CLICK => https://www.facebook.com/BanBaiGiangMoonvaHocMai/
li
c
=
i/
H
va
n
o
o
M
ng
a
i
iG
a
B
n
Ba
/
m
o
fac
.c
k
o
ebo
re
e
i
a
B
an
B
/
m
o
c
.
ook
CLICK => https://www.facebook.com/BanBaiGiangMoonvaHocMai/
li
c
=
i/
o
3.xc 4
A. y x k
B. y x x 2 x 1
o
o
C. b
D. Đáp án B và C.
y x 3x 3x 1
e
c
a
f Câu 2: Đồ thị hàm số nào sau đây luôn nằm dưới trục hoành:
3
3
3
2
2
A. y x 4 3x 2 1
B. y x 3 2 x 2 x 1
C. y x 4 2 x 2 2
D. y x 4 4 x 2 1
H
va
n
o
o
y
M
ng
a
i
iG
a
B
n
Ba
/
m
o
fac
.c
k
o
ebo
b
e
c
a
f
.com
a
B
n
/BB.ay x 2x 4
2
x 1
v
n
o
o
M
c
o
aH
M
C. y
a
v
n
o
C. 4o
M
ng
x2 1
B. 3
li
c
=
i/
B. Với x0 thỏa mãn f x0 g x0 0 thì f x0 0
=
5eo km / s
A. b
B. 3e km / s
C. 9 e km / s
D. 10e km / s
e
c
a
f Câu 11: Tìm giá trị của 𝑚 để hàm số y x 3mx 2m 1 x 2 đạt cực trị tại x 1 .
D. A và C
t2 3
4
3t 1
3
2
B. m 1
A. m 1
4
4
4
2.
log 2 x 2 1 1 log 2 x ; x
3.
21000 có 301 chữ số trong hệ thập phân.
.
ng
a
i
iG
a
B
n
4. log 2b log b; a/
B1 ab 0 .
m
5. x y .c
; o
xy2
k
o
v
n
oo
M
a
ln x
2
CLICK => https://www.facebook.com/BanBaiGiangMoonvaHocMai/
Bộ đề tinh túy môn Toán – Ôn thi THPT quốc gia năm 2017
A. 3
B. 2
a
li
c
=
i/
B. ; 0 2;
A. 0; 2
x
Câu 18: Tính đạo hàm của hàm số: y
2
1 4x
x
D. ; 0 2;
C. 0; 2
trên 0; .
=
a
B
n
a
B. 10 x ln10 2
B
/
m
.co
k
o
B. 0
eA. b o
c
o
H
va
n
o
o
M
ng
a
Câu 21: Tính tích phân: I x 3 3x
. x
1000
2
D. 1
1 dx
0
Câu 22: Cho hàm số f x xác định và đồng biến trên 0;1 và có f 1 / 2 1 ,công thức tính diện tích hình phẳng
re
e
h
ck
được giới hạn bởi các hàm số: y1 f x ; y2 f x ; x1 0; x2 1 là:
1
2
0
v
n
o
o
M
g
n
a
i
D.
li
c
=
ai/
o
c
.
A. V fk x dx
B. V f x dx
C. V f x dx
o
o
b
e
c
a
f
1
2
Câu 23: Công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị
2
a
3
b
b
b
Câu 24: Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x 0; x , biết rằng thiết diện của vật thể với mặt
va
n
o
o
phẳng vuông góc với trục 𝑂𝑥 tại điểm có hoành độ x 0 x là một tam giác đều có cạnh là 2 sin x .
A.
3
B.
3
a
B
n
Ba
M
C. 2
g
n
a
iGi
3
A.
1 x
e cos x sin x C
2
B. e x sin x C
C.
ex
C
cos x
D.
2i
1 3i
:
z
1 i
2i
22 4
B.
i
25 25
1 x
e cos x sin x C
2
D.
25
25
re
e
h
k
clic
i
10M
n
ia g
Câu 28: Tìm phần thực của số phức z biết: z
z
C. -5
D. 10
iG
a
B
A. Đường thẳng 3 x 2 y 100
re
e
h
ck
B. Đường thẳng 2 x 3 y 100
li
c
=
2
2016
4032
2017
2017
4032
2017
2017
2017
2
xq
tp
xq
0
4
nv
re
e
h
ck
D. 3
o
o
gM
Câu 35: Cho lăng trụ đứng ABC . A ' B ' C ' có ABC là tam giác vuông, AB BC 1; AA 2. M là trung điểm của
ia
2 aiG
B. d B
Ban 7
n
BC. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM ; B ' C .
A. d
1
/
m
o
C.
D.
3
4
Câu 37: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ACBD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳmg ABCD ,
góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ACBD bằng 450. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB, AC.
A.
a
B.
5
a 2
a 3
C.
5
D.
5
a 2
A.
B.
C.
D.
12
6
4
2
Câu 39: Hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân (BA = BC), cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng
M
g
n
a
đáy và có độ dài là a 3 , cạnh bên SB tạo với iđáy một góc 60 . Tính diện tích toàn phần của hình chóp.
G
i
a
B
3 3 6
3 6
3 6
3 6
n
a
a
a
a
A.
B.
4
B.
5
5
Câu 41: Hình ABCD khi quay quanh BC thì tạo ra:
A.
C.
A
a
B
n
a
k
o
o
eb
5
fac
A. Một hình trụ
6
5
v
n
o
o
M
c
o
aH
M
C
D
C. Một hình nón cụt
D. Hai hình nón
CLICK => https://www.facebook.com/BanBaiGiangMoonvaHocMai/
li
c
=
i/
B
n b; c 2 / 3 C. b a . c
acos
A. a.b 1
B.
D. a b c 0
B
/
m
Câu 44: Trong không
.co gian 𝑂𝑥𝑦𝑧 cho a 1; 2; 3 ; b 2;1;1. Xác định tích có hướng a; b :
k
o
o 5
A. b
B. 1; 7; 3
C. 1;7; 3
D. 1; 7; 5
1;7;
e
c
a
f Câu 45: Trong không gian 𝑂𝑥𝑦𝑧 cho các điểm A 1; 2; 3 ; B 0; 0; 2 ; C 1; 0; 0 ; D 0; 1; 0 . Chứng minh bốn điểm
Câu 42: Cối xay gió của Đôn ki hô tê (từ tác phẩm của Xéc van téc). Phần trên của cối xay gió có dạng một hình
3
không đồng phẳng và xác định thể tích V ABCD ?
1
6
1; 2;
Câu 47*: Trong không gian 𝑂𝑥𝑦𝑧 cho 5 điểm Aia
0; 0; 2 ; C 1; 0; 0 ; D 0; 1; 0 ; E 2015; 2016; 2017 . Hỏi từ
G
i
a
5 điểm này tạo thành bao nhiêu mặt
phẳng:
B
a3n
A. 5
B.
C. 4
D. 10
B
/
m
Câu 48: Trong không
.co gian 𝑂𝑥𝑦𝑧 cho hai điểm A 1; 0;1 ; B 2;1; 0 . Viết phương trình mặt phẳng P đi qua 𝐴
k
o
và vuông
bogóc với 𝐴𝐵.
e
c
B. P : 3x y z 4 0
fa A. P : 3x y z 4 0
A. 1
B.
x 1 y z 1
; d2 )
; P 2x 4 y 4z 3 0
2
3
3
2
1
1
B.
7
6
C.
13
6
aH
v
n
oo
Câu 50: Trong không gian 𝑂𝑥𝑦𝑧 cho mặt cầu S : x 2 y 2 z 2 2 x 4 y 2 z 19. Tìm tọa độ tâm và bán kính của
M
g
19
D. I 1; 2; 1 ; R 5
____HẾT___
6
CLICK => https://www.facebook.com/BanBaiGiangMoonvaHocMai/
Bộ đề tinh túy môn Toán – Ôn thi THPT quốc gia năm 2017
Gia đình Lovebook
e
r
e
h
Lưu ý rằng: hàm số bậc ba bất kì luôn nhậnk
được
c
i
y f x nghịch biến khi và chỉ khi f x 0 trên
l
mọi giá trị từ −∞ đến +∞ nên ta có thể
c loại ngay
=
b) Nếu f x 0; x KBthì
/
biến trên K. com
x 0 thì y 1 0 nên loại ngay đáp án này.
.
k
o
Như o
vậy có thể khẳng định chỉ có chiều suy ra từ
Vậy đáp án đúng là C.
b
e
c
thì
nghịch
biến
chứ
không
có
chiều
f
x
0
f
x
2
Ở đây, anh sử dụng định lý 2 trang 16 sách giáo
khoa.
Hàm số xác định với mọi x . Ta có:
y x 3 4 x x x 2 4 ;
và
y x 0 x1 0; x2 2; x3 2.
f x 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm thì hàm số
đồng biến (nghịch biến) trên K.
Như vậy, đối với các hàm đa thức bậc ba, bậc bốn
(ta chỉ quan tâm hai hàm này trong đề thi) thì đạo
hàm cũng là một đa thức nên có hữu hạn nghiệm
do đó ta có khẳng định:
4
y 3 x 2 4.
=
m
o
c
.
k
A) y
o
x 3x 4 y 3x 3
o
b 3 x 1 x 1 0 1 x 1 (loại).
e
c
a
f
Từ đó ta đi đến kết quả:
3
2
B) y x 3 x 2 2 x 1
2
1 5
y 3x 2 2 x 2 3 x 0; x
3 3
(chọn).
Phân tích:
Trước tiên muốn làm được bài toán này ta cần phải
hiểu đồ thị hàm số luôn nằm dưới trục hoành khi
và chỉ khi:
m
o
c
.
ok
Vậy đáp án đúng là đáp án B.
Sai lầm thường gặp: Nhiều em không biết định lý 2
trang 16 sách giáo khoa nên thường tính đến 𝑦 ′ = 0 rồi
vẽ bảng biến thiên và dự đoán có thể gây nhầm dẫn tới
kết quả A. Một số em lại hoặc đọc nhầm đề là tìm cực trị
hoặc hỏng kiến thức chỉ cho rằng 𝑦 ′ = 0 là cực tiểu cũng
có thể nhầm sang kết quả C. Đối với nhiều em làm nhanh
do quá vội vàng, lại tưởng tìm 𝑥𝐶Đ và cũng có thể cho là
đáp án D.
Câu 4:
Có rấ nhiều thông tin trong đồ thị hàm số bên.
Thế nhưng ta sẽ chỉ chọn ra tính chất đặc trưng
nhất của bài toán.Đây cũng là kinh nghiệm trong
thi trắc nghiệm phải có. Ta có thể kiểm tra nhanh
thông qua việc tìm các tiệm cận. Rõ ràng đồ thị
hàm số có hai tiệm cận là:
yx2
li
CLICK => https://www.facebook.com/BanBaiGiangMoonvaHocMai/
mãn là đáp án A . Cùng lúc ta cũng thấy ngay các
tính chất khác của hàm số thì hàm A là thỏa mãn.
Câu 5:
Nhận xét: Khi 𝑥 → 1 hoặc 𝑥 → −1 thì 𝑦 → ∞ nên ta
có thể thấy ngay x 1; x 1 là hai tiệm cận đứng
của đồ thị hàm số.
Ngoài ra ta có:
x1
lim y lim
lim
x
x
x 2 1 x
x1
x
x1
lim y lim
x
lim
x
x
1
1
x
li
c
=
i/
1
x2
1
1 x
1
1 2
2
x
x
Như vậy y 1 và y 1 là hai tiệm cận ngang của
x 1
yx
2
1 2
x
2
2. x.
+Hai là tính đạo hàm và vẽ bảng biến thiên và nhận
xét.
Như vậy, rõ ràng đáp án cần tìm là B.
Câu 8:
Với bài toán này ta cần biết góc phần tư thứ ba trên
hệ trục tọa độ Oxy là những điểm có tung độ và
H
vcầnatìm là:
Điều kiện
n
o
o
m1 0
M
m 1
g
n
m 2;
đồ thị hàm số.
Vậy đáp án là có 4 tiệm cận và là đáp án C.
Sai lầm thường gặp: Nhiều học sinh chỉ nhìn được hai
tiệm cận đứng và cho đáp án A. Nhiều học sinh phát
hiện ra tiệm cận ngang nhưng thường bỏ sót y 1 do
ia
G
i
Ba
quên khai căn
an
B
2
x 1
2
y
x 1
3
m
o
c
.
k là đáp án C.
Vậy đáp án
đúng
o
o
b
e
c
a
f
y 0 x 1
ng
a
2
3
'
3t 1
6t 2 e 3 t 1
Với t 1 ta có: 10 e 4 km / s . Đáp án đúng là D.
Sai lầm thường gặp:
2t.e
v t s t e t
2
'
'
3t 1
re
e
h
ck
'
t2
3 t 1
(do học vẹt đạo hàm e x luôn không đổi)→đáp án B
Câu 11:
Đối với hàm đa thức, điều kiện cần để hàm số đạt
cực trị là: y 0 . Do đó ta có:
M
y 3x 2 6 mx 2 m 1
y 1 0 3 6 m 2 m 1 0 m 1
CLICK => https://www.facebook.com/BanBaiGiangMoonvaHocMai/
Bộ đề tinh túy môn Toán – Ôn thi THPT quốc gia năm 2017
Thử lại với m 1 ta có:
Gia đình Lovebook
y x 3 3x 2 3x 2
y 3 x 1 không đổi dấu khi qua điểm 1 nên
o
o
ebphương
cnên
trình có tối đa 1 nghiệm mà x 1 là
fa
một nghiệm nên phương trình đã cho có nghiệm
duy nhất. Vậy đáp án đúng là B.
Câu 13:
Bài này yêu cầu nhớ các công thức biến đổi của hàm
logarit:
facKhẳng định 2 đúng. Do log x là hàm đồng biến và
2
c
o
H
va
n
o
o
x
y
x
1
1
y 1 2 .4 x x .4 x ln 4
x
x
y 4 .
e ln x.ln y y ln x
ng
a
i
iG
2
x
Vậy đáp án của bài toán này là 3 khẳng định sai.
Đáp án A.
Câu 15:
Bài này yêu cầu nhớ tính đồng biến, nghịch biến
3
2; 2 \
;
.
2 2 2 2
Câu 16:
Lưu ý rằng một năm có 4 quý và lãi suất kép được
hiểu là lãi quý sau bằng 2% so với tổng số tiền quý
trước. Do đó, ta có ngay số tiền thu được sau 2 năm
( 8 quý) là:
1,028 . 100 ≈ 117,1 triệu
Như vậy đáp án đúng là C.
Sai lầm thường gặp: Đọc đề nhanh tưởng hỏi là thu số
tiền lãi và khi làm đúng lại ra đáp án A. Sai lầm thứ hai
là không hiểu lãi suất kép và nghĩ là lãi suất đơn (tức là
2% của 100 triệu) và thu được đáp án D.
Câu 17:
ta có: x 1 2 x nên ta có khẳng định đúng.
2
1
9
2 x2 2 x
8
8
ln y
MTập xác định của hàm số y log x 2x là:
g
n
a
i
G
i
a
B
an
2
c
o
H
va
n
o
o
b 2
b 2
ab
1
1
. log ab a2 log ab ab . 2log ab a 1
2
2
Do đó, với log ab a 2 thì ta có:
re
e
8
h
k
cli3c
M
3 1
4 x 3x 1 1
4 4
x
0 log 1 x2 1 3 log 1 1 log 1 x2 1 log 1
Câu 19:
M
v
n
o
o
M
c
o
aH
CLICK => https://www.facebook.com/BanBaiGiangMoonvaHocMai/
Đạo hàm cấp hai của hàm số:
Thể tích vật thể là:
y 10 y 10 ln10 y 10 ln 10
x
x
x
2
Sai lầm thường gặp: ln10 2 ; ln 20; ln10 sai lầm giữa
i
iG
x sin xdx xd(cos x) x cos x cos xdx
x cos x sin x
a
B
n
I x cos x sin x |
Ba
/
m
Bài này có thể bấm
comáy tính. Đáp án đúng là C.
.
k
o
Câu 21:o
b
e
c
Đổi
biến:
a
f
0
3
3
3
1
f x dx 3x 1 3 3x 1 C
4
Vậy đáp án cần tìm là C.
Câu 26:
Ta có:
e cosxdx=e
x
4
1 1000
1 u1001 4 41001
u
du
.
|
3 0
3 1001 0 3003
re
e
h
ck
a
v
n
Lỗi sai
thường gặp: Một số học sinh do không chắc
o
Do f x đồng biến nên ta có:
o
M
kiến thức nên cứ có 𝑒 thì cứ coi tích phân và đạo hàm
g
n không đổi nên nhầm ngay ra đáp án B. Đáp án D cũng
1
a
i
f x 1 x ; f x 1 x 1
G
2
i
a
có một số học sinh nhầm bởi phép thế không đổi dấu hoặc
B
n
a
S f x f x dx/
sai cơ bản về tích phân lượng giác.
B f x f x 1 dx
m
Câu 27:
.co
x
x
x
x
b
a
𝑥
1
1
2
0
1
2
0
1
2
25
Vậy đáp án cần tìm là B.
Sai lầm cơ bản: Ra đáp án của 𝑧 mà khoanh luôn đáp
án A, do không đọc kĩ đề bài là tìm 𝑧̅.
Câu 28: Ta có:
z
z
2
re
e
h
ck
li
c
=
ai/
S x 2 sin x .
3 sin x
o
b
4
e
fac
a
2
2
2
2
2
2
2
CLICK => https://www.facebook.com/BanBaiGiangMoonvaHocMai/
Bộ đề tinh túy môn Toán – Ôn thi THPT quốc gia năm 2017
z i a 2 b 1
ng
a
i
iG
va
n
o
o
M
z 0
z3 z z z3 z z
z 1
Như vậy khẳng định A sai.
Ta nhận thấy z 1 và z i đều thỏa mãn phương
trình nên B là đúng.
a
B
n
Ba
3
/
m
o
.c
1a
1
x 3i yi 2 10 x 2 y 3 100
M 7 h
c
o
h
BE H
BA
BM
7
Vậy đáp án đúng là C.
a
v
n án đúng là A.
ođáp
Câu 32:
Vậy
o
M
z a bi i.z ia b
g
n
a
Câu 36:
z 2i.z a bi 2 ia b a 2b iG
b i2a i
3
3
2
6
kđúng là B.
Vậy đápoán
o
𝑉
6
blầm thường gặp:
Sai
e
⟹
=
c
𝑉
𝜋
a
f z a bi i.z ia b
2
2
2
2016
2017
2
a
3
b 3
5
Câu 33:
Đáp án đúng ở đây là đáp án C. Câu hỏi này nhằm
kiểm tra lại các công thức của hình nón.
1
V .r 2 h; Sxq rl; Stp r 2 rl
3
Câu 34: Đáp án đơn thuần của bài toán là:
1
1
V Sh .1.3 1
3
3
Đáp án đúng là B.
Sai lầm thường gặp: Nếu không đọc kĩ đề bài có thể ra
bất cứ đáp án nào trong ba đáp án còn lại.
Câu 35:
ng
a
i
iG
=
ai/
https://www.facebook.com/BanBaiGiangMoonvaHocMai/
S
S
li
c
=
i/
i
/
m
o
.c
k
o
ebo
SBA 600
1
1
1
1
4
5
Ta có:
2 2 2
2
2
2
AK
SA
AH
2a
2a
e
h
ck
SA
SA
a 3
AB
a ( BC )
AB
3
tan SBO
AC AB2 BC 2 a2 a2 a 2
a 2
SB SA2 AB2 ( a 3)2 a2 2 a
=
Lưu ý công thức tỉ lệ thể tích chỉ dùng cho chóp tam
giác chung đỉnh và tương ứng tỉ lệ cạnh. Ta có:
VSMNP VSMQP SM SN SP SM SQ SP
.
.
.
.
VSABC VSADC SA SB SC SA SD SC
M
ng
a
i
iG
a
B
n
Ba
/
m
o
C
fac
2
2
2
4
Vậy: VS. ABC
1 3
3
.1
3 4
12
Vậy đáp án đúng là B.
Câu 39:
fac
k
o
o
eb
ng
a
i
iG
a
B
v
n
o
o
M
c
o
aH
M
Câu 41:
Gọi O là giao điểm của BC và AD. Khi quay hình
ABCD quanh BC tức là tam giác vuông OBA quanh
OB và tam giác vuông OCD quanh OC. Mỗi hình
CLICK => https://www.facebook.com/BanBaiGiangMoonvaHocMai/
Bộ đề tinh túy môn Toán – Ôn thi THPT quốc gia năm 2017
Gia đình Lovebook
quay sẽ tạo ra một hình nón nên hình tạo ra sẽ tạo
ra 2 hình nón.
Vậy đáp án đúng là D.
Câu 42:
Theo đề bài ta có: V 18000cm3 , h 40cm.
Do đó, ta có:
va
n
o
o
Bài này ta cần kiểm tra có bốn điểm nào đồng
phẳng hay không? Và câu trả lời là không? Bạn
đọc tự suy ngẫm. Do đó, có 3 điểm tạo thành 1
12 12 0 2 . 12 12 12
Câu 48:
2
3
Ta có: AB 3;1; 1 . Phương trình mặt phẳng P
Đáp án C sai vì: b 2; c 3; a 1 . Không thỏa
A
Đáp án D sai vì: a b c 2; 2; 2 .
Câu 44: Công thức tích có hướng:
re
e
Câu 49: Giao điểm A x0 ; y0 ; z0 của d1 ; d2 thỏa mãn:
y z z x x y
u; v
;
;
y ' z ' z ' x ' x ' y '
Do đó ta có:
n
ia
G
i
a
B
n
a
/B
xo 1 y
z 1
o
gM 2 3 3
o
o
eb
li
c
=
i/
3. 0
x0 y0 ; z0
2
2
2
4
4
1 3 7
A ; ;
2 4 4
dA
1 3 7 3
2 4 4
Vậy đáp án đúng là A.
Câu 50:
P
2
2
2
4
H
a
v
n
o
o
M
g
n
a
i
G
i
a
B
an
B
/
m
o
c
.
k
o
o
b
e
c
a
f
M
g
n
a
Số báo danh: ....................................................................................
Gi
i
a
B
n
a
B
/
m
o số
.chàm
Câu 1: k
Cho
(1). Viết phƣơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1)
o
o
cebbiết tiếp tuyến song song với đƣờng thẳng
ĐỀ MINH HỌA KÌ THI THPT QUỐC GIA 2017
Đề số: 01
y
fa
3
Câu 2: Tìm m lớn nhất để hàm số y x3 3mx2 x đồng biến trên R .
A. 1
1
B.
C.
3
1
=
C. Có
hai
o
bo
e
c
fa D. Có một mặt phẳng thỏa mãn là
mặt phẳng (P) bằng 14
(P) : x 2 y 3z 16 0 và (P) : x 2 y 3z 12 0 .
(P) : 2x y 3z 16 và (P) : 2x y 3z 12 0 .
(P) : 2x y 3z 16 0 và (P) : 2x y 3z 12 0 .
(P) : x 2 y 3z 16 0 .
10
1
Câu 4: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển 2 x , x# 0
x
A. 8064
C. 15360
B
/
m
.co
2
3
v
n
o
o
D.cM
o
aH
M
g
n
a
i
iG
a
B
an
A. 2
e
h
ck
a
M
c
o v| đƣờng thẳng
Câu 8: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho 2 điểm A(1;3;0) và B(-2;1;1)
H
a
vt}m I thuộc đƣờng thẳng ()
n
. Viết phƣơng tình mặt cầu đi qu{
A,B
có
o
o
M
g
n
a
i
G
i B.
A.
a
B
an
2
2
13
3
521
x y z
5
10
5
100
2
fa
C. x 1
2
2
2
13
3
521
x y z
5
2
13
3
25
x y z
5
10
5
3
2x 1
(C) .Tìm các giá trị m đẻ đƣờng thẳng d : y x m 1 cắt đồ thị tại 2
x1
điểm phân biệt A; B sao cho AB 2 3
re
e
h
ick
l
Câu 10: Cho hình chop S.ABCD có đ{y l| hình bình h|nh với AB=a; AD=2a; góc BAD=60.SA
c
=là V.
c
.
A. ok
B.
C.
D.
o
b
face
A. m 4 10
B. m 2 10 C. m 4 3 D. m 2 3
V
a3
3
2 3
y 2x3 6x2 5(C)
y 6x 7
y 48 x 61
y 6x 7
y 48 x 61
m 3
m 5
m 2
li
c
=
ai/
53T
o
c
.
01237.655.922
ok
D.
2
2
CLICK => https://www.facebook.com/BanBaiGiangMoonvaHocMai/
Câu 15: Tính giới hạn lim
x
A. 1
B.
n2 n 1 n
1
2
B. 2
li
c
=
i/
2
Câu 18: Tính tích phân I (x cos2 x)sin xdx
=
0
2
1
2
2
fac
2
x y 1
A.(1; 1);(1;1)
B.(1; 1);(0;2
C.(2;0);(0;2)
D.(1;1);(0;2)
Câu 21: Phƣơng trình cos x cos3x cos5x 0 có tập nghiệm:
A. x
6
6
k
6
k
3
;x
3
;x
3
k 2
A. y 7x 29
ng
a
i
iG
B.B
ya
7x 30
n
a
/B
M
C. y 7x 31
bo
e
c
fa
mDƢƠNG BÁ TRẠC F1 QUẬN 8 TPHCM – CALL
53T
o
c
.
01237.655.922
ok
/
m
o
Câu 25: Bất
.cphƣơng trình
k
o
ebo
a
M
c
Ho
va
n
o
o
B. 2ln 3
C. ln 3
M
g
( x 3)
n
a
iGi
C.2;7
B.(2;7)
D.7;
Câu 26: Viết phƣơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x
2 3
x x 2 1 tại điểm có
3
ho|nh độ x0 là nghiệm của phƣơng trình f x0 10
A. y 12x 23
re
e
h
ck
B. y 12x 24
C. y 12x 25
D. y 12x 26
Câu 27: Số nghiệm của phƣơng trình z 3 2(i 1) z 2 3iz 1 i 0
=
2016
B4
/
m
co
A. k.
B.
C.
D.
o
o
bCâu 29: Sở y tế cử 1 đo|n gồm 10 cán bộ y tế thực hiện tiêm chủng văcxin sởi-rubela cho học
e
c
a
f
A. 1
B. 2
C. 3
4
2
A
m 1
B. x 1
v
n
o
o
C. x 0
ng
a
i
iG
n3
x n 4 3n 2 1
Câu 31: Tính giới hạn lim
a
B
n
/Ba
li
c
=
ai/
1
2
B.
1
4
li
c
=
i/
B
sao cho MC 2m
. Biết AB 3, BC 3 3 , tính khoảng cách giữa hai đƣờng thẳng AC và
MS /
co
. k.
BM o
o
ceb
fa
A.
3 21
7
B.
2 21
7
C.
21
7
D.
21
i
Ma
re
e
h
k
clic
c
o
H
vquảa cầu màu xanh.
n
quả. Tính xác suất để trong 3 quả cầu chọn ra có ít nhất
một
o
o
M
g
n C.
a
i
A.
B.
D.
G
i
a
B
11
57
12
57
5
3
10
2
720
160
320
Câu 38: Cho hình chop đều S.ABCD có đ{nh bằng 2a.Mặt bên hình chóp tạo với đ{y một góc
60 độ. Mặt phẳng (P) chứa AB đi qua trọng tâm G của tam giác SAC cắt SC,SD lần lƣợt tại
M,N. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABMN.
3
3
3
re
C.
D.
a
i
16
16
3
3
iG
a
B
an
B
/
mDƢƠNG BÁ TRẠC F1 QUẬN 8 TPHCM – CALL
53T
5
o
c
.
k
01237.655.922
o
o
b
e
A.
5 3a
3
Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đƣờng thẳng d :
A 2;1;0 . Viết phƣơng trình mặt phẳng (P) đi qua A và chứa d.
li
c
=
i/
B. x 7 y 4 z 8 0
2
2
2
2
2
2
C. x 6 y 4 z 9 0
2
2
2
2
2
2
Câu 42: Cho ngũ gi{c ABCDE. Gọi M, N, P, Q lần lƣợt l| trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DE.
Gọi I, J lần lƣợt l| trung điểm c{c đoạn MP và NQ. Biết I 1; 1 , J( 0 ; 2) , E( 4 ; 5) . Tìm tọa độ
D. F 2 ; 2
o
o
2
2
2
M
g
n
a
i ABCD. C{c điểm M, N, P, Q lần lƣợt l| trung điểm
Câu 44: Trong mặt phẳng Oxy, choiG
tứ gi{c
a
BA 1; 2 , ON OP 3; 1 v| C có ho|nh độ là 2. Tính x x ?
của AB, BC, CD, và DA.a
Biết
n
B
/
m
A. 2 .co
B. 1
C. 4
D. 3
k
o
bo
ngM
C. m 1
2G
xia 2 x
i
Ba
Câu 47: Tìm m để phƣơng trình
M
c
o
aH
đồng biến trong khoảng 0 ; .
v
n
o
o
D. m 2
4 x 2 m có hai nghiệm phân biệt.
an
B
CLICK => https://www.facebook.com/BanBaiGiangMoonvaHocMai/
A. 2 m 3
B.
5
m 2
2
C.
1
m1
2
D.
li
c
=
i/
B.
C.
D.
n
6
6
Ba 6
/
m
.cohai số thực dƣơng x, y thỏa x y 1 . Giá trị nhỏ nhất của P 9 2.3 lớn hơn
Câu 49:kCho
o
o
cebgiá trị n|o sau đ}y.
Câu 48: Lớp 10A có 30 bạn học tiếng Anh, 20 bạn học tiếng Pháp, 15 bạn học tiếng Trung,
121
6
x
fa
A.
3233
250
B.
y 4 x4
x y x
y
=
ng
a
i
iG
a
B
n
/Ba
v
n
o
o
M
c
o
aH
M
bo
e
c
fa
mDƢƠNG BÁ TRẠC F1 QUẬN 8 TPHCM – CALL
53T
o
(1) biết tiếp tuyến song song với đƣờng thẳng y 3x 1
Câu 1: Cho hàm số y
1
2
A. d : y x
3
3
B. d : y 3x
va
n
o
o 1
M
C. .d : y x 1
g
n
3
a
i
1
3
G
i
x0 0
Do tiếp tuyến song song với đƣờng thẳng nên: y ' x0 3
x0 4
=
Câu 2. Tìm m lớn nhất để hàm số y x3 3mx2 x đồng biến trên R .
fac
A. 1
B.
1
C.
3
1
D. 2
3
Tập x{c định: D R
2
Ta có y' 3x 6mx 1
re
e
h
ck
Vậy m
thì hàm số đồng biến trên R . Chọn B
3 3
ng
a
i
iG
a
B
n
/Ba
M
c
o
aH
M
bo
e
c
fa
mDƢƠNG BÁ TRẠC F1 QUẬN 8 TPHCM – CALL
53T
o
c
va
n
o
o
A. Có hai mặt phẳng thỏa mãn là (P) : x 2 y 3z 16 0 và (P) : x 2 y 3z 12 0 .
ng
a
i
iG
M
B. Có hai mặt phẳng thỏa mãn là (P) : 2x y 3z 16 và (P) : 2x y 3z 12 0 .
a
B
n
Ba
C. Có hai mặt phẳng thỏa mãn là (P) : 2x y 3z 16 0 và (P) : 2x y 3z 12 0 .
/
m
o
.c
k
o
o dẫn:
re
e
h
k
clic
c
o
14
H
a
1 2 n
(v
3)
o
Mo
g
calc : A 2; B 1; C 3; D 16
( P) : 2 x y 3z 16 0 n
Với đ{p {n C nhập
G12ia0 calc : A 2; B 1; C 3; D 12
3zi
( P) : 2 x y a
B
n
a
BD thấy bằng 0
Thay điểm M và nhập
/
D. 13440
Hướng dẫn :
10
Hệ số không chứa x ứng với k=5=> hệ số C105 .25.(1)5 8064
v
n
o
o
M
c
o
aH
M
g
n
a
Câu 5: Cho số phức z thỏa mãn điều
Gkiệni 2z z 3 i .Tính A | iz 2i 1|
i
a
B
n
a
B BÁ TRẠC F1 QUẬN 8 TPHCM – CALL
x
x
k 0
k 0
re
e
h
ck
9
CLICK => https://www.facebook.com/BanBaiGiangMoonvaHocMai/
C. 3
B. 2
A. 1
D.
li
c
=
i/
n
Nhập 2 X X 3 i , rồia
bấm
:100 0,01i 297 0,99i
B xCalc
/
m
1
o
(3x k
3).c
( y 1)i 0
z 1 i ( bấm Calc 100 0,01i nghĩa l| g{n x 100 , y 0.01 )
y 1
o
o
ceb
Nhập Mode+2 (Cmplx)=> chuyển chế độ số phức
fa
Nhập A :| iX 2i 1| rồi bấm calc :1 i " " A 3
Chọn C
Câu 6: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số: f ( x)
A. 2
B.
v
n
o
o
M
ng
a
i
iG
2 f (2) 2
xa
B
f '( x) 0 8 x 12 x 8a
0n
x 1 f ( 1 ) 8
B
/
2
2
m
o
c
.
k biến thiên và thấy min 2; max 8 .
o
M
c
o
aH
M
g
n
a
i cho 2 điểm A(1;3;0) và B(-2;1;1) v| đƣờng thẳng
Câu 8: Trong không gian hệ tọa độ G
Oxyz
i
a
B
n
a
B BÁ TRẠC F1 QUẬN 8 TPHCM – CALL
/
m
53T
DƢƠNG
.co
k
01237.655.922
o
o
b
e
2
2
2
2
2
13
3 521
A. x y z
5
10
5 100
2
2
2
2
13
3 521
C. x y z
5
10
5 100
10
5
3
va
n
o
o 2 y 13 z 3 25
M
D.
x
g
n
5
10
5
3
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
Nhập máy chuyển vế+calc: X=1000 để ph{ ta đƣợc
19994 (20t 6) 0 t
3
521
2 13 3
I ; ; ; R 2 IA2
10
100
5 10 5
3
521
Với đ{p {n A: calc A ; B ; C ; D
(sẽ thấy =0)
5
10
5
100
ng
a
i
iG
a
B
n
a2x 1
B
/
m
Câu 9: Cho hàm
o số y x 1 (C) .Tìm các giá trị m đẻ đƣờng thẳng d : y x m 1 cắt đồ thị tại
c
.
k
o
2o
điểm phân biệt A; B sao cho AB 2 3
b
Vì A,B l| giao điểm của (C) và d nên A,B thuộc đƣờng thẳng d và tọa độ x1 ; x2 là nghiệm của
phƣơng trình (*)
v
n
o
o
M
c
o
aH
2
2
A( x1 ; x1 m 1); B( x2 ; x2 m 1) AB x1 x2 ( x2 x1 ) 2 2 x1 x2 2 x1 x2 4 x1.x2
Theo viet : x1 x2 2 m; x1 x2 m 2
AB 12 m 4 10
2
Chọn A
a
B
n
/Ba