DE cuong on tap hoa 12 hay theo ki thi THPT quoc gia - Pdf 40

ÔN TẬP HỌC KÌ I- MÔN HOÁ HỌC 12- NH 2016-2017
A.Lí thuyết: Học sinh nắm các kiến thức cơ bản như sau:
Chương 1. Este – Lipit
Kiến thức Este:
Biết được : - Khái niệm, đặc điểm cấu tạo phân tử, danh pháp của este.
- Tính chất hoá học : Phản ứng thuỷ phân (xúc tác axit) và phản ứng với dung dịch kiềm (phản ứng xà phòng
hoá).
- Phương pháp điều chế bằng phản ứng este hoá, ứng dụng của một số este tiêu biểu.
Hiểu được : Este không tan trong nước và có nhiệt độ sôi thấp hơn axit đồng phân.
Kĩ năng làm bài tập:
- Viết được công thức cấu tạo của este có tối đa 4 nguyên tử cacbon.
- Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của este no, đơn chức.
- Phân biệt được este với các chất khác như ancol, axit,... bằng phương pháp hoá học.
- Tính khối lượng các chất trong phản ứng xà phòng hoá.
Kiến thức Lipit:
Biết được : - Khái niệm và phân loại lipit.
- Khái niệm chất béo, tính chất vật lí, tính chất hoá học (tính chất chung của este và phản ứng hiđro hoá chất
béo lỏng), ứng dụng của chất béo.
- Cách chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn, phản ứng oxi hoá chất béo bởi oxi không khí.
Kĩ năng làm bài tập:
- Viết được các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của chất béo.
- Phân biệt được dầu ăn và mỡ bôi trơn về thành phần hoá học.
- Biết cách sử dụng, bảo quản được một số chất béo an toàn, hiệu quả.
- Tính khối lượng chất béo trong phản ứng.
Xem lại các bài tập trong sách giáo khoa:1-6 ( trang 7); 2,3 (T11) ;1-8 ( T18);
Tham khảo SBT cơ bản :1-12 (trang3-5); 15,16,17 (trang6); 25-30 (trang 9);
Chương 2. Cacbohiđrat
Kiến thức Glucozơ:
Biết được :
- Khái niệm, phân loại cacbohiđrat.
- Công thức cấu tạo dạng mạch hở, tính chất vật lí và ứng dụng của glucozơ.

Kĩ năng làm bài tập:
- Viết công thức cấu tạo của các amin đơn chức, xác định được bậc của amin theo công thức cấu tạo.
- Quan sát mô hình, thí nghiệm và rút ra nhận xét về cấu tạo và tính chất.
- Dự đoán được tính chất hoá học của amin và anilin.
- Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất của amin. Phân biệt anilin và phenol bằng phương
pháp hoá học. - Xác định công thức phân tử theo số liệu đã cho.
Kiến thức amino axit:
Biết được : Khái niệm, đặc điểm cấu tạo phân tử, ứng dụng quan trọng của amino axit.
Hiểu được : Tính chất hoá học của amino axit (tính lưỡng tính ; phản ứng este hoá ; phản ứng trùng ngưng của
ε và ω-amino axit).
Kĩ năng làm bài tập:
- Dự đoán được tính lưỡng tính của amino axit, kiểm tra dự đoán và kết luận.
- Viết các phương trình hoá học chứng minh tính chất của amino axit.
- Phân biệt dung dịch amino axit với dung dịch chất hữu cơ khác bằng phương pháp hoá học
Kiến thức protein: Biết được :
- Khái niệm, đặc điểm cấu tạo phân tử, tính chất hoá học của peptit (phản ứng thuỷ phân)
- Khái niệm, đặc điểm cấu tạo, tính chất của protein (sự đông tụ ; phản ứng thuỷ phân, phản ứng màu của
protein với Cu(OH)2).
Kĩ năng làm bài tập
- Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của peptit và protein.
- Phân biệt dung dịch protein với chất lỏng khác.
Bài tập SGK: 1,2,3,5,6( Trang 44); 1-6( trang 48); 1-6( trang 55);1-6( trang 58)
Tham khảo SBT cơ bản:Trang 16-24;
Chương 4. Polime và vật liệu polime
Kiến thức đại cương polime:


Biết được : Polime : Khái niệm, đặc điểm cấu tạo, tính chất vật lí (trạng thái, nhiệt độ nóng chảy, cơ tính) , ứng
dụng, một số phương pháp tổng hợp polime (trùng hợp, trùng ngưng).
Kĩ năng

trong phản ứng.
-Tính tổng số phản ứng xấy ra và viết PTHH theo qui tắc anpha.
4. Sự ăn mòn kim loại
Kiến thức Hiểu được :
− Các khái niệm : ăn mòn kim loại, ăn mòn hoá học, ăn mòn điện hoá và điều kiện xảy ra sự ăn mòn kim loại.
− Các biện pháp chống ăn mòn kim loại.
Kĩ năng
− Phân biệt được ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá ở một số hiện tượng thực tế.
− Sử dụng và bảo quản hợp lí một số đồ dùng bằng kim loại và hợp kim dựa vào những đặc tính của chúng.
Bài tập SGK: 5-9( Trang 82); 3-8( trang 89); 2-4( trang 91);4-6( trang 95); 1-10 ( trang 101)
Tham khảo SBT cơ bản:Trang 33-44( trừ bài điều chế kim loại chưa học đến).


B.Các dạng bài tập tham khảo:
Dạng 1: Cho CTPT viết đồng phân-gọi tên.Tính số lượng đồng phân.
Vd: C2H4O2, C3H6O2,C4H8O2, C4H11N, C3H7O2N,C3H9N, C4H9O2N,C7H9N
Dạng 2:Bài tập nhận biết:
Vd: Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:
a) glucozo, anđehit axetic, glixerin, tinh bột
b) amino axetic, metyl amin, axit axetic.
Dạng 3:Bài tập tính khối lượng sản phẩm có hiệu suất:
Dạng 4: Bài tập lập công thức phân tử chất hữu cơ:
Dạng 5: Bài tập biện luận công thức phân tử chất hữu cơ.
Dạng 6: Bài tập có sử dụng phương pháp khối lượng trung bình.
Dạng 7: Các bài tập viết cấu hình e của kim loại và ion kim loại, tìm kim loại, tính thành phần hỗn hợp...
Ví dụ: Bài tập chương 5
Viết cấu hình electron của các nguyên tử và ion sau: Na,Na+,K, K+, Fe,Fe2+,Fe3+,Cr,Cr3+,Cu,Cu2+....
1. Hoà tan 1,44g một kim loại hoá trị II trong 150ml dung dịch H 2SO40,5M. Muốn trung hoà axit dư trong dung
dịch thu được phải dùng hết 30ml dung dịch NaOH 1M. Kim loại đó là gì? ĐS:Mg
2. Hoà tan hoàn toàn 15,4g hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thấy có 0,6g khí H 2 bay ra. Số (g) muối

12. Chọn một dãy chất tính oxi hoá tăng A. Al3+, Fe2+, Cu2+, Fe3+, Ag+.
B. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+, Al3+.
C. Fe3+, Cu2+, Fe2+, Ag+, Al3+.
D. Al3+, Cu2+, Fe2+, Fe3+, Ag+.
13. Ngâm một lá Zn trong 200ml dung dịch AgNO3 0,1M. Khi phản ứng kết thúc khối lượng lá Zn
B. tăng 1,51g.
A. giảm 1,51g.
C. giảm 0,43g.
D. tăng 0,43g.
14. Tìm câu sai :
A. Trong hai cặp ôxi hóa khử sau: Al3+/Al và Cu2+/Cu; Al3+ không ôxi hóa được Cu
B. Để điều chế Na người ta điện phân dung dịch NaCl bão hòa trong nước
C. Hầu hết các kim loại khử được N+5.S+6 trong axit HNO3 , H2SO4 xuống số ôxi hóa thấp hơn.
D. Trong hai cặp oxi hóa −khử sau : Al3+/Al và Cu2+/Cu ; Al khử được Cu2+
15. Để bảo vệ vỏ tàu đi biển phần ngâm dưới nước người ta nối nó với
A. Zn.
16. Cho lá sắt vào dung dịch HCl loãng có một lượng nhỏ CuSO4 thấy H2 thoát ra càng lúc càng nhanh do
A. Lá sắt bị ăn mòn kiểu hoá học.
B. Lá sắt bị ăn mòn kiểu điện hoá.
C.Fe khử Cu2+ thành Cu.
D.Fe tan trong dung dịch HCl tạo khí H2.


DỰ KIẾN CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1- MÔN HÓA HỌC 12-NH 20162017
Tên chủ đề
(nội dung,
chương…)
Este-Lipit
Cacbohidrat
Amin-aminoaxit


8 câu

12 câu

Nhận biết
(30%)

Thông hiểu (20%)

3
2
3
2
2
12 câu

Cộng
9
8
9
8
6
40 câu = 10
điểm

VÍ DỤ ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MẪU
Câu 1: Tripanmitin có công thức là
A. C3H5(OOCC15H31)3
B. C3H5(OOCC17H33)3

Thí nghiệm 1: Cho lọ (5) vào lọ (2) thấy xuất hiện kết tủa màu xanh.
Thí nghiệm 2: Cho (1) vào (2) không có hiện tượng gì
Thí nghiệm 3:Cho (3) vào kết tủa của thí nghiệm 1 thấy kết tủa tan ra tạo dung dịch màu xanh.
Thí nghiệm 4: Cho (1) hoặc (4) vào kết tủa của thí nghiệm 1 thấy kết tủa tan ra và dung dịch thu được có màu xanh
thẫm hơn dung dịch ở thí nghiệm 3.
Thí nghiệm 5: Cho dung dịch (4) tác dụng với AgNO3/ NH3 dư , đun nóng thì thấy không có hiện tượng.
Vậy các lọ (1),(2),(3),(4),(5) lần lượt là:
A. Glixerol ,KOH, glyxin, glucozơ , CuSO4
B. KOH, glucozơ, CuSO4, glyxin, glixerol
C. Glixerol , CuSO4, ,glyxin, glucozơ, KOH
D. Glucozơ, CuSO4, glyxin, glixerol, KOH
Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng :
xuc tac
(a) X + H2O 
→Y
(b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O → amoni gluconat + Ag + NH4NO3
xuctac
(c) Y 
→ E+Z
anh sang
→ X+G
(d) Z + H2O 
chat diepluc

X, Y, E lần lượt là:
A. Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit.

B. Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit.



chất trên là
A. quỳ tím.
B. kim loại Na.
C. dung dịch Br2.
D. dung dịch NaOH.
Câu 10: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. CH2=C(CH3)COOCH3.
B. CH2 =CHCOOCH3.
C. C6H5CH=CH2.
D. CH3COOCH=CH2.
Câu 11: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là
A. ancol etylic, anđehit axetic.
B. glucozơ, ancol etylic.
C. glucozơ, etyl axetat.
D. glucozơ, anđehit axetic.
Câu 12: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH) 2, tạo phức màu xanh lam.
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại
monosaccarit duy nhất.
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được Ag2O
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H 2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là:
A. 4
B. 5
C. 3
D. 6
Câu 13: Tơ thuộc loại tơ thiên nhiên là
A. tơ visco

mạch hở. Cho 25,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,2 mol khí. Mặt khác 25,6 gam X tác
dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của m là
A. 23,80.
B. 16,95.
C. 20,15.
D. 31,30.
Câu 19: Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần:
A. CH3COOH, HCOOCH3, C2H5OH
B. HCOOCH3, C2H5OH, C H3COOH
C. C2H5OH, CH3COOH, HCOOCH3
D. CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3
Câu 20: Nhúng thanh Fe và dung dịch muối CuSO4 . Thanh Fe sẽ có màu
A. tím
B. trắng
C. đỏ
D. xanh
Câu 21: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. trùng ngưng.
B. thủy phân.
C. tráng gương.
D. hoà tan Cu(OH)2.
Câu 22: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là:
A. C2H5OH.
B. CH3COOH.
C. H2NCH2COOH.
D. CH2 = CHCOOH
Câu 23: Tiến hành các thí nghiệm sau
(a)Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng.
(b)Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng.
(c) Sục khí etilen vào dung dịch Br 2 trong CCl4.

B. Na+.
C. Li+.
D. Rb+.
Câu 28: Poli(vinyl clorua) có phân tử khối là 35000. Hệ số trùng hợp n của polime này là:
A. 506.
B. 560.
C. 600.
D. 460.
Câu 29: Hỗn hợp E gồm 2 chất hữu cơ X (C2H7O3N) và Y (C3H12O3N2). X và Y đều có tính chất lưỡng tính. Cho m gam
hỗn hợp E tác dung với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí Z (Z là hợp chất vô cơ). Mặt khác, khi cho m gam hỗn
hợp E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thoát ra 6,72 lít khí T (T là hợp chất hữu cơ đơn chức chứa C, H, N và
làm xanh quỳ tím ẩm). Cô cạn dung dịch thu được chất rắn gồm 2 chất vô cơ. Thể tích các khí đo ở đktc; Giá trị gần
nhất của m là:
A. 23,19.
B. 22,49.
C. 21,69.
D. 20,59.
Câu 30: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 26 gam dung dịch MOH 28% (M
là kim loại kiềm). Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 24,72 gam chất lỏng X và 10,08 gam chất rắn khan Y. Đốt
cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và 8,97 gam muối cacbonat khan. Mặt khác, cho X tác dụng
với Na dư, thu được 12,768 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng muối trong Y có giá trị gần nhất với
A. 67,5.
B. 85,0.
C. 80,0.
D. 97,5.
Câu 31: Metyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:
A. CH3COOCH3
B. CH3COOH
C. C2H5COOH
D. HCOOCH3.

Câu 37: Hàm lượng glucozơ trong máu người không đổi và bằng bao nhiêu phần trăm ?
A. 0,1%

B. 1%

C. 0,01%

Câu 38. Phát biểu nào sau đây đúng?
A.Thủy phân saccarozo thu được fructozo và glucozơ.
B. Fructozo có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozo có nhóm -CHO.
C. Thủy phân xenlulozo thu được α -glucozơ
D. Cả xenlulozo và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc.
Câu 39: Chất sau đây không chứa N trong phân tử là
A. Glucozo
B. Anilin
C. Glyxin
Câu 40: Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
A. màu tím
B. màu da cam
C. màu vàng
D. màu đỏ

D. 0,001%

D. Etyl amin

--------------------------------------------------------- HẾT ---------Đáp án
MĐ 1234: 1A,2D,3C,4D,5C,6D,7D,8C,9A,10A,11B,12C,13D,14D,15A,16C,17,18D
19B,20C,21B,22C,23D,24A,25B,26B,27B,28B,29C,30B,31A,32A,33A,34A,35A,36A,37A,38A,39A,40A



C. CH3CH2COCH3.

D. HCOOCH2CH2CH3.

1,6. Hợp chất X đơn chức có cơng thức đơn giản nhất là CH 2O. X tác dụng đựoc với dung dịch NaOH nhưng
khơng tác dụng với natri. Cơng thức cấu tạo của X là:
A. CH3CH2COOH.
B. CH3COOCH3.
C. HCOOCH3.
D. OHCCH2OH.
1.7. Hợp chất CH3OOCCH2CH3 có tên gọi là:
A. etyl axetat.
B. metyl proionic.
C. metyl axetat.
D. propyl axetat.
1.8. Thủy phân este E có cơng thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 lỗng) thu đựợc 2 sản phẩm hữu cơ X và Y.
Từ X có thể điều chế trực tiếp được Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là:
A. metyl propionat.
B. propyl fomiat.
C. ancol etylic.
D. etyl axetat.
1.9. Một este có cơng thức phân tử là C 4H8O2 khi thủy phân trong mơi trường axit thu đựoc ancol etylic. Cơng
thức cấu tạo của C4H8O2 là:
A. C3H7COOH.
B. CH3COOC2H5.
C. HCOOC3H7.
D. C2H5COOCH3.
1.10. X có cơng thức phân tử là C 4H8O2, khi cho X tác dụng với dd NaOH thu đựoc Y có cơng thức C 2H3O2Na.
X thuộc chất nào?

A. Etyl propionat.
B. Etyl axetat.
C. Metyl axetat.

D. Metyl propionat.

1.17. Đun nóng glyxerol với hỗn hợp 2 axit C17H35COOH và C17H33COOH thu được số Trieste thu được tối đa
là:
A. 3.
B. 6.
C. 9.
D. 4.
1.18. Đun nóng glyxerol với hỗn hợp 2 axit C17H35COOH và C17H33COOH thu được số chất béo có thành phần
chứa 2 gốc axit là:
A. 3.
B. 6.
C. 9.
D. 4.
1.19. Khi cho một ít mỡ lợn vào bát sứ đựng dung dịch NaOH sau đó đun nóng và khuấy đều hỗn hợp một thời
gian. Những hiện tượng quan sát được là:
A. Miếng mỡ nổi, sau đó tan dần.


B. Miếng mỡ mổi, khơng thay đổi gì trong q trình đun nóng và khuấy.
C. Miếng mỡ chìm xuống, sau đó tan dần.
D. Miếng mỡ chìm xuống, khơng tan.
1.20. Công thức nào sau đây là công thức của chất béo ?
A. C3H5(COOC17H35)3.
B. C3H5(COOCH3)3.
C. C3H5(OOCC17H35)3 .

CH2

C17H31COO
B.

C.

C17H29COO CH
C17H31COO CH2

CH2

C17H29COO CH
C17H29COO

C17H31COO CH2

C17H29COO
D.

CH2

C17H29COO CH
C17H29COO

.
1.25. Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện q trình:
A. hiđro hóa (có xúc tác Ni)
B. cơ cạn ở nhiệt độ cao
C. làm lạnh

NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hồn tồn, cơ cạn dung dịch thu được 9,60 gam chất rắn khan. Cơng
thức cấu tạo của X là
A. CH3COOCH3.
B. CH3CH2COOH.
C. HCOOC2H5.
D. HOC 2H4CHO.
1.32. Tỷ khối của một este so với hidro là 44. Khi thuỷ phân este đó tạo nên hai hợp chất. Nếu đốt cháy cùng
lượng mỗi hợp chất tạo ra sẽ thu được cùng thể tích CO2 (cùng t0,P). CTCT thu gọn của este là
A. H-COO-CH3

CH2

C. CH3COO-C2H5

CH2

B. CH3COO-CH3

D. C2H5COO-CH3

1.33. Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO 2 bằng 2. Khi đun nóng este
này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn lượng este đã phản ứng. Cơng thức cấu tạo thu gọn
của este này là
A. CH3COO-CH3
B. CH3COO-C2H5
C. H-COO-C3H7
D. C2H5COO-CH3
1.33. Đun 12,00 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H 2SO4 đặc làm xúc tác). Đến khi phản
ứng dừng lại thu được 11,00 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hố là
A. 70%

A. 1,78 kg.
B.0,184 kg.
C.0,89 kg.
D.1,84 kg
1.39. Thể tích H2 (đktc) cần để hiđro hóa hoàn toàn 1 tấn Olein (Glyxêrol trioleat) nhờ chất xúc tác Ni:
A. 76018 lít.
B.760,18 lít.
C.7,6018 lít.
D.7601,8 lít.
1.40. Đun sôi a (gam) một triglixerit X với dung dịch KOH cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 0,92 gam
glixerol và 9,58 gam hỗn hợp Y gồm muối của axit linoleic và axit oleic. Giá trị của a là
A. 8,82g.
B. 9,91g.
C. 10,90g.
D. 8,92g.
CHƯƠNG 2: CACBOHIDRAT
2.1. Glucôzơ không thuộc hợp chất nào sau đây?
A. hợp chất tạp chức.
B. monosaccarit.
C. đisaccarit.
D. cacbohyrat.
2.2. Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng là:
A. axit axetic.
B. glucôzơ.
C. axit fomic.
D. fomanđehit.
2.3. Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?
A. Cho glucôzơ và fructôzơ vào dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng xảy ra phản ứng tráng bạc.
B. glucôzơ và fructôzơ có thể tác dụng với hidro sinh ra cùng một sản phẩm.
C. glucôzơ và fructôzơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra cùng một lọai phức đồng.

C. glucôzơ và etyl axtat.
D. ancol etylic và anđehit axetic.
2.11. Fructôzơ thuộc lọai:
A.polisaccarit.
B. monosaccarit.
C. đisaccarit.
D. polime.
2.12. Xenlulôzơ không thuộc lọai: A. polisaccarit. B. monosaccarit. C. đisaccarit.
D. gluxit.
2.13. Cho biết chất nào là đồng phân của glucôzơ?
A.fructôzơ.
B. Saccarozơ.
C. Amylozơ.
D. mantôzơ.
2.14. Cho các chất: gluocôzơ, fructôzơ, mantôzơ, xenlulôzơ, tinh bột. Số chất cho được phản ứng tráng gương
là: A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
2.15.Để xác định nhóm chức của glucôzơ ta có thể dùng:


A. AgNO3/NH3.
B. quỳ tím.
C. Cu(OH)2. D. Natri kim lọai.
2.16. Cho các chất: gluocôzơ, fructôzơ,saccarozơ, glixerol, xenlulôzơ. Số chất bị thủy phân là:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.

A. Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu > 0,1%.
B. Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu < 0,1%.
C. Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu = 0,1%.
D. Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu từ 0,1% → 0,2%.
2.24. Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh đái tháo đường người ta dùng
A. axit axetic
B. đồng (II) oxit
C. natri hiđroxit
D. đồng (II) hiđroxit
2.25. Phản ứng khử glucozơ là phản ứng nào sau đây ?
A. Glucozơ + H2/Ni , to.
B. Glucozơ + Cu(OH)2.
men
C. Glucozơ + [Ag(NH3)2]OH.
D. Glucozơ →
etanol.
2.26. Phản ứng chuyển glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm giống nhau là
A. phản ứng với Cu(OH)2.
B. phản ứng tráng gương.
C. phản ứng với H2/Ni. to.
D. phản ứng với kim loại Na.
2.27. Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là
A. [Ag(NH3)2]OH.
B. Cu(OH)2.
C. dung dịch Br2.
D. H2.
2.28. Sobit (sobitol) là sản phẩm của phản ứng
A. khử glucozơ bằng H2/Ni, to.
B. oxi hóa glucozơ bằng [Ag(NH3)2]OH.
C. lên men rượu etylic.

2.34. Câu nào đúng trong các câu sau: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về
A. Công thức phân tử
B. tính tan trong nước lạnh
C. Cấu trúc phân tử
D. phản ứng thuỷ phân
2.35. Công thức phân tử và công thức cấu tạo của xenlulozơ lần lượt là
A. (C6H12O6)n, [C6H7O2(OH)3]n.
B. (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)3]n.
C. [C6H7O2(OH)3]n, (C6H10O5)n.
D. (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)2]n.
2.33. Cho glucozơ lên men tạo thành ancol, khí CO 2 tạo thành được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư, thu
được 50g kết tủa, biết hiệu suất lên men là 80%, khối lượng ancol thu được là:
A. 23,0g.
B. 18,4g.
C. 27,6g.
D. 28,0g.
2.34. Khử glucôzơ bằng hidro để tạo socbitol. Khối lượng glucôzơ để tạo ra 3,64g socbitol với hiệu suất 80%
là: A. 4,5g.
B. 1,44g.
C. 22,5g.
D. 14,4g.
2.35. Cho 50ml dung dịch glucôzơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO 3/NH3 thu
được 2,16g bạc kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch glucôzơ đã dùng là:
A. 0,2M.
B. 0,1M.
C. 0,001M. D. 0,02M.
2.36. Nếu dùng một tấn khoai chứa 20% tinh bột thì sẽ thu đựoc bao nhiêu kg glucôzơ. Biết hiệu suất phản ứng
thủy phân đạt 70%. A. 123,4kg.
B. 124,6kg. C. 154,7kg. D. 155,55kg.
2.37. Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulôzơ và axit nitric có xúc tác axit sunfuric đặc nóng. Để thu

B. 6.
3.5. Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N
A. 4. B. 6.
3.6. Amin nào dưới đây là amin bậc hai?
B.

A. CH3 CH2 NH2

C.

CH3

NH

CH3 CH

D. CH3 N

C. 5.
C. 7.
C. 4.
C. 3.
C. 5.

D. 3.
D. 8.
D. 5.
D. 5.
D. 7.


C. C6H5-NH2.
C. (CH3)2NH.
3.11. Cho các chất: NH3(1); C2H5NH2 (2); CH3CH2CH2NH2 (3); CH3NH2(4). Chiều tăng tính bazơ là:
A. 12>1>3>6.
D. 5>4>2>6>1>3.
3.16. Tính bazơ giảm dần theo dãy nào sau đây?
A. đimetylamin, metylamin, amoniac, p-metylanilin, anilin, p-nitroanilin.
B. Đimetylamin, metylamin, anilin, p-nitroanilin, amoniac, p-metylanilin.
C. P-nitroainlin, aniline, p-metylanilin, amoniac, metylamin, đimetylamin.

3.23. Có 3 chất hữu cơ gồm NH2CH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2. Để nhận ra dung dịch của các
hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
A. NaOH.
B. HCl.
C. CH3OH/HCl.
D. quỳ tím.
3.24. Cho dung dịch quì tím vào 2 dung dịch sau : X : H2N-CH2-COOH Y: HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH
A. X và Y đều không đổi màu quỳ tím.
B. X làm quỳ chuyển màu xanh, Y làm quỳ chuyển màu đỏ.
C. X không đổi màu quỳ tím, Y làm quỳ chuyển màu đỏ. D. cả hai đều làm quỳ chuyển sang màu đỏ 3.25.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều α-amino axit được gọi là peptit.
B. Phân tử có hai nhóm -CO-NH- được gọi là dipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit.
C. Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit.
D. Trong mỗi phân tử peptit, các amino axit được sắp xếp theo một thứ tự xác định.
3.26. Tên gọi nào sau đây cho peptit sau:
H2NCH2CONHCHCONHCH2COOH
A. Glixinalaninglyxin

C. Glixylalanylglyxin

CH3
B. Alanylglyxylalanin

D. Alanylglyxylglyxyl


3.27. Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là ………………………protein
A. sự trùng ngưng .
B. sự ngưng tụ

3.32. Cho 5,2g hỗn hợp 2 amin no, đơn chức bậc 1 là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với dung dịch HCl loãng
dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu đựơc 8,85g muối. Vậy 2 amin là:
A. CH3NH2 và C2H5NH2. B.C2H5NH2 và C3H7NH2. C. C3H7NH2 và C4H9NH2 . D C2H5NH2 và C3H5NH2. 3.33.
Đốt cháy hoàn toàn một lượng amin no, đơn chức X thu được 8,8g CO2 và 6,3gH2O. X có thể là:
A. CH3NH2.
B. C2H5NH2.
C. C3H7NH2.
D. C4H9NH2.
3.34. Đốt cháy hoàn toàn a mol amin no, đơn chức X thu được 13,2g CO2 và 8,1gH2O. a có thể giá trị là:
A. 0,05
B. 0,07.
C. 0,1
D. 0,2.
3.35. Đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức bậc một X thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 6:7. X có thể là:
A. propylamin.
B. phenylamin
C. ispopropylamin.
D. propenylamin.
3.36. Đốt cháy hoàn toàn một đồng đẳng của metylamin X thu được CO 2 và H2O theo tỉ lệ mol 2: 3. X có thể
là: A. CH3NH2.
B. C2H5NH2.
C. C3H7NH2.
D. C4H9NH2.
3.37. Trung hòa 3,1g một amin đơn chức X cần 100ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là:
A. C2H5N
B. CH5N.
C. C3H9N.
D. C3H7N.
3.38.Khi đốt cháy hòan toàn một amin đơn chức A người ta thu đựoc 20,25g H 2O, 16,8 lít CO2 và 2,8 lít nitơ
(các khí đo đktc). Công thức phân tử của A là:

3.44. X là một α – aminoaxit chỉ chứa 1 nhóm –NH 2 và 1 nhóm COOH. Cho 15,1g X tác dụng dung dịch HCl
dư thu được 18,75g muối. Công thức cấu tạo của X là:
A. C6H5 -CH(NH2)-COOH.
B. CH3-CH(NH2)-COOH.
C. CH3-CH(NH)2-CH2-COOH.
D. C3H7- CH(NH2)-COOH.
3.45. Cho 0,1 mol α – aminoaxit X tác dụng vừa hết với 200ml dung dịch HCl 0,5M thu được dugn dịch A.
Cho dung dịch NaOH 0,5M vào dung dịch A thì thấy cần dùng vừa hết 600ml. Vậy số nhóm chức NH 2 và số
nhóm COOH cua X là:
A. 1 và 1
.B. 1 và 3
C. 1 và 2.
D. 2 và 1.
3.46. Cho một mẩu quỳ tím vào ống nghiệm chứa dung dịch aminoaxit có công thức tổng quát
(H2N)xR(COOH)y. Quỳ tím hóa đỏ khi:
A. x = y.
B. x > y.
C. x < y.
D. x = 2y.


3.47. Cho 100ml dung dịch amino axit A 0,2M tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch NaOH 0,25M. Mặt khác
100ml dung dịch amino axit trên tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,5M. Biết A có tỉ khối hơi so với
H2 bằng 52. Công thức phân tử của A là:
A. (H2N)2C2H3COOH
B. H2NC2H3( COOH)2
C. (H2N)2C2H3( COOH)2.
D. H2NC3H5 ( COOH)2.
3.48. Một aminoaxit A có 40,4%C; 7,9%H; 15,7%N, và MA = 89. Công thức phân tử của A là:
A. C3H5O2N.

D. X1, X5, X4
3.54. X là một α-aminoaxit no chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm -COOH. Cho 10,3 gam X tác dụng với
dung dịch HCl dư thu được 13,95 gam muối clohiđrat của X. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. CH3CH(NH2)COOH
B. H2NCH2COOH
C. H2NCH2CH2COOH
D. CH3CH2CH(NH2)COOH
CHƯƠNG 4: POLIME – VẬT LIỆU POLIME.
4.1. Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong định nghĩa về polime: "Polime là những hợp chất có phân tử
khối ...(1)... , do nhiều đơn vị nhỏ gọi là ...(2)... liên kết với nhau tạo nên.
A. (1) trung bình và (2) monome
B. (1) rất lớn và (2) mắt xích
C. (1) rất lớn và (2) monome
D. (1) trung bình và (2) mắt xích
4.2. Cho công thức:
NH[CH2]6CO

n
Giá trị n trong công thức này không thể gọi là:
A. hệ số polime hóa
B. độ polime hóa
C. hệ số trùng hợp
D. hệ số trùng ngưng
4.3. Tơ poliamit là những polime tổng hợp có chứa nhiều nhóm
A. – CO – NH – trong phân tử.
B. – CO – trong phân tử.
C. – NH – trong phân tử.
D. – CH(CN) – trong phân tử.
4.4. Polime nào dưới đây thực tế không sử dụng làm chất dẻo?
A. Poli (metacrilat) B. Poli (acrilo nitrin)

n

.


A. CH2
C. CH2

CH

CH

CH

CH

CH2 n
CH2

.

CH
C6H5

B.

CH2

C(COOCH3)
CH3


OH

CH2

n

A. nhựa novolac.
B. nhựa bakelit.
C. nhựa dẻo.
D. polistiren.
4.11. Tơ enang thuộc loại
A. tơ axetat.
B. tơ poliamit.
C. tơ polieste.
D. tơ tằm.
4.12. Nhận xét về tính chất vật lí chung của polime nào dưới đây không đúng?
A. Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi.
B. Đa số nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng, hoặc không nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng
C. Đa số không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong dung môi thích hợp tạo dd nhớt.
D. Hầu hết polime đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền.
4.13. Những phân tử nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng hợp ?
CH2=CH2(1); CH ≡ CH(2); CH2=CH–Cl(3);
CH3–CH3(4)
A. (1), (3).
B. (3), (2).
C. (1), (2), (3), (4).
D. (1), (2), (3).
4.14. Tơ capron được điều chế từ monome nào sau đây ?
A. axit metacrylic.

B. nhựa PVC.
C. chất dẻo.
D. thuỷ tinh hữu cơ.
4.21. Tơ enang được điều chế bằng cách
A. trùng hợp axit acrylic.
B. trùng ngưng alanin.
C. trùng ngưng H2N-(CH2)6-COOH.
D. trùng ngưng HOOC-(CH2)4-COOH.
4.22. Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp?
A. tơ nitron (tơ olon) từ acrilo nitrin
B. tơ capron từ axit ϖ -amino caproic
C. tơ nilon-6,6 từ hexametilen diamin và axit adipic D. tơ lapsan từ etilen glicol và axit terephtalic
4.23. Mô tả ứng dụng của polime nào dưới đây là không đúng?
A. PE được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu điện.
B. PVC được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, vải che mưa, ...
C. Poli (metyl metacrilat) làm kính máy bay, ôtô, dân dụng, răng giả, ...
D. Nhựa novolac dùng để sản xuất đồ dùng, vỏ máy, dụng cụ điện, ...
4.24. Tơ nilon- 6,6 là :
A. Hexacloxiclohexan
B. Poliamit của axit ađipicvà hexametylenđiamin


C. Poliamit của axit ε - aminocaproic

D. Polieste của axit ađipic và etylen glicol

4.25. Polivinyl clorua có công thức là
A. (-CH2-CHCl-)n.
B. (-CH2-CH2-)n.
C. (-CH2-CHBr-)n.

4.32. Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế theo sơ đồ: X à Y à Z à PVC. chất X là:

A. etan

B. butan

C. metan

D. propan

4.33. Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. Hệ số polime hoá của PVC là
A. 12.000
B. 15.000
C. 24.000
D. 25.000
4.34. Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là
A. 12.000
B. 13.000
C. 15.000
D. 17.000
4.35. Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 u và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 u. Số lượng mắt
xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
A. 113 và 152. B. 121 và 114. C. 121 và 152. D. 113 và 114.
4.36. Polime X có phân tử khối là 336000 và hệ số trùng hợp là 12000. Vậy X là

A. PE.

B. PP.
C. PVC
D. Teflon.

C. dung dịch mất màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ.
D. dung dịch có màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ.
5.7. Có 2 ống nghiệm đựng dung dịch CuSO 4. Cho vào ống nghiệm (1) một miếng nhỏ Na, ống nghiệm (2) một
đinh Fe đã làm sạch. Ion Cu2+ bị khử thành Cu trong thí nghiệm
A. (1).
B. (2).
C. (1) và (2).
D. không bị khử.
5.8 Ngâm một lá Ni lần lượt trong những dung dịch muối sau : MgSO 4, NaCl, CuSO4, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2,
AgNO3. Ni khử được các ion kim loại
A. Mg2+, Ag+, Cu2+.
B. Na+, Ag+, Cu2+
C. Pb2+, Ag+, Cu2+.
D. Al3+, Ag+, Cu2+.
5.9. Cho bột Cu đến dư vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO 3)3 và AgNO3 thu được chất rắn X và dung dịch Y.
X, Y lần lượt là
A. X ( Ag, Cu); Y ( Cu2+, Fe2+). B. X ( Ag); Y ( Cu2+, Fe2+). C.X ( Ag); Y (Cu2+). D.X (Fe); Y (Cu2+) 5.10.
Chọn một dãy chất tính oxi hoá tăng
A. Al3+, Fe2+, Cu2+, Fe3+, Ag+. B. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+, Al3+.


C. Fe3+, Cu2+, Fe2+, Ag+, Al3+.
D. Al3+, Cu2+, Fe2+, Fe3+, Ag+.
5.11. Cho các ion : Fe2+, Cu2+, Fe3+, Ag+ và các kim loại : Fe, Cu, Ag. Chọn một dãy điện hoá gồm các cặp oxi
hoá- khử xếp theo chiều tính oxi hoá của ion kim loại tăng, tính khử của kim loại giảm
A. Fe2+/ Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/ Fe2+, Ag+/Ag.
B. Fe2+/ Fe, Cu2+/Cu, Ag+/Ag, Fe3+/ Fe2+.
+
3+
2+

C. Đồng.
D. Nhôm.
5.16. Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vonfam.
B. Crom
C. Sắt
D. Đồng
5.17. Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?
A. Liti.
B. Xesi.
C. Natri.
D. Kali.
5.18. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vonfam.
B. Sắt.
C. Đồng.
D. Kẽm.
5.19. Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?
A. Natri
B. Liti
C. Kali
D. Rubidi
5.20. Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung
dịch AgNO3 ? A. Zn, Cu, Mg B. Al, Fe, CuO
C. Fe, Ni, Sn
D. Hg, Na, Ca
5.21. Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
A. K
B. Na
C. Ba

C. FeSO4.
D. HCl.
0
5.28. Cho hỗn hợp Al2O3, ZnO, MgO, FeO tác dụng với luồng khí CO(t ) dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được: A. Al2O3, Zn, MgO, FeO. B. Al2O3, Zn, MgO, Fe. C. Al, Zn, MgO, Fe D. Al, Zn, Mg, Fe.
5.29. Cho hỗn hợp Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO tác dụng vói luồng khí CO(t0) dư. Sau khi phản ứng xảy ra h toàn
thu được:
A. Al2O3, Cu, MgO, Fe. B.Al2O3, Cu, Mg, Fe. C Al2O3, MgO, Fe3O4, Cu D.Al,Cu, Mg, Fe.
5.30. Cho 2 cặp oxi hóa khử thứ tự tính oxi hóa giảm dần: Fe3+/Fe2+ , Cu2+/Cu. Hãy chọn phương án đúng?
A. 2 Fe2+ + Cu2+ → 2 Fe3+ + Cu.
C. Fe3+ + Fe2+ → Cu2+ + Cu.
3+ →
2+
2+
B. Cu + 2 Fe
Cu + 2 Fe .
D. Đáp án khác.
5.31. Cho 2 cặp oxi hóa khử thứ tự tính oxi hóa giảm dần: Ag+/Ag , Fe3+/Fe2+. Hãy chọn phương án đúng?
A. Ag+ + Fe2+ → Fe3+ + Ag.
C. Ag+ + Fe2+ → Fe2+ + Ag.
B. Ag + Fe3+ → Ag+ + Fe2+.
D. Đáp án khác.
5.32. Ngâm một lá Ni trong các dung dịch muối sau : MgCl 2, NaCl, ZnCl2, Cu(NO3)2 , AlCl3, Pb(NO3 )2. Ni sẽ
khử được các muối: A. ZnCl2, AlCl3, Pb(NO3 )2.
B. MgCl2, ZnCl2, Pb(NO3 )2.
C. MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2
D. Cu(NO3)2 , Pb(NO3 )2.


5.33. Phương trình nào sai?

B. sắt.
C. cả hai đều bị ăn mòn như nhau. D. Không kim loại nào bị ăn mòn.
5.39 Cho Cu dư tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X. Cho Fe dư tác dụng với dung dịch X
được dung dịch Y. Dung dịch Y chứa:
A. Fe(NO3)2.
B. Fe(NO3)3. C. Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 dư. D.Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 dư.
5.40. Ngâm một đinh sắt trong 100ml dung dịch CuCl 2 1M, giả thiết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt. Sau khi
phản ứng xong lấy đinh sắt ra sấy khô, khối lượng tăng thêm bao nhiêu gam?
A. 15,5g.
B. 0,8g.
C. 2,7g.
D. 2,4g.
5.41. Hoà tan 1,44g một kim loại hoá trị II trong 150ml dung dịch H 2SO40,5M. Muốn trung hoà axit dư trong
dung dịch thu được phải dùng hết 30ml dung dịch NaOH 1M. Kim loại đó là
A. Mg.
B. Ba.
C. Ca.
D. Be.
5.42. Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50g trong dung dịch HCl. Sau khi thu được 336ml H 2 (đkc) thì thấy
khối lượng lá kim loại giảm 1,68%. Kim loại đó là
A. Fe.
B. Cu.
C. Mg.
D. Ba.
5.43. Ngâm một lá Zn trong 200ml dung dịch AgNO3 0,1M. Khi phản ứng kết thúc khối lượng lá Zn
A. giảm 1,51g.
B. tăng 1,51g.
C. giảm 0,43g.
D. tăng 0,43g.
5.44. Cho 2,52g một kim loại tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng tạo ra 6,84g muối sunfat. Kim loại đó là:

C. 25.
D. 26.
5.50. Cho 17g hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm đứng kế tiếp nhau trong nhóm IA tác dụng với nước thu được
6,72 lít H2(đktc). Hai kim loại là: A. Li và Na.
B. Na và K. C. K và Rb. D. Rb và Cs
5.51. Hòa tan hoàn toàn 1,5g hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thì thu được 1,68 lít khí (đktc). Phần
trăm khối lượng của từng kim loại trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 60%, 40%.
B. 54%, 45%.
C. 48%, 52%.
D. 64%, 36%.
5.52. Khi hòa tan 7,7g hỗn hợp gồm natri và kali vào nước thấy thoát ra 3,36 lít khí H 2(đktc). Phần trăm khối
lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp là:
A. 25,33%, 74,67%. B. 26,33%, 73,67%. C. 27,33%, 72,67%. D. 28,33%, 71,67%


5.53. Đốt cháy hết 1,08g kim loại hóa trị III trong khí clo thu được 5,34g muối clorua của kim loại đó. Tên kim
loại là: A. Cr.
B. Fe.
C. Al.
D Mg.
5.54. Cho 2,06g hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng dư thu được 0,896 lít khí NO duy
nhất (đktc). Khối lượng muối nitrat sinh ra là: A. 9,5g.
B. 7,44g.
C. 7,02g.
D. 4,54g.
5.55 Hòa tan hoàn toàn 28g Fe vào dung dịch AgNO3dư thì khối lượng chăt rắn thu được là:
A. 108g.
B. 162g.,
C. 216g.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status