de thi thu dai hoc nam 2009 - Pdf 40

DE ON TAP 07 1 PCT
1. Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 900 vòng dây mắc vào mạng điện
127 V. Cuộn thứ cấp có hiệu điện thế 6,3 V và mắc vào hệ thống
bóng đèn với dòng điện 3,4A. Tính số vòng dây trong cuộn thứ cấp
và cường độ dòng điện trong cuộn sơ cấp. Kết quả đúng là:
A. 60(vòng);0,3(A) B. 45(vòng); 0,15(A)
C. 45(vòng); 0,3(A) D. 60(vòng);0,15(A)
2. Cuộn cảm mạch dao động có độ tự cảm 10mH. Điện dung là 0,1μF
điện trở mạch là 30Ω. Tần số dao động cộng hưởng là:
A. 0,5(MHz) B. 50(kHz) C. 5(kHz) D. 500 Hz
3. Cuộn cảm của 1 mạch dao động có độ tự cảm là 8(mH). Tụ điện có
điện dung 0,2 μF, R = 10Ω . Suất điện động cưỡng bức có tần số 3
(kHz) và biên độ 5(mV). Biên độ của cường độ dòng điện trong mạch
là:
A. 0,033(mA) B. 0,043(μA) C. 0,034(μA) D. 0,043(mA)
4. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Tại mọi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện
trường
E
và vectơ cảm ứng từ
B
luôn luôn vuông góc với nhau và
cả hai đều vuông góc với phương truyền.
B. Vectơ
E
có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ
B

vuông góc với
E
.

hình ảnh thu được trên màn quan sát là:
A. một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
B. các vạch sáng trắng và vạch tối nằm xen kẽ nhau.
C. vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như ở
cầu vồng.
D. các vân sáng tối xen kẽ với các dãy màu như ở cầu vồng.
8. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, các khe S
1
, S
2
được chiếu sáng đồng thời bởi hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần
lượt là 0.4µm(màu tím) và 0.6µm(màu vàng). Số vân sáng màu tím
thu được trên màn là 7. Số vân sáng màu vàng trùng vị trí với vân tím
trên màn là bao nhiêu? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A. 9 B. 2 C. 3 D. 7
9. Giữa hai bản tụ điện có hiệu điện thế xoay chiều 220V, 60Hz.
Dòng điện qua tụ điện có cường độ 0,5A. Để dòng điện qua tụ điện
có cường độ bằng 8A thì tần số của dòng điện là:
A. 15Hz. B. 240Hz. C. 960Hz. D. 480Hz
10. Đoạn mạch điện xoay chiều và
chỉ có sẽ tỏa ra nhiệt lượng trong 10 phút là
A. 96 kJ B. 480 kJ C. 48 kJ D. 960 kJ
11. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp :
u
AN
lệch pha π/3 so với
u
AB
, u
MB

C. Có thể chế tạo máy phát điện xoay chiều 1 pha không cần dùng bộ
góp để lấy điện ra khỏi phần ứng.
D. Lõi thép trong các động cơ và máy phát điện phải được ghép từ
các lá tôn silic cách điện với nhau là để tập trung từ trường.
14. Một động cơ xoay chiều M và 1 cuộn cảm L mắc nối tiếp với
nhau được mắc vào 1 mạng điện xoay chiều. Động cơ điện có H =
85% và công suất cơ học 80(kW). Điện năng do động cơ điện tiêu
thụ trong 15 phút là:
A. 94,12(kWh) B. 100(kWh) C. 98(kWh) D. 23,5(kWh)
15. Một vật dao động điều hòa đi từ một điểm M trên quỹ đạo đến
biên hết 3/8 chu kì, đi tiếp 1/2s được 4cm, đi thêm 3/4s nữa thì về M
được 1 chu kì. Chu kì và biên độ dao động là:
A. 2s; 4cm. B. 1s; 4cm. C. 2s; 2cm. D. 1s; 2cm.
16. Cho các phát biểu sau:
a. Trong một chu kì, vật dao động điều hòa đi được quãng đường là
s=4A.
b. Trong khoảng thời gian t=kT/4, một vật dao động điều hòa đi được
quãng đường s=kA.
c. Trong khoảng thời gian t=kT/2, một vật dao động điều hòa đi được
quãng đường s=2kA.
d. Tốc độ trung bình của một vật dao động điều hòa trong quá trình
dao động là: v=4A/T.
e. Tốc độ trung bình của một vật dao động điều hòa trong khoảng
thời gian t=kT/2 là: v=4A/T.
Số câu đúng trong các câu trên là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
17. Một vật dao động điều hòa. Câu khẳng định nào là sai :
A. Gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ.
B. Lực hồi phục luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ.
C. Khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra hai biên thì vectơ vận

như sau : Tại thời điểm
6
T
t
=
vật có vận tốc và gia tốc là :
A. v = -ωA
3
/2 ; a = ω
2
A/2.
B. v = -ωA/2 ; a = ω
2
A/2.
C. v = -ωA
3
/2; a = -ω
2
A
3
/2..
D. v = ωA/2 ; a = ω
2
A/2.
22. Dao động của hệ nào kể sau có thể coi là dao động tự do :
A. Con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ trong chân không tại một
nơi cố định trên mặt đất.
B. Một cành hoa đung đưa nhẹ trước gió.
C. Chiếc xích đu dao động với biên độ nhỏ không có ngoại lực kích
thích tuần hoàn.

B. 2 phôton thuộc dãy Banme, 1 phôton thuộc dãy Laiman.
C. 3 phôton thuộc dãy Laiman,2 phôton thuộc dãy Banme.
D. 2 phôton thuộc dãy Laiman,3 phôton thuộc dãy Banme.
28. Trong nguyên tử Hidro, có electron chuyển trên quỹ đạo N, nó có
thể phát ra:
A. 1 phôton thuộc dãy Laiman, 1 phôton thuộc dãy Banme.
B. 2 phôton thuộc dãy Banme, 1 phôton thuộc dãy Laiman.
C. 3 phôton thuộc dãy Laiman,2 phôton thuộc dãy Banme.
D. 2 phôton thuộc dãy Laiman,3 phôton thuộc dãy Banme.
29. Một lượng chất X phóng xạ

β
trong giờ đầu phát ra 40

hạt

β
, trong 2 giờ tiếp theo phát ra 40 hạt

β
, hằng số phóng xạ
của X là:
A. 0.4813h
-1
B. 0.5813h
-1
C. 0.6813h
-1
D. 0.3813h
-1

33. Một sợi dây cao su có độ cứng 200N/m. Gấp đôi sợi dây cao su
đó lại thì độ cứng sợi dây cao su đó là :
A. 400N/m B. 800N/m C. 600N/m D. kết quả khác
34. Một gương cầu có tiêu cự f = - 20 cm. Mặt phản xạ quay về 1 TK,
gương và kính cách nhau 80 cm. Dịch chuyển 1 vật dọc theo trục
chính thấy độ cao của ảnh là không đổi. Thay vào chỗ của gương cầu
trên bằng 1 gương cầu khác có f = 10 cm thì tính chất trên vẫn không
đổi. Tiêu cự của kính là:
A. f = 80cm B. 100cm C. 60cm D. kết quả khác
*. Một con lắc đơn treo 1 vật nặng 100(g) chu kỳ dao động của nó là
T = 1(s). Khi treo 1 vật có khối lượng 200(g) thì:
35. Chu kỳ của nó là :
A. 2 s B. 0,5 s C. 1 s D. kết quả khác
36. Lý do thích hợp để lựa chọn giải thích trên là:
A. Chu kỳ con lắc đơn tỉ lệ thuận với khối lượng
B. Chu kỳ con lắc đơn tỉ lệ nghịch với khối lượng
C. Chu kỳ con lắc đơn không phụ thuộc với khối lượng
D. Một lý do khác
37. Đặt con lắc đơn ở câu 4 vào 1 chiếc xe chuyển động nhanh dần
với gia tốc a (m/s
2
) thì thấy chu kỳ của nó T = 0,5(s). Hỏi nếu xe
chuyển động chậm dần với gia tốc a (m/s
2
) thì chu kỳ là:
A. 0,5 s B. 1,5 s C. 2 s D. kết quả khác
*. Một con lắc lò xo treo trong 1 thùng xe tải . Khi xe chuyển động
thẳng đều con lắc dao động với chu kỳ T
0
. Xe chuyển động nhanh

A. 3 s B. 1,5 s C. 1 s D. kết quả khác
41. Trong các câu sau đây câu nào Sai:
A. Khi sóng lan truyền trên 1 sợi dây dài thì biên độ sóng không đổi.
B. Khi sóng lan truyền trên mặt nước thì biên độ của sóng giảm đi
khi ra xa nguồn sóng.
C. Khi sóng âm lan truyền trong không khí thì biên độ sóng giảm đi
khi đi ra xa nguồn.
D. Khi sóng dừng lan truyền trong 1 sợi dây thì biên độ không đổi và
biên độ bằng nhau tại mọi điểm
42. Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động : x
1
= 5sinπt (cm); x
2
=
5cosπt (cm); x
3
= 5√2sin(πt +5π/4). Biên độ dao động tổng hợp là :
A. 0(cm) B. 10(cm) C. 5(cm) D. 5
2
– 5(cm)
43. Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng:
A. Làm tăng độ cao và độ to của của âm.
B. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.
C. Vừa khuếch đại âm vừa tạo ra âm sắc riêng của đàn.
D. Tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo.
44. Sóng dừng xảy ra trên sợi dây đàn hồi 2 đầu cố định, khi đó chiều
dài sợi dây bằng:
A. kλ B. kλ/2 C. (2k + 1)λ/2 D. (2k + 1)λ/4
*. Trên 1 sợi dây có hình thành một sóng dừng bằng phương pháp
chụp ảnh hoạt nghiệm, người ta thấy cứ sau 1/20 (s) thì sợi dây có

A. 4A B. 3A C. 2A D. A
52. Trong động cơ không đồng bộ 3 pha thì:
A. Vận tốc góc rôto nhỏ hơn vận tốc góc stato.
B. Vận tốc góc từ trường quay lớn hơn vận tốc góc rôto.
C. Không có dòng điện chạy qua trong rôto khi động cơ hoạt động.
D. Muốn đổi chiều quay rôto ta đổi thứ tự 3 pha cho nhau.
*. Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động: x
1
= 3cos(πt – π/4) ; x
2
=
3sin(πt – π/4) ; x
3
= 3
2
sinπt
53. Biên độ dao động tổng hợp của vật là:
A. A = 9(cm) B. A = 6
2
(cm)
C. A = 0(cm) D. kết quả khác
54. Làm lại bài trên với x
1
= 3cos(πt + π/4)cm
A. A = 3√2 (cm) B. A = 9(cm) C. A = 12(cm) D. kết quả khác
55. Chỉ ra các câu sai trong các câu sau:
A. Sóng có thể lan truyền trong chân không.
B. Biên độ dao động tại mọi điểm trên sợi dây có sóng dừng là khác
nhau.
C. Với sóng ngang truyền trên mặt nước càng ra xa nguồn sóng biên

đổi. Thay vào vị trí của gương 1 gương phẳng sao cho gương phẳng
vuông góc với trục chính thì thấy khi dịch chuyển vật dọc theo trục
chính độ cao của ảnh cũng không đổi.
57. Tiêu cự của gương cầu lồi là:
A. – 30(cm) B. – 20(cm) C. – 15(cm) D. kết quả khác
58. Tiêu cự của thấu kính:
A. 20(cm) B. 35(cm) C. Cả 2 đều đúng D. kết quả khác
59. Đặt 1 vật sáng nhỏ AB trước 1 TK thu được ảnh A
1
B
1
= 1/2AB,
dịch chuyển vật đi 30(cm) thấy ảnh dịch chuyển 30(cm) dọc theo trục
chính, ảnh thu được A
2
B
2
gấp 2 lần vật. Tiêu cự của TK là:
A. 20(cm) B. 30(cm) C. 60(cm) D. 90(cm)
60. Đặt 1 vật sáng nhỏ AB trước 1 TK thu được ảnh A
1
B
1
= 1/2AB,
dịch chuyển vật đi 30(cm) thấy ảnh dịch chuyển 30(cm) dọc theo trục
chính. Tiêu cự của TK là:
A. 20(cm) B. 30(cm) C. 60(cm) D. 90(cm)
61. Đặt 1 vật sáng nhỏ AB trước 1 TK thu được ảnh A
1
B

a) Một vật dao động điều hòa tắt dần là do ma sát.
b) Lò xo giảm xóc có tác dụng làm tắt dao động riêng của khung xe.
c) Trong dao động cưỡng bức con lắc dao động với chu kỳ riêng của
nó.
d) Sự tự dao động chính là hiện tượng cộng hưởng.
e) Người ta cấm các đoàn quân bước đều bước qua cầu vì tần số của
bước chân sẽ trùng với tần số dao động riêng của cầu sẽ gây hại cho
kiến trúc của cầu.
f) Hiện tượng cộng hưởng không phụ thuộc vào lực ma sát.
g) Trên thực tế sự tắt dần dao động nhiều khi cũng có lợi.
h) Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của lực ma sát.
i) Dao động của khung xe trên lò xo giảm xóc là có lợi.
A. a, e, f, g B. a, e, g
*. Một mạch dao động điện từ LC với phương trình cường độ dòng
điện là i = 0,5sin1000t
65. Phương trình của điện tích tụ điện là :
A. q = -5.10
-4
cos1000t(C) B. q = 5.10
-4
cos1000t (C)
C. q = 5.10
-3
sin1000t (C) D. kết quả khác
66. Cho điện dung của tụ là C = 10
-9
(F) năng lượng từ trường cực đại
trong mạch là :
A. 0,5(J) B. 2,5(J) C. 0,25(J) D. 125 J.
67. Biểu thức hiệu điện thế giữa 2 bản tụ là :

A. 50(MHz) B. 50(kHz) C. 5(kHz) D. 500 Hz
70. 2/ Biên độ của dòng điện trong mạch là
A. 0,33.10
-3
(A) B. 0,33.10
-4
(A) C. 0,33.10
-5
(A) D. 0,082A
*. Cuộn cảm của 1 mạch dao động có độ tự cảm là 8(mH). Tụ điện có
điện dung 0,2 μF, R = 10Ω . Suất điện động cưỡng bức có tần số 3
(kHz) và biên độ 5(mV).
71. 1/ Biên độ của dao động điều hòa trong mạch là :
A. 0,033(mA) B. 0,043(μA) C. 0,034(μA) D. 0,043(mA)
72. 2/ Công suất tiêu thụ trong mạch là :
A. 9.10
-9
(W) B. 9,25.10
-9
(W) C. 9,25.10
-12
(W) D. kết quả khác
*. Một mạch dao động điều hòa lúc t
1
, cường độ dòng điện trong
mạch là: i
1
= 10
-5
(A). Sau đó ¼ T hiệu điện thế giữa 2 bản tụ là: u

hiệu điện thế giữa 2 cực tụ điện là 4V. Năng lượng điện trường là 10
-
6
J.
75. 1/ Điện dung của tụ điện là :
A. 0,125.10
-6
(F) B. 0,5.10
-6
(F) C. 0,25.10
-6
(F) D. kết quả khác
76. 2/ Cường độ cực đại trong mạch là :
DE ON TAP 07 4 PCT
A. 0,785 (A) B.
2
/2(A) C. π/2 (A) D. kết quả khác
77. 3/ Lắp thêm vào mạch 1 tụ điện dung bằng tụ trên & song song
với tụ trên. Lúc ban đầu cung cấp cho bộ tụ năng lượng điện trường
10
-6
J & dòng điện qua cuộn cảm bằng 0. Hỏi cường độ dòng điện
cực đại qua cuộn cảm lúc mạch dao động điều hòa là bao nhiêu?
Hiệu điện thế cực đại giữa 2 đầu tụ là bao nhiêu?
A. 0.785A, 5(V) B. 2
2
(V),0.785A
C. 2
2
(V), π/2 A D. kết quả khác

b) Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước ngược pha nhau cho số vân
cực đại giao thoa nhau là số lẻ.
c) Hai nguồn âm kết hợp khi giao thoa nhau thì những điểm không
nằm trên đường nối giữa 2 nguồn giao động với biên độ khác 0.
d) Một điểm nằm trên 1 cực đại giao thoa của 2 nguồn sóng kết hợp
thì hiệu khoảng cách từ điểm đó đến 2 nguồn bằng số nguyên lần
bước sóng.
e) Hình dạng của sợi dây 2 đầu cố định & trên dây mang 1 sóng dừng
là hình sin tại một thời điểm bất kì.
f) Khi sóng truyền trên 1 sợi dây đến đầu cố định của sợi dây thì sóng
phản xạ ngược pha với sóng tới dù trên dây có hình thành sóng dừng
hay không.
g) Tập hợp các điểm cực đại & cực tiểu giao thoa của 2 nguồn sóng
kết hợp trên mặt nước là hệ các đường hypepol.
h) Ba sóng kết hợp không cho ra hình ảnh giao thoa.
i) Hai sóng không kết hợp khi giao nhau không tạo ra dao động tổng
hợp.
j) Sóng âm có tần số dưới 16Hz gọi là sóng hạ âm.
k) Sóng cơ học có tần số trên 20000Hz gọi là sóng siêu âm.
l) Tiếng máy nổ đều đặn là nhạc âm.
m) Độ cao của âm do tần số của âm quyết định.
n) Tần số của họa âm lớn hơn âm cơ bản.
o) Âm thanh do 1 nhạc cụ phát ra là sự tổng hợp giữa một âm cơ bản
và họa âm.
A. bdehijl B. adhij C. dfghj D. efgh
82. Tại một điểm có mức cường độ âm là 60(dB) thì cường độ âm tại
đó là:
A. 10
-6
(W/ m

85. Một nguồn điện xoay chiều có suất điện động hiệu dụng ε. Mắc 1
mạch điện R-L-C nối tiếp vào 2 cực của nguồn. Trong các phát biểu
sau phát biểu nào đúng:
A. ε ≥ U
L ;
ε ≥ U
C
; ε ≥ U
R
B. ε ≥ U
R
C. ε ≥ U
L
D. ε ≥ U
C
86. Chỉ ra các câu sai trong các câu sau đây :
a) Xung quanh 1 điện tích điểm đứng yên chỉ có trường tĩnh điện,
không có trường điện từ.
b) Xung quanh 1 nam châm vĩnh cửu đứng yên chỉ có từ trường,
không có trường điện từ.
c) Dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn sinh ra từ trường
xoáy(???).
d) Dòng điện biến thiên chạy trong 1 dây dẫn sinh ra 1 từ trường
xoáy.
e) Dòng điện dịch là dòng chuyển động có hướng của các electron
giữa 2 tụ điện.
f) Điện trường biến thiên giữa 2 bản tụ điện là dòng điện dịch.
g) Dòng điện dẫn và dòng điện dịch đều sinh ra từ trường xoáy.
h) Một điện trường biến thiên sinh ra 1 từ trường xoáy.
i) Một từ trường biến thiên sinh ra 1 điện trường xoáy.

đêm rõ hơn ban ngày.
e) Máy phát dao động điều hòa dùng trandito là mạch tự dao động.
f) Ăngten là một mạch dao động hở.
g) Ăngten dùng để phát và thu sóng điện từ.
A. d
89. Chỉ ra các câu sai trong các câu sau đây:
a) Một mạch dao động LC bị tiêu tốn năng lượng bởi sự tỏa nhiệt do
điện trở thuần của mạch.
b) Một mạch dao động điện từ tiêu tốn năng lượng do tỏa nhiệt bởi
điện trở thuần và phát sóng điện từ vào không gian.
c) Ăngten nhận được rất nhiều sóng có tần số khác nhau do nhiều đài
truyền tới nhưng dòng điện trên ăngten cộng hưởng với tần số xác
định.
d) Tương tác điện từ được truyền đi nhờ sóng điện từ.
e) Ăngten nhận được sóng điện từ do nhiều đài phát truyền tới, các
electron tự do trong ăngten dao động với tất cả các tần số đó.
f) Mạch chọn sóng được nối với ăngten, ăngten đóng vai trò là nguồn
điện, dòng điện trên mạch chọn sóng là dòng điện cưỡng bức.
g) Khi tần số dao động riêng của mạch chọn sóng bằng tần số của đài
DE ON TAP 07 5 PCT
phát thì trong mạch chọn sóng xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
h) Ăngten thu không phải là mạch chọn sóng.
A. a, c
90. Một sóng điện từ có bước sóng 300(m) trong không khí. Hỏi nó
lan truyền trong chất A với bước sóng = bao nhiêu? (n
A
/n
kk
=1,1)
A. λ=250(m) B. λ=273(m) C. λ=500(m) D. kết quả khác

30cm, ảnh A’B’ cách O
2
30cm là ảnh thật. Giữ
nguyên vị trí AB đổi vị trí O
1,
O
2
cho nhau thu được ảnh A
2
’B
2
’.
93. Khoảng cách giữa AB & A
2
’B
2
’ là:
A. 0(cm) B. 80(cm) C. 110(cm) D. kết quả khác
94. Cho tiêu cự thấu kính 1 là

20(cm). Tính f
2
và độ phóng đại của
ảnh qua hệ:
A. -14(cm); 5 B. -15(cm); 6 C. -20(cm); 6 D. kết quả khác
95. Trong giả thiết ban đầu nếu thay ”ảnh A’B’ cách O
2
30cm là ảnh
thật” bởi “ảnh A’B’ cách O
2

2
, A
3
cùng pha với A. Cũng trên đó 3 điểm B
1
, B
2
, B
3
cùng pha với B ta có
A
1
B
1
=A
1
B
2
.

Bước sóng là :
A. 12cm B. 6cm C. 7cm D. kết quả khác
99. Một điểm sáng S nằm trên trục chính của 1 TKHT. Cho ảnh thật
S’ cách S 80cm, dịch chuyển S đi 3cm vuông góc với trục chính thì
thấy ảnh dịch chuyển 1cm. Tiêu cự của thấu kính là:
A. 20cm B. 15cm C. 40cm D. kết quả khác
*. Cho 1 mạch điện nối tiếp R,L,C với R=50Ω , L=1/π (H). Có điện
dung biến thiên C = C
1
= 10

AB
, u
MB
lệch pha π/3 so với u
AB
, độ lệch pha giữa u
AB
so với i là
bằng bao nhiêu. Chỉ ra kết quả đúng:
A. π/6 B. π/2 C. 0 D. π/3
*. Một con lắc lò xo đầu dưới cố định, đầu trên gắn với vật nặng dao
động thẳng đứng, chiều dài tự nhiên lò xo 20(cm). Tại VTCB lò xo bị
biến dạng. Chiều dài lớn nhất của lò xo khi hệ dao động là 22(cm).
Hệ tọa độ có gốc là VTCB, phương trùng với phương dao động.
Chiều dương là chiều biến dạng lò xo ở VTCB. Gốc thời gian được
tính lúc chiều dài lò xo là lớn nhất. Cho g = π
2
(m/s
2
). Độ biến dạng
của lò xo ở VTCB là 5(cm).
104. Những thời điểm lực đàn hồi lò xo lớn nhất:
A. T/2 B. T/3 + kT C. 3T/2 + kT D. T/2 + kT
105. Những thời điểm lực đàn hồi lò xo nhỏ nhất:
A. T/2 B. 7T/8 C. T/8 D. kết quả khác
106. Từ vị trí biên vật đi đến vị trí lực đàn hồi nhỏ nhất ở thời điểm t
1
đến vị trí lực đàn hồi lớn nhất ỏ t
2
. Khoảng thời gian từ t

2
(cm) ; π/4
C. 3(cm) ; 0 D. kết quả khác
108. Hai dđ của cùng 1 vật cùng phương cùng tần số có phương trình
lần lượt là: x
1
= A
1
sin(ωt + φ)(cm)
x
2
= 9sin(ωt – π/3)(cm) ; x = x
1
+ x
2
= 9√2sin(ωt – π/12)(cm).
Giá trị của A
1
và φ
1
là:
A. 9(cm) ; π/6 B. 9(cm) ; π/12 C. 10(cm) ; - π/3 D. 10(cm) ; π/6
109. Cho mạch điện như hình vẽ, biết u
AN
= 100sin(100πt– π/3)(V);
u
NB
= 75sin(100πt + π/6)(V). Biểu thức u
AB
là:

1B. 2C. 3D. 4A. 5A. 6D. 7C. 8C. 9C. 10B. 11C. 12B. 13C. 14D.
15A. 16D. 17D. 18B. 19A. 20C. 21A. 22A. 23B. 26D. 27C. 28A.
30C. 31A. 32D. 33B. 34A. 35C. 36C. 37A. 38A. 39A. 40B. 41D.
42A. 43C. 44B. 45D. 46C. 47B. 48A. 49D. 50A. 51C. 52B. 53B.
54A. 55D. 56D. 57A. 58A. 59A. 60A. 61A. 62A. 63A. 64B. 65A.
66C. 67A. 68B. 69C. 71D. 72B. 73B. 74A. 75A. 76A. 77B. 78B.
79C. 80C. 81A. 86A. 87A. 88A. 89A. 90B. 91B. 92B. 93C. 94B.
95D. 96B. 97B.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status