100 cau hoi Trac Nghiem mon Dia Ly – Goi tang cac HS chuan bi thi TNTHPT - Bo de 003 - Pdf 16

100 cõu trc nghim Vt Lý 12 Thõn tng cỏc bn hc sinh Chỳc thi tt trong kỡ
thi tt nghip B 003
Câu 1 :
Để thuận lợi cho quá trình chỉ đạo và quản lý các hoạt động kinh tế, hớng phát triển mạng lới
thông tin liên lạc nớc ta hiện nay quan trọng nhất là:
A.
Chú ý tới chất lợng thông tin.
B.
Hoàn thiện mạng lới thông tin liên lạc
trong nớc
C.
Hiện đại hoá các phơng tiện thông tin liên
lạc.
D.
Ưu tiên xây dựng mạng lới thông tin quốc
tế
Câu 2 :
Gia tăng dân số tự nhiên là:
A.
Hiệu số của tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
B.
Tuổi thọ trung bình cao.
C.
Tỷ lệ sinh cao.
D.
Hiệu số của số ngời nhập c và số ngời xuất
c.
Câu 3 :
Chơng trình Lơng thực- Thực phẩm là một chơng trình trọng điểm của nhà nớc vì:
A.
Mục tiêu phấn đấu của nớc ta là cải thiện

Diện tích mặt nớc.
Câu 6 : Trong các ngành giao thông vận tải sau, ngành nào có ý nghĩa quan trọng đối với Vận tải
quốc tế?
A.
Đờng bộ, đờng hàng không
B.
Đờng biển, đờng sông
C.
Đờng sắt, đờng biển
D.
Đờng biển, đờng hàng không
Câu 7 :
Trong thời đại hiện nay, việc phát triển kinh tế xã hội phụ thuộc chặt chẽ vào:
A.
Trình độ ngời lao động
B.
Sự hiện đại của phơng tiện giao thông vận
tải
C.
Tiếp thu khoa học kỹ thuật mới
D.
Nguồn thông tin mới và kịp thời
Câu 8 :
Lợng calo bình quân theo đầu ngời của nớc ta hiện nay là:
A.
2500 calo/ngày
B.
2300 calo/ngày
C.
2000 calo/ngày

Đáp ứng tốt việc tới tiêu cho nông nghiệp.
D.
Thúc đẩy sự đầu t đối với sản xuất nông
nghiệp.
Câu 12 :
ở vùng đồng bằng, diện tích đất trồng lúa và các cây thực phẩm chiếm khoảng bao nhiêu phần
trăm diện tích đất nông nghiệp?
A.
84%
B.
90%
C.
50%
D.
70%
Câu 13 :
Ưu thế của công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản là:
A.
Có sự đầu t lớn
B.
Có nguồn nhân lực dồi dào
C.
Có thị trờng tiêu thụ rộng lớn
D.
Có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú
Câu 14 :
Cơ cấu ngành trong công nghiệp đã có sự chuyển biến rõ rệt thể hiện:
A.
Hình thành một số cụm công nghiệp có cơ
cấu ngành hợp lý hơn.

D.
Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 17 :
Nơi có diện tích chè lớn nhất nớc ta là:
A.
Trung du của Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên
B.
Duyên Hải miền Trung
C.
Đà Lạt
D.
Trung du miền núi phía Bắc.
Câu 18 :
Diện tích đất nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long có khả năng đợc mở rộng là do:
A.
Nhiều công trình cải tạo đất lớn đang đợc
tiến hành.
B.
Diện tích đất ven biển có thể cải tạo đợc rất
lớn.
C.
Nhà nớc có chính sách sử dụng đất hợp lý.
D.
ý a và b đúng
Câu 19 :
Tài nguyên giữ vị trí quan trọng nhất Việt Nam hiện này là:
A.
Tài nguyên đất.
B.
Tài nguyên nớc.

Khả năng mở rộng diện tích đất nông nghiệp ở đồng bằng sông Hồng hiện nay là:
A.
Không thể mở rộng đợc.
B.
Khoảng 10 nghìn ha đất hoang hoá có thể
cải tạo đợc.
C.
Rất hạn chế.
D.
Còn nhiều khả năng.
Câu 23 :
Ngành chăn nuôi của nớc ta chủ yếu phát triển theo lối:
A.
Du mục
B.
Chuyên canh
C.
Quảng canh
D.
Hộ gia đình
Câu 24 :
Các tỉnh, thành phố có tỷ lệ thất nghiệp cao nhất là:
A.
Hà Nội, Thái Bình, Hng Yên.
B.
Hà Nội, Thái Bình, Hải Phòng, Hà Tây.
C.
Hà Nội, Hải Phòng, Thái Nguyên.
D.
Thái Bình, Thanh Hoá.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
D.
Công nghiệp cơ khí và hoá chất.
Câu 28 : Yếu tố nào đợc coi là cơ sở hạ tầng thiết yếu cho một khu công nghiệp?
A.
Vốn đầu t
B.
Nguồn lao động
C.
Điện, đờng và thông tin liên lạc
D.
Lơng thực- Thực phẩm
Câu 29 :
Nguyên nhân dẫn đến sự bùng nổ dân số là:
A.
Dân số tăng quá nhanh.
B.
Số ngời nhập c nhiều.
C.
Tuổi thọ trung bình cao.
D.
Tỷ lệ sinh cao.
Câu 30 :
Đối với các tỉnh trung du, miền núi phía Bắc, Tây Nguyên và đồng bằng sông Cửu Long thì vấn
đề cần quan tâm nhất trong sự nghiệp giáo dục hiện nay là:
A.
Xây dựng hệ thống giáo dục hoàn chỉnh
B.
Xoá mù và phổ cập tiểu học.
C.

đắp hàng năm.
B.
Diện tích
C.
Độ nhiễm phèn, độ nhiễm mặn.
D.
Sự màu mỡ.
Câu 34 :
Tài nguyên rừng Việt Nam bị suy thoái nghiêm trọng thể hiện ở:
A.
Diện tích rừng suy giảm, chất lợng rừng
suy thoái.
B.
Độ che phủ rừng giảm
C.
Diện tích đồi núi trọc tăng lên.
D.
Mất dần nhiều loại động thực vật quý hiếm.
Câu 35 :
Lực lợng lao động có kỹ thuật đợc tập trung đông nhất ở:
A.
ĐBSH và vùng Đông Nam Bộ.
B.
Hà Nội- Hải Phòng- TPHCM- Đà Nẵng.
C.
Đồng bằng duyên hải miền Trung.
D.
Miền núi và trung du phía Bắc.
Câu 36 :
Tỷ lệ tử vong của trẻ sơ sinh giảm, tuổi thọ trung bình của ngời dân tăng là do:

Tài nguyên sinh vật.
Câu 39 :
Điều kiện hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp hàng năm và lâu năm là:
A.
Điều kiện tự nhiên thuận lợi
B.
Nguồn nhân lực dồi dào, có chính sách đầu
t
C.
Nhiều cơ sở chế biến cây công nghiệp
D.
Cả ba điều kiện trên
Câu 40 :
Những khó khăn của nền nông nghiệp nớc ta hiện nay là:
A.
Thiếu phân bón, thuốc trừ sâu, thiéu vốn.
B.
Thiên tai dịch bệnh
C.
Diện tích không đợc mở rộng.
D.
ý a và b đúng
Câu 41 :
Ngành công nghiệp trọng điểm của nớc ta là:
A.
Công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản;
công nghiệp dầu khí.
B.
Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
C.

, ĐBSCL đông
hơn.
Nông thôn chiếm 50% dân số, thành thị
chiếm 50% dân số.
C.
Miền núi chiếm 30% dân số, Đồng bằng
chiếm 70% dân số.
ĐBSH mật độ 1200 ngời/km
2
, ĐBSCL bằng
1/3.
D.
Miền núi chiếm 20% dân số, Đồng bằng
chiếm 80% dân số.
ĐBSH mật độ 1000 ngời/km
2
, ĐBSCL bằng
1/3.
100 cõu trc nghim Vt Lý 12 Thõn tng cỏc bn hc sinh Chỳc thi tt trong kỡ
thi tt nghip B 003
Nông thôn chiếm 80% dân số, thành thị
chiếm 20% dân số.
Nông thôn chiếm 60% dân số, thành thị
chiếm 50% dân số.
Câu 44 :
Trong một thời gian dài, tồn tại lớn lnhất trong các hoạt động kinh tế đối ngoại của nớc ta là:
A.
Thị trờng không mở rộng
B.
Cơ chế quản lý cha đổi mới đợc bao nhiêu

- Độ ẩm trung bình 90- 100%.
Thờng xuyên chịu ảnh hởng của gió mùa.
C.
Nhiệt độ trung bình năm < 20
0
C
- Lợng ma 1500- 2000 mm/n.
- Tổng nhiệt độ trung bình năm
6000- 8000
0
C.
- Độ ẩm trung bình 90- 100%.
Thờng xuyên chịu ảnh hởng của gió mùa.
D.
Nhiệt độ trung bình năm >25
0
C
- Lợng ma trung bình 2000- 2500
mm/n.
- Tổng nhiệt độ trung bình năm
10.000
0
C.
- Độ ẩm trung bình 70- 80%.
- Từ tháng 5 đến tháng 10: Gió mùa
mùa hạ.
- Từ tháng 11 đến tháng 4: Gió mùa
mùa đông.
Câu 46 : Năm 1993 đàn lợn đã tăng lên bao nhiêu con?
A.

A.
Nớc ta có nguồn nguyên liệu phong phú.
B.
Nhà nớc chú trọng đầu t cho phát triển
công nghiệp.
C.
Nền công nghiệp nớc ta có cơ cấu ngành t-
ơng đối đa dạng.
D.
Công nghiệp có vai trò quan trọng đối với
nền kinh tế.
Câu 50 :
Khu vực có gia tăng dân số tự nhiên cao nhất của nớc ta là:
A.
Tây Nguyên
B.
ĐBSH
C.
Trung du miền núi phía Bắc
D.
ĐBSCL
Câu 51 :
Trong các nguồn lực sau, nguồn lực nào là quan trọng để thực hiện các chiến lợc kinh tế đối
ngoại?
A.
Tài nguyên khoáng sản đặc biệt là dầu khí
B.
Kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội
C.
Nguồn nhân lực

D.
Dới độ tuổi lao động: 36,5%
Trong độ tuổi lao động: 43,5%
Ngoài độ tuổi lao động: 10%
Câu 54 :
Trong các ngành giao thông vận tải sau, ngành nào có ý nghĩa quan trọng đối với vận tải giữa
các vùng trong nớc?
A.
Đờng biển, đờng sông
B.
Đờng sắt, đờng hàng không
C.
Đờng ô tô, đờng sông
D.
Đờng hàng không
Câu 55 :
Năm 1992 số dân của đồng bằng sông Hồng là:
A.
12 triệu ngời
B.
14 triệu ngời
C.
13 triệu ngời
D.
13,5 triệu ngời
Câu 56 :
Sản lợng cây thuốc lá tập trung nhiều nhất ở:
A.
Miền núi trung du phía Bắc
B.

Đẩy lùi đợc nạn đói.
B.
Xây dựng đợc một nền kinh tế tự chủ.
C.
Cơ cấu lãnh thổ có sự chuyển biến.
D.
Cơ cấu ngành đợc điều chỉnh phù hợp với
nguồn lực hiện có.
Câu 60 :
Nơi có tỷ lệ thiếu việc làm cao nhất ở Việt Nam là:
A.
Tây Nguyên
B.
ĐBSH.
C.
Đồng bằng Duyên hải miền Trung.
D.
ĐBSCL.
Câu 61 :
Nơi có thu nhập bình quân trên đầu ngời cao nhất của nớc ta là:
A.
Miền núi trung du phía Bắc.
B.
Đông Nam Bộ.
C.
Tây Nguyên
D.
ĐBSH.
Câu 62 :
Điểm xuất phát của việc xây dựng nền kinh tế nớc ta là:

Điều kiện khí hậu thuận lợi.
Câu 65 :
Trong sản xuất nông nghiệp ngành chăn nuôi đang từng bớc trở thành ngành chính là do:
A.
Ngành chăn nuôi đem lại lợi nhuận cao.
B.
Vấn đề lơng thực đã đợc giải quyết tốt.
C.
Chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy ngành
trồng trọt phát triển.
D.
ý thức của ngời dân về ngành chăn nuôi
thay đổi.
Câu 66 :
Năm 1993, sản lợng dầu thô của nớc ta khai thác đợc là:
100 cõu trc nghim Vt Lý 12 Thõn tng cỏc bn hc sinh Chỳc thi tt trong kỡ
thi tt nghip B 003
A.
7,2 triệu tấn
B.
7 triệu tấn
C.
6,3 triệu tấn
D.
6,5 triệu tấn
Câu 67 :
Bình quân đất tự nhiên trên đầu ngời của nớc ta khoảng:
A.
0,3 ha/ngời
B.

359 kg/ngời
B.
370 kg/ngời
C.
399 kg/ngời
D.
400 kg/ngời
Câu 71 :
Trong công cuộc xây dựng và đổi mới đất nớc, vai trò của kinh tế đối ngoại là:
A.
Khai thác tốt các lợi thế của đất nớc
B.
Tăng cờng vống và tập trung công nghiệp
hiện đại
C.
Tạo việc làm và tăng thu nhập cho ngời lao
động
D.
Tất cả các ý trên
Câu 72 :
Để đảm bảo công bằng xã hội, văn minh, đảm bảo sự phát triển các nguồn lực con ngời và phát
triển bền vững về kinh tế xã hội thì vấn đề cấp thiết đặt ra với nớc ta hiện nay là:
A.
Đẩy mạnh phát triển giáo dục.
B.
Xoá đói giảm nghèo.
C.
Tăng việc trợ cho các vùng khó khăn.
D.
Phát triển đô thị hoá.

10 triệu ha
D.
9,5 triệu ha
Câu 76 :
Cây công nghiệp truyền thống ở nớc ta là:
A.
Bông
B.
Cói
C.
Đay
D.
Dâu tằm
Câu 77 :
Tài nguyên đất của Việt Nam rất phong phú, trong đó nhiều nhất là:
A.
Đất phù sa và đất feralit.
B.
Đất hoang mạc.
C.
Đất đồng cỏ.
D.
Đất phù sa.
Câu 78 :
Vùng chuyên môn hoá về lơng thực thực phẩm lớn nhất ở nớc ta là:
A.
Đông Nam Bộ.
B.
Đồng Bằng sông Cửu Long.
C.

Số lợng nhiều, trữ lợng nhỏ lại phân tán.
B.
TNTN đang bị suy thoái nghiêm trọng.
C.
ít loại có giá trị.
D.
Trữ lợng ít.
100 cõu trc nghim Vt Lý 12 Thõn tng cỏc bn hc sinh Chỳc thi tt trong kỡ
thi tt nghip B 003
Câu 82 :
Trong các ngành sau, ngành nào vừa mang tính chất sản xuất vật chất, vừa mang tính chất dịch
vụ?
A.
Nông nghiệp
B.
Công nghiệp
C.
Giao thông vận tải
D.
Thơng mại
Câu 83 :
Nhiệt độ trung bình năm của Việt Nam là:
A.
22-27
0
C
B.
20
0
C

Miền núi, trung du phía Bắc
D.
Đông Nam Bộ
Câu 86 :
Trong việc sử dụng đất ở đồng bằng sông Hồng thì quan trọng nhất là vấn đề:
A.
Quy hoạch lại diện tích đất thổ c.
B.
Thâm canh tăng vụ.
C.
Cải tạo diện tích đất hoang hoá.
D.
Tận dụng các diện tích mặt nớc.
Câu 87 :
Trung tâm công nghiệp nào dới đây có các ngành chuyên môn hoá chủ yếu là dệt, may mặc,
chế biến lơng thực, thực phẩm, hoá chất, điện tử, cơ khí, đồ chơi trẻ em?
A.
Hà Nội
B.
Quảng Ninh
C.
Thành phố Hồ Chí Minh
D.
Vũng Tàu
Câu 88 :
Xu hớng quốc tế hoá và khu vực hoá nền kinh tế thế giới diễn ra với quy mô lớn và nhịp độ cao
là điều kiện để:
A.
Nớc ta tận dụng các nguồn lực bên ngoài
để phát triển kinh tế- xã hội

Lạc, đay, cói, dâu tằm, mía, thuốc lá
Câu 91 :
Giải quyết tốt vấn đề lơng thực- thực phẩm là cơ sở để:
A.
Ngành chăn nuôi phát triển ngang bằng với
ngành trồng trọt.
B.
Đảm bảo đời sống nông dân.
C.
Ngành chăn nuôi tăng trởng với tốc độ
nhanh hơn ngành trồng trọt.
D.
Thu đợc ngoại tệ nhờ xuất khẩu lơng thực.
Câu 92 :
Để khai thác tốt hơn các thế mạnh về tự nhiên và các điều kiện kinh tế xã hội, ở trung du và
miền núi đã tiến hành:
A.
Khai thác các tài nguyên rừng có sẵn.
B.
Hình thành vùng chuyên canh cây công
nghiệp và chăn nuôi đại gia súc.
C.
Phá rừng để mở rộng diện tích nơng rẫy.
D.
ý a và c đúng.
Câu 93 :
Do sự tích luỹ từ nội bộ nền kinh tế thấp nên trong một thời gian dài để xây dựng cơ sở vật chất
thì nớc ta cần phải:
A.
Xuất khẩu các tài nguyên khoáng sản.

Câu 96 :
Tài nguyên khoáng sản cảu Việt Nam tập trung nhiều nhất ở:
A.
Miền Bắc
B.
Miền Trung
C.
Miền Nam
D.
Miền đồng bằng
Câu 97 :
Nguyên nhân làm cho ngời lao động nớc ta có thu nhập thấp là do:
A.
Sản phẩm làm ra không tiêu thụ đợc.
B.
Năng suất lao động xã hội nói chung còn
thấp.
C.
Phải nhập nguyên liệu với giá cao.
D.
Sản phẩm phải chịu sự cạnh tranh lớn.
Câu 98 :
Phơng hớng xoá đói giảm nghèo ở nớc ta hiện nay là:
A.
Chú ý những chính sách ảnh hởng trực tiếp
đến ngời nghèo.
B.
Đẩy mạnh phát triển nông thôn và cải tiến
hệ thống bảo trợ xã hội.
C.

03 30 57
04 31 58
05 32 59
06 33 60
07 34 61
08 35 62
09 36 63
10 37 64
11 38 65
12 39 66
13 40 67
14 41 68
15 42 69
16 43 70
17 44 71
18 45 72
19 46 73
20 47 74
21 48 75
22 49 76
100 câu trắc nghiệm Vật Lý 12 – Thân tặng các bạn học sinh – Chúc thi tốt trong kì
thi tốt nghiệp – Bộ đề 003
23 50 77
24 51 78
25 52 79
26 53 80
27 54 81
100 câu trắc nghiệm Vật Lý 12 – Thân tặng các bạn học sinh – Chúc thi tốt trong kì
thi tốt nghiệp – Bộ đề 003


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status