Cau hoi trac nghiem mon Dia ly 8 - Pdf 28

Câu hỏi trắc nghiệm khách quan
Môn : Địa lý lớp 8
Chọn ý trả lời em cho là đúng
Câu 1. Đ0818CSB Nước Campuchia thuộc:
A. Khu vực Đông Nam Á
B. Khu vực Tây Nam Á
C. Khu vực Đông Á
D. Khu vực Nam Á
PA: A
Câu 2. Đ0818CSB Campuchia giáp với những nước:
A. Malaixia, Lào, Việt Nam
B. Malaixia, Thái Lan, Việt Nam
C. Thái Lan, Lào, Việt Nam
D. Mianma, Lào, Việt Nam
PA: C
Câu 3. Đ0818CSB Hồ lớn nhất Campuchia có tên là:
A. Mê Nam
B. Baican
C. Ban Khát
D. Biển Hồ
PA: D
Câu 4. Đ0818CSB Địa hình chính của Campuchia là:
A. Núi và cao nguyên
B. Núi và đồng bằng
C. Đồng bằng
D. Đồng bằng và cao nguyên
PA: C
Câu 5. Đ0818CSH Campuchia nằm ở đới khí hậu:
A. Ôn đới
B. Cận nhiệt đới
C. Nhiệt đới

C. 22,3 triệu người
D. 30 triệu người
PA: B
Câu 11. Đ0818CSB Cây trồng chính của Cămpuchia là:
A. Lúa gạo, ngô, khoai, sắn, chè
B. Lúa mì, thốt lốt, cao su
C. Lúa gạo, thốt nốt, cao su
D. Lúa gạo, thốt nốt, cao su, cà phê, hồ tiêu, chè
PA: C
Câu 12. Đ0818CSB Những cao nguyên lớn của Lào:
A. Bô Keo, Chơ Lông, Khăm Muộn
B. Xiêng Khoảng, Khăm muộn, Bôlôven
C. Bô Keo, Lang Biang
D. Bôlôven, Xiêng Khoảng, Plâycu
PA: B
Câu 13. Đ0818CSH Địa hình chính của Lào là:
A. Núi và cao nguyên
B. Núi và đồng bằng
C. Cao nguyên và đồng bằng
D. Đồng bằng
PA: A
Câu 14. Đ0818CSH Lào nằm ở đới khí hậu:
A. Cận nhiệt
B. Ôn đới
C. Nhiệt đới
D. Xích đạo
PA: C
2
Câu 15. Đ0818CSH Kiểu khí hậu phổ biến ở Lào là:
A. Cận nhiệt gió mùa

B. Không có biển
C. Không có đồng bằng
D. Không có sông lớn chảy qua
PA: B
Câu 21. Đ0819CSH Dãy núi Himalaya ở châu Á được hình thành do:
A. Mảng Ấn Độ xô vào mảng Á - Âu
B. Mảng Ấn Độ Dương xô vào mảng Á - Âu
C. Mảng Ấn Độ tách xa mảng Á - Âu
D. Mảng Thái Bình Dương xô vào mảng Á Âu
PA: A
3
Câu 22. Đ0819CSH Vùng có khả năng xảy ra động đất cao của Việt Nam là:
A. Điện Biên - Lai Châu
B. Đồng bằng sông Hồng
C. Duyên hải Nam Trung Bộ
D. Vùng đồng bằng sông Cửu Long
PA: A
Câu 23. Đ0819CSB Vành đai lửa thế giới nằm ở:
A. Các đảo phía Đông châu Á, bờ Tây châu Mỹ, Thái Bình Dương
B. Đại Tây Dương
C. Ấn Độ Dương
D. Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương
PA: A
Câu 24. Đ0820CSH Nguyên nhân hình thành các đới khí hậu khác nhau trên trái đất là:
A. Do vị trí gần hoặc xa Xích đạo
B. Do vị trí gần hay xa biển
C. Do nhiệt độ giảm dần khi lên cao
D. Do bề mặt trái đất nhận lượng nhiệt của mặt trời không giống nhau.
PA: D
Câu 25. Đ0820CSB Mỗi nửa cầu trái đất có:

D. Khí hậu lạnh - cảnh quan rừng lá kim
PA: B
Câu 30. Đ0821CSH Con người khai thác và chế biến nguyên vật liệu trong tự nhiên đã
làm cho:
A. Nhiệt độ trái đất nóng lên và thời tiết thay đổi
B. Nhiệt độ trái đất nóng lên, ô nhiễm môi trường, thay đổi cảnh quan và khí hậu
C. Cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường và thay đổi thời tiết
D. Cuộc sống của con người tốt đẹp hơn và duy trì được sự cân bằng sinh thái
PA: B
Câu 32. Đ0822CSB Việt Nam thuộc châu Á và nằm trong khu vực:
A. Tây Nam Á
B. Nam Á
C. Đông Nam Á
D. Đông Á
PA: C
Câu 33. Đ0822CSH Tình hình phát triển kinh tế Việt Nam hiện nay:
A. Đã thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế và liên tục phát triển
B. Đang khủng hoảng kinh tế
C. Đang khủng hoảng kinh tế nhưng có một số ngành mũi nhọn phát triển
D. Đã trở thành nước công nghiệp mới (NIC)
PA: A
Câu 34. Đ0822CSB Vị trí Việt Nam nằm trong khoảng:
A. 8
0
30’B –> 23
0
23’B và 102
0
10’Đ –> 109
0

A. 329.247km
2
B. 429.247km
2
C. 329.427km
2
D. 239.247km
2
PA: A
Câu 36. Đ0822CSB Đường bờ biển của Việt Nam dài là:
A. 4450km
B. 2360km
C. 3260km
D. 1650km
PA: B
5
Câu 37. Đ0822CSB Phần đất liền của nước ta kéo dài theo chiều bắc nam tới 1650km
tương đương khoảng:
A. 14
0
vĩ tuyến
B. 15
0
vĩ tuyến
C. 16
0
vĩ tuyến
D. 17
0
vĩ tuyến

20’Đ,
thuộc:
A. Đảo Côn Sơn
B. Quần đảo Hoàng Sa
C. Quần đảo Trường Sa
D. Đảo Phú Quốc
Câu 42. Đ0823CSV Vị trí địa lý và hình dáng lãnh thổ làm cho thiên nhiên Việt Nam:
A. Mang tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm, cảnh quan tự nhiên đa dạng và phong phú
B. Trải dài qua 15 vĩ độ
C. Mở rộng về phía đông và đông nam
D. Tất cả các ý trên đều đúng
PA: A
6
Câu 43. Đ0824CSH Biển Việt Nam có đặc điểm là:
A. Biển lớn, mở và nóng quanh năm
B. Biển nhỏ, tương đối kín và nóng quanh năm
C. Biển lớn, tương đối kín, mang tính chất nhiệt đới gió mùa
D. Biển lớn, mở, mang tính chất nhiệt đới gió mùa
PA: C
Câu 44. Đ0824CSH Biển Đông có đặc điểm thuận lợi là:
A. Nóng, chế độ hải văn theo mùa, thuỷ triều phức tạp và độc đáo, tài nguyên phong phú
và nhiều thiên tai
B. Ấm, tài nguyên phong phú và đa dạng, thuỷ triều đơn giản, có nhiều thiên tai
C. Nóng quanh năm, chế độ hải văn theo mùa, tài nguyên phong phú, ít thiên tai
D. Ấm, chế độ hải văn theo mùa, thuỷ triều đơn giản, tài nguyên phong phú, nhiều thiên
tai
PA: A
Câu 45 Đ0824CSB Vịnh biển đầu tiên của Việt Nam được UNESCO công nhận là di sản
thiên nhiên thế giới là:
A. Vịnh Hạ Long

Câu 50. Đ0824CSB Trên biển Đông có các dòng biển chảy theo mùa với các hướng:
A. Đông Bắc – Tây Nam vào mùa hạ và Tây Nam - Đông Bắc vào mùa Đông
B. Tây Nam – Đông Bắc vào mùa đông và Đông Bắc - Tây Nam vào mùa hạ
C. Đông Nam - Tây Bắc vào mùa hạ và Tây Bắc – Đông Nam vào mùa đông
D. Đông Nam - Tây Bắc vào mùa đông và Tây Bắc – Đông Nam vào mùa hạ
Câu 51. Đ0824CSB Độ muối trung bình của biển Đông là:
A. 20 – 30 %0
B. 30 - 33 %0
C. 33 - 35 %0
D. 23 – 30 %0
PA: B
Câu 52. Đ0825CSB Lịch sử phát triển của tự nhiên Việt Nam tính từ 570 triệu năm trở
lại đây chia ra các giai đoạn lớn:
A. 2 giai đoạn
B. 3 giai đoạn
C. 4 giai đoạn
D. 5 giai đoạn
PA: B
Câu 53. Đ0825CSB Các nền móng Tiền Cambri của lãnh thổ Việt Nam có tên là:
A. Vòm sông Chảy, Phan xi păng, Sông Mã, Đông Nam Bộ
B. Hoàng Liên Sơn, Vòm Sông Chảy, Sông Mã, Kon Tum
C. Đông Bắc, Việt Bắc, Hoàng Liên Sơn, Kon Tum
D. Việt Bắc, Sông Đà, Hoàng Liên Sơn, Pu Hoạt, Kon Tum
PA: B
Câu 54. Đ0825CSH Đặc điểm địa hình Việt Nam giai đoạn Tiền Cambri là:
A. Những mảng nền nổi rải rác trên mặt biển
B. Hoàn thiện nền móng của lãnh thổ nước ta
C. Địa hình được nâng cao và mở rộng rất nhiều
D. Có nhiều cuộc vận động tạo núi lớn
PA: A

D. Vận động tạo núi Inđôxini
PA: C
Câu 60. Đ0825CSH Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long được hình
thành trong giai đoạn:
A. Đại Cổ sinh
B. Đại Trung sinh
C. Đại Tân sinh
D. Đại Nguyên sinh
PA: C
Câu 61. Đ0825CSH Ý nghĩa của giai đoạn Tân kiến tạo đối với sự hình thành địa hình
Việt Nam hiện nay là:
A. Giảm độ cao địa hình
B. Nâng cao địa hình, làm cho núi non sông ngòi trẻ lại, hình thành lên các cao nguyên
badan, đồng bằng phù sa trẻ
C. Nâng cao địa hình, hình thành lên các cao nguyên badan, đồng bằng phù sa cổ
D. Hình thành lên các mỏ than lớn
PA: B
Câu 62. Đ0825CSH Những vùng đất liền của nước ta được hình thành trước Đại cổ sinh
là:
A. Đông Nam Bộ
B. Đồng bằng sông Cửu Long
C. Đồng bằng sông Hồng
D. Kon Tum, Việt Bắc, Sông Mã
PA: D
9
Câu 63. Đ0825CSB Những cuộc vận động tạo tạo núi lớn xảy ra trong giai đoạn cổ kiến
tạo là:
A. Calêđôni, Hecxini, Himalaya
B. Calêđôni, Hecxini, Inđôxini, Kimêri
C. Himalaya, Calêđôni, Hecxini, Kimêri

B. Tiền Cambri và Tân kiến tạo
C. Tiền Cambri và cổ kiến tạo
D. Tiền Cambri
PA: A
Câu 69. Đ0826CSB Ở Lào Cai, Hoà Bình, Quảng Nam, Kon tum, Gia Lai cùng có chung
một loại khoáng sản quý là:
A. Than
B. Thiếc
C. Titan
D. Vàng
PA: D
10
Câu 70. Đ0826CSB Các mỏ than lớn của nước ta phân bố tập trung ở:
A. Lạng Sơn, Hà Giang
B. Cao Bằng, Thái Nguyên
C. Quảng Ninh
D. Đồng bằng Sông Cửu Long
PA: C
Câu 71. Đ0826CSB Các khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở Việt Nam là:
A. Than antraxit, bôxit, sắt, apatít
B. Bôxít, than, Mangan, titan
C. Than, bôxít, vàng, sắt
D. Than, sắt, dầu mỏ, đất hiếm
PA: A
Câu 72. Đ0826CSH Phần lớn các mỏ khoáng sản của nước ta được hình thành vào thời
gian thuộc:
A. Tiền Cambri
B. Cổ Kiến tạo
C. Tân Kiến tạo
D. Tiền Cambri và Tân kiến tạo

23’ Bắc
thuộc:
A. Xã Lũng Cú, tỉnh Hà Giang
B. Xã Đất Mũi, tỉnh Hà Giang
C. Xã Lũng Cú, tỉnh Cao Bằng
D. Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
PA: A
Câu 78. Đ0827CSB Điểm cực Nam của lãnh thổ phần đất liền nước ta ở 8034’ Bắc
thuộc:
A. Xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau
B. Xã Ngọc Hiển, huyện Đất Mũi, tỉnh Cà Mau
C. Xã Vạn Thanh, Huyện Vạn Ninh, tỉnh Cà Mau
D. Xã Đất Mũi, huyện Vạn Ninh, tỉnh Cà Mau
PA: A
Câu 79. Đ0827CSB Số tỉnh và thành phố của Việt Nam có chung biên giới với Trung
Quốc là:
A. 5
B. 7
C. 10
D. 11
PA: B
Câu 80. Đ0827CSB Những tỉnh và thành phố của Việt Nam có chung biên giới với
Trung Quốc là:
A. Điện Biên, Lai Châu, Lào Cai, Hà Giang, Cao Bằng, Quảng Ninh, Lạng Sơn,
B. Điện Biên, Lai Châu, Yên Bái, Hà Giang, Lạng Sơn, Quảng Ninh,
C. Điện biên, Lai Châu, Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Giang
D. Lai Châu, Hà Giang, Lạng Sơn, Cao Bằng, Thái Nguyên, Quảng Ninh
PA: A
Câu 81. Đ0827CSB Số tỉnh và thành phố của Việt Nam có chung biên giới với Lào là:
A. 5

C. 10% diện tích
D. 85% diện tích
PA: A
Câu 87. Đ0828CSB Đỉnh núi cao nhất nước ta là:
A. Núi Yên Tử
B. Núi Phanxipăng
C. Núi Hoàng Liên Sơn
D. Núi Ngọc Linh
PA: B
Câu 88. Đ0828CSB Dãy núi Hoàng Liên Sơn của nước ta có hướng
A. Tây Bắc – Đông Nam
B. Vòng cung
C. Đông Bắc – Tây Nam
D. Bắc - Nam
PA: A
Câu 89. Đ0828CSB Các dãy núi Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều cùng chạy
theo hướng:
A. Vòng cung
B. Tây Bắc – Đông Nam
C. Đông Bắc - Tây Nam
D. Bắc - Nam
PA: A
Câu 90. Đ0828CSH Nét nổi bật của địa hình Việt Nam là:
A. Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm
B. Đồi núi chiếm ¾ diện tích
C. Đồng bằng chiếm ¼ diện tích
D. Đồi núi cao chiếm 10% diện tích
PA: B
13
Câu 91. Đ0828CSH Vận động tạo núi Himalaya có ảnh hưởng tới địa hình Việt Nam là:

Bắc nước ta là do:
A. Khối nền cổ Việt Bắc khá lớn và có hình dáng tương đối tròn
B. Sông ngòi chảy theo hướng vòng cung
C. Địa hình thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam
D. Do sụt lún, đứt gãy địa hình theo hướng vòng cung
PA: A
Câu 97. Đ0828CSV Nguyên nhân các dãy núi chính của nước ta chạy theo hướng Tây
Bắc - Đông Nam là do:
A. Địa hình thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam
B. Sông ngòi chảy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam
C. Các khối cổ kéo dài theo hướng Tây Bắc - Đông Nam
D. Động đất núi lửa diễn ra mạnh mẽ
PA: C
14
Câu 98. Đ0828CSH Địa hình đồi núi thấp của nước ta phân bố tập trung ở:
A. Vùng Tây Bắc
B. Vùng Đông Bắc và Trường Sơn Bắc
C. Tây Nguyên và Đông Bắc
D. Vùng Đông Bắc, Tây Bắc và Trường Sơn Bắc
PA: B
Câu 99. Đ0829CSB Đồng bằng Sông Cửu Long cao hơn so với mực nước biển trung
bình khoảng:
A. 1m
B. 5m
C. 2m- 3m
D. 4m – 5m
PA: C
Câu 100. Đ0829CSH Thềm lục địa của nước ta sâu và hẹp tại vùng biển thuộc:
A. Bắc Bộ
B. Nam Bộ

Câu 105 ĐL0801CSH Địa hình Châu Á có nhiều:
A. Hệ thống núi và sơn nguyên cao trung bình.
B. Hệ thống núi, sơn nguyên và đồng bằng cao.
C. Hệ thống núi và cao nguyên đồ sộ bậc nhất thế giới.
D. Hệ thống núi, sơn nguyên cao, đồ sộ và nhiều đồng bằng rộng bậc nhất thế giới.
PA: D
Câu 106 ĐL0801CSB: Các đồng bằng rộng lớn bậc nhất của Châu Á là:
A. Lưỡng Hà, Ấn - Hằng, Tây Xibia, Hoa Trung.
B. Hoa Bắc, Hoa Trung, Đông Âu, Tu-ran.
C. Ấn - Hằng, Amadôn, Tây Xibia, sông MêKông.
D. Lưỡng Hà, Mitxixipi, Hoa Bắc, Tu-ran.
PA: A
Câu 107 ĐL0802CSH Do vị trí và kích thước nên khí hậu Châu Á rất đa dạng, theo thứ
tự từ cực Bắc xuống xích đạo gồm có:
A. Đới khí hậu cực, đới khí hậu ôn đới, đới khí hậu nhiệt đới.
B. Đới khí hậu cực và cận cực, đới khí hậu ôn đới, đới khí hậu xích đạo.
C. Đới khí hậu cực và cận cực, đới khí hậu ôn đới, đới khí hậu cận nhiệt, đới khí hậu
nhiệt đới, đới khí hậu xích đạo.
D. Đới khí hậu cực, đới khí hậu ôn đới, đới khí hậu nhiệt đới, đới khí hậu xích đạo.
PA: C
Câu 108 ĐL0802CSH Ở Châu Á, kiểu khí hậu phổ biến là gió mùa ẩm và phân bố ở các
khu vực:
A. Đông Nam Á, Nam Á, Đông Á.
B. Nam Á, Trung Á, Đông Nam Á.
C. Tây Nam Á, Nam Á, Đông Nam Á.
D. Đông Nam Á, Trung Á, Đông Á.
PA: A
Câu 109 ĐL0802CSH Do vị trí địa lý, kích thước và ảnh hưởng của địa hình nên khí
hậu Châu Á cũng có kiểu khí hậu lục địa khô phân bố ở:
A. Trung Á, Bắc Á, Đông Á.

Câu 114 ĐL0802CSV Biểu đồ khí hậu của Y-an-gun có mưa nhiều từ tháng 5 đến tháng
10, lượng mưa cả năm đạt 2750mm, nhiệt độ trung bình năm trên 25
0
C được xếp vào kiểu
khí hậu:
A. Cận nhiệt gió mùa.
B. Xích đạo gió mùa.
C. Ôn đới gió mùa.
D. Nhiệt đới gió mùa.
PA: D
Câu 115 ĐL0803CSH Châu Á có hoang mạc và bán hoang mạc phát triển mạnh ở:
A. Tây Nam Á và vùng nội địa.
B. Tây Nam Á và Nam Á.
C. Vùng nội địa và Đông Nam Á.
D. Bắc Á và Đông Á.
PA: A
Câu 116 ĐL0803CSB Các sông lớn ở Bắc Á và Đông Á đổ ra các đại dương:
A. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.
B. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
D. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
PA: A
Câu 117 ĐL0803CSH Do ảnh hưởng của chế độ mưa gió mùa nên sông ngòi ở Đông Á,
Đông Nam Á, Nam Á có:
A. Lượng nước lớn nhất vào mùa xuân, cạn nhất vào mùa thu.
B. Lượng nước lớn nhất vào mùa hạ, cạn nhất vào mùa đông.
C. Lượng nước lớn nhất vào cuối hạ đầu thu, cạn nhất vào cuối đông đầu xuân.
D. Lượng nước lớn nhất vào cuối hạ đầu thu, cạn nhất vào cuối xuân đầu hạ.
PA: C
17

C. Đông Nam Á và Nam Á có cùng hướng Đông Bắc - Tây Nam.
D. Đông Nam Á và Nam Á có cùng hướng Tây Bắc - Đông Nam.
PA: C
Câu 123 ĐL0804CSB Về mùa hạ ở Châu Á có trung tâm áp thấp:
A. Aixơlen.
B. Ô-xtrây-lia.
C. Ha-oai.
D. Iran.
PA: D
Câu 124 ĐL0804CSV Hướng gió mùa mùa hạ ở Đông Á là:
A. Đông Nam - Tây Bắc.
B. Đông Bắc - Tây Nam.
C. Tây Bắc - Đông Nam.
D. Tây Nam - Đông Bắc.
PA: A
18
Câu 125 ĐL0804CSV Hướng gió mùa mùa hạ ở Đông Nam Á và Nam Á là:
A. Đông Nam Á hướng Đông Bắc - Tây Nam, Nam Á hướng Tây Bắc - Đông Nam.
B. Đông Nam Á hướng Tây Nam - Đông Bắc, Nam Á hướng Tây Nam - Đông Bắc.
C. Đông Nam Á hướng Tây Nam - Đông Bắc, Nam Á hướng Đông Bắc - Tây Nam.
D. Đông Nam Á hướng Tây Bắc - Đông Nam, Nam Á hướng Tây Nam - Đông Bắc.
PA: B
Câu 126 ĐL0804CSV Hướng gió mùa mùa đông ở khu vực Đông Á là:
A. Tây Bắc - Đông Nam.
B. Đông Nam - Tây Bắc.
C. Đông Bắc - Tây Nam.
D. Tây Nam - Đông Bắc.
PA: A
Câu 127 ĐL0805CSB Năm 2002 Châu Á có số dân đông nhất thế giới và:
A. Tỉ lệ tăng tự nhiên cao nhất thế giới.

Câu 132 ĐL0806CSV Diện tích Châu Á là 44,4 triệu km
2
, dân số Châu Á năm 2002 là
3.766 triệu người, vậy mật độ dân số trung bình là:
A. 85 người/km
2
.
B. 10 người/km
2
.
C. 75 người/km
2
.
D. 50 người/km
2
.
PA: A
Câu 133 ĐL0807CSH: Đặc điểm phát triển kinh tế xã hội các nước Châu Á thời cổ đại
và trung đại là:
A. kinh tế chậm phát triển do kỹ thuật lạc hậu.
B. đạt trình độ phát triển cao của thế giới về sản xuất nông nghiệp, thủ công nghiệp.
C. đạt trình độ phát triển cao về sản xuất công nghiệp.
D. kinh tế chậm phát triển do chiến tranh.
PA: B
Câu 134 ĐL0807CSB: Một trong những sản phẩm nổi tiếng thời cổ đại và trung đại của
khu vực Tây Nam Á là:
A. thảm len.
B. gia vị và hương liệu.
C. tơ lụa.
D. vải bông.

Hàn Quốc, Đài Loan, được gọi là:
A. nước có nền kinh tế xã hội phát triển toàn diện.
B. nước công nghiệp mới.
C. nước nông - công nghiệp.
D. nước nông nghiệp.
PA: B
Câu 139 ĐL0807CSH: Một trong những đặc điểm phát triển kinh tế xã hội của các nước
và lãnh thổ Châu Á hiện nay là:
A. hầu hết các nước có nền kinh tế phát triển khá cao.
B. có nhiều quốc gia có mức thu nhập cao so với thế giới.
C. các quốc gia có mức thu nhập thấp, đời sống nhân dân nghèo khổ còn chiếm tỉ lệ
cao.
D. nền kinh tế các nước đều bị kiệt quệ, đời sống nhân dân vô cùng cực khổ.
PA: C
Câu 140 ĐL0808CSH: Trung Quốc có thể trồng được cả lúa gạo và lúa mì vì:
A. Trung Quốc là một đất nước rộng lớn.
B. Trung Quốc là một quốc gia đông dân.
C. lúa gạo và lúa mì đều có nguồn gốc từ Trung Quốc.
D. phía Đông Trung Quốc có khí hậu cận nhiệt gió mùa nóng ẩm, địa hình đồng
bằng, đất đai màu mỡ phù hợp với cây lúa gạo, còn phía Tây Trung Quốc có khí
hậu cận nhiệt lục địa khô hơn, địa hình sơn nguyên cao thích nghi với cây lúa mì.
PA: D
Câu 141 ĐL0808CSB: Một trong những loại cây trồng phổ biển ở các quốc gia khu vực
Đông Nam Á là:
A. chà là.
B. lúa mì.
C. dừa.
D. bông.
PA: C
Câu 142 ĐL0808CSH: Ở khu vực Bắc Á, vật nuôi chủ yếu là tuần lộc vì:

vì:
A. do vị trí nằm ở ven biển.
B. do vị trí nằm ở vùng vĩ độ cao.
C. do vị trí có đ ường chí tuyến Bắc đi qua phần mở rộng của bán đảo này.
D. do có nhiều dòng biển lạnh chảy qua.
PA: C
Câu 147 ĐL0809CSB: Tài nguyên khoáng sản phong phú nhất ở khu vực Tây Nam Á là:
A. Dầu mỏ.
B. Vàng.
C. Uranium.
D. Than đá.
PA: A
Câu 148 ĐL0809CSH: Khu vực Tây Nam Á có tỉ lệ dân thành thị cao (chiếm 80 - 90%
dân số) vì:
A. nông nghiệp kém phát triển trong khi đó ngành công nghiệp khai thác và chế biến
dầu mỏ lại phát triển.
B. chủ yếu là khách du lịch đến tham quan.
C. ngành dịch vụ phát triển đem lại cơ hội tìm kiếm việc làm.
D. chính phủ tạo điều kiện sống tốt cho dân cư ở thành thị.
PA: A
22
Câu 149 ĐL0809CSH: Ngày nay, ngành nông nghiệp của các nước khu vực Tây Nam Á
kém phát triển vì:
A. diện tích núi cao chiếm tỉ lệ nhỏ so với toàn bộ khu vực.
B. khí hậu rất giá lạnh, đặc biệt là vào mùa đông mặt đất luôn đóng băng.
C. chính phủ chỉ quan tâm đ ến việc phát triển sản xuất công nghiệp v à thương mại.
D. khí hậu khô hạn, diện tích đồng bằng nhỏ, đất đai kém màu mỡ.
PA: D
Câu 150 ĐL0809CSH: Một trong những khó khăn trong phát triển kinh tế xã hội của các
nước khu vực Tây Nam Á là:

Câu 154 ĐL0810CSV: Hướng gió mùa mùa hạ và gió mùa mùa đông thổi ở khu vực
Nam Á là:
A. Tây Nam và Đông Bắc.
B. Tây Bắc và Đông Nam.
C. Đông Bắc và Tây Nam.
D. Đông Nam và Tây Bắc.
PA: A
23
Câu 155 ĐL0810CSH: Ở sườn phía Nam của dãy Himalaya có lượng mưa rất lớn nhưng
ở sườn phía Bắc thì lại rất khô hạn (lượng mưa trung bình năm < 100mm/năm) vì:
A. sườn phía Bắc nằm ở vùng vĩ độ cao, lạnh nên ít mưa.
B. dãy Himalaya cao nên chắn gió Tây Nam gây mưa nhiều ở sườn Nam, khi sang
đến sườn Bắc gió yếu đi, lượng mưa giảm rõ rệt.
C. sườn phía Bắc nằm ở ven biển, có dòng biển lạnh chảy qua.
D. sườn phía Nam nằm ở ven biển, có dòng biển nóng chảy qua.
PA: B
Câu 156 ĐL0810CSV: Một địa điểm ở khu vực Nam Á có nhiệt độ tháng thấp nhất là
25
0
C, tháng cao nhất là 29
0
C, lượng mưa trung bình năm là 3000mm, vậy địa điểm này
nằm ở vị trí:
A. sâu bên trong lục địa, trên sơn nguyên Đêcan.
B. phía Tây Bắc khu vực, nơi có hoang mạc Tha.
C. đồng bằng ven biển phía Tây của khu vực, trong vành đai nhiệt đới.
D. phía Đông Bắc khu vực, nằm ở sườn phía Nam dãy Himalaya.
PA: C
Câu 157 ĐL0810CSH: Khu vực Nam Á cùng vĩ độ với Việt Nam nhưng lại có mùa
đông ấm hơn vì:

D. ở những khu vực này có nhiều tài nguyên rừng thuận lợi cho việc phát triển ngành
khai thác và chế biến lâm sản.
PA: C
24
Câu 160 ĐL0811CSB: Những cuộc cách mạng mà Ấn Độ đã thực hiện để giải quyết vấn
đề lương thực và thực phẩm cho nhân dân là:
A. cách mạng khoa học kỹ thuật và cách mạng công nghiệp.
B. cách mạng "xanh" và cách mạng "trắng".
C. cách mạng khoa học kỹ thuật và cách mạng công nghệ sản xuất nông nghiệp.
D. cách mạng máy móc nông nghiệp và cách mạng nhân lực.
PA: B
Câu 161 ĐL0811CSV: Quan sát nội dung bảng sau về cơ cấu tổng sản phẩm trong nước
(GDP) của Ấn Độ (2002), em hãy cho biết nhận định nào dưới đây là đúng:
Các ngành kinh tế
Tỉ trọng trong cơ cấu GDP (%)
1995 1999 2001
Nông - lâm - thuỷ sản 28,4 27,7 25,0
Công nghiệp - xây dựng 27,1 26,3 27,0
Dịch vụ 44,5 46,0 48,0
A. Ấn Độ đã có xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế từ ngành dịch vụ sang ngành
công nghiệp - xây dựng và nông - lâm - thuỷ sản.
B. Ấn Độ đã có xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế từ ngành công nghiệp - xây
dựng sang ngành dịch vụ và nông - lâm - thuỷ sản.
C. Ấn Độ đã có xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế từ ngành nông - lâm - thuỷ sản
sang ngành công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
D. Ấn Độ đã có xu hướng sản xuất hàng hoá phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu thay thế
cho hàng nhập khẩu.
PA: C
Câu 162 ĐL0811CSV: Một trong những ngành công nghiệp hiện đại được coi là thế
mạnh của Ấn Độ là:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status