4 đề thi thử đại học môn toán có đáp án (5) - Pdf 13

www.VNMATH.com
www.VNMATH.com
www.VNMATH.com
www.VNMATH.com
www.VNMATH.com
www.VNMATH.com
www.VNMATH.com
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12, LẦN 2 - NĂM 2014
Môn: TOÁN; Khối: A và A
1
; Thời gian làm bài: 180 phút I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số
3 2
6 3( 2) 4 5
y x x m x m
     
có đồ thị
( ),
m
C
với m là tham số thực.
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi
1.
m



x y
x y y y

    



     




Câu 4 (1,0 điểm). Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường
3 1
; 0; 1.
(3 1) 3 1
x
x x
y y x


  
 

Câu 5 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,

0
120 ,
BCD 
cạnh bên SD vuông

A
tâm đường tròn ngoại
tiếp
(2;1),
I
phương trình đường phân giác trong góc

BAC

0.
x y
 
Tìm tọa độ các đỉnh B, C biết rằng
8 5
5
BC 
và góc

BAC
nhọn.
Câu 8.a (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ
,
Oxyz
cho mặt phẳng
( ): 2 1 0
P x y z
   
và các đường
thẳng
1 2


để (1) có
hai nghiệm
1 2
,
z z
thỏa mãn
1
2
z
z
là số ảo, trong đó
2
z
là số phức có phần ảo dương.
b. Theo chương trình Nâng cao
Câu 7.b (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
,
Oxy
cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng
chứa đường cao kẻ từ B là
3 18 0,
x y
  
phương trình đường thẳng trung trực của đoạn thẳng BC là
3 19 279 0,
x y
  
đỉnh C thuộc đường thẳng
: 2 5 0.

a
x ax
C y
x
 


và đường thẳng
: 2 1.
d y x
 
Tìm các số thực a để
d

cắt
( )
a
C
tại hai điểm phân biệt
,
A B
thỏa mãn
,
IA IB

với
( 1; 2).
I
 


a) Tập xác định:
.


b) Sự biến thiên:
* Giới hạn tại vô cực: Ta có
lim
x
y

 

lim .
x
y

 

* Chiều biến thiên: Ta có
2
' 3 12 9;
y x x
  

1 1
' 0 ; ' 0 ; ' 0 1 3.
3 3
x x
y y y x
x x

0,5
* Bảng biến thiên:
c) Đồ thị:
0,5
b) (1,0 điểm)
Đường thẳng d có hệ số góc
1
.
2
k
 
Do đó tiếp tuyến của
( )
m
C
vuông góc với d có hệ số góc
' 2.
k


Ta có
2
' ' 3 12 3( 2) 2
y k x x m

( ) 3
f x m
 
có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1
khi và chỉ khi
5 8
8 3 5 .
3 3
m m
       
Vậy
5 8
.
3 3
m
 

0,5

Câu 2.

(1,0
điểm)
Điều kiện:
cos 1, sin 0 , .
x x x k k

     










1


+

0
0
+
x
O
3

y
1
1


3

x
( )
f x


x x x x
   
   
    

*)
sin cos 0 ,
4
x x x k


     
.
k



*)
2
1
1 cos sin 0 sin
2
4
2
2 , .
x k
x x x
x k k



Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với
2 2 4 2 2
( ) 4( ) 3 0 ( )( 3 ) 0.
x y x y y y x y y x y y
          

*)
2
0,
x y y
  
hay
2
.
x y y
  
Thay vào phương trình thứ hai của hệ ta được

2
2 2
2
1 1 (ktm)
1 1 0
1 2.
y y
y y y y
y y

   



0,5

Câu 3.

(1,0
điểm)
*)
2
3 0,
x y y
  
hay
2
3 .
x y y
  
Thay vào phương trình thứ hai của hệ ta được

2 2 2 2
1 1 0 1 1
y y y y y y y y
             2 2
2 2 2 2
1 0 1 0
1.
1 ( 1) ( 1)( 3 3) 0

3 1
0 3 1 0.
(3 1) 3 1
x
x
x x
x


    
 
Rõ ràng
3 1
0
(3 1) 3 1
x
x x


 
với mọi


0; 1 .
x 

Do đó diện tích của hình phẳng là
1 1
0 0
3 1 3 1

khi
1
x

thì
2
t


2
3 1.
x
t
 

Suy ra
3 ln3d 2 d ,
x
x t t

hay
2 d
3 d .
ln3
x
t t
x 
Khi đó ta có



120
BCD 
nên

0
60
ABC 

ABC
 
đều cạnh a
3
, .
2
a
AC a OD OB   

Kẻ
OH SB

tại H. Vì
( )
AC SBD

nên
AC SB


( )
SB AHC SB AH

0
60
AHC 


0 0
3
30 .cot30 ,
2
a
AHO OH OA OB
     
vô lý vì
OHB

vuông tại H.
TH 2.


0 0 0
120 60 .cot60
2 3
a
AHC AHO OH OA     
2 2
2
.
3
a
BH OB OH   

2 2
OH BH OH BD a
SD
SD BD BH
   

2 2
3 3
2. 2. .
4 2
ABCD ABC
a a
S S  
Suy ra
3
.
1 2
. .
3 8
S ABCD ABCD
a
V SD S 

Vì BC // AD nên (SBC) // AD


( , ) , ( ) .
d AD BK d D SBC
 
(1)

( , ) .
2
a
d AD BK DQ
 

0,5
Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có
       
     
2 2
2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
1 1
1
4
2 2
1 1 1 1 1
1 1 1 .
4 4 2 2 4 2 2 4 8
xy yz xy yz
z x
z x z y x y x z
xy yz x y y z
z x z y x y x z
z x z y x y x z

3 3 3 3
( ) 1
.
4
4
x y y z xy yz y y
z x
z x z x
 
 
  
 
 

Suy ra
3
1 1 1
.
4 8 96
y y y y
P
z x z x
   
    
   
   

0,5

Câu 6.

t


Ta có
2
1 1
'( ) ; '( ) 0 2,
32 8
f t t f t t
     

0.
t


Suy ra bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta có
5
,
12
P 
dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
2
t

hay

1
.
3

BC
n EI
  
 
pt BC có dạng
2 0.
x y m
  

Từ giả thiết
2 2
4 5 3
5
5
HC IH IC HC     

3
( , )
5
d I BC 
2
| 5 | 3
8
5 5
m
m
m
 



Từ hệ
2 2
2 2 0
8 6
(0; 2), ;
5 5
( 2) ( 1) 5
x y
B C
x y
  


 
 

 
   
 


hoặc
8 6
; , (0; 2)
5 5
B C
 

 
 

A

B

C

E

I

D

H

www.VNMATH.com
( 1; 2 2; 2 2).
MN m n m n m n
         


Vì MN // (P) nên
2 0 2
. 0
0 0
( )
P
m n m n
n MN
n n
N P

2 2
| 3 12 | | 4 | 1
cos( , ) cos
3
3 2 4 29 2 4 29
n n
MN d
n n n n

 
   
   2 2 2
3( 4) 2 4 29 20 19 0 1
n n n n n n
           
hoặc
19.
n
 

*)
1 3 ( 3; 4; 2), (0; 1;1).
n m M N
         

*)
19 21 ( 21; 40; 20), ( 18; 19; 35).

z z z
         
  

0,5

Câu
9.a
(1,0
điểm)
Ta có
1
2
z
z
là số ảo
2
1
z

là số ảo
 
2 2 2
0
( 1) ( 6 1) 0 2 0
2.
a
a a a a a
a


b c c C




    

 


  
  
  
  
  
  
 

AC BH
 
chọn
( 3; 1) pt : 3 4 0 ( ; 3 4)
AC BH
n u AC x y A a a
         
 

(6 ; 8 3 ), (9 ; 27 3 ).
AB a a AC a a
      

2(3 ) 6 10
2
| 9 | 6 10
a
a a
a a a
a a a
 

 

   

   

  

4.
a
 
Suy ra
(4; 8).
A

0,5
Gọi (Q) là mặt phẳng chứa A, B và vuông góc với (P). Suy ra M thuộc giao tuyến của (Q) và (P).
( 2; 4; 4)
, (0; 6; 6) 6(0;1; 1)
(1;1;1)
Q P

2 1
( ) ( ) pt :
3 0
2 1 1
y z
x y z
d P Q d
x y z
  

 
     

   



( 2 2; ; 1) .
M t t t d
    

Ta có
2 2 2
( 2; 0; 1)
0
2 36 6 8 0
14 4 1
4
; ; .
3 3 3

là nghiệm của phương trình
2
2
2 1,
1
x ax
x
x
 
 

hay

2
( 1) 1 0, 1.
x a x x
    
(1)
Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 1
2
1
( 1) 4 0
3.
1
a
a
a
a
 
    

IA IB x x x x        

2 2
1 1 2 2 1 2 1 2
5 14 5 14 ( ) 5( ) 14 0
x x x x x x x x
        

0,5
A

B

C

H

d

M

trung điểm
www.VNMATH.com

1 2
5( ) 14 0,
x x

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12, LẦN 2 - NĂM 2014
Môn: TOÁN; Khối: B và D; Thời gian làm bài: 180 phút I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số
3 2
6 3( 2) 4 5
y x x m x m
     
có đồ thị
( ),
m
C
với m là tham số thực.
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi
1.
m


b) Tìm m để trên
( )
m
C
tồn tại đúng hai điểm có hoành độ lớn hơn 1 sao cho các tiếp tuyến tại mỗi điểm đó của
( )
m
C
vuông góc với đường thẳng
: 2 3 0.



Câu 4 (1,0 điểm). Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường
3 1
; 0; 1.
(3 1) 3 1
x
x x
y y x


  
 

Câu 5 (1,0 điểm). Cho tứ diện ABCD có
2, 3, 2 ,
AB AC a BD CD a BC a
    
góc tạo bởi hai mặt
phẳng (ABC) và (BCD) bằng
0
45 .
Tính theo a thể tích khối tứ diện ABCD và khoảng cách từ B đến mặt
phẳng (ACD).
Câu 6 (1,0 điểm). Giả sử
,
x y
là các số thực dương thỏa mãn




BAC

0.
x y
 
Tìm tọa độ các đỉnh B, C biết rằng
8 5
5
BC 
và góc

BAC
nhọn.
Câu 8.a (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ
,
Oxyz
cho mặt phẳng
( ): 2 1 0
P x y z
   
và các đường
thẳng
1 2
3 7 2 1 1 3
: ; : ; : .
2 1 2 1 2 1 1 1 2
x y z x y z x y z
d d d
     

thỏa mãn
1
2
z
z
là số ảo, trong đó
2
z
là số phức có phần ảo dương.
b. Theo chương trình Nâng cao
Câu 7.b (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
,
Oxy
cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng
chứa đường cao kẻ từ B là
3 18 0,
x y
  
phương trình đường thẳng trung trực của đoạn thẳng BC là
3 19 279 0,
x y
  
đỉnh C thuộc đường thẳng
: 2 5 0.
d x y
  
Tìm tọa độ đỉnh A biết rằng

0
135 .


và đường thẳng
: 2 1.
d y x
 
Tìm các số thực a để
d

cắt
( )
a
C
tại hai điểm phân biệt
,
A B
thỏa mãn
,
IA IB

với
( 1; 2).
I
 

WWW.VNMATH.COM

Hết
WWW.VNMATH.COM
 

lim .
x
y

 

* Chiều biến thiên: Ta có
2
' 3 12 9;
y x x
  

1 1
' 0 ; ' 0 ; ' 0 1 3.
3 3
x x
y y y x
x x
 
 
       
 
 
 

Suy ra hàm số đồng biến trên mỗi khoảng



b) (1,0 điểm)
Đường thẳng d có hệ số góc
1
.
2
k
 
Do đó tiếp tuyến của
( )
m
C
vuông góc với d có hệ số góc
' 2.
k


Ta có
2
' ' 3 12 3( 2) 2
y k x x m
     
2
3 12 4 3 .
x x m
    
(1)
Yêu cầu bài toán tương đương với phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1.
0,5

Câu 1.

Vậy
5 8
.
3 3
m
 

0,5

Câu 2.

(1,0
điểm)
Điều kiện:
cos 1, sin 0 , .
x x x k k

     


Phương trình đã cho tương đương với
0,5
x
'y

y

1





3

x
( )
f x

1










8


2

5








     
.
k



*)
2
1
1 cos sin 0 sin
2
4
2
2 , .
x k
x x x
x k k



 

 
 

      
 


2 2 2 2
(1 2 ) 2 0 2 2 0 ( ) 2 2 0
( ) 3 0 3 0 ( ) 3 3 0
t y y t y ty t y ty
y y t t y ty t t y ty
           
  
  
 
  
           
  
  

Suy ra
2
0
2( ) 3( ) 0
3 3
.
2 2
t y y t
t y t y
t y y t
  
 
 
     
 
    

3 3 3 13
2 2 0 4 6 1 0 .
2 2 4
t t t t t
 
 
          
 
 

Suy ra
19 3 13 3 13
, .
8 4
x y
 
 

Vậy nghiệm (x; y) của hệ là
19 3 13 3 13
(2; 1), ; .
8 4
 
 
 
 
 

0,5
Ta có

d .3 d .
(3 1) 3 1 (3 1) 3 1
x x
x
x x x x
S x x

 
 
   
 

0,5

Câu 4.

(1,0
điểm)
Đặt
3 1,
x
t
 
ta có khi
0
x

thì
2,
t 

2
2 2
2
3 2
2
2 2
2 3 2 2
2 2 2 2 2 2
d 1 d .
ln3 ln3 ln3 ln3
t
S t t t t
tt t


   
     
   
   
 

0,5
WWW.VNMATH.COM Gọi
M
là trung điểm BC.
Từ các tam giác cân ABC, DBC



Sử dụng định lý Pitago
, 2.
AM a DM a  

Kẻ
AH MD

tại H. Vì
( ) ( ).
BC AMD BC AH AH BCD
    
Khi đó
0 2
2 1
.sin45 ; . 2.
2 2
BCD
a
AH AM S DM BC a   

Suy ra
3
1
. .
3 3
ABCD BCD
a
V AH S 


0
135
AMD 

Tương tự ta có
 
3
6
; ,( ) ,
3 3
ABCD
a a
V d B ACD 
(
5
AD a

).
0,5
Ta có
2 2 2 2 2 2
2 1 3 3 3
. . . .
2
2 ( ) 2
x y xy xy x
x y x y x y x y x y
x y x y y xy y

   

2 2 5
x y xy
x y xy
 

 
, hay
2
( ) 0.
x y
 

0,5

Câu 6.

(1,0
điểm)
Từ đó ta có
2 3 2 3 2
. . .
2 2 3
x y
P
x y x y x y x y x y x y
 
    
 
     
 

x y
 

Vậy giá trị lớn nhất của P bằng 2, đạt được khi
1.
x y
 

0,5

Câu
7.a
(1,0
điểm)
Vì AD là phân giác trong góc A nên AD cắt đường tròn (ABC)
tại E là điểm chính giữa cung BC
.
IE BC
 

Vì E thuộc đường thẳng
0
x y
 

(0; 0).
IE IA R E
  

Chọn

A

B

C

E

I

D

H

WWW.VNMATH.COM

3
( , )
5
d I BC 
2
| 5 | 3
8
5 5
m
m
m
 



( 2) ( 1) 5
x y
B C
x y
  


 
 

 
   
 


hoặc
8 6
; , (0; 2)
5 5
B C
 

 
 
.
0,5
1 2
( ; 2 2; 1); ( 1; ; 2 3).
M d M m m m N d N n n n
       

Suy ra
(3; 2; 4)
MN
u n n
   


(2; 1; 2).
d
u  


0,5

Câu
8.a
(1,0
điểm)
Suy ra
2 2
| 3 12 | | 4 | 1
cos( , ) cos
3
3 2 4 29 2 4 29
n n
MN d
n n n n

 
   

hay
2
4( 1) 8(4 1) 0
a a
   2 2
4( 6 1) 0 6 1 0.
a a a a
       
(*)
Suy ra
2 2
1 2 1
1 ( 6 1) 1 ( 6 1)
, .
4 4
a a a i a a a i
z z z
         
  

0,5

Câu
9.a
(1,0
điểm)
Ta có

0,5

: 3 18 ( 3 18; ),
: 2 5 ( ; 2 5).
B BH x y B b b
C d y x C c c
      
    

Từ giả thiết suy ra B đối xứng C qua đường trung trực
. 0
: 3 19 279 0

60 13 357 4 (6; 4)
10 41 409 9 (9; 23).
u BC
x y
BC M
b c b B
b c c C




    




  


0
2 2 2 2
1 (6 )(9 ) (8 3 )(27 3 ) 1
135 cos( , )
2 2
(6 ) (8 3 ) . (9 ) (27 3 )
a a a a
A AB AC
a a a a
    
      
     
 

2 2
2
3 9
(9 )(3 ) 1
2(3 ) 6 10
2
| 9 | 6 10
a
a a
a a a
a a a
 

 


 
     

 




  

. Suy ra pt (Q):
1 0.
y z
  

0,5
A

B

C

H

d

M

trung điểm
WWW.VNMATH.COM

14 4 1
4
; ; .
3 3 3
3
M
t
MA MB t t
M
t
 





       
 




 



 


0,5

a
a
 

    

 


 




(2)
Khi đó gọi
1 2
,
x x
là hai nghiệm phân biệt của (1), ta có
1 1 2 2
( ; 2 1), ( ; 2 1).
A x x B x x
 

0,5

Câu
9.b
(1,0

x x a
  
Thay vào (3) ta được
19
5( 1) 14 0 ,
5
a a     
thỏa mãn
điều kiện (2). Vậy
19
.
5
a  

0,5 CƠ SỞ BDKTPT&LTĐH
NGUYỄN TRƢỜNG TỘ - THỊ XÃ QUẢNG TRỊ

LẦN THỨ NHẤT
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2014
Môn: TOÁN; Khối A, B và khối A1
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
C©u 1 (2,0 ®iÓm). Cho hàm số y =
3
31y x mx   
(m là tham số) (1)



    



.
C©u 3 (1,0 ®iÓm). Tính tích phân
2
3
23
4
1
1x x x
I dx
x
  



C©u 4 (1,0 ®iÓm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật,
, 2 2AB a AD a
.Hình chiếu
vuông góc của điểm S trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trọng tâm tam giác BCD. Đường thẳng SA tạo với
mặt phẳng (ABCD) một góc 45
0
. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng
AC và SD theo a.
C©u 5 (1,0 ®iÓm). Cho các số thực
,,x y z

phẳng (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S).
Câu 8a (1,0 điểm). Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện:
23z i z i   
. Trong các
điểm M biểu diễn số phức thỏa mãn điều kiện trên, tìm điểm M sao cho độ dài AM nhỏ nhất biết A(1; -6).
B. Theo chƣơng trình Nâng cao
Câu 6b (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):
22
( 1) ( 2) 4xy   
và đường
thẳng d có phương trình
30xy  
. Tìm trên d điểm M sao cho từ đó có thể kẻ được hai tiếp tuyến với (C)
là MA, MB (A, B là hai tiếp điểm) sao cho
3
MAB IAB
SS


với I là tâm của đường tròn (C).
Câu 7b (1,0 điểm). Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P), (Q) có phương trình
 
: 2 1 0P x y z   

 
:2x 3 0.Q y z   
Viết phương trình mặt cầu có tâm nằm trên mặt phẳng (P) và
tiếp xúc với mặt phẳng (Q) tại điểm M, biết rằng M thuộc mặt phẳng Oxy và có hoành độ x
M
= 1.

CƠ SỞ BỒI DƯỠNG KTPT&LTĐH NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - THỊ XÃ QUẢNG TRỊ
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN LẦN I Page 1

CƠ SỞ BDKTPT&LTĐH
NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - THỊ XÃ QUẢNG TRỊ

LẦN THỨ NHẤT
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2014
Môn: TOÁN: Khối A, B và khối A1
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1.1
(1điểm)
Giám khảo tự chấm
1,0
Câu 1.2
(1điểm)
2. Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d là:
- x
3
+ 3mx + 1 = mx + 1  - x(x
2
-2m) = 0
0,25
Từ đó tìm được m > 0 thì d cắt (C) tại ba điểm phân biệt A(0; 1), B, C.
0,25
B(x
1
; mx
1

12
0
2
xx
x x m





thay vào (2) ta được:
2 2 2 3
4 4 3OA OB OC m m    

Theo bài ra,
2 2 2 3 3
11 4 4 3 11 2 0 1( )OA OB OC m m m m m tm            

KL: m = 1.
0,25

Câu 2.1
(1điểm)
Đk:

23
x x k
x
x x k
xx
x x k








   




    







    



2
2 2 1 3 1
( , )
2 1 4 4
y y x x x
xy
y y x

    



    




Điều kiện:
4 1;xy   
. Ta có
3
3
(1) 2 2 1 2 1 1
2 2(1 ) 1 1
y y x x x x
y y x x x
       
      

0,25


Thế vào (2) ta được
3 2 1 4 4x x x     
(3). Xét hàm số
( ) 3 2 1 4,g x x x x     
liên tục trên [-4;1], ta có
1 1 1
'( ) 0
3 2 2 1 2 4
gx
x x x
    
  
( 4;1) ( )x g x   
nghịch biến trên [-4;1]. Lại

( 3) 4g 
nên
3x 
là nghiệm duy nhất của phương trình (3).
0,25

Với
3x 
suy ra
2.y 
Vậy hệ có nghiệm duy nhất
3
2.
x

4 2 4
11
1 1 1x
I dx dx
x x x


  



.

0,25

1
3
22
1 1 1 1 1 19
11
11
2 3 8 24
3
I
x
x

   
       
   

1
31
t dt dx t dt dx
xx
x
x
       



 0,25
Đổi cận:
3
3
12
5
2
4
xt
xt

  



     





I=
19
24

3
3
3 5 5
22
8 4 4




0,25

Câu 4
(1điểm)



Chọn hệ tọa độ Oxyz như hình vẽ. Khi đó
2 4 2
(0;0;0), ( ;0;0), (0;2 2 ;0), ; ;2 , ( ;2 2 ;0)
33
aa
A B a D a S a C a a



 0.5 CƠ SỞ BỒI DƯỠNG KTPT&LTĐH NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - THỊ XÃ QUẢNG TRỊ
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN LẦN I Page 3

5 2 2
;;

2 2 2
(2 2 ; ; 2 )ACAM a a a

  



Mặt phẳng (ACM) đi qua điểm A và có vtpt
(2 2; 1; 2)n   

nên có phương trình là
22
22
2 2 2 0 ( ;( ))
8 1 2 11
a
a
x y z d D ACM

     


0.25


22
2 2 3f x x x  
trên miền xác định
33x  

 
 
 
 
'
2
4
2 3; 3
23
x
f x x x
x
    

0,25
 
'
0fx
trên
 
3; 3
0

0,25

Câu 6a
(1 ®iÓm)

0,25
M
H
O
B
D
C
A
S
CƠ SỞ BỒI DƯỠNG KTPT&LTĐH NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - THỊ XÃ QUẢNG TRỊ
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN LẦN I Page 4

Tọa độ A là nghiệm hệ:
2 3 0 1
(1;1)
2 0 1
x y x
A
x y y




  






  







Vì H là trung điểm của MM’ nên M’(1; 0)
Phương trình đường thẳng AC qua A, M’ là: x – 1 = 0 0,25
Gọi B (b; 1); C(1; c) (b > 0). Trung điểm E của BC là:
11
;
22
bc
E


b
c
b c c b
b c b b
b
c






    






      











3 1 1 0 0A x B y C z A B C        
với
VTPT là
 
;;
Q
n A B C


0.25

Do (Q) tiếp xúc với (S), suy ra
2 2 2
2 2 2
4
( ,( )) 3 4 3
A B C
d I Q R A B C A B C
A B C
  
         

(*)
0.25

Mặt khác
( ) ( ) . 0 0
QP
Q P n n A C C A        



Vậy, phương trình mặt phẳng cần tìm là:
2 2 9 0x y z   

4 7 4 9 0x y z   
.
0.25

Câu 8a
(1 ®iÓm)
Đặt z = x + yi (x; y

R)
Ta có: | z – i | = |
z
- 2 - 3i|

|x + (y - 1)i| = |(x - 2) - (y + 3)i|

x - 2y - 3 = 0

Tập hợp điểm M(x; y) biểu diễn số phức z là đường thẳng x - 2y - 3 = 0
AM nhỏ nhất

M là hình chiếu của A trên

: x - 2y - 3 = 0
Ta có: M(2t + 3; t)

.

Đường tròn (C) có tâm I(1; - 2), bán kính R = 2. Gọi H là giao điểm của IM và AB thì
IM AB
.
d(I, d) = 2
2
> R. Suy ra qua mọi M thuộc (d) đều kẻ được 2 tiếp tuyến đến (C). 0,25
Đặt IH = x > 0, MH = y > 0
13
3 . . 3 3 (1)
22
MAB IAB
S S MH AB IH AB MH IH y x

      0,25
Ta có:
2
. ( ) 4 (2)IH IM IA x x y   
; Từ (1) và (2), ta suy ra: x = 1 và y = 3 hay IM = 4

 
: 2 1 0P x y z   

 
:2x 3 0.Q y z   

1,0
Vì M  mp Oxy và có hoành độ bằng 1 nên M(1; y; 0). Lại có, mặt cầu tiếp xúc với mp(Q)
nên M mp(Q). Tìm được M(1; – 5; 0). 0,25
Gọi I(a; b; c) là tâm của mặt cầu (S) cần tìm.
Ta có (S) tiếp xúc với mp(Q) tại M nên IM  (Q).
Mặt phẳng (Q) có một vectơ pháp tuyến
 
2;1; 1n 

.
Ta có IM  (Q) 
 
12
5
at
MI tn t b t
ct



     

 
21
1
n
x


0 1 2 2 3 3 4 4 2 1 2 1
2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1

nn
n n n n n n
C xC x C x C x C x C

     
     

Đạo hàm cả hai vế của khai triển ta được:
0.25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status