Bài 17: Lao động và việc làm - Pdf 40



Nhận xét
sự phân
bố dân cư
và lao
ng độ ở
nước ta?
Phân bố không đều:

*Tập trung đông ở đồng
bằng và ven biển, với mật
độ dân số rất cao.

*Thưa thớt ở miền núi,
trung du mật độ dân số
nhiều nơi chưa đến 100
người/km2.
*Chênh lệch giữa các địa
phương trong 1 vùng.


Câu l: Năm 2006 số dân của nước ta là
Câu l: Năm 2006 số dân của nước ta là


đông và
đông vàtăng
tăng
nhanh
nhanh
gây ra ở nước ta ?
gây ra ở nước ta ?

A. Lực lượng lao động dồi dào, thò trường tiêu thụ lớn
A. Lực lượng lao động dồi dào, thò trường tiêu thụ lớn

B. Gây Trở ngại lớn cho phát triển kinh tế.
B. Gây Trở ngại lớn cho phát triển kinh tế.

C. Không đáp ứng nhu cầu Việc làm.
C. Không đáp ứng nhu cầu Việc làm.

D. Gây Khó khăn trong việc nâng cao đời sống vật chất và
D. Gây Khó khăn trong việc nâng cao đời sống vật chất và
tinh thần cho người dân.
tinh thần cho người dân.
C
C
A

3/ Cơ cấu lao động theo thành thò, nông thôn.
III/ VẤN ĐỀ VIỆC LÀM VÀ HƯỚNG GIẢI
III/ VẤN ĐỀ VIỆC LÀM VÀ HƯỚNG GIẢI
QUYẾT VIỆC LÀM
QUYẾT VIỆC LÀM
1/ Vấn đề việc làm
1/ Vấn đề việc làm
2/ Hướng giải quyết việc làm
2/ Hướng giải quyết việc làm

Nhận xét và
đánh giá về quy
mô nguồn lao
động?
I/ NGUỒN LAO ĐỘNG
1.Quy mô nguồn lao động
1.Quy mô nguồn lao động
N­íc
N­íc ta cã
nguồn lao động
nguồn lao động
dåi dµo.
dåi dµo.
N¨m 2005 d©n sè ho¹t ®éng kinh tÕ lµ 42,53 triệu người chiÕm 51,2%
tỉng sè d©n.T¨ng nhanh,mçi n¨m t¨ng h¬n 1 triƯu lao ®éng.
42,53
triệu
người
51,2%48,8%
Quy mô nguồn lao động nước ta năm 2005

12,3
12,3
25,0
25,0
Trong đó
Trong đó
Có chứng chỉ nghề
Có chứng chỉ nghề
sơ cấp
sơ cấp
6,2
6,2
15,5
15,5
Trung học chuyên
Trung học chuyên
nghiệp
nghiệp
3,8
3,8
4,2
4,2
Cao đẳng, đại học
Cao đẳng, đại học
và trên đại học
và trên đại học
2,3
2,3
5,3
5,3


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status