"People only see what they are prepared to see."
Ralph Waldo Emerson
SIÊU ÂM DOPPLER QUÝ II
ĐÁNH GIÁ NGUY CƠ TIM BẨM SINH
Dr. NGUYỄN QUANG TRỌNG
website: www.cdhanqk.com
(Last update, 13/03/2015)
KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
BỆNH VIỆN FV - TP.HCM
NỘI DUNG
Đại cƣơng.
Nhận diện nguy cơ thai nhi bị tim bẩm sinh:
Trục và kích thƣớc tim thai bình thƣờng.
Quai động mạch chủ qua phải.
Situs.
Kết luận.
ĐẠI CƢƠNG
Nếu lát cắt ngang lồng ngực cho kích thước tim bình thường, trục tim bình
thường, 4 buồng tim cân đối, nhịp tim đều đặn thì ta có thể nói thai nhi có nguy
cơ bị bệnh tim bẩm sinh thấp.
TẦN SUẤT QUAI ĐMC QUA PHẢI (RIGHT AORTIC ARCH)
VÀ BỆNH TIM BẨM SINH
Philippe Jeanty, MD. Fetal Echocardiography. 2001
Ở mặt cắt 4 buồng tim, nếu ta thấy ĐMC ngực nằm bên (P) cột
sống thì ta có thể chẩn đoán thai nhi có quai ĐMC qua (P).
Philippe Jeanty, MD. Fetal Echocardiography. 2001
SITUS VÀ BỆNH TIM BẨM SINH
Thuật ngữ situs có nghĩa là vị trí (position, site,
location), trong bệnh cảnh bệnh tim bẩm sinh, situs
ám chỉ vị trí của Nhĩ và các tạng so với đường giữa
(midline).
Bất thƣờng về situs hiếm gặp, phức tạp và dễ nhầm
lẫn.
Tâm nhĩ hệ thống ở bên (P).
Phổi (P) có 3 thùy.
Gan,túi mật,TMCD ở bên (P).
Tâm nhĩ phổi ở bên (T).
Phổi (T) có 2 thùy.
Lách,dạ dày,ĐMC ở bên (T).
Tần suất bệnh tim bẩm sinh: 1%.
Kimberly E. Applegate, MD et al. Situs Revisited: Imaging of the Heterotaxy Syndrome.
Radiographics. 1999;19:837-852.
SITUS SOLITUS
Enrico M. Chiappa et al. Echocardiographic Anatomy in the Fetus. 2008
NGÔI ĐẦU
Tim bên (T),
dạ dày bên (T),
ĐMC xuống
bên (T)
Lưu ý rằng, với situs solitus, ĐMC và TMCD nằm hai bên cột sống. Tuy nhiên
hai cấu trúc này không nằm song song với nhau mà TMCD nằm lệch ra
trước so với ĐMC.
SITUS INVERSUS
Enrico M. Chiappa et al. Echocardiographic Anatomy in the Fetus. 2008
Cũng giống như Situs Solitus, ở Situs Inversus ĐMC và TMCD không
nằm song song với nhau mà TMCD nằm lệch ra trước so với ĐMC.
NGÔI MÔNG
Dạ dày bên (P)
Tim bên (P)
ĐMC xuống bên (P)
S
A
C
DEXTROCARDIA
Mỏm tim bên (P), ĐMC xuống bên (T),
dạ dày bên (T).