TRƯỜNG ĐẠI
HỌC VINH
TRƯỜNG THPT
CHUYÊN
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12, LẦN II
- NĂM 2012
Môn: VẬT LÍ (Thời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc
nghiệm)
Họ, tên thí sinh: Số báo
danh
Mã đề thi
135
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu: từ câu 01 đến câu
40)
Câu 1: Chọn câu trả lời Sai: Trong đời sống và kỹ thuật, dòng điện xoay chiều được
sử dụng rộng rãi hơn dòng điện một chiều là vì
A. dòng điện xoay chiều có mọi tính năng và ứng dụng như dòng điện một chiều.
B. dòng điện xoay chiều có thể truyền tải đi xa nhờ máy biến thế.
C. dòng điện xoay chiều dễ tạo ra công suất lớn.
D. dòng điện xoay chiều có thể chỉnh lưu để có dòng điện một chiều.
Câu 2: Vạch quang phổ về thực chất là
A. bức xạ đơn sắc tách ra từ những chùm sáng phức tạp. B. những
vạch sáng, tối trên các quang phổ.
C. ảnh thật của khe máy quang phổ tạo bởi chùm sáng đơn sắc. D. thành
phần cấu tạo của mọi quang phổ.
Câu 3: Một tụ điện C có điện dung thay đổi, nối tiếp với điện trở R =
Ω
310
và cuộn
dây thuần cảm có độ tự cảm
)(/2,0 HL
Câu 6: Trong thí nghiệm quang điện ngoài người ta có mắc một biến trở song song
với tế bào quang điện. Nguồn điện một chiều có suất điện động 6V, điện trở trong r =
0,875 Ω, cực dương của nguồn nối với catôt và cực âm nối với anôt tế bào quang
điện; Ánh sáng kích thích có bước sóng 198,6nm; công thoát điện tử khỏi catot là
2eV. Lấy h = 6,62.10
-34
J.s;
c = 3.10
8
m/s và 1eV = 1,6.10
-19
J. Để triệt tiêu dòng quang điện thì biến trở R phải có
giá trị bé nhất bằng
A. 4,25Ω B. 2,125Ω C. 4,225Ω D. 2,225Ω
Câu 7: Một con lắc đơn dao động điều hoà tại một nơi có
2
/8,9 smg =
. Vận tốc cực đại
của dao động 39,2 cm/s. Khi vật đi qua vị trí có li độ dài
cms 92,3=
thì có vận tốc
scm/36,19
. Chiều dài dây treo vật là
A. 80cm. B. 39,2cm. C. 100cm. D. 78,4cm.
Câu 8: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ tại một nơi bên bờ biển có nhiệt độ 0
0
C.
Đưa đồng hồ này lên đỉnh núi có nhiệt độ 0
0
C, trong 1 ngày đêm nó chạy chậm 6,75s.
α
phóng ra hạt
.
−
β
B. hạt nhân
Bi
210
83
phóng ra hạt
−
β
, sau đó hạt nhân con phân rã
α
.
C. hạt nhân
Bi
210
83
phóng ra hạt
−
β
, sau đó hạt
−
β
phóng ra hạt
α
.
D. hạt nhân
Bi
D. Điện áp u
Lr
sớm pha hơn điện áp u
RC
là
3/2
π
.
Câu 13: Biết A và B là 2 nguồn sóng nước có cùng biên độ, tần số nhưng ngược pha
và cách nhau 5,2
λ
(
λ
là bước sóng). Trên vòng tròn nằm trên mặt nước, đường kính
AB, sẽ có điểm M không dao động cách A một khoảng bé nhất là
A.
λ
2963,0
≈
B.
λ
1963,0
≈
C.
λ
3926,0
≈
D.
λ
3963,0
của trạng thái dừng.
C. có bán kính tỉ lệ nghịch với bình phương các số tự nhiên. D. có bán
kính tỉ lệ với các số tự nhiên.
Câu 17: Năng lượng liên kết của hạt nhân
BaFe
132
56
56
26
;
lần lượt là 492,3MeV; 1110MeV.
Khi nói về độ bền vững thì
A. chưa đủ điều kiện để kết luận hạt nhân nào bền vững hơn.
B. hạt
Ba
132
56
bền vững hơn
Fe
56
26
vì có năng lượng liên kết riêng lớn hơn.
C. hạt
Ba
132
56
bền vững hơn
Fe
56
26
quan sát thấy là:
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 20: Một cuộn dây không thuần cảm nối tiếp với tụ điện có điện dung C trong
mạch điện xoay chiều có điện áp
)(cos
0
VtUu
ω
=
thì dòng điện trong mạch sớm pha hơn
điện áp u là
1
ϕ
, điện áp hiệu dụng 2 đầu cuộn dây là 30V. Biết rằng, nếu thay tụ C
bằng tụ có điện dung C’ = 3C thì dòng điện trong mạch chậm pha hơn điện áp u là
12
2/
ϕπϕ
−=
và điện áp hiệu dụng 2 đầu cuộn dây là 90V. Hỏi biên độ U
0
bằng bao nhiêu
vôn?
A. 60V B. 30
2
V C. 60
2
V D. 30V
Câu 21: Một cuộn dây không thuần cảm nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi
được trong mạch điện xoay chiều có điện áp
B. 100
)/( srad
π
C. 80
)/( srad
π
D. 50
)/( srad
π
Câu 22: Hai cuộn dây nối tiếp với nhau trong một mạch điện xoay chiều. Cuộn 1 có
điện trở thuần r
1
lớn gấp
3
lần cảm kháng Z
L1
của nó, điện áp trên cuộn 1 và 2 có cùng
giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau
3/
π
. Tỷ số độ tự cảm L
1
/L
2
của 2 cuộn dây
Câu 23: Biết A và B là 2 nguồn sóng nước đang dao động điều hòa vuông góc với
mặt nước có cùng biên độ và tần số nhưng lệch pha nhau
4/
π
. Biết bước sóng 1,25cm,
độ lớn trọng lực tác dụng lên vật treo.
C. độ lớn của lực đàn hồi lò xo. D. trung bình cộng của trọng
lượng vật treo và lực đàn hồi lò xo.
Trang 3/9 - Mã đề thi 135
Câu 27: Bán kính quỹ đạo K của điện tử trong nguyên tử hiđrô là r
0
. Khi điện tử
chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo dừng đã giảm một lượng
A. 3r
0
B. 25r
0
C. 12r
0
D. 21r
0
Câu 28: Một sợi dây mảnh có chiều dài l đang treo một vật có khối lượng m đã tích
điện q (q< 0), trong một điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường
E
nằm
ngang, hướng sang phải thì
A. khi cân bằng, dây treo lệch sang phải so với phương thẳng đứng.
B. chu kỳ dao động bé của vật treo không phụ thuộc vào khối lượng vật treo.
C. khi cân bằng, dây treo lệch sang trái so với phương thẳng đứng một góc
α
có
)/(tan qEmg
=
α
phương ngang. Tăng góc nghiêng thêm 16
0
thì khi cân bằng lò xo dài thêm 2cm. Bỏ qua
ma sát và lấy
2
/10 smg ≈
;
6,037sin
0
≈
. Tần số góc dao động riêng của con lắc là
A. 12,5 rad/s. B. 10 rad/s. C. 15 rad/s. D. 5 rad/s.
Câu 32: Chiếu chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng
nm5,102
=
λ
qua chất khí hiđrô ở nhiệt
độ và áp suất thích hợp thì chất khí đó phát ra 3 bức xạ có bước sóng
,;;
321
λλλ
với
321
λλλ
<<
, trong đó
m
µλ
6563,0
3
nm5,102
1
=
λ
và
nm6,410
2
=
λ
. D.
nm3,97
1
=
λ
và
nm6,410
2
=
λ
.
Câu 33: Hai vật dao động trên trục Ox có phương trình
)()3/5cos(3
1
cmtx
ππ
−=
và
)()6/5cos(3
2
cmtx
1,6.10
-19
J. Bức xạ trên thuộc
A. vùng hồng ngoại. B. vùng đỏ của ánh sáng trông thấy.
C. vùng tím của ánh sáng trông thấy. D. vùng Rơn-ghen cứng.
Câu 35: Một cuộn dây thuần cảm được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp
)(cos
0
VtUu
ω
=
. Tại thời điểm t
1
và t
2
thì điện áp và cường độ dòng điện chạy qua cuộn
dây có độ lớn lần lượt là
AiVu 35,2;100
11
==
và
.5,2;3100
22
AiVu
==
Hỏi U
0
phải bằng bao
nhiêu?
A. 100V B. 200V C. 200
A. 2/3 hoặc 4/3. B. 1/3 hoặc 2/3. C. 1/2 hoặc 3/4. D. 3/4
hoặc 2/5.
Trang 4/9 - Mã đề thi 135
Câu 37: Ban đầu có m
0
gam
Na
24
11
nguyên chất. Biết rằng hạt nhân
Na
24
11
phân rã
−
β
tạo
thành hạt nhân
X
. Chu kỳ bán rã của
Na
24
11
là 15h. Thời gian để tỉ số khối lượng chất
X
và Na bằng
4/3
là
A. 12,1h. B. 22,1h. C. 8,6h. D. 10,1h.
Câu 38: Một mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung C = 25pF và cuộn dây
Phần I. Theo chương trình Chuẩn (10 câu: từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Quang phổ vạch phát xạ
A. của các nguyên tố khác nhau là khác nhau.
B. của mỗi chất có thể tạo ra ở bất kỳ tỉ khối, áp suất và nhiệt độ nào.
C. là hệ thống các vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.
D. là do các chất khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra.
Câu 42: Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong
dao động cưỡng bức cộng hưởng khác nhau là do
A. tần số biến thiên của ngoại lực khác nhau. B. biên độ của
ngoại lực khác nhau.
C. ngoại lực độc lập và không độc lập với hệ dao động. D. pha ban đầu
của ngoại lực khác nhau.
Câu 43: Hai vật dao động trên trục Ox có phương trình
cmtAx )3/5,2cos(
11
ππ
−=
;
cmtAx )6/5,2cos(
22
ππ
−=
. Sau 0,1s, kể từ thời điểm t = 0 thì 2 vật đi ngang qua nhau lần thứ
nhất. Tỉ số A
1
/A
2
bằng
A. 1,5 B. 1 C. 2,4 D. 2
Câu 44: Để truyền các tín hiệu truyền hình vô tuyến, người ta thường dùng các sóng
phương vuông góc với phương của hạt đạn prôtôn. Động năng của hạt nhân X xấp xỉ
bằng
A. 3,575MeV B. 9,45MeV C. 4,575MeV D. 3,525 MeV
Câu 49: Trong phản ứng tổng hợp hêli
,1,15)(2
4
2
1
1
7
3
MeVHeHLi
+→+
nếu tổng hợp hêli từ 1g
liti thì năng lượng toả ra có thể đun sôi bao nhiêu kg nước có nhiệt độ ban đầu là 0
0
C?
Lấy nhiệt dung riêng của nước C = 4200J/(kg.K).
A. 4,95.10
5
kg. B. 1,95.10
5
kg. C. 3,95.10
5
kg. D. 2,95.10
5
kg.
Câu 50: Nhận xét nào sau đây là Sai khi nói về quang điện trở? Quang điện trở
A. thực chất là một điện trở mà giá trị của nó thay đổi theo nhiệt độ.
B. có bộ phận quan trọng là một lớp chất bán dẫn có gắn 2 điện cực.
tới. Hệ số hấp thụ ánh sáng của thủy tinh là 34,5m
-1
, hệ số phản xạ ở mặt trước và mặt
sau tấm thủy tinh là 0,04. Bề dày của tấm thuỷ tinh là
A. 2mm B. 3mm C. 4mm D. 1cm
Câu 53: Một chùm tia sáng trắng song song với trục chính của một thấu kính thủy
tinh có hai mặt lồi giống nhau bán kính 10,5cm, có chiết suất đối với ánh sáng đỏ và
tím là n
đ
= 1,5 và n
t
= 1,525 thì khoảng cách từ tiêu điểm màu đỏ và tiêu điểm màu
tím là:
A. 1,25cm B. 0,5cm C. 1,5cm D. 1cm
Câu 54: Một điểm trên vật rắn đang quay quanh 1 trục cố định, cách trục quay một
khoảng R thì
A. tốc độ góc tỉ lệ nghịch với R. B. tốc độ góc tỉ lệ với R.
C. tốc độ dài tỉ lệ nghịch với R. D. tốc độ dài tỉ lệ với R.
Câu 55: Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây?
A. Độ đơn sắc cao. B. Cường độ lớn. C. Độ định hướng cao.
D. Công suất lớn.
Câu 56: Chọn câu Sai trong các câu sau đây:
A. Diễn viên xiếc đi trên dây là ở trạng thái cân bằng không bền.
B. Con khỉ nắm chặt cành cây đu mình là ở trạng thái cân bằng bền.
C. Hòn bi cân bằng bền khi đặt trên mặt phẳng nằm ngang .
D. Con lật đật đặt đứng ở trạng thái cân bằng bền.
Câu 57: Biên độ của dao động tổng hợp từ 2 dao động điều hòa cùng phương cùng
tần số sẽ không phụ thuộc vào
A. tần số chung của 2 dao động thành phần. B. độ lệch pha giữa 2 dao động
thành phần.
Trang 7/9 - Mã đề thi 135
trêng thpt
chuyªn
M· ®Ò
C©u
hái
§¸p
¸n
M
·
®Ò
C©u
hái
§¸p
¸n
M
·
®Ò
C©u
hái
§¸p
¸n
M
·
®Ò
C©u
hái
§¸p
¸n
135 1 A 212 1 C 351 1 D 483 1 D
135 31 B 212 31 A 351 31 C 483 31 A
135 32 A 212 32 D 351 32 B 483 32 D
135 33 D 212 33 B 351 33 D 483 33 C
135 34 C 212 34 D 351 34 C 483 34 B
135 35 B 212 35 C 351 35 B 483 35 C
135 36 C 212 36 A 351 36 C 483 36 C
135 38 D 212 38 A 351 38 B 483 38 C
135 39 D 212 39 C 351 39 B 483 39 B
135 40 A 212 40 D 351 40 C 483 40 C
135 41 B 212 41 C 351 41 C 483 41 D
135 42 C 212 42 B 351 42 A 483 42 A
135 43 B 212 43 A 351 43 B 483 43 A
135 44 A 212 44 C 351 44 A 483 44 B
135 45 D 212 45 A 351 45 D 483 45 B
135 46 C 212 46 D 351 46 A 483 46 D
135 47 D 212 47 A 351 47 D 483 47 C
135 48 A 212 48 B 351 48 B 483 48 C
135 49 A 212 49 B 351 49 D 483 49 A
135 50 A 212 50 D 351 50 C 483 50 A
135 51 A 212 51 C 351 51 C 483 51 A
135 52 C 212 52 B 351 52 A 483 52 D
135 53 B 212 53 C 351 53 D 483 53 A
135 54 D 212 54 B 351 54 B 483 54 B
135 55 D 212 55 A 351 55 C 483 55 B
135 56 C 212 56 A 351 56 D 483 56 C
135 57 A 212 57 B 351 57 A 483 57 C
135 58 B 212 58 D 351 58 B 483 58 A
135 59 A 212 59 B 351 59 D 483 59 D
135 60 A 212 60 D 351 60 A 483 60 B
Trang 9/9 - Mã đề thi 135