CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN ĐỊA LÍ THEO MA TRẬN
(biết, thông hiểu, vận dụng)
BIẾT
Câu 1: Điểm cực Bắc nước ta nằm ở xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn thuộc tỉnh
A. Cao Bằng
B. Lào Cai
C. Hà Giang
D. Lai Châu
Câu 2: Vị trí chính xác của nước ta nằm ở
A. vùng nhiệt đới Bắc bán cầu.
B. khu vực nhiệt đới.
c. khu vực cận xích đạo.
D. khu vực chí tuyến.
Câu 3. Đường biên giới trên đất liền chung với các nước
A. Thái Lan, Lào, Campuchia
B. Lào , Campuchia, Trung Quốc.
C. Lào, Trung Quốc, Thái Lan.
D. Thái Lan, Campuchia, Trung Quốc.
Câu 4. Vùng đất của nước ta được hiểu là
A. toàn bộ phần đất liền với tổng diện tích là 330.991 Km2
B. toàn bộ phần đất liền với tổng diện tích là 329.341,5 Km2
C. toàn bộ phần đất liền và các hải đảo với tổng diện tích là 321.231 Km2
D. toàn bộ phần đất liền và hải đảo với diện tích là 331.212 Km2
Câu 5. Đường cơ sở ven đường bờ biển nước ta được xác định là đường
1
C. Cấu trúc địa hình khá đa dạng
D. Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ.
Câu 10. Có hướng núi vòng cung là vùng núi
A. Đông Bắc, Trường Sơn Nam
B. Đông Bắc, Trường Sơn Bắc
C. Tây Bắc, Trường Sơn Bắc
D. Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Bắc
Câu 11: Đai rừng phân bố tại các khu vực núi trung bình ở nước ta là
2
A. rừng nhiệt đới gió mùa
B. rừng cận nhiệt gió mùa
C. rừng ôn đới gió mùa
D. rừng nhiệt đới gió mùa và rừng cận nhiệt gió mùa
Câu 12. Nhận định nào chưa chính xác về vùng đồng bằng ở nước ta?
A. Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích lớn nhất
B. Tất cả các đồng bằng ở nước ta đều là các đồng bằng châu thổ
C. Nước ta có 2 đồng bằng châu thổ rộng lớn được bồi đắp bởi phù sa của các hệ
thống sông lớn trên các vịnh biển nông, thềm lục địa mở rộng
D. Các đồng bằng duyên hải miền Trung có tính chất chân núi ven biển, trong lòng
có nhiều đồi sót, cồn cát, đụn cát, đầm phá
Câu 13. Địa hình thấp, hẹp ngang, cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa là đặc điểm của
vùng núi
A. Đông Bắc
B. Tây Bắc
C. Trường Sơn Bắc
D. Trường Sơn Nam
Câu 14. Biển Đông là cầu nối giũa hai đại dương
A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
Câu 18. Tỉnh nào sau đây của nước ta không có đơn vị hành chính biển đảo
A. Kiên Giang
B. Quảng Ninh
C. Bến Tre
D. Quảng Ngãi
Câu 19. Diện tích biển Đông vào khoảng :
A. 4,377 triệu km2.
C. 4,377 triệu km2
B. 4. 357 triệu km2.
D. 3,477 triệu km2
Câu 20. Hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất nước ta hiện nay là
A. Nam Côn Sơn và Cửu Long.
B. Thổ Chu – Mã Lai và sông Hồng.
C. Nam Côn Sơn và sông Hồng.
D. Thổ Chu – Mã
Câu 21. Vùng bển thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta là
A. Bắc Bộ
B. Bắc Trung Bộ
C. Nam Trung Bộ
Câu 27. Vùng chịu ảnh hưởng bão nhiều nhất của Việt Nam là
A. Đồng bằng sông Hồng
B. Ven biển miền Trung.
C. Tây Nguyên.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 28. Ranh giới khí hậu giữa miền Bắc và miền Nam là vĩ tuyến
A. 18 vĩ Bắc.
C. 17 độ vĩ Bắc.
B. 16 độ vĩ Bắc
D. 15 độ vĩ Bắc.
Câu 29. Vùng Duyên hải miền Trung mưa về thu đông là do nằm ở sười núi đón gió
A. Tây Nam .
C. Đông Bắc.
B. Đông Nam.
D. Tây Tây Nam.
Câu 30. Đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc phân hóa ở độ cao
A.600 – 700m.
C. 650 – 1000m.
B.900 – 1000m.
D. 600 – 800m.
Câu 31. Từ dãy Bạch Mã trở vào thiên nhiên mang sắc thái của vùng
A. Cận nhiệt đới.
B. Cận nhiệt gió mùa.
C. Cận xích đạo.
D. Cận xích đạo gió mùa.
Câu 32. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của sông ngòi Việt
Nam?
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
B. Phân hóa theo mùa.
5
D. Nam Bộ.
Câu 37. Đặc điểm không phải là của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
A. Gió mùa đông bắc suy yếu và biến tính, dưới 2 tháng lạnh.
B. Gió phơn tây nam, bão mạnh, mưa vào thu đông.
C. Sông ngòi theo hướng ĐB – TN và T – Đ.
D. Sông không có độ dốc, tiềm năng thủy điện ít.
Câu 38. Nhận định không chính xác về vùng đồng bằng nước ta?
A. Tất cả đồng bằng đều là những đồng bằng châu thổ, hoặc ven biển.
B. Tất cả các đồng bằng đều được hình thành ở vùng sụt lún ở hạ lưu sông.
6
C. Các đồng bằng ven biển miền trung có nguồn gốc bồi tụ từ sông và biển.
D. Đồng bằng sông Cửu Long là đồng bằng có diện tích lớn nhất trong các đồng bằng
ở nước ta.
Câu 39. Nhận định nào không chính xác về dòng chảy ở nước ta?
A. Nhịp điệu dòng chảy theo sát nhịp điệu mùa.
B. Tính chất thất thường của chế độ mưa quy định chế độ dòng chảy.
C. Các hệ thống sông lớn có lưu lượng dòng chảy chiếm ưu thế.
D. Trên toàn lãnh thổ Việt Nam đều có 1 mùa lũ và 1 mùa cạn trên tất cả các con
sông.
Câu 40. Đặc điểm địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa thể hiện rõ nét qua
A. Cacxto đá vôi.
B. xâm thực mạnh ở vùng đồi núi.
C. phong hóa vật lí.
D. phong hóa hóa học.
Câu 41. Những vùng núi thấp, mưa nhiều, khí hậu ẩm ướt, mùa khô không rõ hình
thành
A. hệ sinh thái rừng nhiệt đới khô lá kim.
B. hệ sinh thái rừng nhiệt đới khô lá rộng.
A. Cho phép các nước tự do hàng hải, hàng không, đặt ống dẫn dầu, cáp quang
ngầm.
B. Có chủ quyền hoàn toàn về thăm dò, khai thác, bảo vệ, quản lí tất cả các
nguồn tài nguyên.
C. Tất cả các ý trên.
D. Cho phép các nước được phép thiết lập các công trình nhân tạo phục vụ cho
thăm dò, khảo sát biển.
Câu 46. Diện tích rừng hiện nay tăng nhưng phần lớn rừng nước ta là
A. rừng giàu
B. rừng trung bình.
C. rừng nghèo.
D. rừng non mới phục hồi và rừng mới trồng.
Câu 47. Loại rừng cần phải đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng,
duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phì, chất lượng rừng
A. rừng sản xuất
B. rừng phòng hộ.
C. rừng giàu.
D. rừng trung bình.
Câu 48. Nguyên nhân dẫn đến tài nguyên rừng nước ta bị giảm sút nghiêm trọng A.
do đốt nương làm rẫy của đồng bào các dân tộc vùng cao.
B. do cháy rừng.
C. do hậu quả chiến tranh.
D. do khai thác bừa bãi, không theo một chiến lược nhất định.
Câu 49. Vùng tập trung diện tích rừng đầu nguồn và cũng là vùng tài nguyên rừng bị
suy giảm nhiều nhất ở nước ta là
A. Tây Bắc.
C. Đông Nam Bộ.
B. Tây Nguyên.
D. Đông Bắc.
Câu 50. Số lượng vườn quốc gia được thành lập ở nước ta hiện nay là:
Câu 55. Khó khăn không phải do ảnh hưởng của hình dạng lãnh thổ nước ta
A. giao thông khó khăn từ trung ương đến địa phương.
B. khí hậu phân hóa phức tạp.
C. phân bố khoáng sản phân tán trong không gian.
D. khó khăn trong việc bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.
Câu 56. Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa, nông nghiệp nước ta có thuận lợi cơ
bản là
A. ít bị thiên tai đe dọa.
B. nền nhiệt đới ẩm dồi dào và ổn định quanh năm.
C. thời tiết quanh năm thuận lợi.
D. cây trồng và gia súc tăng trưởng nhanh, phát triển quanh năm.
Câu 57. Nhận định không đúng về vai trò của Biển Đông nước ta là
A. làm cho khí hậu nước ta mang tính chất hải dương điều hòa.
B. giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết trong mùa khô.
C. dịu mát thời tiết nóng bức trong mùa hè.
D. là yếu tố quyết định tính chất nhiệt đới của nước ta.
Câu 58. Nguyên nhân không quyết định đặc điểm khí hậu của nước ta
A. hệ tọa độ địa lí.
B. ảnh hưởng của biển Đông.
9
C. hoạt động của hoàn lưu gió mùa.
D. đặc điểm của địa hình.
Câu 59. Yếu tố quyết định tạo nên tính phân bậc của địa hình nước ta là:
A. tác động của vận động Tân kiến tạo.
B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. Tác động của con người.
D. Vị trí giáp biển Đông.
Câu 60. Đặc điểm của vị trí địa lí nước ta tạo điều kiện mở rộng giao lưu kinh tế với
bị suy thoái?
A. Chế độ mưa theo mùa.
B. Độ dốc của địa hình lớn.
C. Hệ thống thủy lợi kém phát triển.
D. Lớp phủ thực vật bị phá hủy.
Câu 66. Đồng bằng Duyên hải miền Trung bị nhia cắt thành những đồng bằng nhỏ
nguyên nhân do
A. chịu ảnh hưởng của thiên nhiên nhiệt đới gió mùa.
B. sự chia cắt của những sông lớn.
C. do tác động của con người.
D. địa hình hẹp ngang, nhiều dãy núi chạy ăn lan ra sát biển.
Câu 67. Khí hậu ở duyên hải Nam Trung Bộ khác với khí hậu ở Bắc Trung Bộ do:
A. chịu tác động của gió phơn tây nam.
B. chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của bão.
C. không có mùa đông lạnh.
D. mưa nhiều vào thu đông.
Câu 70. Thảm thực vật Việt Nam đa dạng về hệ sinh thái vì
A. nơi gặp gỡ của nhiều luồng di cư của sinh vật.
B. sự đa dạng của đất trồng.
C. địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế.
D. khí hậu nhiệt đới gió mùa có sự phân hóa sâu sắc.
Câu 71. Nguyên nhân chính làm cho hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường
xanh bị thay thế bởi rừng nhiệt đới gió mùa là
A. tính chất thất thường của thời tiết, khí hậu.
B. sự phức tạp của địa hình.
C. sự phong phú của các nhóm đất.
D. sự tàn phá của con người và những nơi có màu khô rỗ rệt.
Câu 72. Thiên nhiên nước ta bốn mùa xanh tươi khác hẳn với các nước có cùng độ vĩ
ở Tây Á, châu Phi là nhờ:
A. nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
B. Lượng mưa lớn nhưng rải ra trong nhiều tháng nên mưa nhỏ hơn.
C. Do địa hình dốc ra biển lại không có đê nên dễ thoát nước.
D. Mật độ dân cư thấp hơn, ít có những công trình xây dựng lớn.
Câu 77. Việc bảo vệ chủ quyền lãnh thổ nước ta gặp nhiều khó khăn do
A. đất nước nhiều đồi núi.
B. đường bờ biển kéo dài.
C. có đường biên giới kéo dài trên đất liên và trên biển.
D. lãnh thổ hẹp ngang và kéo dài.
12
Câu 78. Nguyên nhân nào tạo nên sự thay đổi thiên nhiên theo độ cao?
A. Chịu tác động mạnh của gió mùa đông bắc.
B. Địa hình chủ yếu là đồi núi, nhiệt độ thay đổi theo độ cao.
C. Giáp biển Đông.
D. Do vị trí địa lí.
Câu 79. Vấn đề quan trọng trong chiến lược khai thác tổng hợp và phát triển kinh tế
biển của nước ta
A. sử dụng hợp lí nguồn lợi biển, phòng chống ô nhiễm, thiên tai.
B. có chiến lược khai thác thủy hải sản ngoài khơi, trang bị đội tàu hiện đại.
C. sử dụng phương tiện hiện đại trong khai thác thủy hải sản.
D. tăng nuôi trồng, giảm đánh bắt.
Câu 80. Vì sao nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc, đất nhiều phù sa?
A. Mưa nhiều, địa hình chủ yếu là đồi núi và cắt xẻ, độ dốc lớn.
B. Chặt phá rừng mạnh mẽ.
C. Địa hình núi thấp là chủ yếu.
D. Mưa nhiều quanh năm.
Câu 81. Nguyên nhân nào làm cho đất ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính
nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông?
A. Bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.
C. trồng được lúa, ngô khoai.
D. đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ quanh năm các loài cây lương thực và cây công
nghiệp nhiệt đới.
Câu 86. Nước ta có vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu bắc, trong
khu vực ảnh hưởng của gió mậu dịch và gió mùa châu Á, nên:
A. có nhiều tài nguyên khoáng sản .
B. có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá .
C. khí hậu có 2 mùa rõ rệt.
D. thảm thực vật bốn mùa xanh tốt.
Câu 87. Sự đa dạng về bản sắc dân tộc do nước ta là nơi:
A. có sự gặp gỡ nghiều nền văn minh lớn Á, Âu với văn minh bản địa.
B. đang diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động.
C. giao nhau của các luồng sinh vật Bắc, Nam.
D. giao tiếp của hai vành đai sinh khoáng lớn.
Câu 88. Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, liền kề với 2 vành đai sinh
khoáng nên Việt Nam có :
A. nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.
B. nhiều tài nguyên khoáng sản.
14
C. nhiều vùng tự nhiên trên lãnh thổ.
D. nhiều bão và lũ lụt hạn hán.
Câu 89. Nhờ tiếp giáp với biển nên nước ta có :
A. nền nhiệt độ cao nhiều ánh nắng.
B. khí hậu có 2 mùa rõ rệt.
C. thiên nhiên xanh tốt giàu sức sống.
B. hình thái sông.
D. hướng chảy của sông.
Câu 96. ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho nuôi trồng thủy hải
sản
A. các tam giác châu với các bãi triều rộng lớn.
B. vịnh cửa sông.
C. các đảo ven bờ.
D. các rạn san hô.
Câu 97. Biển Đông nằ trong vùng nội chí tuyến, nên có đặc tính là
A. độ mặn không lớn.
B. nóng ẩm.
C. có nhiều dòng hải lưu.
D. biển tương đối lớn.
Câu 98. Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên núi thấp vì:
A. nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
B. nước ta nằm giáp biển
C. nước ta nằm trong khu vực gió mùa châu Á.
D. nước ta 85% diện tích là đồi núi thấp.
Câu 99. Nguyên nhân chính làm phân hóa thiên nhiên theo vĩ độ là
A. địa hình.
B. khí hậu.
VẬN DỤNG VÀ BÀI TẬP ĐỊA LÍ.
C. đất đai.
D. sinh vật.
Câu 104. So với các nước cùng vĩ độ ở Tây Á, Tây Phi, ngành trồng trọt nước ta có
ưu thế:
A. phát triển các cây ưa nhiệt.
B. trồng được nhiều café, cao su.
C. trồng nhiều loại cây lương thực.
D. thực hiện thâm canh tăng vụ, đa dạng hóa cây trồng.
Câu 105. Thách thức lớn nhất cuẩ nền kinh tế nước ta khi nằm trong khu vực có nề
kinh tế phát triển năng động là:
A. phải nhập khẩu nhiều hàng hóa, công nghệ, kĩ thuật tiên tiến.
B. gia công hàng xuất khẩu với giá rẻ.
C. nhiều lao động có tay nghề cao đi tham gia lao động hợp tác quốc tế.
D. cạnh tranh quyết liệt trên thị trường khu vực và quốc tế.
Câu 106. Việc thống nhất quản lí trong cả nước về thời gian sinh hoạt cũng như các
hoạt động khác là nhờ
A. quy mô diện tích lãnh thổ thuộc loại trung bình.
B. lãnh thổ kéo dài theo chiều kinh tuyến, hẹp ngang theo chiều vĩ tuyến.
C. nằm trong cùng một múi giờ số 7, tính từ khu vực giờ gốc.
D. mạng lưới giao thông và thông tin liên lạc phát triển với tốc độ nhanh.
17
Câu 107. Cho bảng số liệu: Dân số Việt Nam giai đoạn 2011 – 2015
Năm
2011
2012
2013
14,3
9,6
7,2
9,2
10,9
12,1
Rừng tự nhiên
14,3
9,5
6,8
8,4
9,4
10,0
Rừng trồng
0,0
84,2
Số dân thành thị
14,9
18,1
19,5
20,9
23,2
Số dân nông thôn
57,1
58,5
59,2
60,0
61,0
Biểu đồ thể hiện tình hình dân số việt nam qua các năm là
A. Miền
C. Đường.
C. Cột chồng.
D. Cột.
Câu 110. Dựa vào atlat trang 25, đi dọc bờ biển từ bắc vào nam sẽ gặp những bãi
biển
A. Sầm Sơn, Mỹ Khê, Nha Trang, Vũng Tàu.
B. Nha Trang, Sầm Sơn, Vũng Tàu, Mỹ Khê.
C. Mỹ Khê, Nha Trang, Sầm Sơn, Vũng Tàu.
18
D. Sầm Sơn, Nha Trang, Mỹ Khê, Vũng Tàu.
Câu 111. Dựa vào atlat trang 9, cho biết gió phơn Tây Nam ở nước ta hoạt động chủ
yếu ở khu vực nào
A. Bắc Bộ.
cấu.
B. Biểu thể hiện quy mô và cơ
C. Biểu dồ thể hiện sự cơ cấu.
D. Biểu đồ thể hiện sự gia tăng.
Câu câu 113. Dựa vào Atlat trang 25 thứ tự từ Bắc xuống Nam là các vườn quốc gia:
A. Ba Bể, Cúc Phương, Bạch Mã, Cát Tiên.
B. Cúc Phương, Bạch Mã, Cát Tiên, Ba Bể.
19
C. Bạch Mã, Cát Tiên, Cúc Phương, Ba Bể.
D. Cát Tiên, Cúc Phương, Ba Bể, Bạch Mã.
Câu 114. Dựa vào atlat địa lí Việt Nam trang 4 và 5 – hãy cho biết số thành phố trực
thuộc tỉnh của vùng Đồng bằng sông Hồng
A. 9
B. 10
C. 11
D. 12
115. Dựa vào atlat địa lí Việt Nam trang 4 và 5 – hãy cho biết biết số thành phố trực
thuộc tỉnh của vùng Đồng bằng sông Cửu Long
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
118. Dựa vào atlat địa lí Việt Nam trang 4 và 5 – hãy cho biết biết số thành phố trực
thuộc tỉnh của vùng Đông Nam Bộ
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
118. Dựa vào atlat địa lí Việt Nam trang 4 và 5 – hãy cho biết tỉnh có diện tích lớn
nhất nước ta là
A. Thanh Hóa
An
B. Sơn La
C. Gia Lai
D. Nghệ
119. Dựa vào atlat địa lí Việt Nam trang 4 và 5 – hãy cho biết tỉnh có diện tích nhỏ
nhất nước ta là
C. Lai Châu
D. Bắc
122. Dựa vào atlat địa lí Việt Nam trang 6 và 7 – hãy cho biết quần đảo Hoàng Sa
thuộc tỉnh nào
A.Đà Nẵng
Nhơn
B. Khánh Hòa
C. Lai Châu
D. Quy
123. Dựa vào atlat địa lí Việt Nam trang 6 và 7 – hãy cho biết quần đảo Trường Sa
thuộc tỉnh nào
A.Đà Nẵng
Khánh Hòa
B. Quy Nhơn
C. Lai Châu
D.
124. Dựa vào atlat địa lí Việt Nam trang 6 và 7 – hãy cho biết vịnh Xuân Đài thuộc
tỉnh nào
A. Thanh Hóa
An
D. Đà
127. Dựa vào atlat địa lí Việt Nam trang 6 và 7 – hãy cho biết vịnh Cam Ranh thuộc
tỉnh nào
A. Phú Yên
Nẵng
B. Hưng Yên
C. Khánh Hòa
D. Đà
Câu 130. Cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn ( %)
Năm
1990
1995
2000
2003
2005
Thành thị
19.5
20.8
24.2
25.8
26.9
Nông thôn
80.5
79.2
75.8
độ
(0C
)
3
4
5
20.2 23.7 27.3
6
7
8
28.8
28.9
28.2 27.2
Lượng 18.6 26.2 43.8 90.1 188.5 230.9 288.2 318
mư
a
(m
m)
Biểu đồ thích hợp thể hiện lượng mưa ở Hà Nội là:
C. nóng đều quanh năm, biên độ nhiệt khá lớn.
D. nóng quanh năm, mùa mưa và khô rõ rệt.
Câu 136. Mùa hạ nóng, mùa đông ấm, mưa đều về thu đông là kiểu khí
hậu của thành phố
A. Hà Nội.
C. TP Hồ Chí Minh.
B. Huế.
D. Cần Thơ.
Câu 137. Đặc điểm khí hậu nào là của Hà Nội.
A. Mùa hạ nóng, mưa nhiều, mùa đông ngắn, khá lạnh.
B. Mùa hạ nóng, mưa nhiều, mùa đông ngắn, không lạnh lắm.
C. Mùa hạ nóng, mùa đông ấm, mưa về thu đông.
D. nóng quanh năm, mùa mưa và khô rõ rệt.
Câu 138. Các hoạt động của giao thông, vận tải, du lịch, công nghiệp khai thác chịu
ảnh hưởng chủ yếu trực tiếp của
A. sự phân mùa khí hậu.
B. độ ẩm cao của khí hậu.
C. các hiện tượng: dông, lốc, mưa đá,.....
D. tính thất thường của chế độ nhiệt ẩm.
Câu 139. Hoạt động của gió mùa với tính thất thường trong chế độ nhiệt ẩm đã gây
trở ngại cho sản xuất nông nghiệp
A. mùa mưa thừa nước mùa khô thiếu nước.
B. năm rét sớm, năm rét muộn.
C. năm ngập úng, năm hạn hán.
D. tất cả điều đúng.
Câu 140. Tính thời vụ của nhiều ngành sản xuất ở nước ta do ảnh hưởng của