Câu 1
Bán chất hóa học của gen là:
A.
Protein.
B. AND
c. ARN.
D. B hay
Câu 2
A.
B,
Một gen chứa thông tin trực tiếp của:
1 pôlipeptit.
1 phân tứ
ARN. c. 1 tính
trạng.
D. A+B+C.
Câu 3
1
về cấu tạo thờ gen là:
D. Trung thể.
Đáp án đúng: D
không
có ở:
Câu 1(011): 7. Câu hỏi ngắn)
Nói chung, vị trí cúa 1 gen xác định có thề thay đồi không?
A. Thường ồn định.
B. Luôn đối chỗ.
C. Lúc cố định, lúc thay đôi.
D. Có, nếu ngoại cảnh thay đổi.
Đáp án đúng: A
Câu H(()ỈD: 8. Câu hỏi ngắn)
Người ta chia gen cấu trúc thành bao nhiêu vùng?
A. 1 vùng.
B. 2 vừng.
C. 3 vùng.
D. 4 vùng.
Đáp án đúng: C
Câu 9(011): 9. Câu hỏi ngắn)
Tên và thứ tự các vùng ớ 1 gen cấu trúc là:
Mỡ đầu - Kết thúc - Mó húa.
Mó húa - Điều hũa - Ket thỳc.
Câu 1 \(QID: 1 1. Câu hỏi ngắn)
Vựng mó húa cứa 1 gen cấu trỳc cú chức năng là:
Tiếp nhận enzim sao mó.
Mang tín hiệu khởi động,
Kiếm soỏt phiờn mó.
D. Chứa bộ mó cũa pụlipeptit.
Đáp án đúng: D
A.
B.
c.
Câu 12(OỈD: 12. Câu hỏi ngắn)
Gcn phân manh có đặc tính là:
Chia thành nhiều mảnh, mỗi mảnh 1 nơi.
Gồm các nuclcôtit không nối liên tục.
Vựng mó húa xen đoạn khụng mó húa axit am
in. D. Do các đoạn Okazaki gan lại.
Đáp án đúng:
A.
B.
c.
c
Codon (câuđân).
D. Intron (intơrôn).
Đáp án đúng: D
A.
B.
c.
Câu 16(OỈD: 16. Câu hỏi ngắn)
Ờ sinh vật nhân sơ thường không có:
Citron (xitrôn).
Exon (êxôn).
Codon (câuđân).
D. Intron (intơrôn).
Đáp án đúng: D
A.
B.
c.
Câu \ 1(0ID: 17. Câu hỏi ngắn)
Neu cùng chứa thông tin của 500 axit amin như nhau, thờ gcn ờ tế bào nhân thực hay tế bào nhân sơ dài hơn?
Dài bằng nhau.
Ö tế bào nhân thực dài hơn.
Ỡ tế bào nhân sơ dài hơn.
D. Lúc hơn, lúc kcm tùy loài.
Chì rARN có.
c.
D.
Câu 20(QID: 20. Câu hỏi ngắn)
Bộ phận khụng cú mó di truyền là:
Citron (xitrôn).
Exon (êxôn).
Codon (câuđân).
D. Intron (intơrôn).
Đáp án đúng: D
A.
B.
c.
Câu ĨUQỈD: 21. Câu hói ngắn)
Một đơn vị mật mó di truyền gồm bao nhiờu nuclờụtit?
A. 3 cặp nuclêôtit đối nhau ớ 2 mạch ADN.
B. 3 nuclcôtit liền nhau ờ 1 mạch gốc ADN.
C. 3 nuclêôtit liền nhau ớ 1 mạch bô sung ADN.
D. B hoặc C.
Đáp án đúng: B
Câu 22(011): 22. Câu hỏi ngán)
c 4 = 6.
c. 4 = 16.
2
2
D. 43 = 64.
Đáp án đúng:
c
Câu 25(011): 25. Câu hỏi ngắn)
A.
B.
Ncu cứ 3 trong số 4 loại nuclờụtit (A, T, G, và X) mó húa được 1 loại axit amin (mó bộ ba) thờ cú bao nhiờu bộ mó khóc nhau?
41 =4.
C4 =
6. c. 4 =
2
2
16.
D. 43 = 64.
Đáp án đúng: D
5’ AAG 3’.
5’ AUG 3’. c.
5’ UAG 3’.
D. 5’ UGA 3’.
Đáp án đúng: B
Câu 29(OID: 29. Câu hỏi ngấn) Trong gen cấu trúc, bộ ba mở đầu nằm ở:
Vùng điều hũa.
Vựngmóhúa. c.
Vùng kết thúc.
A.
B.
D. A+B.
Đáp án đúng: A
Câu 30ÍOỈD: 30. Câu hỏi ngắn) Bộ ba kết thúc của mARN ở tế bào nhân thực không cú mó
UGG.
UAA. c.
A.
B.
UAG.
D. UAG.
Đáp án đúng: A
Câu 3UOID: 31. Câu hỏi ngắn) Trong gen cấu trúc, bộ ba kết thúc nằm ở:
Vùng điều hũa
Đáp án đúng: A
A.
B.
Câu 34(OID: 34. Câu hỏi ngắn)
Trong gen của sinh vật nhân thực, bộ ba kết thúc nằm ờ:
Exon.
Itron.
Vùng điều hũa.
D. Ngoài vạrng mó húa.
Đáp án đúng: D
A.
B.
c.
Câu 35(OID: 35. Câu hỏi ngắn)
Loại axit amin được mó húa bới 1 bộ ba duy nhất là:
Lorxin và xêrin.
Triptophan và mêtiônin.
Valin và alanin.
D. Alanin và mêtiônin.
Đáp án đúng: B
A.
B.
c
Axit amin mớ đầu ở chuỗi pôlipeptit của vi khuân là:
A. Foocmin mctiônin.
B Valin,
Mètiônin.
D. Alanin.
Đáp án đúng: A
c.
Câu 39(OỈD: 39. Câu hỏi ngắn)
Mó di truyền khụng cú đặc tính là:
Đặc hiệu.
Phố biến.
Thoái hóa (du thừa).
D. Gối nhau.
E.
Liên tục.
Đáp án đúng: D
A.
B.
c.
Câu 40(QID: 40. Câu hỏi ngắn)
ờ
B. 1 loại axit amin thường được mó húa bời nhiều bộ ba.
C. 1 bộ ba chi mó húa một loại axit amin.
D. Được đọc theo cụm nối tiếp không gối nhau.
Đáp án đúng: B
Câu 44(011): 44. Câu hỏi ngắn)
Gen cú 2 mạch thỡ mó di truyền ớ mạch nào?
A. Chi’ ở 1 mạch.
B. ơ cá 2 mạch, giá trị như nhau.
C. Lúc mạch này, lúc mạch kia.
D. Ở cà 2 mạch, giá trị khác nhau.
Đáp án đúng: A
Câu 45(011): 45. Câu hói ngắn)
Gen cú 2 mạch thỡ mạch nào mang mật mó di truyền chớnh?
Mạch bô sung.
Mạch 5’ —> 3’.
Mạch gốc.
D. Mạch 3’-»5’.
Đáp án đúng:
A.
B.
c.
c
c.
c
Câu 49(OID: 49. Câu hỏi ngắn)
Trong tế bào nhân thực, sự tự sao cúa ADN xảy ra vào:
A. Pha s.
B.
PhaGi- c.
PhaG .
D. Pha M.
Đáp án đúng: A
2
Câu 50(ỌID: 50. Câu hỏi ngắn)
ơ tế bào nhân thực, kết quả 1 lần tái bán phân tử ADN là:
Tạo ra 2 crômatit rời nhau.
Tạo ra 2 crômatit cùng nguồn, c.
Tạo ra 2 ADN kép.
D. Tạo ra 2 NST đơn.
Đáp án đúng: B
A.
B.
Câu 51 (OID: 51. Câu hói ngắn)
A.
B.
c.
c
Câu 54(011): 54. Câu hỏi ngắn)
A.
B.
Người ta quy ước mỗi chuỗi pôlinuclêôtit có hai đầu là 5’ và 3’. Đầu 5’ và đầu 3’ nghĩa là gỡ?
Đầu 5’ có 5 nguyên tử cacbon, đầu 3’ có 3 cacbon.
Đầu 5’ có đường 5 cacbon, cũn 3’ không có.
c. 5’ là C ờ pentoza Pi tự do, 3’ là C có OH tự do.
D. 5’ là C ơ Pj có pentoza tự do, 3’ là C cỏ OH tự do.
5
'5
Đáp án đúng: c
3
3
Câu 55(OID: 55. Câu hỏi ngắn)
Sơ đồ ADN 2 mạch sau đây có chú thích là:
©
Câu 58(OID: 58. Câu hỏi ngắn)
Khi ADN tự nhân đôi thờ mạch mới hỡnh thành theo chiều
5’—>3’.
3’—*5’.
5’—>3’ ở mạch này, thỡ 3’—»5’ mạch kia.
D. Lúc chiều này, lúc chiều kia tùy loại.
Đáp án đúng: A
A.
B.
c.
ờ
Câu 59(OID: 59. Câu hỏi ngắn)
Cõc cnzim tham gia quỏ trỡnh tự nhõn đôi cùa ADN là:
ARN-pôlimeraza.
ADN-pôlimcraza.
ADN-ligaza.
D. Enzim tháo xoắn.
E.
A+B.
F.
B+C+D.
G. A+C.
Đáp án đúng: F
Đáp án đúng: C
A.
B.
c.
Câu 65(011): 63. Câu hỏi ngắn)
Khi ADN tự nhân đôi, đoạn Okazaki là:
Các đoạn cxôn cùa gcn không phân mành.
Các đoạn intrôn của gen phân mánh.
Đoạn pôlinuclcôtit sinh từ mạch khuôn 5’—>3’.
D. Đoạn pôlinuclêôtit sinh từ mạch khuôn 3’—>5’. Đáp
án đúng: C
A.
B.
C.
Câu 64(011): 64. Câu hỏi ngắn)
A.
Đoạn Okazaki xuất hiện ở quá trỡnh sinh tông hợp:
ADN.
mARN.
c.
Đáp án đúng: D
A.
B.
c.
Câu 61(0ID: 67. Câu hỏi ngắn)
Nguyên tắc bán bao toàn chi phối tự sao dẫn đến kết quả là:
Sinh 2 ADN “con” hoàn toàn mới cùng giống “mẹ”.
Sinh 2 “con” thờ 1 giống mẹ, cũn 1 thay đôi.
“con” như “mẹ” và đều có mạch cứa “mẹ”.
D. Sinh 2 “con” thờ I hoàn toàn mới, 1 vốn là “mẹ”.
Đáp án đúng:
A.
B.
c. 2
1
c
Câu 6H(()ỈD: 68. Câu hỏi ngắn)
Nguyên nhân làm 2 ADN “con” giống hệt “mẹ” là:
ADN tự sao theo nguyên tắc bán báo toàn.
Nuclêôtit lắp vào khuôn theo nguyên tắc bố sung,
Tăng đôi lượng ADN chuẩn bị phân bào.
D. Chuẩn bị hỡnh thành giao tử.
Đáp án đúng:
A.
B.
c.
c
Câu l\(OID: 71. Câu hỏi ngắn)
A.
B.
Một phân tứ ADN “mẹ” tự nhân đôi k lần liên tiếp thờ số ADN “con, chỏu” cú the là:
k.
2k.
c. 22 k.
D. k .
Đáp án đúng:
c
Câu 12(011): 72. Câu hỏi ngắn)
Một phõn tử ADN “mẹ” tự sao 3 lần liờn tiếp thờ số phõn tử ADN hoàn toàn mới được sinh ra là:
A. 6.
B.
Đáp án đúng: A
A.
B.
Câu 75(011): 75. Câu hỏi ngắn)
Tương ứng với bộ ba đối mó (anticodon) 5’ UGX 3’ là:
A. 5’ AXG 3’.
B 3’ TGX 5’.
c 3’ AXG 5’.
D. 5’ TXG 3’.
Đáp án đúng:
c
Câu 16(011): 76. Câu hỏi ngắn)
ADN dài 5100 Ả tư sao 5 lần liền cần số nuclêôtit tự do là:
51000.
93000. c.
46500.
D. 96000.
Đáp án đúng: B
A.
B.
Câu 11(011): 77. Cảu hồi ngắn)
Báo vệ cơ thể.
D. Chứa mó di truyền.
Đáp án đúng: D
Câu 80(OID: 80. Câu hỏi ngắn)
Quó trỡnh sinh tông hợp gồm cỏc giai doạn theo trỡnh tự:
Dịch mó—»Phiờn mó.
Tự sao mó—»Phiờn mó—»Dịch mó.
Phiờn mó—»Dịch mó.
D. Tự sao—»Sao mó—»Dịch mó.
Đáp án đúng:
A.
B.
c.
c
Câu 81 (OID: 81. Câu hỏi ngắn)
Phiờn mó (PM) khóc dịch mó (DM) như thế nào?
Không khác nhau.
PM là tông họp ARN, cũn DM là tống hợp Prụtờin. c.
DM là tồng hợp ARN, cũn PM là tống hợp Prụtờin. D.
DM xảy ra trước, PM xảy ra sau.
Đáp án đúng: B
Câu 84(OID: 84. Cậu hỏi ngắn)
Trong tế bào sống, sự dịch mó diễn ra ở:
Dịch nhân.
Trên crômatit.
Ribôxôm.
D. Lưới nội chất.
Đáp án đúng:
A.
B.
c.
c
Câu 85(OID: 85. Câu hỏi ngắn)
Khi phiờn mó thờ mạch khuụn được chọn làm gốc là:
A. Mạch 3’—>5’ cứa gen.
B. Mạch 5’—»3’của gen.
C. Ca hai mạch cứa gcn.
D. Mạch 5’—»3’ của mARN.
Đáp án đúng: A
Câu 86(OID: 86. Câu hỏi ngắn)
Cú the gọi phiờn mó là quò trỡnh sinh tông hợp:
A. tARN.
B. rARN.
c.
Câu 89(OID: 89. Câu hỏi ngắn)
Enzim ARN pôlimeraza xúc tác cho:
Sự tự sao.
Phiờn mó.
Dịch mó.
D A+B+C.
Đáp án đúng: B
A.
B.
c.
Câu 90(OID: 90. Câu hói ngắn)
Khi phiờn mó, thờ enzim chi trược theo chiều 3’—>5’là:
Enzim tháo xoan.
ARN-pôlimeraza.
ADN-pôlimeraza.
D. ADN-ligaza.
Đáp án đúng: B
A.
B.
c.
D. ADN.
Đáp án đúng: B
A.
B.
Câu 94(011): 94. Câu hỏi ngắn)
Hợp phần bắt buộc cùa ribôxôm là:
A. mARN.
B. tARN.
C. rARN.
D. ADN.
Đáp án đúng: C
Câu 95(011): 95. Câu hỏi ngắn)
Phõn tứ mang mật mó trực tiếp cho dịch mó ờ ribôxôm là:
mARN.
tARN. c
rARN D.
ADN.
Đáp án đúng: A
A.
B.
Câu 96(OID: 96. Câu hỏi ngắn)
Phân tử mARN có 1 đặc tính là:
Câu 99(011): 99. Cảu hỏi ngắn)
Phân tứ nào có vi trí đc ribôxôm nhận biết và gan vào khi dịch mó?
A. tARN.
B. rARN.
C. mARN.
D. ADN.
Đáp án đúng: C
Câu ĩ 00(Oil): 100. Câu hỏi ngắn)
Loại ARN cú mang bộ mó đối (anticodon) là:
tARN.
rARN. c
mARN.
D. B+C
Đáp án đúng: A
A.
B.
Câu 10\(OID: I0Ĩ. Câu hỏi ngắn)
Cũn
cú thế gọi mARN là:
Ban đối mó.
Bàn mó gốc.
Bán phiờn mó.
D. A hoặc
Đáp án đúng: B
A.
B.
c. Số
c.
Câu 104(OID: 104. Câu hỏi ngắn)
ơ sinh vật nhân thực, mARN được tông hợp theo các bước:
Gen—»mARN sơ khai—»Tách êxôn—»Ghép intrôn—»mARN.
Gcn—»mARN shơ khai—»Tách intrôn—»Ghcp cxôn
—»mARN.
Gen—»Tách êxôn—»Ghép intrôn—»mARN sơ
khai—»mARN. D. Gcn—»Tách cxôn—»mARN sơ khai
—»Ghcp intrôn—»rnARN.
Đáp án đúng: B
A.
B.
c.
Câu 105(QỈD: 105. Câu hỏi ngắn)
Thế nào là mARN trướng thành?
Phân tứ mARN đó lớn hết cỡ.
2.
3
c
D. 4.
Đáp án đúng: B
Câu \mOID: 108. Câu hỏi ngắn)
Các giai đoạn cùa dịch mó là:
Giải mó—»Sao mó.
Sao mó—»Khớp đối mó—»Giải mó.
Hoạt húa—»Giái mó.
D. Phiờn mó—»Hoạt húa—»Tông hợp pụlipcptit.
Đáp án đúng:
A.
B.
c.
c
Câu 109(011): 109. Câu hỏi ngắn)
Giai đoạn hoạt hóa trong dịch mó cú thẻ túm tát bàng sơ đồ:
A.amin-tARN—»Pôlipeptit—»Prôtêin.
A.amin+tARN+ATP—»A.amin-tARN+ADP.
A.amin+rARN+ATP—»A.amin-rARN+ADP.
D. Tạo ra chuỗi pôlipeptit mới.
Đáp án đúng: D
A.
B.
c.
Câu 112(OID: ỉ 12. Câu hói nưán)
Theo quy ước, tên 1 bộ mó di truyền là tờn bộ ba mó húa của:
Mạch gốc ADN.
Phân tử mARN. c.
Phân tử tARN.
D. Mạch gen bổ sung.
Đáp án đúng: B
A.
B.
Câu 11 Ĩ(QID: II3. Câu hỏi ngắn)
Tròn phõn tử mARN, thờ hướng chuyển dịch của ribôxôm là:
3’—»5’
5’—»3’.
A hay B đcu được.
D. Lúc hướng này, lúc khác.
Đáp án đúng: B
A.
B.
c.
Câu 116(OID: II6. Câu hói ngắn)
Liên kết peptit đầu tiên trong dịch mó xuất hiện giữa:
Axit amin thứ nhất và a.a thứ hai.
Mètiônin và a.a thứ nhất.
Axit amin thứ nhất và a.a thứ hai.
D. Axit amin mớ đầu và a.a thứ nhất.
Đáp án đúng: D
A.
B.
c.
Câu 117(OID: 117. Câu hỏi ngán)
Neu mó gốc cú đoạn: TAX ATG GGX GXT A A A... thờ mARN tương ứng là:
ATG TAX GGX GXT AAA...
AUGUAXXXGXGAUUU... c
UAX AUG GGX GXU AAA D.
ATG TAX XXG XGA TTT...
Đáp án đúng: B
A.
B.
D. 5’...ATAXXXGTAXAT ...37
Đáp án đúng: B
A.
B.
Câu 121 (OỈD: ¡21. Câu hỏi ngắn)
Pôlixôm (hoặc polyribosome) là:
Tập hợp ribôxôm liền nhau ớ lưới nội chất.
Các ribôxôm đó tham gia giái mó cho 1 gen.
Các ribôxôm trcn 1 mARN cùng thời đicm.
D. Mọi ribôxôm tăng hiệu suất giải mó 1 gen.
Đáp án đúng:
A.
B.
c.
c
Câu 122(011): 122. Câu hỏi ngắn)
Pụlixụm cú ý nghĩa là:
Tăng hiệu suất phicn mó.
Tông hợp nhiều prôtêin.
Cụng phiờn mó 1 mARN.
D. Tăng hiệu suất giải mó.
Đáp án đúng: D
c.
Câu 125(011): 125. Câu hỏi ngắn)
Cơ chế hiện tượng di truyền cùa HIV thế hiện ớ sơ đồ:
ARN—»ADN—»ARN—»Prôtêin.
ADN—>ARN—»Prôtêin—»Tính trạng,
ADN—»ARN—»Tính trạng
—»Protein.
D. ARN—»ADN—»Prôtêin.
Đáp án đúng: A
A.
B.
c.
Câu 126(Oil): 126. Câu hỏi ngắn)
A.
Phồn tử mang mật mó trực tiếp tông hợp prụtờin là:
mARN.
B ADN.
tARN.
D. rARN Đáp
án đúng: A
c.
Câu 121(011): 127. Câu hỏi ngắn)
Gọi số lượng từng loại đơn phân của gcn ở vi khuẩn là A, T, G, X và của ARN tương ứng là a,
G=X; A-T.
a=u; g=x.
a+u=A; g+x = G.
D. A+G=a+u+g+x.
Đáp án đúng: B
A.
B.
U,
g,
X.
Biếu thức sai là:
c.
Câu 130(OID: 130. Câu hỏi ngắn)
Một mARN trướng thành dài 5100 Â sẽ mó hóa cho chuỗi pôlipeptit có số axit amin (không kê amin mớ đầu) là:
498.
499. c
500.
D. 502.
Đáp án đúng: A
A.
Câu 133(011): 133. Câu hỏi ngắn)
ADN dài 5,1 pm sẽ cần bao lâu đê tự nhân đôi xong 1 lần, nếu tốc độ tự sao là 500 cặp nuclêôtit/giây?
60 giây.
60 phút
180 giây.
D. 18 phút.
Đáp án đúng: B
A.
B.
c.
Câu 134(011): 134. Câu hỏi ngắn)
Mạch cú nghĩa của 1 gen ờ vi khuân cú 150 A, 300 T, 450 G và 600 X, thỡ mARN tương ứng gồm các ribônuclêôtit là:
' 150 T, 300 A, 450 X và 600 G.
150 A, 300 U, 450 G và 600 X.
150 U, 300 A, 450 X và 600 G.
D. 150 G, 300 X, 450 A và 600 T.
Đáp án đúng: c
A.
B.
c.
Câu 135(Qlĩ): 135. Câu hỏi ngắn)
Giacôp và Mono (Francois Jacob & Jacques Monod),
Lamac và Dacuyn (Jacn Lamark & Charles Darwin).
D. Menden và Moocgan (George Mendel & Thomas Morgan).
Đáp án đúng: B
c.
Câu 138(QID: 138. Câu hỏi ngắn)
Nội dung chính của sự điều hũa hoạt động gen là:
Điều hũa phiờn mó.
Điều hũa dịch mó.
Điều hũa sản phấm cùa gen.
D. A+B.
Đáp án đúng:
A.
B.
c.
c
Câu 139(OID: 139. Câu hỏi ngắn)
Mục đích cúa quá trỡnh điêu hũa hoạt động gen là:
Điều chinh lượng săn phấm hợp với nhu cầu cúa tế bào.
Góp phần biệt hóa tế bào ớ sinh vật đa bào.
A+B+C+D.
Đáp án đúng: B
Câu 142(011): 142. Câu hỏi ngắn)
Gen ớ tế bào nhân thực có thê được điều hũa hoạt động ớ cấp độ:
A. Trước phiên mó.
B. Lỳc phiờn mó.
C. Khi dịch mó.
D. Sau dịch mó.
E.
A+B+C+D.
Đáp án đúng: E
Câu 143(QỈD: 143. Câu hỏi ngắn)
Điều hũa hoạt động của gen ở cấp độ trước phiên mó thực chất là:
ờn định số lượng gen trong hệ gen.
Điều khiển lượng mARN được tạo ra.
Điều hũa thời gian tồn tại cứa mARN.
D. Loại bó prôtêin chưa cần.
Đáp án đúng: A
A.
B.
c.
Câu 144(QID: 144. Câu hỏi ngắn)
Câu 147
A.
(OID: 147. Câu hỏi ngắn)
Khi 1 gen nào đó bị "‘đóng” tạm thời không hoạt động, thờ đó là biêu hiện điều hũa hoạt động gen ớ cấp độ:
Trước phicn mó.
B.
c.
Lỳc phiờn mó.
Khi dịch mó.
D. Sau dịch mó.
Đáp án đúng: B
Câu 148
(OID: 148. Câu hỏi ngắn)
Khi prôtèin được tông hợp nhưng lại bị enzim phân giải có chọn lọc, thỡ đó là biểu hiện điều hũa gen ở cấp độ
A. Trước phiên mó.
B. Lỳc phiờn mó.
Khi dịch mó.
D. Sau dịch mó.
Đáp án đúng: D
c.
Câu 152(OID: 152. Câu hỏị ngắn)
Prômôtơ (promotor, viết tắt: P) là:
A. Gen điều hũa tồng hợp prụtờin ức chế.
B. Vùng khới động đầu gen nơi bắt đầu phiên mó.
Vùng vận hành chi phối cụm gen cấu trúc.
D. Cụm gen cấu trúc liên quan nhau về chức năng.
Đáp án đúng: B
c.
Câu 153(QID: 153. Câu hội ngắn)
Ôpêratơ (Operator, viết tắt: Ô) là:
A. Gen điều hũa tồng hợp prụtờin ức chế.
B. Vùng điều hũa đầu gen nơi khởi đầu phiên mỏ.
Vùng vận hành có thề liên kết prôtêin ức chế.
D. Cụm gen cấu trúc liên quan nhau về chức năng.
Đáp án đúng: C
c.
Câu 154(0ID: 154. Câu hài ngắn)
Rcgulatơ (regulator, viết tắt: R) là:
A. Vựng mó húa ớ gen điều hũa tạo prụtờin ức chế.
B. Vùng điều hũa đầu gcn nơi khởi đầu phicn mó.
C. Vùng vận hành chi phối cụm gen cấu trúc.
D. Cụm gen cấu trúc liên quan nhau về chức năng.
Câu ì 57(011): 157. Câu hỏi ngắn)
Trong 1 ôpèrôn, nơi đâu tiên aRN-pôlimeraza bám vào là:
Vùng vận hành.
Vùng điều hũa.
Vùng khới động.
D. Đầu ôperôn.
Đáp án đúng:
A.
B.
c.
c
Câu 158(Q1D: 158. Câu hỏi ngắn)
Đối với hoạt động của ôpcrôn, chất cảm ứng có vai trù:
Hoạt hóa ARN-pôlimeraza.
ức che gen điều hũa.
Hoạt hóa vùng khới động.
D. Vô hiệu hóa prôtêin ức chế.
Đáp án đúng: D
A.
B.
c.
Câu 159(OỈD: 159. Câu hỏi ngắn)
A. Khi có hay không đường lactô.
B. Khi môi trường có lactoza.
C. Lúc môi trường nhiều lactoza.
D. Lúc môi trường không có lactoza.
Đáp án đúng: A
Câu Ï6UOID: 161. Câu hỏi ngắn)
Khi nào thờ prụtờin ức chê “khứa” ụpờrụn Lac ớ
A. Khi môi trường không lactôza.
B. Khi môi trường có lactôza.
C. Lúc môi trường nhiều lactôza.
D. Lúc môi trường ít lactôza.
Đáp án đúng: A
E.coli?
Câu 162(0ID: 162. Câu hói ngắn)
Theo mụ hỡnh ụpờzụn Lac ớ E.coỉi,
vỡ sao prụtờin ức chế mất tóc dụng?
A. Vỡ Lactuza làm mất cấu hỡnh khựng gian cùa nú.
B. Vỡ gen điều hũa (R) bị khúa.
C. Vỡ nú khụng được tông hợp ra nữa.
D. Vỡ nú bị phõn hủy khi cú lactuza.
Đáp án đúng: A
Câu 163(OID: 163. Câu hỏi ngắn)
Nguyên nhân làm vi khuân E.coli sản xuất ra enzim phân hủy lactôza là:
10 lần là do:
B.
Người chuyên hóa cao, cần nhiều gen điều hũa.
khuấn đơn bào đơn giản nên số loại prôtêin ít.
D. A+C.
Đáp án đúng: B
c. Vi
Câu 1 66(0 ID: 166. Câu hỏi ngắn)
Đột biện cấu trúc (NST) là:
Biến đối thành phần hóa học NST.
Thay đôi cấu tạo không gian cứa NST.
Biến đôi cấu trúc gcn
NST đó.
D. Thay đổi số lượng gen ớ NST.
Đáp án đúng: B
A.
B.
ở
c.
Một NST (nhiễm sắc thế) bị mất nhiều gen. Đó là loại:
Đột bien gcn dạng mất.
Đột biến mất đoạn NST.
Đột biến tăng đoạn.
D. Đột biến điểm.
Đáp án đúng: B
A.
B.
c.
Câu 170(011): 170. Cậu hỏi ngắn)
Dạng đột biến chắc chắn tâng lượng ADN ở tế bào là:
Mất đoạn.
Lặp đoạn, c. Đảo
đoạn.
D. Chuyển doạn.
Đáp án đúng: B
A.
B.
Câu \l\(OID: 171. Câu hỏi ngắn)
Dạng đột biến không làm thay đôi lượng ADN ở tế bào là:
Mất đoạn.
Lặp đoạn,
A.
B.
Câu 114(011): 174. Câu hỏi ngắn)
Dạng đột biến cấu trúc NST thường gây hậu quá nghiêm trọng hơn cho cơ thể là:
Mất đoạn.
Lặp đoạn,
Đảo đoạn.
D. Chuyển doạn.
Đáp án đúng: A
A.
B.
c.
A.
1—>2 —
>3. 115(011): 175. Câu hỏi nẹắn)
Câu
B.quần thế cây trong, người ta phát hiện một NST có 3 dạng khác nhau về trỡnh tự cóc đoạn là: 1=ABCDEFGH; 2=ABC'DGFEH;
Trong một
2—*1—
3=ABGDCFEH.
Quá trỡnh phót sinh cóc dạng này do đáo đoạn theo sơ đồ:
>3.
Câu \16(QỈD: 176. Câu hỏi ngắn)
Biến dị tồ họp.
Đảo
trí nuclêôtit.
Đảo đoạn NST.
D. Chuyển đoạn NST.
Đáp án đúng:
A.
B.
c.
6 có đột biến thành 1 2 3 5 o 4 6. Đó là đột biến loại:
vị
c
Câu 180(OỈD: 180. Câu hỏi ngắn)
NST ban đầu gồm các doạn 1 2 3 4 o 5
A. Đáo đoạn NST.
B. Chuyển đoạn NST.
C. Biến dị tổ hợp.
D. A+B.
Đáp án đúng: D
6 biến dôi thành NST có các đoạn 3 4 o 5 6 1 2. Biến dị này thuộc dạng:
Câu 181 (OID: 181. Câu hói ngắn)
Đáp án đúng: A
A.
B.
c.
Câu ĩ 84(OID: 184. Câu hỏi ngắn)
Một đột biến lặp đoạn nhiễm sac the ờ lúa đại mạch rất có lợi cho công nghiệp sản xuất bia vỡ đột biến:
Làm tăng năng suất thu hoạch lúa mạch.
Tăng số lượng gcn tông hợp nấm men bia. c.
Tăng lượng và hoạt tính enzym amylaza.
D. Làm chất lượng hạt đại mạch tốt hơn.
Đáp án đúng: c
A.
B.
Câu 185(OID: 185. Câu hỏi ngắn)
Dạng đột biến NST được vận dụng đế loại bó gen có hại là:
Đảo đoạn nhò.
Chuyển đoạn lớn. c.
Thêm đoạn nhỏ.
D. Mất đoạn nhỏ.
Đáp án đúng: D
A.
B.
Crômatit bị đứt.
NST đứt và tái kết hợp bất thường,
Trao đôi chco bất thường.
D. B+C.
Đáp án đúng: D
A.
B.
c.
Câu 189(OID: 189. Câu hỏi ngắn)
-
Cú 4 dũng ruồi giấm khòc nhau với cỏc đoạn ở NST số 2 là:
(1) = A B FEDC G II IK;
(2) = A B c D E F G H I K;
-(3)=ABFEHGIDCK;
(4) = A B F E H G c D I K;
Neu dũng 3 là dạng gốc sinh ra cởc dạng kia do đột biến đào đoạn NST, thờ cơ chế hỡnh thành còc dạng đó là:
-► (2) —>
(3)
-»(4).
A. (1)
B. (2)
c
Câu 192(OID: Ị92. Câu hỏi ngắn)
Đột biến số lượng nhiễm sắc thể dẫn đến kết quã là:
Gây mất, lặp, đảo hay chuyên đoạn NST.
Biến đối ADN về cấu trúc.
Thay đôi số lượng phân từ ADN ỡ tế bào.
D A+B.
Đáp án đúng:
A.
B.
c.
c
Câu 19ĩ(OỈD: 193. Câu hỏi ngắn)
Đột biến số lượng nhiễm sắc thể gồm các loại chính là:
Đa bội và lệch bội (dị bội).
Lệch bội, tự đa bội và dị đa bội.
Khuyết nhiễm và đa nhiễm.
D. Mất, lặp, dáo và chuycn đoạn NST.
Đáp án đúng: B
A.
B.
c.
Câu 194(0/1): 194. Câu hỏi ngắn)
Cơ chế chung hỡnh thành đột biến số lượng NST là:
c.
c
Câu 191(Q1D: 197. Câu hỏi ngấn)
The một là:
A. Cơ thể chỉ có một NST duy nhất.
B. Cơ thế thiếu 1 NST ờ một cặp tương đồng.
C. Cơ thê thiếu 1 cặp NST tương đồng.
D. Cơ thể thừa 1 NST ờ một cặp tương đồng.
Đáp án đúng: B
Cầu 198(OID: 198. Câu hỏi ngắn)
The ba là:
Cơ thể có một vài NST, thường là 3 chiếc.
Cơ thẻ thiếu 1 NST ở một cặp tương đồng,
Cơ thế thiếu 1 cặp NST tương đồng.
D. Cơ thẻ thừa 1 cặp NST tương đồng.
Đáp án đúng: D
A.
B.
Câu 199(Q1D: 199. Câu hỏi ngắn)
A.
B.
D.
Thế bốn là:
AA’BB’C.
AA\ c A.
D. AA’BB’CC’C”.
Đáp án đúng: A
A.
B.
SC là:
Câu 202(01D: 202. Câu hói ngắn)
Một sinh vật có bộ NST gồm 3 cặp tương đồng AA’BB’CC’ thờ dạng thế một kộp
AA’BB’C.
AA’BB’. c
AA’BC.
D. AA\
Đáp án đúng:
A.
B.
SC là:
c
Câu 203(OID: 203. Câu hỏi ngắn)
Một sinh vật có bộ NST gồm 3 cặp tương đồng AA’BB’CC’ thờ dạng thế ba sẽ là:
ABC.
Thể hai.
D. Thể bốn.
Đáp án đúng: D
Câu 206(OID: 206. Câu hỏi ngắn)
Cơ thế có tế bào sinh dưỡng thừa 1 chiếc ở cặp nhiễm sắc thc tương đồng thờ gọi là:
Thế không.
Thể một.
Thể hai.
D. Thể ba.
Đáp án đúng: D
A.
B.
c.
Câu 201(011): 207. Câu hỏi ngắn)
Cơ thổ có tc bào sinh dưỡng thiếu 1 cặp nhiễm sác thổ tương đồng thỡ gọi là:
A. Thế không.
B. Thệ một. c.
Thế bạ.
D. The bốn.
Đáp án đúng: A
Câu 208(OỈD: 208. Câu hỏi ngắn)
Người bị hội chứng Đao thuộc dạng:
A. Thế không.
1.
9
c. 12.
D. 24.
Đáp án đúng:
c
Câu 211ÍOỈD: 211. Câu hỏi ngắn)
A.
B.
Bộ NST lưỡng bội của loài là 2n, thờ số lượng NST ớ thc ba kcp là:
2n + 1.
2n + 1 + 1.
n+ .
D. n + 3 Đáp án đúng: B
c.
2
Câu 212(OỈD: 212. Câu hỏi ngắn)
Người bị hội chứng Tơcnơ thuộc dạng:
Thể không.
Thế một.
Thể bạ.
c
Câu 215(OỈD: 215. Câu hỏi ngắn)
Thc lệch bội thường gây hậu quả nghicm trọng cho sinh vật vỡ:
Làm giám nhiều lượng vật chất di truyền.
Tăng vọt lượng ADN quá đột ngột.
Thay đôi lượng ADN làm mất cân bằng hệ gen.
D. Gây dị dạng, quái thai hay chẻt non.
Đáp án đúng:
A.
B.
c.
c
Câu 216(011): 216. Câu hói ngắn)
A.
B.
Thống kê cho biết trường hợp sấy thai ở người vỡ thai là thế ba chiếm khoáng:
53,7%.
15,3% c. 73,5%
D. 1,53%
Đáp án đúng: A
Thể không.
D. The một.
Đáp án đúng: A
A.
B.
c.
Câu ỊỊiXOID: 220. Câu hói ngắn)
A.
Te bào sinh dưỡng ớ một người thiếu 1 NST X. Đây là:
Thệ không.
c.
B.
Thệ một.
Thế bạ.
D. Thể bốn.
Đáp án đúng: B
Câu 221 (QỈD: 221. Câu hói ngắn)
Neu gọi n là số NST ờ bộ đơn bội, gọi k là số nguycn dương nhỏ hơn n, thờ thô lệch bội cú thê bicu dien là:
2n + n.
2n + kn.
n - kn.
D. 2n ± kn.
Đáp án đúng: B
A.
B.
2
c.
Câu 224(OID: 224. Câu hỏi ngắn)
Tine đa bội chằn có số bộ NST ở tế bào sinh dưỡng là:
A. 4n, 6n, 8n v.v.
B. 1 n, 2n, 3n, v.v.
c. 2n, 4n, 6n
v.v.
D. 3n, 5n, 7n, v.v.
Đáp án đúng: A
Câu 225(OID: 225. Câu hói ngắn)
ơ khoai tây bộ dơn bội là 12, thờ thô tam bội cùa nú cú:
A. 25NST.
B. 24NST. c.
36NST.
D. 48NST.
Đáp án đúng:
c
B.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 229
G.
D.
(ỌỈD: 229. Câu hói ngắn)
E.
Chuối nhà thường thấy là dạng 3n = 27, thỡ mức bội thé là:
Tam bội.
Tứ bội.
Lục bội.
F.
D. Bát bội.
Đáp án đúng: A
A.
H.
(OID: 230. Câu hỏi ngắn)
I.
Cây dâu tây thường thấy là dạng:
n = 56.
A.
B.