Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hóa Sinh 2 Có Đáp Án - Pdf 40

*.CHUYỂN HÓA LIPID
1. Estrogen ức chế tổng hợp cholesterol bằng cách ức chế enzym HMG CoA synthetase.
A. Đúng
B. Sai
2. Tổng hợp cholesterol este ở gan, ruột, thượng thận có sự tham gia của lecithin.
A. Đúng
B. Sai
3. Ở mức độ tế bào thoái hóa acid béo xảy ra ỏ bào tương:
A. Đúng
B. Sai
4. Enzym xúc tác cho quá trình tổng hợp acid béo là multienzym gồm 7 protein.
A. Đúng
B. Sai
5. Sản phẩm thoái hóa của lecithin:
A. Sphingosin, acid béo, acid phosphoric, cholin
B. Glycerol, acid béo, acid phosphoric, serin
C. Glycerol, acid béo, acid phosphoric, cholin
D. Sphingosin, acid béo, galactose
E. Sphingosin, acid béo, acid phosphoric, ethanolamin
6. Thủy phân Lecithin cho các thành phần sau đây, ngoại trừ:
A. Glycerol
B. Acid béo
C. Cholin
B. D. Sphingosin
E. Phosphat
7. Thoái hóa hoàn toàn acid béo Palmitic 16C tạo thành năng lượng ATP:
C. A. 129 ATP
B. 136 ATP
C. 130 ATP
D. 131 ATP
E. 138 ATP

1.Thủy phân triglycerid ở mô mỡ
2. Bị kích thích bởi glucagon
3. Bị ức chế bởi adrenalin
4. Bị ức chế bởi insulin
5. Bị ức chế bởi ACTH
Chọn tập hợp đúng: A. 1,2,3
B. 1,2,4
C. 1,3,4
D. 1,3,5
E. 1,4,5
13. Giai đoạn 1 (giai đoạn hoạt hóa acid béo) của quá trình thoái hóa acid béo bão hòa có sự
tham gia của thành phần nào sau đây:
1. Carnitin
2. Malonyl CoA
3. ATP
4. Coenzym A
5. FAD
Chọn tập hợp đúng: A. 1,2,3
B. 1,3,4
C.1,3,5
D. 2,3,5
E. 3,4,5
14. Thoái hóa acid béo bão hòa có số carbon chẳn:
1. Hai mẫu carbon được cắt dần kể từ đầu nhóm metyl
2. Sự oxy hóa acid béo xảy ra ở carbon α
3. Sản phẩm cuối cùng của quá trình thoái hóa là acetyl CoA
4. Năng lượng cần cho hoạt hóa một phân tử acid béo là 2ATP
5. Bào tương là nơi xảy ra giai đoạn hai của quá trình thoái hóa acid béo



2. Estrogen
3. Cholesteol thức ăn
4. Progesteron
5. Acid mật
Chọn tập hợp đúng: A. 1,2,3
B. 2,3,4
C. 2,4,5
D. 2,3,5
E. 3,4,5
19. Các enzym tham gia quá trình β-oxy hóa acid béo:
1. Dehydrogenase
2. Synthetase
3. Hydratase
4. Thiolase 5. Dehydratase
Chọn tập hợp đúng: A. 1,2,3
B. 1,3,4
C. 1,2,5
D. 2,3,4 E. 2,4,5
20. Insulin có tác dụng tăng thoái hóa triglycerid.
A. Đúng
B. Sai
21. Tại ruột, glycerol và acid béo chuỗi ngắn dưới 10 carbon được dùng làm nguyên liệu tổng hợp
triglycerid trở lại.
A. Đúng
B. Sai
22.Lipase thủy phân triglycerid tạo thành sản phẩm :
1.Sterol
2.Acid béo
3.Glycerol
4.Acid phosphoric

1.Insulin
2.Prostaglandin
3.Adrenalin 4.Glucagon 5.ACTH
Chọn tập hợp đúng : A.1,2,3
B.3.4.5
C.1,4,5
D.2,3,4
E.1,3,5
27.Hormone Insulin có tác dụng :
A.Làm hạ đường máu
B.Chống thoái hóa Lipid
C.Tăng tổng hợp Lipid
D.Tăng tính thấm glucose vào tế bào
E.Tất cả câu trên đều đúng
28.Các chất nào là cá thể Cetonic:
A.Glycerid,cerid,steroid
B.Phospholipd,glycolipid
C.Lactat,Acetyl CoA
D.Acetone,acetoacetic acid,β hydroxy butyric acid
E.Pyruvat,acid amin
29.Các enzym nào sau có vai trò thủy phân Lipid:
A.Amylase
B.Pépidase
C.Amylase,protease
D.Lipase,Phospholipase,CholesterollesteraseE.SGOT,SGPT
F.Acetone,acetoacetic
30.Những chất nào sau có vai trò thoái hóa Lipid
A.Insulin
B.ACTH
C.Adrenalin D.Glucagon E.Câu A sai

C. 39 ATP. D. 3 ATP.
E. 129 ATP.
37. Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di - trong điều kiện yếm
khí cho:
A. 39 ATP.
B. 38 ATP
C. 138 ATP.
D. 3 ATP.
E. 2 ATP.
38. Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di-
trong điều kiện yếm khí (ở
người) cho sản phẩm cuối cùng là:
A. Lactat.
B. Pyruvat.
C. Acetyl CoA.
D. Alcol Etylic.
E. Phospho enol pyruvat.
39. Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di - trong điều kiện yếm khí (ở vi
sinh vật) cho sản phẩm cuối cùng là:
A. Lactat.
B. Pyruvat.
C. Acetyl CoA
D. Alcol Etylic
E. Phospho enol pyruvat.
40. Ở người trưởng thành, nhu cầu tối thiểu hàng ngày cần:
A. 180g Glucose.
B. 80g Glucose.
C. 280g Glucose.
D. 380g Glucose.
E. 44g Glucose cho hệ thần kinh.

46.Quá trình tổng hợp acid béo cần sự tham gia của :
A.NADPHH+
B.NAD+
C.NADHH+
D.FADH2
E.BADP+ :
47.Ở quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose,enzym tham gia gắn nhánh là :
A.Phosphorylase


B.Amylo 1-4 - 1-4 transGlucosidase
C. Amylo 1-6 - 1-4 transGlucosidase
D. Amylo 1-4 - 1-6 transGlucosidase
E.Amylo 1-6 Glucosidase
48.Trong quá trình thoái hóa Glycogen thành Glucose,enzym nào sau đây tham gia cắt
nhánh để giải phóng Glucose tự do :
A.Phosphorylase
B.Amylo 1-4 - 1-6 transGlucosidase
C. Amylo 1-6 - 1-4 transGlucosidase
D. Amylo 1-6 transGlucosidase
E.Tất cả các câu trên đều sai
49.Quá trình đồng hóa là :
A.Quá trình biến đổi G,L,P thức ăn thành acid amin,acid béo,monosacarid
B.Quá trình tổng hợp nên các chất G,L,P đặc hiệu cho cở thể từ các chát khác
C. Quá trình tổng hợp nên các chất G,L,P thành các sản phẩm trung gian,dẩn đến
các chất cặn bã rồi đào thải ra ngoài
D.Câu A và B
E.Câu A và C
50.Quá trình dị hóa là :
A. Quá trình thoái hóa các chất G,L,P thành CO2,H2O

E. 1, 3
54. NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng:
A. Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin
B. Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin
C. Muối amonium
D. Kết hợp với CO2 tạo Carbamyl phosphat
E. NH4OH


55. Glutamin tới gan được:
A. Phân hủy ra NH3 và tổng hợp thành urê
B. Kết hợp với urê tạo hợp chất không độc
C. Chuyển vào đường tiêu hóa theo mật
D. Phân hủy thành urê
E. Phân hủy thành carbamyl phosphat, tổng hợp urê
56. Glutamin tới thận:
A. Phân hủy thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH4+
B. Phân hủy thành urê
C. Phân hủy thành carbamyl phosphat
D. Phân hủy thành NH3, tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo nước tiểu
E. Không có chuyển hóa gì
57. GOT là viết tắt của enzym mang tên:
A. Glutamin Oxaloacetat Transaminase
B. Glutamat Ornithin Transaminase
C. Glutamat Oxaloacetat Transaminase
D. Glutamin Ornithin Transaminase
E. Glutarat Oxaloacetat Transaminase
58. GOT xúc tác cho phản ứng:
A. Trao đổi hydro
B. Trao đổi nhóm amin

B. Carbmyl transferase.
C. Amino transferase.
D. Glucuronyl transferase.
E. Transaldolase.
64. Bilirubin tự do có tính chất:
A. Tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm.
B. Tan trong nước, cho phản ứng diazo nhanh.
C. Tan trong metanol, không cho phản ứng diazo.
D. Tan trong ête, không cho phản ứng diazo.
E. Không tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm.


65. Bilirubin liên hợp thủy phân và khử ở ruột cho sản phẩm không màu.
1. Mesobilirubin. 2. Mesobilirubinogen. 3. Stercobilinogen.
4. Stercobilin. 5. Bilirubin.
Chọn tập hợp đúng: A. 1,2
B. 2,3
C. 4,5
D. 1,5
E. 3,4
66. Phân thường màu vàng do có:
A. Bilirubin.
B. Biliverdin.
C. Stercobilin.
D. Urobilin.
E. Mesobilirubin.
67. Phân có màu xanh do:
1. Bilirubin không bị khử.
2. Vi khuẩn ruột giảm sút.
3. Vi khuẩn ruột hoạt động mạnh.


71. Trong bệnh vàng da do dung huyết, trong máu Bilirubin:
1. Toàn phần tăng
2. Liên hợp tăng
3. Tự do tăng
4. Liên hợp không tăng
5.Tự do không tăng
Chọn tập hợp đúng: A. 1,4
B. 1,5
C. 1, 3
D. 2,5 E. 3,4
72. Trong vàng da dung huyết, trong máu chủ yếu tăng:
A. Bilirubin liên hợp
B. Bilirubin tự do
C. Urobilinogen
D. Bilirubin toàn phần
E. Stecobilinogen
73. Người ta phân biệt vàng da do dung huyết (với vàng da tắt mật) dựa vào:
A. Tăng Bilirubin toàn phần
B. Giảm Bilirubin liên hợp
C. Giảm bilirubin tự do
D. Bilirubin xuất hiện trong nước tiểu
E. Bilirubin không xuất hiện trong nước tiểu


74. Trong vàng da do viêm gan:
A. Tăng Bilirubin liên hợp
C. Tăng bilirubin tự do
E. Tất cả các câu trên đều sai


A. AND
B. PolyThymin nucleotid
C. ARN
D. Polypeptid
E. Globulin
80. Tín hiệu di truyền được mã hoá bởi trình tự sắp xếp các bộ ba của từng nucleotic
trong phân tử:
A. ARNt
B. ARNm
C. AND
D. Protid
E. Glycogen
81. Vị trí của mỗi acid amin trong phân tử protein được mã hoá bởi vị trí của bộ ba mật
mã trong phân tử:
A. ARNt
B. AND
C. ARNm
D. ARN ribosom
E. Polydeoxy purin nucleotid
82. Pentose của ADN và ARN đều gắn với purin ở vị trí 9
A. Đúng
B. Sai
83. ARN có cấu tạo xoắn kép bởi liên kết hydro giữa các base purin và pyrimidin
A. Đúng
B. Sai
84. Acid adenylic là:
A. Purin
D. Nucleotid
85. Adenosin là:
A. Purin


C. Nucleosid


89. Base nitơ trong thành phần acid nucleic dẫn xuất từ nhân:
A. Purin, Pyridin
B. Purin, Pyrol
C.Pyrimidin, Imidazol
D. Pyridin, Indol
E. Pyrimidin, Purin
90. Base nitơ dẫn xuất từ pyrimidin:
A. Cytosin, Uracil, Histidin
B. Uracil, Cytosin,Thymin
C. Thymin,Uracil, Guanin
D. Uracil, guanin, Hypoxanthin
E. Cytosin, Guanin, Adenin
91. Base nitơ dẫn xuất từ purin:
A. Adenin, Guanin, Cytosin.
B. Guanin, Hypoxanthin , Thymin
C. Hypoxanthin, Metylhypoxanthin, Uracil.
D. Guanin, Adenin, Hypoxanthin
E. Cytosin, Thymin, Guanin
92. Công thức sau có tên:
A. Guanin
B. Adenin
C. Cytosin
D. Hypoxanthin
E. Uracil
NH2
N

D. Uracil, Thymin, Adenin, Hypoxanthin, β.D deoxyribose, H3PO4
E. Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, β.D ribose, H3PO4
96. Thành phần hóa học chính của acid nucleic:
1. Pentose, H3PO4 , Base nitơ
2. Deoxyribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ purin
3. Ribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ pyrimidin
4. Ribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ pyridin
5. Deoxyribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ pyrol
Chọn tập hợp đúng: A.1, 2, 4 B.1, 2, 3
C.2, 4, 5
D.1, 4, 5
97. Các nucleosid sau gồm:
1. Adenin nối với Ribose bởi liên kết glucosid
2. Uracil nối với Hexose bởi liên kết glucosid
3. Guanin nối với Deoxyribose bởi liên kết glucosid
4. Thymin nối với Deoxyribose bởi liên kết glucosid
5. Cytosin nối với Ribinose bởi liên kết peptid
Chọn tập hợp đúng: A.1,2,3
B.1,3,5
C.2,3,4
D.1,3,4
98. Thành phần nucleotid gồm:
1. Nucleotid, Pentose, H3PO4
2. Base nitơ, Pentose, H3PO4
3. Adenosin, Deoxyribose, H3PO4
4. Nucleosid, H3PO4
5. Nucleosid, Ribose, H3PO4
Chọn tập hợp đúng: A.1, 2
B.3, 4
C.4, 5


O

P

OH

A. AMP
B. dAMP
C. dTMP
D. TMP
E. dCMP

OH
HO

H

101. Vai trò ATP trong cơ thể:
1. Tham gia phản ứng hydro hóa
2. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho cơ thể
3. Hoạt hóa các chất

E.3, 4, 5

E.3,4,5

E.2, 4

OH

B. Hydro, Peptid, Phosphodieste
C. Hydro, Phosphodieste, Glucosid
D. Phosphodieste, Disulfua, Glucosid
E. Phosphodieste, Hydro, Peptid
106. Cấu trúc bậc I của ADN gồm:
A. dGMP, dAMP, dCMP, dUMP nối với nhau bởi liên kết 3’ 5’ phosphodieste
B. dGMP, dAMP, dCMP, dTMP nối với nhau bởi liên kết 2’ 5’ phosphoeste
C. dGMP, dAMP, dCMP, dTMP nối với nhau bởi liên kết 3’ 5’ phosphodieste
D. dAMP, dCMP, dGMP, dIMP nối với nhau bởi liên kết 3’ 5’ phosphodieste
E. dAMP, dCMP, dGMP, dUMP nối với nhau bởi liên kết 2’ 5’ phosphodieste
107. Cấu trúc bậc II của ADN giữ vững bởi liên kết:
A. Liên kết ion giữa A và T, G và C
B. Liên kết hydro giữa A và T, G và C
C. Liên kết disulfua giữa A và T, G và C
D. Liên kết hydro giữa A và C, G và T
E. Liên kết phosphodieste giữa A và C, G và T
108. Thành phần chính của ARN gồm :
A. GMP, TMP, ATP, CMP
B. CMP, TMP, UMP, GMP
C. CMP, TMP, UMP, GTP
D. AMP, CMP, IMP, TTP
E. AMP, CMP, UMP, GMP
109. Cấu trúc bậc II của ARN giữ vững bởi liên kết:
A. Hydro giữa A và T, G và C
B. Hydro giữa A và G, C và T
C. Ion giữa A và U, G và C
D. Disulfua giữa A và U, G và C
E. Hydro giữa A và U, G và C
110. Sản phẩm thoái hóa cuối cùng của Base purin trong cơ thể người:
A. Acid cetonic



D. Adenosin desaminase

E. Carboxylase

112. Thoái hóa Base nitơ có nhân Purin enzym xúc tác phản ứng 2là:
Adenosin
Adenin
Guanin
1
Inosin

2
4

Hypoxanthin

3
5 Xanthin

6

Acid uric

A. Guanase
B. Adenase
C. Xanthin oxydase
D. Adenosin desaminase
E. Carboxylase


2
4

Hypoxanthin

3
5 Xanthin

6 Acid uric

A. Guanase
B. Adenase
C. Xanthin oxydase
D. Adenosin desaminase
E. Carboxylase
115. Thoái hóa Base nitơ có nhân Purin enzym xúc tác phản ứng 6 là:
Adenosin
Adenin
Guanin
1
Inosin

2
4

Hypoxanthin

3
5 Xanthin

3. Tạo nhân Imidazol
4. Tạo GMP, AMP
Chọn tập hợp đúng:
A.1, 2, 3, 4
B.1, 3, 2, 4
C.1, 3, 4, 2
D.2,1, 3, 4
E.3, 2, 1, 4
119. Quá trình tổng hợp mononucleotid từ Base nitơ và PRPP theo phản ứng:
Guanin + PRPP
GMP + PPi
Enzym xúc tác có tên là:
A. Hypoxanthin phosphoribosyl transferase
B. Adenin phosphoribosyl transferase
C. Guanin phosphoribosyl transferase
D. Nucleosid – Kinase
E. Guaninotransferase
120. Nguyên liệu đầu tiên để tổng hợp ribonucleotid có base pyrimidin:
A. Asp, Gln
B. Asp, Gly
C. Succinyl CoA, Gly
D. Asp, Carbamyl Phosphat
E. Asp, Ribosyl Phosphat
121. Enzym nào xúc tác phản ứng sau:
Carbamyl (P) + Asp
Carbamyl Asparat
(Pi)
A. Asp dehydrogenase
B. Asp decarboxylase
C. Asp reductase

dTTP
C. ADP
dADP
dAMP
dTMP
dTTP
D. IDP
dIDP
dIMP
dTMP
dTTP
E. GDP
dGDP
dGMP
dTMP
dTTP
125. Các enzym tổng hợp ADN:
A. ADN polymerase, helicase, ARN polymerase, exonuclease, ligase
B. ADN polymerase, helicase, phosphorylase, exonuclease, ligase
C. ARN polymerase, helicase, primase, exonuclease, ligase
D. ADN polymerase, helicase, primer, exonuclease, ligase
E. ADN polymerase, helicase, primase, exonuclease, ligase


126. Yếu tố và nguyên liệu tổng hợp ADN:
A. 4 loại dNMP, protein, ADN khuôn mẫu
B. 4 loại dNDP, protein, ADN khuôn mẫu
C. 4 loại dNTP, protein, ADN khuôn mẫu
D. 4 loại NTP, protein, ADN khuôn mẫu
E. 4 loại NMP, protein, ADN khuôn mẫu

132. Sản phẩm thoái hoá chủ yếu của chuyển hoá purin ở người là:
A. Allantoin
B. Urê
C. Amoniac
D. Acid uric
E. Hypoxantin
133. Có một acid amin 2 lần tham gia vào quá trình tổng hợp nhân purin của purin
nucleotid là:
A. Lysin
B. Glycin
C. Glutamin
D. Acid aspartic
E. Tyrosin
134. Ribonuclease có khả năng thuỷ phân:
A. AND
B. PolyThymin nucleotid
C. ARN
D. Polypeptid
E. Globulin
135. Tín hiệu di truyền được mã hoá bởi trình tự sắp xếp các bộ ba của từng nucleotic
trong phân tử:
A. ARNt
B. ARNm
C. AND
D. Protid
E. Glycogen
136. Vị trí của mỗi acid amin trong phân tử protein được mã hoá bởi vị trí của bộ ba mật
mã trong phân tử:
A. ARNt
B. AND

C. Nucleosid
D. Nucleotid
E. Acid nucleic
142. Adenin là:
A. Base Purin B. Base Pyrimidin C.Nucleosid
D.Nucleotid
E.Acid nucleic
143. Uracil là:
A. Base Purin
B. Base Pyrimidin
C. Nucleosid
D. Nucleotid
E. Acid nucleic
144. ADN và ARN là:
A. Purin
B. Pyrimidin
C. Nucleosid
D. Nucleotid
E. Acid nucleic
145. Công thức cấu tạo sau đây là của chất gì?
OH

O
H

N
HO

N


CH 3

N
N
H

A. Adenin

B. Cytosin C. Guanin

D. Thymin

E. Uracil


147. Công thức cấu tạo sau đây là của chất gì?
OH
N
H 2N

H

N
N

H 2N

N
H


A. Adenin
B. Cytosin C.
Guanin D. Thymin
E.
Uracil
149. Base nitơ có nhân purin được tổng hợp xong mới gắn Ribose-5-phosphat thành
purinucleotid ?
A. Đúng
B. Sai
150. Acid inosinic là sản phẩm chung, từ đó tạo ra acid adenylic và acid guanylic?
A. Đúng
B. Sai
151. Adenin phosphoribosyl transferase xúc tác phản ứng trực tiếp gắn adenin với PRPP
thành acid adenylic và giải phóng PP.
A. Đúng
B. Sai
152. Acid orotic là sản phẩm chung trong quá trình tổng hợp UMP và CMP?
A. Đúng
B. Sai
153. Acid inosinic là tiền chất để tổng hợp:
A. Acid orotic và uridylic
B. Acid adenylic và guanylic
C. Purin và pyrimidin
D. Uracil và thymin
E. Acid uridylic và cytidylic
154. Sản phẩm thoái hoá chủ yếu của chuyển hoá purin ở người là:
A. Allantoin
B. Acid uric
C. Urê
D. Hypoxantin

C. ADN-ase
D. Polynucleotid phosphorylase
E. ARN polymerase
160. Qui luật bổ sung trong cấu tạo ADN có ý là: A chỉ liên kết với T bằng 2 liên kết
hydro và C chỉ liên kết với G bằng 3 liên kết hydro.
A. Đúng
B. Sai
161. Qui luật bổ sung trong cấu tạo ARN có ý là: A chỉ liên kết với T bằng 2 liên kết
hydro và C chỉ liên kết với G bằng 3 liên kết hydro.
A. Đúng
B. Sai
162. ARNm được tổng hợp đồng thời trên cả hai sợi ADN
A. Đúng
B. Sai
163. Tất cả các nitơ của nhân purin đều có nguồn gốc từ glutamin
A. Đúng
B. Sai
164. Carbon C6 của nhân purin có nguồn gốc từ CO2.
A. Đúng
B. Sai
165. C4, C5 và N7 của purin đều có cùng một nguồn gốc.
A. Đúng
B. Sai
166. NH3 trong máu có nguồn gốc từ acid nucleic và acid amin
A. Đúng
B. Sai
167. Trong các base chính sau đây, base nitơ nào không có dạng đồng phân Lactim –
lactam:
A. Adenin
B. Guanin

C. C1' của đường Pentose và N9 của base purin
D. C1' của đường Pentose và N9 của base pyrimidin
E. C1’ của đường Pentose và N3 của base purin.
172. Tập hợp các liên kết nào sau đây gặp trong cấu trúc của phân tử ARNt:
1. Liên kết 2', 3' phosphodieste, liên kết amid


2. Liên kết N-glycosid, liên kết este phosphat
3. Liên kết pyrophosphat
4. Liên kết 3', 5' phosphodiester
5. Liên kết Hydro.
Chọn tập hợp đúng:
A. 1,2,4
B. 2,4,5
C. 3,4,5
D. 2,3,4
E. Tất cả các liên kết trên.
173. Thành phần cấu tạo của GTP gồm:
A. Guanin, Ribose, 2H3PO4
B. Guanosine, Ribose, 2H3PO4
C. Guanin, 3H3PO4
D. Guanin, deoxyribose, 3H3PO4
E. Guanin, Ribose, 3H3PO4
174. Chất nào sau đây không phải base purin:
A. Guanin
B. Cafein
C. Adenin
D. Cytosin
E. Theophylin
175. Chất nào sau đây không phải là base pyrimidin:

A. CDP
B. GMP vòng
C. Acid Thymidylic
D. NAD+
E. Không chất nào
181. Dạng cấu trúc phổ biến của ADN là:
A. Xoắn đơn vòng
B. Xoắn đôi vòng
C. Xoắn đơn
D. Xoắn đôi
E. Không dạng nào trên đây

CHUYỂN HÓA HEMOGLOBIN
182. Enzym xúc tác phản ứng chuyển MetHb thành Hb:
A. Peroxydase
B. Catalase
C. Oxydase
D. Diaphorase
E. Reductase
183. Nguyên liệu tổng hợp Hem:
A. Succinyl CoA, glycin, Fe.
B. Coenzym A, Alanin, Fe.
C. Malonyl CoA, glutamin, Fe.
D. Succinyl CoA, serin, Fe.
E. Malonyl, CoA, Alanin, Fe.
184. Các giai đoạn tổng hợp hem:
Succinyl CoA + Glycin (1)
A LA (2)
porphobilinogen II
(3)

C. Vòng pyrol II và III ở Cβ
D. Vòng pyrol III và IV ở Cγ
E. Vòng pyrol I và IV ở Cδ
188. Mở vòng pyrol xúc tác bởi enzym:
A. Hem synthetase
B. Hem decarboxylase
C. Hem oxygenase
D. Ferrochetase
E. Hem reductase
189. Hb sau khi mở vòng, tách Fe và globin tạo thành:
A. Bilirubin
B. Biliverdin
C. Urobilin
D. Stercobilin
E. Verdoglobin
190. Công thức bên dưới có tên:
M V
M
P
P
M
M
V
N
O
N
N
N
C
C

5. Bilirubin
Chọn tập hợp đúng: A. 1,2 B. 2,3
C. 4,5
D. 1,5
E. 3,4
195. Phân thường màu vàng do có:
A. Bilirubin
B. Biliverdin


C. Stercobilin

D. Urobilin

E. Mesobilirubin

196. Phân có màu xanh do:
1. Bilirubin không bị khử
2. Vi khuẩn ruột giảm sút
3. Vi khuẩn ruột hoạt động mạnh
4. Có sự hiện diện của Biliverdin
5. Stercobilinogen không oxy hóa
Chọn đáp án đúng :
A. 1,2,3
B. 2,3,4
C. 1,2,4
D. 1,3,5
E. 3,4,5
197. Vàng da do tắc mật:
1. Bilirubin không xuống được ruột

C. Giảm Bilirubin tự do
D. Bilirubin xuất hiện trong nước tiểu
E. Bilirubin không xuất hiện trong nước tiểu




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status