Chuyên đề toán 12 bất phương trình mũ và logarit - Pdf 40


CHUYÊN ĐỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ & LOGARIT 2017

BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ & LOGARIT
PHƢƠNG PHÁP 1: ĐƢA VỀ CÙNG CƠ SỐ HOẶC LOGARIT HÓA
1) Bất phƣơng trình mũ cơ bản
 Bất phương trình mũ
+ Nếu a

1 thì a f (x )

+ Nếu 0

a

a g (x )

f (x )

g(x ).

1 thì a f (x )

a g (x )

f (x )

+ Nếu a chứa ẩn thì a f (x )

a g (x )



1 thì loga f (x )

loga B
+ Nếu a chứa ẩn thì loga A
loga B

f (x )

loga g(x )
0

(a

0

(A

g(x ) (cùng chiều nếu a
f (x )

1) (B

g(x ) (ngược chiều nếu 0

1)

1) (B

1).


loga mũf (chẵn
x)

ĐK

loga f (x )

ĐK

f (x )

0

f (x )

0

.

 Bƣớc 2. Dùng các công thức và biến đổi đưa về các cơ bản trên, rồi giải.
 Bƣớc 3. So với điều kiện và kết luận nghiệm.

PHƢƠNG PHÁP 2: ĐẶT ẨN PHỤ
Đặt ẩn phụ cho bất phƣơng trình mũ
 Dạng 1. P(a f (x ) )
 Dạng 2.

.a 2.f (x )


0
(chia cho cơ số lớn nhất hoặc cơ số nhỏ nhất)

 Dạng 3. a f (x )

b f (x )

c, với a.b

PP

1

a f (x )

đặt t

a f (x ).a g (x )
 Dạng 4.

.a

f (x )

a

a f (x )
a g (x )

g (x )


0

PP

 Dạng 2. Sử dụng công thức a

đặt t

logb c

c

loga f (x ).

logb a

để đặt t

a

logb x

t

x

logb a

.

C. x1

C. x>0

D. x>1

1 là:

1

3
007: Tập nghiệm của bất phương trình: ( )3
2

C. x>0

1 là:

x

2 2
006: Tập nghiệm của bất phương trình: ( )x
5
4.
A. x
B. x 1 .

D. x>1

8 x
)
27

1

D. x

4.

4

x

1.

D. x

2

4

x

là:

ADMIN: TRẦN VĂN TÀI – 0977.413.341 – CHIA SẺ VÌ CỘNG ĐỒNG

HƯNG YÊN 2



10 .

C. x

22x

1

x

0.

C. 1

3

x

0

x 3
x 1

2x x

5
2

x


A. m

n

1

m

2

D. x

x

D. x

10 .

448 là:
9
.
2

x

x

1


C. 0 x 1 .

D. x

1

là:
C. (

D. (6;

34.15x (2
x

1
3

1

x

288 là:
2.

2.27x 0 là:
C. x 1 .
5

2x
10.3x

23x 1.3x

x

1
2

x

3.

017: Tập nghiệm của bất phương trình: 52
A. x 0 .
B. x 0 .

2

91

25 x 2
)
9

18x

D. x

D. 1

2

4
3

x 1
x 3

3)

014: Tập nghiệm của bất phương trình: (0, 6)x .(
A.

22x

2

C. x

013: Tập nghiệm của bất phương trình: 251

3

1
là:
3x
C. 1

1.

012: Tập nghiệm của bất phương trình: (2
A. x 1 x 3 .

.
3

0

2

x

x 1

3

; 8) .

3 0 là:
C. (0;1] .

2
( )x là:
5
).
C. (1;

)

D. ( 1;1)

).



a

1

1
3

. Khi đ a nhận các giá trị thuộc :

B. a

2

2
023: Tập các số x thỏa m n
3

;

A.

2
3

1

4x

2


là :

)

12

2x
2

x 2 2x

2

D. (

; 2)

D. x

1

là :
1

0 là :
D. R \ 0

C. ( 1; 0)


1

029: Tập nghiệm cuả bất phương trình
A.

2

2

028: Tập nghiệm cuả bất phương trình
A. (0;

x

2
5

3 0 là :
C. 1; 0

; 1)

x
x

a

1 0 là tập con của tập hợp:
C. (1; 4)
D. ( 3;1)

là:

024: Tập nghiệm cuả bất phương trình 32.4x
A. ( 5; 2)
B. ( 4; 0)

A. ( 2;

2

2 x

3
2

B.

a

C. 1

C. 2;

D. 0;2

030: Khẳng định nào sau đây sai :
A. 2
C. 1

2 1

2

1

3

1

2017

2017

031: Tập nghiệm cuả bất phương trình 5
x 2
A. x 2
B.
x 0

A. x

B.

B.

1

x

2x 2


2

D. 2

x

4

12 là :
C. x

2

ADMIN: TRẦN VĂN TÀI – 0977.413.341 – CHIA SẺ VÌ CỘNG ĐỒNG

HƯNG YÊN 4


CHUYÊN ĐỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ & LOGARIT 2017
2x

3
033: Tập nghiệm cuả bất phương trình
2

;

A.

1

1

2

x

2

5x

x
038: Tập nghiệm của bất phương trình 4

x

1
x

x
B. x

3

4

C. x

2

x


1

log2 7

x
D. 7

2
x

D. x

2

x
D. x

1
2

D. x

3

1

8x là:
1



D.

4 là:

2x
x

1
;
3

8

2

036: Tập nghiệm của bất phương trình

x

3.2x
2

x

1
x

C.


x

C. x

3

1

16

0 là:

2

0 là:

040: Cho số dương a khác và các số , y. h p biến đổi nào sau đây đúng
A. a x a y
B. a x a y
x y
x y
C. a x

ay

(a

1)(x

y)


y

D. ới a

1 thì a x

ay

x

y

. Kết luận nào sau dây là đúng
B.

C.

0

27 . Mệnh đề nào sau đây là đúng
B.
3
3

C.

0 thì a x

C. ới a


C.

3

D. .
D.

1

R

D. ( 1;1)
;1

ADMIN: TRẦN VĂN TÀI – 0977.413.341 – CHIA SẺ VÌ CỘNG ĐỒNG

D. 1;

HƯNG YÊN 5


CHUYÊN ĐỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ & LOGARIT 2017
x

4
046: Bất phương trình
5

B. (0;

D. (

;2)

c tập nghiệm là

;

B.

2

C. (

x 2 2x

2

C.

3
4

1
;
4

D. (0;

)

050: Bất phương trình 4x
A. (1; 3)

2x 1 3 c tập nghiệm là
B. (2; 4)
C. (log2 3;5)

D. log2 3;

051: Bất phương trình 9x
A. (1;
)

3x 6
B. (

D. ( 2; 3)

052: Bất phương trình 5x
A.
;2

53 x
B.

0 c tập nghiệm là
C. ( 1;1)
;1)
20 c tập nghiệm là
C. (0;2)

1
;
2

5 tập nghiệm của bất phương trình là:
1
B. ;
C. 2;
2

056: Cho bất phương trình 10x 1
A.
B.
;1

2
057: Cho bất phương trình
5
A.

2
;
3

2x

100 tập nghiệm của bất phương trình là:
C.
;2
;10

3
2

9 tập nghiệm của bất phương trình là:
C. 0; 4

D.

3
;
2

D. 0;1

x 1

6x tập nghiệm của bất phương trình là:

ADMIN: TRẦN VĂN TÀI – 0977.413.341 – CHIA SẺ VÌ CỘNG ĐỒNG

HƯNG YÊN 6


CHUYÊN ĐỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ & LOGARIT 2017
;2

A.

;



;0

;1

C.

D.

1
số nghiệm nguyên tìm được là:
8
B. Hai nghiệm
C. Ba nghiệm

063: Cho bất phương trình 22x
A. Một nghiệm

2

D. log10 5;

0 tập nghiệm của bất phương trình là:

8
;1
3

062: Cho bất phương trình 3x
A.

A. 1;
B.

068: Cho bất phương trình

;3

1

070: Tìm tất cả các giá trị của

1

1;

D.

;0

0 tập nghiệm của bất phương trình là:
C. 2; 1
D. 1; 0

tập nghiệm của bất phương trình là:
D. 1;2

C. 2;

4.3x


A.

7.10x

B. 1;

069: Cho bất phương trình 6x 2x
A.
B.
;0
1;
số y

2x

x 2 2x

2

;1

x tập nghiệm của bất phương trình là:
C. 3;
;1

067: Cho bất phương trình 5.4x 2.25x
A. 1;2
B. 0;1

A.


; log 2 3

C. log3 2;

D.

;0

D. x

3.

3

072: Tập nghiệm của bất phương trình
A. x

2.

B. x

10

1

log3 x

4.


2.

B.

x
x

2
.
0

074: Tập nghiệm của bất phương trình 2x
A.
B.
;0 .
;2 .

2x

1

C. x

0.

D. 0

x

C.


2
076: Tập hợp các số x thỏa m n
3

;

A.

2
.
5
2

A. 1;

x 2

.

078: Nếu

6

A. x

1.

x


5

B.

082: Bất phương trình 2x
A. 2 x 1.

2

x

A. 1;2 .

10

;0 .

B.

2; 1

2; 1

2;

4;

.

.


.
10

3

x 1
x 3



C.

D. 3

2.

D.

.

2x
2

1
x 2 2x

C. 1;

2


4; 1

3
.
4

2

5

1;

2

x
x

C. x

2 x

; 2

D. vô số

1 là

2
.


2
083: Tập nghiệm của bất phương trình
5

A.

3

B. 3.

081: Nghiệm của bất phương trình 5x

x
x

2

; 1.

B.

080: Số nghiệm nguyên của bất phương trình

A.

.

5 thì



C.

4; 1

ADMIN: TRẦN VĂN TÀI – 0977.413.341 – CHIA SẺ VÌ CỘNG ĐỒNG

4;

.

D.

HƯNG YÊN 8


CHUYÊN ĐỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ & LOGARIT 2017
086: Bất phương trình 2x
A. x

5x

2

20
.
3

log 5
2

1.

2

2x 3

x

1

B.

1

1

3.

1
1

log3 2

32

x

092: Tập nghiệm của bất phương trình 32x
A. 1;1 .
B. 1; 0 .

3
.
4

098: Bất phương trình 5.4x
A. 0 x 1.

2

2

20
.
3

x
x

18.2x

x

3
2

1.

D.

x


4

D.

x

1.

0 là
C. 0;1 .

D.

1;1 .

1 0 là tập con của tập
C. 1; 4 .

D.

3;1 .

D.

\ 0 .

1; 0 .

14 c nghiệm

D. x

0 c tập nghiệm là

x

2

x 1

x

x

C. 2

; 1.
x

3

1

12

B.

095: Bất phương trình 2
A.


B.
16
2

2
x

log log2 3 .

3

C.

x

A. 0;

log 5

c nghiệm

x
x

B.

1
3

D. x

x

5x 2 có nghiệm.
20
C. x
log 2
.
3
5

B. x
3x

A.

2x

1

x
x

2.

2.25x 7.10x
B. 1 x 2.

1

.

x

0 c nghiệm là
x 1
.
C.
x 2

0 c nghiệm là
C. 2

x

ADMIN: TRẦN VĂN TÀI – 0977.413.341 – CHIA SẺ VÌ CỘNG ĐỒNG

D. vô nghiệm.

1.

D.

1

x

0.

HƯNG YÊN 9

.

x

1

2

1

4x

1

– 9.2x

4 . x2

x
B. x
x

2

1

x

1

8
x


D. m

3
D.

x
x

.

D.

x
1

.

D.

1 .
2

3
2

.

0 c nghiệm
1

2

1

x
1

0
x

2

2.

3 c nghiệm
C. log3 2

2 2.

C. m

x
3x

x

2

D. x



3

C.

;1 .

D. 1;

C. x

2.

D. x

1.

D. 1

x

.

D. x

2.

;5 .

D. 5;


1

5 c nghiệm
C. x

1.

111: Nghiệm của bất phương trình 2.2x
A. x 3.
B. x 2.

1.

0 c nghiệm
x
C. x
x

1
3x 2
B. x 1.

B. m

3.

khi

2.


3.2x

B.

104: Bất phương trình 2x

m2

2.

1

3

C. m

B. m

2

.

2 m

3.

2 2x

m

A.
B. 4;
;4 .

9.2x

5.6 2 là
C.

ADMIN: TRẦN VĂN TÀI – 0977.413.341 – CHIA SẺ VÌ CỘNG ĐỒNG

.

HƯNG YÊN 10


CHUYÊN ĐỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ & LOGARIT 2017
113: Nghiệm của bất phương trình
A. x

B. 0

0.

x

32

2x



x

3
x

1

2

.

B.

x
1

3
x

2

.

C.

115: Tập nghiệm của bất phương trình: 32x
A. ( 3;1)
B. (1; 4)
116: Bất phương trình: 32.4x 18.2x 1


.

D. ( 5; 2)

0 c tập nghiệm là:
C.  1; 3

D. Kết quả khác

x

3
   c tập nghiệm là:
4

2
B.
3

A. 1; 2

1

x
1

4x

3

1

1
3

B. m

n

C. m

n

D. Kết quả khác

120: Bất phương trình: 2x> 3x c tập nghiệm là:
A. m

n

B. m

n

C.

2

1


123: Bất phương trình
2

A. S

3

;

2
3

D.  1;1

D. [2; 5]

là:
C. x

2
3

D. x

2
3

0 c tập nghiệm là:

C. S


125: Tập nghiệm của bất phương trình 3x
A.
B. 0;
;0

2 x

C. S

3

x 2

8

D. S

0;

0 là
C.

;

;1

ADMIN: TRẦN VĂN TÀI – 0977.413.341 – CHIA SẺ VÌ CỘNG ĐỒNG

2


D. 0;

; log 5 2

D.

10x là:

; log 5 2

B.

; 4

C.

2

2

; 1

B.

2

x

1

002: Nghiệm của bất phương trình log2 x
A. x

B. x

3

1
; ]
8

8

C. 0

1
B. S= [ ;
8

3

1
3

2016

logx 2

3



0 là

2

A. 0

x

log2 3

B. x

C. 2

2

005: Nghiệm của bất phương trình log22 x
A. 1

x

2

006: Cho hàm số y
A. x R

x

B. 2


369
49

1) . Nghiệm của bất phương trình y ' 0
B. x
C. x R \ {-1}
1

ln x
ln x
B.

2
1

B. x

D. x

0 là:

C. (2017;2018)

D.

0 ta được tập nghiệm là
;e

009: Nghiệm của bất phương trình: log2


;

1

log2 7

C. x

369
49

ADMIN: TRẦN VĂN TÀI – 0977.413.341 – CHIA SẺ VÌ CỘNG ĐỒNG

D. e;

10

x là
D. 1

HƯNG YÊN 12


CHUYÊN ĐỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ & LOGARIT 2017
010: Tập nghiệm của bất phương trình log 1 (5x

1)

5 là

;

B.

012: Tìm m để bất phương trình log2 x
A.

m
m

3

A. x

B. x

2

m

;

1
5

D. 1;5

0 c nghiệm x

C. m


2 là

2

014: Nghiệm của bất phương trình log 1 x

D.

C.

m log x

013: Nghiệm của bất phương trình log2 x

1 31
;
5 5

1 là

1;

m

3

B.

6

B. x

3

2

3 là

1
3

C. x

016: Tập nghiệm của bất phương trình log3 x
A. 5;6

log4 x

1

2

log3 x

3

B. 5;

5


C. x

2

018: Nghiệm của bất phương trình log 1 x 2

6x

8

2

D. 0

2 log5 x

4

x

2

0 là

5

A. log2 3

x


2

log2 5

x

D.
1 là

C. 3;5

020: Nghiệm của bất phương trình log2 x
A. 1

1

C. x

1

5

2 log4 5

D. 1; 3

x

C. 2


b

a
1

1

D.

a
b

1
1

1 c nghiệm là

ADMIN: TRẦN VĂN TÀI – 0977.413.341 – CHIA SẺ VÌ CỘNG ĐỒNG

HƯNG YÊN 13


CHUYÊN ĐỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ & LOGARIT 2017
A. x

2

x

B. 0

2

e

g '(x ) c nghiệm

2


1

A. x

2

025: Bất phương trình log 1 x 2

1

x

B. 0

2

2ax

a

3


2

026: Tập nghiệm của bất phương trình: log3 x
A. x

2.

B. x

2.

C. x

2.

B. x

2.

2.

B. x

a

1

2


9.

D. x

6

2 là

2.

029: Tập nghiệm của bất phương trình: log 1 x

1 là

2

A. x

1.

B. x

1.

030: Tập nghiệm của bất phương trình: log 1 x

C. x

1
.

2.

B.

x

2

x
x

1
2

A. x

4.

B. x

2 là
C. x

1.

032: Tập nghiệm của bất phương trình: log0,5 (5x

x

1.


x

1

D. x

4

x

2

8) là

3

3
A. ( 1; ) .
2

3
B. (0; ) .
2

034: Tập nghiệm của bất phương trình: 2 log2 (x
A. [1;5] .

B. [ 3; 3] .


3
D. ( ;
2

)

1 là
D. (1; 3]

1 là
C. x

2.

).

log 1 (x

2.

D. x

1

1) là

5

ADMIN: TRẦN VĂN TÀI – 0977.413.341 – CHIA SẺ VÌ CỘNG ĐỒNG



B.

log2 (2x

).

1) là
; 1) .

D. (

1
; 0)
2

2.

D. 0

x

2

D. 0

x

1


8)

2 log5 (x

C.

.

4)

0 là

5

A. x

B. x

4.

2.

041: Tập nghiệm của bất phương trình: log2 2 (2x )
A. [2;

2 log2 (4x 2 )

1
B. [ ;2] .
4

2

1 là
D. (2;6)

2016

logx 2

D. log0,75 0, 76

045: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng
A. log 1 x log 1 y
B. ln x
x y 0
3

D. 0
).

B. logx 2

2
7

log7

D. (9;16)

x ) là

0

0

x

D. log 1 x

1

0

x

1

4

046: Tập nghiệm của bất phương trình log2 x

log2 2x

B. 1; 3

A.

1 là
; 1

C.


3

0;1

D.

2; 2

D. 0

x

0 là

2

A. log2 3

x

2

B. x

C. x

2

049: Tập nghiệm của bất phương trình ln2 x

B.

x
x

log2 x

x

A. 0;12

log

B.

5

19

x

x

1

D. 0

x

10

B.

D. 0

C. 9;16

054: Nghiệm của bất phương trình log2 x
x

0

x là

12

B. 0;9

A. 2;

2

3

e2;

7 là

C. x

053: Tập nghiệm của bất phương trình log2 2 2x


1

051: Nghiệm của bất phương trình log5 x 3
A. x

;e

C.

log2 x

1

x

2

2 log5 x

4

x

1

C. 1

;


C. 0

056: Nghiệm của bất phương trình log0,7 log6
A.

x

4

B. x

3

057: Bất phương trình log2 2x
A.

;0

1

x2
x

x
4

0 là

8


4

x

8

1 là
D. 0; log2 5 \ 1

2

2
log2 x

A. 0;

1
16

1 1
;
4 2

2; 4

4;

B. 0;

C. 0;

2 c tập nghiệm là

B. 0;

A. R

D. ô nghiệm

1
log x
2 100

1 là

1
16

1 1
;
4 2

2; 4

1
16

1 1
;
4 2



061: Giải bất phương trình: log 1 x

log 1 (x

102 2
102 2

2

1;

2x )

3;1

D.

log2 3 là

2; 1

1; 0

C.

7)

5x là


064: Tập nghiệm của bất phương trình log2 3x
B. 1;

1
3

D. x

C. 0;e

1;1

B.

1; 3

x

1

1 là

3

A.

1

5



0

log 1 5 ta được

3

A. x>5

1

x

C. 0

2 2

2; 3

D. [-2.5]

0 ta được

2

A. x

B. x

3


log 3 (12

B. 9;16

D. 9;

D. 2;

log20 là
; 5

4;

x 2)

D. 4;

x ) là

D. 0;16

C. 0;9

071: Nghiệm của bất phương trình log 1 log2 (2

2 hoặc x

1 là


068: Tập nghiệm của bất phương trình log4 x
A.

x

C. 2

0 là

2

A.

1;1

2;

B.

1; 0

0;1

072: Tập nghiệm của bất phương trình 2 log3 (4x

1;1

C.

3)


C.

3
;3
4

C. 0
5)

5

A. 0

1 là

3; 3

C.

076: Số nghiệm nguyên của bất phương trình: log 1 (3x

C. 1

077: Nghiệm của bất phương trình: log3 x 2

5x

6

D. ô số

log 1 x

1
log 1 x
2
3

B. 0;

082: Bất phương trình:

083: Bất phương trình:

084: Bất phương trình:

085: Bất phương trình: :

088: Bất phương trình:

3

;0

C.

D. 0;

C.

1
;3
2

D. [

)


A. (1. 2)

x

4

c tập nghiệm là
B.

)

D.

2 c tập nghiệm

086: Bất phương trình: :
A.

5

c tập nghiệm là
B.

A. (-1. )

x

2) là

c tập nghiệm là

081: Bất phương trình:
A.

1)

10

0 đúng với = và =4. Khi đ các giá trị của
C. 0

C.

1
;3
2

089: Bất phương trình:
A.
U

3;1

D.

c tập nghiệm là
B.

C.

D.

.-2)

)

090: Bất phương trình:
A. (1. 4)

c tập nghiệm là

093: Bất phương trình:
A. [4. +)

c tập nghiệm là
B. (4. +)

C. ( -.-4)

094: Bất phương trình:
A.

D. (-4. 4)

c tập nghiệm là
B.

C.

095: Bất phương trình:
A. 0< x

.

D. x>0

c tập nghiệm là
B. x > 3

C. 0


log3

2
x 2

C. x

B. 2;

B.

C.

A. 1; 3

B. 1; 3

;2

D.

C. 1;

2)

;2

C.


1 là

0
log2

D.

1)

;4

D.

;4 \ 2

D.

;3

0 là
C. 3;

103: Giá trị x 10 là tập nghiệm của bất phương trình
A. log x 1
B. log x 1
C. log x

1

ADMIN: TRẦN VĂN TÀI – 0977.413.341 – CHIA SẺ VÌ CỘNG ĐỒNG

x

2;

1
;0
2

1
2

2;

B.

3 x 1)

1
;
2

log3 x 6

B. 3;

A. 0; 8

2x là

1

x)

63
32

1

x 1
2x 1

1
;
2

; 1

2
2

x

D. 2;

0 là
1;

log2 x

3 ln x


1

B. 0;2 4

2;

114: Tập nghiệm của bất phương trình logx log3 9x

1
log3 73;2
2

5

; 5

D. 1

113: Tập nghiệm của bất phương trình log
A. 2 4 ;2

x)

B. log22 x

0

B.

0 là

1
;2
16

B.

30 là

C. 8;

110: Tập nghiệm của bất phương trình log22 (2

;0

log3 x 19
C.

109: Tập nghiệm của bất phương trình log22 x

A.

log2 1

C.

108: Tập nghiệm của bất phương trình log2 x

A.

D. 0;2 4


D. 0;1

1

A. 0;2 4

A.

0 là

B.

;2

C. 2

72

D. 0;2

1 là
D. log9 72;2

C. 2;

115: ới giá trị nào của tham số m thì bất phương trình logm x 2
ADMIN: TRẦN VĂN TÀI – 0977.413.341 – CHIA SẺ VÌ CỘNG ĐỒNG

2x


; 3

B.

5)

;0

1)

13
.
2

;

B.

1

2

3 là
D.

log3 4x

2



D. m

C. 3; 4

117: Tập nghiệm của bất phương trình log2 (x
A. 6;

1

3

3;6

2 là

;

D. 1;

0 là

13
.
2

120: Tập nghiệm của bất phương trình log 2 2x 2

x


2

B. 0;

121: Tập nghiệm của bất phương trình log 1
3

5
;
8

;2

A.

.

5
;
8

2;2

B.

3x 1
x 2

122: Nghiệm của bất phương trình log 1 2x



C. S

;2 .

0 là

2

A. log2 3

x

2.

B. x

C. x

2.

123: Nghiệm của bất phương trình log 1 log2 2

x2

2.

D. 0

x

.

0;1 .

3 là

D.

125: Bất phương trình log 1 log6
2

.

B.

; 4

1; 0

B. 1000;10000 .

A. 3; 4 .

A.

D.

x2
x


\ S b ng

10

A.

;

1
2

7
;
20

.

B.

;

13
20

ADMIN: TRẦN VĂN TÀI – 0977.413.341 – CHIA SẺ VÌ CỘNG ĐỒNG

7
;
20




Bước 3: 2

2x

2x
x

2x
x

x

x
x

0

1

2x

0

1
x

ln


1

Kết hợp 3 và 1 ta được

0

1

x

1

1

2

.
1; 0

ậy tập nghiệm của bất phương trình là:

1;

.

Hỏi lập luận trên đúng hay sai Nếu sai thì sai t bước nào
A. Lập luận hoàn toàn đúng.
B. Sai t bước 3.
C. Sai t bước .
D. Sai t bước 2.

B. 2.

C. 1.

130: Tập nghiệm của bất phương trình log3 x

log

B. 9;16 .

3

12

D. vô số.

x  là
D. 0;16 .

C. 0;9 .

131: Tập nghiệm của bất phương trình lg 1 x

1
;0 .
2

D. S

; 1.


B.

B. 5;

4

x

3.

B. 2

5
2

x

log2 5

log3 x

3

.

x

1



1

x

2 log5 x

1;2 .

1 là

C. 3;5 .

134: Nghiệm của bất phương trình log2 x
A.

1

3; 3 .

133: Tập nghiệm của bất phương trình log3 x
A. 5;6 .

;

C.

5.
4


HƯNG YÊN 22


CHUYÊN ĐỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ & LOGARIT 2017
136: Bất phương trình log3 x 2

5x

log 1 x

6

1
log 1 x
2
3

2

3

A. x

5.

B. x

3.

A. 2;

0 là
D.

;

1
.
4

3

4

C. 2;

9

D. x

5.

2;1 .

C.

138: Tập nghiệm của bất phương trình log4 3x
A. 0;1 .

x


140: Bất phương trình lg2 x
; 3.

A.

m lg x

m
; 3

B.

6;

A. x

0.

log2 x

logx 4

x

S

4;

.



1.

0 là

D. vô số.

0 là
4

2;

5 .

D.

1 .log 1

;0 .

3x 1
16
C. x

1;2 .

3

4
1;2 .

144: Tập nghiệm của bất phương trình

2;

2; log3 14 .

3
c mấy nghiệm nguyên
2
C. 0.
D. 16.

3.1

B. 2.

4

; 1

C. x

2.

143: Số nghiệm nguyên của bất phương trình x

A. S

2; log3 14 .



log3 4x
.

147: Giải bất phương trình ln(x 1) x .
A. ô nghiệm.
B. x 0.

2

2 c tập nghiệm
C.

;0 .

C. 0

x

D. 0;
1.

ADMIN: TRẦN VĂN TÀI – 0977.413.341 – CHIA SẺ VÌ CỘNG ĐỒNG

D. x

.
1.

HƯNG YÊN 23


a

2 , khẳng định nào sau đây là sai

a

1.

A. ới a

1 thì phương trình đ cho vô nghiệm.

B. Nếu 0

a

C. Nếu a

0 thì 1

D. Nếu a

1
thì a
4
x

1


;3
2

1
;2 .
32

log 1 x

3

C. x

2.

C. x

3;1

B.

D. x

0.

8

B.

1


1

3 là
C. x

8

x)

)

159: Tập nghiệm của bất phương trình 22x
A. 1;
B. 2;

D. 

1 là

1

158: Tập nghiệm của bất phương trình log2 (1
A. 1;

0.

3;1 c tập nghiệm là

157: Nghiệm của bất phương trình log2 x

0 là

3

2
x 2

D.

3

1

0.

152: Nghiệm của bất phương trình 5
A. x
B. x 0.
2.

A. (0; +)

2

x
log3

153: Bất phương trình:

3


4 . Khi đ giá trị của

1

160: Tập nghiệm của bất phương trình log 1 (x 2

9

D. x

C.

;3

D. [3;

C.

;1

D.

9

2 là
)

2
3x


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status