100 câu hỏi trắc nghiệm môn triết học - Pdf 16

100 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phương pháp xem xét sự vật trong trạng thái biệt lập , tách rời các sự vật khác, xem xét sự
vật trong trạng thái không vận động, không biến đổi , là phương pháp gì?
a. Phương pháp siêu hình
b. Phương pháp biện chứng
c. Phương pháp biện chứng duy vật
Câu 2: Phương pháp xem xét sự vật trong trạng thái quan hệ qua lại, ràng buộc lẫn nhau với các
sự vật khác ; xem xét sự vật trong trạng thái vận động, biến đổi không ngừng, là phương pháp
gì?
a. Phương pháp siêu hình
b. Phương pháp biện chứng
c. Phương pháp biện chứng duy vật
Câu 3: Quan điểm toàn diện, lòch sử, cụ thể và quan điểm phát triển được rút ra từ những
nguyên lý nào của phép biện chứng duy vật ?
a. Nguyên lý phát triển
b. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
c. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý phát triển
Câu 4 : Quan điểm toàn diện, lòch sử và cụ thể được rút ra từ những nguyên lý nào của phép biện
chứng duy vật?
a. Nguyên lý phát triển
b. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
c. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý phát triển
Câu 5 : Hình thức nào dưới đây thể hiện trình độ cao của ý thức xã hội?
a. Ý thức thường ngày
b. Tâm lý xã hội
c. Ý thức lý luận
Câu 6: Nhà bác học Anhxtanh đã phát minh ra thuyết tương đối hẹp vào năm nào?
a. 1900
b. 1901
c. 1905
Câu 7 : Cái tổng hợp tất cả những mặt, những mối quan hệ tất nhiên tương đối ổn đònh ở bên

b. Cái chung
c. Cái đơn nhất
Câu 13: Quan điểm cho rằng :”cái chung” tồn tại độc lập, không phụ thuộc vào “cái riêng” và
đẻ ra “cái riêng” là quan điểm của phái nào?
a. Phái duy danh
b. Phái duy thực
c. Phái duy vật biện chứng

Câu 14: Quan điểm cho rằng chỉ có “cái riêng” tồn tại thực sự , còn ”cái chung” chỉ là những
tên gọi do lý trí đặt ra, chứ không phản ánh một cái gì có trong hiện thực, là quan điểm của phái
nào?
a. Phái duy danh
b. Phái duy thực
c. Phái duy vật biện chứng
Câu 15 : Quan điểm cho rằng :“cái riêng chỉ tồn tại trong mối liên hệ đưa đến cái chung” là
quan điểm của phái nào?
a. Phái duy danh
b. Phái duy thực
2
c. Phái duy vật biện chứng
Câu 16: Quan điểm cho rằng : “ Bất cứ cái riêng ( nào cũng ) là cái chung.Bất cứ cái chung nào
cũng là ( một bộ phận, một khía cạnh, hay một bản chất ) của cái riêng, là quan điểm của phái
nào?
a. Phái duy danh
b. Phái duy thực
c. Phái duy vật biện chứng
Câu 17: Phạm trù dùng để chỉ sự tương tác giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với
nhau gây ra những biến đổi nhất đònh được gọi là gì?
a. Phạm trù khả năng
b. Phạm trù tất nhiên

3
c. Nguyên nhân bên trong
Câu 24: Nguyên nhân xuất hiện và tác động độc lập với ý thức của con người, của các giai cấp,
các chính đảng v.v được gọi là nguyên nhân gì?
a. Nguyên nhân bên ngoài
b. Nguyên nhân chủ yếu
c. Nguyên nhân khách quan
Câu 25: Phạm trù dùng để chỉ những cái do những nguyên nhân cơ bản, bên trong của kết cấu
vật chất quyết đònh và trong những điều kiện nhất đònh phải xảy ra đúng như thế chứ không thể
khác được gọi là gì ?
a. Bản chất
b. Tất nhiên
c. Quy luật
Câu 26: Phạm trù dùng để chỉ những cái không phải do bản thân kết cấu của sự vật , mà do các
nguyên nhân bên ngoài ,do sự ngẫu hợp của nhiều hoàn cảnh bên ngoài quyết đònh ; do đó nó có
thể xuất hiện , có thể không xuất hiện,được gọi là gì ?
a. Hiện tượng
b. Ngẫu nhiên
c. Khả năng
Câu 27 : Một tác phẩm được viết dưới dạng bút chiến của Ph.Ănghen được V.I. Lênin đánh giá
là cuốn bách khoa toàn thư thật sự của Chủ nghóa cộng sản. Tác phẩm đó là gì ?
a. Tác phẩm Chống Đuyrinh
b. Tác phẩm Biện chứng của tự nhiên
c. Tác phẩm Tuyên ngôn của Đảng cộng sản
Câu 28: Đònh nghóa vật chất được Lênin trình bày trong tác phẩm nào?
a. Bút ký triết học
b. Nhà nước và cách mạng
c. Chủ nghóa duy vật và Chủ nghóa kinh nghiệm phê phán
Câu 29: Đònh nghóa về vận động được Ph.Ănghen trình bày trong tác phẩm nào?
a. Biện chứng của tự nhiên

Câu 35: Trong quan niệm về con người , Mạnh tử quan niệm bản tính con người là gì?
a. Bản tính con người là thiện
b. Bản tính con người là ác
c. Bản tính con người thiện ác lẫn lộn
Câu 36: Trong quan niệm về con người , Tuân tử quan niệm bản tính con người là gì?
a. Bản tính con người là thiện
b. Bản tính con người là ác
c. Bản tính con người thiện ác lẫn lộn
Câu 37: Trong quan niệm về con người , Khổng tử quan niệm bản tính con người là gì?
a. Bản tính con người là thiện
b. Bản tính con người là ác
c. Con người sinh ra tính gần nhau nhưng do phong tục tập quán nên xa
nhau
Câu 38: Tác phẩm viết chung đầu tiên giữa C.Mác và Ph.Ănghen là tác phẩm gì?
a. Tác phẩm Tuyên ngôn của Đảng cộng sản
b. Tác phẩm Gia đình thần thánh
c. Tác phẩm Tư bản
Câu 39: Lời kêu gọi : “ Vô sản tất cả các nước đoàn kết lại” được C.Mác và Ph.Ănghen trình
bày lần đầu tiên trong tác phẩm nào?
a. Tác phẩm Tuyên ngôn của Đảng cộng sản
b. Tác phẩm Gia đình thần thánh
c. Tác phẩm Tư bản
Câu 40 : Toàn bộ các hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lòch sử - xã hội của con người
nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội gọi là gì?
5
a. Thực tế
b. Thực tiễn
c. Thực tồn
Câu 41: Thực tiễn bao gồm các dạng hoạt động cơ bản nào?
a. Hoạt động chính trò- xã hội và hoạt động tinh thần

b. Bước nhảy
c. Điểm nút
Câu 48: Những điểm giới hạn mà tại đó sự thay đổi về lượng sẽ làm thay đổi chất của sự vật gọi
là gì?
a. Độ
b. Bước nhảy
6
c. Điểm nút
Câu 49 :Phạm trù dùng để chỉ sự tổng hợp tất cả các mặt , các yếu tố, các quá trình tạo nên sự
vật, được gọi là gì?
a. Bản chất
b. Nội dung
c. Tất nhiên
Câu 50: Phạm trù dùng để chỉ phương thức tồn tại và phát triển của sự vật , là hệ thống các mối
liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố của nó, được gọi là gì?
a. Nội dung
b. Hình thức
c. Bản chất
Câu 51: Tác phẩm nào mang tên của C. Mác nhưng là sản phẩm của cả C. Mác và Ph. Ănghen
được Lênin đánh giá là “ Tác phẩm chủ yếu và cơ bản trình bày chủ nghóa xã hội khoa học” ?
a. Gia đình thần thánh
b. Hệ tư tưởng Đức
c. Tư bản
Câu 52: Những biểu hiện cơ bản của tồn tại xã hội bao gồm những yếu tố nào?
a. Phương thức sản xuất và điều kiện dân số
b. Điều kiện dân số và hoàn cảnh đòa lý
c. Phương thức sản xuất ,điều kiện dân số và hoàn cảnh đòa lý
Câu 53: Ý thức xã hội do tồn tại xã hội quyết đònh, nhưng ý thức xã hội có tính độc lập tương đối
của nó. Tính độc lập tương đối ấy thể hiện như thế nào?
a. Ý thức xã hội thường lạc hậu so với tồn tại xã hội , ý thức xã hội có

a. Ph. Bêcơn
b. R. Đêcáctơ
c. I.Cantơ
Câu 60: Một đại biểu nổi tiếng của Chủ nghóa duy vật Đức thế kỷ 19, triết học của ông là một
trong những tiền đề lý luận của triết học Mác, ông là ai?
a. I.Cantơ
b. L. Phoiơbắc
c. Ph.Hêghen
Câu 61 : Ông cho rằng để nhận thức được chân lý thì người ta phải “hồi tưởng” lại những gì mà
linh hồn bất tử đã quan sát được.Ông là ai?
a. Đêmôcrít
b. Platon
c. Hêracơlít
Câu 62 :Ông là thủ tướng của một quốc gia ở Châu Âu ,nhưng người đời sau lại biết đến tên ông
với tư cách là một nhà triết học. Ông là ai?
a. R. Đêcáctơ
b. Ph. Bêcơn
c. I.Cantơ
Câu 63: Ông được coi là nhà triết học Hy lạp cổ đại đầu tiên nêu ra khái niệm không gian. Ông
là ai?
a. Đêmôcrít
b. Platon
c. Hêracơlít
Câu 64: Ông là cha đẻ của thuyết tưong đối.Ông là ai?
a. Niutơn
b. Anhxtanh
c. R. Đềcáctơ
Câu 65: Ông là tác giả của tác phẩm nổi tiếng : “ Lòch sử tự nhiên phổ thông và lý thuyết bầu
trời“.Ông là ai?
a. Aristote

của xã hội
b. Toàn bộ những điều kiện vật chất, những phương tiện
vật chất tạo thành cơ sở vật chất-kỹ thuật của xã hội
c. Toàn bộ những điều kiện vật chất, những phương tiện
vật chất và những con người sử dụng nó để tiến hành
các hoạt động xã hội
Câu 72: S## phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là :
a. Quá trình lòch sử hướng theo ý chí của giai cấp cầm
quyền
b. Quá trình lòch sử tự nhiên
c. Quá trình lòch sử hướng theo ý chí của Đảng cầm
quyền
9
Câu 73: Chọn quan điểm đúng nhất trong các quan điểm sau :
a. Đấu tranh giai cấp là động lực phát triển của xã hội
b. Đấu tranh giai cấp là một trong những động lực phát
triển của xã hội
c. Đấu tranh giai cấp là một trong những động lực phát
triển của xã hội có giai cấp
Câu 74: Chủ thể của lòch sử, lực lượng sáng tạo chân chính ra lòch sử là :
a. Vó nhân , lãnh tụ
b. Nhân dân lao động
c. Quần chúng nhân dân
Câu 75 : Chọn quan điểm đúng nhất trong các quan điểm sau :
a. Tồn tại xã hội có trước, ý thức xã hội có sau, tồn tại
xã hội quyết đònh ý thức xã hội
b. Tồn tại xã hội có trước, ý thức xã hội có sau, tồn tại
xã hội quyết đònh ý thức xã hội nhưng ý thức xã hội
có thể tác động trở lại tồn tại xã hội
c. Tồn tại xã hội và ý thức xã hội ra đời đồng thời với

b. Trường phái Samkhya
c. Trường phái Yoga
Câu 82: Trường phái triết học cho rằng , nguyên tử (Anu) là bản nguyên duy nhất tạo nên vạn
vật trong thế giới là trường phái nào?
a. Trường phái Mimansa
b. Trường phái Nyaya
c. Trường phái Lokayata
Câu 83 : Trường phái triết học cho rằng vạn vật(kể cả con ngườI ) đều được tạo nên từ 4 yếu tố
là:
đất, nước, lửa và gió ; là trường phái triết học nào?
a. Trường phái Lokayata
b. Trường phái Vaisêsika
c. Trường phái Mimansa
Câu 84: Người đưa ra Học thuyết kiêm ái nổi tiếng. Ông là ai?
a. Tuân tử
b. Mặc tử
c. Dương Chu
Câu 85 : Talét là nhà triết học thuộc trường phái triết học nào ?
a. Trường phái Milê
b. Trường phái Êlê
c. Trường phái Nguyên tử luận
Câu 86: Người tuyên bố : “ Không ai tắm được hai lần trong cùng một dòng sông “. Ông là ai?
a. Anaximen
b. Hêracơlít
c. Talét
Câu 87 : Ông cho rằng : “ Sự sống phát sinh từ những vật thể ẩm ướt, dưới tác dụng của nhiệt độ.
Nước và bùn là môi trường hình thành sự sống “. Ông là ai?
a. Hêracơlít
b. Đêmôcrít
c. Êpiquya

Câu 94: “ Nghi ngờ phổ biến” là cơ sở phương pháp luận triết học của ông. Ông là ai?
a. Ph. Bêcơn
b. Xpinôda
c. R.Đêcáctơ
Câu 95: Ông coi con người là dạng thức của thực thể, là sản phẩm của giới tự nhiên và là mục
đích cuối cùng của triết học. Ông là ai?
a. Xpinôda
b. R.Đêcáctơ
c. Ph. Bêcơn
Câu 96: Ông là nhà triết học, nhà văn, nhà soạn kòch nổi tiếng. Ông là người sáng lập và lãnh
đạo phái khai sáng Pháp nửa đầu thế kỷ 18.Ông là ai?
a. Môngtécxkiơ
b. Lamétơri
c. Vonte
Câu 97 : Ông là tác giả của tác phẩm nổi tiếng : “Bàn về khế ước xã hội”. Ông là ai?
a. Rútxô
b. Điđơrô
c. Vonte
12
Câu 98 : Ông là người đưa ra lý luận về ăntinômi nổi tiếng. Ông là ai?
a. Phich tơ
b. I. Cantơ
c. Sen linh
Câu 99 : Ông cho rằng : “ Không phải Thượng đế sinh ra con người mà chính con người đã sinh
ra Thượng đế “. Ông là ai?
a. I. Cantơ
b. Ph. Hêghen
c. L.Phoiơbăc
Câu 100 : Ông là nhà triết học – bác học vó đại nhất, người hoàn chỉnh nền triết học duy tâm
biện chứng cổ điển Đức . Ông là ai?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status