TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 2. GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang: 1
ĐỂ TÌM ĐÁP ÁN CỦA BỘ ĐỀ THI CÁC BẠN TÌM TRÊN GOOGLE THEO TỪ KHÓA SAU:
“ BỘ TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 - THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH”
Tập 2 của bộ đề thi bao gồm 30 đề với nội dung khó, đa số các bài toán phải triển khai từ 2 bước toán trở lên đỏi hỏi các
em phải tư duy sáng tạo, nắm kỹ các kiến thức cơ bản. Hoàn thiện tập 2 các em đã có thể vận dụng linh hoạt và bắt đầu có thể
sáng tạo kiến thức và cơ bản đã hoàn thiện kỹ năng giải nhanh trắc nghiệm.
- Các em so đáp án với đáp án của thầy đưa ra mà đúng trên 35 câu là tốt.
- Đúng trên 40 câu là rất tốt.
- Nếu đúng dưới 25 câu thì lên làm lại lần nữa nhé.
- Những câu các em không làm được đánh dấu sao lại và cố gắng trao đổi cũng bạn bè, thầy cô. Và đặc biệt thỉnh
thoàng phải giải lại những câu đánh dấu sao cho đến khi có thể tự giải hết thì thôi.
Thầy chúc các em hoàn thành tốt tập 2 và thu được những bài học kinh nghiệm bổ ích! GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
* * * * *
( GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - NĂM HỌC 2013
- MÔN VẬT LÝ -
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề - Đề số 1
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
Câu 2: Một sóng dừng hình thành trên sợi dây đàn hồi có biểu thức cmtxu )
2
10cos()
4
sin(4
trong đó
x
tính bằng
m, thời gian t tính bằng giây. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A: 40cm/s B: 20cm/s C: 40m/s D: 20m/s
Câu 3: Một người chơi đàn ghita khi bấm trên dây để dây có chiều dài 0,24 m và 0,2 m sẽ phát ra âm cơ bản có tần số tương
ứng bằng với tần số của họa âm bậc n và n + 1 phát ra khi không bấm trên dây. Chiều dài của dây đàn khi không bấm là
A: 0,8 m. B: 1,6 m. C: 1,2 m. D: 1 m.
Câu 4: Trên mặt chất lỏng tại hai điểm A và B cách nhau 8,5 cm có hai nguồn dao động theo phương thẳng đứng với các
phương trình: u
A
= 3cos(8πt) (cm) ; u
B
= 2 cos(8πt + π) (cm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 6 cm/s. Số điểm dao
động với biên độ 5 cm trên đoạn AB là
A: 13. B: 10. C: 11. D: 12.
Câu 5: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L
thay đổi được. Điều chỉnh độ tự cảm L để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Khi đó
A:
2 2 2 2
2
0
D: một tần số xác định.
Câu 7: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm không thay đổi và một tụ điện có hai bản
phẳng đặt song song cách nhau một khoảng cố định. Để phát ra sóng điện từ có tần số dao động riêng tăng 2 lần thì diện tích
đối diện của bản tụ phải TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 2. GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang: 2
A: tăng 4 lần. B: giảm
2
lần. C: giảm 4 lần. D: tăng 2 lần
Câu 8: Hai nguồn sóng kết hợp S
1
và S
2
cùng pha, cách nhau 3 m, phát ra hai sóng có bước sóng 1 m. Một điểm A nằm trên
đường thẳng vuông góc với S
1
S
2
, đi qua S
1
và cách S
1
một đoạn . Giá trị lớn nhất của để phần tử vật chất tại A dao động
với biên độ cực đại là
150N/m. Khi vật ở vị trí cân bằng tổng độ dãn của hai lò xo là 5cm. Kéo vật
tới vị trí lò xo 1 có chiều dài tự nhiên, sau đó thả vật dao động điều hoà. Biên
độ và tần số góc của dao động là (b
ỏ qua mọi ma sát).
A: 25cm; 50 Rad/s. B: 3cm; 30Rad/s. C: 3cm; 50 Rad/s. D: 5cm; 30Rad/s.
Câu 11: Đặt con lắc vào trong điện trường
E
hướng theo phương ngang và có độ lớn E = 10
4
V/m. Biết khối lượng của quả
cầu là 20g, quả cầu được tích điện q = -2
3.
10
-5
, chiều dài dây treo con lắc là 1m, lấy g = 10m/s
2
và
2
10
. Chu kỳ dao
động biểu kiến của con lắc:
A:
10
cho vân sáng hệ i
2
cho vân tối. Số vạch sáng trên đoạn
AB là
A: 22 B: 26 C: 20 D: 24
Câu 14: Sóng truyền với tốc độ 5m/s giữa hai điểm O và M nằm trên cùng một phương truyền sóng. Biết phương trình sóng
tại O là u
O
= acos(5t - /6) (cm) và tại M là: u
M
= acos(5t + /3) (cm). Xác định chiều truyền sóng và khoảng cách OM?
A: từ O đến M, OM = 0,25m. B: từ O đến M, OM = 0,5m.
C. từ M đến O, OM = 0,5m. D: từ M đến O, OM = 0,25m.
Câu 15: Trong mạch dao động LC lý tưởng, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q
0và cường độ dòng điện cực đại trong
mạch là I
0
thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là
A: T = 2LC. B:
0
0
2
Q
T
I
p
Điều chỉnh C để U
Cmax
. Tìm U
Cmax
?
A: U
Cmax
=
R
RZU
22
L
. B: U
Cmax
=
R
RZU
22
L
.C: U
Cmax
=
R
RZU
22
C
. D: U
0
3
U .
2
C:
0
1
U .
2
D:
0
3
U .
4
Câu 19: Tìm nhận xét sai về sóng cơ
A: Quá trình truyền sóng là quá trình lan truyền trạng thái dao động.
B: Sóng âm truyền được trong môi trường chất lỏng, chất khí và chất rắn.
C: Trên một phương truyền sóng khoảng cách gữa hai điểm dao động vuông pha bằng số nguyên lần một phần tư bước
sóng.
D: Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên cùng phương truyền sóng bằng số nguyên lần bước sóng.
Câu 20: Chọn đáp án không chính xác khi nói về máy phát điện xoay chiều ba pha có roto là phần cảm.
A: Phần cảm là phần tạo ra từ trường B: Phần ứng là phần tạo ra suất điện động
C: Khi roto quay sẽ tạo ra từ trường quay D: Phải dùng tới bộ góp để đưa điện ra ngoài
Câu 21: Chọn phát biểu đúng khi nói về các loại quang phổ
A: Quang phổ liên tục phụ thuộc vào bản chất của vật
B: Quang phổ vạch phát xạ phụ thuộc vào nhiệt độ
C: Quang phổ hấp thụ thu được là dải màu liên tục từ đỏ đến tím.
D: Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau.
> i
2
C: i
2
> i
1
> i
3
D: i
3
> i
1
> i
2
Câu 24: Cho một con lắc đơn dao động trong môi trường không khí. Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0,1
rad rồi thả nhẹ. Biết lực cản của không khí tác dụng lên con lắc là không đổi và bằng 0,001 lần trọng lượng của vật. Coi biên
độ giảm đều trong từng chu kì. Số lần con lắc con lắc đi qua vị trí cân bằng từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là
A: 25 B: 50 C: 100 D: 200
Câu 25: Cho một vật dao động điều hoà với biên độ A = 10 cm, tần số f = 2Hz. Tốc độ trung bình nhỏ nhất mà vật đạt được
trong thời gian 1/6 s là
A: 30 cm/s B: 30 3 cm/s C: 60 3 cm/s D: 60 cm/s
Câu 26: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Các giá trị R, L, C không đổi và mạch đang có tính cảm kháng, nếu tăng tần
số của dòng điện thì
A: ban đầu công suất của mạch tăng, sau đó giảm. B: công suất tiêu thụ của mạch tăng.
C: có thể xảy ra hiện tượng cộng hưởng. D: công suất tiêu thụ của mạch giảm.
Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng U = 150 V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp có L thay đổi. Điều
chỉnh L để U
Lmax
, khi đó U
S
2
cách nhau 9 cm, gắn ở đầu một cầu rung có tần số f = 100Hz được đặt cho chạm nhẹ vào mặt
một chất lỏng. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 0,8 m/s. Gõ nhẹ cho cần rung thì 2 điểm S
1
,
S
2
dao động theo
phương thẳng đứng với phương trình dạng: u = acos2
ft. Điểm M trên mặt chất lỏng cách đều và dao động cùng pha S
1
, S
2
gần S
1
, S
2
nhất có phương trình dao động.
A: u
M
= acos( 200
t + 20
). B: u
M
con lắc lò xo mới thực hiện được bao nhiêu
dao động toàn phần?
A: 15 dao động. B: 5 dao động. C: 20 dao động. D: Một số dao động khác.
Câu 32: Khi mắc dụng cụ P vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 220 V thì cường độ dòng điện có giá trị hiệu
dụng bằng 5,5 A và trễ pha
π
6
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Khi mắc dụng cụ Q vào điện áp xoay chiều trên thì
cường độ dòng điện trong mạch cũng có giá trị hiệu dụng bằng 5,5 A nhưng sớm pha
π
2
so với điện áp. Khi đặt điện áp trên
vào hai đầu đoạn mạch chứa P và Q mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện có giá trị hiệu dụng là
A:
11 2 A
và trễ pha
π
3
so với điện áp. B: 5,5 A và sớm pha
π
6
so với điện áp.
C:
11 2 A
và sớm pha
π
6
so với điện áp. D: 5,5 A và cùng pha so với điện áp.
Câu 33: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
2 os( )
6 12 4
u c t x
cm, trong đó
x tính bằng mét (m), t tính bằng giây (s). Sóng truyền theo
A: Chiều dương trục Ox với tốc độ 2 cm/s B: Chiều dương trục Ox với tốc độ 2 m/s
C: Chiều âm trục Ox với tốc độ 2 m/s D: Chiều âm trục Ox với tốc độ 2 cm/s
Câu 37: Khi nói về dao động cưỡng bức phát biểu nào dưới đây là đúng.
A: Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
B: Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
C: Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc biên độ ngoại lực cưỡng bức.
D: Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số ngoại lực cưỡng bức.
Câu 38: Một vật dao động điều hòa với tần số 1 Hz, biên độ 10 cm. Tốc độ trung bình lớn nhất mà vật dao động có được khi
đi hết đoạn đường 30 cm là
A: 40 cm/s. B: 80 cm/s. C: 45 cm/s. D: 22,5 cm/s.
Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng U không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Điều
chỉnh điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt cực đại và có giá trị bằng 2U. Điện áp hiệu dụng hai đầu
đoạn mạch RL là
A:
C
U
2
1
. B:
C
U
2
3
. C:
và λ
2
trùng nhau là:
A: 9 vân. B: 3 vân. C: 7 vân. D: 5 vân.
Câu 42: Để đo chu kỳ của chất phóng xạ, người ta dùng một máy đếm xung. trong t
1
giờ đầu tiên máy đếm được n
1
xung;
trong t
2
= 2t
1
giờ tiếp theo máy đếm được
2 1
9
64
n n
xung. Chu kỳ bán rã T có gí trị là : TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MƠN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 2. GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang: 5
A:
1
3
t
T
. Giả sử hai hạt sinh ra có cùng động năng. Tìm vận tốc của hạt nhân photpho và hạt nhân X. Biết rằng
phản ứng thu vào năng lượng 4,176.10
-13
J. Có thể lấy gần đúng khối lượng của các hạt sinh ra theo số khối m
p
= 30u và m
X
=
1u.
A: V
p
= 7,1.10
5
m/s; V
X
= 3,9.10
5
m/s. B: V
p
= 7,1.10
6
m/s; V
X
= 3,9.10
6
m/s.
C: V
p
= 1,7.10
và hạt X là :
A: 2 B: 4 C: 0,25 D: 0,5
Câu 46: Chất phóng xạ Rađi có chu kỳ bán rã là 1600 năm. Thời gian t để số hạt nhân của Rađi giảm e lần được gọi là tuổi
sống trung bình của hạt nhân Rađi (e là cơ số tự nhiên). Tính thời gian sống trung bình của hạt nhân Rađi?
A: 1600 năm. B: 3200 năm. C: 2308 năm. D:
1
1600
năm
Câu 47: Bắn một hạt proton có khối lượng m
p
vào hạt nhân
7
3
Li
đứng n. Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống hệt nhau có
khối lượng m
X
bay ra có cùng độ lớn vận tốc và cùng hợp với phương ban đầu của proton một góc 45
0
. Tỉ số độ lớn vận tốc của
hạt X (v’) và hạt proton (v) là:
A:
p
X
m
v'
2
v m
B:
tự cảm L = 0,25/(H) và điện trở r = 25Ω thì biểu thức nào trong các biểu thức sau đúng với biểu thức dòng điện qua cuộn
dây?
A: i = 4cos(100t - 7/12) (A). C: i = 4
2
cos(100t + /6) (A).
B: i = 4cos(100t - /3) (A). D: i = 4cos(100t + /2) (A).
Câu 50: Một máy biến áp có lõi sắt gồm n nhánh đối xứng nhưng chỉ có 2 nhánh là được quấn dây (mỗi nhánh một cuộn dây
có số vòng khác nhau). Coi hao phí của máy là rất nhỏ. Khi điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U mắc vào cuộn 1 (có số
vòng N
1
) thì điện áp đo được ở cuộn 2 (có số vòng N
2
) để hở là U
2
. Tính U
2
theo U, N
1
, N
2
và n.
A:
1
2 1
2
N
U U
N
B:
2
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - NĂM HỌC 2013
- MƠN VẬT LÝ -
Thời gian làm bài 90 phút, khơng kể thời gian phát đề - Đề số 2
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích ngun tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng trong chân khơng c
= 3.10
8
m/s; 1u = 931,5 MeV/c
2
.
Câu 1: Điều nào sau đây là đúng khi nói về cơ năng của một vật dao động điều hòa
A: Biến thiên tuần hồn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật:
B: Tăng gấp đơi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đơi.
C: Bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
D: Biến thiên tuần hồn theo thời gian với vchu kì bằng chu kì dao động của vật.
Câu 2: Đồ thị nào sau đây thể hiện đúng sự thay đổi của gia tốc a theo li độ x của một vật dao động điều hồ với biên độ A?
a
-A 0 +A x
a
Câu 3: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số
1 1
x A cos( .t )
6
cm và
2 2
x A cos( .t )
cm có phương trình
dao động tổng hợp là x = 9cos(t+) cm. Để biên độ A
2
có giá trị cực đại thì A
1
có giá trị
A: 18
3
cm. B: 7cm C: 15
3
cm D: 9
3
cm
Câu 4: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với phương trình x Acos t
6
d
1
W m A sin 2 t
2 3
D:
2 2
d
1
W m A 1 cos 2 t
4 3
Câu 5: Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào ?
A: Tần số sóng. B: Bản chất của môi trường truyền sóng.
C: Biên độ của sóng. D: Bước sóng.
Câu 6: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với tần số 10Hz. Tốc độ
truyền sóng trên mặt nước là 20cm/s. Hai điểm M, N trên mặt nước có MA = 15cm, MB = 20cm, NA = 32cm, NB = 24,5cm.
Số đường dao động cực đại giữa M và N là:
A: 4 đường. B: 7 đường. C: 5 đường D: 6 đường
D:
0
2
y
Câu 9: Biểu thức của điện tích, trong mạch dao động LC lý tưởng, là
7 4
2 10 cos(2 10 .
q . . t)
(C) . Khi )C(10q
7
thì
dòng điện trong mạch là:
A:
).mA(3.3
B:
).mA(3
C: 2(mA). D:
).mA(3.2
Câu 10: Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng). Hiệu điện thế
cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U
0
và I
0
. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong
suất là
A: 0,25 W B: 0,5 W C: 1 W D: 2 W
Câu 12: Một mạch điện xoay chiều gồm các linh kiện lý tưởng R, L, C mắc nối tiếp. Tần số góc riêng của mạch là
0
, điện
trở R có thể thay đổi. Hỏi cần phải đặt vào mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, có tần số góc bằng
bao nhiêu để điện áp hiệu dụng U
RL
không phụ thuộc vào R?
A: =
0
2
B: =
0
. C: =
0
2
D: = 2
0 TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 2. GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang: 7
Câu 13: Một đoạn mạch điện gồm một điôt lý tưởng mắc nối tiếp với một điện trở
R 50
. Đặt vào hai đầu mạch điện áp
xoay chiều
kính đối với ánh sáng tím là 1,54. Góc lệch cực tiểu của tia màu tím bằng :
A: 51,3°. B: 40,71°. C: 30,43°. D: 49,46°.
Câu 19:
Trong thí nghiệm I - âng về giao thoa ánh sáng, hai khe S
1
, S
2
cách nhau 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai
khe tới màn quan sát bằng 2m. Chiếu sáng hai khe S
1
, S
2
bằng hai bức xạ đơn sắc có bước sóng
1
= 0,72µm và
2
, thì thấy
vân sáng bậc 3 của bức xạ
2
trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ
1
. Khoảng vân i
2
ứng với bức xạ
2
1
= 0,48m ;
2
= 0,54m ;
3
= 0,72m. Ba bức xạ trên cho vân trùng gần vân trung tâm nhất tại vân sáng bậc mấy của bức
xạ
2
?
A: 27 B: 12 C: 8 D: 18
Câu 22: Chọn phát biểu đúng về mẫu nguyên tử Bo:
A: Trạng thái dừng là trạng thái mà năng lượng của nguyên tử không thay đổi được
B: Năng lượng ứng với các quỹ đạo dừng tỉ lệ thuận với bình phương các số nguyên liên tiếp.
C: Vạch có bước sóng dài nhất trong dãy Banme có thể nằm trong vùng hồng ngoại.
D: Quỹ đạo dừng có bán kính tỉ lệ thuận với bình phương các số nguyên liên tiếp.
Câu 23: Tế bào quang điện có hai cực phẳng cách nhau d = 1cm, giới hạn quang điện là λ
0
cho U
AK
= 4,55V. Chiếu vào tấm
catốt một tia sáng đơn sắc có
0
2
các quang êlêctron rơi vào anốt trên một mặt tròn bán kính R = 1cm. Bước sóng λ
0
nhận giá trị:
A: 1,092μm B: 2,345μm C: 3,022μm D: 3,05μm
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang: 8
Câu 26: U
238
92
sau nhiều lần phóng xạ và
-
biến thành Pb
206
82
. Cho biết chu kì bán rã của quá trình biến đổi này là T. Giả
sử ban đầu có một mẫu urani không có chì. Ở thời điểm hiện tại, cứ 10 nguyên tử urani trong mẫu có 5 nguyên tử chì. Tuổi của
mẫu chất urani là
A: 0,514T B: 0,585T C: 1,58T D: 0,482T
Câu 27: Chọn câu đúng.
A: Hạt nhân càng bền khi độ hụt khối càng lớn.
B: Trong hạt nhân số proton luôn luôn bằng số nơtron.
C: Khối lượng của proton nhỏ hơn khối lượng của nôtron.
D: Khối lượng của hạt nhân bằng tổng khối lượng của các nuclon.
Câu 28: Nguyên tử
36
13
S. Tìm khối lượng hạt nhân của lưu huỳnh theo đơn vị u? Biết m
p
= 1,00728u; m
n
= 1,00866u; m
0
so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Lúc lực căng của dây treo bằng 4N thì vận tốc
cuả vật là:
A: v =
2
m/s. B: v = 2
2
m/s. C: v = 5m/s. D: v = 2m/s .
Câu 32: Điều nào sau đây đúng khi nói về sóng âm?
A: Tập âm là âm có tần số không xác định
B: Những vật liệu như bông, nhung, xốp truyền âm tốt
C: Vận tốc truyền âm tăng theo thứ tự môi trường: rắn, lỏng, khí
D: Nhạc âm là âm do các nhạc cụ phát ra
Câu 33: Đặc điểm nào trong số các đặc điểm sau không phải là đặc điểm chung của sóng cơ học và sóng điện từ:
A. Mang năng lượng. B. Là sóng ngang.
C. Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản. D. Truyền được trong chân không.
Câu 34: Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc theo thứ tự gồm: Đoạn AM là cuộn cảm thuần, đoạn MN là điện trở, đoạn NB
là tụ điện. Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều thì đo được
AN
U 200(V)
,
MB
U 150(V)
đồng thời u
AN
lệch pha π/2
so với u
MB
. Dòng điện chạy qua mạch là
i 2cos(100 t)(A)
3
2
He
là:
A: 77,188MeV. B: 7,7188eV. C: 771,88MeV. D: 7,7188MeV
Câu 38: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp dao động ngược pha nhau và có cùng tần số f = 15Hz. tại điểm
M cách hai nguồn lần lượt là d
1
= 20cm và d
2
= 26cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực còn có hai dãy cực
đại khác. Tốc độ truyền sóng là:
B: 26cm/s B. 32cm/s C. 36cm/s D. 30cm/s
Câu 39: Vật dao động điều hòa, biết thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng
là 0,1s. Tốc độ trung bình của vật trong nửa chu kì là:
A:
2,5
A
3
. B:
5
A
3
. C:
10
A
3
. D:
20
A
1
100
(s) B:
2
100
(s) C:
4
300
(s) D:
5
100
(s)
Câu 43: Thực hiện thí nghiệm giao thoa bằng khe Y-âng, khoảng cách hai khe bằng 1,2mm khoảng cách từ hai khe đến màn
bằng 1,8m, nguồn sáng có bước sóng 0,75
m
đặt cách màn 2,8m. Dịch chuyển nguồn sáng S theo phương song song với hai
khe một đoạn y =1,5mm. Hai điểm M,N có tọa độ lần lượt là 4mm và 8,8mm và nằm cùng một phía vân trung tâm và nguồn S
di chuyển về phía ngược hướng với MN. Số vân sáng và số vân tối trong đoạn MN sau khi dịch chuyển nguồn là
A: 4 vân tối, 5 vân sáng. B: 4 vân sáng, 4 vân tối C: 5 vân sáng, 5 vân tối D: 4 vân sáng, 5 vân tối
Câu 44: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây không thuần cảm có điện trở r = Z
L
mắc nối tiếp. Điều chỉnh
R để công suất tiêu thụ trên cuộn dây là lớn nhất. Hệ số công suất của mạch khi đó là:
C:
3
2
B. 0,75 C. 0,5 D.
1
2
T
4
, vật đi được quãng đường bằng A.
C: Sau thời gian là T, vật đi được quãng đường bằng 4A.
D: Sau thời gian là
T
2
, vật đi được quãng đường bằng 2A.
Câu 47: Dòng điện xoay chiều có cường độ
i 2cos(100 t)(A)
chạy qua một đoạn mạch điện. Số lần dòng điện có độ lớn
1(A) trong 1(s) là
A: 200 lần B: 400 lần C: 100 lần D: 50 lần
Câu 48: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức có biểu thức cường độ là
0
i = I cos
ωt -π/2
, với I
0
>
0. Tính từ lúc t = 0(s), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của đoạn mạch đó trong thời gian bằng nửa chu kì
của dòng điện là:
A:
0
π.I 2
ω
. B: 0. C:
0
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
* * * * *
( GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - NĂM HỌC 2013
- MÔN VẬT LÝ -
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề - Đề số 3
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng trong chân không c
= 3.10
8
m/s; 1u = 931,5 MeV/c
2
. TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 2. GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang: 10
Câu 1: Khi đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với một tụ điện C thì biểu thức
dòng điện có dạng:
1 0
i I cos( t ) (A)
6
Câu 2: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5 cos( 6t +
3
) cm. Hãy xác định vận tốc trung bình của vật trong một chu
kỳ dao động?
A: 60 cm/s B: 20 cm/s C: 5 cm/s D: 0 cm/s
Câu 3: Tạo ra sóng dừng trên một sợi dây có đầu B cố định, nguồn sóng có phương trình x = 2cos( t + ) cm. Bước sóng trên
sợi dây là 30 cm. Gọi M là một điểm trên sợi dây dao động với biên độ A = 2 cm. Hãy xác định khoảng cách BM nhỏ nhất?
A: 3,75 cm B: 15 cm C: 2,5 cm D: 12,5 cm
Câu 4: Một máy biến áp; cuộn sơ cấp có N
1
vòng; cuộn thứ cấp N
2
vòng. được mắc vào mạng điện xoay chiều 100V. Nếu
giảm số vòng dây của cuộn sơ cấp đi 100 vòng thì hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp là 400V. Nếu tăng số vòng dây ở cuộn sơ cấp
thêm 200 vòng thì hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp 100V. Hãy xác định hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp lúc đầu?
A: 100V B: 200 V C: 300V D: 400V
Câu 5: Một khe F hẹp phát ánh sáng trắng chiếu sáng hai khe F
1
, F
2
song song với F và cách nhau 1,2mm. Màn quan sát M
song song với mặt phẳng chứa F
1
, F
2
và cách nó 2m. Cho biết bước sóng ánh sáng nhìn thấy có giới hạn từ 380nm đến 760nm.
Tại điểm A trên màn M cách vân trắng trung tâm 4mm có mấy vân sáng? Của những bức xạ nào?
. Cho N
A
= 6,023.10
23
mol
-1
. Tính năng lượng tỏa ra khi tạo được
1g Hêli ?
A: 26,04.10
23
MeV. B: 8,68.10
23
MeV. C: 34,72.10
23
MeV. D: 13,02.10
23
MeV.
Câu 7: Cho A,M,B là 3 điểm liên tiếp trên một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, biết biểu thức hiệu điện thế trên các
đoạn AM, MB lần lượt là: u
AM
=40cos(ωt+π/6) (V); u
BM
=50cos(ωt - π/2) (V). Xác định hiệu điện thế cực đại giữa hai điểm
A,B?
A: 60,23 (V). B: 90 (V). C: 78,1 (V). D: 45,83 (V).
Câu 8: Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, điện trở có thể thay đổi được. Cho Z
c
= 144 Ω, khi R
1
= 121 Ω và khi R
Trong đó MN = 4 cm; NH = 3 cm. Qua giản đồ trên ta xác định được giá trị r của cuộn là:
A: 1,33R. B: 0,5R. C: R. D: 0,75R.
Câu 10: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A.cos( t + ) cm. Hãy xác định vị trí gia tốc đạt cực đại?
A: x = 0 cm B: x = - A cm C: x = A cm D: Không phải các đáp án trên
Câu 11: Hai nguồn sóng S
1
; S
2
dao động cung pha và cách nhau 8 cm. Về một phía của S
1
S
2
lấy thêm hai điểm S
3
S
4
sao
cho S
3
S
4
= 4 cm và hợp thành hình thang cân S
= 1,58.
A: 16
o
50’ B: 16,5
o
C: 15
o
6’ D: 15,6
o
f = 50Hz
U
M R N L,r P C Q
P M N H
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 2. GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang: 11
Câu 13: Một nhà máy phát điện gồm n tổ máy có cùng công suất P hoạt động đồng thời. Điện sản xuất ra được đưa lên
18
kg/m
3
. D: 0,25.10
18
kg/m
3
.
Câu 15: Cho đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp trong đó tụ điện có điện dung thay đổi được biết điện áp hai đầu
đoạn mạch là u = 200
2
cos100t (V) khi C = C
1
= 2,5.10
-5
F và C = C
2
= 5.10
-5
F thì mạch điện có cùng công suất
P=200W. Cảm kháng và điện trở thuần của đoạn mạch là
A: Z
L
=300Ω ;R=200Ω B: Z
L
=200Ω ;R=200Ω C: Z
L
=300Ω ;R=100Ω D: Z
L
=100Ω ;R=100Ω
1
2
. D:
3
5
.
Câu 20: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos( t ). Hãy xác định tỉ số giữa tốc độ trung bình và vận tốc
trung bình khi vật đi được
3T
4
đầu tiên?
A: 1 B: 3 C: 2 D: vô cùng lớn
Câu 21: Người ta đưa một con lắc đơn từ mặt đất lên một nơi có độ cao 5 km. Hỏi độ dài của nó phải thay đổi như thế nào
để chu kì dao động không thay đổi( R = 6400Km)
A: l’= 0,997l B: l’= 0,998l C: l’= 0,996l D: l’= 0,995l
Câu 22: Chiếu chùm sáng gồm 3 ánh sáng đơn sắc vàng, lam, chàm vào lăng kính có góc chiết quang 45
o
theo phương vuông góc
với mặt bên AB. Biết chiết suất của tia vàng với chất làm lăng kính là 2 . Xác định số bức xạ đơn sắc có thể ló ra khỏi mặt bên kia
của lăng kính.
A: 0 B: 1 C: 2 D: 3
Câu 23: Một quả cầu được làm bằng kim loại có giới hạn quang điện 0,5 µm, bán kính 10cm được chiếu sáng bằng ánh sáng
tử ngoại có bước sóng 0,3 µm. ( Thí nghiệm được thực hiện trong không khí) Cho k = 9,10
9Nm
2
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 2. GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang: 12
Câu 26: Dòng điện trong mạch LC lí tưởng có dạng i = 0,02cos(2000t) (A). Thời gian ngắn nhất kể từ lúc ban đầu, dòng
điện có độ lớn bằng dòng điện hiệu dụng là
A:
4
10
8
s B:
3
10
4
s C:
3
10
8
s D:
2
10
8
s
Câu 27: Sóng dừng trên dây dài 1m với 2 đầu dây cố định. Tốc độ sóng trên dây là 30m/s. Hỏi trong các tần số dao động sau
đây tần số nào không thể là tần số của sóng dừng trên dây này?
D: 0,6m
o
Câu 30: Nếu quan niệm ánh sáng chỉ có tính chất sóng thì không thể giải thích được hiện tượng nào dưới đây?
A: Khúc xạ ánh sáng. B: Giao thoa ánh sáng.
C: Quang điện. D: Phản xạ ánh sáng.
Câu 31:
Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a=1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn là D=1,5m và nguồn sáng phát hai bức xạ có bước sóng λ
1
=480nm và λ
2
=640nm. Kích thước vùng giao thoa trên màn là
p=2cm (chính giữa vùng giao thoa là vân sáng trung tâm) Số vân sáng quan sát được trên màn là
A:
54.
B:
72.
C:
61.
D:
51.
Câu 32: Mạch điện gồm ba phân tử
1 1 1
R ,L ,C
có tần số cộng hưởng
1
2 2
1 1 2 2
1 2
L L
.
C C
Câu 33: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 1000pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 10F, và một điện trở 1
Ω . Phải cung cấp một công suất bằng bao nhiêu để duy trì dao động của nó, khi hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là U
0
=
2 (V)? Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A: P = 0,001W B: P = 0,01W C: P = 0,0001W D: P = 0,00001W
Câu 34: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ m
1
.
Ban đầu giữ vật m
1
tại vị trí mà lò xo bị nén 8 cm, đặt vật nhỏ m
2
(có khối lượng bằng khối lượng vật m
1
) trên mặt phẳng nằm
ngang và sát với vật m
A: Không xác định được B:
6
rad C:
2
3
rad D:
5
6
rad
Câu 36: Thực hiện giao thoa sóng cơ trên mặt nước với hai nguồn cùng pha s
1
; s
2
cách nhau 12 cm. Biết bước sóng của
sóng trên mặt nước là = 3cm. Trên đường trung trực của hai nguồn có một điểm M, M cách trung điểm I của hai nguồn
8cm. Hỏi trên đoạn MI có bao nhiêu điểm dao động cùng pha với hai nguồn?
A: 4 điểm B: 2 điểm C: 6 điểm D: 3 điểm
Câu 37: Cho hệ vật như hình vẽ: M = 2kg; m = 0,5 kg; K = 100 N/m; g = 10m/s
2
; h
ệ số ma
sát nghỉ giữa vật M và m là 0,5. Năng lương cực đại của hệ trên vật m không bị văng ra ngoài?
cos (10
6
t -
2
) (C) D: 10
-6
cos (10
6
t -
2
) (C) TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 2. GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang: 13
Câu 41: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?
A: Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ từ trường
B: Nam châm vĩnh cửu là một trường hợp ngoại lệ ở đó chỉ có từ trường
C: Điện trường biến thiên nào cũng sinh ra từ trường biến thiên và ngược lại
D: Không thể có điện trường và từ trường tồn tại độc lập
Câu 42: Tại điểm M trên màn có vân sáng bậc 10. Dịch màn đi so với vị trí cũ 10 cm thì cũng tại M có vân tối thứ 10 kể từ
vân sáng trung tâm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn trước khi dịch chuyển là?
A: D = 1,2m B: D = 1,9m C: D = 1,5m D: D = 1m
B: 4
o
C: 4,5
o
D: 6
o
Câu 46: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng
1
và
2
với
2
= 2
1
vào một tấm kim loại thì tỉ số động năng ban
đầu cực đại của quang electron bứt ra khỏi kim loại là 9. Giới hạn quang điện của kim loại là
o
. Mối quan hệ giữa bước sóng
1
và
16
o
Câu 47: Nguyên tử
36
13
S. Tìm khối lượng nguyên tử của lưu huỳnh theo đơn vị u? Biết m
p
= 1,00728u; m
n
= 1,00866u; m
e
=
5,486.10
-4
u.
A: 36 u B: 36,29382u C: 36,3009518u D: Đáp án khác
Câu 48: Tại thời điểm t
o
tỉ số giữa lượng chất còn lại và lượng chất đã phóng xạ là
1
7
. Biết chu kỳ bán rã của chất trên là 12
- MÔN VẬT LÝ -
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề - Đề số 4
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng trong chân không c
= 3.10
8
m/s; 1u = 931,5 MeV/c
2
.
Câu 1: Con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc
0
0
10
. Tốc độ lớn nhất của quả nặng trong quá trình dao động
là:
A:
0
2gl
B:
0
2 gl
C:
0
gl
D:
D:
3
x 8cos(5 t )cm
4
Câu 4: Một vật dao động điều hòa với chu kì T =
2 2
s. Tại vị trí có li độ x =
3
cm vật có vận tốc v = 4
2
cm. Tính
biên độ dao động của vật ?
A:
3
cm B: 2 cm C: 1 cm. D: 4 cm.
Câu 5: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới gắn vật khối lượng 0,5 kg. Phương trình dao động của vật là:
x 10cos t
cm. Lấy g = 10 m/s
2
. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống. Lực tác dụng vào điểm treo
lò xo tại thời điểm
1
t s
3
là,
có tần số
f
tính bởi
biểu thức nào ?
A:
1 2
1 2
.
.
f f
f f
B: Một biểu thức khác C:
1 2
2 2
1 2
.
.
f f
f f
D:
2 2
1 2
.
f f
Câu 8: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc đơn. Nhận định nào sau đây là sai?
A: Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có có độ lớn của nhỏ hơn trọng lượng của vật
B: Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật.
C: Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.
D: Không truyền được trong chất rắn.
Câu 14: Cột không khí trong ống thủy tinh có độ cao l có thể thay đổi được nhờ điều khiển mực nước trong ống. Đặt một âm
thoa k trên miệng ống thủy tinh. Khi âm thoa dao động, nó phát ra một âm cơ bản, ta thấy trong cột không khí có một sóng
dừng ổn định. Khi độ cao thích hợp của cột không khí có trị số nhỏ nhất l
o
= 13cm, người ta nghe thấy âm to nhất, biết rằng
đầu A hở của cột không khí là môt bụng sóng, còn đầu B kín là một nút sóng, vận tốc truyền âm là 340m/s. Tần số của âm do
âm thoa phát ra có thể nhận giá trị trong các giá trị sau?
A: f = 563,8Hz B: f = 658Hz C: f = 653,8Hz D: f = 365,8Hz TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 2. GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang: 15
Câu 15: Một sóng cơ học được truyền theo phương Ox với vận tốc v=20 cm/s. Giả sử khi sóng truyền đi biên độ không thay
đổi. Tại nguồn O dao động có phương trình: u
o
=2cos4t (mm; s). Trong đó t đo bằng giây. Tại thời điểm t
1
li độ tại điểm O là
u=
3
mm và đang giảm. Lúc đó ở điểm M cách O một đoạn d=40 cm ở thời điểm ( t
1
+0,25) s sẽ có li độ là :
A: -
3
mm. B: 1 mm. C:
0
D: Q
0
=
1
LC
I
0
.
Câu 17: Trong mạch dao động điện từ lí tưởng có dao động điện từ điều hoà với tần số góc
= 5.10
6
rad/s. Khi điện tích tức
thời của tụ điện là
8
q 3.10
thì dòng điện tức thời trong mạch i = 0,05A. Điện tích lớn nhất của tụ điện có giá trị
A: 3,2.10
-8
C B: 3,0.10
-8
C C: 2,0.10
-8
C D: 1,8.10
-8
C
Câu 18: Mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L = 5 mH và tụ điện có điện dung C = 12,5 F. Tụ điện
được tích điện đến hiệu điện đến điện tích 0,6.10
A: tăng 4 lần. B: giảm
2
lần. C: giảm 4 lần. D: tăng 2 lần.
Câu 21: Một đường tải điện ba pha có 4 dây a, b, c, d. Một bóng đèn khi mắc vào giữa hai dây a và b hoặc giữa hai dây b và
c hoặc giữa hai dây b và d thì sáng bình thường. Nếu dùng bóng đèn đó mắc vào giữa hai dây a và c thì
A:Đèn sáng bình thường
B: Đèn sáng yếu hơn bình thường
C: Bóng đèn sáng quá mức bình thường (có thể bị cháy)
D: Đèn không sáng.
Câu 22: Đoạn mạch gồm cuộn dây có lõi sắt và một bóng đèn có điện trở thuần R mắc nối tiếp vào một điện áp xoay chiều.
Đèn đang sáng bình thường, nếu rút dần lõi sắt ra khỏi ống dây thì độ sáng của đèn:
A: Tăng lên. C: Giảm đi.
B: Có thể tăng hoặc giảm tùy theo điện trở đèn. D: Không đổi.
Câu 23: Một động cơ không đồng bộ ba pha có các cuộn dây phần cảm đấu hình sao vào điện xoay chiều ba pha có điện áp
dây là 380(V). Động cơ có công suất cơ là 1,5(kW) và hiệu suất là 75%, hệ số công suất của động cơ là 0,85 thì cường độ
dòng điện chạy qua động cơ xấp xỉ
A: 12,7 (A) B: 3,57 (A) C: 6,2 (A) D: 10,7 (A)
Câu 24: Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần r=10
và độ tự cảm L=(
1
10
)H mắc nối tiếp với điện trở thuần
R=20
và tụ điện C=
3
10
110
2
V. Trong 2 s thời gian đèn sáng là 4/3s. Xác định điện áp hiệu dụng ở hai đầu bóng đèn là
A: 220V B: 220
3
A C: 220
2
A D: 200 A
Câu 26:
Mạch điện xoay chiều R L C có R thay đổi được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều
200cos100
u tV
. Biết khi
50
R
và
200
R
thì công suất mạch điện đều bằng nhau và bằng P. Giá trị của P là:
A:
80W
B:
400W
C:
π
6
so với điện áp. D: 5,5 A và cùng pha so với điện áp.
Câu 28: Chọn câu sai.
A: Máy phát điện có công suất lớn thì rôto là các nam châm điện
B: MPĐ mà rôto là phần cảm thì không cần có bộ góp.
C: Trong MPĐ, các cuộn dây của phần cảm và phần ứng đều được quấn trên lõi thép
D: Với máy phát điện xoay chiều một pha thì nam châm phải là nam châm điện
Câu 29: Một cuộn dây có điện trở thuần 3100R và độ tự cảm L = 3/πH mắc nối tiếp với một đoạn mạch X có tổng
trở Z
X
rồi mắc vào điện áp có xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50Hz thì thấy dòng điện qua mạch điện có cường
độ hiệu dụng bằng 0,3A và chậm pha 30
0
so với điện áp giữa hai đầu mạch. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X bằng:
A: 0W4 B: W39 C: W318 D: W30
Câu 30: Một máy phát điện xoay chiều có 8 cặp cực, phần ứng gồm 22 vòng dây mắc nối tiếp. Từ thông cực đại do phần
cảm sinh ra đi qua mỗi cuộn dây có giá trị cực đại
1
10
Wb. Rôto quay với vận tốc 375 vòng/phút. Suất điện động cực đại do
máy có thể phát ra là:
A: 220 V B: 220
2
V C: 110
2
V D: 110 V
Câu 31: Một bể nước sâu 1,2m. Một chùm ánh sáng mặt trời chiếu vào mặt nước dưới góc tới i sao cho sini = 0,8. Chiết suất
một đoạn 750mm.
Câu 35: Trong thí nghiệm Iâng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0,4μm ≤ λ ≤ 0,75μm. Khoảng cách
giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 màu đỏ và vân sáng bậc
3 màu tím ở cùng một bên so với vân trung tâm.
A: Δx = 7mm. B: Δx = 9mm. C: Δx = 11mm. D: Δx = 13mm.
Câu 36: Chiếu đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,4µm; 0,48µm và 0,6µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng. Biết
khoảng cách giữa hai khe là 1,2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3m. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vị trí có màu cùng
màu với vân sáng trung tâm là:
A: 12mm B: 8mm C: 24mm D: 6mm
Câu 37:
Trong quang phổ vạch của hiđrô (quang phổ của hiđrô), bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng với sự
chuyển của êlectrôn (êlectron) từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là
0,1217 m
, vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với sự chuyển M
về L là
0,6563 m
. Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển M về K bằng
A:
0,7780 m
B:
0,1027 m
và 2
0
.
Các electron bật ra với vận tốc ban đầu cực đại lần lượt là v
1
và v
2
với v
2
= 2v
1
. Tỉ số bước sóng λ/
0
:
A: 5/6 B: 6/7 C: 1/2 D: 8/9
Câu 41: Dung dịch Fluorêxêin hấp thụ ánh sáng có bước sóng 0,49m và phát ra ánh sáng có bước sóng 0,52m. người ta
gọi hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng ánh sáng phát quang và năng lượng ánh sáng hấp thụ. Biết hiệu suất
của sự phát quang của dung dịch Fluorêxêin là 75%. Số phần trăm của phôtôn bị hấp thụ đã dẫn đến sự phát quang của dung
dịch là
A. 82,7% B. 79,6% C. 75,0% D. 66,8%
Câu 42: Năng lượng các trạng thái dừng của nguyên tử hidro cho bởi E
n
=
-13,6
n
2
+ H
3
1
He
4
2
+ n, nếu năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân H
2
1
,
H
3
1
và He
4
2
lần lượt là a, b và c (tính theo đơn vị MeV) thì năng lượng được giải phóng trong phản ứng đó (tính theo đơn vị
MeV) là
A: a + b - c B: c - a – b C: 2a + 3b - 4c D: 4c - 2a - 3b
Câu 45: Bổ sung vào phần thiếu của câu sau :” Một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng thì khối lượng của các hạt nhân trước
phản ứng ………. khối lượng của các hạt nhân sinh ra sau phản ứng “
A: nhỏ hơn B: bằng với (để bảo toàn năng lượng)
C: lớn hơn D: có thể nhỏ hoặc lớn hơn
Câu 46: Hạt Triti (T) và Dơteri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch tạo thành hạt
và nơtrôn .Cho biết độ hụt khối của các
hạt
0,0087
T
m u
2
= 7,13.10
8
năm. Hiện nay trong
quặng urani thiên nhiên có lẫn U
238
và U
235
theo tỉ lệ số nguyên tử là 140: 1. Giả thiết ở thời điểm hình thành trái đất tỉ lệ này là
1:1. Tuổi trái đất là:
A: X = 8.10
9
năm B: X = 9.10
8
năm C: X = 6.10
9
năm D: X = 2.10
8
năm
Câu 48: Lúc đầu (t = 0), đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với biên độ 6cm, chu kỳ T =
2s. Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6cm. Tính thời điểm đầu tiên để điểm M cách O đoạn 3cm
lên đến điểm có độ cao 3cm. Coi biên độ dao động không đổi.
A: t = 7/6s B: t = 1s C: t = 1,5s D: t = 4/3s
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng trong chân không c
= 3.10
8
m/s; 1u = 931,5 MeV/c
2
.
Câu 1: Tại một điểm O trên mặt nước yên lặng người ta gây ra một dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ
a, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 2(m/s). Hai điểm M, N trên mặt nước nằm trên cùng một phương truyền sóng cách O
lần lượt 80(cm) và 82(cm). Phương trình dao động tại N là
N N
u a cos(100 t )(cm)
6
thì phương trình dao động TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 2. GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang: 18
A: tại M là
M M
7
u a cos(100 t )(cm)
6
B: tại M là
M M
. B:
5
u 0,16.cos(4 t )cm
3
.
C:
5
u 0,16.cos(4 t )cm
6
D:
5
u 2.cos(4 t )cm
6
Câu 3: Một con lắc lò xo gồm vật m = 0,4kg và một lò xo có độ cứng k = 40N/m.Vật đang ở vị trí cân bằng, người ta
truyền cho nó vận tốc ban đầu 20cm/s theo chiều dương.Phương trình dao động của vật nặng là
A: x = 2cos(10t +
2
)cm. B: x = 2sin(10t +
6
) cm. C: x=2cos(10t -
2
) cm . D: x = 2cos(10t) cm.
Câu 4: Hai lò xo có độ cứng là k
thì
ngừng hẳn. Xác định độ lớn của lực cản.
A: 1,5.10
-2
N B: 1,57.10
-3
N C: 2.10
-4
N D: 1,7.10
-4
N
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai về sự tương tự giữa dao động cơ học của con lắc đơn dao động với li độ góc nhỏ với
dao động điện từ trong mạch LC?
A: Lực cản môi trường ( hay ma sát) làm tắt dần dao động con lắc đơn tương tự như điện trở thuần làm tắt dần dao
động điện từ trong mạch động.
B: Cơ năng con lắc tương tự như năng lượng điện từ trong mạch dao động.
C: Kéo con lắc đơn ra khỏi cân bằng rồi thả nhẹ tương tự như ban đầu nạp điện cho tụ điện.
D: Con lắc đơn có thế năng lớn nhất khi quả nặng ở biên tương tự như năng lượng từ trường cực đại khi dòng điện trong
mạch cực đại.
Câu 7: Dao động điều hòa x = 4sin(2t +
3
) (cm). Thời gian ngắn nhất vật đi từ x = 2cm đến vị trí có gia tốc a = -80 2
cm/s
2
là:
A:
5
24
điểm dao động với biên độ cực đại (không kể 2 nguồn). Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 60cm/s. Tần số dao động
của nguồn có thể là
A: 9 Hz B: 7 Hz C: 4 Hz D: 6 Hz
Câu 11: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần
A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử
tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A: 0,25 m/s. B: 0,5 m/s. C: 2 m/s. D: 1 m/s.
Câu 12: Kết luận nào sau đây là không đúng? TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 2. GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang: 19
A: Nhạc âm là những âm có tần số xác định. Tạp âm là những âm không có tần số xác định.
B: Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào các đặc tính vật lí là tần số và biên độ.
C: Độ to của âm là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào mức cường độ và tần số âm.
D: Độ cao là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào đặc tính vật lí tần số và năng lượng âm.
Câu 13: Cho hai nguồn sóng âm kết hợp A, B đặt cách nhau 2 m dao động cùng pha nhau. Di chuyển trên đoạn AB, người
ta thấy có 5 vị trí âm có độ to cực đại. Cho biết tốc độ truyền âm trong không khí là 350 m/s. Tần số f của nguồn âm có giá trị
thoả mãn
A: 350 Hz f < 525 Hz B: 350 Hz < f < 525 Hz C: 175 Hz f < 262,5 Hz D: 175 Hz < f < 262,5 Hz
Câu 14: Một người đứng cách nguồn âm một khoảng R. Khi người đó tiến lại gần nguồn âm một khoảng l = 126,8m thì thấy
cường độ âm tăng gấp 3 lần. Giá trị chính xác của R là:
A: 300m B: 200m C: 150m D: 100m
Câu 15: Hai nguồn kết hợp S
1
, S
2
2
q Q t C
.
Như vậy:
A: Tại các thời điểm T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều như nhau.
B: Tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều như nhau.
C: Tại các thời điểm T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều ngược nhau.
D: Tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều ngược nhau.
Câu 18: Cho một mạch LC lí tưởng, khi năng lượng điện trưởng ở tụ bằng năng lượng từ ở cuộn dây thì tỉ số điện tích trên
tụ điện tại thời điểm đó và giá trị cực đại của nó là:
A: q/Qo = 1/ 2 B: q/Qo = 1/ 3 C: q/Qo = 1/2 D: q/Qo = 1/3
Câu 19: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm một tụ điện mắc nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm đang thực hiện dao
động điện từ tự do với tần số góc 7.10
3
rad.s
-1
. Tại thời điểm ban đầu, điện tích của tụ điện đạt cực đại. Tính từ thời điểm ban
đầu, thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường trong tụ điện bằng năng lượng từ trường trong cuộn dây là:
B: 1,496.10
-4
s. B: 7,480.10
-5
s. C: 1,122.10
-4
s. D: 2,244.10
-4
s.
Câu 20: Mạch dao động của máy thu vô tuyến có cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên từ 0,5H đến 10H và tụ điện với điện
t B: e=
NBSsin
t C: e=NBScos
t D: e=NBSsin
t
Câu 24: Một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung thay đổi được rồi mắc vào nguồn điện xoay chiều có biểu thức
0
u U cos( t)
(V) Thay đổi điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ đạt cực đại thì khi đó điện áp hiệu dụng
giữa hai bản tụ là 2U
o
. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây lúc này là
A: 3,5U
0
B: 3U
0
. C:
0
7
U
2
D:
0
2U
A:
11 2 A
và trễ pha
π
3
so với điện áp. B: 5,5 A và sớm pha
π
6
so với điện áp.
C:
11 2 A
và sớm pha
π
6
so với điện áp. D: 5,5 A và cùng pha so với điện áp.
Câu 28: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp sớm pha /4 so với cường độ dòng điện. Khi đó
A: tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng.
B: tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch.
C: hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của đoạn mạch.
D:điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha /4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện.
Câu 29: Một khung dây quay đều trong từ trường
B
vuông góc với trục quay của khung với tốc độ n = 1800 vòng/ phút. Tại
thời điểm t = 0, véctơ pháp tuyến
n
của mặt phẳng khung dây hợp với
B
0,5
2 2
2Q 2I
0 0
. B:
2 2
q i
1
2 2 2
Q I
0 0
. C:
2
i
2 2
q Q
0
2
I
0
. D:
2
q
2 2
2i I
0
2
Q
Câu 32:
Tính chất nào sau đây không phải của Tia Laze?
A:
Bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh
B:
Mang năng lượng lớn
C: Định hướng cao D: Có tính đơn sắc
Câu 33: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?
A: Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn.
B: Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
C: Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng.
D: Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.10
8
m/s.
Câu 34: Trong thí nghiệm về hiện tượng quang điện, người ta cho quang êlectron bay vào một từ trường đều theo phương
vuông góc với các véctơ cảm ứng từ. Khi đó bán kính lớn nhất của các quỹ đạo êlectron sẽ tăng khi
A: giảm cường độ chùm sáng kích thích B: tăng cường độ chùm sáng kích thích
C: giảm bước sóng của ánh sáng kích thích D: tăng bước sóng của ánh sáng kích thích
Câu 35: Chiếu lần lượt bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào hai tấm kim loại có giới hạn quang điện lần lượt là
0
và 2
0
.
Các electron bật ra với vận tốc ban đầu cực đại lần lượt là v
1
và v
.c
2
J B: 0,6m
o
.c
2
J C: 0,5m
o
.c
2
J D: không tính được
Câu 38: Phát biểu nào dưới đây không đúng? Phóng xạ là loại phản ứng hạt nhân
A: có sự bảo toàn số nuclon B: tỏa năng lượng
C: tự nhiên, ta không can thiệp được D: phân rã một hạt nhân thành các hạt nhỏ hơn
Câu 39: Nito tự nhiên có khối lượng nguyên tử là m = 14,0067u và gồm hai đồng vị chính là N
14
có khối lượng nguyên tử
m
14
= 14,00307u và N15 có khối lượng nguyên tử là m
15
= 15,00011u. Tỉ lệ hai đồng vị trong nito là:
+
0
n
1
→ 3
0
n
1
+
36
Kr
94
+
56
Ba
139
. Cho biết: Khối
lượng của
92
U
235
= 235,04 u, của
36
Kr
94
= 93,93 u; của
56
Ba
139
= 138,91 u; của
B: N = 8,62.10
20
C: N = 1,46.10
8
D: N = 2,49.10
12Câu 42: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R và một cuộn dây mắc nối tiếp. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch
có tần số f và có giá trị hiệu dụng U không đổi. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu của R và giữa hai đầu của cuộn dây có cùng giá
trị và lệch pha nhau góc /4. Để hệ số công suất bằng 1 thì người ta phải mắc nối tiếp với mạch một tụ có điện dung C và khi
đó công suất tiêu thụ trên mạch là 200W. Hỏi khi chưa mắc thêm tụ thì công suất tiêu thụ trên mạch bằng bao nhiêu ?
A: 100W B. 150W C. 75W D. 170,7W.
Câu 43: Gọi f
k
và f
min
lần lượt là tần số để có sóng dừng và tần số nhỏ nhất để có sóng dừng trên dây đàn hồi, k là số nguyên
dương. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A: Với trường hợp sóng dừng trên dây có 2 đầu cố định thì f
k
= k.f
min
B: Với trường hợp sóng dừng trên dây có 1 đầu cố định thì f
k
= (k + 0,5).f
min
C:
chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng tím có giá trị nhỏ nhất.
D:
ánh sáng tím bị hút về phía đáy của lăng kính mạnh hơn so với các màu khác.
Câu 46: Phát biểu nào sau đây về tia tử ngoại là không đúng?
A: có thể dùng để chữa bệnh ung thư nông.
B: tác dụng lên kính ảnh.
C: có tác dụng sinh học: diệt khuẩn, hủy diệt tế bào.
D. có khả năng làm ion hóa không khí và làm phát quang một số chất.
Câu 47: Chiết suất tỉ đối của kim cương đối với nước là 1,814, chiết suất tuyệt đối của nước đối với ánh sáng màu lục là
1,335. Tốc độ của ánh sáng màu lục trong kim cương có giá trị :
A: v = 1,2388.10
8
m/s B: v = 2,7647.10
8
m/s C: v = 2,5472.10
8
m/s D: v = 1,8513.10
8
m/s
Câu 48: Chiếu sáng hai khe Yang bằng hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng
1
= 0,6m và
2
= 0,5m. Biết a = 2mm, D = 2m. M
và N là hai điểm trên màn đối xứng qua vân sáng trung tâm với MN = 15mm. Số vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm có
= 0,52μm. C: λ
1
= 0,64μm. D: λ
1
= 0,75μm.
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 2. GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang: 22
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
* * * * *
( GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - NĂM HỌC 2013
- MÔN VẬT LÝ -
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề - Đề số 6
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng trong chân không c
= 3.10
8
m/s; 1u = 931,5 MeV/c
2
.
Câu 1: Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ treo ở đầu một sợi dây mảnh không co dãn, khối lượng dây không đáng kể.
Câu 5: Con lắc lò xo nằm ngang có khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Tác dụng vào m lực F có phương dọc theo trục lò
xo F=F
0
sin
t
. Vậy khi ổn định m dao động theo tần số
A: f=
2
. B: f=
1 k
2 m
. C: f=
1 k
2 m
+
2
. D: f=
1 m
2 k
.
Câu 6: Một toa xe trượt không ma sát trên một đường dốc xuống dưới, góc nghiêng của dốc so với mặt phẳng nằm ngang
là α = 30
m.
Câu 9: Một vật dao động điều hòa với chu kì T xung quanh vị trí cân bằng trên một đoạn thẳng với biên độ A, mốc thời
gian t = 0 là lúc vật đi qua tọa độ
A
x
2
theo chiều dương. Gia tốc của vật bằng không lần thứ nhất vào thời điểm
A:
5T
t
12
B:
T
t
6
C:
T
t
3
D:
7T
t
12
Câu 10: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp O
1
và O
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 2. GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang: 23
Một đường tròn có tâm là trung điểm của AB, nằm trên mặt nước, có bán kính R = 4cm. Số điểm dao động với biên độ 5 cm
có trên đường tròn là
A: 30 B: 32 C: 34 D: 36
Câu 13: Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng có phương trình sóng tại nguồn O là: u = Asin(
T
2
t) cm.
Một điểm M cách nguồn O bằng 1/3 bước sóng ở thời điểm t = 1/2 chu kì có độ dịch chuyển u
M
=2cm. Biên độ sóng A là:
A: 2cm B:
3
4
cm C: 4cm D: 2 3 cm
Câu 14: Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về các hiện tượng sóng dừng.
A: Sóng dừng không có sự lan truyền dao động.
B: Sóng dừng trên dây đàn là sóng ngang, trong cột khí của ống sáo, kèn là sóng dọc.
C: Mọi điểm giữa hai nút của sóng dừng có cùng pha dao động.
D: Bụng sóng và nút sóng dịch chuyển với vận tốc bằng vận tốc lan truyền sóng.
Câu 15: Cho hai loa là nguồn phát sóng âm S
1
, S
2
phát âm cùng phương trình tcosauu
21
0
. Tụ điện được mắc với một cuộn dây có hệ số tự cảm L= 2
H
để tạo
thành mạch chọn sóng của máy thu. Để thu được sóng có bước sóng
18,84m
phải xoay tụ ở vị trí nào?
A:
0
30
B:
0
20
C:
0
120
D:
0
90
Câu 18: Mạch dao động LC gồm một cuộn cảm có điện trở r = 0,5
, độ tự cảm L =275
H
C:
4
4 10
D:
4
4 10
Câu 20: Mạch dao động điện từ tự do LC gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện có điện dung C = 4F. Điện tích trên bản tụ
biến thiên điều hòa theo biểu thức q = 0,2.10
-3
. cos( 500t + /6) C. Giá trị hiệu điện thế giữa hai đầu bản tụ điện vào thời điểm
t = 3ms là:
A: 25V B: 25/ 2 V C: 25 2 V D: 50V
Câu 21: Mạch điện xoay chiều gồm R-L-C mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Gọi u
R
, u
L
, u
C
, u và U
0R
, U
0L
, U
0C
, U
1
U I
D:
2 2
C
2 2
0C 0
u i
1
U I
Câu 22: Mạch gồm cuộn cảm và tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp rồi mắc vào nguồn xoay chiều
u=100
2
cos
t(V),
không đổi. Điều chỉnh điện dung để mạch cộng hưởng,lúc này hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu cuộn cảm
bằng 200(V).khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 bản tụ là:
A: 100
3
(V) B: 200(V) C: 100(V) D: 100
2
(V)
Câu 23: Chọn phát biểu đúng. Trong qua trình tải điện năng đi xa, điện năng hao phí
A: tỉ lệ với thời gian truyền điện.
B: tỉ lệ nghịch với chiều dài đường dây tải điện.
ω
t (V;s) và làm thay đổi điện dung của tụ điện thì thấy điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực
đại bằng 2U. Quan hệ giữa cảm kháng Z
L
và điện trở thuần R là
A: Z
L
= R B: Z
L
= R/
3
C: Z
L
= R
3
D: Z
L
= 3R
Câu 26: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 10N vòng dây, cuộn thứ cấp gồm N vòng dây. Hai đầu cuộn sơ cấp mắc vào
điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V. Biết điện trở thuần của cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 0 và 2 , xem
mạch từ là khép kín và hao phí do dòng fucô không đáng kể. Nối hai đầu cuộn thứ cấp với một điện trở thuần R = 20
. Điện
áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp là
A: 20 V. B: 22 V. C: 35 V. D: 12 V.
Câu 27: Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, điện trở có thể thay đổi được. Cho Z
c
= 144 Ω, khi R
1
= 121 Ω và khi R
A. 19,5 μF. B: 21,2 μF. C: 31,8 μF. D: 63,7 μF.
Câu 29: Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều ổn
định có biểu thức u =
100 6 cos(100 t )(V).
4
Dùng vôn kế có điện trở rất lớn lần lượt đo điện áp giữa hai đầu cuộn cảm và
hai bản tụ điện thì thấy chúng có giá trị lần lượt là 100V và 200V. Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn dây là:
A:
d
u 100 2cos(100 t )(V)
2
. B:
d
u 200cos(100 t )(V)
4
.
C:
d
3
u 200 2 cos(100 t )(V)
4
. D:
d
3
u 100 2cos(100 t )(V)
4
A:
6 vân sáng và 7 vân tối.
B:
13 vân sáng và 14 vân tối.
C:
7 vân sáng và 6 vân tối.
D:
13 vân sáng và 12 vân tối.
Câu 33: Chiết suất của nước đối với tia vàng là
4
3
v
n
=
. Chiếu một chùm sáng trắng từ nước ra không khí dưới góc tới i
sao cho sini =
3
4
thì chùm sáng ló ra không khí là
A: dải màu từ đỏ đến tím B: dải màu từ vàng đến tím. C: dải sáng trắng. D: dải màu từ đỏ đến vàng.
Câu 34: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 400nm
đến 750nm. Hai khe các nhau 1,5mm và cách màn 1,2m. Trên màn giao thoa phần giao nhau giữa quang phổ bậc hai và bậc 3
có bề rộng là
A: 0,240mm B: 0,960mm C: 1,16mm D: 1,20mm
Câu 35: Trong thí nghiệm Y-âng : ánh sáng được dùng là ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,52
m. Thay ánh sáng trên
bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
'
Câu 38: Trong hiện tượng quang – Phát quang, có sự hấp thụ ánh sáng để làm gì?
A: Để tạo ra dòng điện trong chân không. C: Để thay đổi điện trở của vật.
B: Để làm nóng vật. D: Để làm cho vật phát sáng.
Câu 39: Khi xét sự phát quang của một chất lỏng và một chất rắn.
A: Cả hai trường hợp phát quang đều là huỳnh quang.
B: Cả hai trường hợp phát quang đều là lân quang.
C: Sự phát quang của chất lỏng là huỳnh quang, của chất rắn là lân quang.
D: Sự phát quang của chất lỏng là lân quang, của chất rắn là huỳnh quang.
Câu 40: Giả sử trong nguyên tử hidro, electron chuyển động quanh hạt nhân theo những quĩ đạo tròn mà lực tĩnh điện đóng
vai trò là lực hướng tâm. Cho: e = 1,6.10
-19
C; k = 9.10
9
Nm
2
/C
2
, m = 9,1.10
-31
kg. Tốc độ góc của elcetron khi nó chuyển động
trên quĩ đạo dừng thứ hai bằng
A: 5,15.10
15
rad/s B: 1,2.10
12
rad/s. C: 1,1.10
6
rad/s D: 2,3.10
-4
rad/s.
1
. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng n = 5 về quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử
phát ra phôtôn có bước sóng λ
2
. Mối liên hệ giữa hai bước sóng λ
1
và λ
2
là
A: λ
2
= 4λ
1
B: 27λ
2
= 128λ
1
. C: 189λ
2
= 800λ
1
. D: λ
2
= 5λ
1
.
Câu 43: Hạt nhân Po
210
84
đang đứng yên thì phân rã và biến đổi thành hạt nhân Pb
= 4,001506u. Chọn câu trả lời đúng:
A: Hạt nhân neon bền hơn hạt B: Hạt nhân bên hơn hạt neon
B: Cả hai hạt nhân neon và đều bền như nhau C: Không thể so sánh độ bền của hai hạt nhân
Câu 46: Sau khi được tách ra từ hạt nhân He
4
2
, tổng khối lượng của 2 prôtôn và 2 nơtrôn lớn hơn khối lượng hạt nhân
4
2
He
một lượng là 0,0305u. Nếu 1u = 931
2
c
MeV
, năng lượng ứng với mỗi nuclôn, đủ để tách chúng ra khỏi hạt nhân 4He là bao
nhiêu?
A: 7,098875MeV. B: 2,745.10
15
J. C: 28,3955MeV. D: 0.2745.10
16
MeV.
Câu 47: Khối lượng hạt nhân doteri (
2
1
D) là m = 1875,67
MeV
c
2
= 3,25MeV
Câu 48: Một trạm phát điện xoay chiều có công suất không đổi, truyền điện đi xa với điện áp hai đầu dây tại nơi truyền đi là
200kV thì tổn hao điện năng là 36%. Nếu tăng điện áp truyền tải lên 400kV thì hiệu suất truyền tải là?
A: 9% B. 81% C. 72% D. 91%
Câu 49: Một tụ điện có điện dung C = 36(pF) được tích điện đến hiệu điện thế U
o
. Sau đó người ta nối hai bản tụ với một
cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 4(mH). Hỏi sau thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) thì năng lượng của
cuộn dây gấp ba lần năng lượng của tụ điện? Lấy
2
π = 10
.
A:
0,8
μs
B.
80
μs
C.
40
μs
D.
0,4
μs
Câu 50: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp với C thay đổi được, cuộn dây thuần cảm. Điện trở có giá trị R = 2.Z
L
. Ban đầu điều
chỉnh tụ C để dung kháng của tụ là Z
C 0