Trờng Đại học KINH Tế QuốC DÂN
------------
nguyễn thu hơng
nâng cao chất lợng xếp hạng tín dụng
doanh nghiệp nhỏ và vừa tại trung tâm
thông tin tín dụng quốc gia việt nam
Chuyên ngành: ngân hàg tài chính
Ngời hớng dẫn khoa học:
TS.
ngu
đức hiển
Hà nội 2015
Trờng Đại học KINH Tế QuốC DÂN
------------
nguyễn thu hơng
nâng cao chất lợng xếp hạng tín dụng
doanh nghiệp nhỏ và vừa tại trung tâm
thông tin tín dụng quốc gia việt nam
Chuyên ngành: ngân hàng tài chính
khóa học.
Cuối cùng, tác giả xin gửi lời kính chúc sức khỏe, hạnh phúc, thành đạt
tới các thầy cô cùng toàn thể quý vị và các bạn.
Xin trân trọng cảm ơn!
Hà Nội, ngày 28 tháng 09 năm 2015
TÁC GIẢ LUẬN VĂN
NGUYỄN THU HƯƠNG
MỤC LỤC
DANH MỤC BẢNG, BIỂU ĐỒ...................................................................15
CHƯƠNG 1......................................................................................................1
GIỚI THIỆU CHUNG....................................................................................1
1.1. Tính cấp thiết của đề tài..........................................................................1
1.2. Mục đích nghiên cứu...............................................................................2
1.3. Tổng quan nghiên cứu.............................................................................2
1.4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu...........................................................5
1.5. Phương pháp nghiên cứu.........................................................................6
1.6. Kết cấu của đề tài....................................................................................6
CHƯƠNG 2......................................................................................................7
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHẤT LƯỢNG XẾP HẠNG TÍN DỤNG DOANH
NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA................................................................................7
2.1. Những đặc điểm chủ yếu của doanh nghiệp nhỏ và vừa.........................7
2.1.1. Khái niệm doanh nghiệp nhỏ và vừa................................................................................................7
2.1.2. Đặc điểm doanh nghiệp nhỏ và vừa..................................................................................................8
2.1.3. Vai trò doanh nghiệp nhỏ và vừa....................................................................................................10
- Khai thác và phát huy tốt các nguồn lực tại chỗ: Thực tế đã cho thấy
doanh nghiệp vừa và nhỏ đã có mặt ở hầu hết các vùng, địa phương. Chính
2.3.3.2. Sự hợp lý của quy trình...........................................................................................................23
2.3.3.3. Sự hợp lý của việc lựa chọn các chỉ tiêu xếp hạng..................................................................24
2.3.3.4. Phân loại ngành kinh tế và quy mô hoạt động doanh nghiệp..................................................25
2.3.4. Các nhân tố ảnh hưởng tới xếp hạng tín dụng doanh nghiệp nhỏ và vừa.......................................27
2.3.4.1. Nhân tố khách quan.................................................................................................................27
2.3.4.2. Nhân tố chủ quan.....................................................................................................................28
2.4. Kinh nghiệm xếp hạng tín dụng doanh nghiệp của một số tổ chức xếp
hạng trong, ngoài nước và bài học đối với Việt Nam..................................29
2.4.1. Kinh nghiệm xếp hạng tín dụng doanh nghiệp của một số tổ chức xếp hạng trong và ngoài nước
..................................................................................................................................................................29
2.4.1.1. Cách thức xếp hạng của Moody's và Standar &Poor..............................................................29
2.4.1.2. Chấm điểm xếp loại doanh nghiệp tại Ngân hàng Trung ương Pháp......................................30
2.4.1.3. Phương pháp xếp hạng tín dụng nội bộ của BIDV..................................................................32
2.4.1.4. Phương pháp xếp hạng tín dụng nội bộ của Vietcombank......................................................35
2.4.2. Bài học kinh nghiệm cho Việt Nam hiện nay.................................................................................36
CHƯƠNG 3....................................................................................................37
THỰC TRẠNG CHẤT LƯỢNG XẾP HẠNG TÍN DỤNG DOANH
NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA TẠI TRUNG TÂM ...........................................37
THÔNG TIN TÍN DỤNG QUỐC GIA VIỆT NAM..................................37
3.1. Khái quát về Trung tâm thông tin tín dụng Quốc gia Việt Nam CIC...37
3.1.1. Lịch sử ra đời và phát triển của Trung tâm thông tin tín dụng Quốc gia Việt Nam.......................37
Trung tâm Thông tin tín dụng (TTTD) Quốc gia Việt Nam (CIC) đã hỗ trợ
tích cực vào hoạt động quản lý, điều hành của NHNN, đồng thời đóng góp
rất tích cực vào việc nâng cao chất lượng hoạt động tín dụng tại các TCTD
và đảm bảo an toàn hệ thống ngân hàng. Để có được sự phát triển lớn mạnh
XẾP HẠNG TÍN DỤNG DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA TẠI TRUNG
TÂM THÔNG TIN TÍN DỤNG QUỐC GIA VIỆT NAM........................74
4.1. Định hướng xếp hạng tín dụng doanh nghiệp nhỏ và vừa trong tương lai
......................................................................................................................74
4.1.1. Định hướng phát triển nghiệp vụ của Trung tâm Thông tin tín dụng trong tương lai....................74
4.1.2. Định hướng xếp hạng tín dụng doanh nghiệp nhỏ và vừa trong tương lai.....................................77
4.2. Giải pháp nâng cao chất lượng xếp hạng tín dụng doanh nghiệp nhỏ và
vừa tại Trung Tâm thông tin tín dụng Quốc Gia Việt Nam.........................80
4.2.1. Nhóm giải pháp trực tiếp liên quan tới nội dung, phương pháp Xếp hạng tín dụng doanh nghiệp
nhỏ và vừa.................................................................................................................................................80
4.2.1.1. Nâng cao chất lượng, độ tin cậy nguồn thông tin đầu vào......................................................80
4.2.1.2. Điều chỉnh lại phương pháp xếp hạng tín dụng doanh nghiệp nhỏ và vừa.............................84
4.2.2. Các nhóm giải pháp hỗ trợ..............................................................................................................91
4.2.2.1. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực......................................................................................91
4.2.2.2. Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ tin học...................................................................................93
4.2.2.3. Tăng cường tuyên truyền, giới thiệu sản phẩm.......................................................................94
4.2.2.4. Nhóm giải pháp hỗ trợ khác....................................................................................................95
4.3. Một số đề xuất kiến nghị.......................................................................96
4.3.1. Kiến nghị đối với Ngân hàng Thương mại.....................................................................................96
4.3.2. Kiến nghị đối với Ngân hàng Nhà nước.........................................................................................97
4.3.3. Kiến nghị đối với Chính phủ..........................................................................................................97
KẾT LUẬN..................................................................................................102
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO...................................................103
DANH MỤC PHỤ LỤC..............................................................................105
Phụ lục 2.01: Bảng ký hiệu xếp hạng doanh nghiệp sử dụng cho nợ dài hạn
....................................................................................................................105
Phụ lục 2.02: Ký hiệu xếp loại tín dụng sử dụng cho nợ ngắn hạn............105
Số năm hoạt động của doanh nghiệp (tính từ thời điểm có sản phẩm ra thị
trường)........................................................................................................113
1.7...............................................................................................................113
Mức độ bảo hiểm tài sản............................................................................113
1.8...............................................................................................................113
Năng lực của đội tàu .................................................................................113
1.9...............................................................................................................113
Thời hạn còn lại của các giấy phép khai thác............................................113
2.1...............................................................................................................113
Đánh giá nguồn trả nợ của KH trong quý tới theo đánh giá của CBTD....113
2.2...............................................................................................................113
Năng lực của chủ sở hữu (vốn, quản trị điều hành, kinh nghiệp) theo đánh
giá của CBTD.............................................................................................113
2.3...............................................................................................................113
Lý lịch tư pháp của người đứng đầu DN....................................................113
2.4...............................................................................................................113
Kinh nghiệm quản lý trong ngành của người trực tiếp quản lý DN...........113
2.5...............................................................................................................113
Trình độ học vấn của người trực tiếp quản lý DN.....................................113
2.6...............................................................................................................113
Năng lực điều hành của người trực tiếp quản lý DN theo đánh giá của
CBTD.........................................................................................................113
2.7...............................................................................................................113
Quan hệ của Ban lãnh đạo với các cơ quan chủ quản và các cấp bộ, ngành
có liên quan (không bao gồm VCB)..........................................................113
2.8...............................................................................................................113
Tính năng động và độ nhạy bén của Ban lãnh đạo với sự thay đổi của thị
2.21.............................................................................................................113
Định hướng quan hệ tín dụng với khách hàng theo quan điểm của CBTD
....................................................................................................................113
2.22.............................................................................................................113
Tình hình nợ quá hạn của nhóm khách hàng liên quan tại VCB và các tổ
chức tín dụng khác (trong vòng 12 tháng qua) .........................................113
2.23.............................................................................................................113
Triển vọng của ngành tại thời điểm đánh giá.............................................113
2.24.............................................................................................................113
Đánh giá khả năng phát triển của ngành mà DN đang hoạt động..............113
2.25.............................................................................................................113
Tính ổn định của yếu tố đầu vào ảnh hưởng chính đến ngành của DN.....113
2.26.............................................................................................................113
Các chính sách của Chính phủ, Nhà nước..................................................113
2.27.............................................................................................................113
Đánh giá rủi ro gián đoạn hoạt động sản xuất kinh doanh của các DN trong
ngành do tác động của các yếu tố...............................................................113
2.28.............................................................................................................113
Lợi thế của ngành về nguồn lực con người................................................113
2.29.............................................................................................................113
Sự phụ thuộc vào một số ít nhà cung cấp yếu tố đầu vào..........................113
2.30.............................................................................................................113
Sự phụ thuộc vào một số khách hàng (thị trường đầu ra)..........................113
2.31.............................................................................................................113
Mức độ ổn định của thị trường đầu ra........................................................113
2.32.............................................................................................................113
Khả năng sản phẩm của DN bị đào thải bởi các sản phẩm khác................113
2.33.............................................................................................................113
trường của ĐấT NƯớC...............................................................................113
2.45.............................................................................................................113
Công suất sử dụng máy móc thiết bị, phương tiện kinh doanh trong 12 tháng
qua..............................................................................................................113
2.46.............................................................................................................113
Độ tuổi bình quân của phương tiện vận tải................................................113
2.47.............................................................................................................113
Lịch sử an toàn vận tải trong 2 năm gần đây.............................................113
2.48.............................................................................................................113
Đánh giá về tiêu chuẩn sản xuất và quản lý chất lượng sản phẩm/công nghệ
ứng dụng.....................................................................................................113
2.49.............................................................................................................113
Mức đầu tư vào hoạt động nghiên cứu và phát triển..................................113
2.50.............................................................................................................113
Đánh giá tính hiệu quả phương thức thu mua sản phẩm............................113
2.51.............................................................................................................113
Đánh giá tính hiệu quả phương thức tiêu thụ sản phẩm.............................113
2.52.............................................................................................................113
Trình độ chuyên môn của đội ngũ kỹ sư, chuyên viên..............................113
2.53.............................................................................................................113
Chất lượng dịch vụ.....................................................................................113
2.54.............................................................................................................113
Tỷ lệ thất thoát sau thu hoạch/ hỏng hóc trong quá trình sản xuất kinh doanh
....................................................................................................................113
2.55.............................................................................................................113
Đánh giá công tác phòng cháy chữa cháy..................................................113
3.1...............................................................................................................113
Số lần cơ cấu lại nợ và chuyển nợ quá hạn tại VCB trong 12 tháng vừa qua
Phụ lục 3.02: Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.......................117
(Nguồn: Chế độ Kế toán Doanh nghiệp – Bộ tài chính 2009)...................118
Phụ lục 3.04: Thang điểm tính quy mô hoạt động doanh nghiệp tại CIC..119
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Viết tắt
BCTC
CIC
CSH
DN
DNNVV
NH
NHNN
NHTM
NVCSH
TCTD
TSCĐ
TSĐB
TTTD
XHTD
Nguyên nghĩa
Báo cáo tài chính
Trung tâm Thông tin Tín dụng Quốc gia Việt Nam
Chủ sở hữu
Doanh nghiệp
Doanh nghiệp nhỏ và vừa
Ngân hàng
Ngân hàng Nhà Nước
- Khai thác và phát huy tốt các nguồn lực tại chỗ: Thực tế đã cho thấy
doanh nghiệp vừa và nhỏ đã có mặt ở hầu hết các vùng, địa phương. Chính
điều này đã giúp cho doanh nghiệp tận dụng và khai thác tốt các nguồn lực
tại chỗ. Chúng ta có thể chứng minh thông qua nguồn lực lao động: doanh
nghiệp vừa và nhỏ đã sử dụng gần 1/2 lực lượng sản xuất lao động phi nông
nghiệp (49%) trong cả nước, và tại một số vùng nó đã sử dụng tuyệt đại đa
số lực lượng sản xuất lao động phi nông nghiệp. Ngoài lao động ra doanh
nghiệp vừa và nhỏ còn sử dụng nguồn tài chính của dân cư trong vùng,
nguồn nguyên liệu trong vùng để hoạt động sản xuất kinh doanh...............11
2.2. Nội dung xếp hạng tín dụng doanh nghiệp nhỏ và vừa.........................12
2.2.1. Khái niệm xếp hạng tín dụng doanh nghiệp nhỏ và vừa................................................................12
Theo Standards & Poor: XHTD là những ý kiến đánh giá hiện tại về rủi ro tín dụng, chất lượng tín
dụng, khả năng và thiện ý của chủ thể đi vay trong việc đáp ứng các nghĩa vụ tài chính một cách đầy
đủ và đúng hạn.....................................................................................................................................12
Theo Moody's: XHTD là những ý kiến đánh giá về chất lượng tín dụng và khả năng thanh toán nợ
của chủ thể đi vay dựa trên những phân tích tín dụng cơ bản và biểu hiện thông qua hệ thống ký hiệu
từ AAA cho đến C................................................................................................................................13
2.2.2. Mục đích, yêu cầu, vai trò của xếp hạng tín dụng DNNVV...........................................................14
2.2.2.1. Mục đích..................................................................................................................................14
2.2.2.2. Yêu cầu....................................................................................................................................15
2.2.2.3. Vai trò......................................................................................................................................15
2.3. Chất lượng xếp hạng tín dụng DNNVV................................................20
2.3.1. Quan niệm về chất lượng xếp hạng tín dụng..................................................................................20
2.3.2. Các mô hình lý thuyết đánh giá chất lượng dịch vụ.......................................................................21
2.3.2.1. Mô hình đánh giá chất lượng kỹ thuật/chức năng của Gronroos (1984).................................21
2.3.2.2. Mô hình Khoảng cách chất lượng dịch vụ của Parasuraman cùng các cộng sự (1985)..........21
2.3.2.3. Mô hình đánh giá dựa trên kết quả thực hiện của Cronin và Taylor (1992)..........................21
3.1. Khái quát về Trung tâm thông tin tín dụng Quốc gia Việt Nam CIC...37
3.1.1. Lịch sử ra đời và phát triển của Trung tâm thông tin tín dụng Quốc gia Việt Nam.......................37
Trung tâm Thông tin tín dụng (TTTD) Quốc gia Việt Nam (CIC) đã hỗ trợ
tích cực vào hoạt động quản lý, điều hành của NHNN, đồng thời đóng góp
rất tích cực vào việc nâng cao chất lượng hoạt động tín dụng tại các TCTD
và đảm bảo an toàn hệ thống ngân hàng. Để có được sự phát triển lớn mạnh
và có vai trò ảnh hưởng như hiện tại CIC đã trải qua một thời gian tương
đối dài với các cộc mốc quan trọng như sau:...............................................37
3.1.2. Chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm Thông tin tín dụng Quốc gia Việt Nam...............................38
3.1.2.1. Chức năng của CIC.................................................................................................................38
3.1.2.2. Nhiệm vụ của CIC...................................................................................................................39
3.1.3. Bộ máy tổ chức của Trung tâm Thông tin tín dụng Quốc gia Việt Nam........................................40
3.1.4. Sản phẩm và dịch vụ của Trung tâm Thông tin tín dụng................................................................43
Biểu đồ 3.1:Tăng trưởng hồ sơ khách hàng từ 2010-2014..............................................................43
Biểu đồ 3.2: Số lượng cung cấp thông tin từ 2010-2014.................................................................45
3.2. Thực trạng về chất lượng hoạt động xếp hạng tín dụng doanh nghiệp
nhỏ và vừa tại Trung tâm thông tin tín dụng Quốc gia Việt Nam...............45
3.2.1. Quá trình thực hiện nghiệp vụ xếp hạng tín dụng tại Trung tâm Thông tin tín dụng Quốc gia Việt
Nam...........................................................................................................................................................45
3.2.1.1. Giai đoạn từ năm 2002 - 2004.................................................................................................45
3.2.1.2. Giai đoạn từ năm 2004 - 06/2006............................................................................................47
3.2.1.3. Giai đoạn từ tháng 06/2006 đến 2012.....................................................................................48
3.2.1.4. Giai đoạn từ năm 2012 đến năm 2014.....................................................................................50
Biểu đồ 3.3: Số lượng cung cấp bản XHTD qua các năm 2010-2014.............................................50
3.2.2. Thực trạng chất lượng xếp hạng tín dụng doanh nghiệp nhỏ và vừa tại Trung tâm Thông tin tín
dụng, kết quả và tồn tại.............................................................................................................................51
3.2.2.1. Phương pháp áp dụng..............................................................................................................52
3.2.2.2. Về quy trình xếp hạng.............................................................................................................53
4.2.1.1. Nâng cao chất lượng, độ tin cậy nguồn thông tin đầu vào......................................................80
4.2.1.2. Điều chỉnh lại phương pháp xếp hạng tín dụng doanh nghiệp nhỏ và vừa.............................84
Bảng 4.1: Bổ sung một số chỉ tiêu chấm điểm XHTD ...................................................................89
4.2.2. Các nhóm giải pháp hỗ trợ..............................................................................................................91
4.2.2.1. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực......................................................................................91
4.2.2.2. Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ tin học...................................................................................93
4.2.2.3. Tăng cường tuyên truyền, giới thiệu sản phẩm.......................................................................94
4.2.2.4. Nhóm giải pháp hỗ trợ khác....................................................................................................95
4.3. Một số đề xuất kiến nghị.......................................................................96
4.3.1. Kiến nghị đối với Ngân hàng Thương mại.....................................................................................96
4.3.2. Kiến nghị đối với Ngân hàng Nhà nước.........................................................................................97
4.3.3. Kiến nghị đối với Chính phủ..........................................................................................................97
KẾT LUẬN..................................................................................................102
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO...................................................103
DANH MỤC PHỤ LỤC..............................................................................105
Phụ lục 2.01: Bảng ký hiệu xếp hạng doanh nghiệp sử dụng cho nợ dài hạn
....................................................................................................................105
Phụ lục 2.02: Ký hiệu xếp loại tín dụng sử dụng cho nợ ngắn hạn............105
Phụ lục 2.03: Điểm hoạt động theo cách chấm điểm của NHTW Pháp....105
Phụ lục 2.04: Điểm tín dụng theo cách chấm điểm của Ngân hàng TW Pháp
....................................................................................................................105
Phụ lục 3.01: Bảng cân đối kế toán............................................................105
Phụ lục 3.02: Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.......................105
Phụ lục 3.04: Thang điểm tính quy mô hoạt động doanh nghiệp tại CIC..105
Phụ lục 2.01: Bảng ký hiệu xếp hạng doanh nghiệp sử dụng cho nợ dài
hạn................................................................................................................106
Đánh giá nguồn trả nợ của KH trong quý tới theo đánh giá của CBTD....113
2.2...............................................................................................................113
Năng lực của chủ sở hữu (vốn, quản trị điều hành, kinh nghiệp) theo đánh
giá của CBTD.............................................................................................113
2.3...............................................................................................................113
Lý lịch tư pháp của người đứng đầu DN....................................................113
2.4...............................................................................................................113
Kinh nghiệm quản lý trong ngành của người trực tiếp quản lý DN...........113
2.5...............................................................................................................113
Trình độ học vấn của người trực tiếp quản lý DN.....................................113
2.6...............................................................................................................113
Năng lực điều hành của người trực tiếp quản lý DN theo đánh giá của
CBTD.........................................................................................................113
2.7...............................................................................................................113
Quan hệ của Ban lãnh đạo với các cơ quan chủ quản và các cấp bộ, ngành
có liên quan (không bao gồm VCB)..........................................................113
2.8...............................................................................................................113
Tính năng động và độ nhạy bén của Ban lãnh đạo với sự thay đổi của thị
trường theo đánh giá của CBTD................................................................113
2.9...............................................................................................................113
Cơ cấu tổ chức bộ máy...............................................................................113
2.10.............................................................................................................113
Ghi chép sổ sách kế toán............................................................................113
2.11.............................................................................................................113
Sự phân tách nhiệm vụ, quyền lực trong ban lãnh đạo DN.......................113
2.12.............................................................................................................113
Thiết lập các quy trình hoạt động và quy trình kiểm soát nội bộ...............113
2.13.............................................................................................................113