MỘT SỐ BÀI TẬP PHÂN HÓA HƯỚNG TỚI KỲ THI THPT QUỐC GIA 2017 - Pdf 40

20/11

Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus

Quà

MỘT SỐ BÀI TẬP PHÂN HÓA
HƯỚNG TỚI KỲ THI THPT QUỐC GIA 2017
 Nhân dịp kỷ niệm ngày Hiến Chương Nhà Giáo Việt Nam.
Em xin gửi lời kính chúc đến các quý thầy cô đã dìu dắt em đến bến đò tri thức. Kính chúc
quý thầy cô dồi dào sức khỏe! Giờ đây khi em cũng đã được gọi là “Thầy” rồi thì em thêm trân
trọng những bài học thầy cô đã bồi đắp cho em!

 Thay cho lời “TRI ÂN” em biên soạn và tổng hợp 20 câu bài tập kèm lời giải chi tiết (theo
đánh giá chủ quan là ở mức phân loại với xu hướng đề 2017) gửi đến các em học sinh. Với em nghề
giáo đến như một cái duyên và thành công của học trò chính là “niềm vui giá trị không đong
đếm” của người làm thầy.
Chúc các bạn học sinh học tốt và luôn vui!
[Chủ đề: Kim loại/hợp chất chứa kim loại phản ứng với axit]
Câu 1: Cho 5,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO có tỷ lệ mol tương ứng là 5 : 4 tan vừa đủ trong dung dịch
hỗn hợp chứa HCl và KNO3. Sau phản ứng thu được 0,224 lít khí N2O (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa muối
clorua. Biết các phản ứng hoàn toàn. Cô cạn cẩn thận Y thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 20,51.
B. 18,25.
C. 23,24.
D. 24,17.
 Hướng dẫn giải
 Các bạn cần biết: Khi hỗn hợp kim loại (hoặc có chứa kim loại) mà “xuất hiện” các kim loại hoạt động
mạnh như Mg, Al, Zn tác dụng với HNO3 mà sản phẩm khử là khí không nói là “sản phẩm khử duy
nhất” thì nhiều khả năng sẽ có sản phẩm khử là NH4+. Với mặt toán học nếu không NH4+ thì quá trình tính
toàn số mol NH4+ = 0.

K 
m
gam
Y
MgO

0,
08
mol



 NH 4  0, 015 mol
 
Cl
BTNT N  KNO  0, 01  2  0, 015  0, 035 mol
Do Y chỉ chứa muối clorua  không chứa NO3 
3
nN/N2O

nN/NH4

“20 – 11: Ngày Hiến chương Nhà Giáo Việt Nam”
Tri ân đến tất cả các Quý Thầy/Cô và các học trò của mình đã 1 phần trong con đường mà mình đã chọn!


Luyn thi THPT QUC GIA HểA HC-PHM CễNG TUN T (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus
BTNT K
BTĐT Cl 0,18 2 0,035 0,015 0, 41 mol
K+ trong Y = 0,035 mol

KNO3


H SO
4
2

Mg 0,19 mol

Mg 2 0,19 mol

K
X

NH 4 0, 02 mol
SO 2
4

BTNT N
BTNT K
KNO3 0,02 0,06 0,08 mol
K+ = 0,08 mol.
Do X khụng cha NO3 nờn
0,19 2 0, 08 0, 02
p dng bo ton in tch trong dd X SO24
0, 24 mol
2
gần nhất
31 gam
Vy m = 0,19 24 + 0,08 39 + 0,02 18 + 0,24 96 = 31,08 gam

phản ứng tối đa

NO3 0, 03 y

8,28 gam
Cl 0,1a mol
Cl 0,1a mol

dung dịch sau

HNO3

HCl =



= 0,06 mol
0,1a mol

p dng bo ton nguyờn t N, ta cú: NO3 0,06 0,03 y (0,03 y) mol
Mt khỏc, ta cú: nH 0,06 0,1a 2 0,03 10y 2 nMgO nMgO = (0,05a 5y) mol.
Khi ú, theo gi thuyt, ỏp dng BTE v bo ton in tớch trong dung dch sau, ta cú:
24x 40 (0, 05a 5y) 8, 28 gam x 0, 095 mol
0, 095 24


y 0, 02 mol % Mg
100 27,54%
2x (0, 03 8y) mol
8, 28

sinh NO nữa. Tại sao sinh NO ư? Vì đề nói rồi NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 rồi. Trong
diễn đạt của đề bài khi cho Cu vào X không có nói sinh khí nhưng không thể kết luận là nó không
có NO được. Muốn biết có hay không thì phải chứng minh.
(3) Có bạn sẽ hỏi vậy trong X luôn có HCl dư, khi cho AgNO3 dư vào có sinh khí NO
không? Thì “đảm bảo” rằng là không có vì “đề đã nói là đem cô cạn dung dịch X  HCl đã bay
hơi  hết H+”.
Tóm lại mấu chốt trong câu này là việc chứng mình rằng trong X có NO 3- hay không?
Chứng minh được thì mới tính tiếp được.

Cu  2Fe3 
 2Fe2  Cu 2
 Fe(NO3 )3  0, 4 mol
Theo đó nếu X không có NO3- thì 
mol
:
0,
2

0,
4

BTNT N 
Do X không có NO3- 
NO  0, 4  3  1, 2 mol  HCl đã phản ứng = 4nNO = 4,8 mol.
 mAgCl = 4,8  143,5 = 688,8 gam > 183 gam. (Vô lý).
À thì ra là trong X có NO3-, vậy lúc đó….
Gọi x là số mol Cu tham gia với các quá trình trên.
NO

HCl



 NO
183 gam
3

Cu = 0,1 mol
3

= y mol

Áp dụng bảo toàn nguyên tố Cl, ta có: nAgCl = 2x + 2y.
Do H+ dư nên tổng số mol NO sinh ra được tính theo nNO3- = nNO = 3y mol.
(2x  2y)  143,5  108y  183 gam
 x  0,5 mol
 
Theo giả thuyết vào bảo toàn mol electron, ta có 
2x  3  3y  y
 y  0,1 mol
BTNT Cu

mCu  (0,5  0,1  0,3)  64  19, 2 gam

“20 – 11: Ngày Hiến chương Nhà Giáo Việt Nam”
Tri ân đến tất cả các Quý Thầy/Cô và các học trò của mình đã 1 phần trong con đường mà mình đã chọn!


Luyn thi THPT QUC GIA HểA HC-PHM CễNG TUN T (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus

Cõu 5: X l hn hp rn gm Mg, NaNO3 v FeO (trong ú oxi chim 26,4% v khi lng). Hũa tan ht m

2
SO 4 2,15 mol
2107 gam

1896,3 gam

%mO = 26,4%

H 2 O sinh ra =

Na
Fe 2
Fe3

1922, 4 1896,3
1, 45 mol
18

Phõn tớch - Hiu - nh hỡnh hng gii quyt theo t tng cú gỡ lm ly.
+ T cỏc d kin: cú Mg, khớ NO khụng núi l sn phm kh duy nht cú NH4+.
+ Cú khớ H2 sinh ra dung dch Y khụng cha NO3- (iu ny bi rt t t ó núi hn l ch cha mui
sunfat ri, khi khụng t t thỡ vn cú th suy ra c).
+ Trong cỏc bi toỏn cú sinh NH4+ thỡ vic nh lng nú rt quan trng.
Do NH4+ gn lin vi N v H, trong khi N rừ rng l ang bớ vy cu cỏnh l BTNT H.
Tht vy, ỏp dng bo ton nguyờn t H, ta cú: 2 n H SO 2 n H 2 n H O sinh ra 4 n NH
2

4

2

(0, 45 0, 4 3) 16
100 gam
T gi thuyt %mO ta cú: m X
0,264

nO n FeO

0, 45 72
gần nhất
33%
100 32, 4%
100
Cõu 6: Hn hp X gm Mg, Fe2O3 v CuO trong ú oxi chim 20% v khi lng. Cho m gam hn hp X
tỏc dng vi 0,1 mol khớ CO un núng, sau mt thi gian thu c cht rn Y v hn hp khớ Z cú t khi
hi so vi H2 l 18. Cho cht rn Y phn ng hon ton vi dung dch HNO3 d, thu c dung dch T v
24,64 lớt khớ NO2 (sn phm kh duy nht ca N+5, ktc). Cụ cn dung dch T thu c 3,9m gam hn hp
mui khan. Giỏ tr ca m l
A. 48.
B. 60.
C. 40.
D. 35.

%mFeO

20 11: Ngy Hin chng Nh Giỏo Vit Nam
Tri õn n tt c cỏc Quý Thy/Cụ v cỏc hc trũ ca mỡnh ó 1 phn trong con ng m mỡnh ó chn!


Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus


Cu 2
O


 Phân tích bài toán + chém gió:
+ Đầu tiên dễ dàng ta xác định được hỗn hợp khí Z gồm CO dư và CO2, từ đó tính được số mol từng khí.
Chưa quen thì các bạn bấm hệ BTNT C và khối lượng (từ tỉ khối Z) còn quen rồi thì ta có thể dễ dàng
M CO  M CO2 

“nhẩm bằng mắt” được nCO dư = nCO2  do M Z 
.
2


+5
+ “Nhìn bằng mắt” trên toàn quá trình thì chỉ có Mg, CO và N (trong HNO3) thay đổi số oxi hóa.
1,1  0, 05  2
Vậy áp dụng BTE ta có: 2  nMg  2  nCO ph¶n øng  nNO2  Mg 
 0,5 mol
2
 nCO2

+ Lưu ý các bài tập có dữ kiện “sau một thời gian” thì thông thường được hiểu là các phản ứng xảy ra
không hoàn toàn. Theo giả thuyết về % mO  mO  0, 2m gam  mMg  Fe  Cu  0,8m gam
Mà theo giả thuyết ta có: mT  mMg  Fe  Cu  m NO  3,9m gam  m NO  3,1m gam
3
3
0,8m gam

 Tới đây ta có thể giải quyết bài toán theo 2 hướng tiếp cận sau:


À! Tưởng gì chứ cái này thì dễ quá rồi, ta có: nH  2nO2trong
Y  2nNO2
t0

CO + [O]trong oxit 
 CO2

 0, 2m


 nO2trong
Nhắc lại: 
Y   16  0, 05  mol



0, 05

 0, 05
mol :
 0, 2m

 nHNO3  2  
 0, 05   2  1,1
 16

SHIFT SOLVE
BTNT N 2   0, 2m  0, 05   2  1,1  1,1  3,1m 




 AgCl : tÝnh theo Cl 
Ag  Cl 
Cần biết do Ag+ dùng dư nên  
2
 Fe3  Ag : tÝnh theo Fe2

Ag  Fe 
Lưu ý: trình tự giải toán thì thông thường sẽ tìm AgCl trước (vì anh này thường dễ xơi hơn)
+ Tóm lại: có 2 con đường để định lượng Ag sinh từ phản ứng Ag+ + Fe2+  Fe3+ + Ag là
 (1) Nếu không sinh ra khí NO 
 tính được nFe2+ thì nAg = nFe2+.
 (2) Nếu có khí NO sinh ra 
 BTE lúc đó n_e cho = nAg + n_e nhận của tác nhân khác.
+ Do trong X đã cho nFeCl3 = 0,08 mol  thế thì ở bài này sẽ tính được nFeCl2.
+ Như vậy ta đang cần tìm nFeCl2 nghĩa là nFeCl2 gắn với 1 ẩn, hỗn hợp đầu gồm 3 chất mà theo quán tính
nhiều bạn đặt lần lượt số mol các chất nữa là thêm 3 ẩn, khi đó bài toán với 4 ẩn thì rất trâu bò.
+ Như vậy cần quy bài toán sao cho số ẩn là ít nhất. Nhắc lại với hỗn hợp có chứa oxit kim loại trong đó khi
phản ứng với HCl (hay H2SO4 loãng) thì luôn cho bản chất là O2  2H  H2 O . Như vậy bản chất quy
hỗn hợp đầu sao cho lòi ra anh OXI là ngon lành nhất.
Theo đó ta có:
H 2  0,12 mol

AgCl
Fe = a mol HCl

21,76 gam 

FeCl 2  c mol



 nCl  0,24  2  0,08  3  0,72 mol
a

c

0,08
b

0,24
mol
 
 

2

nHCl  2b  0,24  2c  0,08  3
c  0,24 mol
nFe  0,24 mol



Vậy m  mAgCl  mAg  0,72  143,5  0,24  108  129,24 gam
Câu 8: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung
dịch Y chứa hai chất tan và còn lại 0,2m gam chất rắn chưa tan. Tách bỏ phần rắn, cho dung dịch AgNO3 dư
vào dung dịch Y thu được 86,16 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 17,92.
B. 20,16.
C. 22,40.


Câu 9: Để 16,8 gam phôi sắt ngoài không khí một thời gian, thu được 21,6 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe và
các oxit sắt. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl loãng dư, thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y.
Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y, kết thúc phản ứng thấy thoát ra 0,03 mol khí NO (sản phẩm khử
duy nhất); đồng thời thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 130,26.
B. 128,84.
C. 132,12.
D. 126,86.
 Hướng dẫn giải
H 2  0,06 mol
16,8

Fe  56  0,3 mol
NO = 0,03 mol
O2
HCl
Fe 
 21,6 gam 

AgNO3
ddY 
AgCl
16,8 gam
O  21,6  16,8  0,3 mol


16
Ag
Do Y + AgNO3 dư có sinh khí NO  nH trong Y = 4  nNO  4  0,03  0,12 mol

HCl
=
0,24
mol

 X

 Z  (0,24 + 2x) mol

Fe  0, 08 mol
Cl  2x mol
Ag  z mol

O  2y mol
56,69 gam
3+
Do AgNO3 dư  sau phản ứng thu được Fe .
nH 
Mặt khác do X phản ứng vừa đủ với HCl  nO = 2y =
= 0,12 mol  y = 0,06 mol.
2
Khi đó áp dụng bảo toàn mol electron và giả thuyết, ta có:
2  0, 08  3  0, 08  2x  4  0, 06  z
 x  0, 07 mol
0, 07

ne cho
ne nhËn
 
 %VCl 

Mt khỏc do ó cú khớ CO2 thoỏt ra nờn dung dch Y khụng cha CO32
2
3

BTĐT HCO trong Y = 1,05 0,525 0,525 mol

3

BTNT C nCO (0,375 0,3) 0,525 0,15 mol


2

V 0,15 22, 4 3,36 lít


Ca(OH)2 dư


nCaCO3 nHCO3 0,525 mol
m 0,525 100 52,50 gam


Cõu 12: Cho dung dch hn hp X cha Ca(HCO3)2 v Mg(HCO3)2 tỏc dng vi 100 ml dung dch Na2CO3
2M, thu c 11,36 gam kt ta Y v dung dch Z. Nh rt t t dung dch HCl 1M vo dung dch Z, khuy
u cho n khi xut hin bt khớ thỡ thy th tớch dung dch HCl 1M ó dựng l 80 ml. Mt khỏc, cụ cn
dung dch X ri nung n khi lng khụng i thu c m gam cht rn. Cỏc phn ng xy ra hon ton.
Giỏ tr ca m l
A. 7,84.
B. 5,76.

Na CO = 0,2 mol

Ca(HCO3 ) 2
X
Mg(HCO3 ) 2

2
3



Na 0, 4 mol

HCl = 0,08 mol
dd Z : CO32 0, 08 mol
CO2


HCO3

CaO
to

nung đến khối lượng không đổi MgO

p dng bo ton in tớch cho dung dch Z ta cú: HCO3 0, 4 0,08 2 0, 24 mol = n HCO3 trong X.
Quỏ trỡnh cụ cn ri nung X n khi lng khụng i nh sau:
Nung đến khối lượng không đổi
t
2HCO3

B. 9,72.
C. 11,40.
D. 13,08.
 Hướng dẫn giải

NaHCO3 = x mol



 Na CO = y mol
2
3



CO 2  0, 04 mol

 Na 
 
HCl  0, 04 mol


BaSO 4  0, 03 mol
Ba(OH)2

Cl  0, 04 mol
X  2


H 2 SO 4  0, 03 mol








HCl = 0,24 mol
BaSO 4  0, 08 mol
 Na H SO = 0,08 mol

2 4
 Na 
m gam K 

 
OH 
Ba
dd Y K

Cl  0, 24 mol
Ba 2

(0,8m + 5,288) gam

Do 2  nH2  0,52 mol >  nH  0, 24  0,08  2  0, 4 mol


Vậy H2 còn được sinh bởi quá trình khử H2O của các kim loại.


[Chủ đề: Este]
Câu 15: X là este đơn chức; Y là este hai chức (X, Y đều no và mạch hở). Đun nóng 36,96 gam hỗn hợp E
chứa X, Y cần dùng 520 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp F gồm 2 ancol có cùng số nguyên tử
cacbon và hỗn hợp chứa a gam muối A và b gam muối B (MA < MB). Đốt cháy toàn bộ F thu được 14,336 lít
khí CO2 (đktc) và 17,28 gam nước. Tỉ lệ của a : b gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 1,9.
B. 0,6.
C. 1,8.
D. 0,5.
 Hướng dẫn giải
A
Muèi 
B
X (1-COO, k = 1)
NaOH = 0,52 mol
36, 96 gam E 

O2 CO2  0, 64 mol
Y (2-COO, k = 2)
F: 2 Ancol cïng sè C 

H 2 O  0, 96 mol
k =0
k
Do 2 este đều no nên 2 ancol cũng đều no (k = 0) 
 nF = 0,96 – 0,64 = 0,32 mol

2 ancol cã cïng sè C




0,
2
mol


2 2 4
M X  88  CH3 COOC2 H5  0,12 mol
MODE 7 TABLE


M Y  132  HCOO  C2 H 4  OOCCH3 = 0,2 mol
a
mHCOONa
0, 2  68
gÇn nhÊt
 
 0,5

 0,51 
b mCH3COONa (0,12  0, 2)  82

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 18,6 gam hỗn hợp X chứa hai este đều no, đơn chức, mạch hở thu được CO 2 và
H2O có tổng khối lượng là 48,36 gam. Mặt khác đun nóng 18,6 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu
được hỗn hợp Y gồm 2 ancol và hỗn hợp chứa a gam muối A và b gam muối B (MA < MB). Chuyển hóa
toàn bộ Y thành anđehit rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư (đun nóng) thu được 71,28 gam Ag.
Tỉ lệ của a : b gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 1,0.
B. 0,5.
C. 1,2.

16
nO trong X
Do este đều đơn chức  đều mang 2 nguyên tử oxi  nX =
= 0,24 mol.
2
Mặt khác, các este đơn chức  2 ancol đều đơn chức  các anđehit cũng đều đơn chức.
nAg
 nX = nY = n_anđehit = 0,24 mol

chỉ có CH3COOC2H5 là thỏa mãn.
Câu 17: Hỗn hợp E chứa este X (CnH2n – 6O4) và este Y (CmH2m – 4O6) đều mạch hở. Hiđro hóa hoàn toàn
41,7 gam E cần dùng 0,18 mol H2 (Ni, t0). Đốt cháy hoàn toàn 41,7 gam E thu được 18,9 gam nước. Mặt
khác đun nóng 0,18 mol E với lượng KOH vừa đủ thì thu được m gam hỗn hợp muối của các axit cacboxylic
đơn chức và hỗn hợp chứa 2 ancol đều no. Giá trị của m là
A. 44,6.
B. 41,8.
C. 43,4.
D. 43,2.
 Hướng dẫn giải
H2 = 0,18 mol


X : Cn H 2n 6 O 4 (2-COO, k = 4)
E
O2 CO 2
Y : Cm H 2m 4 O6 (3-COO, k = 3) 

H 2 O  1, 05 mol
41,7 gam
Do Y có 4 oxi, k = 4  Y là este 2 chức, không no có 2 CC . “Tương Văn Tự” Y có 6 oxi, k = 3 nên Y là
nH 2
= 0,09 mol.
2
Khi đó áp dụng định luật bảo toàn khối lượng và mối liên hệ của độ bất bão hòa k, ta có:
12nCO2  2  1, 05  16  (4  0, 09  6nY)  41, 7 gam
nCO2  1, 62 mol
 

nY  0,15 mol

3

2 4
2
Câu 18: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức và mạch hở (trong đó X, Y đều no, MY = MX + 14; Z không no chứa
một liên kết C=C). Đốt cháy 14,64 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng 0,76 mol O2. Mặt khác đun nóng
14,64 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol T duy nhất và hỗn hợp muối. Dẫn toàn bộ T
qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam; đồng thời thu được 2,016 lít khí H 2 (đktc). Tỉ lệ
mol của các muối có khối lượng phân tử tăng dần là
A. 5 : 2 : 2.
B. 4 : 3 : 2.
C. 6 : 1 : 2.
D. 9 : 5 : 4.
“20 – 11: Ngày Hiến chương Nhà Giáo Việt Nam”
Tri ân đến tất cả các Quý Thầy/Cô và các học trò của mình đã 1 phần trong con đường mà mình đã chọn!


Luyn thi THPT QUC GIA HểA HC-PHM CễNG TUN T (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus

X x mol (k = 1)

14, 64 gam E Y y mol (k = 1)
Z z mol (k = 2)

MY MX 14

Hng dn gii
O2 = 0,76 mol CO 2



X,Y
X,Y
Z
0,14

z 0, 04 mol

x y 0,14 mol
3,14

5

X HCOOC2 H5
Mt khỏc do gc ancol l C2H5- CX 3 3 CX,Y 3,14
Y CH3 COOC2 H5
Cỏc bn ý tỡnh hung luõn chuyn ny. Cú nhng iu mỡnh x lý trong Húa Hc ny nú
ging nh thc t ngoi i ca ta vy ú? Cú vay t cú tr? Cú phi õy iu kin CZ ó giỳp
ta tỡm ra c X, Y nh vy thỡ iu kin ca X, Y cng phi tr l tỡm CZ ch nh? Cũn khụng
thỡ hỡnh dung nh ỏ búng vy ú, phi chuyn qua chuyn li ch c 1 mỡnh gi búng khụng
chuyn cho ai thỡ chi vi d ?, tỡnh hung ny l Z chuyn cho X, Y thỡ gi X, Y chuyn li Z.
BTNT C C 0,14 C 0, 04 0, 64 mol C 0, 64 3 0,14 5,5

X,Y
Z
Z
0, 04
3
CZ = 5 (CH2=CHCOOC2H5)
6
HCOONa 0,12 mol

NO
0,2 mol
3

Ti catot:

Ti anot:

Cu2 2e
Cu
x 2x

1
H 2 O 2e
2H O2
2
2x
2x

20 11: Ngy Hin chng Nh Giỏo Vit Nam
Tri õn n tt c cỏc Quý Thy/Cụ v cỏc hc trũ ca mỡnh ó 1 phn trong con ng m mỡnh ó chn!


Luyn thi THPT QUC GIA HểA HC-PHM CễNG TUN T (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus

Cu2 0,2 x mol


dung dịch X H =2x mol
4H NO3 3e

t giờ thì F = 26,8


Cõu 20: Tin hnh in phõn 100 gam dung dch cha 0,2 mol FeCl3; 0,1 mol CuCl2 v 0,16 mol HCl (vi
hai in cc tr) n khi cú khớ bt u thoỏt ra c hai in cc thỡ dng in phõn. em phn dung dch
cho tỏc dng ht vi 150 gam dung dch cha AgNO3, kt thỳc phn ng thu c 90,08 gam kt ta v
dung dch Y cha mt mui duy nht cú nng a%. Giỏ tr ca a gn nht vi giỏ tr no sau õy ?
A. 34,5.
B. 33,5.
C. 30,5.
D. 35,5.
Hng dn gii
+ Hiu : in phõn n khi cú khớ bt u thoỏt ra c hai in cc thỡ ngng in phõn ti khi HCl
in phõn thỡ ngng vỡ khi HCl in phõn s sinh c 2 khớ in cc. Khi ú theo th t in phõn, ta cú:

Fe3 1e
Fe2

0, 2 0, 2
0, 2

Fe2 0,2 mol
Catot :
2
Cu 2e
Cu


dung dch sau in phõn gm H 0,16 mol


0,2 mol
sản phẩm khử (N, O)

BTNT Cl AgCl 0,56 mol n 90,08 0,56 143,5 0,09 mol

Ag
108
BTNT Ag
BTNT N n
n AgNO3 0,09 0,56 0,65 mol
N sản phẩm khử 0,65 0,02 3 0,05 mol

BTNT H n

H2 O

n H

BTNT O n
0,08 mol
O sản phẩm khử 0,65 3 0,2 9 0,08 0,07 mol

2
Do dung dch ch cha mt mui duy nht nờn khụng cú NH4NO3 (hin nhiờn), vy sn phm kh ca
N+5 l cht khớ.
m dung dịch sau phản ứng 100 150 0,2 71 0,1 64 (0,05 14 0,07 16) 90,08 137,5 gam
Cl2 từ đp Cu từ đp

sản phẩm khử là khí


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status