Đề thi HK II- Sinh 10- NC - Pdf 39

S GD & T
Trng THPT Qung xng III
đề kiểm tra 1 tiết môn sinh học 10-nâng cao. S: 008
(học kì 2)- ( gm 40 cõu)
Họ và tên: Số TT . Lớp:10T ..
Câu1: Tiêu chí để phân biệt các kiểu dinh dỡng của vi sinh vật là:
a.Nhu cầu về nguồn năng lợng b.Sản phẩm tạo thành
c.Nguồn cacbon d.*a và c
Câu 2: Quang dị dỡng là kiểu dinh dỡng của:
a.vi khuẩn lu huỳnh màu tía b.*vi khuẩn tía
c.vi khuẩn nitrat hoá d.vi khuẩn ôxi hoá lu huỳnh.
Câu 3: Hiện tợng có ở lên men mà không có ở hô hấp là:
a. Có chất nhận điện tử là ôxi phân tử b.Có chất nhận điện tử là chất vô cơ
c.Không giải phóng ra năng lợng d.*Không có chất nhận điện tử từ bên ngoài.
Câu 4: Hiện tợng có ở hô hấp mà không có ở lên men là:
a.Giải phóng năng lợng từ quá trình phân giải b.Không sử dụng ôxi
c.*Có chất nhận điện tử từ bên ngoài d.Cả a,b,c đều đúng.
Câu 5: ứng dụng hoạt động của vi sinh vật ngời ta có thể thu đợc sản phẩm hữu cơ nào sau
đây?
a. Cacbonhiđrat b.Prôtêin
c. Axit nuclêic và lipit d.*Cả a và b và c.
Câu 6: Nớc thải từ các xí nghiệp chế biến sắn ,khoai tây,dong, riềng đợc tận dụng nuôi
cấy ..nhằm mục đích chính là ..
a.*Nấm men, thu sinh khối làm thức ăn gia súc
b.Nấm sợi,thu sinh khối làm thức ăn gia súc
c.Xạ khuẩn, hạn chế ô nhiễm môi trờng d. Vi khuẩn, tái tạo lại đờng.
Câu 7: ở vi sinh vật nào sau đây có quá trình phiên mã ngợc?
a.Vi khuẩn b.*Vi rut HIV c. Nấm sợi d. a và b.
Câu 8: Loại chất do vi sinh vật tổng hợp thờng gặp trong lạc , ngô bị mốc ,có thể là
nguyên nhân gây xơ gan và ung th gan là:
a.*Aflatôxin b. Fumonisin

Câu 16: Nhân tố sinh trởng là:
a. Chất rất cần nhng cơ thể tổng hợp đợc
b. Chất không cần nhng cơ thể không tự tổng hợp đợc
c.*Chất rất cần nhng cơ thể không tự tổng hợp đợc
d. Chất không cần nên cơ thể không tổng hợp.
Câu 17: Trong giảm phân hiện tợng trao đổi chéo xảy ra ở:
a. Kì sau I b*. kì trớc I c. Kì trớc II d. Kì giữa II
Câu 18: Sự phân li của các NST kép trong cặp tơng đồng xảy ra trong kì nào của giảm
phân?
a.*Kì sau của lần phân bào I b. Kì cuối của lần phân bào I
c.Kì sau của lần phân bào II d. Kì cuối của lần phân bào II
Câu 19: Hãy tìm ra câu trả lời sai trong các câu sau đây: Trong quá trình phân bào bình th-
ờng, NST kép tồn tại ở:
a. Kì giữa của nguyên phân b.*Kì sau của nguyên phân
c. Kì đầu của giẩm phân I d. Kì giữa của giảm phân II
Câu 20: Từ một hợp tử của ruồi giấm nguyên phân 4 đợt liên tiếp thì số tâm động có ở kì
sau của đợt nguyên phân tiếp theo là bao nhiêu?
a. 128 b. 64 c.*256 d.160
Câu 21: Vi sinh vật nào sau đây có kiểu dinh dỡng khác với các vi sinh vật còn lại?
a.Vi khuẩn nitrat hoá b.Vi khuẩn lu huỳnh
c.*Tảo đơn bào d.Vi khuẩn sắt.
Câu 22: Hô hấp kị khí ở vi sinh vật tơng tự nh hô hấp hiếu khí,diễn ra ở nh ng khác
là chất nhận điện tử cuối cùng là ..
a.Tế bào chất, một số chất vô cơ trong điều kiện kị khí
b.Màng sinh chất ,một số chất hữ cơ trong điều kiện kị khí
c.Tế bào chất, một số chất hữu cơ trong điều kiện háo khí
d.*Màng sinh chất, một số chất vô cơ trong điều kiện kị khí.
Câu 23: Chất kháng sinh đợc thu lấy từ loại vi sinh vật nào sau đây?
a.Vi khuẩn lam b.*Xạ khuẩn
c.Nấm rơm d. Tảo đỏ.

Câu 33: Các chất diệt khuẩn thờng dùng trong gia đình là:
a. Cồn, thuốc tím, các kim loại nặng b. Cồn, clo, các kim loại nặng
c.* Cồn, thuốc tím, muối ăn d.Thuốc tím, muối, các hợp chất phênol.
Câu 34: Vi sinh vật kí sinh động vật là VSV:
a. Ưa nhiệt b. Ưa siêu nhiệt c.Ưa lạnh d.*Ưa ấm.
Câu 35: Trong sữa chua hầu nh không có VSV gây bệnh vì:
a. Đờng trong sữa chua đã bị sử dụng hết
b. Lactôzơ trong sữa quá nhiều
c.*Axit lactic trong sữa chua kìm hãm VSV gây bệnh
d. Sữa chua đã thanh trùng hết VSV gây bệnh.
Câu 36: Vi sinh vật nhân thực có thể:
a. Sinh sản hữu tính bằng bào tử kín, sinh sản vô tính bằng bào tử trần
b.*Sinh sản vô tính bằng bào tử trần và bào tử kín, nảy chồi, phân đôi,sinh sản hữu tính.
c. Sinh sản hữu tính và vô tính bằng bào tử
d. Sinh sản vô tính và hữu tính bằng bào tử, nảy chồi.
Câu 37: Trên NST tâm động có vai trò điểu khiển quá trình:
a. Tự nhân đôi của NST b.*Vận động của NST trong phân bào
c.Bắt cặp của các NST tơng đồng d. Hình thành thoi tơ vô sắc
Câu 38: Trong quá trình phân bào ADN và NST đợc nhân đôi ở:
3
a. Pha G
1
b.*Pha S c. Pha G
2
d. cả a,b và c
Câu 39:Qúa trình nguyên phân từ một hợp tử của ruồi giấm tạo đợc 8 tế bào mới. Số lợng
NST đơn ở kì cuối của đợt nguyên phân tiếp theo là:
a. 64 b.*128 c. 256 d. 32
Câu 40: Vi sinh vật là những .,có kích th ớc rất nhỏ bé, ..tế bào chỉ
khoảngàm (đối với sinh vật nhân sơ) và .( đối với sinh vậ nhân thực).


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status