trắc nghiệm hình học, đại số 11 - Pdf 40

BÀI TẬP TRẮC NGHỆM ĐẠI SỐ 10 CHƯƠNG 1,2
Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng:
A. Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9
B. Nếu a và b chia hết cho c thì a + b chia hết cho c
C. Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5
D. Nếu 2 tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau

2
2
2
Câu 2: Cho 2 tập hợp A = { x ∈ R / (2 x − x )(2 x − 3x − 2) = 0} , B = { n ∈ N / 3 < n < 30} , chọn mệnh đề đúng?

A. A ∩ B = { 2, 4}
B. A ∩ B = { 2}
C. A ∩ B = { 5, 4}
D. A ∩ B = { 3}
Câu 3: Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?
A. ∀n ∈ N thì n ≤ 2n
B. ∀x ∈ R : x 2 > 0
C. ∃n ∈ N : n 2 = n
D. ∃x ∈ R : x > x 2
Câu 4: Cho A = (-5; 1], B = [3; + ∞ ), C = (- ∞ ; -2) câu nào sau đây đúng?
A. A ∩ C = [ − 5; −2]
B. A ∪ B = ( −5; +∞)
C. B ∪ C = (−∞; +∞)
D. B ∩ C = φ
Câu 5: Cho A = (−∞; 2] , B = [2; +∞) , C = (0; 3); câu nào sau đây sai?
A. B ∩ C = [2;3)
B. A ∩ C = (0; 2]
C. A ∪ B = R \ { 2}


hết cho 15; Lựa chọn phương án đúng:
A.
B.
C.
D.
2
2
Câu 11 : Cho tập hợp B= { x ∈ ¡ /(9 − x )( x − 3 x + 2) = 0} , tập hợp nào sau đây là đúng?
A. Tập hợp B= { 3;9;1; 2}
C. Tập hợp B= { −9;9;1; 2}

B. Tập hợp B= { −3; −9;1; 2}
D. Tập hợp B = { −3;3;1; 2}

Câu 12 : Tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} có bao nhiêu tập hợp con gồm 2 phần tử?
A. 30
B.15
C. 10
D. 3
Câu 13: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X = { x ∈ R / 2x2 - 5x + 3 = 0}.
3
3
A. X = {0}
B. X = {1}
C. X = { } D. X = { 1 ; }
2
2
1 2
Câu 14: Cho hàm số: y = x - 2 x + 1 . Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số:
2

A. m > 1
B. m = 1
C. m < 1
2
Cõu 20: Trục đối xứng của Parabol y = 2 x 4 x + 3 là:
A. x = 2
B. x = 1
C. x = 2
Cõu 21: Tập xác định của hàm số y = 2 x là:
A. [ 2; 2]
B. Ă
C. ( ; 2]
Cõu 22: Hàm số y = x 4 x + 2
A. Đồng biến trên khoảng ( 2; 2 )

D.{ , x, y}
D. 8
D. m = 0
D. x = 1
D. Ă \ { 2}

2

C. Đồng biến trên khoảng ( ; 2 )

B. Nghịch biến trên khoảng ( 2; + )

D. Nghịch biến trên khoảng ( ; 2 )

Cõu 23: Mệnh đề nào sau đây sai?

A. A và B có 3 phần tử chung
B. x B, x A
C. x A, x B
D. Nếu x A thì x B và ngc lại
Cõu 28: Parabol y = 2 x 2 + x + 2 có đỉnh là
1 15
1 15
A. I ; ữ
B. I ; ữ
C.
8
4
4 8
Cõu 29: Mệnh đề phủ định của mệnh đề x Ô , x 2 = 5 là:
A. x Ô , x 2 = 5
B. x Ô , x 2 = 5
C.

1 15
I ; ữ
4 8

1 15
D. I ; ữ
8
4

x Ô , x 2 5

D. x Ô , x 2 5

Cõu 34: Cho tập hợp A = { 1; 2;3; 4;5} . Mệnh đề nào sau đây sai?


A. x 5 x A
C. x A và xM5 x = 5

B. Nếu x  và 1 < x < 5 thì x < 5
D. x A x 5

Cõu 35: 18. Cho hàm số f ( x) =

2x 5
kết quả nào sau đây đúng?
x 4x + 3
2

5
1
A. f (0) = ; f (1) =
B. f ( 1) = 4; f (3) = 0
3
3
5
C. f (0) = ; f(1) không xác định
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
3
Cõu 36: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A. 11 là số vô tỉ.
B. Tích của một số với một vectơ là một số.
C. Hôm nay lạnh thế nhỉ?
0" . Mệnh đề phủ định sẽ là:
A. " x Ă , x 2 x + 2 0"
B. " x Ă , x 2 x + 2 < 0"
C. " x Ă , x 2 x + 2 0"
D. " x Ă , x 2 x + 2 < 0"

Cõu 38:im no sau õy l giao im ca th 2 hm s y1 = 2 x 1 v y 2 = 3 x + 2
A. ( 3;7 )
B. ( 3;11)
C. ( 3;5 )
D. ( 3; 7 )
Cõu 39: Hm s no sau õy i qua 2 im A(1; 2) v B(0;-1)
A. y = x + 1
B. y = x 1
C. y = 3x 1
D. y = 3 x 1
1
1
Cõu 40: Hai ng thng (d1): y = x + 100 v (d2): y = - x + 100 . Mnh no sau õy ỳng?
2
2
A. d1 v d2 trựng nhau;
B. d1 v d2 ct nhau;
C. d1 v d2 song song vi nhau;
D. d1 v d2 vuụng gúc.
Cõu 41: th sau õy biu din hm s no?
A. y = x + 1
C. y = x 1


x

x

C.

D.

y

y
4

O

-4
x

-2

O

2

x


Câu 44: Tập xác định của hàm số y = 2 − x + 7 + x là:
A. (-7;2)

Câu 47: Giá trị nào của k thì hàm số y = (k −1) x + k − 2 nghịch biến trên tập xác định của hàm số.
A. k < 1
B. k > 1
C. k < 2
D. k > 2.
Câu 48: Hệ số góc của đồ thị hàm số y = 2 x − 1 là:
1
1
A. 2
B. − 1
C.
D. −
2
2
2
Câu 49 : Cho parabol (P) y = 3 x − 2 x + 1 :Điểm nào sau đây là đỉnh của (P)?
 1 2
1 2
1 2
A.  − , ÷
B.  , − ÷
C.  , ÷
D. (0,1)
 3 3
3 3
3 3
Câu 50: Cho hàm số y = x 2 − 4 x + 3 . Trục đối xứng của đồ thị hàm số là
A. x = 2
B. x = −2
C. x = 4

3
. Khi đó giá trị của a
2

và b là:
1
3
1
B. a = − ; b = −
C. a = − ; b = −1
2
2
3
Câu 54: Parabol (P) đi qua 3 điểm A(-1,0), B(0,-4), C(1,-6) có phương trình là:
A. y = x 2 + 3x − 4
B. y = −x 2 + 3x − 4
C. y = x 2 − 3 x − 4

A. a = 1; b = −3

D. a = 1; b = 3
D. y = − x 2 − 3x − 4

Câu 55: Biết rằng parabol y = ax 2 + bx + c có đỉnh I(1,4) và đi qua điểm D(3,0). Khi đó giá trị của a,b và c là:
A. a = −1; b = 1; c = −1
B. a = −2; b = 4; c = 6
−1
−2
C. a = −1; b = 2; c = 3
D. a = ; b = ; c = 5

Câu 60: Cho parabol ( P ): y = x 2 − mx + 2m . Giá trị của m để tung độ của đỉnh ( P ) bằng 4 là :
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6


Câu 61: Tập xác định của hàm số y =
B. R\ { 1}

A. R

x +1
x2 − 4x + 3

là :
C. R\ { 2}

D. R\ { 1;3}

Câu 62: Giao điểm của parabol (P): y = –3x2 + x + 3 và đường thẳng (d): y = 3x – 2 có tọa độ là:
A. (1;1) và (–

5
;7)
3

5
3


D. f(–1) = 15 ; f(0) = 8

Câu 64: Tập xác định của hàm số y = f(x) = x − 1 +
A. (1;3)
B. [1;3)
2
Câu 65: Parabol (P): y = x – 4x + 3 có đỉnh là:
A. I(–2 ; 1)
B. I(2 ; – 1)

1

3−x
C. (1;3]

là:

C. I(2 ; 1)

Câu 66: Tập xác định của hàm số y = 6 + 3x là :
A. ( −∞ ;2)
B. (–2; ; +∞ )
C. [–2; +∞ )
Câu 67: Cho 2 tập hợp A = (2;5) và B = (3;7]. Tập hợp A ∩ B là:
A. [3 ; 5]
B. ∅
C. (5 ; 7)
Câu 68: Hàm số y = f(x) =

x2 + 1

B. a = 1; b = 2; c = 1
C. a = –1; b = 0; c = 1
D. a = 1; b = 0; c = –1
Câu 71: Hàm số y = (- 2 + m )x + 3m đồng biến khi :
A. m < 2
B. m = 2
C. m > 0
D. m > 2
BÀI TẬP TRẮC NGHỆM HÌNH HỌC 10 CHƯƠNG 1
Câu 1 : Cho hai điểm phân biệt A và B. Điều kiện để điểm I là trung điểm đoạn thẳng AB là:
uur
uur
uur
uur
uur
uur
A. IA = IB
B. IA = - IB
C. IA = IB
D. AI = BI
Câu 2 : Cho
3 điểm
phân
biệt A, B, C. Đẳng thức nào sau đây
đúng?
uuur
uuur
uuur
uuur
uuur

C. 5
D. 6
Câu 6 : Cho
tamuurgiác ABC có trọng tâm G và I là trung điểmuuu
BC.
Đẳng
thức
nào sau đây đúng?
uuur
r
uuur
uur
A. GA = 2 GI
B. GB + GC = 2 GI


C.

uur
IG

1 uur
3

uuur
GB
r
khác 0

= - IA

và n bằng bao nhiêu?
A.

1
2
m = ,n =
3
3

1
2
m = − ,n =
3
3

C.

1
2
m = ,n = −
3
3

B.
Câu 10: Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba thì cùng phương.

D.

m=

Câu 13: Cho 3 điểm phân biệt A, B, C. Đẳng thức nào sau đây đúng?
uuur uuur uuur
uuur uuur
uuur uuur
uuur
uuur
uuur
uuur uuur
CA
AB
AB
+
AC
=
BC
+
CA
=
CB
- BA = BC
A.
B.
D. AB - BC = CA
C.
r
r
Câu 14: Cho a = −2b khẳng định nào sau đây đúng?
r
r
r

1 uuuur

C. 2 AM

uuuur
Câu 17: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3, AC = 4. Khi đó BC =
A. 5
B. 6
C. 7

2 uuuur

D. − 3 AM
D. 9

uuur uuur
Câu 18: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3, BC = 5. Khi đó BA + BC =

A. 2 13

B. 2

C. 4

D. 13
uuur uuur
Câu 19: Cho hình thang có hai đáy là AB = 3a và CD = 6a. Khi đó AB + CD bằng bao nhiêu?
A. 9a
B. 3a
C. -3a

uuur
C. BC = 2 AC
D. BC = −2 AC
uuur uuur uuuur r
Câu 23: Cho tam giác ABC. Để điểm M thoả mãn điều kiện MA − MB + MC = 0 thì M phải thỏa mãn mệnh đề nào?
A. M là điểm sao cho tứ giác ABMC là hình bình hành B. M là trọng tâm tam giác ABC
C.M là điểm sao cho tứ giác BAMC là hình bình hành D. M thuộc trung trực của AB
Câu 24: Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng, N nằm giữa M và P. Khi đó cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?
uuuur
uuur
uuuur
uuur
uuuur
uuur
uuur
uuur
A. MN và PN
B. MN và MP
C. MP và PN
D. NM và NP
Câu 25: Cho tam giác ABC. Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MB = 2MC. Khi đó đẳng thức đúng là:
uuur 1 uuur 2 uuur
uuur 2 uuur 1 uuur
uuur 2 uuur 3 uuur
uuur uuur uuur
A. AM = AB + AC .
B. AM = AB + AC
C. AM = AB + AC
D. AM = AB + AC
3


uuur
uuur
B. BC = −4 AC

Câu 27: Cho hình bình hành ABCD, với giao điểm hai đường chéo là I. Khi đó đẳng thức đúng là:
uuur uuur r
uuur uuur r
uuur uur uur
uuur uuur uuur
A. AB + IA = BI
B. AB + AD = BD
C. AB + CD = 0
D. AB + BD = 0
Câu 28: Gọi AM là trung tuyến của tam giác ABC, I là trung điểm của AM. Đẳng thức nào sau đây đúng?
uur uur uur r
uur uur uur r
uur uur uur r
uur uur uur r
A. IA + IB + IC = 0
B. − IA + IB + IC = 0
C. IA + IB − IC = 0
D. 2 IA + IB + IC = 0
uuur uuur
Câu 29: Cho tam giác ABC cân tại A, cạnh AB = 5, BC = 8. Độ dài của vectơ BA + CA bằng:
A. 6
B. 8
C. 3
D. 10
r

B. 4
C. –1
D. 0
Câu 33: Cho bốn điểm A(–5;–2), B(–5;3), C(3;3), D(3;–2). Khẳng định nào đúng?
uuur uuur
A. AB, CD cùng hướng
B. ABCD là hình chữ nhật
uuur uuur uuur
C. OA + OB = OC
D. I(–1;1) là trung điểm AC
Câu 34: Cho các điểm A(–1, 1) ; B(0, 2) ; C(3, 1) ; D(0, –2). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A. AD // BC
B. AC = BD
C. AB // DC
D. AD = BC
r
r
Câu 35: Cho u = (3;−2), v = (1; 6). Khẳng định nào đúng?
rr
r r r
A. u , v cùng phương
B. u − v , b = (6; −24) cùng hướng
r r r
r r r
C. u + v , a = (−4; 4) ngược hướng
D. 2u + v , v cùng phương
Câu 36: Cho A(3;–2), B(7;1), C(0;1), D(–8;–5). Khẳng định nào đúng?
uuur uuur
A. AB, CD ngược hướng
B. A, B, C, D thẳng hàng


C. A, B, C thẳng hàng D.

Câu 40: Cho ba điểm A( 1; 3) ; B( –1; 2) C( –2; 1) . Toạ độ của vectơ

uuur
uuur
AB = 2 AC

uuur uuur
AB − AC

là :


A. (4; 0)
B. ( –5; –3)
C. ( 1; 1)
D. ( –1;2)
Câu 41: Cho ba điểm A(1, 1) ; B(3, 2) ; C(6, 5). Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành:
A. D(3, 4)
B. D(4, 4)
C. D(4, 3)
D. D(8, 6)
r
r
r r
Câu 42: Cho a = (3;−4), b = (−1; 2). Tọa độ của a + b là:
A. (−3;−8)
B. (2;−2)

hình
bình
hành
tâm
O.
Hãy
chọn
phát
biểu
sai
r uuur
uuur uuur
uuur uuur
uuur uuur
A. OC = OA
B. AB = DC
C. AD = BC
D. BO = OD
Câuuuu
47:
Cho

r uuu
r ba điểm A, B, O tauuu
r uuur uuur
uuur uuur r
uuur uuur uuur
A. OA + AO = 0
B. OA − OB = AB
C. OA + AO = 0

Câu 51: Cho hình vuông ABCD cạnh a. Ta có
uuur uuur
uuur uuur
A. AB − DA = 0
B. AB + DA = 2a

uuur uuur
C. AB − DA = a 2
uuur uuur
Câu 52: Cho hình vuông ABCD cạnh a. Ta có AB + AC =

uuur uuur
D. AB + CD = 2a

A. a 2

D. 3a

B. a 5

C. a 3
uuur uuur
Câu 53: Cho hình vuông ABCD cạnh a. Ta có AD + 3 AB =

A. 2a 2
B. 2a 3
C. 3a
D. a 10
uuur uuur
Câu 54: Cho tam giác ABC gọi AD là phân giác trong của góc A ( D ∈ BC ). Nếu viết DB = k DC thì k =

4
5
5
uuur uuur uuuur
Câu 56: Cho tam giác ABC đều cạnh a . M là trung điểm BC. Tính MA + 3MB + MC
A. a

7
4

B. a

7
2

C. a 2

D. 2a

r s
Câu 57: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy . Ta có i + j =

A. 2
B. 2
C. 3
r
r
r
r r r
Câu 58: Cho a = ( 6;5 ) , b = ( 3; −2 ) . Tìm tọa độ c sao cho 2a + 3c = b

A
4;1
,
B
3;
2
( ) . Tìm tọa độ M sao cho B là trung điểm AM
Câu 61: Cho ( )
A. ( 2;3)
B. ( 3; 2 )
C. ( 5;0 )

r

r
c

D. c = ( −3; −4 )
D.

27
4

D. ( 2;1)

Câu 62: Cho A ( 3;3) , B ( 5;5 ) , C ( 6;9 ) . Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC
 14 17 
 14 
A. ( 4;5 )
B. ( 14;17 )

1
1
1
A. [−3; ]
B. [− ;3]
C. [ ;3]
D. ∅
2
2
2
Câu 3: Cho hàm số y = x 2 − 5 x + 3 chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
5

A. hàm số đông biến trên  −∞; ÷
B. hàm số đông biến trên
2

5

C. hàm số nghịch biến trên  ; +∞ ÷
D. hàm số đông biến trên
2


5

 ; +∞ ÷
2

5


có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị của hàm số f(x) ?
A. 1
B. 3
C. 4

D. 2

Câu 7: Đồ thị hàm số y = m x + m + 1 tạo với các trục tam giác cân khi m bằng:
A. 1
B. −1
C. ±1
D. 0
2
Câu 8: Cho hàm số y = x − (m − 2) x + m tìm m để hàm số đông biến trên khoảng (2; + ∞) ta có
A. m = 6
B. m = 4
C. m= 2
D. m = 0
x −1
Câu 9:Cho hàm số y =
chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
x−2
A. hàm số nghịch biến trên khoảng ( −2; +∞)
B. hàm số nghịch biến trên khoảng mà nó xác định
C. hàm số đồng biến trên khoảng mà nó xác định
D. hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞; 2)
2




(1)

(2)

(3)

I

B. Hình (2)

Câu 13:Cho hàm số y =
A. là hàm chẵn

(4)
I

I

A. Hình (1)

y

C. Hình (3)

x

D. Hình (4)

x3 + 3x

Câu 15:Trong các hàm số sau hàm số nào có đồ thị
như hình vẽ
A. y = 2 x 2 + 8 x + 3
B. y = x 2 − 4 x + 3
C. y = − x 2 − 4 x + 3
D. y = x 2 + 4 x + 3

x −1
x
là :
+
x − 4 x −3
B. (1; +∞) \ { ±2;3}
C. (1; +∞ ) \ { 2; −3}

Câu 16:Tập xác định của hàm số y =
A. (1; +∞) \ { 3}

Câu 17:Tập xác định của hàm số y =

{

2
A. [ − ; +∞) \ ± 3
3

}

2
D. y = x − x − 1

A. là hàm số chẵn

x2 + x − 1

chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
x3
B. xác định ∀x ∈ R
C. x = −1 ⇒ y = 1
D. là hàm số lẻ

Câu 20:Cho hàm số y = ax 2 + bx + c có a > 0; b > 0; c > 0 thì đồ thị (P) của hàm số là hình nào trong các hình dưới đây
y

y

(1)

x
I

(2)

y



I

x


C. a = −1; b = 4
D. a = −1; b = −4
Câu 23: Cho hàm số: y = x 2 − 2 x − 1 , mệnh đề nào sai:

B. Hàm số tăng trên khoảng ( 1; +∞ ) .

A. Đồ thị hàm số có trục đối xứng: x = −2
C. Hàm số giảm trên khoảng ( −∞;1) .

D. Đồ thị hàm số nhận I (1; −2) làm đỉnh.


b
= f (− ) > 0, a < 0 .Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
4a
2a
A. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
D. Đồ thị hàm số không cắt trục hoành
B. Đồ thị hàm số tiếp xúc trục hoành
C. Hàm số có giá trị nhỏ nhất

Câu 24: Cho hàm số y = ax 2 + bx + c có −

Câu 25: Hàm số y = ax 2 + bx + c đồ thị là prabol (P) có đỉnh thuộc góc phần tư thứ nhất của mặt phẳng tọa độ khi
b

b
b
b
A. a.b > 0; f (− ) > 0

uuuur

uuur uuur uuuur

C. MG = 3( MA + MB + MC )

Câu 3: uu
Gọi
AM là trung tuyến của
tam giác ABC, I là trung
điểm của AM. Đẳng thức
nào sau đây đúng?
r uur uur r
uur uur uur r
uur uur uur r
uur uur uur r
A. 2 IA + IB + IC = 0
B. − IA + IB + IC = 0
C. IA + IB − IC = 0
D. IA + IB + IC = 0
Câu 4:uuur
Cho uuu
∆ABC
có trong tâm G. Gọi A1, B1, C1 lần lượt
là trung điểm của BC, CA,
AB. Chọn khẳng định sai
ur uuuur r
uuur uuur uuuur r
uuur uuuur
uuur uuur uuur r

rr

r

r r

Câu 7: Cho hai vecto a, b khác vectơ 0 , không cùng phương và có độ dài bằng nhau. Khi đó giá của hai vectơ a + b và
r r
a −b :
A. Song song
B. Cắt và không vuông góc.
C. Trùng nhau
D. Vuông góc với nhau
uuur
uuuur
uuur
Câu 8: Cho tam giác ABC. Gọi M là điểm trên cạnh AB: MB = 4MC. Khi đó, biễu diễn AM theo AB và AC là:
uuuur

uuur uuur

A. AM = 4 AB + AC

uuuur

4 uuur
5

uuur


3

C.

2a
3

D.
uur

uur r

2a 3
3

Câu 10: Hãy xác định các điểm I thoả mãn đẳng thức sau: 2 IB + 3IC = 0
A. I thuộc cạnh BC và BI = 1,5IC
B. I là trung điểm BC
C. I nằm trên BC ngoài đoạn BC.
D. I không thuộc BC
uuur uuur uuuur r
Câu 11: Cho tam giác ABC. Để điểm M thoả mãn điều kiện MA − MB + MC = 0 thì M phải thỏa mãn mệnh đề nào?
A. M là điểm sao cho tứ giác ABMC là hình bình hành
B. M thuộc trung trực của AB
C. M là điểm sao cho tứ giác BAMC là hình bình hành
D. M là trọng tâm tam giác ABC
uuur
Câu 12:
Cho
∆ABC.

D. (-1;-1)
Câu 14:
Cho 4 điểm bất kỳ A, B,
C, D. Đẳng thức nào sau
đây là đúng:
uuur uuur uuur
uuur uuur uuur
uuur uuur uuur r
uuur uuur uuur
A. OA = CA + CO
B. OA = OB − BA
C. BC − AC + AB = 0
D. BA = OB − OA
Câu 15: Cho
ba điểm A, B, C phân biệt. Điều kiện cần và đủ đểuuu
bar điểm
thẳng hàng là:
uuur uuur uuuur r
uuur
A. ∀M : MA + MB + MC = 0
B. ∃k ∈ R : AB = k AC
uuur uuur uuur
uuur uuuur uuur
C. AC = AB + BC
D. ∀M : MA + MC = MB
Câu 16: Trong mp Oxy cho ∆ABC có A(2 ;1), B( -1; 2), C(3; 0). Tứ giác ABCE là hình bình hành khi tọa độ đỉnh E là
cặp số nào dưới đây?
A. (0;-1)
B. (-6;1)
C. (1; 6)

D. AO + AC = BO
Câu 19: Cho bốn điểm A, B, C, D. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AB và CD. Trong các đẳng thức
sau đẳng thức nào sai ?
AC + BD =2 IJ
D. 2 IJ + DB + CA = O
B. AB + CD =2 IJ
C. AD + BC =2 IJ
A.
r

r

r

r

r

r

r

Câu 20: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho a = (0,1) , b = (−1;2) , c = (−3; −2) .Tọa độ của u = 3a + 2b − 4c :
A. (15;10)
B. (10;-15)
C. (10;15)
D. (-10;15).
r
r
a và b không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây cùng phương?

C. (0;4)

D. (0;2)

Câu 24: Tam giác ABC có C(-2 -4), trọng tâm G(0; 4), trung điểm cạnh BC là M(2; 0). Tọa độ A và B là:
A. A(4; 12), B(4; 6)
B. A(-4;-12), B(6;4)
C. A(-4;12), B(6;4)
D. A(4;-12), B(-6;4)


Câu 25: Cho tam giác ABC, gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB.
điểm cuối là A, B, C, M, N, P bằng:
A. 3
B. 1

C. 6

uuuur
Số vectơ bằng vectơ MN có điểm đầu và

D. 2

CHƯƠNG I. PHÉP BIẾN HÌNH. 12 câu
Câu 1: Gọi H, G, O lần lượt là trực tâm, trọng tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC. Cho
tam giác ABC. Khi đó:
A/. Phép vị tự tâm G, tỉ số k=2 biến H thành O.
B/. Phép vị tự tâm G, tỉ số k=-1/2 biến H thành O.
C/. Phép vị tự tâm G, tỉ số k=-2 biến H thành O.
D/. Phép vị tự tâm G, tỉ số k=1/2 biến H thành O.


C/. ( x + 4 ) + ( y + 1) = 9 .

D/. x 2 + y 2 + 8 x + 2 y − 4 = 0 .

2

2

2

2

ur

2

2

Câu 6: Cho v ( −4; 2 ) và đường thẳng ∆ ' : 2 x − y − 5 = 0 . Đường thẳng ∆ ' là ảnh của đường thẳng ∆ nào
qua Tvur :
A/. ∆ : 2 x − y − 13 = 0 .
B/. ∆ : x − 2 y − 9 = 0 .
C/. ∆ : 2 x + y − 15 = 0 .
D/. ∆ : 2 x − y − 15 = 0 .
Câu 7: Khẳng định nào sai:
A/. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó .
B/. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
C/. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó . .
D/. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính .

Câu 12: Cho tam giác ABC có M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA và AB. Gọi G là trọng tâm
của tam giác ABC. Khi đó:
A/. Phép vị tự tâm G, tỉ số k=-2 biến tam giác MNP thành tam giác ABC.
B/. Phép vị tự tâm G, tỉ số k=2 biến tam giác MNP thành tam giác ABC.
.
C/. Phép vị tự tâm G, tỉ số k=-1/2 biến tam giác MNP thành tam giác ABC.
D/. Phép vị tự tâm G, tỉ số k=1/2 biến tam giác MNP thành tam giác ABC.
r
Câu 13: Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến Tuuu
DA biến:
A/. B thành C.
B/. C thành A.
C/. C thành B.
D/. A thành D.
Câu 14: Cho hai đường thẳng bất kỳ d và d’. Có bao nhiêu phép quay biến đường thẳng d thành đường
thẳng d’?
A. Không có phép nào
B. Có một phép duy nhất
C. Chỉ có hai phép
D. Có vô số phép.
Câu 15: Cho hai đường tròn bằng nhau (O; R) và (O’; R) với tâm O và O’ phân biệt. Có bao nhiêu
phép vị tự biến (O; R) thành (O’; R)?
A. Không có phép nào
B. Có một phép duy nhất
C. Chỉ có hai phép
D. Có vô số phép.
ĐÁP SỐ CHƯƠNG I:
1B, 2D, 3B, 4A, 5B, 6D, 7B, 8C, 9A,10D,11D,12A,13C,14D,15B
CHƯƠNG II: QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN 18 câu
Câu 1: Mệnh đề nào sau đây là đúng: Trong không gian

cắt CD và BD tại E, F thì tứ giác MNEF là hình gì ?
A. Hình chữ nhật
B. Hình bình hành
C. Hình thang
D. Hình thoi
Câu 7: Cho hai đường thẳng nằm trên một mặt phẳng, có bao nhiêu vị trí tương đối của 2 đường thẳng
đó:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 8: Cho hai đường thẳng phân biệt nằm trong một mặt phẳng, có bao nhiêu vị trí tương đối của 2
đường thẳng đó:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 9: Cho hai đường thẳng a, b. Điều kiện nào sau đây đủ để kết luận a và b chéo nhau?
A. a và b nằm trên 2 mặt phẳng phân biệt.
B. a và b không cùng nằm trên 1 mặt phẳng bất kì.
A. a và b không có điểm chung.
A. a và b không song song.
Câu 10: Mệnh đề nào sau đây là đúng:
A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
B. Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.
C. Hai đường thẳng không cắt nhau thì song song.
D. Các mệnh đề trên đều sai.
Câu 11: Các điều kiện nào sau đây xác định duy nhất một mặt phẳng.
A. Một điểm và một mặt phẳng.
B. Ba điểm.

Câu 1: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ cạnh đáy bằng 4a, biết diện tích tam giác A’BC bằng
8a2. Tính thể tích lăng trụ:
3

3

3

3

Ⓐ 10 3a
Ⓑ 2 3a
Ⓒ 8 3a
Ⓓ 4 3a
Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thoi cạnh a , SA vuông góc với đáy , M là trung
điểm BC , góc BAD bằng 1200, góc SMA bằng 450 . Tính khoảng cách từ D đến (SBC)


a 6
4



a 6
6



a 6
2

4



a 2
2



a 2
3

Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC = 4 và lần lượt vuông góc với nhau. Khi đó khoảng
cách từ S đến (ABC) là


4
2

4

4

1

Ⓑ 3
Ⓒ 3
Ⓓ 2
Câu 6: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C, CA=a, (SAB) vuông góc với đáy,
diện tích tam giác SAB bằng

Ⓑ 4
Ⓒ 8
Ⓓ 8
Câu 8: Cho chóp S.ABC có A’, B’ là trung điểm của SA và SB . Khi đó tỉ số thể tích của S.ABC và
S.A’B’C là
Ⓐ 2
Ⓑ 4
Ⓒ 2
Ⓓ 4
Câu 9: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân tại A, AB =a, góc CAB = 1200.
Góc giữa (A’BC) và (ABC) là 450. Tính thể tích lăng trụ


3a 3
3



3a 3
2

3
Ⓒ 2 3a



3a 3
8




1

2

1

3
3
3
3
Ⓐ 6a
Ⓑ 9a
Ⓒ 3a
Ⓓ 3a
Câu 12: Hình chóp tam giác có đường cao bằng 10 và các cạnh đáy bằng 6; 8; 10. Tính thể tích hình
chóp

Ⓐ 80
Ⓑ 30
Ⓒ 30 2
Ⓓ 240
Câu 13: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ cạnh đáy bằng a , khoảng cáh từ A đến mp(A’BC) là
a 6
. Thể tích lăng trụ là
4
a3
Ⓐ 2

4 3a 3

3
Ⓒ 2 3a



3a 3
2

Câu 16: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều; Mặt bên SAB nằm trong mp vuông góc
với mặt đáy và tam giác ABS vuông tại S, SA = 2 a 3 , SB = 2a. Tính thể tích hình chóp S.ABC
8a 3
Ⓐ 3

a3
Ⓑ 4

4a 3
Ⓒ 3

3
Ⓓ 4a

Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh bằng a, (SAB) vuông góc với đáy, tam
giác SAB cân tại A. Biết thể tích S.ABCD bằng
Ⓐ 8a



6a
2

Ⓒ 3
Ⓓ 8
Câu 20: Cho hình chóp S.ABC có tam giác SAB đều cạnh 2, tam giác ABC cân tại C . Hình chiếu của
S trên mp (ABC) là trung điểm của AB, góc giữa SC và (ABC) là 300. Thể tích hình chóp là


3

Ⓐ 2



3

Ⓒ 4

3

1. Haiphươngtrìnhđượcgọilàtươngđươngkhi:
a. Cócùngdạngphươngtrình
;
c. Cócùngtậphợpnghiệm



2
8

b. Cócùngtậpxácđịnh
;

b. 4 x 3 − x = 0

5. Mỗikhẳngđịnhsauđâyđúng hay sai?
a. x − 2 = 3 2 − x ⇔ x − 2 = 0
b. x − 3 = 2 ⇒ x − 3 = 4 Đ
S
c.

Đ

x( x − 2)
=2 ⇒x=2
x−2
x + 3 + x = 1 + x + 3 ⇔ x = 1. Đ

d.
e. x = 2 ⇔ x = 2
6. Hãychỉrakhẳngđịnhsai:

d. x 2 − 2 x + 1 = 0

S
Đ

S

Đ

S



=0

x + 3 là:

a. (1 ; + ∞ )
;
;
c. [ − 3 ; + ∞ ) \ { ± 1}
;
d. Cả a, b, c đềusai
12. Tậpnghiệmcủaphươngtrình x 2 − 2 x = 2 x − x 2 là:
a. T = { 0}
;
b. T = φ
;
c. T = { 0 ; 2}
;
d. T = { 2}
13. Tìmtậphợpcácgiátrịcủa m đểphươngtrình: mx – m = 0 vônghiệm ?
a. Ø
;
b. { 0}
;
c. R+
;
d. R
2
2
14. Phươngtrình(m -5m + 6)x = m - 2m vônghiệmkhi:

;
d. m ≠ ± 3

18. Phươngtrình(m2 - 4m + 3)x = m2 - 3m + 2 cónghiệmduynhấtkhi:
a. m ≠ 1
;
b. m ≠ 3
;
c. m ≠ 1 và m ≠ 3
;
d. m = 1 hoặc m = 3
2
19. Cho phươngtrình (m − 4) x = m(m + 2) (1) .Vớigiátrịnàocủa m thì(1) cótậpnghiệm là R ?
a. m = - 2
;
b. m = 2
;
c.m = 0
;
d. m ≠ ± 2
3
2
20. Phươngtrình (m - 3m + 2)x + m + 4m + 5 = 0 cótậpnghiệm là R khi :
a. m = -2
;
b. m = -5 ;
c. m = 1
;
d. Khôngtồntại m
2

b. Phươngtrình có1 nghiệmkép x = 1 khi
c. Phươngtrìnhcó 2 nghiệm x = 1 và x = −

2
khi
m −1

1)
2)
3)
4)
5)

m=3
m =1
m ≠ 3 và m ≠ 1
m ≠ 3 hoặc m ≠ 1
m = 3 hoặc m = 1

34. Cho phươngtrình ax2 + bx + c = 0 (*). Ghépmỗi ý ở cộttráivớimỗi ý ở cộtphảiđểđượckếtquảđúng
1. Phươngtrình(*) có 1
a) (a ≠ 0 &∆0
3. Phươngtrình(*) vôsốnghiệm
c) (a ≠ 0 &∆ = 0) hoặc (a = 0 & b =
0)
4. Phươngtrình(*) có 2
d) (a = 0, b = 0 & c = 0)


37. Phươngtrình 2 x − 4 + x − 1 = 0 cóbaonhiêunghiệm ?
3
2



b. − ; 3

a. 0
;
b. 1
;
c. 2
38. Phươngtrình 2 x − 4 − 2 x + 4 = 0 cóbaonhiêunghiệm ?
a. 0
;
b. 1
;
c. 2

;

d. Vôsố

;

d. Vôsố

3


A. 10

B. 3

C. 15

D. Mộtđápsốkhác

Câu 2:Giảiphươngtrình x 2 + 6 x + 9 =| 2 x − 1| ta đượccácnghiệmlà:
A. -4
B. 2/3
C. -4 và 2/3
Câu 6: Phương trình
có nghiệm
với
A.
B.
C.
Câu 18:Phươngtrình
A.

D. 4 và -2/3
D.

có 4 nghiệmphânbiệt khi vàchỉ khi
C.
D.

B.

x1) bằng:
A. 6
B. – 6
C. Một đáp số khác D. 12
2
2
2
Câu 34:Phươngtrình x +(2-a-a )x-a =0 cóhainghiệmđốinhaukhi:
A. a=1
B. a=-2
C. Tất cả đều sai
D. a=1 hoặc a=-2
Câu 36: Tập nghiệm của phương trình 3 x − 1 + 3 x − 2 = 3 2 x − 3 là:
A. S = { 1}

−3 
; 2
2 


B. S = 

3
C. S =  
2

D. S = { 1; 2}


Câu 37: Tập nghiệm của phương trình ( x + 3) 10 − x 2 = x 2 − x − 12 là:

3

x2 − 4x + 2
= x − 2 được các nghiệm là:
x−2

B. 1 và 4

C. 4

2 x − 1 khi x < −1


Câu 53: Cho hàm số f ( x) = 

2
 1 − x khi − 1 ≤ x ≤ 1

D. Vô nghiệm

. Tập xác định của hàm số f(x) là:

A. [-1;1]
B. (-∞;1]
C. ∅
D. (-∞;-1)
Câu 56: Phương trình mx2-2(m-1)x+m-3=0 có 2 nghiệm âm phân biệt khi:
A. m ∈ ∅ B. m>-1
C. 0
thì m+n là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 78: Gọi x1 và x2 là 2 nghiệm của phương trình x2+mx+1=0. Các giá trị của m sao cho
2

2

 x1   x2 
 ÷ + ÷ > 7
 x2   x1 

A. m ∈ ¡ \ ( − 5; 5 )

B. m < − 5

C. m ∈ ( − 5; 5 )

D. m > 5

Câu 80: Tìm m để phương trình 8x2 – 2(m+2)x + m – 3 = 0 có 2 nghiệm x 1 và x2 thỏa mãn: (4x1+1)
(4x2+1)=18
A. m = -8
B. m = - 7
C. m = 7
D. m = 8
Câu 82: Nghiệm của phương trình x − 2 x + 7 = 4 là:
A. x=7

D. ∀x∈R

Trường THPT Sông Đốc
KIỂM TRA CUỐI CHƯƠNG I
Họ và tên:..........................................
Môn: Đại số và giải tích 11
Lớp:11C
Thời gian: 45 phút-MĐ KT01
I.Trắc nghiệm(3,0 điểm)Khoanh tròn đáp án đúng
( Điều kiện từ câu 1 đến câu 12 k ∈ ¢ )
Câu 1. Nghiệm của phương trình cos x = −1 là
π

π

A. 2 + kπ
B. − 2 + kπ
Câu 2. Nghiệm của phương trình sin x = 1 là
π

A. − 2 + kπ

C. π + k 2π

D. π + kπ

π

π


Câu 6.Tìm tập xác định của hàm số y =
π



A. D = R \ − 2 + kπ 




π

C. ± 3 + k 2π

π

D. ± 2 + k 2π

2 + cos x
1 − sin 2 x



B. D = R \  4 + kπ 


π

D. − 2 + kπ






D=R
Câu 7. Tìm tập xác định của hàm số sau y = tan x.cot x
 π
π

 π

A. D = R \ k 2 
B. D = R \  2 + kπ  C. D = R \ − 2 + kπ  D. D = R \ { kπ }






Câu 8. Nghiệm của phương trình sin x = 0 là

π
π
A. 2 + kπ
B. − 2 + kπ
C. 2 + kπ
D. kπ
Câu 9. Nghiệm của phương trình cot x = 0 là
π
A. π + k 2π

Câu 12. Nghiệm của phương trình cos x = 0 là

D. 2 + k 2π

A. k 2π
B. 2 + kπ
II.Tự luận:Giải các phương trình sau:

D. π + kπ

π

π

π

Câu 13. (2,0

π
3

điểm) 2cos(2 x + ) − 2 = 0

điểm) 2sin 2 2 x + 5sin 2 x + 3 = 0
Câu 15. (3,0 điểm) cos x + 3 sin x = 2
Câu 14. (2,0

π

C. kπ


π
+ kπ
2

B. −

 π

 2

D.

D.

k 2π

π
+ kπ
2

π

 π

+ kπ 
C. D = R \  − + kπ  D. D = R \ kπ
{ }
2


D. − + kπ
k 2π

2
4
A. D = R \  k

Câu 6. Nghiệm

B. D = R \ 

của phương trình

3
3



π
+ kπ
6
Câu 7. Nghiệm của phương trình sin x = 0 là
π
A. − + kπ
B.

2
A. −

π


C. −

C.

π
+ k 2π
6


+ kπ
2

B. D = R \ 

D.

π
+ kπ
3

π
+ kπ
2

3

2
C. ±


Câu 11. Nghiệm của phương trình cos x = −1 là
π
π
A.
B. − + kπ
C. + kπ
π + k 2π
2
2
Câu 12. Nghiệm của phương trình cos x = 0 là
A. D = R \ 

D. −

 π

+ kπ 
 2


D. D = R \  −

D. −

D.

π
+ k 2π
2


2



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status