sinh 11 NC (đầy đủ - full) - Pdf 39

CHNG I CHUYN HểA VT CHT V NNG LNG
A- CHUYN HểA VT CHT V NNG LNG THC VT
Bi 1 : TRAO I NC THC VT
* * *
I- Mc tiờu :
1. Kin thc
- Mô tả đợc quá trình hấp thụ nớc ở rễ và quá trình vận chuyển nớc ở thân
- Trình bày đợc mối liên hệ cấu trúc của lông hút với quá trình hấp thụ nớc
- Trình bày đợc các con dờng vận chuyển nớc từ lông hút vào mạch gỗ vào mach gỗ
của rễ, từ mạch gỗ của rễ lên mạch gỗ của thân và lên mạch gỗ của lá
2. K nng
- Rèn luyện t duy phân tích tổng hợp, kỹ năng hợp tác nhóm và làm việc độc lập
3. Thỏi
- Thấy rõ tính thống nhất giữa cấu trúc và chức năng trong các cơ quan của thực vật.
II- Ph ng ti n phng phỏp
- Phng tin: Cỏc hỡnh SGK.
- Phng phỏp: + Vấn đáp gợi mở
+ Trực quan tìm tòi
+ Nghiên cứu SGK tìm tòi, hoạt động nhóm
III- Tin trỡnh dy-hc
1- Kim tra bi c : khụng kim tra
2- Bi mi :


Vo bi : - GV : Cõy hp th nc v thúat hi nc qua cỏc b phn no ca cõy ?
- HS : Cõy hp th nc r v thoỏt hi nc qua lỏ.
- GV : Vy quỏ trỡnh hp th nc r din ra nh th no ? V cõy vn chuyn
nc n lỏ bng cỏch no ?
lm sỏng t vn trờn chỳng ta cựng tỡm hiu bi 1.
T
G

nước cần cho sự sống TV.
? Trong cây có những dạng
nước nào ? Và chúng có vai
trò gì ?
- Có 2 dạng : Nước tự do
và nước liên kết.
- Vai trò : ..........
1- Các dạng nước trong
cây và vai trò của nó :
- Nước tự do : ...............
- Nước liên kết : ............
 Trong đất cũng có 2 dạng
nước :
- Nước tự do : Nước trọng
lực – cây hút dễ nhưng rất dễ
bị hút xuống các tầng sâu
của đất và nước mao dẫn.
- Nước liên kết : Nước ngậm
trên bề mặt keo đất, cây khó
hấp thụ.
2- Nhu cầu nước đối với
thực vật :
-Cây cần 1 lượng nước rất
lớn trong suốt đời sống của
nó.
VD :Cây ngô hấp thụ
200kg nước, 1 ha ngô cần
8000 tấn nước trong suốt
thời kì sinh trưởng.
? Cây hấp thụ nước ở dạng

con đường nào ?
-HS quan sát và trả lời
câu hỏi.
-Có 2 con đường hấp thụ
nước....
2- Con đường hấp thụ
nước ở rễ :
- Có 2 con đường hấp thụ
nước từ đất vào rễ :
+ Qua thành TB và gian
bào.
+ Qua chất n.sinh -
không bào.
3- Cơ chế để dòng nước 1
chiều từ đất vào rễ lên
thân :
- GV giải thích : Dòng nước
đi theo 1 chiều từ lông hút
vào m.gỗ của rễ. Sự chênh
lệch về sức hút nước theo
hướng tăng dần từ ngoài vào
trong.
-Nước được vc 1 chiều qua
các tb vỏ, nội bì vào m.gỗ
của rễ do sự chênh lệch sức
hút nước (tăng dần từ
ngoài vào).
III- Quá trình vận chuyển
nước ở thân
? Đặc điểm của con đường

lên lá.
- Nước có thể vc 1 chiều từ
trên xuống qua m.rây.
- Nước có thể vc ngang từ
m.gỗ  m.rây hoặc ngược
lại.
? Quá trình vận chuyển nước
ở thân được thực hiện nhờ
đâu ?
- Quá trình vận chuyển
này nhờ :
+ Lực hút của lá.
+ Lực đẩy của rễ.
+ Lực trung gian.
3- Cơ chế đảm bảo sự vận
chuyển nước ở thân :
- Quá trình vận chuyển
nước ở thân được thực
hiện nhờ sự phối hợp
giữa :
+ Lực hút của lá, lực
đóng vai trò chính.
+ Lực đẩy của rễ.
+ Lực trung gian.
IV- Củng cố :
- So sánh sự khác biệt trong sự phát triển của hệ rễ cây trên cạn và cây thủy sinh ? Giải
thích ?
- Tại sao hiện tượng ứ giọt chỉ xảy ra ở những cây bụi thấp và cây thân thảo ?
V- Dặn dò :
- Trả lời câu hỏi : Cắt ngang qua thân cây cà chua, hãy quan sát hiện tượng xảy ra và

cú th hiu rừ hn vn ny chỳng ta cựng tỡm hiu bi 2.
T
G
Hot ng ca thy Hot ng ca trũ Ni dung bi hc
IV- Thoỏt hi nc lỏ
- GV yờu cu HS quan sỏt s
v nhu cu nc ca cõy
- HS tham kho SGK,
quan sỏt s tr li cõu
1- í ngha ca s thoỏt hi
nc :
Tun: Tit:
NS:
ND:
và thực hiện phần lệnh ở
SGK.
 Nhận xét và chốt lại kiến
thức.
hỏi. - Tạo ra lực hút nước.
- Điều hòa T
0
bề mặt thóat
hơi nước.
-Tạo đk cho CO
2
từ kk vào
lá t.hiện chức năng q.hợp.
- Trong quá trình sống cây
đã mất 1 lượng nước rất lớn
qua cơ quan nào ? Theo con

? Những loài cây thường
sống trên đồi và cây sống
trong vườn, loài nào thoát
hơi nước qua cutin mạnh
hơn ? Vì sao ?
 Nhận xét , chốt lại k.thức
- HS : Cây trong vườn
thoát hơi nước qua cutin
mạnh hơn, vì có tầng
cutin mỏng hơn.
V- Ảnh hưởng của đk môi
trường đến qt trao đổi
nước :
? Trong các nhân tố của mt
thì nhân tố nào ảnh hưởng
đến trao đổi nước nhất ?
- Nhân tố ánh sáng là
quan trọng nhất vì có
liên quan đến sự đóng
mở khí khổng
- AS : Là nguyên nhân gây
ra sự đóng mở kk  sự
đóng mở kk ngoài sáng.
? Độ ẩm và chế độ dinh
dưỡng có ảnh hưởng đến qt
trao đổi nước như thế nào ?
- HS trả lời câu hỏi. - Độ ẩm đất và không khí :
+ Độ ẩm đất càng cao 
h.thụ nước càng tốt.
+ Độ ẩm kk càng thấp 

- HS trả lời câu hỏi. - Cần t.hiện các vấn đề sau
+ Thời điểm cần tưới.
+ Lượng nước tưới
+ Cách tưới nước.
IV- Củng cố :
- Vì sao vào buổi trưa khi đứng dưới bóng cây mát hơn khi đứng dưới mái che bằng vật
liệu xây dựng ?
V- Dặn dò :


Bài tập : Theo nghiên cứu của Kixenbec ở cây ngô :
- Số lượng lỗ khí trên 1 cm
2
biểu bì dưới là : 7684 còn trên 1 cm
2
biểu bì trên là 9300
- Tổng diện tích lá trung bình (cả 2 mặt lá) ở 1 cây là 100 cm
2
.
- Kích thước trung bình 1 lỗ khí là 25,6 X 3,3 micrômet.
Hãy cho biết :
a. Tổng số lỗ khí có ở cây ngô đó là bao nhiêu ?
b. Tỉ lệ diện tích lỗ khí trên diện tích lá là bao nhiêu ?
c. Tại sao tỉ lệ diện tích lỗ khí trên diện tích lá rất nhỏ nhưng lượng nước bốc hơi qua lỗ
khí lại rất lớn (80%  90% lượng nước bốc hơi từ tòan bộ mặt thoáng tự do của lá).
VI- Rút kinh nghiệm :
Bi 3 : TRAO I KHONG V NIT THC VT
* * *
I- Mc tiờu :
1. Kin thc

NS:
ND:
- HS trả lời câu hỏi.............
 Vậy ngoài nước cây còn cần các nguyên tố khóang và nitơ, quá trình trao đổi
khóang và nitơ ở cây trồng diễn ra như thế nào ? Chúng ta hãy cùng tìm hiểu ở bài 3.
T
G
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung bài học
I- Sự hấp thụ các nguyên tố
khoáng :
- GV yêu cầu HS thảo luận
nhóm (4 phút) các câu hỏi :
1.Giải thích và rút ra k.luận
vè h.tượng ở thí nghiệm sgk
2.Các nguyên tố khoáng
được hấp thụ từ đất vào cây
theo con đường nào ?
- HS tham khảo SGK
thảo luận và trả lời câu
hỏi.
 HS trình bày kết quả
thảo luận nhóm, nhóm
khác nhận xét và bổ
sung.
- Các nguyên tố khóang
được hấp thụ vào cây dưới
dạng ion qua hệ thống rễ.
- Có 2 cách hấp thụ các
ion : Hấp thụ bị động và
h.thụ chủ động.

sau để lá xanh trở lại : Ca
2+
,
- Chất Mg
2+
làm lá xanh
trở lại.
1- Nguyên tố đại lượng :
- Cấu trúc trong tế bào.
- Cấu tọ nên các đại phân
tử trong tế bào.
- Ảnh hưởng đến h.thống
Mg
2+
, Fe
3+
. keo trong chất n.sinh.
? Vai trò chung của các
nguyên tố vi lượng là gì ?
- Tham gia vào thành
phần các enzim,......
2- Nguyên tố vi lượng :
? Nếu cây thiếu các nguyên
tố vi lượng thì quá trình sinh
trưởng của cây như thế nào ?
- Quá trình sinh trưởng
của cây sẽ bị đình trệ.
- Tham gia vào t.phần các
enzim.
- Hoạt hóa cho các enzim.

1- Kim tra bi c :
- Cõy hp th cỏc nguyờn t khoỏng theo cỏc phng thc no ? Phõn bit cỏc phng
thc hp th khúang ca cõy ?
- Vai trũ ca cỏc nguyờn t a lng v vi lng i vi cõy trng ?
2- Bi mi :


Vo bi :
- GV : ễng b ta thng cú cõu : ô Lỳa chiờm lp lú u b
H nghe ting sm pht c m lờn ằ
? Theo em cõu núi trờn mun núi lờn iu gỡ ? Gii thớch ?
T
G
Hot ng ca thy Hot ng ca trũ Ni dung bi hc
III- Vai trũ ca nit i vi
thc vt
- GV : Trong quỏ trỡnh sinh
trng v phỏt trin cõy rt
cn n nit, vy cõy cú th
s dng nit t cỏc ngun
- Cõy s dng nit t 4
ngun :
+ Ngun vt lớ-húa hc.
+ QT c nh N
2
nh VK.
1- Ngun nit cho cõy :
- Gm 4 ngun chớnh :
+ Ngun vt lớ-húa hc.
+ QT c nh N

vai trò quyết định đến toàn
bộ các quá trình sinh lí của
cây.
- N
2
có vai trò rất quan
trọng đv đời sống TV.
+ Có vai trò c.trúc tế bào.
+ Có vai trò trong chuyển
hóa vật chất và n.lượng.
IV- Quá trình cố định N
2
khí quyển
? Trong khí quyển N
2
rất
nhiều nhưng cây không sử
dụng được. Vậy có sv nào có
thể sử dụng hay chuyển hóa
N
2
khí quyển sang dạng khác
cho cây sử dụng không ?
- VK sống tự do và vi
khuẩn cộng sinh thực hiện
được nhờ chúng có enzim
nitrôgenaza và lực khử
mạnh.
1-QT cố định N
2

? Cây hấp thụ N
2
từ đất ở
dạng nào ?
- Cây hấp thụ N
2
dưới dạng
NO
3
-
và NH
4
+
.
V- QT biến đổi N
2
trong
cây
1- Quá trình khử NO
3
-
GV yêu cầu HS nghiên cứu
Mục SGK và trả lời các câu
hỏi:
- Thế nào là quá trình khử
nitrat. Viết sơ đồ khử nitrat
- Kể tên các con đờng đồng
hoá NH
3
trong mô thực vật.

3
trong cây
- Amin hoá trực tiếp
- Chuyển vị amin
- Hình thành amit
IV- Cng c
- Nờu mi quan h gia chu trỡnh Crep vi quỏ trỡnh ng húa NH
3
trong cõy ?
Trc nghim :
1- nt sn cõy h u, cỏc vi khun c nh nit ly cõy ch :
a. ụxi b. Dng c. Nitrat d. prụờin
2- Cụng thc biu th s c nh nit t do l :
a. N
2
+ 3H
2
2NH
3
b. 2NH
4
+ 2O
2
+ 8e
-
N
2
+ 4H
2
O

- Phng phỏp: + Vấn đáp gợi mở
+ Trực quan tìm tòi
+ Nghiên cứu SGK tìm tòi, hoạt động nhóm
III- Tin trỡnh dy-hc
1- Kim tra bi c :
- Nờu vai trũ ca quỏ trỡnh kh NO
3
-
v quỏ trỡnh ng húa NH
3
.
- Nit cú vai trũ th no i vi i sng thc vt ?
2- Bi mi :


Vo bi :
- GV : Nờu cỏc nhõn t ca mụi trng cú nh hng n s sinh trng v phỏt
trin ca cõy xanh, trờn c s ú phõn tớch nh hng ca cỏc nhõn t mụi trng n quỏ
trỡnh hp th cỏc cht khúang r, quỏ trỡnh trao i cỏc cht khoỏng v nit trong cõy.
T
G
Hot ng ca thy Hot ng ca trũ Ni dung bi hc
- GV yêu cầu HS đọc SGK
và trả lời các câu hỏi:
- Kể tên các yếu tố môi tr-
ờng ảnh hởng đến quá trình
- HS thảo luận nhóm, kết
hợp nghiên cứu SGK và
trả lời câu hỏi.
VI- nh hng ca cỏc

phân bón không hợp lí đối
với môi trờng
- GV nhận xét, đa ra kết
luận và ghi tóm tắt các ý
chính.
- HS thảo luận nhóm, kết
hợp nghiên cứu SGK và
trả lời câu hỏi.
1- Lng phõn bún hp lớ :
- Bón đúng loại phân
- Đủ số lợng và tỉ lệ dinh
dỡng
- Bón theo nhu cầu của
giống, thời kỳ sinh trởng,
cũng nh điều kiện đất đai
2. Các ph ơng
pháp bón phân
- Bón cho rễ
- Bón cho lá
3. Loại phân bón
- Dựa vào từng loại cây
- Dựa vào từng giai đoạn
phát triển
IV- Cng c :
- Ti sao núi t chua l t nghốo dinh dng ?
- Vỡ sao khi trng cõy phi thng xuyờn xi gc cho cõy ?
V- Dn dũ :
- Hc bi, tr li cõu hi SGK.
- c bi mi.
VI- Rỳt kinh nghim

của lá.
- Đặt tiếp 2 lam kính lên cả mặt trên và mặt đưới của lá, dùng kẹp, kẹp lại.
- Bấm đồng hồ để tính thời gian giấy chuyển từ màu xanh sang màu hồng.
2. thí nghiệm 2: Ngiên cứu vai trò của phân bón NPK.
- Mỗi nhóm 2 chậu:
+ Một chậu TN (1) cho vào dung dịch NPK.
+ Một chậu đối chứng (2) cho vào nước sạch.
Cả 2 chậu đều bỏ tấm xốp có đục lỗ, xếp các hạt đã nảy mầm vào các lỗ, rễ mầm tiếp xúc
với nước.
- Tiến hành theo dõi cho đến khi thấy 2 chậu có sự khác nhau.
IV. Thu hoạch :
- Mỗi HS làm một bản tường trình, theo nội dung sau:
1. Thí nghiệm 1:
Bảng ghi tốc độ thoát hơi nước của lá tính theo thời gian
Nhóm Ngày, giờ
Tên cây, vị trí
của lá
Thời gian chuyển màu của giấy
coban clorua
Mặt trên Mặt dưới
Giải thích vì sao có sự khác nhau giữa 2 mặt lá
2. Thí nghiệm 2
Tên cây Công thức TN
Chiều cao cây
(cm/cây)
Nhận xét
Mạ lúa
Đối chứng (nước)
Thí nghiệm (dung dịch NPK)
VI- Rút kinh nghiệm :

- HS : Mu xanh trong cõu ca trờn l t mu xanh ca lỏ cõy, ca bin.
- GV : Ti sao lỏ cõy cú mu xanh, mu xanh ny cú ý ngha gỡ i vi cõy ?
hiu rừ hn vn ny chỳng ta cựng tỡm hiu qua bi 7.
T
G
Hot ng ca thy Hot ng ca trũ Ni dung bi hc
I- Vai trũ ca quang hp
- GV chia lớp thành 4 nhóm
thực hiện phiếu học tập :
1- Khỏi nim :
- QH l quỏ trỡnh tng hp
(yêu cầu đồng thời)
Nhóm 1 + 3 :
Phiu hc tp 1
(Thời gian : 15 phút)
Đọc SGK kết hợp với kiến
thức đã học ở lớp 10 để tả
lời các câu hỏi sau:
? Nêu khái niệm và viết ph-
ơng trình tổng quát về
quang hợp
? Vai trò của quang hợp đối
với sinh quyển và đời sống
con ngời
Nhóm 2 + 4 :
Phiu hc tp 2
(Thời gian : 15 phút)
Đọc SGK kết hợp với kiến
thức đã học ở lớp 10 để tả
lời các câu hỏi sau:

6
H
12
O
6

+ O
2
+ 6H
2
O
2- Vai rũ ca quang hp :
- Tạo chất hữu cơ.
- Tích luỹ năng lợng.
- Quang hợp giữ trong
sạch bầu khí quyển.
II- B mỏy quang hp :
1- Lỏ-c quan quang hp :
Cấu tạo của lá
- Cấu tạo ngoài :
- Cấu tạo trong :
2- Lục lạp bào quan
quang hợp
Có 2 lớp màng bao bọc.
Bên trong gồm Chất nền
và Grana (có hệ thống túi
dẹt gọi là tilacoit chứa
nhiều chất diệp lục)
3- Hệ sắc tố quang hợp
- Diệp lục: Diệp lục a và

- Trình bày đợc tính chất 2 pha của quang hợp
- Trình bày đợc tóm tắt diễn biến, các thành phần tham gia, kết quả của pha sáng và
pha tối.
- Trình bày đợc mối liên quan giữa pha sáng và pha tối trong quang hợp
- Phân biệt đợc các con đờng cố đinh CO2 trong pha tối của những nhóm thực vật C3 ,
C4 và CAM
- Nêu đợc sản phẩm khởi đầu của quá trình tổng hợp tinh bột và saccarôzơ trong
quang hợp
2. K nng
- Quan sát, phân tích, tổng hợp. Kỹ năng hợp tác nhóm và làm việc độc lập.
3. Thỏi
- Có ý thức bảo vệ cây xanh, bảo vệ môi trờng vì cây xanh có vai trò rất quan trọng
trong đời sống.
II- Ph ng ti n phng phỏp
- Phng tin: Tranh vẽ SGK, mẫu lá cây
- Phng phỏp: + Vấn đáp gợi mở
+ Trực quan tìm tòi
+ Nghiên cứu SGK tìm tòi, hoạt động nhóm
III- Tin trỡnh dy-hc
1- Kim tra bi c :
- Nờu cỏc c im v hỡnh thỏi, cu to ca lỏ phự hp vi chc nng quang hp.
- Nhng cõy lỏ cú mu cú quang hp khụng ? Ti sao ?
2- Bi mi :


Vo bi :
- GV : Khi hc v thc vt thỡ cỏc em cng ó bit l cỏc khu vc a lớ, khớ hu
khỏc nhau thc vt s mang cỏc c im khỏc nhau.
? Em hóy nờu cỏc c im khỏc nhau i vi cỏc nhúm thc vt cỏc min : nhit
i, ụn i v hn i.

sáng?
GV tổng hợp các ý đúng
lên bảng, bổ sung và đa ra
kết luận.
- HS quan sát tranh,
nghiên cứu SGK và trả
lời các câu hỏi.
- HS ln lt tr li cỏc
cõu hi, hs khỏc nhn xột
v b sung.
1. Pha sáng
- Năng lợng ánh sáng đợc
hấp thụ và chuyển thành
năng lợng trong các liên
kết hoá học của ATP và
NADPH
- Sản phẩn là ATP,
NADPH và O
2

- Các sắc tố quang hợp và
các thành phần của chuỗi
electron quang hợp đều đ-
ợc định vị trong màng
tilacôit của lục lạc
- Nớc tham gia vào pha
sáng với vai trò là nguồn
cung cấp electron và
Hyđro. Nớc bị phân ly tạo
ra Oxi, proton và electron:

3
thì con
chu trình nào khác?
- Trình bày các giai đoạn
chính của chu trình C
3
.
- Những điểm khác nhau
giữa các chu trình C
3
, C
4

CAM
GV ghi những ý đúng lên
bảng, nhận xét, bổ sung
canvin) là con đờng cố
định CO
2
phổ biến nhất
- Chu trình này gồm nhiều
phản ứng hoá học kế tiếp
nhau đợc xúc tác bởi các
enzim khác nhau. Các
enzim này đều nằm trong
chất nền của lục lạp
- Chu trình canvin sử dụng
ATP và NADPH đến từ
pha sáng để biến đổi CO
2

- Hóy chn ỏp ỏn ỳng:
1. Sn phm ca pha sỏng l:
a. H
2
O, O
2
, ATP b. H
2
O, ATP v NADPH
c. O
2
, ATP v NADPH d. ATP, NADPH v APG
2. Nguyờn liu c s dng trong pha ti l :
a. O
2
, ATP v NADPH b. ATP, NADPH v CO
2
c. H
2
O, ATP v NADPH d. NADPH, APG v CO
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status