BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ I TOÁN 12 BAN CƠ BẢN
Câu 1.
Phương trình
2log
3
=
x
có nghiệm x bằng:
A.
1
B.
9
C.
2
D.
3
Câu 2.
Một hình trụ có đường cao bằng bán kính đáy và bằng 5 dm. Mặt phẳng (P) song song với
trục của hình trụ, và cắt hình trụ theo một thiết diện là hình vuông. Khoảng cách từ trục của hình
trụ đến mặt phẳng (P) tính theo dm là:
A.
3
B.
2
33
C.
2
35
D.
3
Câu 3.
(cm)
B.
73
(cm)
C.
55
(cm)
D.
10 (cm)
Câu 5.
Lũy thừa của 2 với số mũ
4log
2
bằng:
A.
8
B.
2
C.
16
D.
4
Câu 6.
Tổng số cạnh, số đỉnh và số mặt của một hình lập phương bằng:
A.
26
B.
24
C.
28
( )
2;1
−
. Hệ số góc của
( )
∆
bằng:
A.
-3
B.
-1
C.
1
D.
3
Câu 9.
Lôgarit cơ số
9
1
của
3
bằng:
A.
4
1
−
B.
-1
C.
nghịch biến trên:
A.
}1{\
−
R
B.
);1(
+∞
C.
R
D.
)1;(
−−∞
Câu 12.
Hàm số
23
23
−+−=
xxy
đồng biến trên khoảng:
A.
( )
+∞
;2
B.
( )
2;0
và
8
7
6
5
3
4
3
4
−
=
q
. Khi đó:
A.
0
<
p
và
3
+−=
xxy
là:
A.
2
B.
0
C.
1
D.
3
Câu 15.
Cho hàm số
542
3
+−=
xxy
có đồ thị là (F), hàm số
552
3
+−=
xxy
có đồ thị là (G). Số giao
điểm (F) và (G) là:
A.
0
B.
2
C.
)
B.
π
12
(cm
3
)
C.
π
48
(cm
3
)
D.
π
24
(cm
3
)
Câu 18.
Cho hình lập phương có cạnh bằng 1cm. Thể tích của khối lập phương tính theo cm
3
là:
A.
3
B.
4
C.
2
D.
4
C.
3
4
4
D.
4
3
4
Câu 21.
Hàm số
x
x
y
−
+
=
1
2
đồng biến trên:
A.
);1(
+∞−
B.
}1{\R
C.
R
D.
=
C.
3
2
sin3
cos
)('
x
x
xf
=
D.
3
2
sin
cos
)('
x
x
xf
=
Câu 23.
Cho hình chóp tam giác đều có các cạnh đều bằng 3cm . Thể tích của khối chóp tính theo
cm
3
là:
A.
3
B.
4
,0'
B.
Rxy
∈∀<
,0'
C.
Rxy
∈∀≤
,0'
D.
Rxy
∈∀≥
,0'
Câu 26.
Lôgarit cơ số 4 của
16
1
bằng:
A.
2
1
B.
-
2
1
C.
-2
D.
2
Câu 27.
1;0
bằng:
A.
0
B.
1
C.
5
D.
6
Câu 29.
Tập xác định của hàm số
)42(log
2
+=
xy
là:
A.
);0(
+∞
B.
);2(
+∞
C.
R
D.
);2(
+∞−
A.
xexg
x
cos.)('
sin
=
B.
1sin
)('
−
=
x
exg
C.
xexg
x
cos.)('
sin
−=
D.
xexg
x
sin)('
1sin
−
=
Câu 32.
Lôgarit thập phân của 0,001 bằng:
31232
23
+−−=
xxxy
đạt cực đại tại điểm:
A.
2
=
x
B.
1−=x
C.
1=x
D.
2
−=
x
Câu 36.
Lũy thừa của 3 với số mũ
5log
3
bằng:
A.
5
B.
1
C.
3
D.
-5
C.
15
D.
20
Câu 39.
Giá trị của biểu thức
( )
3log2log1log
2742
++
bằng:
A.
6
5
B.
6
11
C.
6
5
−
D.
5
Câu 40.
Lôgarit tự nhiên của
4 2
e
bằng:
A.
2
Tìm mệnh đề đúng?
A.
Hàm số
2
xy
=
luôn nghịch biến.
B.
Hàm số
x
y
=
2
1
luôn đồng biến.
C.
Hàm số
3
1
−
=
xy
luôn nghịch biến.
D.
là:
A.
2)
4
('
=
π
h
B.
1)
4
('
=
π
h
C.
2)
4
('
−=
π
h
D.
1)
4
('
−=
π
h
Câu 45.
xy
2
log
=
luôn nghịch biến.
Câu 47.
Phương trình
01lg10lg
32
=+−
xx
có nghiệm x bằng:
A.
10 và 10
9
1
B.
-10 và 10
9
C.
1 và
9
1
D.
100
Câu 48.
Số điểm cực đại của hàm số
2009
4
3
a
Câu 50.
Phương trình
12log
=
x
có nghiệm x bằng:
A.
1
B.
10
1
C.
5
D.
10
Câu 51.
Tập xác định của hàm số
3
4
xy
=
là:
A.
);0(
+∞
B.
1;
−∞−
và
( )
1;0
C.
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng
( )
1;
−∞−
và
( )
+∞
;1
D.
Trên các khoảng
( )
0;1
−
và
( )
+∞
;1
,
0'
>
y
nên hàm số đồng biến
Câu 53.
Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
1
24
++−=
xxy
. Khi đó:
A.
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm
0
=
x
, giá trị cực tiểu của hàm số là
0)0(
=
y
B.
Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm
1
±=
x
, giá trị cực tiểu của hàm số là
1)1(
=±
y
C.
Hàm số đạt cực đại tại các điểm
1
±=
x
, giá trị cực đại của hàm số là
1)1(