200 câu hỏi trắc nghiệm lịch sử 11 ôn thi học kì 1 có đề minh họa - Pdf 40

ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM LỊCH SỬ 11 - HKI
1. Nguyên nhân trực tiếp dẫn tới chiến tranh thế giới thứ nhất?
A. Sự hung hãn của Đức

B. Thái tử Á0 - Hung bị ám sát

C. Mâu thuẫn Anh - Pháp

D. Mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa

2. Trong cuộc đua giành giật thuộc địa nước nào hung hãn nhất?
A. Mĩ.

B. Anh

C. Đức

D. Nhật

3. Lãnh tụ phong trào Duy Tân ở Trung Quốc là ai?
A. Hồng Tú Toàn - Lương Khải Siêu

B. Tôn Trung Sơn - Khang Hữu Vi

C. Lương Khải Siêu

D. Lương Khải Siêu - Khang Hữu Vi

4. Nước nào ở Đông Nam Á không trở thành thuộc địa của thực dân phương Tây?
A. Mã lai.



D. Chính sách duy tân của Ra ma V

8. Cuộc khởi nghĩa thể hiện tinh thần đoàn kết hai nước Việt Nam - Cam puchia trong cuộc đấu

tranh chống thực dân pháp?
A. Khởi nghĩa Si vô tha.

B. Khởi nghĩa A cha xoa

C. Khởi nghĩa Pu côm pô.

D. K hởi nghĩa Ong kẹo

9. Tính chất của chiến tranh thế giới thứ nhất?
A. Chính nghĩa thuộc về phe liên minh.

B. Chính nghĩa thuộc về phe hiệp ước

C. Chiến tranh đế quốc xâm lược phi nghĩa.
10.

D. Chính nghĩa thuộc về nhân dân

Trong quá trình chiến tranh thế giới I, sự kiện nào đánh dấu nước chuyển biến lớn trong cục

diên chính trị thế giới?
A. Thất bại thuộc về phe liên minh.

C. Mĩ tham chiến.

B. Sức mạnh kinh tế.

D. Sức mạnh áp chế về chính trị

14. Nước nào ở Mĩ La tinh giành độc lập đầu tiên? Vào thời gian nào?

A. Ha-i-ti, 1802.
15.

B. Ha-i-ti, 1804.

C. Mê-hi-cô, 1821.

D. Bra-xin, 1791.

Trong 20 năm đầu đấu tranh (1885-1905), Đảng Quốc đại chủ trương dùng phương pháp gì

để đấu tranh đòi Chính phủ Anh thực hiện cải cách ở Ấn Độ?
A. Dùng phương pháp ôn hòa.

C. Dùng phương pháp thương lượng

B. Dùng phương pháp bạo lực.

D. Dùng phương pháp đấu tranh chính trị.

16. Vì sao Thái Lan vẫn giữ được độc lập tương đối vào thế kỉ XIX?
A. Vì đã thực hiện chính sách ngoại giao khôn khéo và mềm dẻo.
B. Được Mĩ bảo trợ về quân sự.



C. Cách mạng dân chủ tư sản thành công ở Nga.
2


D. Chính phủ tư sản rút khỏi Chiến tranh thế giới thứ Nhất
21. Bản giao hưởng số 3, số 5, số 9 nổi tiếng của nhà soạn nhạc nào thời Cận đại?
A. Mô-da (Người Áo)

B. Bét-tô-ven (Người Áo)

C. Mô-da (Người Đức)

D. Bét-tô-ven (Người Đức)

22. Sự kiện nào Áo – Hung chính thức tuyên chiến với Xéc-bi ?

A. 28/06/1914

B. 28/06/1915

C. 28/07/1914

D. 28/07/1915

23. Tổ chức Liên Minh dân tộc các nước Cộng hòa Châu Mĩ được thành lập vào năm nào?

A. 1898

B. 1899

D. MĨ

27. Nhà soạn nhạc nổi tiếng người Áo thời Cận đại là ai?

A. Mô-da

B. Traix-cốp-ki

C. Bét-tô-ven

D . Mác-tuên

28. Tiểu thuyết «Những người khốn khổ» là của tác giả nào?
A. LépTôn-xtôi (Người Nga)

C. Mác-Tuên (Người Mĩ)

B. Vích-to-Huy-Gô (Người Pháp)

D. Pu-skin (Người Nga)

29. Coóc-nây (1606 – 1684) là đại biểu xuất sắc cho nền văn học nào?
A. Nền hài kịch Pháp

C. Truyện ngụ ngôn Pháp

B. Nền bi kịch cổ điển Pháp

D. Tiểu thuyêt Pháp



A. Chính trị, kinh tế, quân sự và ngoại giao
B. Chính trị, quân sự, văn hóa - giáo dục và ngoại giao với Mĩ
3


C. Chính trị, kinh tế, quân sự, văn hóa- giáo dục

D. Kinh tế, quân sự, giáo dục và ngoại giao

34. Châu Phi không là thuộc địa của đế quốc nào cuối thế kỉ XIX ?
A. Hoa kì.

B. Anh.

C. Pháp.

D. Đức.

35. Nguyên nhân nào dẫn tới việc các nước Phương Tây đua nhau xâu xé Châu Phi ?
A. Tài nguyên thiên nhiên phong phú.

C. Nguồn nhân công dồi dào.

B. Có nhiều thị trường để buôn bán.
D. Sau khi xây dựng xong Kênh đào Xuy-ê.

36. Ở Châu Phi có những quốc gia nào giữ được độc lập trước sự xâm nhập của Phương Tây ?
A. Ai Cập. Nam Phi.


C. 20 triệu người

D. 90 triệu người

40. Chính sách cải cách của Rama V là:

A. Đóng cửa, không giao lưu với phương tây

B. Mở của buôn bán với nước ngoài

C. Phát triển đất nước theo hướng tư bản chủ nghĩa

D. Câu B, C đúng

41. Những đại diện tiêu biểu của trào lưu triết học Ánh sáng là :
A. Mông-te-xki-ơ, Vôn-te, Rút-xô.

C. Xi-mông. Phu-ri-ê, Ô-oen.

B. Mác và Ăng-ghen.
D. Vôn-te, Rút-xô, Ô-oen.

42. Hai giai cấp cơ bản của xã hội tư bản là
A. Vô sản và tư sản.

B. Nông dân và địa chủ.

C. Quý tộc và tư sản.

D. Thợ thủ công và chủ xưởng

A. Anh, Pháp, Nga, Hà Lan.

B. Anh, Pháp, Đức, Áo.

C. Anh, Pháp, Nga, Trung Quốc.

D. Anh, Pháp, Nga, Đức.

48. Để thoát khỏi tình trạng khủng hoảng toàn diện của đất nước vào giữa thế kỉ XIX, Nhật Bản đã

thực hiện điều gì?:
A. Duy trì chế độ phong kiến

B. Tiến hành những cải cách tiến bộ.

C. Nhờ sự giúp đỡ của các nước tư bản phương Tây

D. Thiết lập chế độ Mạc Phủ mới.

49. Ai là người tiến hành cuộc Duy tân ở Nhật?
A. Tướng quân

B. Minh Trị.

C. Tư sản công nghiệp.

D. Quý tộc, tư sản hóa.

50. Cuộc Duy tân minh Trị diễn ra vào thời gian nào?



C. Đầu thế kỉ XX.

D. Đầu thế kỉ XIX.

54. Những ngành kinh tế phát triển nhanh sau cải cách ở Nhật?
A. Nông nghiệp, công nghiệp, đường sắt, ngoại thương.
B. Công nghiệp, ngoại thương, hàng hải, ngân hàng.
C. Công nghiệp, đường sắt, hàng hải, ngoại thương.
D. Nông nghiệp, công nghiệp, ngoại thương, hàng hải.
55. Các công ti độc quyền đầu tiên ở Nhật ra đời trong các ngành kinh tế nào?
A. Công nghiệp, thương nghiệp, ngân hàng.

B. Công nghiệp, ngoại thương, hàng hải

C. Nông nghiệp, công nghiệp, ngoại thương.

D. Nông nghiệp, thương nghiệp, ngân hàng.

56. Hai công ti độc quyền đầu tiên ở Nhật Bản là?
A. Honđa và Mit-xưi.

B. Mit- xưi và Mít-su-bi-si.
5


C. Panasonic và Mít-su-bi-si.

D. Honđa và Panasonic.



A. 10 → 12 giờ

B. 12 → 14 giờ

C. 12 → 13 giờ

D. 13 → 14 giờ

61. Sự bóc lột của giai cấp tư sản Nhật Bản đã dẫn đến hậu quả:

A.Phong trào đấu tranh của công nhân tăng. B.Tư sản phương Tây tìm cách xâm nhập vào Nhật
Bản
C. Công nhân bỏ làm nên thiếu lao động

D. Công nhân Nhật Bản tìm cách ra nước ngoài

62. Đảng Xã hội dân chủ Nhật Bản ra đời vào thời gian nào? Do ai lãnh đạo?
A. 1900, Xen Ca-tai-a-ma

B. 1901, Ca-tai-a-ma Xen.

C. 1902, Ya-ma-hi-tô

D. 1904, Sai-gô

63. Chế độ Mạc Phủ ở Nhật Bản giữa thế kỉ XIX đứng trước nguy cơ và thử thách nghiêm trọng là:
A. Nhân dân trong nước nổi dậy chống đối

B. Nhà Thanh -Trung Quốc chuẩn bị xâm lược

C. Xóa bỏ chế độ phong kiến và Tư sản

D. Câu A và B đúng.

68. Tính chất của cuộc Duy tân năm 1868 ở Nhật?
A. Cách mạng tư sản triệt để

B. Cách mạng dân chủ tư sản triệt để

C. Cách mạng dân chủ tư sản không triệt để.

D. Cách mạng tư sản không triệt để

69. Tính chất của cuộc chiến tranh Nga - Nhật (1904-1905)?
A. Chiến tranh giải phóng dân tộc.

B. Chiến tranh phong kiến.

C. Chiến tranh đế quốc.

D. Tất cả các câu trên.

70. Tại sao gọi cải cách của Minh Trị là cuộc cách mạng tư sản không triệt để?
A. Giai cấp tư sản chưa thật sự nắm quyền.

B. Nông dân được phép mua bản ruộng đất.

C. Liên minh quý tộc – tư sản nắm quyền.

D. Chưa xóa bỏ những bất bình đẳng với

74. Cuộc Duy tân Minh trị ban hành Hiến pháp năm nào ?

A. Năm 1886

B. Năm 1886

C. Năm 1889

D. Năm 1898.

75. CNTB ở Nhật phát triển nhanh chóng vào thời gian nào?
A. 30 năm đầu thế kỷ XIX.

B. Giữa thế kỷ XIX.

C. 30 năm cuối thế kỷ XIX.

D. Đầu thế kỷ XX.

76. Các nước đế quốc nào đua tranh xâm lược Ấn Độ ?

7


A. Nga – Anh.

B. Anh – Mỹ

C. Nga – Nhật


A. Đầu thế kỷ XIX.

B. Giữa thế kỷ XIX.

C.Cuối thế kỷ XIX.

D. Đầu thế kỷ XX.

81. Trước khi Pháp xâm lược, Cam pu chia chịu sự ảnh hưởng của ai?
A. Lào

B. Anh

C. Mĩ

D. Xiêm .

82. Triều đại nào ở Xiêm thực hiện chính sách đóng cửa, ngăn cản thương nhân và giáo sĩ phương Tây

vào Xiêm?
A. Ra-ma III

B. Ra-ma IV

C. Ra-ma V.

D. Tất cả các triều đại trên.

83. Các nước tư bản phương Tây đua nhau xâm chiếm châu Phi khi nào ?



C. Thị trường và thuộc địa.

D. Cạnh tranh xuất khẩu hàng hóa.

87. Chiến tranh thế giới thứ nhất diễn ra chủ yếu trên mấy mặt trận?
A. Một mặt trận.

B. Hai mặt trận.

C. Ba mặt trận.

D. Bốn mặt trận.

88. Ba nước Lào, Việt Nam, Campuchia là thuộc địa của nước nào?
A. Anh.

B. Pháp.

C. Mỹ.

D. Đức.

89. Bét-tô-ven là nhà soạn nhạc thiên tài, người nước nào?
A. Đức.

B. Nga.

C. Pháp.



B. Ch phong kin ang khng hong

D. Cú nhiu m du v than

93. Thuc a ca Phỏp ụng Nam l?
A. Thỏi Lan, Lo, Vit Nam

C. Vit Nam, Lo, n

B. Mó Lai, Lo, My-an-ma

D. Vit Nam, Lo, Cam-pu-chia

94. Cuc u tranh no th hin tinh thn on kt ca nhõn dõn Cam-pu-chia v nhõn dõn Vit

Nam?
A. Pha-ca-uc v A-cha-xoa

C. A-cha-xoa v Pu-cụm-bụ

B. Pu-cụm-bụ v Si-vụ-tha

D. Si-vụ-tha v Pha-ca-uc

95. Lo tr thnh thuc a ca Phỏp vo nm no?
A. 1883

B. 1893



C. Quý

tộc D. Thợ thủ công
99.

Nớc t bản nào đầu tiên dùng vũ lực đòi Nhật Bản phải mở cửa

:
9


Anh

A.

B. Pháp

Đức

C.

D. Mỹ

100.Dới chế độ Mạc Phủ, trong lòng xã hội Nhật bản chứa đựng

những mâu thuẫn nào :
A. Kinh tế

hội

Đảng Quốc đại ở ấn độ là chính Đảng của giai cấp nào?

103.

A.

Công nhân

B. Nông dân

C. T sản

D. Binh lính
104.Giữa thế kỷ XIX các nớc Đông Nam á tồn tại dới chế độ xã hội

nào ?
A.

Chiếm hữu nô lệ

B. Phong kiến

C. T bản

D. Xã hội chủ nghĩa
105. Cuộc khởi nghĩa nào mở đầu cho cuộc đấu tranh chống Pháp của nhân

dân Cam-pu-chia?
A.


D. Bắc Lào

Cuộc khởi nghĩa của áp-đen-ca-de diễn ra ở nớc nào?

108.

A. An-giê-ri

B. Ai cập

C.Tuy-ni-di

D. Ê-ti-ô-pi-a

Châu Phi có nền văn hoá nh thế nào?

109.

A. Mới hình thành

B. Bớc đầu phát triển

C.Lâu đời

D.Không phát triển, lạc hậu
Cuộc đấu tranh của nhân dân Ha-i-ti nổ ra vào thời gian nào?

110.

A. Năm 1791

D. Mỹ - Phỏp

Những đế quốc nào là đế quốc trẻ

A. Anh - Pháp

B. Đức - Anh

I-ta-li-a - Nga

C.

D. Mỹ - c

114.Đầu thế kỷ XX ở Châu âu hình thành mấy khối quân sự đối đầu với

nhau :
A.

1 Khối

B. 2

3 khối

115.

khối

C.

A. Th¸ng 9/1918

B. Th¸ng 10/1918

C. Th¸ng 11/1918

D. Th¸ng 12/1918
L«m«n«xèp lµ nhµ b¸c häc nỉi tiÕng thc qc gia nµo?

118.

A. Nga

B. Anh

Ph¸p

C.

D. §øc

119. Liên bang cộng hoà xã hội chủ nghóa Xô Viết được thành lập vào?
A. 11/1922
120.

B. 12/1922

C. 1/1923

D. 2/1923

D. Nội dung về giáo dục

Trong q trình chiến tranh, thắng lợi … đánh dấu bước chuyển biến lớn trong cục diện chính trị
thế giới.
A. Cách mạng Đức.

B. Cách mạng tháng Mười Nga.

C. Phong trào cách mạng vơ sản.

D. Phong trào cách mạng thế giới.

124. Trong những năm 1894 - 1895, diễn ra cuộc chiến tranh giữa Nhật Bản với:

12


A. Trung Quc

B. Triu Tiờn

C. Nga

D. Vit Nam

125. Thỏng 2/1917, Lờ nin v ng Bụn - sờ - vớch Nga nờu lờn khu hiu gỡ?

A. Bin chin tranh quc thnh ni chin cỏch mng.
B. Bin chin tranh quc thnh phong tro cỏch mng.
C. Bin chin tranh quc thnh cỏch mng vụ sn.

A. Thỏng 7/1918
130.

B. Thỏng 5/1918

C. Thỏng 6/1918

D. Thỏng 3/1918

Biện pháp để giải pháp khủng hoảng kinh tế (1929-1933)của các nớc
Anh, Mĩ, pháp nh thế nào?

A. Tiến hành cải cách kinh tế xã hôI và đổi mới quá trình quản lí, tổ
chức sản xuất
B. Tìm kiếm lối thoát bằng những hình thức thống trị mới
C. Phát xít hoá bộ máy nhà nớc,gây chiến tranh xâm luợc các

nớc

thuộc địa
D. Tất cả các biện phap trên
131.

Cuộc đấu tranh của nhân dân Nhật Bản có tác dụng nh thế

nào

đối với quá trình quân phiệt hoá bộ máy nhà nớc?
A. Làm tăng nhanh quá trình quân



lâm thời của giai cấp t sản
C. Tiến hành công cuộc xây dụng chủ nghĩa xã hội
D. Đấu tranh chống thù trong giạc ngoài để bảo vệ chính quyền Xô Vit

134. Chõu Phi khụng l thuc a ca quc no cui th k XIX ?
A. Hoa kỡ.

B. Anh.

C. Phỏp.

D.

c.
135. M ó dựng chớnh sỏch gỡ khng ch cỏc nc khu vc M La-tinh ?
A. Cõy gy v C c rt.

B. Cỏi gy ln v Ngoi giao ng ụ-la.

C. Chớnh sỏch Cỏi gy ln.

D. Chớnh sỏch Ngoi giao ng ụ-la.

136. Cuc u tranh gii phúng dõn tc tiờu biu M La-tinh n ra õu?

A. Hai-i-ti.

B. Cu Ba.


1939 là:
A. Cuộc khởi nghĩa Nam Xương.
C. Phong trào ngũ tứ.

B. Cuộc chiến trnanh Bắc phạt.
D. Nội chiến cách mạng lần thứ nhất.

140. Nguyên nhân làm bùng nổ phong trào Ngũ tứ (4/5/1919) là do :

A. Tác động của Cách mạng xã hội chủ nghĩa tháng 10 Nga.
B. Những quyết định bất công của các nước đế quốc về vấn đề Sơn Đông sau chiến tranh thế giới thứ
nhất
C. Sự vận động tuyên truyền của Đảng cộng sản Trung Quôc.

D.Câu A và B đúng.

141. Lực lượng chính tham gia vào phong trào Ngũ tứ ngay từ ngày đầu bùng nổ là:

A. Công nhân , nông dân, tiểu tư sản.

B. Sinh viên yêu nước ở Bắc Kinh.

C. Tư sản dân tộc và nông dân.

D. Công nhân, nông dân ở Vũ Xương.

142. Phong trào Ngũ tứ mở đầu cho cao trào cách mạng ở Trung Quốc chống các thế lực nào?

A. Đế quốc và phong kiến



A. Giai cấp tư sản. B. Giai cấp vô sản.

C. Giai cấp nông dân.

D. Tầng lớp trí thức tiểu tư sản.

147. Lực lượng giữ vai trò lãnh đạo phong trào độc lập dân tộc ở Ấn Độ trong những năm 1918 – 1929

là:
A. Giai cấp công nhân dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Ấn Độ.
B. Tầng lớp tri thức Ấn Độ.

C. Tầng lớp thị dân giàu có ở Ấn Độ.

D. Giai cấp tư sản Ấn Độ, thông qua Đảng Quốc đại với lãnh tụ tiêu biểu là M.Găng- đi.
148. Chủ trương và phương pháp đấu tranh của M. Găng- đi là:

A. Vận động quần chúng khởi nghĩa vũ trang giành độc lập.
c. Tiến hành một cuộc vận động cải cách duy tân.

B. Bất bạo động và bất hợp tác

D. Kết hợp giữa bạo động và cải cách.

149. Biện pháp đấu tranh nào sau đây không phù hợp với chủ trương của Đảng Quốc đại và M.Găng – đi

?
A. Không nộp thuế, tấy chay hành hóa Anh.


C. Bãi công.

153.

B. Bạo động với thực dân Anh

D. Biểu tình, bãi khóa.

Thủ đoạn dối phó của thực dân Anh trước sự lớn mạnh của phong trào đấu tranh của nhân dân Ấn
Độ là:
A. Tăng cường đàn áp, khủng bố.

B. Chấp nhận những yêu cầu của nhân dân Ấn Độ.


16


C. Vừa khủng bố đàn áp, vừa mua chuộc chính trị, gây chia rẽ hàng ngũ cách mạng.
D. Cho Ấn Độ được hưởng quyền tự trị.
154.

Đặc trưng cơ bản về tình hình chính trị ở các nước Đông Nam Á trong những thập niên đầu thế kỉ
XX là:
A. Chính quyền thực dân nắm toàn bộ quyền hành.
B. Toàn bộ quyền lực nhà nước nằm trong tay giai cấp thống trị bản xứ.
C. Giai cấp thống trị bản xứ có quyền hành tuyệt đối về ngoại giao.
D. Chính quyền thực dân chỉ khống chế về mặt quân sự.

155.

A. có sự liên minh giữa giai cấp vô sản và giai cấp nông dân.
B. kiên quyết từ bỏ con đường cải lương.

C. Chỉ tập trung đấu tranh đòi quyền lợi chính trị.

D. đã thành lập được các tổ chức chính đảng tư sản có mục tiêu giành độc lập dân tộc rõ ràng.
159.

Từ những năm 20 của thế kỉ XX, phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc ở Đông Nam Á đã
xuất hiện và phát triển một xu hướng mới là:
A. Xu hướng tư sản. B. Xu hướng cải cách.

C. Xu hướng bạo động.
17

D. Xu hướng vô sản.


160.

Đặc điểm lớn nhất của phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc của các nước Đông Nam Á sau
chiến tranh thế giới thứ nhất là:
A. Chỉ có xu hướng tư sản.
C. Xu hướng vô sản

161.

B. Tồn tại và phát triển song song hai xu hướng tư sản và vô sản.
D. Xu hướng cải cách.


B. cuộc khởi nghĩa của Phòcađuột

D. cuộc khởi nghĩa của Xihanuc

Phong trào đấu tranh chống Pháp của nhân dân Lào và Campuchia sau chiến tranh thế giới thứ
nhất chưa giành được thắng lợi là do:
A. Phong trào mang tính tự phát, phân tán và chưa có một tổ chức, lực lượng lãnh đạo đủ khả năng để
đưa phong trào đi lên.
B. Không lôi kéo được đông đảo nhân dân lao động tham gia.
C. Nội bộ những người lãnh đạo có sự chia rẽ, mất đàon kết.
D. Sự xung đột gay gắt giữa hai dân tộc Campuchia và Lào.
166. Trật tự thế giới được thiết lập sau Chiến tranh thế giới thứ nhất còn được gọi là:
A. Trật tự hai cực Ianta.

B. Trật tự đa cực.

C. Hệ thống Vecxai – Oa sinh tơn.

D. Hệ thống Pari – Pôt-xđam.

167. Tổ chức quốc tế ra đời để duy trì trật tự thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là:

18


A. Hội Quốc Liên

B.Liên Hiệp Quốc C.Khối thị trường chung Châu Âu D.Hội đồng giám

sát.


A. Là cuộc khủng hoảng thừa, kéo dài và trầm trọng nhất trong lịch sử các nước tư bản chủ nghĩa.
B. Là cuộc khủng hoảng thiếu, kéo dài và trầm trọng nhất trong lịch sử các nước tư bản chủ nghĩa.
C. Là cuộc khủng hoảng thừa, diễn ra nhanh nhất trong lịch sử các nước tư bản chủ nghĩa.
D. Là cuộc khủng hoảng diễn ra nhanh nhất trong lịch sử các nước tư bản chủ nghĩa.
173. Đảng Công nhân Quốc gia xã hội Đức( Đảng Quốc xã ) được thành lập vào năm nào?

A. 1919

B. 1920

C. 1923

D. 1924

174. Để thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế ( 1929 – 1933 ), giới cầm quyền Đức đã :

A. thực hiện các quyền tự do dân chủ trong xã hội
B. tập trung sản xuất, thâu tóm các ngành kinmh tế chính.
19


C. tuyên truyền kích động chủ nghĩa phục thù, chủ nghĩa chống cộng, phân biệt chủng tộc, phát xít hóa
bộ máy nhà nước, thiết lập chế độ độc tài khủng bố công khai.
D. thành lập mặt trận nhân dân chống chủ nghĩa phát xít.
175.

Nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới
thứ nhất là
A. do nước Mĩ không bị chiến tranh tàn phá

B. 10 vạn ngân hàng, chiếm 40% tổng số ngân hàng ở Mĩ bị phá sản.
C. Nạn đầu cơ tích trữ chứng khoán phát triển.

D. Thu nhập quốc dân giảm 1/3.

179. Để đưa nước Mĩ thoát khỏi khủng hoảng, Tổng thống Mĩ Ru-dơ-ven đã thực hiện biện pháp :

A. Thi hành chính sách “kinh tế mới”.
C. Phát xít hóa bộ máy nhà nước.

B. Thi hành“chính sách mới”.
D. Tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược mở rộng thuộc

địa.
180. “Chính sách mới” là các chính sách, biện pháp được thực hiện trên lĩnh vực

A. nông nghiệp.

B. sản xuất hàng tiêu dùng.

C. kinh tế - tài chính và chính trị - xã hội.

D. đời sống xã hội.

181. Đạo luật quan trọng nhất trong chính sách mới là

A. Đạo luật ngân hàng .

B. Đạo luật phục hưng công nghiệp.
20

C. Thực hiện chính sách mới của tổng thống Rudơven.
D. Thực hiện nền dân chủ, mở của, ứng dụng những thành tựu khoa học kĩ thuật.
185. Điểm nào dưới đây là điểm khác nhau giữa quá trình phát xít hóa ở Nhật so với Đức?

A. Thông qua sự chuyển đổi từ chế độ dân chủ tư sản đại nghị sang chế độ chuyên chế độc tài phát xít.
B. Thông qua việc quân phiệt hóa bộ máy nhà nước.

C. Thông qua việc xâm lược các nước.

D. Gây chiến tranh để chia lại thị trường ở các nước thuộc địa.
186.

Biểu hiện chứng tỏ hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế ( 1929 - 1933) tác động mạnh nhất đến
người lao động Nhật Bản là:
A. Thu nhập quốc dân giảm một nửa.
B. Nông dân bị phá sản, 2/3 bị mất ruộng đất, công nhân thất nghiệp nên tới 3 triệu người.
C. Chính phủ Nhật không tiếp tục thực hiện chính sách trợ cấp xã hội.
D. Hàng hóa khan hiếm không đáp ứng đủ nhu cầu xã hội.
187. Đặc điểm của quá trình phát xít hóa ở Nhật là:

A. Diễn ra thông qua sự chuyển đổi từ chế độ dân chủ tư sản đại nghị sang chế độ chuyên chế độc tài
phát xít.
B. Diễn ra thông qua các nhóm, tổ chức phát xít giành thắng lợi trong tuyển cử Quốc hội.
C.Diễn ra trong một thời gian rất ngắn.
21


D. Diễn ra thông qua việc quân phiệt hóa bộ máy nhà nước và tiến hành chiến tranh xâm lược, kéo
dài trong suốt thập niên 30 của thế kỉ XX.
188.

11

12

13

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26


C. Chính sách “Cái gậy lớn”.

A. 1881 Anh, Pháp, Nga. B. 1882 Đức, Áo – Hung, Italia.

D. Chính sách “Ngoại giao đồng đô-la”.

C. 1904. Anh, Đức, Italia. D. 1898 Pháp, Ao- Hung, Italia.
3. Cuộc khởi nghĩa của nhân dân Cao nguyên Bô- lô-11. Ở Châu Phi có những quốc gia nào giữ được độc lập trước
ven do ai lãnh đạo ?
sự xâm nhập của Phương Tây ?

A. Com-ma-đam, Ong-Kẹo .
C. Pu-côm-bô.

B. Pha-ca-đuốc

A. Ai Cập. Nam Phi.

B. Ê-ti-ô-pi-a, Li-bê-ri-a.

D . Si-vô-tha.

C. Ê-ti-ô-pi-a, Công-gô.

D. Tô-gô, Ma-đa-gat-ca.

4. Cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc tiêu biểu ở Mĩ 12. Sự kiện nao đánh dấu Căm-pu-chia trở thành thuộc địa của
La-tinh nổ ra ở đâu?
Pháp ?
A. Hai-i-ti.


B. Năm 1884.

D. Năm 1905.

D. Năm 1898.

6. Tiêu biểu cho xu hướng chính trị bạo động trong 14. Âm mưu của Mĩ đối với các nước Mĩ Latinh sau khi các
phong trào giải phóng dân tộc của Phi-lip-pin là :
A. Đi-pô-nê-gô-rô.

nước này giành được độc lập?

B. Bô-ni-pha-xi-ô.

C. Hô-xê Ri-dan.

A. Biến Mĩ Latinh thành đồng minh của Mĩ.

D. Com-ma-đam.

B. Cùng hợp tác phát triển kinh tế vững mạnh.

7. Sự đoàn kết chiến đấu của nhân dân Đông Dương

C. Biến Mĩ Latinh thành “sân sau” của Mĩ.

được biểu hiện qua cuộc khởi nghĩa nào?

D. Đầu tư kinh tế cho các nước Mĩ Latinh phát triển.


B. Chia lợi trong cuộc chiến sắp kết thúc.

A. Nga kí hòa ước Brét - Li-tốp với Đức

C. Tiêu diệt tên trùm chiến tranh Đức.

B. Cách mạng tháng 10 thành công ở Nga.

D. Đòi lại quyền lợi cho các nước Anh, Pháp, Nga.

C. Cách mạng dân chủ tư sản thành công ở Nga.

17 Đảng Công nhân Quốc gia xã hội Đức( Đảng Quốc xã )

D. Chính phủ tư sản tuyên bố rút khỏi cuộc CTTG I.

được thành lập vào năm nào?

19. Nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự phát triển

A. 1919

B. 1920

C. 1923

D. 1924

nhanh chóng của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh18. Để thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế ( 1929 – 1933 ),

23. Để đưa nước Mĩ thoát khỏi khủng hoảng, Tổng thống Mĩ Ru-

20. Cuộc khủng hoảng kinh tế Mĩ diễn ra vào thời gian
nào? Bắt đầu trong lĩnh vực gì?
A. 29/ 10/ 1929. Trong lĩnh vực ngân hàng.

dơ-ven đã thực hiện biện pháp :
A. Thi hành chính sách “kinh tế mới”.

B. B. Thi hành“chính sách mới”.

25/ 10/ 1929. Trong lĩnh vực tài chính .

2
3



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status