Đề thi thử đại học lần 3 - Pdf 40

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trường THPT Yên Lạc
ĐỀ THI KHẢO SÁT KHỐI 12 LẦN 1 NĂM HỌC 08-09
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 132
Câu 1: Dẫn V lít clo (đktc) đi qua dung dịch NaOH đậm đặc và đun nóng đến 100
0
C. Nếu lượng muối
NaCl sinh ra là 5,850 gam thì giá trị của V là:
A. 1,344 lít B. 1,443 lít. C. 1,433 lít D. 2,24 lít
Câu 2: Hiện tượng kim loại dẫn điện, dẫn nhiệt tốt hơn nhiều so với hợp kim của nó được giải thích là
do mật độ electron tự do trong hợp kim nhỏ hơn trong kim loại thành phần vì liên kết trong hợp kim là:
A. liên kết cộng hoá trị.
B. liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.
C. liên kết kim loại.
D. liên kết hỗn tạp giữa liên kết kim loại và liên kết cộng hoá trị.
Câu 3: Dung dịch X chứa hai chất tan là H
2
SO
4
và CuSO
4
có pH = 1. Cho từ từ dung dịch NaOH 1M
vào 100ml dung dịch X cho đến khi khối lượng kết tủa bắt đầu không đổi thì dùng hết 250ml. Nồng độ
mol/l của các chất trong dung dịch X là :
A. 0,5M và 2,4M. B. 0,05M và 1,2M C. 0,5M và 1,2M D. 0,05M và 2,4M
Câu 4: Thủy phân 1 mol este cho 2 muối và nước. CTCT của este đó có dạng: (R là gốc hiđrocacbon
trong đó cacbon mang hóa trị là cacbon no)
A. RCOOR


2
, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
. Dùng kim loại nào sau đây có
thể phân biệt 6 dung dịch trên?
A. Na B. Ba C. Al D. Fe
Câu 7: Na
2
CO
3
lẫn tạp chất là NaHCO
3
. Dùng cách nào sau đây để loại bỏ tạp chất thu được Na
2
CO
3
tinh
khiết?
A. Nung nóng B. Hoà tan vào nước rồi lọc.
C. Cho tác dụng với NaOH D. Cho tác dụng với HCl

rồi cô cạn.
Câu 8: Cho 4 chất C
2

3
COOH
C. C
2
H
5
OH < CH
3
COOH < HCOOH < C
6
H
5
OH
D. C
2
H
5
OH < C
6
H
5
OH < CH
3
COOH < HCOOH
Câu 9: Có 4 chất: axit axetic, glixerol, rượu etylic, glucozơ. Chỉ dùng thêm một chất nào sau đây để
nhận biết?
A. Quỳ tím B. CaCO
3
C. CuO D. Cu(OH)
2

tác dụng với dung dịch NaOH đặc
dư, sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16gam. Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản
ứng nhiệt nhôm, phải dùng 10,8 gam Al. Thành phần % theo khối lượng của Cr
2
O
3
trong hỗn hợp X
là ? (Cho hiệu suất các phản ứng là 100% và O=16 ;Al=27 ;Cr=52 ;Fe56)
A. 50,67% B. 66,67% C. 20,33% D. 36,71%
Câu 14: Cho Toluen phản ứng với Clo theo tỉ lệ 1 : 1, có xúc tác ánh sáng. Sản phẩm chính thu được
A. benzyl clorua. B. Cả o- clotoluen và p- clotoluen.
C. p- clotoluen. D. o- clotoluen.
Câu 15: Câu nào sau đây sai?
A. Xăng A92 chống kích nổ sớm tốt hơn xăng A95.
B. Chế hoá dầu mỏ làm biến đổi cấu tạo hoá học các chất.
C. Refominh có thể chuyển ankan mạch thẳng thành ankan mạch nhánh và xicloankan.
D. Crackinh xúc tác sẽ thu được xăng có chất lượng cao hơn crackinh nhiệt.
Câu 16: Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng? Trong nguyên tử, số khối
A. bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron.
B. bằng tổng số hạt các hạt proton và nơtron.
C. chính là nguyên tử khối.
D. bằng tổng các hạt proton, nơtron và electron.
Câu 17: Cho hỗn hợp HCHO và H
2
đi qua ống đựng bột Ni nung nóng. Dẫn toàn bộ hỗn hợp thu được
sau phản ứng vào bình nước lạnh để ngưng tụ hơi chất lỏng và hoà tan các chất có thể tan được, thấy
khối lượng bình tăng 11,8 g. Lấy dung dịch trong bình cho tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3

C. 5,41.10
20
D. 5,33.10
20
Câu 21: Cộng HBr vào một anken thu được sản phẩm có % Br về khối lượng là 65%. Anken đó là
A. C
5
H
10
B. C
3
H
6
C. C
4
H
8
D. C
2
H
4
Câu 22: Trong bảng tuần hoàn có bao nhiêu nguyên tố hóa học có cấu hình electron, mà electron lớp
ngoài cùng đã bão hòa, bền vững, đầy đủ?
A. 6 B. 5 C. 2 D. 3
Câu 23: Thủy phân este C
4
H
6
O
2

3s
2
3p
6
3d
9
4s
2
, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
9
4s
1
, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

9
4s
1
, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
9
.
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
1

6
3s
2
3p
6
3d
9
4s
2
, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p

coi hiệu suất là 100%?
A. 5,55 gam B. 5,45 gam C. 4,55 gam D. 3,47 gam
Câu 27: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít CO
2
, 1,4 lít N
2
(các thể tích đo
ở đktc) và 10,125 gam H
2
O. Công thức phân tử của X là (cho H=1; O=16)
A. C
3
H
9
N B. C
4
H
9
N C. C
3
H
7
N D. C
2
H
7
N
Câu 28: Chất lỏng Boocđo (là hỗn hợp đồng (II) sunfat và vôi tôi trong nước theo một tỉ lệ nhất định,
chất lỏng này phải hơi có tính kiềm (vì nếu đồng (II) sunfat dư sẽ thấm vào mô thực vật gây hại lớn cho
cây). Boocđo là một chất diệt nấm cho cây rất có hiệu quả nên được các nhà làm vườn ưa dùng, hơn

2
Câu 31: Trong thí nghiệm so sánh mức độ hoạt động hóa học của các halogen, người ta thêm 0,5ml
dung dịch nước clo vào ống nghiệm chứa sẵn 1ml dung dịch KBr. Sau đó thêm khoảng 1ml benzen vào
lắc đều. Để yên ống nghiệm khoảng 2-3 phút, hiện tượng quan sát được là benzen hòa tan brom nổi lên
thành một lớp chất lỏng màu nâu đỏ. Để tách riêng benzen đã hòa tan brom ra khỏi dung dịch, người ta
dùng phương pháp nào sau đây?
A. Lọc B. Chưng cất thường
C. Chưng cất ở áp suất thấp D. Chiết.
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS
2
và a mol Cu
2
S vào axit HNO
3
vừa đủ thu được
dung dịch X chỉ chứa hai muối sunfat và khí duy nhất là NO. Giá trị của a là :
A. 0,075 mol B. 0,12 mol C. 0,04 mol D. 0,06 mol
Câu 33: Thêm HCl vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,1 mol Na[Al(OH)
4
]. Khi kết tủa thu được
là 0,08 mol thì số mol HCl đã dùng là:
A. 0,08 mol hoặc 0,16 mol B. 0,06 mol
C. 0,26 mol D. 0,18 mol hoặc 0,26 mol
Câu 34: Canxi oxit được điều chế bằng cách nhiệt phân CaCO
3
theo phương trình sau
CaCO
3

o

Câu 38: Cao su thiên nhiên có công thức nào sau đây
A. (-CH
2
-CH=CH-CH
2
-)
n
B. [-CH
2
-CH(CH
3
)-]
n
C. [-CH
2
-C(CH
3
)=CH-CH
2
-]
n
D. (-CH
2
-CCl=CH-CH
2
-)
n
Câu 39: C
x
H

3
B. CH
2
=CH-CH
3

H
2
C
CH
2
C
H
2
C.
H
2
C
CH
2
C
H
2
và CH
3
-CH
2
-CH
3
D. CH

2
Câu 43: Hòa tàn hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe
2
O
3
và 0,2 mol FeO vào dd HCl dư thu được dung
dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y. Lọc lấy kết tủa Y rồi đem nung trong
không khí đến khối lượng không đổi được m(g) chất rắn, m có giá trị là:
A. 32g B. 52g C. 48g D. 16g
Câu 44: Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần lực bazơ: NaOH, NH
3
, CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
A. NaOH < C
6
H
5
NH
2
< NH
3
< CH

5
NH
2
< CH
3
NH
2
< NH
3
< NaOH
Câu 45: Nhiệt phân KNO
3
thu được sản phẩm gồm:
A. K, NO
2
và O
2
B. KNO
2
và O
2
C. K
2
O, NO
2
và O
2
D. KNO
2
, NO

Câu 48: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thì khối lượng Ag thu được là:
A. 108 g B. 43,2 g C. 21,6g. D. 64,8 g
Câu 49: Hoà tan hoàn toàn 4 gam hỗn hợp MCO
3
và M'CO
3
vào dung dịch HCl thấy thoát ra V lít khí
(đktc). Dung dịch thu được đem cô cạn thu được 5,1 gam muối khan. Giá trị của V là bao nhiêu?
A. 2,24 lít B. 1,12 lít C. Kết quả khác D. 1,68 lít
Câu 50: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl
3
cho đến dư. Hiện tượng quan sát được là
A. Có kết tủa keo trắng B. Không có kết tủa, có khí bay ra
C. Có kết tủa keo trắng, có khí bay ra D. Có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 4/4 - Mã đề thi 132


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status