐỀ S
02
C©u 3 : Với giá trị m là bao nhiêu thì hàm số f ( x) x3 3x 2 m2 3m 2 x 5 đồng biến trên (0; 2)
A. 1 m 2
B.
m 1 m 2
C. 1 m 2
D.
m 1 m 2
C©u 4 : Số giao điểm của đồ thị hàm số y x4 2x2 m với trục hoành là 02 khi và chỉ khi
A. m 0
C©u 5 :
B.
Cho hàm số y
m0
C.
m 0
m 1
m
C.
m
C©u 6 :
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y
m
1
hoặc m 2
2
m
1
hoặc m 2
2
x+2
tại giao điểm với trục tung cắt trục hoành tại điểm có hoành
x 1
độ là
A.
C©u 8 : Với giá trị m là bao nhiêu thì hàm số f ( x) mx4 m 1 x2 m2 2 đạt cực tiểu tại
x =1.
A.
m
1
3
B.
m 1
C.
m 1
D.
m
1
3
C©u 9 : Tìm giá trị lớn nhất của hàm số sau: f (x ) x2 2x 8x 4x 2 2
A. 2
B. - 1
x0 0
2x 6
có đồ thị (C). Phương trình đường thẳng qua M 0,1 cắt đồ thị hàm số tại
x4
A và B sao cho độ dài AB là ngắn nhất. Hãy tìm độ dài AB.
Cho hàm số y
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
C©u 13 : Giá trị lớn nhất của hàm số y x2 +6x trên đoạn [ 4;1] là
A. 7
B. 8
C. 9
D. 12
C©u 14 : Cho hàm số y x 3 3x 2 4 có hai cực trị là A và B. Khi đó diện tích tam giác OAB là :
A.
C©u 15 :
y
D.
m0
x 2 3x 1
song song với:
2 x
C.
y 2 x 2
1
1
x
2
2
C©u 16 : Tìm m để f(x) có một cực trị biết f (x ) x 4 mx2 1
A.
m 0
A. 3
C©u 20 :
A.
B. 6
Cho hàm số y
m 2
D. 1
x2 x 2
x 1
C. Không có
D. Vô số
2x m
(C) và đường thẳng y x 1(d) . Đường thẳng d cắt đồ thị (C) khi:
x 1
B.
m 2
C.
1; 4
C©u 22 : Điểm cực đại của hàm số f ( x) x3 3x 2 là:
A.
1;0
B.
1;0
Gọi M, m lần lượt là GTLN và GTNN của hàm số f ( x) sin3 x 3sin x 1 trên 0; . Khi
C©u 23 :
đó giá trị M và m là:
A.
C©u 24 :
A.
M 3, m 2
Hàm số y
m 1
m 0
m
3
C.
m1
C©u 25 : Cho y x3 3mx 2 2 (Cm ), (Cm ) nhận I (1;0) làm tâm đối xứng khi:
A.
m 1
B.
m 1
C.
m0
C©u 26 : Cho hàm số y x4 4 x 2 3 có đồ thị (C). Tìm điểm A trên đồ thị hàm số sao cho tiếp tuyến tại A
cắt đồ thị tại hai điểm B, C (khác A) thỏa xA2 xB2 xC2 8
A.
A 1,0
B.
A 1,0
C.
A 2,3
M 11, m 3
2
C©u 28 : Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của y x 4 2 x 2 3 trên 0; 2 :
A.
M 11, m 2
B.
M 3, m 2
C.
M 5, m 2
C©u 29 : Cho hàm số y x3 3x 2 có đồ thị (C). Tìm m biết đường thẳng (d): y mx 3 cắt đồ thị tại hai
điểm phân biệt có tung độ lớn hơn 3.
A.
m0
B.
6 m 4
C.
, biết d đi qua điểm A(6,5)
x2
A.
x 7
y x 1, y
4 2
C.
y x 1, y
x 7
4 2
C©u 32 :
Hàm số y
x 1
nghịch biến trên khoảng (;2) khi và chỉ khi
xm
A.
C©u 33 :
m1
, y , y 2x-1 , y 2 . Số đồ thị có tiệm cận ngang là
x 1
x
B. 3
C. 2
D. 4
C©u 34 : Hàm số y x3 3(m 1)x 2 3(m 1)2 x . Hàm số đạt cực trị tại điểm có hoành độ x 1 khi:
A.
m2
B.
m 0;m 1
C.
m 1
D.
m 0;m 2
C©u 35 : Cho hàm số y x4 2 m 1 x 2 m 2 . Tìm m để hàm số đồng biến trên 1,3
A.
C©u 36 :
D.
m3
4
C©u 37 :
A.
Cho y
x 2 (m 1) x 2m 1
. Để y tăng trên từng khoảng xác định thì:
xm
m 1
B.
m 1
C.
m 1
D.
13
M 1 3,
5
M 2 1,3
C.
M 1 1,5
M 2 3, 1
D.
M 1 3, 1
M 2 1,3
C©u 40 : Hàm số y 3 (x 2 2x)2 đạt cực trị tại điểm có hoành độ là:
A.
x 1; x 0; x 2
B.
x 1; x 0
C.
x 1
D.
4
x2 x 3
. Các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
x2
A. y không có cực trị
B. y có một cực trị
C. y có hai cực trị
D. y tăng trên
C©u 43 : Hàm số y ax3 bx 2 cx d đồng biến trên R khi:
A.
a b 0, c 0
2
a 0; b 3ac 0
B.
a b 0, c 0
2
a 0; b 3ac 0
C.
B.
C.
m 2
D.
m 3
C©u 45 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số sau: f (x ) 2x x2 4x 2x 2 2
A. 0
C©u 46 :
B. -2
Cho y
C. Không có
D. 2
3x 6
(C ) . Kết luận nào sau đây đúng?
x2
A. (C) không có tiệm cận
B. (C) có tiệm cận ngang y 3
M(0; 1);M(1;2)
x 1
x 1
A. Hàm số đồng biến trên (;1) (1; ) .
B. Hàm số nghịch biến trên
C. Hàm số nghịch biến trên (;1),(1; ) .
D. Hàm số đồng biến trên
\{1} .
\{1} .
C©u 49 : Phương trình x3 x 2 x m 0 có hai nghiệm phân biệt thuộc [ 1;1] khi:
A.
5
m 1
27
B.
5
M 1, 4
D. Không có điểm M.
………HẾT……….
6
TR C NGHI M GI I TÍCH 12 CHƯƠNG 1
ĐỀ S
C©u 1 :
A.
Hàm số y
03
2sin x 1
có GTLN là
sin x 2
3
B.
1
C©u 3 : Hàm số y 2 x3 4 x 2 5 đồng biến trên khoảng nào?
4
B. ;0 ; ;
3
4
A. 0;
3
C©u 4 :
A.
C©u 5 :
;0 ;
C.
4
;
3
x3
Tìm m để hàm số: y (m 2) (m 2) x 2 (m 8) x m2 1 nghịch biến trên
3
m 2
C. Đường cong ( H ) có vô số cặp điểm mà tiếp tuyến tại các cặp điểm đó song song với nhau
D. Không có tiếp tuyến của ( H ) đi qua điểm I( 2;1)
C©u 6 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3x 10 x 2
A.
3 10
B.
3 10
là:
C. 10
D. Không xác định.
1
C©u 7 :
A.
Cho hàm số y
x 2 mx 1
. Định mđể hàm số đạt cực trị tại x 2
xm
m 1 m 3
x1 là:
a.
C. 1.
D.
a 1.
C©u 9 : Trong các hàm số sau, hàm số nào đơn điệu trên tập xác định của chúng.
A.
f ( x)
2x 1
x 1
B.
f '( x) 4 x3 2 x 2 8x 2
C.
f ( x) 2 x 4 4 x 2 1
D.
f (x) x4 2 x 2
m 3 m 0
D.
m0
C©u 12 : Tìm m để hàm số sau giảm tên từng khoảng xác định
A.
2 m
1
2
B.
m 2 hay m
1
2
C.
m
1
hay m 2
2
D.
x
để hàm số đồng biến trên
là :
7 x2 4 x 5
. C có tiệm cận đứng là
2 3x
3
2
Cho hàm số
m 1
1 3
x
3
2
3
B.
y
mx2
m
C.
1
C©u 16 : Cho đường cong (C ) có phương trình
cong có phương trình nào sau đây ?
A.
y
1 x2
2
B.
x2
y
1 x2
y
4x
3
4x
3
C©u 17 : Hàm số nào sau đây nghịch biến trên các khoảng xác định của nó:
A.
y
x2
x2
B.
y
2 x
2 x
C.
y
2 x
2 x
C©u 18 : Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y 2 x3 3x 2
A.
C.
m 1
C©u 20 : Tìm khoảng đồng biến của hàm số y x4 2x 2 3
A. (-1;0)
C©u 21 :
B.
0;
C. (0;1)
2x 3
có đồ thị (C). Điểm M thuộc (C) thì tiếp tuyến của đồ thị (C) tại M vuông góc
x 1
với đường y= 4x+7. Tất cả điểm M có tọa độ thỏa mãn điều kiện trên là:
Cho hàm số
A.
3
5
M 1; hoặc M 3; .
2
C.
B. m
C©u 25 :
A.
C©u 26 :
Với những giá trị nào của
m
1; m
B.
2
m
thì đồ thị (C ) của hàm số
m
0; m
C.
1
y
m
x2
Đồ thị hàm số y
A.
2016; 2016 .
C©u 28 :
Cho hàm số
trị của
A.
A
x
C.
m
1
2
1
2
D.
C.
a
2b .
M 0; 2016 .
Để hàm số đạt cực đại tại điểm A(0; 1) thì tổng giá
là :
2B
B.
6
C.
1
3
D.
0
D.
y
3x
2
x3
3
C©u 30 : Số điểm chung của đồ thị hàm số y x3 2x 2 x 12 với trục Ox là:
A. 0
C©u 31 :
A.
C©u 32 :
A.
C©u 33 :
A.
B. 1
1
2 sin 2 x
g(x )
Cho hàm số y
8
3
D.
x 2; y 3
x4
Hàm số y 2x 2 1 đạt cực đại tại:
2
x 2; y 3
B.
x 0; y 1
2 x 2 3x 4
Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: y
x2 1
y'
3x 2 4 x 3
x
2
1
2
B.
2
3x 2
Đồ thị hàm số y
4x
x 1
y'
3x 2 4 x 3
x
2
1
2
1
A. Có tiệm cận đứng.
B. Có tiệm cận đứng và tiệm cận xiên.
C. Không có tiệm cận.
C©u 37 :
1 và không có giá trị lớn nhất.
Đường thẳng y x 1 cắt đồ thị hàm số y
A. (0;-1) và (2;1)
Cho hàm số y
1.
2x 1
tại các điểm có tọa độ là:
x 1
B. (-1;0) và (2;1)
x
C. (0;2)
2
. Khẳng định nào sau đây sai
x
2 và x
A. Đạo hàm của hàm số đổi dấu khi đi qua x
B. Hàm số có giá trị cực tiểu là 2 2 , giá trị cực đại là
C. Hàm số có GTNN là
C.
y 9x+14; y 9x-26
D.
y 9x 4
C©u 39 : Cho hàm số y x3 3mx2 (m2 1) x 2 , m là tham số. Hàm số đạt cực tiểu tại x =2 khi m bằng:
A.
C©u 40 :
m 1
Cho C : y
B.
m2
C.
m 1
D.
m 1
3x 1
. C có tiệm cận ngang là
sin tan x .
D.
y 3
bằng:
sin tan x .
1
.
cos2 x
sin tan x .
B.
Tìm m để hàm số y
mx 2
đồng biến trên các khoảng xác định:
m x
m 2
B.
m 2
2.
a
B.
2; b
1.
C.
a
3; b
1.
1; b
3.
D.
a
D.
x 2; y 2
x 2; y 2
B.
C.
x 2; y 2
C©u 46 : Cho hàm số C : y x3 6 x 2 9 x 6 . Định m để đường thẳng d : y mx 2m 4 cắt đồ thị
C tại ba điểm phân biệt.
A.
C©u 47 :
A.
m3
m 1 x
Nếu hàm số y
m
m 3
B.
2x
D.
m
y'
0
2.
e cos x . Hãy chọn hệ thức đúng:
A.
y '.cos x
y.sin x
y ''
0
B.
y '.sin x
y ''.cos x
C.
207
y 9x 2
B.
y
x3
3x2
B.
9x
4.
C.
y 24 x 2
Nếu hàm số đạt cực đại
C.
302
x1
82
và cực tiểu
0
A.
x0 1
B.
x0 4
C.
x0 6
D.
C.
m 10
D. m>-1
x0 1
C©u 2 : Tìm m để pt sau có nghiệm x 3 m x 2 1
A.
1 m 10
B. -1
A.
m3
B. Một kết quả khác
C.
m2
D.
m2
1
C©u 6 : Cho hàm số y x3 3x 2 4
C . Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(- 1; 0) với hệ số góc là k (
k thuộc R). Tìm k để đường thẳng d cắt (C) tại ba điểm phân biệt và hai giao điểm B, C ( B, C khác
A ) cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1.
A.
1
k 3
4
B. Đáp án khác
B.
Cho hàm số y
MN 6
C.
MN 6m
D.
MN 4m
2x 1
. Mệnh đế nào sau đây sai?
x2
A. Đồ thị tồn tại một cặp tiếp tuyến vuông góc với nhau
5
1
B. Tại giao điểm của đồ thị và Oy , tiếp tuyến song song với đường thẳng y x
4
4
5
3
C. Tại A 2; , tiếp tuyến của đồ thị có hệ số góc k
2
B. Điểm CT(-1:3)
C©u 12 : Cho hàm số y x3 2mx2 m 3 x 4
C. Không có
D. Điểm CĐ (1;3)
Cm (1). Tìm m để đường thẳng d : y = x + 4 cắt đồ thị
hàm số (1) tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho tam giác MBC có diện tích bằng 4 . ( Điểm B, C có
2
hoành độ khác không ; M(1;3) ).
A.
C©u 13 :
m 2 m 3
Cho hàm số y
B.
m x
x2
m 2 m 3
m 2 10
C©u 14 : Tìm m để hàm số y x3 (m 3) x2 1 m đạt cực đại tại x=-1
A.
C©u 15 :
m
3
2
B. m=1
C.
Tìm giá trị LN và NN của hàm số y x 6
A. m=-3
B. M=-2
m
3
2
D. m=-3
4
, x 1
m0
B.
m 1
m 0
C.
m 1
m 0
C©u 18 : Cho hàm số y x 3 x 2 1 có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến cắt trục
Ox, Oy lần lượt tại A, B và tam giác OAB cân tại O là :
A.
d:y x
32
27
B.
d : y x
32
27
xCT 3
B.
xCT
1
3
C.
xCT
1
3
D.
xCT 1
3
Xác định m để hàm số y x3 mx2 ( m2 m)x 2 đạt cực tiểu tại x 1
2
m1
B.
m3
D.
M3
D.
m 2
1 3 m 2
x x m 1 x đạt cực đại tại x 1 khi
3
2
m 2
B.
m 2
C.
m 2
1
Với giá trị nào của m thì tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x3 3 x tại điểm có hoành độ bằng 1
3
song song với đường thẳng y (m2 1) x 2 ?
A.
C©u 26 : Cho hàm số y x4 2m2 x 2 1
6
2
C.
m 1; m
6
2
D.
m 1; m
6
2
Cm (1). Tìm m dể hàm số (1) có ba điểm cực trị là ba đỉnh của
một tam giác vuông cân
A.
C©u 27 :
A.
m 1
Cho hàm số y
3 m 1
C©u 28 : Tìm m để đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số y x 4 2 x 2 3 tại bốn điểm phân biệt.
A.
C©u 29 :
0 m 1
Cho hàm số y
B.
2x
x 1
1 m 1
C.
4 m 3
D.
4 m 0
C . Tìm tọa độ điểm M thuộc (C) , biết tiếp tuyến tại M cắt hai trục Ox, Oy
tại hai điểm A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng
1
.
4