Hóa 10TN - Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập HKII - Pdf 40

NHÓM HALOGEN
Câu 1: Những nguyên tố ở nhóm nào có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns
2
np
5
?
A. Nhóm cacbon B. Nhóm Nitơ C. Nhóm oxi D. Nhóm halogen
Câu 2: Các nguyên tử halogen đều có:
A. 3e ở lớp ngoài cùng B. 5e ở lớp ngoài cùng C. 7e ở lớp ngoài cùng D. 8e ở lớp ngoài cùng
Câu 3: Các nguyên tố trong nhóm VIIA sau đây, nguyên tố nào không có đồng vị bền trong tự nhiên?
A. Clo B. Brom C. Iot D. Atatin
Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen?
A. Ở điều kiện thường là chất khí B. Có tính oxi hóa mạnh
C. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D. Tác dụng mạnh với nước
Câu 5: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của các nguyên tố halogen?
A. Nguyên tử có khả năng thu thêm electron
B. Tác dụng với hiđro tạo thành hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực
C. Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất
D. Lớp electron lớp ngoài cùng có 7e
Câu 6: Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion nguyên tử clo đã:
A. Nhận thêm 1 electron B. Nhận thêm 1 proton
C. Nhường đi 1 electron D. Nhường đi 1 nơtron
Câu 7: Phản ứng của khí Cl
2
với khí H
2
xảy ra ở điều kiện nào sau đây?
A. Nhiệt độ thấp dưới 0
o
C B. Nhiệt độ bình thường (25
o

D. NaBr
Câu 12: Hỗn hợp khí nào sau đây có thể tồn tại ở bất kỳ điều kiện nào?
A. H
2
và O
2
B. N
2
và O
2
D. Cl
2
và O
2
D. SO
2
và O
2
Câu 13: Trong phản ứng: Cl
2
+ H
2
O → HCl + HClO phát biểu nào sau đây đúng:
A. Clo chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa
B. Clo chỉ đóng vai trò là chất khử
C. Clo vừa đóng vai trò là chất oxi hóa, vừa đóng vai trò là chất khử
D. Nước đóng vai trò là chất khử
Câu 14: Trong phòng thí nghiệm, khí Clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây?
A. NaCl B. HCl C. KClO
3

ñpdd
C.
2 2
2HCl H + Cl→
ñpnc
D. F
2
+ 2NaCl→ 2NaF + Cl
2
Câu 17: Khi clo hóa 3(g) hỗn hợp bột đồng và sắt cần 1,4 lít khí Cl
2
(đktc). Thành phần % khối lượng của đồng trong hỗn hợp
ban đầu bằng bao nhiêu?
A. 46,6% B. 53,3% C. 55,6% D. 44,5%
Câu 18: Đổ dung dịch kiềm vào dung dịch chứa 5,715 muối sắt clorua thu được 4,050g kết tủa sắt hiđroxit. Số oxi hóa của sắt
trong muối clorua đó là bao nhiêu?
A. +2 B. +2 và +3 C. +3 D. Không xác định được
Câu 19: Bao nhiêu gam clo đủ để tác dụng với kim loại nhôm tạo thành 26,7 (g) AlCl
3
?
A. 23,1 (g) B. 21,3 (g) C. 12,3 (g) D. 13,2 (g)
Câu 20: Thu được bao nhiêu mol Cl
2
khi cho 0,2 mol KClO
3
tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư:
A. 0,3 mol B. A. 0,4 mol C. A. 0,5 mol D. A. 0,6 mol
Câu 21: Câu nào sau đây giải thích đúng về sự tan nhiều của khí HCl trong nước?
A. Do phân tử HCl phân cực mạnh B. Do HCl có liên kết hiđro với nước
C. Do phân tử HCl có liên kết cộng hóa trị kém bền D. Do HCl là chất rất háo nước

4
+ HCl
Câu 23: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?
A. 4HCl + MnO
2

o
t
→
MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O B. 2HCl + Mg(OH)
2
→ MgCl
2
+ 2H
2
O
C. 2HCl + CuO
o
t
→
CuCl
2
+ H
2

3
. Hỏi nồng độ mol của dung dịch
là bao nhiêu?
A. 10 mol/l B. 12,5 mol/lít C. 14 mol/lít D. 15,1 mol/lít
Câu 29: Cho 20(g) hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 1(g) khí H
2
bay ra. Có bao nhiêu gam muối
clorua tạo ra trong dung dịch ?
A. 40,5 (g) B. 45,5 (g) C. 55,5 (g) D. 60,5 (g)
Câu 30: Cho 3 dung dịch chứa các muối riêng biệt: Na
2
SO
4
, Na
2
SO
3
, Na
2
CO
3
. Cặp thuốc thử nào sau đây có thể dùng để nhận
biết từng muối?
A. Ba(OH)
2
và HCl B. HCl và KMnO
4
C. HCl và Ca(OH)
2
D. BaCl

Câu 32: Cần phải lấy bao nhiêu (g) NaCl cho tác dụng với axit sunfuric đặc để có được 50(g) dung dịch HCl 14,6%?
A. 18,1 (g) B. 17,1 (g) C. 11,7 (g) D. 16,1 (g)
Câu 33: Trong phản ứng: Cl
2
+ 2KOH → KCl + KClO + H
2
O. Clo đóng vai trò nào sau đây?
A. là chất khử B. là chất oxi hóa
C. Không là chất oxi hóa, không là chất khử D. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
Câu 34: Trong phản ứng: Cl
2
+ 2NaOH → NaCl + NaClO + H
2
O. Phát biểu nào sau đây đúng đối với các nguyên tử Clo?
A. bị oxi hóa B. bị khử
C. Không bị oxi hóa, không bị khử D. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
Câu 35: Clorua vôi là loại muối nào sau đây?
A. Muối tạo bởi một kim loại liên kết với một loại gốc axít B. Muối tạo bởi một kim loại liên kết với hai loại gốc axít
C. Muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một loại gốc axít D. Clorua vôi không phải là muối
Câu 36: Trong số các hợp chất của clo sau đây thì hợp chất nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. HClO
4
B. HClO
3
C. HClO
2
D. HClO
Câu 37: Trong số các axit có oxi của clo thì axit nào có tính axit mạnh nhất?
A. HClO B. HClO
2

4
C. HClO D. HClO
2
Câu 42: Số oxi hóa của clo trong axit pecloric HClO
4
là giá trị nào sau đây?
A. +3 B. +5 C. +7 D. -1
Câu 43: Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH: một dung dịch loãng, nguội và một dung dịch đậm đặc đun nóng tới
100
o
C. Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích khí clo (ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)
đi qua hai dung dịch tỉ lệ nào sau đây?
A.
5
6
B.
6
3
C.
10
3
D. Kết quả khác
Câu 44: Tỉ khối của clo so với flo là giá trị nào sau đây?
A. 0,53 B. 1,78 C. 1,87 D. 2,3
Câu 45: Đầu que diêm có chứa KClO
3
và As
2
S
3

3
8% (D = 1,1g/ml). Nồng độ của chất tan HNO
3
trong dung
dịch thu được là bao nhiêu?
A. 8% B. 6% C. 3% D. 2%
Câu 50: 50(g) khí clo có thể tích (đktc) bao nhiêu?
Câu 51: Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự: F, O, N, Cl. Phân tử nào sau đây có liên kết phân cực nhất?
A. F
2
O B. Cl
2
O C. ClF D. NCl
3
Câu 52: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?
A. HCl B. H
2
SO
4
C. HNO
3
D. HF
Câu 53: Câu nào sau đây sai khi nói về flo:
A. là phi kim hoạt động mạnh nhất B. Có nhiều đồng vị trong tự nhiên
C. là chất oxi hóa rất mạnh D. Có độ âm điện lớn nhất
Câu 54: Flo không tác dụng trực tiếp với chất nào sau đây?
A. Khí H
2
B. Hơi nước C. Khí O
2

+ 2Na
C. Br
2
+ 2KClO
3
→ Cl
2
+ 2KBrO
3
D. Cl
2
+ 2KBrO
3
→ Br
2
+ 2KClO
3
Câu 57: Cho phản ứng: H
2
SO
3
+ Br
2
+H
2
O → H
2
SO
4
+ X. Hỏi X là chất nào sau đây?

4
.2H
2
O), bột đá vôi (CaCO
3
). Chỉ dùng chất nào dưới
đây để nhận biết được bột gạo?
A. Dung dịch HCl B. Dung dịch H
2
SO
4
loãng C. Dung dịch Brom D. Dung dịch Iot
Câu 63: Brom và iot có nhiều số oxi hóa như clo là do nguyên nhân nào sau đây?
A. Nguyên tử brom, iot còn nhiều obitan d trống
B. Nguyên tử brom, iot có nhiều electron ở lớp ngoài cùng
C. Brom và iot là những chất oxi hóa mạnh nên phản ứng theo nhiều kiểu khác nhau
D. Cả A, B, C
Câu 64: Khi đổ dung dịch AgNO
3
vào dung dịch chất nào sau đây sẽ thu được kết tủa có màu vàng đậm hơn?
A. HF B. HCl C. HBr D. HI
Câu 65: Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
A. H
2
O + F
2
→ B. KBr + Cl
2
→ C. NaI + Br
2

Câu 71: Cặp chất khí nào trong số các cặp chất khí sau có thể tồn tại trong cùng một hỗn hợp ?
A. H
2
S và SO
2
B. O
2
và Cl
2
C. HI và Cl
2
D. NH
3
và HCl
Câu 72: dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tính khử của các ion halogen tăng dần?
A. F
-
< Cl
-
< Br
-
< I
-
B. I
-
< Br
-
< Cl
-
< F

D. Iot có tính oxi hóa mạnh, tuy kém flo, clo, brom nhưng cũng oxi hóa được nước
Câu 76: Iot bị lẫn tạp chất là NaI. Chọn cách nào sau đây để loại bỏ tạp chất một cách thuận tiện nhất?
A. Hòa tan vào nước rồi lọc B. Hòa tan vào nước rồi sục khí Cl
2
đến dư
C. Hòa tan vào nước rồi tác dụng với dung dịch Br
2
D. Đun nóng để iot thăng hoa sẽ thu được iot tinh khiết
Câu 77: Clo hóa rắn ở -100,98
0
C. Clo rắn thuộc loại tinh thể nào?
A. Tinh thể nguyên tử B. Tinh thể phân tử C. Tinh thể ion D. Tinh thể kim loại
Câu 78: Câu nào đúng?
A. Hợp chất hiđro halogenua ít tan trong nước B. Các halogen đều là các pk có tính oxi hóa mạnh
C. Phân tử clo là phân tử có cực D. Các halogen chỉ có số oxi hóa là -1 trong tất cả các hợp chất
Câu 79: Clo ẩm có tính sát trùng và tẩy màu vì:
A. Clo là chất có tính oxi hóa mạnh B. Tạo ra HClO có tính oxi hóa mạnh
C. Tạo ra Cl
+
có tính oxi hóa mạnh D. Tạo ra HCl có tính axit
Câu 80: Câu nào sai khi nói về phân tử hiđroclorua?
A. Phân tử HCl được tạo thành khi H
2
phản ứng với Cl
2
có ánh sáng
B. Liên kết giữa hiđro và clo là liên kết cộng hóa trị không cực
C. Liên kết giữa hiđro và clo là liên kết cộng hóa trị có cực
D. Hiđroclorua tan nhiều trong nước
Câu 81: Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn thu được:

SO
4
đặc, HCl. Để tạo thành khí clo thì phải trộn theo phương án nào?
A. KCl với H
2
O và H
2
SO
4
đặc B. CaCl
2
với H
2
O và H
2
SO
4
đặc
C. KCl hoặc CaCl
2
với MnO
2
và H
2
SO
4
đặc D. CaCl
2
với MnO
2

2
+ 5Cl
2
+ 8H
2
O D. Fe(OH)
3
+ 3HCl → FeCl
3
+ 3H
2
O
Câu 88: Số oxi hóa của clo trong phân tử CaOCl
2
là:
A. 0 B. -1 C. +1 D. -1 và +1
Câu 89: Cho HCl vào clorua vôi thu được:
A. CaCl
2
+ Cl
2
B. CaCl
2
+ H
2
O + Cl
2
C. CaCl
2
+ HClO D. CaCl

2
S B. H
2
S, SO
2
, N
2
, NO C. SO
2
, H
2
S D. CO
2
, SO
2
, NO
2
Câu 93: Các dung dịch không có nhãn: KF, KCl, KBr, KI. Dùng lần lượt các hóa chất trong phương án nào sau đây để nhận
biết?
A. Dung dịch AgNO
3
, nước brom, khí clo B. Nước brom, khí clo, dung dịch AgNO
3
C. Hồ tinh bột, AgNO
3
, khí clo D. Khí clo, dung dịch AgNO
3
, nước brom
Câu 94: Cho một luồng khí ozon qua dung dịch KI. Thuốc thử dùng để nhận biết sản phẩm của phản ứng trên là:
A. Hồ tinh bột B. Quỳ tím C. Cả hồ tinh bột và quỳ tím D. Dung dịch KBr

và 1s
2
2s
2
2p
1
C. 1s
2
2s
2
2p
5
và 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
D. 1s
2
2s
2
2p
6
và 1s
2

2
+ 2MnO
4
+ 8KOH. Nguyên tố nào bị oxi hóa?
A. Nguyên tố K vì số oxi hóa của nó tăng sau phản ứng B. Nguyên tố Mn vì số oxi hóa của nó giảm sau phản ứng
C. Nguyên tố O vì số oxi hóa của nó giảm sau phản ứng D. Nguyên tố I vì số oxi hóa của nó tăng sau phản ứng
Câu 103: Hợp chất nào có chứa nguyên tố oxi có số oxi hóa +2?
A. F
2
O B. H
2
O C. K
2
O
2
D. Na
2
O
Câu 104: Axit mạnh nhất là:
A. HClO
2
B. HClO C. HClO
4
D. HClO
3
Câu 105: Axit có tính oxi hóa mạnh nhất là:
A. HClO
3
B. HClO
2

C. Điện phân dung dịch natri clorua D. Cho dd bạc nitrat tác dụng với dd natri clorua
Câu 110: Cho phản ứng: 2FeCl
2
(dd) + Cl
2
(k) → 2FeCl
3
(dd)
Trong phản ứng này xảy ra:
A. Ion Fe
2+
bị khử và nguyên tử Cl bị oxi hóa B. Ion Fe
3+
bị khử và Ion Cl
-
bị oxi hóa
C. Ion Fe
2+
bị oxi hóa và nguyên tử Cl bị khử D. Ion Fe
3+
bị oxi hóa và ion Cl
-
bị khử
Câu 111: Dung dịch X không màu tác dụng với dung dịch bạc nitrat, sản phẩm có chất kết tủa màu vàng. X là chất nào sau đây?
A. natri iotua B. Đồng (II) bromua C. Sắt (III) nitrat D. Chì (II) clorua
Câu 112: Tính chất nào sau đây không đúng với nhóm VIIA theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần?
A. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần B. Ái lực electron của các nguyên tử các nguyên tố giảm dần
C. Độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố giảm dần D. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử tăng dần
Câu 113: Clo tác dụng với sắt theo phản ứng: 2Fe (r) + 3Cl
2

2
+ NH
4
NO
3
+ 3H
2
O. Trong 10 phân tử HNO
3
tham gia phản
ứng, số phân tử bị khử và số phân tử tạo muối nitrat là:
A. 10 và 9 B. 10 và 5 C. 1 và 9 D. 8 và 2
Câu 117: Trong số các hợp chất hiđro halogenua, hợp chất có tính khử mạnh nhất là:
A. HCl B. HF C. HI D. HBr
Câu 118: Cho phương trình hóa học: 2HI + 2FeCl
3
→ 2FeCl
2
+ I
2
+ 2HCl. Cho biết:
A. HI là chất oxi hóa B. FeCl
3
là chất khử
C. HI là chất khử D. HI vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
Câu 119: Phản ứng nào sau đây không điều chế được khí clo?
A. Dùng MnO
2
oxi hóa HCl B. Dùng KMnO
4

A. FeSO
4
là chất oxi hóa B. FeSO
4
là chất khử C. KClO
3
là chất oxi hóa D. KClO
3
là chất khử
Câu 121: Cho phương trình hóa học: KIO
3
+ 5KI + H
2
SO
4
→ 3I
2
+ 3K
2
SO
4
+3H
2
O
Câu nào sau đây không đúng với tính chất các chất?
A. KIO
3
là chất oxi hóa, KI là chất khử B. KIO
3
là chất bị khử, Ki là chất bị oxi hóa

D. CaOCl
2
+ 2HCl → CaCl
2
+ H
2
O + Cl
2
Câu 123: Những thí nghiệm sau cho biết:
HBr (dd) + H
2
SO
4
(đặc) → Br
2
(l) + SO
2
(k) + H
2
O (1) HCl (dd) + H
2
SO
4
(đặc): không xảy ra phản ứng.
Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A. HBr khử được H
2
SO
4
B. HBr có tính khử mạnh hơn HCl

2 4
H SO
+
thành
4
2
S O
+
B. HI khử
6
2 4
H SO
+
thành
2
2
H S

C. HI có tính khử mạnh hơn HI D. HBr có tính khử mạnh hơn HI
Câu 125: Có những phản ứng hóa học sau:
2NaBr (dd) + Cl
2
(k) → 2NaCl (dd) + Br
2
(1) 2NaI (dd) + Br
2
(k) → 2NaBr (dd) + I
2
(2)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status