Luận văn Thiết kế móng cọc khoan nhồi - Pdf 39

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC .....
KHOA ....

Luận văn
Thiết kế móng cọc
khoan nhồi
:


Luận văn tốt nghiệp KSXD khoá 2005

GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN

MỤC LỤC
CHƯƠNG I:KẾT CẤU SÀN TẦNG 2.
I.TẢI TRỌNG TÍNH TỐN.



1.Tĩnh tải
2.Hoạt tải

II.VẬT LIỆU.
III.TÍNH TỐN CỐT THÉP.




1.Bản kê 4 cạnh làm việc theo 2 phương.
2.Bản sàn làm việc 1 phương

II.TÍNH CỐT THÉP


1.Tính cốt dọc

SVTH : HUỲNH HỮU THÀNH


Luận văn tốt nghiệp KSXD khoá 2005



GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN

2.Tính cốt đai

CHƯƠNG III:TÍNH TỐN CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH
A.BẢNG THANG
I.SƠ ĐỒ TÍNH.



1.Sơ bộ chọn kích thước bản thang
2.Liên kết.

II.TẢI TRỌNG



1.Cấu tạo thang


1.Sơ đồ cấu tạo
2.Kích thước các cấu kiện

III.TÍNH TỐN BẢN
SVTH : HUỲNH HỮU THÀNH


Luận văn tốt nghiệp KSXD khoá 2005






GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN

1.Tính tốn bản nắp
2.Tính tốn bản đáy
3.Tính tốn bản thành
4.Kiểm tra nứt

IV.TÍNH TỐN DẦM



1.Tính tốn dầm nắp bể
2.Tính tốn dầm đáy bể

CHƯƠNG V:TÍNH TỐN KHUNG PHẲNG TRỤC 3




1.Ngun tắc chung
2.Quy tắc loại trừ những sai số thơ
3.Thống kê số liệu
4.Kết quả thống kê

CHƯƠNG VII:THIẾT KẾ PHƯƠNG ÁN MĨNG
A.THIẾT KẾ MĨNG CỌC KHOAN NHỒI ĐÀI ĐƠN
I.TÍNH TỐN MĨNG M1
SVTH : HUỲNH HỮU THÀNH


Luận văn tốt nghiệp KSXD khoá 2005










GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN

1.Tải trọng tác dụng lên móng
2.Cấu tạo cọc
3.Sơ bộ chiều sâu đáy đài và các kích thước








1.Tải trọng tác dụng lên móng
2.Cấu tạo cọc
3.Sơ bộ chiều sâu đáy đài và các kích thước
4.Tính tốn sức chịu tải của cọc ép
5.Xác định số lượng cọc
6.Kiểm tra lực tác dụng lên cọc
7.Kiểm tra theo điều kiện biến dạng
8.Tính tốn đài cọc
9.Tính tốn và bố trí cốt thép cho cọc

II.THIẾT KẾ MĨNG CỌC ÉP ĐÀI ĐƠN(MĨNG M2)




1.Tải trọng tác dụng lên móng
2.Sơ bộ chiều sâu đáy đài và các kích thước
3.Xác định số lượng cọc

SVTH : HUỲNH HỮU THÀNH


Luận văn tốt nghiệp KSXD khoá 2005

PHÂN TÍCH HỆ CHỊU LỰC CỦA NHÀ
+ Khung là kết cấu chòu lực quan trọng nhất của công trình, khung
nhận toàn bộ tải trọng ngang (gió ), cộn g với tải trọng đứng ...Hệ chòu lực
chính của công trình là khung chòu lực gồm các dầm dọc và các dầm ngang kết
hợp với cột tạo thành hệ chòu lực chính của công trình
+ Lý do chọn khung phẳng để tính:
 Số nhòp của khung dọc nhiều hơn khung ngang , cho nên khả năng chòu
lực của khung dọc lón hơn khung ngang, do đó ta không cần tính khung
không gian.
 Công trình có chiều cao nhỏ hơn 40m nên ta không cần phải tính gió
động .
I. TÍNH KHUNG PHẲNG TRỤC 3 :
1. Sơ Đồ Truyền Tải :

9000

4

8500

3

2
9000

A

9000
27000


Rb

Trong đó:
Ab: diện tích tiết diện cột
N=qsanxSx n -lực nén lớn nhất trong cột
 l1  l 2 
  B -diện tích truyền tải của sàn lên cột
 2 

S= 

n –số tầng của công trình
Rb=14.5 MPa cường độ chòu nén tính toán của bê tông B25
k: hệ số kể đến momen uốn do tải trong gió
k=1.2 đối với cột biên
k=1.4 đối với cột giữa
BẢNG TÍNH TOÁN VÀ CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN CỘT
Cột

Tầng

Trục
A
D

Tầng 5_6_7
Tầng 2_3_4
Tầng 1
Tầng
Trệt_Hầm


1.2

1753

45x60

2700

156785.0
313571.2

1.4
1.4

1189
2379

35x55
45x60

1925
2700

470356.8

1.4

3568


D350X700

D350X700

D350X700

9000
A

D350X700

D350X700

D350X700

D350X700

D350X700

D350X700

9000
B

D350X700

D350X700

D350X700


C550X700 C550X700 C550X700

TẦNG 4

D350X700

C450X600 C450X600 C450X600 C350X550 C350X550 C350X550

TẦNG 5

D350X700

D350X700

C550X700 C550X700 C550X700

TẦNG 6

C450X600 C450X600 C450X600

TẦNG 7

C400X500 C400X500 C400X500 C350X500 C350X500 C350X500

D350X700

GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN

C450X600 C450X600 C450X600


tạo sàn g s (KG/ m2 ),trọng lượng tường xây trên dầm nếu có
-Trong lượng bản thân dầm: khi tính sap tự tính
-Trọng lượng tường xây trên dầm( tính đơn giản thiên về an toàn )
g t = bthtnt =0.1*(3.6-0.7) *1.1*1800=574.2 daN/m
-Trọng lượng các lớp cấu tạo sàn và hoạt tải sàn:
gs = 443.1 (kg/m2)
-Tải trọng từ sàn truyền vào dầm trục 3 được xác đònh theo diện truyền tải
như trên mặt bằng sàn. Để đơn giản và an toàn ta xem dầm truyền tải bằng 2 lần
diện truyền tải giửa trục 3,4
-Tải trọng do sàn truyền vào: tải trọng có dạng hình tam giác, giá trò lớn nhất:
gtt = 2x gs x

4.5
L
= 2x
x 443.1 =1994(Kg/m)
2
2

-Trọng lượng bản thân dầm phụ

SVTH : HUỲNH HỮU THÀNH

PHẦN KẾT CẤU ( KHUNG )

TRANG : 43


Luận văn tốt nghiệp KSXD khoá 2005


- Hoạt tải do sàn truyền vào dầm phụ có dạng hình tam giác, giá trò lớn nhất:
pht = ps x

L
4.5
x 240 =540 (Kg/m)
=
2
2

- Tổng hoạt tải dầm phụ truyền vào dầm chính dạng lực tập trung
P1 = 4xphtx

L
=4x540x4.5x0.5=4860 (Kg/m)
2

b)Nhòp BC
a/Tónh tải:
-Tĩnh tải bao gồm trọng lượng bản thân dầm gd ,trọng lượng các lớp cấu tạo
sàn gs (KG/ m2 ),trọng lượng tường xây trên dầm nếu có
-Trong lượng bản thân dầm: khi tính sap tự tính
-Trọng lượng tường xây trên dầm( tính đơn giản thiên về an toàn )
g t = bthtnt =0.1*(3.6-0.7) *1.1*1800=574.2 daN/m
-Trọng lượng các lớp cấu tạo sàn và hoạt tải sàn:
gs = 443.1 (kg/m2)
-Trọng lượng bản thân dầm phụ
gd= b(h-hs)n = 0.25  (0.5-0.12)  1.1  2500=261.25 (daN/m).
-Tải trọng tác dụng lên dầm phụ hình chử nhật : gtt=443.1 daN/m
-Tổng tải trọng dầm phụ tác dụng lên dầm trục AB


4.5
L
= 2x
x 443.1 =1994(Kg/m)
2
2

-Trọng lượng bản thân dầm phụ
gd= b(h-hs)n = 0.25  (0.5-0.12)  1.1  2500=261.25 (daN).
-Tải trọng tác dụng lên dầm phụ hình tam giác giá trò lớn nhất
gtt=gs

L
4.5
 997 daN/m
= 443.1x
2
2

-Tổng tải trọng dầm phụ tác dụng lên dầm trục AB
g1=4x997x4.5x0.5+216.25x9 =10919.25 daN
b/Hoạt tải:
- Theo TCVN 2737 – 1995 :
Hoạt tải của sàn :
Ptc = 200 daN/m2
Ptt = 1.2 x 200= 240 daN/m2
- Hoạt tải do sàn truyền vào có dạng hình tam giác, giá trò lớn nhất:
pht = 4x ps x


q1 =2x gs 1 xL = 2 x443.1x

4.5
x 4.5  8972.8 daN
2

- Trọng lượng bản thân dầm dọc tác dụng lên nút
gd= b(h-hs)n = 0.4  (0.7-0.12)  1.1  2500=638 daN
- Tổng tải trọng tác dụng tại nút

SVTH : HUỲNH HỮU THÀNH

PHẦN KẾT CẤU ( KHUNG )

TRANG : 45


Luận văn tốt nghiệp KSXD khoá 2005

GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN

Q1 = q1 + gd =8972.8 +638 =9610.8 da N
- Nút B,C : Từ diện truyền tải ta có tải trọng truyền vào nút C,D
Q2 = Q1 + qsx1.5x9 = 9610.8 +5981.85 = 15592.65 daN
b)Hoạt tải
- Nút A,D
l
2

p1 =2x ps 1 xLx

Wttđ = 1,2x83x0,8x9xk = 717.12*k kg/m
- Giá trò tính gió hút :
Wtth = 1,2x83x0,6x9xk = 537.84*k kg/m
Kết quả tính toán hệ số k ở bảng sau :
Tầng
trệt
1
2
3
4
5
6

Độ cao
z (m)
4.5
8.7
12.3
15.9
19.5
23.1
26.7

SVTH : HUỲNH HỮU THÀNH

kz
1.05
1.15
1.21
1.25


GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN

7
30.3
1.37
982.45
736.8
6.TỔ HP NỘI LỰC.
a)Các trường hợp tải:
Tónh tải chất đầy(TT)
- Gồm tónh tải phân bố trên sàn, tải tường,và dầm.
- Để dễ quản lí, trong quá trình khai báo trong SAP 2000,tónh tải được tách
ra thành tónh tải ( gồm tải phân bố trên ô sàn + tải cầu thang ) và tải tường (
tải tường bao che và tường ngăn bên trong); hai trường hợp tải đó khi tổ hợp
được gộp chung là TĨNH TẢI.
b)Tổ hợp nội lực:
Mục đích của việc tổ hợp nội lực :
Xác đònh nội lực nguy hiểm nhất do tải trọng ngoài gây ra tại tiết diện khảo sát với
tiết diện đã chọn. Từ nội lực đó tính và bố trí cốt thép.
*Cấu trúc tổ hợp:
+ Tổ hợp chính (tổ hợp cơ bản) : Gồm tónh tải(TT+TUONG) và một hoạt tải;
hệ số tổ hợp chung cho tónh tải và hoạt tải là 1.
COMBO 1.Tónh tải + Hoạt tải cách tầng lẻ.
COMBO 2.Tónh tải + Hoạt tải cách tầng chẵn.
COMBO 3.Tónh tải + Hoạt tải cách nhòp lẻ.
COMBO 4.Tónh tải + Hoạt tải cách nhòp chẵn.
COMBO 5.Tónh tải + Hoạt tải liền nhòp.
COMBO 6.Tónh tải + Gió trái.
COMBO 7.Tónh tải + Gió phải.

SVTH : HUỲNH HỮU THÀNH

PHẦN KẾT CẤU ( KHUNG )

TRANG : 48


Luận văn tốt nghiệp KSXD khoá 2005

GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN

a) Tổng hợp nội lực dầm

BẢNG TỔ HỢP MOMENT DẦM KHUNG

Nhòp

Phần
tử
D37

D38

AB

D39

D40

D41

GN
GP
GT
GN
GP
GT
GN
GP
GT
GN
GP
GT
GN
GP
GT
GN
GP

-48.79
19.757
-59.61
-54.47
19.303
-63.83
-50.36
19.292
-60.21
-44.88
19.214
-55.99

-15.21
-9.812
30.442
-19.12
-11.76
31.22
-23.62
-17.12
30.987
-26.08
-13.6
33.919
-32.18

PHẦN KẾT CẤU ( KHUNG )

Mttoán
-48.79
28.56
-59.61
-54.61
28.86
-63.83
-50.36
29.28
-60.21
-44.88
29.88
-55.99
-42.34

D49

BC

D50

D51

D52

D53

D54

SVTH : HUỲNH HỮU THÀNH

GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN

Tiết
diện
GT
GN
GP
GT
GN
GP
GT
GN
GP
GT

-73.92
-70
17.318
-68.75
-63.48
17.156
-64.95
-62
17.053
-60.51
-56.93
16.971
-58.63

-14.38
26.133
-14.38
-8.485
26.546
-8.485
-12.72
26.921
-12.72
-18.22
27.44
-18.22
-21.47
27.592
-21.47
-25

-73.92
-70.00
26.92
-68.75
-63.48
27.44
-64.95
-62.00
27.59
-60.51
-56.93
28.14
-58.63
-54.50
29.02
-52.84
-50.01
29.37
-52.05

PHẦN KẾT CẤU ( KHUNG )

-50.04
29.73
-48.25

TRANG : 50


Luận văn tốt nghiệp KSXD khoá 2005

h
a

700
25

mm
mm

0.7
0.025

m
m

h0

675

mm

0.675

m

b

350

mm

-8486.2 0.032
-48787 0.185
19756.
0.075
8
-59611 0.226
4010.6
0.015
4
28859.
0.109
5
-2285.3 0.009
-54473 0.206
19302.
0.073
6
-63826

SVTH : HUỲNH HỮU THÀNH

ξ



As chọn

As tt
cm2


0.23

-18.250

320+225

19.244

0.71

0.078

8.343

225

9.818

0.36

0.205

-21.949

325+222

22.329

0.71


225+322

21.221

0.78

0.076

8.144

225

9.818

0.36

-

-23.362

225+230

23.956

0.89

0.032
0.170

0.009

0.242

0.218

522.74 0.002
29278.
0.111
1
-6575.2 0.025
-50364 0.191
19292.
0.073
5
-60207 0.228

0.002

0.212

220

6.284

0.23

0.118

12.627

420


0.207

-22.150

325+222

22.329

0.71

Mi
daN.m

αm

-3395.7 0.013
29878.
0.113
4
-12196 0.046
-44883 0.170
19213.
0.073
7
-55988 0.212
-7969.8 0.030
29910.
0.113
5

0.120

12.903

420

12.56
8

0.46

-4.841

220

6.284

0.23

-16.888

225+222

17.42

0.64

8.105

225


0.46

0.056

-6.005

220

6.284

0.23

0.045
0.157
0.076
0.193
0.030

PHẦN KẾT CẤU ( KHUNG )

TRANG : 52


Luận văn tốt nghiệp KSXD khoá 2005

41 Min
41 Min
41 Min
42 Max

8
-49870 0.189
-11763 0.045
31220.
0.118
5
-23619 0.089
-33574 0.127
18728.
0.071
4
-47395 0.179
-17124 0.065
30987.
0.117
4
-26084 0.099
-31401 0.119
18460. 0.070

SVTH : HUỲNH HỮU THÀNH

GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN

0.149

-15.993

225+220



13.164

220+222

13.88
6

0.51

-7.499

220

6.284

0.32

-14.589

220+225

16.10
2

0.6

8.002

225


-9.193

220

6.284

0.23

-12.857

122+225

13.61
9

0.5

7.892

225

9.818

0.36

-17.766

222+225



122+225

7.775

225

0.181
0.036
0.123
0.070
0.136
0.075
0.174
0.044
0.126
0.086
0.120
0.074
0.166
0.063
0.125
0.094
0.112
0.072

PHẦN KẾT CẤU ( KHUNG )

13.61
9

47 Max
47 Max
47 Min

-43717 0.165

Mi
daN.m

αm

-13603 0.051
33918.
0.128
7
-32180 0.122
-18970 0.072
20263.
0.077
8
-45449 0.172
-14383 0.054
26133.
0.099
4
-14383 0.054
-68234 0.258
17813.
0.067
7



As

0.050

-5.386

220

6.284

0.23

0.138

14.786

220+225

16.10
2

0.596

-12.350

220

6.284


6.284

0.233

11.191

420

12.56
8

-5.687

220

6.284

-24.823

425+128

25.78
8

7.492

225

9.818


27.04
3

0.115
0.069
0.080
0.159
0.053
0.104
0.053
0.231
0.070
0.229
0.032
0.106
0.032
0.245

PHẦN KẾT CẤU ( KHUNG )

0.465
0.233
0.955
0.364
0.955
0.233
0.465
0.233
1.002

-73917 0.280
-12724 0.048
26920.
0.102
9
-12724 0.048
-69998 0.265
17317.
0.066
8
-68747 0.260
-18222 0.069
27440.
0.104
2
-18222 0.069
-63480 0.240
17155.
0.065
7
-64952 0.246

Mi
daN.m

αm

-21473 0.081
27592.
0.104

420

12.56
8

-5.046

220

6.284

-25.403

425+128

25.78
8

7.276

225

9.818

-24.992

425+128

25.78
8


225

9.818

0.221

-23.737

425+128

25.78
8

0.249
0.047
0.108
0.047
0.237
0.068
0.233
0.067
0.110
0.067
0.217

ξ

cm2


0.955
0.364
0.955
0.233
0.465
0.233
0.955
0.364
0.955



As chọn

As tt

0.364

12.56
8
6.284

0.23
3
0.46
5
0.23

TRANG : 55


17052.
0.065
5
-60505 0.229
-25001 0.095
28139.
0.106
4
-25001 0.095
-56933 0.215
16971.
0.064
4
-58631 0.222
-28944 0.110
29018.
0.110
6
-28944 0.110
-54499 0.206
16707.
0.063
2
-52842 0.200
-31720 0.120

0.212

-22.751



6.284

12.104

420

12.56
8

-9.708

220

6.284

-21.044

225+228

22.13
4

0.82

7.125

225

9.818

6.284

-20.215

325+220

21.01
1

7.010

220

6.284

-19.648

325+220

21.01
1

-12.183

220

6.284

0.111


SVTH : HUỲNH HỮU THÀNH

0.207
0.091
0.113
0.091
0.196
0.066
0.202
0.104
0.117
0.104
0.188
0.065
0.183
0.114

3

PHẦN KẾT CẤU ( KHUNG )

0.23
3
0.46
5
0.23
3

0.23
3

54 Min
54 Min

PHẦN
TỬ
55 Max
55 Max
55 Max
55 Min
55 Min
55 Min
56 Max
56 Max
56 Max
56 Min

16773.
0.063
6
-52055 0.197
-34169 0.129
29730.
0.113
2
-34169 0.129
-50041 0.189
15910.
0.060
5
-48251 0.183


7.039

220

6.284

-19.378

320+225

19.24
4

-13.072

220

6.284

12.835

420

12.56
8

-13.072

220

0.122
0.174

ξ



As chọn

As tt
cm2



As

0.032

-3.391

220

6.284

0.115

12.297

420


6.284

0.116

12.434

420

12.568

0.015

1.640

220

6.284

-

-23.362

330+225

23.956

0.001
0.205
0.078
0.170

4
0.82
7
0.23
3
0.46
5
0.23
3
0.88

TRANG : 57


Luận văn tốt nghiệp KSXD khoá 2005

0.242
56 Min
56 Min
57 Max
57 Max
57 Max
57 Min
57 Min
57 Min
58 Max
58 Max
58 Max
58 Min
58 Min


-2.636

220

6.284

0.118

12.627

420

12.568

0.002

0.002

0.212

220

6.284

-60207 0.228
19292.
0.073
5
-50364 0.191

8.139

225

9.818

-18.795

320+225

19.244

-4.841

220

6.284

12.903

420

12.568

-1.370

220

6.284


-3.187

220

6.284

-19.369

425

19.63

8.076

225

9.818

522.74

SVTH : HUỲNH HỮU THÀNH

0.076

7

0.188
0.025

0.175

0.23
3
0.46
5
0.23
3
0.78
6
0.36
4
0.64
5
0.23
3
0.46
5
0.23
3
0.72
7
0.36
4

TRANG : 58


Luận văn tốt nghiệp KSXD khoá 2005

59 Min


3
-9812.4 0.037
-49870 0.189
18979.
0.072
8
-38388 0.145
-23619 0.089
31220.
0.118
5
-11763 0.045
-47395 0.179
18728.
0.071
4
-33574 0.127
-26084 0.099
30987.
0.117
4
-17124 0.065
-43717 0.165
18460. 0.070

SVTH : HUỲNH HỮU THÀNH

0.149

ξ

13.164

225+220

16.102

-3.911

220

6.284

-18.624

320+225

19.244

8.002

225

9.818

-14.589

225+220

16.102


-12.857

122+225

13.619

-10.110

220

6.284

13.416

220+222

13.886

-6.739

220

6.284

-16.478

222+225

17.42


6
0.23
3
0.71
3
0.36
4
0.59
6
0.23
3
0.51
4
0.23
3
0.64
5
0.36
4
0.50
4
0.23
3
0.51
4
0.23
3
0.64
5
0.36


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status