Giáo trình TH THỰC CHỨNG - Pdf 39

• Hệ thống chính trị học THỰC CHỨNG
• Những vấn đề triết học Thiên văn
Trong hầu hết các tác phẩm của mình ông đều phân tích sự khủng hoảng của XH Tây Âu
hồi cuối thế kỷ 19, với sự sụp đổ của XH Thần học và Quân sự, đồng thời với đó là sự ra
đời của XH Khoa học và Công nghệ.
• Những đóng góp của Comte:
• - PP Thực chứng: Sẽ làm sáng tỏ, chứng minh những biến đổi xã hội. Gồm 4 PP: (1)
Quan sát, (2) Thực nghiệm, (3) PTLS, (4) So sánh. Trong đó thực nghiệm cơ bản nhất bởi
có thể quan sát mọi hiện tuợng XH. Thực nghệm có thể cân, đo, đong, đếm các hiện tựợng
XH.
• - PP Thực chứng: Sẽ làm sáng tỏ, chứng minh những biến đổi xã hội. Gồm 4 PP:
(1) Quan sát, (2) Thực nghiệm, (3) PTLS, (4) So sánh. Trong đó thực nghiệm cơ bản
nhất bởi có thể quan sát mọi hiện tuợng XH. Thực nghệm có thể cân, đo, đong, đếm
các hiện tựợng XH.
• - PP Thực chứng: Sẽ làm sáng tỏ, chứng minh những biến đổi xã hội. Gồm 4 PP: (1)
Quan sát, (2) Thực nghiệm, (3) PTLS, (4) So sánh. Trong đó thực nghiệm cơ bản nhất bởi
có thể quan sát mọi hiện tuợng XH. Thực nghệm có thể cân, đo, đong, đếm các hiện tựợng
XH.
• - Về cơ cấu XHH: Cách đặt tên và phân chia bị ảnh huởng bởi Vật lý học.
(1) Tĩnh học XH: NC Trật tự XH, Cơ cấu XH và mối liện hệ giữa chúng.
(2) Động học XH: NC những biến đổi XH, mà chính từ đây đã nảy sinh nhiều vấn đề
XH cần phải giải quyết.
II/. Herbet Spencer (1820 -1903
• “XH như là một cơ thể sống”
• Là nhà triết học, XHH ngừời Anh, không đựợc đào tạo cơ bản nhưng thừa huởng
những phẩm chất của ngừời cha, ông có kiến thức vững về KHTN. Đuợc coi là cha đẻ của
triết học Tiến hóa.
• Các tác phẩm tiêu biểu: NC XHH
• Các nguyên lý của XHH
• XHH Miêu tả
• Tĩnh học XH

cấp CN TG.
• Những đóng góp:
• - Về HTKTXH: Đây là quá trình phát triển của XH loài ngừời bằng sự thay thế kế
tiếp các HTKTXH. -> bước ngoặt về nhận thức nhân loại trong vấn đề phân chia các giai
đoạn LS. Các HTKTXH này luôn tương ứng với LLSX, KTTT (tư tửong, chính trị, pháp
quyền, tôn giáo…). XH luôn vận động phát triển theo QL khách quan và trải qua các
HTKTXH
• CSNT -> CHNL -> XHPK -> TBCN -> XHCN
• Quan niệm về bản chất con ngừời và XH:
• - Bản chất con người đựợc bắt nguồn từ quá trình SX ra của cải VC, từ những hoạt
động thực tiễn. (Khác với động vật, tạo của cải VC để tồn tại -> sáng tạo không ngừng ->
văn minh -> điều kiện bộc lộ những khả năng mà không thể có ở động vật.
• Qua quá trình trên thì XHH phải phân tích xem con ngừời đã sinh tồn như thế nào?
Những yếu tố nào đã cản trở sự phát triển năng lực của con người.
• Giai cấp và đấu tranh giai cấp:
Mỗi giai đoạn LS nhất định đều tồn tại hệ thống giai cấp và mối quan hệ giữa các giai cấp.
XH có giai cấp thì nó quyết định cơ cấu XH. Theo ông XH mà còn tồn tại SHTN về TLSX
thì con tồn tại BBĐ, BBĐ về lợi ích -> đấu tranh GC. Đấu trânh GC -> xóa bỏ SHTN về
TLSX. Đấu tranh GC là động lực phát triển của các HTKTXH.
IV/. Emile Durkhiemr (1858 -1917)
• “Khi giải thích các hiện tượng XH, cần phân biệt nguyên nhân gây ra hiện tuợng
đó, và chức năng mà hiện tượng đó thực hiện” (Cần phân biệt hiện tượng bệnh lý và
hiện tượng bình thừờng).
• - Nhà XHH Pháp, đặt nền móng chủ nghĩa chức năng. XH tiến bộ là nhờ sự đóng góp
niềm tin và công sức vào các giá trị XH của các thành viên trong XH.
• Các tác phẩm: Phân công LĐ trong XH
• Tự tử
• Những hình thức sơ đẳng của đời sống tôn giáo.
• Các qui tắc XHH.
• Nghiên cứu, thực hiện bởi nhóm khoa học ở Đại học Florida, thực hiện trên quy mô


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status